Môn học chi tiết máy đong vai trò rất quan trọng trong chương trình đào tạo kỹ sư và cán bộ kỹ thuật về nghiên cứu cấu tạo, nguyên lý làm việc và phươngpháp tính toán thiết kế các chi ti
Trang 1Bảng phân công nhiệm vụ nhóm 18:
Thành viên
- Tìm hiểu, tính toán Bánhrăng
Vẽ tay bản vẽ A0
Vẽ tay bản vẽ A0-
1
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Trong sư nghiệp đổi mới của đất nước, tầm quan trọng của nghành Cơ Khínoi chung và Công Nghệ Chế Tạo Máy noi riêng, giữ vai trò then chốt trongcông cuộc Công Nghiệp Hoa Hiện Đại Hoa đất nước Trong bối cảnh đất nướcđang gia nhập WTO thì điều này càng khẳng định
Môn học chi tiết máy đong vai trò rất quan trọng trong chương trình đào tạo
kỹ sư và cán bộ kỹ thuật về nghiên cứu cấu tạo, nguyên lý làm việc và phươngpháp tính toán thiết kế các chi tiết, các thiết bị phục vụ cho các máy moc công-nông nghiệp và giao thông vận tải…
Đồ án môn học chi tiết máy co sư kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết và thưcnghiệm Lý thuyết tính toán các chi tiết máy được xây dưng trên cơ sở nhữngkiến thức về toán học, vật lý, cơ học lý thuyết, nguyên lý máy, sức bền vật liệuvvv… được chứng minh và hoàn thiện qua thí nghiệm và thưc tiễn
Đồ án môn học chi tiết máy là một trong các đồ án co tầm quan trọng nhấtđối với một sinh viên nghành Cơ Khí Đồ án giúp cho sinh viên hiểu những kiếnthức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý làm việc và phương pháp tính toán thiết kế cácchi tiết co công dụng chung, nhằm bồi dưỡng cho sinh viên khả năng giải quyếtnhững vấn đề tính toán và thiết kế các chi tiết máy, làm cơ sở để vận dụng vàoviệc thiết kế máy sau này
Đây là lần đầu nhom em làm đồ án, nên sẽ không tránh khỏi những sai xot,
em mong nhận được sư gop ý và chỉ bảo thêm của thầy và các bạn
Đồ án này được thưc hiện trong 15 tuần, gồm 3 thành viên, khối lượng côngviệc sẽ được phân đều cho các thành viên trong nhom Đồ án này sẽ không đượchoàn thành nếu không co sư hướng dẫn chỉ bảo tận tình của thầy T.S Lê ThểTruyền và sư giúp đỡ của các bạn trong lớp Qua đây em cũng xin gửi lời cảm ơnsâu sắc đến thầy T.S Lê Thể Truyền đã tận tình giúp đỡ nhom em hoàn thành đồán
Trang 3NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TPHCM, Ngày……tháng… năm 2016
Giảng viên hướng dẫn
Trang 4MUC LUC
Trang
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VU………1
LỜI NÓI ĐẦU ………2
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN……… ………3
MUC LUC ……… …4
CHƯƠNG I: TÌM HIỂU HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG BĂNG TẢI……
……….7
I.1 Động cơ điện ……… 7
I.2 Nối trục đàn hồi ……… 8
I.3 Hộp giảm tốc ……… 8
I.4 Bộ truyền xích……….…9
I.5 Băng tải……… 9
CHƯƠNG II: ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN……… ….10
II.1 Chọn động cơ điện.……… 10
II.2 Phân phối tỷ số truyền cho hệ thống……… 11
II.3 Tổng kết đặc tính của hệ……… 12
Bảng thống kê……….……… 13
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH……… 14
III.1 Chọn loại xích ống con lăn……… ……….14
III.2 Chọn số răng của đĩa xích……… 14
III.3 Tính số răng đĩa xích lớn (bị dẫn) ……… 14
III.4 Xác định các hệ số điều kiện sử dụng xích, hệ số K.……… 14
III.5 Tính công suất tính toán Pt……….……… 15
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG……….18
A Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 2 cấp nhanh 18
B Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng 2 cấp chậm……… 25
CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRUC……….31
V.1 Chọn vật liệu cho trục……….………31
V.2 Tính toán thiết kế trục và độ bền……….… 31
Trang 5V.2.1 Tính đường kính sơ bộ của trục……… 31
V.2.2 Tính gần đúng trục……… 32
V.2.3 Phân tích lưc tác dụng lên bộ truyền……… 33
V.2.3.1 Bộ truyền cặp bánh răng cấp nhanh……….33
V.2.3.2 Bộ truyền cặp bánh răng cấp chậm……… 34
V.2.4 Tính Momen lưc……… 35
V.2.5 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi……….43
CHƯƠNG VI :TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THEN………49
VI.1 Trục 1……….………49
VI.2 Trục 2……….50
VI.3 Trục 3……….51
Bảng tổng kết……….53
CHƯƠNG VII : THIẾT KẾ Ổ LĂN……… ……….54
VII.1 Trục đầu vào (trục I)……….54
VII.2 Trục trung gian (trục II)………56
VII.3 Trục đầu ra (trục III)……….59
VII.4 Bôi trơn ổ lăn………62
VII.5 Che chắn ổ lăn……… 62
VII.6 Cố định trục theo phương pháp dọc trục……… 62
CHƯƠNG VIII : THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC……… ……….… 63
VIII.1 Chọn bề mặt ghép nắp và thân……… ……… 63
VIII.2 Các kích thước cơ bản của vỏ hộp……… 63
CHƯƠNG IX: CÁC CHI TIẾT PHU……….66
IX.1.Vòng chắn dầu 66
IX.2 Chốt định vị……….66
IX.3 Nắp quan sát 67
IX.4 Nút thông hơi 67
IX.5 Nút tháo dầu 68
IX.6 Que thăm dầu 69
IX.7 Vòng phớt 69
Trang 6CHƯƠNG X: DUNG SAI LẮP GHÉP……… 71
X.1 Dung sai lắp ghép bánh răng 70
X.2 Dung sai lắp ghép ổ lăn 70
X.3 Dung sai lắp ghép then 72
X.4 Dung sai lắp ghép vòng chắn đầu 73
CHƯƠNG XI: BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC……… 74
TÀI LIỆU THAM KHẢO……….75
Trang 7CHƯƠNG I: TÌM HIỂU HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG BĂNG TẢI
- Sơ đồ hệ thống dẫn động băng tải:
- Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp khai triển
- Bộ truyền xích ống con lăn
5- Băng tải
Nguyên lý hoạt động của sơ đồ: Khi động cơ quay truyền động qua khớp nối tớihộp giảm tốc tác động qua cặp bánh răng cấp nhanh rồi qua cấp chậm đến bộtruyền xích qua trục công tác làm quay trục công tác dẫn đến băng tải hoạt động
I.1 Động cơ điện
Động cơ điện là thiết bị cung cấp momen cho hệ thống dẫn động hoạt động, chọnđộng cơ điện để dẫn động máy moc hoặc thiết bị công nghệ là giai đoạn đầu tiêntrong quá trình tính toán thiết kế máy Muốn chọn đúng động cơ cần hiểu rõ đặctính và phạm vi sử dụng của tưng loại, đồng thời cần chú ý đến các yêu cầu lamviệc cụ thể của thiết bị được dẫn động
Phân loai động cơ điện:
Trang 8a Động cơ điện một chiêu
- Ưu điểm: dễ dàng thay đổi trị số momen và vận tốc goc trong phạm vi rộng.Đảm bảo khởi động êm, hãm và đảo chiều dễ dàng, do đo được dùng rộng rãitrong các thiết bị vận chuyển
- Nhược điểm: giá thành đắt, kho tìm kiếm trên thị trường, phải tăng thêm vốngđầu tư để đặt các thiết bị chính lưu
b Động cơ điện xoay chiêu
Bao gồm hai loại: một pha và ba pha
- Động cơ một pha: co công suất tương đối nhỏ nên thuận tiện cho các dụng cụgia đình
Ưu điểm: hiệu suất và cosφ cao, hệ số quá tải lớn
Nhược điểm: thiết bị tương đối phức tạp, giá thanh tương đối cao
Động cơ điện ba pha không đồng bộ:
Động cơ không đồng bộ roto dây quấn: cho phép thay đổi vận tốc trong+
8
Trang 9- Đặc điểm của hộp giảm tốc 2 cấp đồng trục:
+ Ưu điểm: kích thước chiều dài nhỏ nên giảm trọng lượng, do đo kích thước nhỏgọn hơn so với các hộp giảm tốc khác
-Kho bôi trơn bộ phận ổ trục ở giữa hộp
Kết cấu ổ phức tạp do co ổ đỡ bên trong hộp
Trục trung gian lớn do khoảng cách các ổ đỡ lớn, do đo muốn đảm bảo trục
đủ bền và cứng cần phải tăng đường kính trục
Kích thước chiều rộng lớn
I.4
Bộ truyên xích ống con lăn
Khái niệm: Tải trọng động được truyền tư trục dẫn động sang trục bị dẫn nhờvào sư ăn khớp giữa các mắt xích với răng của đĩa xích
Trang 10CHƯƠNG II: ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỂN
II.1 Chọn động cơ điện:
a, Chọn hiệu suất của hệ thống: ɳ=ɳk ×ɳ br
Trong đo:
2×ɳ x ×ɳ ol4
ɳk =0,99 hiệu suất khớp nối với đàn hồi
ɳbr =0,97 hiệu suất bộ truyền bánh tải răng trụ
ɳ x=0,93 hiệu suất bộ truyền xích
ɳol=0,99 hiệu suất 1 cặp ổ lăn
Vậy:ɳ=ɳk ×ɳ br2×ɳ x ×ɳ ol4
=0,99×0,972× 0,93× 0,994
=0,8321
b, Tính công suất tính toán:
- Công suất tính toán:
10
Trang 11nđc=1455(vòng/ phút) số vòng quay của động cơ
nbt=35,828( vòng/ phút) số vòng quay trục công tác
- Phân bố tỉ số truyền như sau:
11
Trang 14CHƯƠNG III: BỘ TRUYỀN XÍCH
Tính toán bộ truyền xích với các số liệu sau:
III.1 Chọn loai xích ống con lăn
III.2 Chọn số răng của đĩa xích dẫn theo công thức:
Trang 15Hệ số xét đến ảnh hưởng số răng đĩa xích Kz:
z0
1=25=
1,19
K z = z1 21Chọn xích 1 dãy: Kx = 1
III.5 Tính công suất tính toán P t :
Trang 16a=0,25× pc ׿Chọn a = 1226 mm (giảm (0,002÷ 0,004)× a¿
III.10 Số lần va đập trong 1s theo công thức (5.27) – Tài liệu [3]:
Trang 17III.12 Đường kính đĩa xích:
Trang 18Giới hạn chảy : σ ch=450MPa
IV.4 Tính cho bộ truyên bánh răng trụ răng nghiêng Z1 – Z1 (cấp nhanh) IV.4.1 Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép [σH]H] và ứng suất uốn cho phép [σH]F]:]:
- Ứng suất tiếp xúc cho phép : (6.33 trang 220-Tài liệu [3]):
+ Số chu kỳ làm việc cơ sở:
2
18
Trang 193 3
13.83
T T
Trang 20Hệ số xét đến ảnh hưởng của điểu kiện bôi trơn: Kl = 1
Hệ số xét ảnh hưởng của kích thước răng:
Trang 22cos(14.0 70 )
tgα cosβ
Trang 24[ F 1] 277.7+
+
Bánh dẫn: = =67.57
24
Trang 25σ 0 Fli =1.8 HB 3=486 MPa
25
Trang 28IV.4.8 Xác định các kích thước bộ truyên :
Trang 29Lưc hướng tâm: F =F =F tgα=3223.27× tg(200
Trang 32Theo bảng 10.3 trang 189 tài liệu [1] ta co:
- Khoảng cánh tư mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hay khoảngcách giữa các chi tiết quay:
Trang 35y / A
35
Trang 36- Mô men tại các điểm nguy hiểm:
Trang 38- Mô men tại các điểm nguy hiểm:
M = M yj√ 2 +M 2
Trang 40+∑ M =0≤¿F ×125−F ×264,5
40
Trang 42-Xét tại tiết diện C-C
Đường kính trục dC-C = 35 mm, tra bảng 9.1a trang 173 tài liệu [1]
Chọn then bằng co : b x h =10 x 8Trong đo: b chiều rộng then (mm)
h chiều cao then (mm)chiều sâu rãnh then trên trục t1=5chiều sâu rãnh then trên bạc t2=3,3Trục co I co 2 then
- Theo bảng 10.6 tài liệu [1] trang 196 :
2
42
Trang 43- Theo bảng 10.10 tài liệu [1] trang 198 ta chọn :
Trang 45σ τ
SC= =14,4 ≥(1,5 ÷ 2,5)
√S σ
45
Trang 48- Đường kính trục dC-C = 35 mm,tra bảng 9.1a trang 173 tài liệu [1].
Chọn then bằng co : b x h =10 x 8Trong đo: b chiều rộng then (mm)
h chiều cao then (mm)chiều sâu rãnh then trên trục t1=5chiều sâu rãnh then trên bạc t2=3,3-
Trang 49-Xét tại tiết diện D-D,
Đường kính trục dD-D = 45 mm,tra bảng 9.1a trang 173 tài liệu [1]
Chọn then bằng co : b x h =14 x 9Trong đo: b chiều rộng then (mm)
h chiều cao then (mm)chiều sâu rãnh then trên trục t1=5,5chiều sâu rãnh then trên bạc t2=3,8-
Trang 50- Vì điều kiện l ≤1,5d=¿l ≤1,5× 45=67,5mm theo tiêu chuẩn bảng 9.1a trang1
Trang 51Xét tại tiết diện D-D
Đường kính trục dD-D = 45 mm, tra bảng 9.1a trang 173 tài liệu [1]
Chọn then bằng co : b x h =14 x 9
*
-Trong đo: b chiều rộng then (mm)
h chiều cao then (mm)chiều sâu rãnh then trên trục t1=5,5chiều sâu rãnh then trên bạc t2=3,8-
Trang 52điều kiện điều kiện bền
dập(N.mm )
bền cắt(N.mm )
I
I
10x88x7
453256405063
3,32,83,83,84,43,8
54
16,732,9
513,338,22II
II
III
III
14x914x918x1114x9
5,55,57
32,89
52
Trang 53VII.1 Trục đầu vào trục I
Đường kính tại vị trí ổ lăn d = d = 30 mmA B
Đường kính tại vị trí bánh răng dC = 35 mm
Lưc tác dụng lên ổ lăn:
Trang 54Kí hiệu ổ d , mm
6106 30
D, mm62
B = T mm
r, mm r1, mm1,5 0,5
C, kN18,2
C0, kN13,3
VII.1.3 Kiểm nghiệm khả năng tải của ổ
- Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Trang 55Trong đo : + Q tải trọng động quy ước
++
L tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m bậc của đường cong mỏi : ổ bi nên m = 3
Trang 58Q =0,6×1856,8+0,5× 383,57=1305,865 N <C =13900 N t 0
Q =1305,865N <C =13900N t 0
Thỏa điều kiện
VII.2.4 Số vòng quay tới han của ổ :
Trang 60Lh 60n
Theo công thức 11.13 trang 219 tài liệu [1] ta co: L=
106Với L tuổi thọ của ổ lăn tính bằng giờ :h L = 10÷ 25 10 h ( ) 3 theo bảng 11.2 tàiliệu [1] ta chon Lh= 20.103
Trang 61ổ lăn được chọn thỏa yêu cầu.
VII.4 Bôi trơn ổ lăn
Mục tiêu chính của bôi trơn ổ lăn là tránh các bề mặt kim loại tiếp xúc trưctiếp với nhau, tức là tạo màng dầu bôi trơn trên bề mặt tiếp xúc Bôi trơn ổ lăn cocác hiệu quả sau: Giảm ma sát và mài mòn; giảm nhiệt sinh ra trong ổ; kéo dàituổi thọ ổ; tránh ghỉ; bảo vệ không cho các chất bẩn rơi vào bề mặt tiếp xúc
Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mỡ ,vì vận tốc bánh răng thấp không thểdùng phương pháp bắn toe để dẫn dầu vào trong hộp để bôi trơn các bộ phận ổ.Bôi trơn tư 80÷90% tổng số ổ lăn làm việc ở nhiệt độ nhỏ hơn 70÷100 C Ta0
chọn mỡ calcium làm việc ở nhiệt độ 60 C.0
Ưu điểm của mỡ bôi trơn :
+
+
+
Hệ số ma sát lớn nên chịu được tải trọng lớn
Bảo vệ chi tiết khỏi bẩn lâu hơn dầu
Giá thành re hơn dầu
Nhược điểm :
+
+
Khả năng thoát nhiệt kém
Kho được bôi trơn tập chung
VII.5 Che chắn ổ lăn
Che chắn ổ lăn nhằm mục đích ngăn bụi, các hạt mài mòn, nước tư ngoàichảy vào ổ và không cho dầu, mỡ tư ổ chảy ra ngoài Ngoài ra còn co tác dụngkhông cho dầu bôi trơn các chi tiết máy khác rơi vào ổ (vì ổ thông thường bôitrơn bằng mỡ)
Vì vận tốc trung bình và chậm nên ta chọn vòng phớt
61
Trang 62CHƯƠNG VIII: THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC
VIII.1 Chọn bê mặt ghép nắp và thân :
VIII.2 Các kích thước cơ bản của vỏ hộp: Dựa vào bảng 18-1 trang 85 – Tài liệu [2]
Chiều dày
= 0,03.a + 3 = 0,03.160 + 3 = 7,8 mm Chọn = 8 mm
62
Trang 63Chọn d4=12mm
+ Vít ghép nắp cửa thăm d5 d 5 = 0,6.d 2 = 9,6 mm
Chọn d5 = 10 mmMặt bích ghép nắp và thân
+
+
+
Chiều dày bích thân hộp S3
Chiều dày bích thân hộp S4
Trang 64+ Bề rộng mặt đế hộp K1 và q K = 3 d = 54 mm
q ≥ K1+2 = 90 mmKhe hỡ giữa các chi tiết
+
+
Giữa bánh răng với thành trong hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
64
Trang 65CHƯƠNG IX: CÁC CHI TIẾT PHU
do đo loại trư được một trong các nguyên nhân làm ổ nhanh bị hỏng
Ta chọn chốt dịnh vị hình trụ co : d = 8 mm chiều dài l = 58 mm
Trang 66IX.3 Nắp quan sát
Để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và để đổ dầu vàohộp, trên đỉnh hộp co làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp, trên nắp colắp thêm nút thông hơi
Nắp quan sát tra bảng 18.5 trang 98 tài liệu [2] ta lấy:
Số
Vít lương
vít(mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
IX.4 Nút thông hơi
Khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên Để giảm áp suất và điều hà không khíbên trong và bên ngoài hộp người ta dùng nút thông hơi
66
Trang 67Các thông số trong bảng 18.6 trang 93 tài liệu [2]:
G H I K L M N O
M27x2 15 30 15 45 36 32 6 4 10 8 22 6 32 18 36 32
IX.5 Nút tháo dầu
Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn (do bụi bặm và dohạt mài), hoặc bị biến chất, do đo cần thay dầu mới Để tháo dầu cũ, ở đáy hộp co
lỗ tháo dầu Lúc làm việc, lỗ được bịt kín bằng nút tháo đầu
Trang 68Chọn M20x2.Các thông số trong bảng 18.7 trang 93 tài liệu [2]
Trang 69GVHD: TS LÊ THẾ TRUYỀN 69
Trang 70CHƯƠNG X: DUNG SAI LẮP GHÉP
Tính toán, lưa chọn dung sai chế tạo và chế độ lắp ghép phù hợp là một trongnhững nội dung quan trọng khi thưc hiện công việc thiết kế hệ thống truyền động
cơ khí Các giá trị dung sai lắp ghép noi trên co ảnh hưởng rất lớn đến việc lưachọn quy trình công nghệ, thiết bị, dụng cụ cho gia công và lắp ráp hệ thống.Chúng cũng đong vai trò quyết định đến sư hoạt động của toàn hệ thống sau này.Dưa vào tài liệu [5] để tra các sai lệnh giới hạn, dung sai các chi tiết
X.1 Dung sai lắp ghép bánh răng
- Chọn dung sai theo hệ thống lỗ Chọn mối lắp theo kiểu H7/k6
Sai lệch Sai lệchgiới hạn
28232828
70
Trang 71+2 18+2 2121
232828
2125
2832
Trang 72X.4 Dung sai lắp ghép vòng chắn đầu
- Chọn kiểu lắp ghép trung gian H7/js6 để thuận tiện cho quá trình tháo lắp
Sai lệch Sai lệchgiới hạn giới hạn N
Vòng chắn đầu –
72
Trang 73CHƯƠNG XI: BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC
Để giảm mất công suất vì ma sát, giảm mày mòn, đảm bảo thoát nhiệttốt và đề phòng các chi tiết máy bị han gỉ cần bôi trơn cho trục các bộ truyềntrong hộp giảm tốc
Vì vận tốc của bánh răng nhỏ nên ta chọn cách bôi trơn ngâm trong dầubằng cách ngâm bánh răng ta dùng dầu công nghiệp 45 để bôi trơn hộp giảmtốc
Khi vận tốc nhỏ thì lấy chiều sâu ngâm là 1/6 bán kính bánh răng cấpnhanh còn đối với bánh răng cấp chậm co chiều sâu dưới 1/4 bán kính, 0,4 –0,8 lít cho 1 kW Chọn độ nhớt của dầu ở 500
C với bánh răng thép, bảng (18-13) tài liệu [2] trang 101
Trang 74TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Trịnh Chất, Lê Văn Uyển, Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí Tập 1 ,Nhà xuất bản giáo dục Xuất bản năm 2010
[2] Trịnh Chất, Lê Văn Uyển, Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí Tập 2 ,Nhà xuất bản giáo dục Xuất bản năm 2010
[3] Nguyễn Hữu Lộc, Cơ Sở Thiết Kế Máy, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia
TP Hồ Chí Minh Xuất bản năm 2008
[4] Nguyễn Hữu Lộc, Bài tập chi tiết máy, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP
Hồ Chí Minh Xuất bản năm 2011
[5] Ninh Đức Tôn, Sổ tay Dung sai lắp ghép, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.Xuất bản năm 2012