Nội dung 1 Lãnh thổ và vị trí địa lí của Hoa Kì 1 Lãnh thổ Trung tâm Bắc Mĩ lãnh thổ cân đối → thuận lợi cho phân bố sản xuất và phát triển giao thông Bán đảo A la xca và quần đảo Ha oai 2 Vị trí địa. NỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTNNỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (20212022) Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 12 KHTN
Trang 1Nội dung 1: Lãnh thổ và vị trí địa lí của Hoa Kì
1 Lãnh thổ
- Trung tâm Bắc Mĩ: lãnh thổ cân đối → thuận lợi cho phân bố sản xuất và phát triển giao thông
- Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
2 Vị trí địa lí
- Nằm ở Tây bán cầu
- Giữa 2 đại dương: Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
- Tiếp giáp Ca-na-da và khu vực Mĩ La tinh
Nội dung 2: Điều kiện tự nhiên của Hoa Kì
1 Phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mĩ
a Miền Tây
- Địa hình: là v ng n i tr Co c-đi-e, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên, ven biển là những đồng bằng nhỏ
- Khí hậu: hoang mạc và bán hoang mạc
- Tài nguyên: nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong ph , diện tích rừng tương đối lớn, đất đồng bằng phì nhiêu
b Miền Đông
- Địa hình: gồm dãy n i già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
- Khí hậu mang tính chất ôn đới hải dương & cận nhiệt đới
- Tài nguyên thiên nhiên
+ Khoáng sản: than đá, quặng sắt
+ Nguồn thuỷ năng phong ph
+ Đất phì nhiêu
c Vùng đồng bằng trung tâm
- Địa hình: Phía bắc và phía tây là địa hình gò đồi thấp, phía nam là đồng bằng phù sa
- Khí hậu: Ôn đới (phía bắc), cận nhiệt đới (ven vịnh Mêhicô)
- Tài nguyên: Than đá, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên
- Đất ph sa màu mỡ, rộng
- Đồng cỏ rộng
2 A-la-xca và Ha-oai
a A-la-xca
- Là bán đảo rộng lớn
- Địa hình chủ yếu là đồi n i thấp
- Tài nguyên thiên nhiên: dầu mỏ, khí thiên nhiên
b Ha-oai
Nằm giữa Thái Bình Dương c nhiều tiềm năng rất lớn về hải sản và du lịch
Nội dung 3: Những thuận lợi của vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển nông nghiệp, công nghiệp ở Hoa Kỳ
a Phát triển nông nghiệp
- Giáp hai đại dương lớn ở phía đông và phía tây Khí hậu dạng, chủ yếu là ôn đới Phát triển cơ cấu nông nghiệp đa dạng
- C nhiều đồng bằng duyên hải màu mỡ Phát triển trồng trọt
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
TỔ SỬ - ĐỊA
NỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (2021-2022)
Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 11
Trang 2- C nhiều đồng cỏ Phát triển chăn nuôi
- C nhiều rừng Phát triển lâm nghiệp
- Ha – oai và các biển ở phần lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy hải sản
b Phát triển công nghiệp
- Dễ dàng giao lưu với các nước khác bằng đường biển đề nhập nguyên liệu và hàng h a
- Gần Mĩ – la – tinh thuận lợi nhập nguyên liệu và bán sản phẩm cho các nước này
- C nhiều tài nguyên khoáng sản Phát triển ngành công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng
- C nguồn thủy năng dồi dào Phát triển thủy điện
Nội dung 4: Sự phân bố dân cƣ của Hoa Kì Nguyên nhân ?
1 Phân bố dân
- Dân cư phân bố không đều:
+ Tập trung chủ yếu ở V ng Đông Bắc, ven biển và đại dương
+ Thưa thớt ở vùng Trung tâm và vùng núi hiểm trở phái tây
- Tỉ lệ dân thành thị cao (79%), chủ yếu ở các đô thị vừa và nhỏ => hạn chế những tiêu cực của đô thị hóa
- Xu hướng: di chuyển từ v ng Đông Bắc đến vùng phía Nam và bờ TBD
2 Nguyên nhân
- V ng Đông Bắc có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm, là nơi tập trung các ngành công nghiệp truyền thống nên thu
h t đông dân cư
- Điều kiện tự nhiên thuận lợi
- Các thành phố mới với các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao, năng động được hình thành ở phía Nam và duyên hải Thái Bình Dương đã kéo theo sự di chuyển của dân cư Hoa Kì
Nội dung 5: Các ngành kinh tế của Hoa Kì
1 Dịch vụ:
Phát triển mạnh chiếm tỉ trọng cao 79.4% GDP – năm 2004
a Ngoại thương
- Đứng đầu TG chiếm tỷ trọng khá lớn (12% tổng giá trị ngoại thương thế giới)
b Giao thông vận tải
- Hệ thống các loại đường và phương tiện hiện đại nhất TG
c Các ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch
- Ngành ngân hàng và tài chính họat động khắp TG, tạo nguồn thu và lợi thế cho KT Hoa Kì
- Thông tin liên lạc rất hiện đại
- Ngành DL phát triển mạnh
2 Công nghiệp:
- Quy mô: Tỉ trọng khá cao, đang giảm dần: 19,7% năm 2004
- Vai trò : là mặt hàng XK chủ yếu
- Cơ cấu
+ Gồm 3 nh m: CN chế biến, CN điện, CN khai khoáng
+ Sự thay đổi: Giảm tỉ trọng các ngành truyền thống tăng các ngành hiện đại
- Phân bố:
+ Trước đây: tập trung ở Đông Bắc với các ngành truyền thống
+ Hiện nay: mở rộng xuống phía nam và ven Thái Bình Dương với các ngành hiện đại
+ 3 v ng : Đông Bắc, phía Nam, phía Tây
Nội dung 6: Liên minh châu Âu – liên minh khu vực lớn nhất trên thế giới
1 Trung tâm kinh tế hàng đầy thế giới
- EU là 1 trong 3 trung tâm kinh tế lớn nhất trên thế giới
+ EU đứng đầu thế giới về GDP (năm 2004)
Trang 3+ Dân số EU chỉ chiếm 7,1% của thế giới nhưng chiếm 31% tổng giá trị kinh tế giới Tiêu thụ 19% năng lượng của thế giới
- EU là trung tâm thương mại lớn nhất thế giới: chiếm 37,7% xuất khẩu của thế giới (số 1 TG)
- EU chiếm 59% tổng viện trợ phát triển kinh tế
2 Tổ chức thương mại hàng đầu TG
- EU chiếm 33,5% giá trị XK của TG
- Tỉ trọng của EU trong XK TG và tỉ trọng XK/GDP của EU đều đứng đầu TG, và vượt xa Hoa Kỳ,
Nhật Bản
Nội dung 7: Thị trường chung Châu Âu
1 Tự do lưu thông
- Năm 1993, EU thiết lập một thị trường chung bao gồm:
+ Tự do di chuyển: tự do đi lại, cư tr , nơi làm việc
+ Tự do lưu thông dịch vụ
+ Tự do lưu thông hàng h a
+ Tự do lưu thông tiền vốn
2 Euro – đồng tiền chung Châu Âu
- Euro được đưa vào giao dịch, thanh toán từ năm 1999
- Tính đến năm 2004 c 13 nước thành viên sử dụng
- Lợi ích: + Nâng cao sức cạnh tranh
+ Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ + Thuận lợi việc chuyển vốn
+ Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp
Nội dung 8: Kỹ năng
- Vẽ và nhận xét biểu đồ tròn
- Nhận xét bảng số liệu
Hết
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Duyệt của BGH
Trần Thị Hải