1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8 chuyên đề tính giá trị biểu thức

51 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề: Tính giá trị biểu thức lớp 8
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn B
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ: CHUYÊN ĐỀ : TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC A.. Chia sẻ cá nhân : - Chuyên đề tính giá trị của biểu thức là một chuyên đề hay và đòi hỏi người họ

Trang 1

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ:

CHUYÊN ĐỀ : TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

A LÝ THUYẾT

1 Chia sẻ cá nhân :

- Chuyên đề tính giá trị của biểu thức là một chuyên đề hay và đòi hỏi người học phải có sự nhìn nhận nhanh về mối qua hệ giữa biểu thức và các điều kiện của đầu bài

- Có rất nhiều các phương pháp tùy từng đối tượng bài, Xong ở chươngtrình lớp 8, Tài Liệu Toán xin phép được ra một vài phương pháp hay giặp như sau :

+ Biến đổi biểu thức sao cho có chứa nhân tố của điều kiện để khử.+ Nếu biểu thức có nhiều mẫu, ta có thể phân tích mẫu thành nhân tử

a b

= +HD:

Trang 2

x y

= +

Trang 4

HD :

Bài 11:Tình giá trị của biểu thức:

a b A

x y

= +

10a + 5a= => 3 9a = − −a 5a+ 3

Thay vào P ta được :

2 2

Trang 6

( ) ( 2 11) ( ( 2 1)1) ( ( 2 1)1)

10 3

a

b =

, Tính

2 2

Trang 8

Bài 28: Cho a, b, c là các số thỏa mãn:

HD:

Từ gt

2 2

Trang 11

bc ac ab abc

Trang 12

Bài 42: Cho a+b+c=0, a,b,c≠0, Rút gọn

Từ a b c+ + = ⇔ 1 a2 + + +b2 c2 2(ab bc ca+ + )= 1

, (1)Mà:

Trang 13

Bài 46: Cho a,b,c ≠0 và

Bài 48: Cho a,b,c là ba số thực khác 0, thỏa mãn : a b c+ + =3 và

1 1 1

0

a b c+ + =

, Tính

1 1 1

0 ab bc ca 0

a b c+ + = ⇔ + + =

thay vào (1) A+2.0 9= => =A 9Bài 49: Cho

Trang 16

2 2

Trang 17

Bài 62: Cho x,y,z là ba số thỏa mãn: xyz=1 và

Nên hoặc x=1 hoặc y=1 hoặc z=1

Nếu x=1=>P=0, Nếu y=1=>P=0, nếu z=1=>P=0

Bài 63: Cho xyz=1,

Nên hoặc x=1 hoặc y=1 hoặc z=1

Nếu x=1 thì P=2016, Nếu y=1 thì P=2016, Nếu z=1 thì P=2016

Bài 64: Cho x,y,z là các số thỏa mãn : xyz=1, và

Trang 19

Bài 68: Cho các số thực dương thỏa mãn

Trang 21

Bài 76: Cho a,b,c khác 0 thỏa mãn :

Trang 22

Ta có : 1 a+ 2 =ab bc ca a+ + + 2 =b a c( + +) (a a c+ = +) (a b a c) ( + )

Tương tự : 1 b+ = + 2 (b a b c) ( + )

, 1 c+ = + 2 (c a c b) ( + )

khi đó : A=1Bài 79: Cho a,b,c đôi 1 khác nhau , thỏa mãn: ab bc ca+ + =1,

Trang 23

Bài 82: Cho 3 số a,b,c đôi 1 khác nhau thỏa mãn :

HD :

Trang 24

2 2

2 2

Bài 87: Cho x,y,z đôi 1 khác nhau, CMR:

(x y x z y z) ( ) ( y z y x z x) ( ) (z x z y x y) ( ) x y2 y z2 z x2

HD:

Trang 26

1 7

x x

, CMR:

5 5

1

x x

+

là 1 số nguyên

Trang 27

x x

+

c,

7 7

1

x x

1

x x

+

c,

7 7

1

x x

+

HD :

Trang 28

Ta có :

2 2

1 2

x x

, và x > 0 Tính

6 6 6 3

3 3

Trang 29

a b

Trang 30

Bài 102: Cho x+y=9, xy=14, Tính

Trang 31

Khi đó :

x + y +z = xyz

Trang 33

Bài 117: Cho

1 0,

Trang 35

Cộng theo vế của gt ta có:

Trang 38

Bài 134: Cho a,b,c thỏa mãn:

Trang 39

Tính giá trị của biểu thức:

; 2

Trang 40

, Tính độ dài của biểu thức :

Trang 41

Bài 140: Cho x>y>0, hãy so sánh

x y A

x y

= +

2 :

Trang 42

x y z

Bài 146: Cho các số a,b,c khác 0 thỏa mãn:

HD:

Quy đồng ta được: c a b c( + − −) (a b c a+ − −) (b c a b+ − ) = 0

Trang 44

4 4 4 4 4

a + + +b c d = abcd

và a,b,c,d là các số dương thì a= b= c= d

Trang 45

Bài 153: Chứng minh rằng nếu :

n n

Trang 46

2 2

2 2

Trang 50

Bài 168: Cho x m n( + ) (=y n p+ ) (=z p m+ )

Ngày đăng: 08/12/2022, 10:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w