1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8 chuyên đề giá trị nhỏ nhất của biểu thức

51 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ: CHUYÊN ĐỀ TÌM MIN, MAX CỦA BIỂU THỨC - Phân tích thành các biểu thức tương đồng để đặt ẩn phụ... Dạng 4: TÌM MIN, MAX CÓ ĐIỀU KIỆNPhương

Trang 1

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ:

CHUYÊN ĐỀ TÌM MIN, MAX CỦA BIỂU THỨC

- Phân tích thành các biểu thức tương đồng để đặt ẩn phụ

Trang 4

Bài 11: Tìm min của: D=(x+ 1)(x2 − 4)(x+ + 5) 2014

, Dấu “= “ xảy ra khi:

Trang 7

Bài 31: Tìm max của:

Trang 8

5 6 6

x≥ => =P xx

TH2:

Trang 11

Bài 12: Tìm min của:

D= − − + +x y xy x+ y

HD:

Trang 13

( ) ( )2

2D= 4x + 2.2x y− 4 + −y 4 + 10y − 44y y− + 8y− 16

Trang 14

Bài 27: Tìm min của:

Trang 15

- Chia tử cho mẫu nếu bậc của tử lớn hơn hoặc bằng bậc mẫu rồi đặt ẩn phụ.

x=

Bài 2: Tìm min của:

Trang 16

Bài 5: Tìm min hoặc max của:

2

2 8

K x

= +

2

4 1

M

x x

= + +

HD :

Ta có :

2 2

x

= +

HD :

Trang 17

= +

2

2

2 2015 2015

x

= +

Trang 18

Bài 15: Tìm min hoặc max của: ( )

x K

x

= +

x=−

Bài 19: Tìm min hoặc max của:

2

27 12 9

x M

x

= +

Trang 19

( )2 2

( )2 2

Trang 20

Bài 20: Tìm min hoặc max của:

4 1

4 3 1 0 3

2

8 3

x P x

+

= +

Có ∆ = − ' 16 4a a( − => = 3) a 4;a= − 1

Khi đó :

( )2 2

( )2 2

1

x C

( )2 2

Trang 21

Bài 23: Tìm min hoặc max của:

2

2

1 1

N x

+ +

= +

HD :

2 1

1

x N

Trang 22

Bài 24: Tìm min hoặc max của:

2

2 1 2

x D x

+

= +

HD :

Nháp :

2 2

2 1

2 2 1 0 2

( )2 2

2

2x 1

E x

2

x= => = +

Bài 26: Tìm min hoặc max của:

2

2 1 2

x F x

= +

HD :

Nháp :

2 2

( )2 2

2

6 8 1

x G x

= +

HD :

Nháp :

2 2

, có :

' 9 a a 8 a 8a 9 0 a 1;a 9

Trang 23

Khi đó :

( )2 2

( )2 2

Trang 24

Bài 29: Tìm min hoặc max của:

6

2

512 8

x B x

+

= +

x H x

= +

2

8

I x

= +

Trang 25

Bài 35: Tìm min hoặc max của:

2

2 2 2010

x P

2 2010

x P

2 2

Trang 26

Bài 36: Tìm min hoặc max của:

2 1

x Q

2

2 1 2

x B x

+

= +

HD :

Nháp :

2 2

( )2 2

2

2

2 2

x C

+

= + +

Bài 40: Tìm min hoặc max của:

Trang 27

2 ' 2a 8a 2 0 a 2 3

, làm như các bài trên

Bài 41: Tìm min hoặc max của:

Trang 28

Bài 42: Tìm min hoặc max của: ( )

4 2 2

1 1

x H x

+

= +

2

2

3 4 4

x A x

+

= +

2 2

, có

2 ' 1 a 0 a 1

∆ = − = => = ±

Khi đó :

( )2 2

3 5

x H

2 2

Trang 29

Bài 46: Tìm min hoặc max của:

Trang 30

Bài 48: Tìm min hoặc max của:

HD :

Hạ phép chia ta được :

2

1 2

2

4 1

x P x

= +

2 1

HD :

2

1 2

HD :

2

4 1

2 2

x F

= +

+ +

Trang 31

Nháp :

2 2

1 1

x G x

+

= +

Trang 32

Bài 54: Tìm min hoặc max của:

2 2 9

2 5

y y

H

y y

2 2

x I x

+

= +

HD:

Nháp:

2 2

, có ∆ = − ' 4 a a( − = => = 3 0) a 4;a= − 1

Khi đó:

( )2 2

( )2 2

2

2 2 1 2

x P

x

+

= +

HD :

Nháp :

2 2

4 2

4 2 2 0 2

, có ∆ = − ' 4 a a(2 − = => = 2) 0 a 2;a= − 1

Khi đó :

( )2 2

2

2

1 1

x J

Trang 33

Ta có :

2 1

1

x J

= +

− +

Nháp :

( )2 2

2

2

2 2

x K

+

= + +

HD :

Ta có :

2 1

2

x K

= −

+ +

Nháp :

x M x

+

= +

HD :

Nháp :

2 2

4 1

4 3 1 0 3

2

12 13

2 3

x P

Trang 34

Bài 62: Tìm min hoặc max của:

5 3.

3 4

x y Q

y y

2 2

7

a= − a=

Bài 63: Tìm min hoặc max của:

4

3 4 5

x y R

y y

Trang 35

HD :

2

5 3

2 1

5 10 4

t= => = + +

Bài 69: Tìm min hoặc max của:

2

1 a F 9a 6a 1

t= => = − + +

Bài 70: Tìm min hoặc max của:

2 2

Trang 36

Chia cả tử và mẫu cho

2

y

ta được:

2 2 2 2

y y

H

x x y y

HD :

( )2

6 3 4

2

x I

Đặt

2

1 a I 9a 6a 4

t= => = − + +

Bài 73: Tìm min hoặc max của:

3 1

x K

Đặt

2

1 a K 11a 3a 1

t= => = − + +

Bài 74: Tìm min hoặc max của:

x x y y M

y y

Trang 37

22 58 73

y y

N

y y

2

t N

2 1

22 30 45

a= => = + +

Bài 76: Tìm min hoặc max của:

2

2 2

8x 6xy P

+

= +

1

x x y y P x y

2 2

1

x Q

Trang 38

1 1

x x y y R

x x y y

2 2

2

2 0 1

=

2 2

1 3 ( ) x

Trang 39

Bài 81 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

+

= + + +

2

4 3 1

x P x

+

= +

HD :

Nháp :

2 2

Trang 40

Dạng 4: TÌM MIN, MAX CÓ ĐIỀU KIỆN

Phương pháp :

- Dồn biến từ điều kiền rồi thay vào biểu thức

- Biến đổi biểu thức thành các thành phần có chứa điều kiện để thay thế

1 2

a a

+ ≥

( Dấu = khi a = 1)Bài 1: Tìm min của:

2 2 3

Trang 41

Bài 7: Tìm min của:

x

y= −

thay vào EBài 8: Cho a, b>0 và a+b=4, tìm GTLN của

Trang 42

Bài 10: Cho x,y thỏa mãn:

2 2

2

8

8 8

y x

HD:

Trang 43

x y

 = −

 =

Bài 16: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: x+ 2y =3 tìm min của:

Trang 45

Bài 19: Cho các số thực x,y thỏa mãn: x y+ + =4 0, Tìm max của:

Bài 22: Cho x,y ∈ R thỏa mãn: x2 + 2xy+ 7(x y+ +) 2y2 + = 10 0

, Tìm min và max của:

2

1 2

Trang 46

Bài 24: Cho x,y,z là các số thực thỏa mãn:

Trang 47

Bài 34: Cho hai số x,y thỏa mãn: x4 +y4 − = 7 xy(3 2 − xy)

, Tìm min max của: P=xy

HD:

Trang 49

Bài 35: Cho các số thực x,y thỏa mãn:

2 2

7x + 9y + 12xy− 4x− 6y− = 15 0

, Tìm min max của: A=2x+3y+5

Trang 50

a b

Trang 51

( 2 2 2 1) 2 2

, Max A=2Bài 47: Cho x,y thỏa mãn: (11x+ 6y+ 2015) (x y− + = 3) 0

Bài 48: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn : x y z+ + =3, Tìm GTLN của :B xy yz zx= + +

Ngày đăng: 08/12/2022, 10:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w