Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách 1580 bài tập trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Sinh học tiếp tục cung cấp các câu hỏi bài tập Sinh học có đáp chi tiết tới các em học sinh lớp 12 nhằm giúp học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức, đồng thời nó cũng giúp học sinh làm quen với cách ra đề và làm bài thi dạng trắc nghiệm. Mời các bạn cùng tham khảo ôn tập. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Trong công nghệ sản xuất Insulin điều trị bệnh tiêu đường nhờ trực khuẩn #.Cøfi, ths ADN tỏi tô hợp gồm:
A Gen Insulin + plasmit
B NST cua E.coli + gen Insulin
C Té bao E.coli có gen Insulin người
D Gen Insulin người khỏe + ADN người bệnh
Dap an ding: A
Cau 843(QID: 846 Câu hỏi ngắn)
Gọi: 1 = Chuyển plasmit đó ghộp gen tông hợp Insulin vào E.coli; 2 = Tỏch ADN cú gen Insulin cua ngudi cho và tách Plasmit thể truyền
ra khỏi E.coli; 3 = tạo điều kiện các E.coli dé nhận ADN-| -plasmit tỏi tô hợp hoạt động; 4 =cắt gen Insulin rồi nối với plasmit đó mở vũng Cỏc bước chính trong ứng dụng kỹ thuật chuyên gen dé sản xuất Insulin cho người theo thứ tự đúng phải là:
Câu 844(01D: 847 Câu hỏi ngắn)
Dùng vectơ là virut khác với dùng plasmit ở điểm chính là:
A Vectơ virut bé hơn
B Vectơ plasmit nhỏ hơn
C ADN tái tô hợp tự xâm nhập
D Cần làm gión màng tế bào nhận
Đáp án đúng: C
Trong công nghệ gen hiện nay, người ta có xu hướng sử dụng ngày càng nhiêu vcctơ là:
A Virut
B Plasmit
€ ADN nhân tạo
D ARN cua virut
Dap an ding: A
CAu 846(QID: 849 Câu hỏi ngắn)
Sinh vật biên đôi gen là
A Sinh vật có gen bị biên đôi
B Sinh vật có gen bị đột biến nhân tạo
C Sinh vật có hệ gen thay đôi vỡ lợi ớch người
D Sinh vật chứa gen nhân tạo trong hệ gen của nó
Đáp án đúng: C
Câu 847(01D: 850 Câu hỏi ngắn)
Sinh vật (SV) biên đôi gen có thê là:
A SV có thêm gen lạ
B SV có gen bị biến đồi
C SV cé gen bi loai bo hay bat hoạt
D A hay B hoặc C
Đáp án đúng: D
Câu 848(Q1D: 851 Câu hỏi ngắn)
Sinh vật (SV) chuyền gen là:
A SV có thêm gen la, tong số gen ở hệ gen tăng lên
B SV có gen bị biến đổi, tổng số gen không đồi
€ SV có gen bị loại bỏ hay bất hoạt, số gen giảm
D SV có ADN tái tô hợp
Dap an ding: A
Cau 849(QID: 852 Cau héi ngén)
Sinh vat nào sau đây không phải là sinh vật chuyên gen?
A Chuột bạch có gen hoocmon sinh trưởng của chuột cống
B E.coli cé ADN tái tô hợp chứa gen Insulin người
C Cây bông có gen diệt sâu lấy ở vi khuẩn
D Cừu Đôli được tạo ra bằng nhân bản vô tính
Đáp án đúng: D
Cau 850(QID: 853 Cau hoi ngắn)
` Ứng dụng công nghệ gen không dùng đê:
A San xuat prétéin, vitamin
B Tao khong sinh và mỡ chớnh giỏ rẻ
C Tạo đột biến gen
D Chuyên gen
Đáp án đúng: C
Trang 2Câu 851(@ID: 854 Câu hói ngắn)
Khoa học nghiên cứu tính di truyền và biến dị ở người được gọi là bộ môn:
Câu 852(0ID: 855 Câu hỏi ngắn)
Vé mat di truyên học, thỡ người:
A Không theo định luật di truyền, biến dị của sinh vật
B Tuân theo các quy định luật sinh học như các sinh vật
€ Theo định luật sinh học, song cũn giữ quy luật riờng
D Chỉ theo một vài định luật thôi, không phải tắt cả
Đáp án đúng: B
Câu 853(Q1D: 856 Câu hỏi ngắn)
Nghiên cứu di truyền người gặp khó khăn chủ yếu là:
A Loài người sông lâu, thường đẻ ít con
B Nhiém sac thé người nhỏ, ít sai khác
C Không thê dùng phương pháp hiệu quả cho sinh vật
D Người khác hoàn toàn với mọi sinh vật
Dap an ding: A
Cau 854(QID: 857 Cau hoi ngén)
Nghiên cứu di truyền người không áp dụng phương pháp:
A Nghiên cứu tế bào
B Lai va gay đột biến
C Nghiên cứu ADN
D Xây dựng phả hệ
Đáp án đúng: B
Phương pháp có thê phát hiện bệnh di truyên người do đột biên gen gây ra là:
Câu 856(QID: 859 Câu hỏi ngắn)
Mục đích của phương pháp nghiên cứu phả hệ người là:
A Xác định tần số gen cân trong một bộ phận dan so
B Xác định bệnh di truyền người do đội biến NST
C Xác định vai trũ kiêu gen và mụi trường trong hỡnh thành tớnh trạng người
D Xác định 1 tính trạng tuân theo quy luật đó biết
Đáp án đúng: D
Cau 857(QID: 860 Câu hỏi ngắn)
Sơ đô phả hệ chỉ có ý nghĩa cho nghiờn cứu nếu gồm ớt nhất:
D 5 thế hệ cỏch quóng
Đáp án đúng: B
Cau 858(QID: 861 Câu hỏi ngắn)
Mục đích chính của phương pháp nghiên cứu tế bào người là:
A Xác định tần số gen cần trong một bộ phận dan so
B Kiểm nghiệm bệnh di truyền người do đột biến NST
€ Xác định vai trũ kiêu gen và mụi trường trong hỡnh thành tớnh trạng người
D Xác định 1 tính trạng tuân theo quy luật đó biết
Đáp án đúng: B
Cau 859(QID: 862 Cau hoi ngắn)
Trong di truyền học người, phương pháp nghiên cứu tế bào là:
A Xét nghiệm ADN đê tỡm hiêu câu trỳc gen
B Xét nghiệm tê bào về mặt hóa học
C Phân tích bộ NST ở tê bào người
D Phân tích cầu tạo prôtêin hay ADN ở tế bào
Đáp án đúng: C
Câu 860(Q1: 863 Câu hói ngắn)
Trang 3Phương pháp nghiên cứu tế bào không phát hiện ra:
861(QID: 864 Câu hỏi ngắn)
Mục đích của phương pháp nghiên cứu người đồng sinh là:
A Xác định tân số gen cân trong một bộ phận dân SỐ
B Xác định bệnh di truyền người do đột biến NST
€ Xác định vai trũ kiêu gen và mụi trường trong hỡnh thành tớnh trạng người
D Xác định 1 tính trạng tuân theo quy luật đó biết
Câu 864(0ID: 867 Câu hói ngắn)
Nghiên cứu trẻ đồng sinh sẽ cho phép:
A Xác định nguyên nhân và cơ chế đột biến
B Xác định quy luật di truyền chỉ phối tính trạng
C Xác định vai tri kiêu gen trong hỡnh thành tớnh trạng
D Xác định ảnh hưởng của tế bào chất trong di truyền
Dap an đúng: C
Câu
Cau 865(Q1D: 868 Câu hỏi ngắn)
Khi về hiện tượng đồng sinh ở người, thỡ cõu sai là:
A Đồng sinh khác trứng có kiểu gen giống nhau như anh em ruột bỡnh thường
B Người đồng sinh cùng trứng luôn cùng giới, nhóm máu, màu mắt
C Đông sinh cùng trứng khác nhau về môi trường phôi thai
D Người đồng sinh khác trứng sinh ra cùng lúc từ các hợp tử khác nhau
Dap an đúng: C
CAu 866(QID: 869 Câu hỏi ngắn)
Mục đích của phương pháp nghiên cứu di truyền quan thé người là
A Xác định tân sô gen cân nghiên cứu trong một bộ phận dân số
B Xác định bệnh di truyền người do đột bién NST
C Xác định vai trũ kiêu gen trong hỡnh thành tớnh trạng người
D Xác định 1 tính trạng tuân theo quy định đó biết
Đáp án đúng: A
Câu 867(QID: 870 Câu hói ngắn)
Nguyên nhân gây ra hội chứng Tơcnơ xác định chủ yếu nhờ:
A Nghiên cứu phả hệ
B Di truyền phân tử người
C Di truyền tế bào người
D Nghiễn cứu trẻ đồng sỉnh
Đáp án đúng: C
Câu 868(QID: 871 Câu hỏi ngắn)
Quy luật di truyền dạng tóc, bệnh mù màu và bệnh máu khó đông ở người xác định chủ yếu nhờ:
A Nghiên cứu phả hệ
B Di truyền phân tử người
€ Di truyền tê bào người
D Nghiên cứu trẻ đồng sinh
Dap an ding: A
Nguyên nhân gây hội chứng Đao được xác định chủ yêu nhờ phương pháp:
Trang 4A Nghiên cứu phả hệ
B Di truyền phân tử người
C Di truyền tế bào người
D Nghiên cứu trẻ đồng sinh
Đáp án đúng: C
Câu 870(01D: 873 Câu hỏi ngắn)
Nguyờn nhõn gõy bệnh hông cầu hỡnh liềm xác định chủ yếu nhờ
A Nghiên cứu phả hệ
B Di truyén phân tử người
C Di truyền tế bào người
D Nghiên cứu trẻ đồng sinh
Đáp án đúng: B
Câu 871(Q1D: 874 Câu hỏi ngắn)
Nhóm máu, chỉ số thông minh ở người được xác định chủ yếu nhờ phương pháp:
A Nghiên cứu phả hệ
B Di truyền phân tử người
Cc Di truyén té bao người
D Di truyền quần thê người
Đáp án đúng: D
Câu 872(QID: 875 Câu hói ngắn)
Một bệnh viện dự kiến được đúng liều thuốc điều trị một bệnh tật di truyền chủ yếu nhờ phương pháp:
A Di truyện học
B Di truyền phân tử người
€ Di truyện tê bào người
D Di truyền quân thê người
Đáp án đúng: D
Câu 873(QID: 876 Câu hói ngắn)
Tại sao bệnh di truyền do gen lặn ở NST giới tính lại dễ được phát hiện hơn bệnh do gen lặn ở NST thường?
A Vỡ thường gây rối loạn giới tính
B Vỡ bệnh thường nghiêm trọng hơn
C Vỡ thường biêu hiện kèm giới tính
D Vỡ bệnh thường nhẹ hơn
Đáp án đúng: C
Câu
Câu 874(01D: 877 Câu hỏi ngắn)
Khi nói về tính quy luật trong di truyền người, thỡ cõu sai là:
A Tính nam hay nữ do NST giới tính xác định
B Dé con trai hay con gai là do người mẹ quyết định
C Nghiên cứu người không dùng phương pháp lai
D Năng khiếu toán học có cơ sở di truyền đa gen và ảnh hưởng môi trường
Đáp án đúng: B
Bồ và mẹ đều tóc quăn sinh 2 con: một tóc quăn (1), một tóc thăng (2) Biết rằng dạng tóc di truyền theo định luật Menđen, vậy kiểu gen 4 người là:
A Bộ QQ, me=QQ, con 1 = QQ, con 2 744:
QQ, me= Qq, con | = Qq, con2 =qq
D Bé= Qq, me= Qq, con 1 = QQ hay Qq, con 2 =qq
Đáp án đúng: D
Cau 876(QID: 879 Cau hoi ngắn)
Cơ chê tê bào học xác định giới tính ở người l
A Cơ chế nhân đôi, phân ly và tô hợp NST giới tính
B Tác động của môi trường
€ Do sự có mặt của NST giới tính Y hay X
D B+C
Đáp án đúng: A
Cau 877(QID: 880 Cau hoi ngắn)
Cơ chê hỡnh thành giới tớnh của người minh họa bằng sơ đồ:
Trang 5Bệnh mù màu ở người do gen lặn m ở NST giới tính X gây ra Bố, mẹ, con trai cả và con gái đều không bệnh, con trai ỳt mắc bệnh, thỡ sơ
đô là:
A P=XXx XY™M— Fy =XX+XX +XY™
B P=xMxm „ xmy _, rị =xMxm + xMy + xmy,
C P=xMxmx xMy _, pF) =xMxm + xMy + xmy,
D P=Mmx mY — Fy =Mm+MY + mY
Dap an đúng: C
C4u 879(QID: 882 Cau hoi ngắn)
Bồ (1) và Mẹ (2) đều mắt nâu sinh con gái mắt nâu (3) và trai út mắt đen (4) Biết rằng màu mắt di truyền theo định luật Menđen, vậy kiểu gen cua ho la:
Câu 880(Q1D: 883 Câu hói ngắn)
Tỷ lệ nam: nữ nói chung thường xâp xi l: l vỡ:
ác loại giao tử đực và cái như nhau
B Số tỉnh trùng có X luôn xấp xi sdcoY
C Ty 1é nam: nit tuéi sinh san von bang nhau
D Số nam và nữ luôn luôn xấp xỉ bằng nhau
Đáp án đúng: B
Câu 881(01D: 884 Câu hỏi ngắn)
Một cặp vợ chồng sinh lần đầu được bé X, lần sau sinh đôi cùng trứng được bé Y và Z Nhận xét đúng là:
A Y và Z có kiêu gen hoàn toàn như nhau, cũn X gần giống 2 em
B Y và Z có các gen NST như nhau, cũn X gần giông 2 em
C X, Y và Z có kiêu gen NST như nhau, nhưng X có gen tế bào chất khác 2 em
D X, Y và Z cú kiểu gen tế bào chất khỏc nhau, cũn gen ở NST như nhau
Đáp án đúng: B
Câu 882(01D: 885 Câu hỏi ngắn)
Ở người: kiểu gen IẦ1Â hoặc IẦi quy định nhóm máu A; kiểu gen IBỊP hoặc IỒị quy định nhóm máu B; kiểu gen IÂIÖ quy định máu AB;
cũn kiểu gen ii nhúm O Một gia đỡnh gồm bố kiểu gen IỒi, mẹ có máu thuộc nhóm AB và 4 con Trong 4 con có một người con môi,
Câu 883(0ID: 886 Câu hói ngắn)
Bộ môn khoa học chuyên nghiên cứu các khuyết tật di truyền người và biện pháp phũng hay khắc phục được gọi là:
Câu 885(QID: 888 Câu hỏi ngắn)
Phương pháp mà di truyền y học tư vấn không sử dụng là:
A Nghiên cứu phả hệ
B Kỹ thuật chọc dịch ôi
C Kỹ thuật sinh thiết nhau thai
D Nghiên cứu chỉ số ADN
Đáp án đúng: D
Câu 886(Q1D: 889 Câu hỏi ngắn)
Kỹ thuật chọc ối trong tư vấn di truyền người nhằm khảo sát:
A Tính chất nước ố
B Tế bào mẹ ở nước ối
C Tế bào thai ở nước ối
Trang 6
D ADN hay NST ở nước ối
Đáp án đúng: C
Câu 887(QID: 890 Câu hói ngắn)
Các bệnh ở người do đột biến gen gây ra gọi là:
A Bệnh rối loạn chuyển hóa
Phương pháp điêu trị bệnh di truyên phân tử băng cách phục hôi chức năng bỡnh thường cho gen đột biên gây bệnh gọi là:
Câu 889(01D: 892 Câu hỏi ngắn)
Người mắc hội chứng Đao do nguyên nhân là bộ NST có:
Câu 890(01D: 893 Câu hỏi ngắn)
Người bị hội chứng Tơcnơ phát sinh do thụ tỉnh giữa các cặp giao tử là:
Đáp án đúng: D
Câu 891(01D: 894 Câu hỏi ngắn)
Người bị hội chứng Claiphetơ có biêu hiện chính:
A Là nam, cao, mù màu, chân tay dài, sỉ đần, vô sinh, XXY
B Là nữ, buồng trứng và dạ con không phát triên, kiểu gen XXX
C Nam, cao, mù màu, chân tay dai, si dan, v6 sinh, kiểu gen OY
D Nữ, cổ ngắn, không kinh nguyệt, chậm phat trién tri tué, OX
Dap an dung: A
Một người vừa bị bệnh máu khó đông lại có hội chứng Claiphentơ thỡ kiêu gen là:
Câu 893(QID: 896 Câu hói ngắn)
Ở một gia đỡnh: bố và con trai bị bệnh mỏu khú đông, cũn mẹ và con gỏi khụng bị bệnh Nhận định đúng là:
A Bồ và con giống nhau, nờn bố truyền bệnh cho con [a rir rang
B Mẹ truyền bệnh cho con trai
C Bồ truyền bệnh cho con trai mà không truyền cho con gái
D Mẹ không thể truyền bệnh cho con gái
Đáp án đúng: B
Câu 894(01D: 897 Câu hỏi ngắn)
Đột biến gây bắt hoạt ở alen mó húa enzim chuyên húa phờninalamin thành tirôxin, làm ứ đọng chất nào đầu độc nóo và gõy bệnh gỡ?
A Chất phêninalanin, bệnh phêninkêtô niệu
B Chat mêlanin, bệnh bạch tạng
€ Chất phêninalanin, bệnh tiêu đường
D Chất insulin, bệnh tiêu đường
Dap an ding: A
Bệnh nhân là nữ, cơ quan sinh sản không phát triên, thường rồi loạn kinh nguyệt và khó có con do thụ tỉnh giữa các cặp giao tử là: A.9XXxếY
B.©XxởY
XXx dX
Trang 7
OxdX
Đáp án đúng: C
Câu 896(QID: 899 Câu hói ngắn)
Trong quần thê người rất khó gặp:
A Nữ có hội chứng tam X bị mù màu
B Nữ Claiphentơ bị máu khó đông
C Nam vừa bị mù màu vừa bị máu khó đông
D Nam bị máu khó đông, tay dính ngón
Đáp án đúng: B
Cau 897(QID: 900 Cau hỏi ngắn)
Di truyền chéo ở người là hiện tượng tính trạng lặn của ông ngoại truyền qua mẹ và biểu hiện ở con trai được gây ra bởi:
A Gen lặn ở trên NST X
B Gen lặn ở trên NST Y
€ Gen trội ở trên NST Y
D Gen trội ở trên NST X
Đáp án đúng: D
Bệnh nhân là nam, chân tay dài, thân cao bât thường, tinh hoàn nhỏ, thường si dan va v6 sinh do két qua thụ tỉnh của cặp giao tử:
Câu 899(07D: 902 Câu hỏi ngắn)
mắt nâu là trội hoàn toàn so với mắt xanh, do gen trên NST thường quy định; bệnh mù màu do gen lặn trên NST X quy định, alen
ội hoàn toàn quy định khả năng phân biệt màu bỡnh thường, cũn NST Y khụng cú alen Bồ và mẹ đều mắt nâu, không bệnh sinh
1 con gái mắt xanh, không bệnh và 1 con trai mắt nâu, bị mù màu Khả năng vợ chồng này sinh con trai mắt xanh, bị mù màu là:
Bệnh máu khó đông do gen lặn h (hemophilie) trờn X gõy ra, cũn H là gen trội hoàn toàn quy định khả năng máu đông bỡnh thường Bo,
mẹ, con trai cả và con gái đêu không biêu hiện bệnh, nhưng con trai út mắc bệnh, thỡ sơ đô đúng là:
A P:XXx XYh—›FI: IXX + IXX + IXYR
B P:xHxhx xhy_,F¡: ¡xHxh + ¡xHy + ixhy,
c.P:xHxhx xHy_„r¡: xHxh + xHy ¿ xhy,
D P:Hhx hY —F1: Hh + HY + hY
Đáp án đúng: C
Cau 901(QID: 904 Câu hỏi ngắn)
Sự tồn tại các biến đôi bệnh lý bất thường ở kiêu gen của loài người tạo thành:
A Tiềm năng bệnh lý di truyền
B Tính đa hỡnh vốn gen người
C Gánh nặng di truyền
D Kho gen bệnh gây bệnh di truyền
Đáp án đúng: C
Câu 902(01D: 905 Câu hỏi ngắn)
Giánh nặng di truyền của loài người chủ yếu là do:
A Người không tự chọn lọc
B Gen lặn gây hại
C CLTN hay yé ngẫu nhiên không loại bỏ được
D Người hay bị đột biến
Đáp án đúng: B
Câu 903(QID: 906 Câu hói ngắn)
Có thể bảo vệ vốn gen của loài người bằng biện pháp:
A Giữ môi trường sạch
B Hạn chế tác nhân đột biến
C Ding liệu pháp gen
D Tư vân di truyền y học
E Cả 4 biện pháp trên
Đáp án đúng: E
Câu 904(Q1D: 907 Câu hỏi ngắn)
Trang 8Tổng trung bỡnh đáp số đúng các bài toán (tuôi trí tuệ) chia cho tuôi cá thể (tuôi sinh học) của một người phản ánh:
A Khả năng trí tuệ
B Hệ số thông minh (IQ)
C Thiên tai bam sinh
D Chỉ số ADN
Đáp án đúng: B
Một học sinh 6 tuôi làm được các bài toán thử nghiệm cho học sinh 7 tuôi, thỡ cú hệ sô thụng minh:
Câu 906(Q1D: 909 Câu hỏi ngắn)
Chỉ sô thông minh của một người phụ thuộc vào:
Câu 907(01D: 910 Câu hỏi ngắn)
Có thê tăng chỉ số IQ của một người được không?
A Khung, vỡ đó là đặc điểm trời sinh ra
B Có, bằng chế độ ăn thích hợp nhất dưới 5 tuôi
€ Có, bằng giáo dục và tựu luyện tập
Câu 909(Q1D: 912 Câu hỏi ngắn)
Bệnh ung thư có thể do:
Câu 910(01D: 913 Câu hỏi ngắn)
Co ché chung của ung thư là:
A Mô phân bào không kiêm soát được
B Virut xâm nhập vào mô gây u hoại tử
€ Phát sinh một khối u bat ky
D Đột biến gen hay đột biến NST
Dap an ding: A
Cau 911(QID: 914 Cau hoi ngắn)
Đê hạn chế tác hại của ung thư, người ta có thể:
A Chống ô nhiễm môi trường
B Chống vũ khí hạt nhân
C Thực hiện vệ sinh thực phẩm
D Cả ba cách trên
Dap án đúng: D
Câu 912(01D: 915 Câu hỏi ngắn)
Co thé hạn c người bị bệnh Đao băng cách:
Ông ngoại bị bệnh máu khó đông, nhưng bô và mẹ đêu không bị Xác suât đê bô và mẹ sinh con đâu lũng bị bệnh này cao nhất là:
A 0
Trang 9B 0,25
C 0,50
D 0,75
Đáp án đúng: B
Câu 914(Q1D: 917 Câu hỏi ngắn)
_ Ông ngoại bị bệnh máu khó đông, nhưng bố và mẹ đều không bị Xác suất để bố và mẹ sinh con đầu lũng bị bệnh này là:
Trong 1 diing ho: ụng ngoại và bô bi mự màu, cũn mẹ khụng bị Khả năng có thê gặp nhất đôi với các con của người bô và mẹ này là:
A 25% con gái iêu hiện bệnh
B 25% con trai biêu hiện bệnh
€ 50% con trai biểu hiện bệnh
D 50% con gái biểu hiện bệnh
Đáp án đúng: C
Cau 916(QID: 919 Cau hoi ngắn)
Ở người: gen mắt nâu N trội hoàn toàn so với gen n (mắt xanh); bệnh mù màu do gen lặn m ở X quy định Bố và mẹ đều mắt nâu, không bệnh sinh | con gái mắt xanh, không bệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu Bố mẹ có kiều gen là:
Bệnh mù màu ở người quy định bởi 1 alen lặn năm ở vùng không tương đông của nhiễm sắc thê X Quân thê người có thê có tôi đa bao nhiêu kiêu gen bỡnh thường vê gen này
Dap án ¡ đúng: Cc
Câu 918(QID: 921 Câu hói ngắn)
Phân lớn các hội chứng do lệch bội ở người đều chết rất sớm, nhưng hội chứng Đao lại có tỉ lệ sống tới 50% bởi vỡ:
A Bệnh nhân Đao có sức sống cao
B NST 21 nhiều gen gây hại, nên mắt càng tốt
C NST22 bé nhất nên thừa cũng ít nghiêm trọng
D NST 21 rat bé, mang it gen
Đáp án đúng: D
Phả hệ gia đỡnh cú con trai vừa mắc hội chứng Claiphentơ, vừa bị máu khó đông như sau, thỡ kiểu gen từng người là:
1 [1,02
OO m
A (1) =(2) =XHy; (4) = XHx9 hay XHXH; (3) = xHxh; (5) = xhxhy,
B (1) =(3) = XHy; (2) = xHxh hay XHXH, (2) = xHxh, (5) = xhxhy,
C (1) =(3) = XHy; (4) = XHX! hay XHXH, (2) = xHxh, (5) = xhxhy,
D (1) =(2) =XHy; (3) = XHX2 hay XHXH; (4) = xHxh; (s) = xhxhy,
Dap an đúng: C
Cau 920(QID: 923 Cau hỏi ngắn)
Các sinh vật cùng tiền hóa từ tô tiên chung là kết luận dựa vào:
Trang 10Bằng chứng giải phẫu so sánh dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về:
A Cấu tạo cơ quan và cơ thê
B Giai đoạn phát triển phôi thai
C Cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit
D Sinh học và biến cố địa chất
Dap an dung: A
Cau 922(QID: 925 Cau hoi ngắn) -
Đặc điểm cơ bản của các cơ quan tương đông là:
Cau 923(QID: 926 Câu hỏi ngắn)
Hai cơ quan của hai loài khác nhau được xem là tương đồng với nhau khi:
A Cùng nguồn gốc từ phôi, có vị trí tương đương
B Giống nhau về hỡnh thỏi và cầu tạo trong
C Khác nguồn gốc, nhưng cùng chức năng
D Ở vị trí tương đương nhau trên cơ thé
Dap an ding: A
Câu 924(01D: 927 Câu hỏi ngắn)
Các cơ quan nào sau đây được gọi là tương đồng với nhau?
A Vây cá voi và vây cá chép
B Tay người và cánh dơi
C Chân vịt và cánh gà
D Cánh chim và cánh ruồi
Đáp án đúng: B
Câu 925(QID: 928 Câu hỏi ngắn)
Các cơ quan tương đồng giống nhau chủ yếu về:
A Chức năng hoạt động
B Cau tao bên ngoài
C Cấu trúc bên trong
D Vị trí tương tự nhau
Đáp án đúng: C
Câu 926(01D: 929 Câu hỏi ngắn)
Cơ quan thoái hóa của sinh vật là:
A Cơ quan nó không sử dụng nữa
B Co quan đó tiờu giảm, chỉ cũn dấu vết
€ Cơ quan ở tô tiên hay phôi phát triển, sau tiêu giảm
D Cơ quan kém phát triên nhất của nó
Dap an đúng: C
Câu 927(01D: 930 Câu hỏi ngắn)
Cơ quan nào không thể xem là cơ quan thoái hóa?
Khi cơ quan thoái hóa lại phát triên và biêu hiện ở cá thê của loài (như hiện tượng người có đuôi) thỡ gọi là:
A Hiện tượng lại giống
B Hiện tượng lại
C Hiện tượng tho: hóa
D Hiện tượng đột biên
Đáp án đúng: B
Câu 929(01D: 932 Câu hỏi ngắn)
Nói về cơ quan tương đông và cơ quan thoái hóa, câu sai là:
A Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng
B Chỉ ở động vật mới có cơ quan thoái hóa
C 2 loại cơ quan này phản ánh quan hệ họ hàng
D Thực vật cũng có cơ quan tương đông
Đáp án đúng: B
Hiện tượng 2 động vật khác loài giông nhau về câu tạo chỉ trước, chứng tỏ chúng cùng nguôn gôc thỡ gọi là:
A Bằng chứng giải phẫu so sánh.
Trang 11Câu 931(Q1D: 934 Câu hỏi ngắn)
_ Băng chứng phôi sinh học về tiến hóa có thể phát biểu là:
A Quỏ trỡnh phỏt triên phụi của cóc loài khỏc nhau thỡ khỏc nhau
B Qué trénh phỏt triển phụi của cóc loài khỏc nhau thỡ như nhau
€ Quỏ trỡnh phot trién phụi của cóc loài khỏc nhau cú giai đoạn tương tự nhau
D Quỏ trỡnh phỏt triển phụi của cóc loài họ hàng luụn giống nhau
Dap an đúng: C
Câu 932(QID: 935 Câu hỏi ngắn)
“Bang chứng phôi sinh học so sánh dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về:
A Cấu tạo trong của các nội quan
B Các giai đoạn phát triên phôi thai
C Cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit
D Sinh học và biến cố địa chất
Đáp án đúng: B
Cau 933(QID: 936 Cau hoi ngắn)
Cơ sở của bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau về:
A Cấu tạo trong giữa các loài khác nhau
B Các giai đoạn phát triên phôi thai
C Cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit
D Sinh học và biến có địa chất
Người va tinh tinh khác nhau, nhưng thành phân axit amin ở chuỗi b-Hb như nhau chứng tỏ cùng nguôn gôc thỡ gọi là:
Mọi sinh vật cú mó di truyền và thành phần prutờïn giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc:
A Bang chứng giải phẫu so sánh
ng chứng địa lý-sinh học
D Bằng chứng sinh học phân tử
Đáp án đúng: D
Cá với gà khác hắn nhau, nhưng có những giai đoạn phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tô tiên xa thỡ gọi là:
Băng chứng địa lý-sinh học về tiền hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là:
A Sinh vật giông nhau do ở khu địa lý như nhau
B Sinh vật chung nguồn góc, phân hóa do cách ly địa lý
€ Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
D Sinh vật khác nhau do sóng ở khu địa lý khác nhau
Đáp án đúng: B
Câu 938(01D: 941 Câu hỏi ngắn)
Bang chứng địa lý-sinh học dựa vào sự giống nhau và phân bố của các loài sinh vật về mặt:
A Cấu tạo cơ quan và cơ chế các loài
B Giai đoạn phát triển phôi thai
C Cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit
D Sinh học và biên cô địa chât
Đáp án đúng: D
Câu 939(QID: 942 Câu hói ngắn)
Theo thuyết trôi đạt lục địa, vùng Cô Bắc (trước kia) gồm phần lục địa (hiện nay) là:
A Chau Au va Chau A
B Bac My va Nam My
C Nam My va An Dé.
Trang 12D Châu Úc và Nam Cực
Đáp án đúng: A
Câu 940(Q1D: 943 Câu hói ngắn)
Theo thuyết trôi đạt lục địa, vùng Tân Bắc (trước kia) tương đương lục địa (hiện nay) là:
Câu 941(01D: 944 Câu hói ngắn)
Hai đảo đại dương rât xa nhau nhưng khí hậu giông nhau sẽ:
A Có các sinh vật giống nhau
B Có sinh vật giống vùng đất liền gần nhất
C Lua chọn 1 + lựa chọn 2
D Có hệ sinh vật khác nhau hoàn toàn
Đáp án đúng: B
Câu 942(01D: 945 Câu hỏi ngắn)
Các loài ở đảo đại dương thường có đặc tính chung:
A Dễ phát tán (chủ động hay bị động)
B Chịu nước biên và nhịn đói, khát
C Mức độ tiến hóa rất cao, bơi giỏi
D Lựa chọn I + lựa chọn 2
Đáp án đúng: D
Câu 943(01D: 946 Câu hỏi ngắn)
Các sinh vật đầu tiên có mặt ở quần đảo Hoàng Sa thường do:
A Ching tự vượt biên
B Bị nước biển cuốn
C Phỏt tỏn nhờ giú, bóo
D Bhoặc C
Đáp án đúng: D
Câu 944(01D: 947 Câu hỏi ngắn)
Quân xó tiờn phong chiếm lĩnh đảo đại dương thường là:
A Chim và sâu bọ
B Địa y và rêu
C Bi sot (rựa, rắn biển)
D Cỏ đại và cây bụi
Đáp án đúng: B
Người đâu tiên xây dựng học thuyết có hệ thông về tiên hóa của sinh giới là:
A Lamac (Jean Baptistede Lamark)
B Dacuyn (Charles Robert Darwin)
C Kimura (Motoo Kimura)
D Menden (Gregore Johann Mendel)
Dap an dung: A
Câu 946(Q1D: 949 Câu hỏi ngắn)
Người dau tiên chính thức đưa ra khái niệm chọn lọc tự nhiên là:
A Lamac (Jean Baptistede Lamark)
B Dacuyn (Charles Robert Darwin)
C Kimura (Motoo Kimura)
D Menden (Gregore Johann Mendel)
Đáp án đúng: B
Câu 947(01D: 950 Câu hỏi ngắn)
Theo Lamae, tiền hóa là:
A Quỏ trỡnh biến đồi từ loài này thành loài khác
B Lịch sử biến đổi kiểu gen của quần thẻ
C Sự phát triên có kế thừa lịch sử, phức tạp hóa dần
D Lịch sử biến đôi các loài do tác động ngoại cảnh
Đáp án đúng: C
Câu 948(01D: 951 Câu hỏi ngắn) —
Theo Lamac, nguyên nhân trực tiệp tạo thành loại mới là:
A Sự thay đổi chậm và liên tục của ngoại cảnh
B Xu hướng tự vươn lên thích nghỉ của sinh vat
C Quo trỡnh chọn lọc tự nhiờn
D Quỏ trỡnh biến đôi cơ quan liên tục theo I hướng
Dap an dung: A
Trang 13Câu 949(01D: 952 Câu hói ngắn)
Theo Lamae thỡ sinh vật cú biến dị khụng, vỡ sao?
A Không, vỡ chỳng đó vốn hoàn thiện
B C6, đó là biến đôi vỡ ngoại cảnh thay đôi
€ Có, đó là biến dị cá thể qua sinh sản
D BC
Đáp án đúng: B
Định luật “sử dụng cơ quan” theo Lamac có thê phát biêu là:
A Cơ quan càng hoạt động thỡ càng nhỏ và ngược lại
B Co quan hoạt động nhiều sẽ phát triển và ngược lại
C Co quan càng hoạt động sẽ tiêu biến càng nhanh
D Cơ quan càng có lợi thỡ càng lớn và ngược lại
Đáp án đúng: B
Câu 951(01ID: 954 Câu hỏi ngắn)
Những biến dị ở động vật do chúng thay đổi tập quán hoạt động có di truyền được cho đời sau không, theo Lamac?
A Luôn được di truyền
B Có, chỉ khi biến đ
C Không bao giờ
D Lúc có, lúc không tùy loài
Dap an ding: A
làu sắc
Câu 952(01D: 955 Câu hỏi ngắn)
Theo Lamac thỡ động vật có biến dị khi:
A Ngoại cảnh thay đôi
B Thay đôi cách sử dụng cơ quan
C A+B
D Tự nhiờn và tỡnh cờ
Đáp án đúng: C
953(QID: 956 Câu hỏi ngắn)
Ngày nay, ta gọi biên dị do thay đôi tập quán hoạt động cơ quan là:
Câu 954(01D: 957 Câu hỏi ngắn)
Theo Lamac, vỡ sao loài hươu cao cô có chân cao, cô dài?
A Do nhiều đời rướn chân, vươn cô đề ăn lá trên cao
B Đây là đột biến ngẫu nhiên được CLTN củng có
C Biên dị cỏ thê này tỡnh cờ cú lợi, CUTN tăng cường
D Đây là đột biến trung tính được ngẫu nhiên duy trỡ
Dap an dung: A
Cau 955(QID: 958 Cau hoi ngan)
Công hiến quan trọng nhất của học thuyết Lamac là quan điểm:
A Ngoại ‹ cảnh rât quan trọng trong biên đôi ở sinh vật
B Để xuất quan niệm: người có nguồn gốc từ vượn cô
€ Sinh giới là kết quả của lịch sử khách quan
D Biến đổi do hoạt động cơ quan thỡ di truyền được
Đáp án đúng: C
Câu 956(QID: 959 Câu hói ngắn)
Theo quan niệm của Lamac, tính thích nghỉ của sinh vật do đâu mà có?
A Do tỡnh cờ mà cú
B Do ngoại cảnh thay đồi
C Xu hướng tự hoàn thiện của nó
D B+C
Đáp án đúng: D
Câu 957(01D: 960 Câu hỏi ngắn) |
Theo Lamae, nội dung chớnh của quỏ trỡnh tiên húa là:
A Thay đôi vốn gen theo hướng thích nghi
B Đào thải biên dị cá thê có hại do CLTN
C Củng cố ngẫu nhiên đột biến trung tính
Trang 14Nhược điểm của học thuyết tiến hóa Lamae là:
A Tính tập nhiễm luôn di truyền
B Sinh vật không bị đào thải
€ Sinh vật chủ động thích nghỉ hoàn thiện
D A+B+C
Đáp án đúng: D
Câu
959(QID: 962 Câu hỏi ngắn)
Nhược điểm lớn nhất của học thuyết Lamac là:
A Cho rằng sinh vật luôn biển đôi phù hợp ngoại cảnh nên không bị đào thải
B Chua hiểu cơ chê tác và di truyền tính tập nhiễm
là kêt quả của h sử theo quy luật khách quan ngày nay ban đầu là kết quả sáng tạo của Thượng Đề
Dap an ding: A
Cau 960(QID: 963 Câu hỏi ngắn)
Đacuyn (Charles Robert Darwin) được người đời sau nhắc đến chủ yếu nhờ công lao về:
A Giải thớch thành cụng hỡnh thành tớnh thớch nghi
B Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
€ Giải thớch sự hỡnh thành của loài người từ động vật
D Phỏt hiện vai trũ của chọn lọc tự nhiờn
Đáp án đúng: D
Câu 961(01D: 964 Câu hỏi ngắn)
Quan niệm nào dưới đây về tiến hóa (TH) là của Đacuyn?
A Sinh vật luôn biến dị nên không giống hệt nhau
B Để sống, sinh vật luôn phải đấu tranh sinh tồn
Câu 962(Q1ID: 965 Câu hỏi ngắn)
Theo Dacuyn thỡ tắt cả cỏc loài sinh vật cú nguồn gốc từ:
A Một vài dạng tô tiên chung trong tự nhiên
B Than hay Thánh tạo ra
€ CLTN theo con đường phân ly tính trạng
D Nhiều dạng tô tiên riêng
Dap an ding: A
Câu
963(QID: 966 Câu hỏi ngắn)
Khi quan sát biến dị ở sinh vật, Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm:
6 biến trung tính
D Thường biến
Dap an đúng: C
Câu 964(01D: 967 Câu hỏi ngắn)
Quan niệm nào sau đây về biến dị là của Đacuyn?
A Biến dị cá thể là nguyên liệu chính của tiến hóa
B Biến đổi nhỏ tích lũy dần thành biến đổi lớn
€ Biến đôi do sử dụng cơ quan di truyền được
D Biến dị sinh ra khi ngoại cảnh thay đôi
Dap an ding: A
Câu 965(01D: 968 Câu hỏi ngắn)
Theo Đacuyn, đấu tranh sinh tôn là:
A Tranh giành thức ăn đê tồn tại
B Đấu tranh với điều kỉ bat lợi để tồn tại
€ Tranh giành sống và sinh sản
D Chủ động tỡm điêu kiện sông và sinh sản
Đáp án đúng: C
Cau 966(QID: 969 Cau hoi ngắn)
Theo Ðacuyn, đầu tranh sinh tồn ở sinh giới diễn ra khi:
A Sinh vật sinh sản nhiều
Câu 967(01D: 970 Câu hỏi ngắn)
Theo cach diễn đạt ngày nay, Đacuyn quan niệm chọn lọc tự nhiên là:
Trang 15A Hiện tượng số cá thê thích nghỉ ngày càng tăng, cũn cỏ thê khụng thớch nghỉ bị tuyệt diệt
B Đào thải biến dị có hại, tích lũy biến dị có lợi cho sinh vật
C Phân hóa khả năng sống sót của các cá thê trong quần thẻ
D A+B+C
Đáp án đúng: D
Câu 968(01D: 971 Câu hỏi ngắn)
Một con báo lao vào đàn nai về mồi, tho động vật nào đại diện cho tự nhiên chọn lọc đối tượng, nếu theo Đacuyn?
A Con bao “chon” con nai
B Con nai “chọn” con báo
C A hoặc B
D Chọn lọc lẫn nhau
Đáp án đúng: D
Câu 969(07D: 972 Câu hỏi ngắn)
Theo Dacuyn, với cách diễn đạt hiện đại, thỡ CLTN xảy ra khi:
A Quan thể có biến ¡ đi truyền được
¡ cú ý nghĩa sống cũn cho sinh vật
€ Điều kiện sống và sinh sản thiếu thốn
D A+B+C
Đáp án đúng: D
Câu 970(QI1D: 973 Câu hói ngắn) |
Theo Dacuyn, vật nuôi và cây trông có đặc điêm nôi bật là:
A Phong phú hơn dạng tương ứng ở tự nhiên
B Thớch nghỉ với nhu cầu và ý thớch con người
C Mang đặc điểm có hại cho chính chúng
D Sức chống đỡ bệnh và yếu tố bắt lợi kém
Đáp án đúng: B
Cau 971(QID: 974 Cau hoi ngắn)
Nguyên nhân chủ yếu làm vật nuôi cây trồng thích nghỉ với nhu cầu con người, theo Đacuyn là:
A Tô tiên chúng vôn có đặc điêm đó
B Do con người tiến hành chọn lọc lâu dài
C Kết quả tỡnh cờ của tự nhiờ:
D Con người chủ động tạo ra rôi chọn
Đáp án đúng: B
Câu 972(Q1D: 975 Câu hỏi ngắn)
—— Giống cây su hào là kết quả chọn lọc nhân tạo từ bộ phận nào của cây cải dại?
Câu 973(Q1D: 976 Câu hỏi ngắn)
Giống cây súp lơ là kết quả chọn lọc nhân tạo từ bộ phận nào của cây cải dại?
Câu 974(01D: 977 Câu hỏi ngắn)
Giống cây bắp cải là kết quả chọn lọc nhân tạo từ bộ phận nào của cây cải dại?
Câu 975(Q1D: 978 Câu hỏi ngắn) —
Theo Ðacuyn, thỡ CLTN cú trực tiếp sỏng tạo ra đặc điểm thích nghỉ không?
A Không, nó chỉ tiêu diệt cá thê không thích nghĩ
B Không, đặc điểm thích nghi vốn có tỡnh cờ
C Có, chính nó tạo ra tính thích nghi kỳ
D Có, nó chọn “nguyên liệu” rồi gọt rũa lâu dài
Đáp án đúng: B
Câu 976(Q1D: 979 Câu hỏi ngắn)
` Nêutheo quan niệm của Đacuyn, thỡ loài hươu cao cô có chân cao, cô dài là vỡ:
Trang 16A Do nhiều đời rướn chân, vươn cô để ăn lá trên cao
B Đây là đột ến ngẫu nhiên được CLTN củng có
C Biến dị cỏ thể này tỡnh cờ cú lợi, CLTN tăng cường
D Đây là đột biến trung tính được ngẫu nhiên duy trỡ
Đáp án đúng: C
Câu 977(01D: 980 Câu hỏi ngắn)
Đóng góp chính của học thuyết Đacuyn gồm:
A Giải thích thành công đặc điêm thích nghi
B Phỏt hiện nội dung và vai trũ CLTN
C Đưa ra khái niệm biến dị cá thể và tính chất của nó
D Khăng định sự thống nhất trong đa dạng ở sinh giới
E A+B+C+D
Đáp án đúng: E
Câu 978(0ID: 981 Câu hỏi ngắn)
Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là:
A Giải thích thành công đặc điêm thích nghi
B Phot hiện nội dung va vai trũ CLTN
C Đưa ra khái niệm biến dị cá thể và tính chất của nó
D Khăng định sự thống nhất trong đa dạng ở sinh giới
Đáp án đúng: B
Câu 979(01D: 982 Câu hỏi ngắn)
Theo Dacuyn kết quả chính của chọn lọc tự nhiên là:
A Sự sông sót của các cá thê thích nghỉ nhát
B Sy dao thai tat cả biến dị không thích nghỉ
C Sy sinh sản ưu thế của cá thể thích nghỉ
D Sự hỡnh thành đặc điêm thích nghỉ
Dap an ding: A
Câu 980(01D: 983 Câu hỏi ngắn)
Theo Đacuyn, với cách diễn đạt ngày nay, thỡ cáp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là:
Câu 981(01D: 984 Câu hỏi ngắn)
Tôn tại lớn nhất trong học thuyết của Đacuyn là:
A Chua rir nguyờn nhõn biến dị và cơ chế di truyền
B Giải thích không đúng hỡnh thành tớnh thớch nghi
C Chưa giải thích cơ chế hỡnh thành loài mới
D Nhắn mạnh tính khốc liệt của đấu tranh sinh tồn
Dap an ding: A
Câu
982(QID: 985 Câu hỏi ngắn)
Theo Dacuyn, kết quả chính của chọn lọc tự nhiên là:
A Tang số cá thể thích nghỉ trong quần thê
B Phát sinh nhiều dạng khác nhau từ ít tổ tiên
Cc Su sống sót của sinh vật thích nghỉ nhất
D Hðnh thành nờn cóc loài mới thớch nghĩ
Dap an đúng: C
Câu 983(01D: 986 Câu hỏi ngắn)
Theo Dacuyn, hướng chủ yêu của quá trỡnh tiến húa là:
A Thay đôi vôn gen theo hướng thích nghỉ
B Đào thải biên dị cá thê có hại do CLTN
C Củng có ngẫu nhiên đột biến trung tính
D Sự di truyền tinh trang tập nhiễm
Đáp án đúng: B
Một trong các điêm khác nhau chính giữa học thuyêt Lamac với học thuyết Dacuyn la:
A Lamac gọi biến dị do ngoại cảnh là lôi; cũn Đacuyn gọi là biến dị cá thể
B Lamac cho rang ngoai cảnh thay đôi rât chậm, cũn Đacuyn thỡ khụng
C Lamac cho răng, biến đồi là di truyền được, cũn Đacuyn tho khụng
D Lamac cho răng, sinh vat luụn thớch nghỉ kịp, cũn ÐĐacuyn nhân mạnh đào thải
Đáp án đúng: D
Câu 985(01D: 988 Câu hỏi ngắn) |
Theo Dacuyn, co so cua qua trénh tién hua là:
A Chọn lọc nhân tạo
Trang 17Câu 986(01D: 989 Câu hỏi ngắn)
Theo Dacuyn, nhan tố chủ đạo của quá trỡnh tiến húa là:
A Đấu tranh sinh tồn
B Biến dị và di truyền
€ Chọn lọc tự nhiên
D Phan li tinh trang
Dap an đúng: C
Câu 987(01D: 990 Câu hỏi ngắn)
Theo Dacuyn, hỡnh thành loài mới diễn ra theo con đường:
A Cach li dia ly
B Cach li sinh thai
C Chon loc tu nhién
D Phan li tinh trang
Đáp án đúng: D
Câu 988(QID: 991 Câu hói ngắn)
Bang cach diễn đạt hiện đại, thỡ phân li tinh trang theo quan niệm của Dacuyn la:
A CLTN tiến hành trên đôi tượng theo nhiều hướng
E Phân hóa khả năng sống sót trong quần thê
C Phân hóa khả năng thích nghi theo nhiều hướng
D CLTN tiên hành trên nhiêu đôi tượng theo 1 hướng
Đáp án đúng: A
Câu 989(01D: 992 Câu hỏi ngắn)
Nên tảng của học thuyết tiên hóa hiện đại là:
Câu 990(Q1D: 993 Câu hói ngắn)
Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiền hóa là:
Câu 991(01D: 994 Câu hỏi ngắn)
Đặc điểm của tiền hóa nhỏ (tiền hóa vi mô) là:
A Thay đôi vốn gen quần thẻ
B Diễn ra trong phạm vi quan thé
C Hỡnh thành loài mới từ quần thể góc
D A+B+C
Đáp án đúng: D
Cau 992(QID: 995 Cau hỏi ngắn) |
Đặc điềm nào sau đây không đúng với tiên hóa nhỏ?
A Xây ra trong phạm vi loài
B Kết quả tương đôi nhanh
€ Quy mô lục địa
D Hỡnh thành kiêu gen mới
Đáp án đúng: C
Câu 993(01D: 996 Câu hỏi ngắn)
Quỏ trỡnh tiến húa lớn cú đặc tính là:
A Diễn ra trong thời gian lịch sử địa chất
B Có quy mô lớn gồm nhiều hệ sinh thái
C Hỡnh thành cóc đơn vị phân loại trên loài
D A+B+C
Đáp án đúng: D
Câu 994(QID: 997 Câu hói ngắn)
hia tong hop, tho nguồn nguyờn liệu tiến hóa là:
A Thường biến và biến dị cá thê
B Biến dị tổ hợp và đột biến
C Nguôn gen du nhập
Trang 18D BHC,
Đáp án đúng: D
Câu 995(QID: 998 Câu hói ngắn)
Theo quan niệm của học thuyết tiến hóa hiện đại, các nhân tố tiền hóa gồm:
A Biến dị, di truyề |, CLTN và môi trường
B Nhân tổ biến đ: n số alen và thành phần kiểu gen
€ Môi trường và tập quán sử dụng cơ quan
D biến, giao phối, CLTN và cách li
Đáp án đúng: B
Câu 996(01D: 999 Câu hỏi ngắn) `
Nhân tố có khả năng biến đôi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thẻ là:
Cau 997(QID: 1000 Câu hỏi nị
Nhân tổ có khả năng biến đôi tần số alen và thành phần kiều gen của quần thê theo hướng xác định là: Đột biến
Di nhập gen
Sự cô ngầu nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 998(QID: 1001 Câu hói ngắn)
Nhân tố chủ đạo trong tiến hóa nhỏ là:
Câu 999(Q1D: 1002 Câu hỏi ngắn)
Một tô ong mật thường được xem là:
Cau 1000(QID: 1003 Câu hỏi ngắn)
Theo quan niệm hiện đại, thỡ vỡ sao loài hươu cao cổ có chân cao, cô đài?
A Do nhiều đời rướn chân, vươn cô đề ăn lá trên cao
B Đây là đột biến ngẫu nhiên được CLTN củng có
C Biến dị cỏ thể này tỡnh cờ cú lợi, CUTN tăng cường
D Đây là đột biến trung tính được ngẫu nhiên duy trỡ
Đáp án đúng: B
Câu 1001(QID: 1004 Câu hói ngắn)
Trong quan thé da honh, ths CLTN dẫn đến kết quả là:
A Tăng tần số alen thích nghi, giảm kém thích nghi
B Tăng tần số alen kém thích nghỉ, giảm thích nghỉ
C Lam quan thể đạt cân bang Hacdi-Vanbec
D Duy trỡ cả alen cú lợi, cú hại hoặc trung tớnh
Dap an ding: A
Cau 1002(QID: 1005 Cau hỏi ngắn)
Diém không giông nhau giữa quan niệm của Đacuyn và quan niệm hiện đại về tiến hóa là:
A Nguyên liệu tiến hóa là biến dị di truyền được
B Chỉ cá thê thích nghỉ nhất mới t
€ CLTN là nhân tô chủ đạo trong tiên hóa
D Tiến hóa không cần CLTN, cần đột biến trung tính
Đáp án đúng: B
CAu 1003(QID: 1006 Câu hỏi ngắn)
Trang 19Nội dung chính của CLTN theo quan niệm hiện đại là:
A Phát sinh biến dị di truyền làm nguyên liệu chọn lọc
B Phát tán đột biến, tạo, biến dị tô hợp
C Phân hóa khả năng sống và sinh sản các kiểu gen
D Phân hóa kiểu gen, hạn chế trao đồi vốn gen
Đáp án đúng: C
Câu 1004(Q1D: 1007 Câu hỏi ' ngắn)
Nội dung tom tat của thuyét tién hóa trung tính là:
A Tiến hóa nhờ củng cô ngẫu nhiên đột
trung tính, không liên quan tới CLTN
B Tiến hóa do CLTN chỉ củng có các đột biến trung tính phát sinh ngẫu nhiên
€ Các đột biên trung tính là nguyên liệu chủ yêu của CLTN
D Tốc độ tiền hóa trung bỡnh đều đặn, không cần CLTN
Dap an ding: A
Câu 1005(Q1D: 1008 Câu hỏi ngắn)
Nói chung, tần số alen ở 1 quân thẻ trong tự nhiên sẽ biến đồi nhanh nhát khi bị tác động của:
Câu 1006(Q1D: 1009 Câu hỏi ngắn)
Vốn gen ở quan thé không thay đôi khi:
A Giao phối ngẫu nhiên
B Chọn lọc ồn định
C Giao phối không ngẫu nhiên
D Ngoại cảnh không đồi
Dap an ding: A
Câu 1007(01D: 1010 Cau hói ngắn)
Cỏc nũi và cóc loài thường phân biệt với nhau chủ yếu bằng:
Câu 1008(QID: 1011 Câu hoi ngắn)
Cho gen F cú: alen F° là gen trội cú lợi, f là lặn gõy hại, cũn fI, f2,
thê, tần số f, f2 tăng; đó là biểu hiện của:
A CLTN ở tiến hóa lớn
B CLTN trong tiến hóa nhỏ
Cc Cung cố ngẫu nhiên đột biến trung tính
D Ôn định thành phần kiêu gen của quần thẻ
Dap an đúng: C
Câu 1009(01D: 1012 Câu hỏi ngắn)
Người ta g là một nhân tô iến hóa khi yếu tố đó:
A Trực tiếp biến đồi vốn gen quan thé
B Tham gia vào hỡnh thành loài mới
C Gián tiếp phân hóa các kiểu gen
D A+B+C
Đáp án đúng: A
Câu 1010(Q1D: 1013 Câu hói ngắn)
Loại biến dị làm nguồn nguyên liệu cơ bản cho tiến hóa là:
Câu 1011(01D: 1014 Câu hỏi ngắn)
Đột biến được xem là nhân tố tiến hóa vỡ:
A Cung cấp nguyên liệu cho CLTN
B Lam quan thể biến đôi định hướng
C Biến đôi tần số alen ở quần thẻ
D Phát sinh alen mới thích nghi hơn
Đáp án đúng: C
Câu 1012(Q1D: 1015 Câu hỏi ngắn)
'Vai trũ của đột biến trong tiền hóa biểu hiện ở điểm:
là các alen không có lợi cũng chăng có hại cho cơ thể Trong quần
Trang 20A Nó là nguyên liệu sơ cấp ‹ của tiến hóa
B Nó gây áp lực lớn làm biến đôi vốn gen
€ Nó làm mất giá trị thích nghỉ của alen
D Nó tạo ra alen mới thích nghỉ hơn
Dap an ding: A
Câu 101 3(QID: 1016 Câu hỏi ngắn)
Nguôn nguyên liệu sơ cấp cơ bản cho tiền hóa là đột biến gen vỡ:
A Hậu quả ít nghiêm trọng hơn đột biến NST
B O trang thái lặn, nó tồn tại lâu dài
€ Nó là cơ sở tạo ra vô số biến dị tô hợp
D A+B+C
Đáp án đúng: D
Câu 1014(Q1D: 1017 Câu hói ngắn)
n số đột biến khoảng 106 nên gen có hại quá ít; II = gen đột biến có hại ở môi trường này nhưng có khi vô hại hoặc có lợi ở môi
= giá trị đột biến thay đôi tùy tô hợp gen chứa nó; IV = đột biến gen có hại hay ở dạng lặn nên thường bị lắn át
Đột biến gen rất hay có hại cho sinh vật, nhưng có vai trũ rất quan trọng với tiền húa vỡ:
lượng gen ở hệ gen; 2 = đặc điểm cấu trúc gen; 3 = tác nhân đột biến; 4 = mật độ quần thẻ
Tần số đột biến øen phụ thuộc vào:
Cau 1016(QID: 1019 Cau hỏi ngắn)
Nhân tô tạo ra nguồn biến dị thứ cấp cho tiền hóa nhỏ:
Câu 1017(01D: 1020 Câu hỏi ngắn)
Trong, tiến húa của quần thể hữu tớnh, quỏ trỡnh giao phối khụng thể cú vai trũ:
A Átchế gen lặn có hại
B Tạo ra biến dị tô hợp mới
€ Phát sinh alen mới
D Phát tán đột biến trong quần thê
Đáp án đúng: C
Câu 1018(QID: 1021 Cau hoi ngắn)
Hỡnh thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tô hợp nhất là:
C Sinh sản vô tính
D A+B
Dap an dung: A
Câu 101 9(01D: 1022 Câu hỏi ngắn)
Giao phối ngẫu nhiên là:
A Giao phôi không do người can thiệp
B Giao phần nhờ gió hay côn trùng
C Thụ tỉnh tỡnh cờ giữa 2 giao tử bất kỳ
D Thụ tỉnh giữa 2 giao tử khác loài
Dap an đúng: C
Câu 1020(Q1D: 1023 Câu hỏi ngắn)
Giao phối ngẫu nhỉ không có đặc điềm là:
A Tạo hợp tử có kiêu gen đông hợp
B Có sự tham gia 2 giao tử kiêu gen như nhau
€ Làm thay đôi thành phan kiéu gen
D Không đôi tần số alen, nhưng tăng tỉ lệ đồng hợp
Đáp án đúng: D
Câu 1021(0ID: 1024 Câu hỏi ngắn)
Trang 21Kiểu giao phối được xem như giao phối ngẫu nhiên là:
Câu 1022(Q1D: 1025 Câu hỏi ngắn)
Giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhõn tố tiến húa vỡ:
A Nó không làm thay đôi
B Nó làm quần thé thay ‹ di
€ Nó làm thay đổi tần số lêu gen quần thể
D Nó thay đồi định hướng vốn gen quan thé
Dap an đúng: C
Câu 1023(QID: 1026 Câu hói ngắn)
Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tổ tiến hóa vỡ:
A Nó không làm thay đổi vốn gen quần thể
B No lam quan thé thay « d n sỐ alen
€ Nó làm thay đổi tần số kiêu gen quần thể
D Nó thay đổi định hướng vốn gen quan thé
Dap an ding: A
Câu 1024(01D: 1027 Câu hỏi ngắn)
Giao phối không ngẫu nhiên bao gồm:
Câu 1025(01D: 1028 Câu hoi ngắn)
Giao phối ngẫu nhiên có thúc đây tỉ hóa không?
A Không, vỡ nú khung làm thay di vốn gen quân thê
B Khung, vé nti chi lam quan thé con bằng di truyền
C Cú, vỡ nú phỏt tỏn đột biến và tạo biến di tô hợp
D Cú, vỡ làm quân thê ôn định thỡ mới tồn tại
Đáp án đúng: C
Câu 1026(01D: 1029 Câu hoi ngắn)
Trong đời sống nhiều loài động vật, con cái có tập tính chỉ giao phối với con đực “đẹp mớ” Đó là biểu hiện của:
A Giao phỗi ngẫu nhiên
Câu 1027(Q1D: 1030 Câu hỏi ngắn)
Hiện tượng giao phối không ngau nhiên thường dẫn đến kết quả là:
A Lam giam tinh da honh quan thé
B Giảm thể dị hợp, tăng thê đồng hợp
C AtB
D Thay đổi tần số alen của quần thể
Dap an đúng: C
Câu 1028(01D: 1031 Câu hói ngắn)
Quân thê cây nào biên đôi vôn gen nhanh hơn: quan thé ty thy phan hay quan thé giao phan?
A Quan thé tu thy phan (như đậu Hà Lan)
B Quan thé giao phan (nhu bap)
€ Như nhau
Đáp án đúng: A
Câu 1029(01D: 1032 Câu hỏi ngắn)
Trong quân thê ngẫu phối, loại biến dị thường xuyên xuất hiện là:
A Đột biến đa bội
D Đột biến gen
Đáp án đúng: C
Câu 1030(Q1D: 1933 Câu hoi ngắn)
Sự lan truyền gen từ quần thê này sang quần thê khác cùng loài được gọi là:
A Di gen
B Nhập gen
Trang 22C Dũng gen
D Dịch gen
Đáp án đúng: C
Câu 1031(01D: 1034 Câu hói ngắn)
Di nhập gen bao gôm:
A Sự di cư của gen từ nơi này sang nơi khác
B Su di cư hay nhập cư của cá thê cùng loài
C Sự giao phối giữa các quần thể cùng loài
D B+C
Đáp án đúng: D
Câu 1032(01D: 1035 Câu hoi ngắn)
Cháy rừng làm hươu chạy sang rừng bên cạnh sẽ gây ra:
A Giao phối ngẫu nhiên
B Di nhập gen
€ Đột biến gen
D Sự cố ngẫu nhiên
Đáp án đúng: B
Câu 1033(01D: 1036 Câu hỏi ngắn)
Có 2 cánh đồng hoa cùng loài, hạt phần của hoa ở đồng này phát tán (nhờ gió hay sâu bọ) sang bên cạnh sẽ gây ra:
A Giao phối ngẫu nhiên
Câu 1034(01D: 1037 Câu hói ngắn)
Rừng X có 180 con hươu với tần số alen A = 0,8 Quần thể hươu cùng loài rừng Y gần: đó có tần số alen A = 0,5 Do thiên tai, một số hươu
ở rừng Y chạy sang X làm đàn hươu ở X có cả thảy 200 con Sau hiện tượng này, tân số alen A ở rừng X ước tính là:
Câu 1035(01D: 1038 Câu hỏi ngắn)
Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là:
A Phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen
B Đào thải biến dị có hại, tích lũy biến dị có lợi tăng số có thẻ thích nghi
C Phân hóa khả năng sông sót của các cát thê có kiêu hỡnh khỏc nhau
D Phân hóa khả năng sinh sản của các cá thê có kiêu hỡnh khỏc nhau
Dap an ding: A
Cau 1036(QID: 1039 Câu hoi ngắn)
Theo thuyết ên hóa tông hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của CLTN là:
Câu 1037(01D: 1040 Câu hỏi ngắn) -
Theo quan niệm hiện đại, CLTN tác động trực tiếp vào:
Câu 1038(Q1D: 1041 Câu hói ngắn)
Kết quả tác động trực tiếp của CLTN vào quần thê là:
Câu 1039(QID: 1042 Câu hỏi ngắn)
Trong các nhân tó | thay đổi vốn sen của quan thé giao phối, thỡ CLTN là nhõn tó tiền húa duy nhất cú hướng vỡ:
A Các nhân tố tiến hóa khác đều vô hướng
B CLTN thay đổi vốn gen quần thể định hướng
Trang 23C Các nhân tó khác chỉ định hướng khi ngoại cảnh thay đổi vô hướng
D A+B
Đáp án đúng: D
Câu 1040(01D: 1043 Câu hói ngắn)
Chọn lọc chống lại alen trội là quỏ trỡnh:
A Đào thải mọi alen trội
B Đào thải alen trội có
C Tích lũy alen lặn tương ứng
D Tích lăy alen lặn có hại
Đáp án đúng: B
Tôc độ loại bỏ alen trội có hại ra khỏi quân thê nhanh hay chậm hơn chọn lọc chông lại alen lặn?
Nếu alen lặn là cú hại, thờ CLTN cú thể loại bỏ khỏi quần thể khi:
Câu 1043(01D: 1046 Câu hói ngắn)
Quân thê vi khuân thường có bộ gen là:
A Đơn bội
Dap an dung: A
Céu 1044(QID: 1047 Cau hỏi ngắn)
Chọn lọc tự nhiên ở quần thé đơn bội (ở vi khuẩn chang han) dién ra nhanh hon hay cham hon quan thê lưỡng bội?
Cau 1045(QID: 1048 Cau hoi ngan) |
CLTN thay đổi tần số alen ở quan thé vi khua
A Quan thé vi khuẩn sinh sản nhanh hơn nl
B Vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay ở kiểu hỡnh
€ Kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn
D Sinh vật nhân thực nhiều gen hơn
Đáp án đúng: B
nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực vỡ:
Câu 1046(Q1D: 1049 Câu hỏi ngắn)
Đặc điềm thích nghỉ của sinh vật do đâu mà có?
Câu 1047(Q1D: 1050 Câu hói ngắn)
CLTN trong tiến hóa nhỏ có thể tạo ra kết quả là:
Câu 1048(01D: 1051 Câu hỏi ngắn)
Sự phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thê là kết quả của:
A Đột biến và di nhập gen
B Giao phối không ngẫu nhiên
€ Cách li sinh sản hay di truyền
Trang 24D Chọn lọc tự nhiên
Đáp án đúng: D
Câu 1049(01D: 1052 Câu hỏi ngắn)
Hiện tượng đa hỡnh cõn bằng của quần thê (QT) biểu hiện ở:
A QT cú nhiều kiểu hỡnh khỏc nhau về 1 tớnh trạng
B QT cú cả kiểu hỡnh cú lợi, cú hại hay trung tớnh
€ Nhiều alen khác nhau có tần số ồn định
D Nhiều kiểu hỡnh ồn định, không kiêu nào ưu thế
Đáp án đúng: D
Câu 1050(01D: 1053 Câu hỏi ngắn)
Trong tiên hóa, cơ chê cách li có vai trũ là:
A Một nhân tố tiến hóa
B Phân hóa kiểu gen quần thê
C Hỡnh thành tớnh thớch nghỉ
D Tăng cường trao đôi gen
Đáp án đúng: B
Câu 1051(Q1D: 1054 Câu hói ngắn)
Kết quả quan trọng nhất của CLTN khi tác động ở cấp độ quân thể là:
Câu 1052(01D: 1055 Câu hoi ngắn)
Đặc điểm thích nghỉ của một sinh vật là đặc điểm:
A Làm nó biến đổi tương thích với môi trường
B Giúp sinh vật đó sinh sản nhiều
C Giúp nó sinh sống tốt ở môi trường
D Làm cho nó ưu thế hơn sinh vật khác
Đáp án đúng: C
Câu 1053(Q1D: 1056 Câu hói ngắn)
Ví dụ không minh họa cho đặc điểm thích nghỉ l
A Con bọ quc cú thõn mỡnh và cóc chỉ như cai que
B Bọ que màu lục khi đậu ở lá, màu nâu ở cành khô
C Bo que có thân gồm 11 đốt và 6 chỉ cũng chia đốt
D Con bọ que giả chết như cái que khi ta chạm vào
Đáp án đúng: C
Câu 1054(01D: 1057 Câu hỏi ngắn)
Một loại thuốc trừ sõu dựng nhiêu sẽ mật tỏc dụng, thậm chớ càng dựng thỡ càng làm sõu bo phot triên mạnh hơn bởi vỡ:
A Sâu bọ đó quen thuốc này nờn “nhờn”
B Nó làm sâu bọ phát sinh đột biến chống thuốc
€ Nó tăng cường kiểu gen chống thuốc vốn tỡnh cờ cú
D Có thể thuốc bị hỏng hay dùng nhầm thuốc
Dap an dung: A
Hiện nay, một hướng đúng đắn trong dùng kháng sinh điều trị bệnh nhiễm khuẩn là:
A Dùng thuốc đắt tiền, hiện đại nhất
B Tang liêu và tăng thời gian điêu trị
C Ding thuốc thích hợp, chưa giảm nên đôi
D Dùng thuốc phô rộng đê tiêu diệt nhiêu loại
Đáp án đúng: C
Câu 1056(Q1D: 1221 Câu hói ngắn)
Loại màu sắc của động vật làm chúng khó bị đối tượng phát hiện trong môi trường được gọi là:
A Mau sac ngụy trang
B Mau
Dap an ding: A
Câu 1057(01D: 1116 Câu hỏi ngắn)
Thực chất quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới là:
A Lịch sử biến đổi dần của sinh vật, qua nhiêu dạng trung gian
B Lịch sử duy trỡ vốn gen của loài theo hướng thích nghỉ
€ Lịch sử biến đổi vốn gen loài gốc theo hướng thích nghỉ
D Lịch sử của CLTN trên biến dị, di truyền theo đường phân ly tính trạng
Đáp án đúng: C
Trang 25Câu 1058(01D: 1117 Câu hỏi ngắn)
Theo quan niệm hiện đại, sự hỡnh thành loài mới ở sinh vật giao phối là kết quả của:
A Tiên hóa lớn
én hóa nhỏ
C Tiên hóa phân ly
D Tiến hóa đồng quy
Đáp án đúng: B
Câu 1059(Q1D: 1118 Câu hỏi ngắn) |
Quo trénh hénh thành loài mới có thê xảy ra ở:
Câu 1060(Q1D: 1119 Câu hói ngắn)
Phương thức hỡnh thành loài mới ở cựng khu vực địa lý gồm:
A Con đường lai xa kết hợp đa bội hóa
B Con đường cách li tập tính
C Con đường cách li sinh thái
D Con đường tự đa bội hóa
E A+B+C+D
Đáp án đúng: E
Một dũng sụng xuất hiện ngăn thung lũng làm 2 phân Biên cô này thường gây ra kiêu cách lï nào cho một quan thê von sinh sông ở đó?
Git phot tỏn 1 loài cõy trờn bờ xuống bói bồi giữa sụng, dần tạo nên ở đây quan thê mới Biến cố này thường gây ra kiểu cách li nào giữa 2 quan thé đó?
Trên cùng cánh đông, một sô cây đột biên tự nhiên tạo ra cây đa bội Biên cô này thường gây ra kiêu cách li nào cho quân thê cây đó?
Hỡnh thành loài theo con đường địa lý diễn ra theo sơ đỏ:
A Loài mới — Cách li địa lý — Nũi địa lý — Cách ly sinh sản —› Loài gốc
B Nũi địa lý — Loài gốc —» Cách ly địa lý —» Kiểu gen mới —› Loài mới
C Loài gốc —> Cách li địa lý — Nũi địa lý —› Cách li sinh sản —> Loài mới
D Loài gốc —> Cöch lï sinh sản —> Nũi địa lý —› Cách li địa lý —> Loài mới
Đáp án đúng: C
Câu 1065(Q1ID: 1124 Câu hói ngắn)
Khi nói về ý nghĩa của cách li địa lý, thỡ cõu đúng nhất là:
A Không có cách l¡ địa lý thỡ khụng cú loài mới
EB Cách li địa lý chắc chắn dẫn đến cách li sinh sản
C Cách li địa lý trực tiếp phát sinh kiêu gen mới
D Nú cú thê hỡnh thành loài mới qua dạng trung gian
Đáp án đúng: D
Cau 1066(QID: 1125 Câu hỏi ngắn)
Cách li sinh sản sẽ xuât hiện khi:
A Cách li địa lý diễn ra rất lâu dài
B, Cách li sinh thái rất lâu dài
€ Có khác biệt di truyền xảy ra ngẫu nhiên
D A hoặc B
Đáp án đúng: C
Trang 26
Câu 1067(01D: 1126 Câu hỏi ngắn)
Quỏ trỡnh hỡnh thành loài bang con đường cách li địa lý có đặc tính là:
Phương thức hỡnh thành loài theo con đường địa lý thường gặp nhât ở đôi tượng là:
Câu 1069(Q1D: 1128 Câu hói ngắn)
Trong hỡnh thành loài, yếu tô địa lý không có vai trũ:
A Trực tiếp gây ra đị
B Nhân tố chọn lọc kiểu gen
C Phân hóa các kiểu gen trong loài
D Ngăn cản giao phôi tự do
Dap an ding: A
Câu 1070(Q1D: 1129 Câu hói ngắn)
Hiện tượng tự đa bội hóa có thẻ hỡnh thành loài mới vỡ:
A Tạo ra dạng đa bội chin cach li
B Tạo ra dạng đa bội lẻ bất thụ
Cc cách li sau giao phối
D Dẫn đên cách li trước giao phôi
Đáp án đúng: C
1071(QID: 1130 Câu hỏi ngắn)
Dạng cách li ở cùng khu vực phân bô nhưng có thê tạo ra loài mới một cách nhanh chóng là:
Câu 1072(Q1D: 1131 Câu hỏi ngắn)
Trong tự nhiên, loài tam bội chỉ được hỡnh thành khi:
Câu 1073(Q1D: 1132 Câu hỏi ngắn)
Loài chuối nhà (3n) hỡnh thành từ chuối rừng (2n) theo con đường:
A Cách li địa ly
B Cách li sinh thái
C Tự đa bội hóa
D Lai xa và đa bội hóa
Đáp án đúng: C
Câu 1074(01D: 1133 Câu hỏi ngắn)
Lúa mạch đen có dạng lưỡng bội (2n = 14) và dạng tứ bội (2n = 28) hỡnh thành do tự đa bội hóa Hai dạng này có cách li sinh sản với nhau
không?
A Không, chỉ cách li đi truyền
B Cú, vỡ cóch lï di truyền
C Khụng, vỡ vốn cú bộ đơn bội như nhau
D Có, đó là cách li sau giao phối
Đáp án đúng: D
Câu 1075(01D: 1134 Câu hỏi ngắn)
Loài than lan C Sonorae 1a thé tam bi (3n) duy trỡ nũi giống được là vỡ:
Trang 27Câu 1076(01D: 1135 Câu hoi ngắn)
Phương thức hỡnh thành loài theo con đường tự đa bội hóa thường thấy ở đối tượng là:
Câu 1077(01D: 1136 Câu hói ngắn)
Quỏ trỡnh hỡnh thành loài theo con đường lai xa bắt buộc phải kèm theo cơ chế:
Câu 1078(Q1D: 1137 Câu hói ngắn)
Phương thức hỡnh thành loài theo con đường lai xa và đa bội hóa thường phải trải qua ít nhất:
Câu 1079(01D: 1138 Câu hỏi ngắn)
Các giai đoạn hỡnh thành loài theo con đường lai xa và đa bội hóa gồm:
A Lai xa —> Đa bội hóa
B Đa bội hóa — Lai xa
C Lai xa — Đa bội hóa — Lai xa
D Lai xa — Đa bội hóa —> Đa bội hóa
Đáp án đúng: A
Câu 1080(01D: 1139 Câu hỏi ngắn)
Hỡnh loài mới theo phương thức lai xa kết hợp đa bội hóa trong tự nhiờn cú trỡnh tự:
A Lai xa — Con lai xa > Thé song lưỡng bội — Loài mới
B Lai xa — Thê song lưỡng bội —> Đa bội hóa — Loài mới
€ Lai xa — Thê lai xa —> Đa bội hóa —› Thê song lưỡng bội —› Cách ly — Loài mới
D Lai xa — Thể lai xa — Thé song lưỡng bội — Da bội hóa — Cách ly —> Loài mới
Dap an đúng: C
Loai lya m@ Triticum aestivum (2n = 42) dé được xác định là loài hỡnh thành do lai xa kêt hợp đa bội giữa các loài lúa dại và cỏ: M (2n =
14), A (2n= 14), S (2n = 14) và T (2n = 28) Sơ đô mô tả tạo thành lúa mỡ này là:
Câu 1082(Q1D: 1141 Câu hỏi ngắn)
Phương thức hỡnh thành loài theo con đường lai xa và đa bội hóa có đặc tính là:
Thường chỉ gặp ở thực vật
Con lai có thê sinh sản vô tính
Chỉ con lai song lưỡng bội mới thành loài mới
Câu 1083(Q1D: 1142 Câu hói ngắn)
Phương thức hỡnh thành loài theo con đường lai xa và đa bội hóa ít gặp ở động vật vỡ:
A Không hề có động vật đa bội
B Động vật đa bội hay bat thu
€ Ítcó động vật sinh sản vô tính
D B+C
Đáp án đúng: D
Câu 1084(O1D: 1143 Câu hỏi ngắn)
Hỡnh thành loài theo con đường lai xa và đa bội hóa đũi hỏi:
A Cách l¡ địa lý dẫn đến cách li sinh sản
Trang 28E Cách li sinh thái dẫn đến cách li di truyền
C Đột biến đa bội dẫn đến cách li di truyền
D A+B+C
Đáp án đúng: C
Cữy bụng trơng ở Mỹ (M) cú 13 cặp NST lớn và 13 cặp NST nhỏ; bụng chõu Âu (A) cú 2n = 26 NST lớn, cũn bụng dại (D) cú 2n = 26 NST nhỏ Lồi bụng Mỹ cú thể hỡnh thành theo sơ đồ:
Câu 1086(Q1D: 1145 Câu hỏi ngắn)
Từ quân thẻ gốc 2n phỏt sinh cĩc cõy 4n Quan thê 4n sinh ra từ cõy 4n cú thê xem là lồi mới khụng, vỡ sao?
A Khụng, vỡ 2 QT này vẫn giao phân được với nhau
B Cú, vỡ chỳng cỏch li sau giao phối với QT gốc 2n
C Cú, vỡ chỳng khụng giao phán được với QT 2n
D Khung, vé coc QT nay đều cĩ bộ đơn bội như nhau
Đáp án đúng: B
Trong cùng một hơ, thường thây hiện tượng nhiêu lồi cá cùng tơn tại, nhưng khác nhau về nơi sơng, mùa đẻ và chỗ đẻ trứng Sự phân hĩa
này thể hiện:
A Cách li địa lý, vỡ mỗi lồi ở 1 tầng nước riêng
B Cách li sinh thái, giảm cạnh tranh nguồn sinh sống
Câu 1088(01D: 1147 Câu hoi ngắn)
Trong hồ Xêvan (Ở Acmeia) cĩ nhiều quần thé cá hồi phân biệt nhau về nơi đẻ và cĩ cách li sinh sản Sự khác nhau này chứng tỏ lồi này
Cau 1089(QID: 1148 Cau héi ngén)
Quỏ trỡnh hỡnh thành lồi theo con đường sinh thái cĩ thê diễn ra theo sơ đồ:
A Lồi mới —> Cĩch lï sinh thỏi > Nii sinh thoi > Coch li sinh san > Lo:
B Nii sinh thỏi — Lồi gốc —> Cỏch li sinh thỏi —> Kiểu gen mới — Lồi mới
€ Nũi địa lý — Cách lï sinh san > Nii sinh thoi > Coch li sinh thỏi —> Lồi mới
D Lồi gốc —> Cưch li sinh thỏi —> Nũi sinh thỏi —> Cĩch li sinh sản — Lồi mới
Đáp án đúng: D
Câu 1090(Q1D: 1149 Câu hĩi ngắn)
Quỏ trỡnh hỡnh thành lồi theo con đường cách li sinh thái chủ yếu gặp ở:
Câu 1091(01D: 1150 Câu hĩi ngắn)
Quỏ trỡnh hỡnh thành lồi theo con đường lai xa và đa bội hĩa chủ yếu gặp ở:
Câu 1092(Q1D: 1151 Câu hỏi ngắn)
Phương thức hỡnh thành lồi hiểm gặp ở động vật, nhưng phơ biến ở thực vật là:
A Con đường địa lý
B Con đường sinh thái
€ Lai xa kết hợp đa bội hĩa
D Con đường địa lý và sinh thái
Đáp án đúng: C
Trang 29Phương thức hỡnh thành loài mới nhanh nhất trong tự nhiờn là:
A Con đường địa lý
B Lai xa kết hợp đa bội hóa
€C Con đường sinh thái
D Con đường cách li tập tính
Đáp án đúng: B
Câu 1094(01D: 1153 Câu hói ngắn)
Phương thức hỡnh thành loài nhanh chúng cho kết quả ở cựng 1 khu vực phõn bố là:
A Lai xa không đa bội hóa
B Con đường cách li sinh thái
C Con đường tự đa bội hóa
D Con đường cách li tập tính
Dap an đúng: C
Câu 1095(Q1D: 1154 Câu hói ngắn)
Quỏ trỡnh hỡnh thành loài dự theo phương thức nào cũng phải là lịch sử hỡnh thành:
A Một vài cá thể có đột biến mới, đứng vững được qua thời gian dưới tác động của CLTN
B Một vài quần thể mới gồm một vài tô hợp đột biến đứng vững được qua thời gian không cần CLTN
€ Một vài quân thê mới gôm nhiêu tô hợp đột đứng vững được qua thời gian nhờ CLTN
D Một vài kiểu gen mới cách li sinh sản với loài ban đầu dưới tác động của đột biến, giao phối và CLTN Đáp án đúng: C
Câu 1096(Q1D: 1155 Câu hỏi ngắn)
Quỏ trỡnh lịch sử hỡnh thành cóc tập hợp loài được gọi là:
A Tiến hóa nhỏ
B Tiến hóa phân nhánh
C Tiến hóa đơn nhánh
D Tiến hóa lớn
Đáp án đúng: D
Câu 1097(01D: 1156 Câu hói ngắn)
Quo trénh tiến hóa lớn dẫn đến kết quả là:
A Biến đổi loài này thành loài khác
B Tạo ra nhiều loài từ loài tổ tiên
C Phát sinh ít loài từ nhiều tô tiên
D A+B
Dap an đúng: D
Câu 1098(Q1D: 1157 Câu hỏi ngắn)
Lịch sử biến đổi một loài này thành một loài khác gọi là:
A Tiến hóa đơn nhánh
Cau 1099(QID: 1158 Cau hỏi ngan)
sử biến đổi một loài tô tiên thành nhiều loài gọi là:
A Tiến hóa đơn nhánh
B Tiến hóa phân nhánh
C Tiến hóa từ từ
D Tiến hóa cân bằng
Đáp án đúng: B
Câu 1100(Q1D: 1159 Câu hỏi ¡
Chiêu hướng cơ bản của tiên hóa lớn là:
A Phức tạp hóa cấu tạo cơ thé
B Đơn giản hóa cấu tạo cơ thẻ
C Thích nghi với môi trường
D Ngày càng nhiều dạng
Đáp án đúng: C
Trong nhỏnh tiên húa tạo thành ngành hạt kớn, tho hướng tiên hóa là:
A Phức tạp hóa cầu tạo cơ thê
B Đơn giản hóa câu tạo cơ thê
C Ngày càng nhiều dạng chuyển hóa
D A+B+C
Dap an ding: A
Câu 1102(01D: 1161 Câu hỏi ngắn)
Trang 30Trong lịch sử hỡnh thành nhúm giun kớ sinh, hướng tiến hóa là:
A Phức tạp hóa cấu tao co thé
B Don gian hóa cấu tạo cơ thể
C Ngày càng nhiều dạng chuyên hóa
D A+B+C
Đáp án đúng: B
Câu 1103(Q1D: 1162 Câu hỏi ngắn)
Trong nhánh tiền hóa của giới nhân sơ, hướng tiến hóa là:
A Phức tạo hóa cấu tạo cơ thé
B Đơn giản hóa cấu tạo cơ thể
C Đa dạng hóa phương thức trao đôi chat
D Thu nhỏ kích thước cơ thê
Dap an đúng: C
Câu 1104(Q1D: 1163 Câu hói ngắn)
Nguyên nhân gây ra sự tiền hóa theo hướng đơn giản hóa cấu tạo cơ thẻ là:
A Môi trường sống mới gây ra đột biến mới
B Tiêu giảm cơ quan giúp sinh vật thích nghi hơn
C Xu hướng quay trở lại đặc điểm của tô tiên
D A+B+C
Đáp án đúng: B
Câu 1105(QID: 1164 Câu hỏi ngắn)
Kiểu tiến hóa: từ loài ban đầu (gốc) hỡnh thành nờn vài loài mới (loài “con"), rồi do nhõn tổ tiền húa tỏc động mà tạo thành nhiều loài khác
(loài “cháu”) được gọi là:
A Tiến hóa đồng quy
B Tiến hóa phân nhánh
C Tiến hóa phân li
D B hoặc C
E Tiến hóa đơn nhánh
Đáp án đúng: D
1106(QID: 1165 Cau hỏi ngan)
Phân li tính trạng trong tiến hóa lớn biêu hiện ở hiện tượng:
A Một kiêu hỡnh phõn húa thành nhiều dạng
B Xuất hiện nhiều kiểu hỡnh do lai hỗn tạp
C Phân hóa thành nhiều kiểu gen bởi giao phối tự do
D Hỡnh thành nhiều loài từ dạng gốc do CLTN
Đáp án đúng: D
Câu 1107(QID: 1166 Câu hỏi ngắn)
Phân li tính trạng trong tiến hóa lớn dẫn đến kết quả là:
A Phan héa quan thể gốc thành nhiều kiêu gen
B Phan ly thành các kiểu gen theo công thức xác định
C Sw phan hóa thành nhiều giống do người tiền hành
D Hðnh thành cóc nhúm phõn loại trờn loài
Đáp án đúng: D
Câu 1108(QID: 1167 Câu hỏi ngắn)
Đông quy tính trạng là kết quả của quá trỡnh:
A CLTN tiến hành trên 1 đối tượng theo nhiều hướng
B CLTN trên nhiều đối tượng theo 1 hướng
C CLTN trên I đối tượng theo 1 hướng
D Làm các sinh vật khác nhau có nguồn gốc chung
Đáp án đúng: B
Câu 1109(QID: 1168 Cau hoi ngắt
Nguyên nhân chính của kiếu tiến hóa đồng quy là:
A Các sinh vật khác nguồn ở môi trường như nhau
B Một loài phân bố ở nhiều môi trường khác nhau
C Các kiêu gen khác nhau nhưng đột biến như nhau
D Môi trường của các loài ôn định rất lâu
Dap an ding: A
Hiện tượng: cá voi (thuộc lớp Thú), cá mập (lớp Cá) và ngư long (bũ sỏt cô đại) giông nhau vê kiêu hỡnh là kêt quả của:
A Tiên hóa đông quy
lên hóa phân nhánh
D Tiêu giảm đê thích nghỉ
Dap an ding: A
Câu 1111(01D: 1170 Câu hỏi ngắn)
Trang 31Sóc bay Nam Mỹ và thú có túi bay ở Úc là kết quả của:
A Tiến hóa đồng quy
B Tiến hóa phân nhánh
C Tiến hóa phân li
D Biến đổi thích nghỉ
Dap an dung: A
Câu 1112(01D: 1171 Câu hỏi ngắn)
Tién hóa đồng quy tạo ra kết quả là:
A Làm sinh vật ngày càng nhiều dạng
B Tạo ra nhiều loài mới từ loài ban đầu
C Hỡnh thành nhiều kiểu gen mới khỏc kiểu gen sốc
D Tạo kiểu hỡnh tương tự từ các kiều gen khác nguồn
Đáp án đúng: D
Câu 1113(QID: 1172 Céu hoi ngắn)
Sinh vật có tốc độ tiền hóa nhanh hơn cả là:
Câu 1114(01D: 1173 Câu hỏi ngắn)
Nhóm sinh vật có tốc độ tiền hóa chậm nhát là:
Câu 1115(Q1D: 1174 Câu hỏi ngắn)
Quỏ trỡnh tiến húa chung của sinh giới dẫn đến kết quả là:
A Đa dạng hóa cơ chế chuyên hóa vật chất
B Cấu tạo cơ thể ngày càng phức tạp
C Don giản hóa tổ chức cơ thê
D Thích nghỉ với môi trường
Đáp án đúng: D
Câu 1116(01D: 1175 Câu hỏi ngắn)
Chiều hướng tiền hóa chung của toàn sinh giới là:
A Ngày càng nhiêu dạng
B Tô chức cơ thê ngày càng phức tạp
C Thích nghi với môi trường xác định
D A+B+C
Đáp án đúng: D
Câu 1117(01D: 1176 Câu hỏi ngắn)
Đa dạng hóa cơ thể chuyên hóa vật chát là hướng tiền hóa chủ yếu của:
Phức tạp hóa, nâng cao tô chức cơ thể là hướng tiến hóa chủ yếu của:
Câu 1119(01D: 1178 Câu hỏi ngắn)
Đơn giản hóa cấu tạo cơ thê là hướng tiến hóa chủ yếu của:
San day (san xo mit) kí sinh ở ruột người đó tiờu giảm hâu hêt cóc cơ quan Sự tiên hóa của chúng đó theo hướng:
Trang 32A Đa dạng cách chuyên hóa
B Quay tré lai dang tô tiên
C Tiéu giam dé thich nghi
D Biến đôi cấu tạo sau đột biến
Đáp án đúng: C
Hàng trăm triệu năm nay, loài cá phổi và loài ốc anh vũ hầu như không biến đồi Sự tiền hóa của chúng là do:
A Quay trở lại dạng tô tiên
Câu 1122(Q1D: 1181 Câu hỏi ngắn)
Song song với sự phát triển ưu thế của sinh vật cao cấp (người, cây hạt kín) vẫn có sự tồn tại và phát triên của sinh vật rất sơ khai hoặc cau tạo thoái hóa bởi vỡ:
A Chúng sống tách biệt nhau nên không ảnh hưởng lẫn nhau
B Chúng đó đạt mức cao nhất trong hướng tiến hóa của chúng
€ Mỗi nhóm đó thớch nghỉ với mụi trường riêng
D A+B
Đáp án đúng: C
Câu 1123(QID: 1182 Câu hói ngắn)
Theo quan niệm sinh học phân tử và sinh học phát triển hiện đại, thỡ dạng đột biến dễ dẫn đến hỡnh thành loài mới là:
A Đột biến sáp nhập NST
gen điều hữa
€ Đột biến đa bội
D Đột biến gen cấu trúc
Đáp án đúng: B
Câu 1124(01D: 1183 Câu hói ngắn)
Những sinh vật cùng một /oài sinh học có đặc điểm là:
A ớnh trạng hỡnh thỏi, sinh lý giống nhau
B Có thể trao đôi vốn gen
C Cách ly sinh sản với cá thê khác loài
D A+B+C
Đáp án đúng: D
Câu 1125(1D: 1184 Câu hỏi ngắn)
Dâu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là:
A Ching cach li sinh san voi nhau
B Ching sinh ra con bat thu
C Chúng không cùng môi trường
D Chỳng cú hỡnh thỏi khỏc nhau
Dap an ding: A
Câu 1126(Q1D: 1185 Câu hoi ngắn)
'Về mặt tiền hóa, những cá thể khác loài sinh học với nhau có đặc tính cơ bản là:
A Không chia sẻ được vốn gen
B Phân bố địa lí khác nhau
€ Kiểu gen khác nhau
D Hốnh thỏi, sinh lớ khỏc nhau
Dap an ding: A
Câu 1127(QID: 1186 Cau hoi ngắn)
Cùng là Prôtêin ở chuỗi aHb, nhưng của người khác của khi Gôrila 2 axit amin Đó là khác biệt về:
A Tiờu chuẩn hỡnh thỏi
B Tiêu chuẩn địa lý
€ Tiêu chuân sinh thái
D Tiêu chuân hóa sinh
Đáp án đúng: D
“âu 1128(QID: 1187 Câu hỏi ngắn)
Đối với sinh vật có giao phói, tiêu chuẩn quan trọng nhát để phân biệt hai loài sinh học là:
A Tiờu chuẩn hỡnh thỏi
B Tiêu chuẩn hóa sinh
C Cách li sinh sản
D Cách li địa lí và sinh thái
Đáp án đúng: C
Câu 1129(Q1D: 1188 Câu hỏi ngắn)
Khi phõn cóc loài vi khuẩn, thỡ thường dùng chủ yếu là:
A Tiờu chuẩn hỡnh thỏi
Trang 33B Tiêu chuẩn địa lý
C Tiêu chuẩn hóa sinh
D Tiêu chuân sinh thái
Đáp án đúng: C
Câu 1130(01D: 1189 Câu hỏi ngắn)
Muôn phân biệt chính xác 2 loài đồng hỡnh, cần sử dụng:
A Tiêu chuân sinh lí
B Tiêu chuẩn hóa sinh
€ Tiêu chuẩn di truyền
D Phối hợp nhiều tiêu chuẩn
Đáp án đúng: D
Câu 1131/01: 1190 Câu hỏi ngắn)
Cách ly trong tiên hóa không thê là:
A Không tiếp xúc với môi trường
B Ngẫu phối bị cản trở
€ Môi trường không giống nhau
D Bị ngăn cách địa lý
Đáp án đúng: A
Cau 1132(QID: 1191 Cau hỏi ngắn)
'Vai trũ chủ yếu của cỏch ly trong quỏ trỡnh tiến húa là:
A Phân hóa khả năng sinh sản của các kiêu gen
B Nguồn nguyên liệu sơ cap cho chọn lọc
€ Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
D Củng cô và tăng cường phân hóa kiêu gen
Đáp án đúng: D
Câu 1133(01D: 1192 Câu hỏi ngắn)
Kết quả của cách ly trong tiên hóa là:
A Hạn chế ngẫu phối
B Thúc day phân hóa kiểu gen
C Phat sinh phan ly tinh trạng
D A+B+C
Đáp án đúng: D
Câu 1134(O1D: 1193 Câu hỏi ngắn)
Cách lï trước hợp tử (hoặc cách li trước giao phối) là:
A Trở ngại ngăn cản sự thu tinh
B Trở ngại ngăn cản con lai phát triên
C Trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
D Trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
Dap an ding: A
Câu 1135(01D: 1194 Câu hỏi ngắn)
Cách lï sau hợp tử (cách li sau giao phối) không phải là:
A Trở ngại ngăn cản sự thu tinh
B Trở ngại ngăn cản con lai phát triên
C Trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
D Trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
Câu 1137(Q1D: 1196 Câu hói ngắn)
Cách li tập tính biêu hiện chủ yếu ở:
A Khác nhau về tập quán giao phôi
Câu 1138(01D: 1197 Câu hỏi ngắn)
Cách li mùa vụ (thời gian) biêu hiện chủ yếu oO:
A Khác nhau ve tap quan giao phối
B Khác nhau về thời gian giao phối
C Khác nhau về cấu tao co quan sinh san
Trang 34D Khác nhau về nơi sống hay môi trường
Đáp án đúng: B
Câu 1139/01D: 1198 Câu hỏi ngắn)
Cách li cơ học bi 1 hign chu yéu 6:
A Khác nhau quán giao phối
B Khác nhau hời gian giao pj
€ Khác nhau âu tạo cơ quan sinh sản
D Khác nhau về nơi sông hay môi trường
Đáp án đúng: C
Phân hoa của loài này rơi lên nhụy của loài khác, nhưng không thụ phân được là biêu hiện của:
Câu I 141/010: 1200 Câu hỏi ngắn)
Hai loài cây giống nhau, nhưng 1 loài nở hoa sớm cũn loài kia nở muộn hơn nên không thụ phấn được là biểu hiện của:
Câu 1142(Q1D: 1201 Câu hỏi ngắn)
Hai loài cùng khu địa lí nhưng khác nhau về môi trường sống là biểu hiện của:
Câu 1143(Q1D: 1202 Câu hói ngắn)
Hai loài khác nhau vẫn có thê sinh ra con lai chung, nhưng con lai phát triển bắt thường hoặc bát thụ thỡ gọi là:
Câu 1144(01D: 1203 Câu hỏi ngắn)
Lừa lai với ngựa sinh ra con la khụng cú khả nóng sinh sản Hiện tượng này biêu hiện cho:
Câu 1145(01D: 1204 Câu hỏi ngắn)
Cách lỉ sau hợp tử (cách lỉ sau giao phối) là kết quả của:
A Khác nhau
B Khác nhau về thời gian giao phối
€C Khác nhau ơ quan sinh sản
D Khác nhau về bộ máy di truyền
Đáp án đúng: D
Câu 1146(Q1D: 1205 Câu hỏi ngắn)
Trong tiến hóa, sự cách li dẫn đến kết quả chủ yếu là:
A Ngăn cản giao phối
B Bảo toàn hệ gen đó cú
C Gay ra phan li tinh trang
D Tạo điều kiện hỡnh thành loài
Đáp án đúng: D
Cau 1147(QID: 1206 Cau hỏi ngắn)
Quỏ trỡnh tiến húa nhỏ được coi là kết thúc khi xuất hiện:
A Cách li dia ly
B Cach li sinh thai
C Cach li sinh san
D Cách li tập tính
Đáp án đúng: C
Trang 35Câu 1148(Q1D: 1207 Câu hỏi ngắn)
Cách l¡ di truyền biểu hiện chủ yếu ở điểm:
A Sai khác về bộ NST hay phan bé gen
B Sai khác én cach ly sinh san
C Sai khac vé cau tao prétéin va ADN
D A+B+C
Dap an dung: A
Dạng nào sau đây vừa cách l¡ di truyên lại vừa cach li trước giao phôi với nhau?
A Lita (2n = 62) với ngựa (2n = 64)
B Lúa mạch đen lưỡng bội (2n = 14) và tứ bội (2n = 28)
C Lỳa mỡ trồng (2n= 42) và cỏ dại (2n = 14)
D Củ cải (2n= 18) và bắp cải (2n = 18)
Dap an đúng: C
Câu 1150(Q1D: 1209 Câu hói ngắn)
Dạng cách l¡ tạo bước ngoặt trong lịch sử biến đồi kiểu gen của quần thể, đánh dấu sự xuất hiện loài mới là:
A Cách li địa lý và cách li sinh thái
B Cach li sinh thai va cach li di truyén
C Cách li đi truyền và cách lï sinh sản
D Cách li di truyền và cách li địa lý
Đáp án đúng: C
Cu 1151(QID: 1210 Câu hỏi ngắn)
Các cấp độ tô chức của loài giao phối theo thứ tự là:
A Loai > Thứ —› Dũng — Cá thể
B, Loài — Quần thể —› Cỏ thể — Nii
€ Loài — Nũi — Quần thể — Co thé
D Loài — Nii sinh học — Nai dia ly > Nai sinh thoi
Đáp án đúng: C
1152(Q1D: 1211 Câu hỏi ngắn)
Nũi địa lý là:
A Nhúm quần thể cựng loài, ký sinh ở vật chủ nhất định hoặc ở các phần khác nhau của vật chủ
Nhóm quần thê cùng loài, ở khu vực địa lý xác định
C Nhóm quần thê cùng loài, thích nghỉ với môi trường riêng
D A+B+C
Đáp án đúng: B
Câu 1153(Q01D: 1212 Câu hỏi ngắn)
Trong tự nhiên, cách ly địa lý giữa các sinh vật là:
A Ngăn cách do môi trường khác xa nhau
E Ngăn cách bằng núi, sông, biển, khoảng cách
C Ngăn cách do khác nhau về tập tính sinh dục
D Ngăn cách bởi khác xa nhau về kiều gen
Đáp án đúng: B
Câu 1154(01D: 1213 Câu hỏi ngắn)
Theo quan niệm hiện nay, vai trũ chủ yếu của cỏch ly địa lý trong tiến hóa là:
A Điều kiện bắt buộc để hỡnh thành loài mới
B Tạo ra loài mới qua các dạng trung gian
C Luôn dẫn đến cách li sinh sản
D Phân hóa kiểu gen ở các quan thé cach li
Đáp án đúng: D
Câu 1155(QID: 1214 Câu hỏi ngắn)
Trong tiên hóa, cách li sinh thái giữa các sinh vật là:
A Ngan cach do môi trường khác xa nhau
B Ngan cách băng núi, sông, biên khoảng cách v.v
€C Ngăn cách do khác nhau vê tập tính sinh dục
D Ngăn cách bởi khác xa nhau về kiêu gen
Dap an ding: A
Câu 1156(01D: 1215 Câu hói ngắn)
Cách l¡ địa lý là:
A Trở ngại do không gian hoặc vật cản tự nhiên ngăn giao phối tự do
B Trở ngại do NST khác nhau dẫn đến không thụ tỉnh hay bắt thụ
€ Trở ngại do thích nghỉ với môi trường khác nhau dẫn đến cách li mùa vụ
D Trở ngại do cấu tạo cơ quan sinh sản hoặc giao tử khác nhau dẫn đến không tương thích
Dap an ding: A
Câu 1157(01D: 1216 Câu hỏi ngắn)
Trang 36Cách l¡ sinh thái là:
A Trở ngại do không gian hoặc vật cản tự nhiên ngăn giao phối tự do
B Trở ngại do NST khác nhau dẫn đến không thụ tỉnh hay bắt thụ
€ Trở ngại do thích nghỉ với môi trường khác nhau dẫn đến cách li mùa vụ
D Trở ngại do cấu tạo cơ quan sinh sản hoặc giao tử khác nhau dẫn đến không tương thích
Đáp án đúng: C
Câu 1158(01D: 1217 Câu hỏi ngắn)
Cách l¡ di truyên là:
A Trở ngại do không gian hoặc vật cản tự nhiên ngăn giao phối tự do
B Trở ngại do NST khác nhau dẫn đến không thụ tỉnh hay bắt thụ
€ Trở ngại do thích nghỉ với môi trường khác nhau dẫn dén cách li mùa vụ
D Trở ngại do cấu tạo cơ quan sinh sản hoặc giao tử khác nhau dẫn đến không tương thích
Đáp án đúng: B
Câu 1159(Q1D: 1218 Câu hói ngắn)
Cách lï cơ học là:
A Trở ngại do không gian hoặc vật cản tự nhiên ngăn giao phối tự do
B Trở ngại do NST khác nhau dẫn đến không thụ tỉnh hay bắt thụ
€ Trở ngại do thích nghỉ với môi trường khác nhau dẫn dén cách li mùa vụ
D Trở ngại do cấu tạo cơ quan sinh sản hoặc giao tử khác nhau dẫn đến không tương thích
Đáp án đúng: D
Câu 1160(QID: 1219 Câu hỏi ngắn)
Vai tri chung của cóch li địa lý và sinh thái trong tiến hóa là:
A Chia cắt quần thể về không gian
B Phõn húa và duy trỡ khỏc biệt về vốn gen
C Dẫn đến cách li sinh sản
D A+B
E A+B+C
Đáp án đúng: D
Câu I161(01D: 1220 Câu hói ngắn)
Dạng cách ly cần thiết để các nhóm kiểu gen đó phõn húa trong quần thê tóch lũy đội
Trên thân cây bạch dương bỡnh thường, không bị ô nhiễm thỡ màu ngụy trang tôt nhât của bướm bạch dương (¿son betularia) là:
A Trắng tuyển
B Đen tuyển
C Den dom trang
D Trang diém den
Đáp án đúng: D
Trên thân cây bạch dương đó nhiễm đen bụi than, thỡ màu ngụy trang tốt nhất của bướm bạch duong (Biston betularia) 1a:
Câu 1164(Q1D: 1224 Câu hói ngắn)
Sau 50 năm thành phố Maxctơ bị ô nhiễm, 98% bướm bạch dương ở đây có màu đen vỡ:
A Chúng bị nhuộm đen bởi bụi than
B Chúng đột biến thành màu đen
C CLTN tăng cường đột biến màu đen
D Bướm trắng đó bị chết hết
Đáp án đúng: C
Câu 1165(Q1D: 1225 Câu hỏi ngắn)
Ở nông thôn, ngoài thành phố Manxetơ màu bướm bạch dương vẫn là trắng vỡ:
A Nơi đó không có chim sâu
B Ving này không có đột biến
€ Môi trường ở đó không ô nhiễm
D Không có bụi than nhuộm đen chúng
Đáp án đúng: C
Trang 37Câu 1166(O1D: 1226 Câu hỏi ngắn)
Ở vùng bị ô nhiễm bụi than của Manxetơ, màu đen ở bướm bạch dương từ đâu mà có?
A Do ô nhiễm gây đột biến
B Đột biên này von cd nhưng rất Ít
C Vỡ bụi than đó “nhuộm” hết chỳng
D Bướm đen nơi khác phát tán đến
Đáp án đúng: B
Câu 1167(Q1D: 1227 Câu hỏi ngắn)
Đề chứng minh nhân tố chọn lọc trực tiếp bướm bạch dương là các loại chim ăn sâu, các nhà khoa học đó thả và đêm số bướm bị chim tiêu diệt Ở vựng cũn sạch, khụng ụ nh ễm thu được só liệu (trên tông số 190 con đếm được):
A 164 bướm đen và 26 bướm trắng đều bị diệt
B 164 bướm đen và 26 bướm đen đều bị diệt
€ 164 bướm đen bị diệt, 26 bướm trắng : sống sot
D 164 bướm trắng chết, 26 bướm đen sống sót
Đáp án đúng: A
Ngày nay, tu cau khuan vang (Staphylococcus aureus) không bị thuốc kháng sinh nhóm pênixilin tiêu diệt nữa Hiện tượng chống thuốc này
do nguyên nhân
A Đột biến chống thuốc vốn tỡnh cờ cú ở quần thẻ
B Vi khuẩn này phân bào rất nhanh
€ Nó có thê truyền gen nhờ biến nạp, tải nạp
D A+B+C
Đáp án đúng: D
Câu 1169(QID: 1229 Câu hỏi ngắn)
Đacuyn đó thớ nghiệm: bắt vài trăm bọ cánh cứng cùng loài, chia thành 3 nhóm đều nhau, mỗi nhóm bôi một màu khác nhau là vàng, lục và nâu; rồi buộc vào các cọc cắm trên nền đất trống ngoài đồng Dém số lượng bọ cũn sút lại, thỡ tháy tỷ lệ bị chỉm sõu tiờu diệt là:
A Màu nâu = 80%, màu xanh = 60%, màu vàng = 20%
B Màu nâu = 60%, màu xanh = 40%, màu vàng = 20%
C Màu nâu = 20%, màu xanh = 60%, màu vàng = 80%
D Màu nâu = 60%, màu xanh = 20%, màu vàng = 80%
Đáp án đúng: C
Cau 1170(QID: 1230 Cau hoi ngắn)
ến hóa hiện đại, lịch sử hỡnh thành đặc điểm thích nghỉ của sinh vật chịu sự chỉ phối của nhân tó:
Câu 1171(01D: 1231 Câu hoi ngắn)
Trong quỏ trỡnh hỡnh thành đặc điểm thích nghỉ, thỡ vai trũ cung cấp nguyờn liệu là của:
Câu 1172(QID: 1232 Câu hỏi ngắn)
Trong quỏ trỡnh hỡnh thành đặc điểm thích nghỉ, thỡ vai trũ phỏt tỏn và nhõn rộn nguyờn liệu chọn lọc là của:
A Đột biến
B CLTN
Đáp án đúng: C
Trong quo trỡnh hỡnh thành đặc điểm thích nghi, thỡ vai trũ tăng tần só kiêu hỡnh cú lợi là của:
A Đột biến
B CLTN
Đáp án đúng: B
Câu 1174(OID: 1234 Câu hỏi ngắn)
Khi giải thớch sự hỡnh thành tính thích nghỉ, quan niệm của Đacuyn được quan niệm hiện đại
A Nguyờn liệu tiên húa là tỡnh cờ cú
B CLTN cú vai trũ chủ đạo
C CLTN là sự sống sót của cá thê thích nghỉ nhất
D A+B
Trang 38Đáp án đúng: D
Khi giải thớch sự hỡnh thành tớnh thớch nghỉ, quan niệm của Đacuyn khác quan niệm hiện đại ở điểm chủ yếu là:
A Nguyon liệu tiến húa là tỡnh cờ cú
B CLTN cú vai trũ chủ đạo
€ Quần thể chỉ có cá thể thích nghỉ nhất
D Cá thể mang biến dị có lợi chiếm ưu thế
Đáp án đúng: C
Câu 1176(01D: 1236 Câu hói ngắn)
Ví dụ không minh họa cho tính đa hỡnh cõn bằng của quân thê là:
A Bo ngua Mantis religiosa co màu lục, nâu, vàng
B Người có các nhóm máu Ạ, B, AB và O
C Hêmoglobin ở người có rất nhiều dạng khác nhau
D Bướm bạch dương có màu trắng tuyên, đen va dém
Đáp án đúng: D
Câu 1177(01D: 1237 Câu hỏi ngắn)
Hiện tượng đa hỡnh cõn bằng cú ý nghĩa gỡ đói với tiến hóa?
A Nó làm cho loài đa | dang, phong phú
B Làm quần thể có vốn gen phong phú
C Giúp quần thể khỏi diệt vong khi có thay đồi
D B+C
Đáp án đúng: D
Trong quỏ trỡnh hỡnh thành đặc điểm thích nghỉ, thỡ CLTN tỏc động vào sinh vật như thế nào?
A Tác động nhanh với alen lặn, chậm với alen trội
B Tác động gián tiếp vào kiểu gen
C Tác động gián tiếp vào kiều hỡnh
D Tác động tới kiểu gen thông qua kiêu hỡnh
Đáp án đúng: D
Câu 1179(01D: 1239 Câu hoi ngắn) -
Đặc điểm thích nghi chỉ có giá trị hợp lí tương đôi vỡ:
A Môi trường luôn thay đôi
€ Mỗi tính thích nghĩ là sản phâm ở một hoàn cảnh
D Sự tương khắc kiểu “vỏ quýt dày, múng tay nhọn”
E A+B+C+D
Dap an đúng: E
Cau 1180(QID: 1240 Câu hỏi ngắn),
Sự sông trên Trái dat có nguôn gốc từ:
A Sự sống ở vũ trụ
B Chất vô cơ sẵn có ở Trái đất
C Thanh thánh tạo ra
D Chất sống sơ khai có sẵn ở Trái đất
Đáp án đúng: B
Câu 1181(01D: 1241 Câu hói ngắn)
Từ nhận định “mọi nguyên tô hóa học ở sinh vật đều có trong giới vô cơ”, ta có thê rút ra nhận xét đúng nhất là:
A Các nguyên tô này là riêng cho sự sống
B Vật nào không có nguyên tổ ở sinh vật là vô cơ
C Sinh vật với vật vô sinh chung nguồn gốc
D Vật sống với vật không sống giồng nhau
Đáp án đúng: C
Câu 1182(01D: 1242 Câu hỏi ngắn)
Quỏ trỡnh tiến húa của sự sông ở Trỏi Đất theo trỡnh tự:
A Phat sinh sự sống —> SV nguyên thủy —> SV ngày nay
B TH lý hoc > TH hia hoc — TH sinh hoc
C TH héa hoc > TH tién sinh hoc >TH sinh hoc
D Chất hữu cơ — Hé prétéin -A.nucléic > Sinh vat
Dap an ding: A
Câu 1183(01D: 1243 Câu hói ngắn)
Tiên hóa hóa học là:
A Giai đoạn hỡnh thành chất hữu cơ từ chất vô cơ
B Giai đoạn hỡnh thành tế bào sống đầu
C Giai đoạn hỡnh thành cóc sinh vật từ tế bảo đầu tiên
D Giai đoạn hỡnh thành sinh giới ngày nay
Dap an dung: A
Trang 39Câu 1184(01D: 1244 Câu hỏi ngắn)
Tiên hóa tiền sinh học là:
A Giai đoạn hỡnh thành chất hữu cơ từ chất vô cơ
B Giai đoạn hỡnh thành tế bào sống đầu tiên
C Giai đoạn hỡnh thành cóc sinh vật từ tế bào đầu tiên
D Giai đoạn hỡnh thành sinh giới ngày nay
Đáp án đúng: B
Câu 1185(QID: 1245 Câu hỏi ngắn)
Tiên hóa sinh học là:
A Giai đoạn hỡnh thành chất hữu cơ từ chất vô cơ
B Giai đoạn hỡnh thành tế bào sống đầu tiên
C Giai đoạn hỡnh thành cóc sinh vật từ tế bào đầu tiên
D Giai đoạn hỡnh thành sinh giới ngày nay
Dap an đúng: C
Câu 1186(QID: 1246 Céu hoi ngắn)
Nguôn năng lượng không tham gia vào hỡnh thành sự sống trong giai đoạn tiễn hóa hóa học là:
A Năng lượng núi lửa
B Phóng điện trong khí quyên
C Năng lượng sinh học
D Tia vũ trụ hoặc phóng xạ
Đáp án đúng: C
Câu 1187(QID: 1247 Câu hỏi ngắn)
Các chất hữu cơ nguyên thủy đầu tiên được hỡnh thành ở:
Trong giai đoạn tiên hóa hóa học, khí quyên Trái đât không thê có:
Câu 1189(QID: 1249 Câu hỏi ngắn)
Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, prôtê¡n được sinh ra nhờ:
A Sự giải mó từ ADN nguyờn thủy
B Sự dịch mó của ARN nguyờn thủy
C Sự liên kết ngẫu nhiên các axit amin nhờ nhiệt
D Sự liên kết các axit amin bằng enzim nguyên thủy
Dap an đúng: C
Câu 1190(Q7D: 1250 Câu hỏi ngắn)
Nhà khoa học đầu tiên chứng minh chất hữu cơ sơ khai có thẻ phát sinh từ chất vô cơ nhờ năng lượng lý, húa học là:
Ông Milơ bơm vào 1 quả câu thủy tỉnh các khí vô cơ như khí quyên nguyên thủy trái dat, đun nóng nước cât cho khí tuân hoàn kin két hop
phóng điện trong quả cầu này, thỡ được nhiều chất hữu cơ Thí nghiệm này chứng tỏ:
A Sự sống đó phỏt sinh theo con đường hóa học
B Chất hữu cơ tạo thành theo con đường sinh học
€
Chất hữu cơ phát sinh theo con đường phi sinh học
D Chất vô cơ hỡnh thành nờn sinh vật nguyờn thủy
Dap an dung: A
Câu 1192(01D: 1252 Câu hỏi ngắn)
Trong tiến hóa hóa học, chất được tạo thành trước là:
A Prôtêïn và lipit
B ADN hay ARN
C Cacbéhydrat
D Khó xác định.
Trang 40Đáp án đúng: C
Trong quỏ trỡnh tiên húa húa học, thé ADN hay ARN xuât hiện trước?
A Chuỗi pụlipeptit hỡnh thành nhờ nhiệt độ cao
B Prôtêin chịu được nhiệt độ cao
C Prôtêïn không chịu được nhiệt độ cao
D Pôlipeptit có khả năng sinh nhiều nhiệt lượng
Đáp án đúng: A
Câu 1195(QID: 1255 Câu hỏi ngắn)
Thí nghiệm đầu tiên chứng minh chất hữu cơ đại phân tử có thể phát sinh tư các đơn phân nhờ nhiệt độ cao là:
Câu 1196(1D: 1256 Câu hỏi ngắn)
Ngày nay, các chất hữu cơ có hỡnh thành từ vụ cơ theo phương thức hóa học không?
A Cú, vỡ tiến húa húa học vẫn tiếp diễn
B Cú, vỡ cóc chất cần thiết đều đó cú sẵn
C Khụng, vỡ cỏc lịch sử khụng bao giờ lặp lại
D Khụng, vỡ bị ụxy húa hay vi khuân phân hủy ngay
Đáp án đúng: D
Câu 1197(01D: 1257 Câu hoi ngắn)
Ngày nay, chất hữu cơ được hỡnh thành theo con đường:
A Tiến hóa hóa học như trước kia
B Do sinh vat tao ra (con đường sinh học)
Cc AhoặcB
D _ Từ vũ trụ qua sao chôi hay thiên thạch
Đáp án đúng: B ;D
Câu 1198(01D: 1258 Câu hói ngắn)
Hop chat đa phân tử tự tái bản gồm:
Câu 1199(Q1D: 7259 Câu hói ngắn)
Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học, quá trỡnh xuất hiện tế bào sơ khai diễn ra ở:
Câu 1200(01D: 1260 Câu hỏi ngắn)
Sự sông chỉ được xem là đó xuất hiện khi:
A Hỡnh thành prôtêïn, ADN, ARN, lipit
E Hỡnh thành tế bào sơ khai nguyên thủy
C Hỡnh thành tế bào nguyờn thủy
B Giọt hiển vi gồm hỗn hợp hữu cơ lipit
€ Tế bào nguyên thủy sơ khai nhất
D Giọt hiễn vi hỗn hợp keo hữu cơ
Đáp án đúng: D