Cuốn Bài tập từ vựng tiếng Anh là một cuốn sách đồ sộ và vô cùng đầy đủ với: 50 bài học từ vựng có giải thích chi tiết thuộc 24 chủ đề từ vựng. Cấu trúc của mỗi bài học gồm có các phần như: Part 1: Warm-up game - Word Finding; Part 2: Multiple- choise question; Đáp án và Giải thích chi tiết. Mời các bạn cùng tham khảo phần 2 cuốn sách sau đây.
Trang 1Chinh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission
UNIT 28: ANIMAL 3 Part 1: Warm-up game
1 dưới sự cho phép của 1 (v) gian lân
2 (n) ban chân thú (mèo, chó, hỗ .) 2 (v) gian đối ngoại tình
3 (n) tiếng quác quác của con chim (cao và vang) 3 (v) lửa đối ai đó
4 (adj) hung dữ : 4 (v) bới mỗi (dùng mỏ - gà, chim .)
6 (v) dọa, làm ai đó sợ hãi." 6 (n) móng chân, tay
8 (v) săn, rình mỗi,
® (n) mỏ chim Part 2: Multiple choice questions:
1 The dog felt very when his owners left the house, dressed for a walk
A cheated B deceived C deceptive
D disappointed
2 In big cities, animals should be kept under :
A control B check C authority D discipline
3 Don’t touch the cat, he may you
A kick B scream C scratch
D tear
4 The noise was caused by a dog a cat through the garden
D manning
5 Don’t take any of that dog it is only playing
A, notice B game C care
D part
6 The poor cat was at the top of the tree
A bent B, stuck C fixed D climbed
Trang 2Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission
7 If your cat often has to stay indoors, then a tray must be provided
9 It is difficult to a dog, if you live in a flat
A keep B hold C give D take
10 I was badly scratched by my cat’s
A paws B hooves C nails D claws
11 When my wife comes home, our dog always jumps up and
12 To keep a dog’s in good condition, it should be brushed daily
13 The dog let out a of pain when his tail was trodden on
A yelp B croak C squawk D bark
14 The cats that are still found in some remote places are distantly related to our friendly domestic companions
15 If your dog damages your neighbor’s property, you could be -
16 When swimming in the Caribbean, it is not unusual to see of fish in knee-deep water
17 Do cockroaches you?
A afraid B frighten C fright D fear
18 The dog its tail furiously when it saw the children
19 There are several types of insects which live in
20 Most of the birds on smaii mammals
21 He stroked his cat’s silky fur and the cat contentedly
22 This of dog is very useful for hunting
23 The vegetation in the jungle made it difficult to spot snakes and lizards
24 I got on the arm by a mosquito last night and now it is really itchy
A chewed B pecked C bitten D nibbled
25 I like to listen to birds outside my window
26 The octopus itself from larger fish by surrounding itself in a cloud of black ink
A secures B harbours C protects D shelters
27 Crows and vultures are living on carrion
A ambiphians B scavengers C parasites D predators
28 As the elephant walked along, he swung his from side to side
A beak B fin C trank D hump
29 Both kindness and firmness are needed to domestic animals successfully
36 It is dangerous to go near that building site as it is by a fierce dog
31 You should take notice of warnings which state that guard dogs are on :
32 My dog always
LOVEBOOKVN| 342
when it sees the postman
Trang 3Chính phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission
A cries B barks C purrs D spits
33 A cat its paw before it washes its face
A bites B chews C laps D licks
34 My dog is so it will never leave me
A sorry B faithful C frank D friendly
35 A dog can be a very pleasant on long walks
A company B companion C fellow D friend
36 A cat purrs when it is pleased, but a dog its tail
A bends B wags C moves D waves
37 The dog up his ears when he heard his master’s voice
38 The dog’s ears as he heard footsteps outside the house
A trembled B wagged C twitched D wriggled
39 He of the lead for a moment and the dog ran off
40 If you can’t keep your dog control, you shouldn’t bring him to the park
41 There is a of black birds at the bottom of the garden
42 You have to sleep under a net to avoid being bitten by
A lobsters B geese C mosquitoes D cockroaches
43 As the cat lay asleep, dreaming, his whiskers
44 The cat was afraid when it saw its in the mirror
A reflection B look C sight D picture
45 Some wild animals will become if they get used to people
46 Insects and bugs make my skin :
47 Many people confuse a park ranger with a zookeeper, it is a(n), mistake
A ordinary B standard C regular D common
48 One of the advantages of having pet is that it you company
49 The council decided to round up all the dogs after a young boy was bitten by one
50 His dog did everything he told it to do; it was a most animal
A orderly B acceptable C obedient D effective
Trang 4Chinh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên ban 1.0 Your dreams — Our mission
Part 2: Multiple choice question:
1.D 2.4 3.C 4.A 5.A 6B 7.C §.D 9A 10.D 11.A 12.B 13.B 14 15 A 16 A 17.B 18.B 19.D 20.A 21.B 22.A ¡ 23.C 24.C 25.D 26.C 27.B 28.C ¡ 29.C 30 D 31.C 32.B 33.D 34.B 35.B 36H | 37D | 38C | 39A 40 B 41.4 | 42.C 43.C 44.A 45.D 46.D 47.D 48.B 49.D 50 C
Disappointed (adj): thdt vong
Cheat (v): gian lan
E.g: Don't look at my cards - that's cheating - Đừng có nhìn bài tôi, đó là gian lận
Cheat on sb (v): gian dối ngoại tình
E.g: The magazine claims that almost half of Britain's women cheat on their partners — Tạp chí nói rằng hẫu như
một nửa phụ nữ anh lùa dối bạn đời của họ
Yelt cheated: cảm thấy bị đối xứ không công bằng
E.g: Young people often feel cheated by their parents without knowing why ~ Người trẻ thường cảm thấu bị đối
xử không công bằng bởi bố mẹ mà chả biết lý do vì sao lại như vậy
Deceptive (adj): gid ddi, lam hiểu lầm
E-g: It's deceptive - from the outside the building looks small, but inside it's quite big — Dung la dénh lừa (thị
giác) - ở bên ngoài thì tòa nhà trông nhỏ, thế mà bên trọng lại khá là to
Deceive (v): lừa dội ai đó
E.g: He had been deceived by a young man claiming to be the son of a millionaire ~ Anh ấy đã bị lừa bởi một
người đàm ông trẻ, người mà nói rằng anh là con trai của một triệu phú
Question 2: Dap 4n A
Tam dịch: Trong thanh phố lớn, động vật nên được quan kỹ
Phân tích đáp án:
Under control: có kiểm soát
E.g: ‘Do you need any help? ‘No It's under control, thanks
Keep/hold sb/sth in check = keep sth under control
E.g: You must learn to keep your emotions in check — kiểm soát cảm xúc
Under the authority of sb: đưới sự cho phép của
E.g: The attack took place under the authority of the UN security council (Héi déng kỹ luật)
Discipline (n): van dé kỷ luật
E.g: The book gives parents advice on discipline — Quyén scich cho cde bde cha mẹ lời khuyên về Ip} ludt
Question 3: Đáp án C
Tạm dịch: đữg chạm vào con mèo, có thể nó sẽ cào bạn
Phân tích đáp án:
Scratch (v): cdo, gãi E.g: The dog scratched itself behind the ear ~ con chó gỗi phía sau tai nd.)
Scratching about/around (v): bới môi (dùng mỏ - ga, chim .)
E.g: A few chickens were scratching about/around in the yard for grain (thdc)
Trang 5Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phién baa 1.0 Your dreams — Our mission
Question 4: Dap 4n A
Tam dich: Tiéng động gây ra bởi con ché rugt mét con méo trong vudn
Phân tích đáp án:
Chase (v): rot dudi
E.g: The dogs saw him running and chased him — Con chó thấy anh ấy chạy rỗi nó đuổi anh
Catch (v): bắt, năm lập
E.g: She managed to catch the keys as they fell — Cô ấy thành công trong việc bắt chìa khóa khi nó rơi
Fight (v): chién ddu
Eg: the families of those who fought in the war — Gia đình của những người tham gia chiến đấu
Question 5: Dap an A
Tạm dịch: đờng để ý đến con chó đã, nó chỉ dang choi dita thôi
Phân tích đáp án:
Notice (v): 4é y thay
E.g: I didn't notice any smoke — Tdi không để ý thấy chút khói nào
Take notice (n) of: dé ¥
E.g: I hope you'll take notice of what I'm going to tell you — Ti mong rang bạn sẽ để ý những gì tôi chuẩn bị nói với bạn
'Take care of: chăm sóc
E.g: Who's taking care of the dog while you're away? — Ai sẽ chăm sóc con chó khí bạn di
Question 6: Dap an B
Tạm dịch: Con mèo đáng thương bị kẹt ở nạo cây
Phân tích đáp án:
Stick (v): gắn vào
E.g: Someone had stuck posters all over the walls.), stuck cé nghia 14 bj mac kẹt trong ngữ cảnh nay
Tix (v): sửa chữa
E.g: He's outside fixing the brakes (phanh xe) on the car
Fixed (v): cé định chắc chắn, chính xác
E.g: The classes begin and end at fixed times / a mirror fixed to the bathroom wall
Climb (v): tréo, leo
E.g: Boys were climbing trees along the river bank (bd sông)
Question 7: Dap án C
Tạm địch: nếu con mèo của ban thường ở trong nhà, bạn phải cung cấp một cái khay vệ sinh
Phân tích đáp án:
Litter tray (n): bổn, khay cho mèo đi vệ sinh
Take out the garbage: đồ rác
E.g: Can you take out the garbage when you go?
a rubbish bin (n): thing rac
'Waste (n): sự phí phạm
E.g: What a waste of all that good work!
Question 8: Đáp án D
'Tạm dịch: Chó có thói quen chôn xương ở trong sản
Have a habit of: có thói quen
Bury (v): chén
Eg: He was buried in the churchyard of St Mary's
Plant (v): rông
E.g: Residents have helped us plant trees
Cover (v): che, phu
E.g: Dan covered his face with his hands
Trang 6Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission Phân tích đáp án:
Have, keep, own a đog: ruôi chó
E.g: The đog's owner was fined £500 and bamned from keeping dogs for five years
Question 10: Dap 4n D
Tạm dịch: (ôi bi cào rất nhiều bởi móng vuốt của con mèo của tôi
Phân tích đáp án:
Paw (n): ban chân thú (mèo, chó, hồ .)
Hoof (n): mong guốc
Nail (n): móng chân, tay
Claw (n): móng vuốt (động vậi)
Question 11: Dap án A
Tam dich: mdi khi vo ti vé nha, con chó nhdy lén va liém mat cé dy
Phan tich dap an:
Coat (n): bô lông chó
E.g: a dog with a glossy (bóng nhoáng) coat
Fieece (n): bộ lồng (cửu)
Question 13: Đáp án B
Tam dich: Con chó kéu dng ang dau đớn khi đuôi nó bị đẫm
Phân tích đáp án:
Give/let out a yelp of pain/dismay/surprise ete: kéu dng ang
Tread ~ trod — trodden (v): dim lén
E.g: Sorry, did I tread on your foot?
Croak (n): tiéng 6p 6p ctia con ốch
Squawk (n): tiéng quác quác của con chim (cao và vang)
Question 14: Đáp án C
Tam dich: Những con mèo hoang mà vẫn được tìm thấy ở các khu vực héo lánh thì có liên quan đến loài vật nuôi thân thiện của chúng ta (con méo nhd)
Phân tích đáp án:
Wild cat: méo hoang
Savage (adj): hưng tợn, bạo lực
E.g: a savage dog — hay cdn người
Fierce (adj): hung dit
E.g: fierce guard dogs
Untamed (adj): chưa được thuận
Question 15: Dap 4n A
Tam dich: Nếu con chó của bạn làm hư hại tài sản của hàng xóm, bạn phải chịu trách nhiệm bắi thường
Phân tích đáp án:
Liable for (ad): chịu trách nhiệm chỉ trả
E.g: people who are liable for income tax at a higher rate — Những người mà chịu trách nhiệm cho thuế thu nhập
ở mức cao hơn
Payable (adj): phải rv
E.g: a fee of £49 payable by the tenant (gud thué nha)
Guilty at (adj): cd 163, cd 167
LOVEBOOKVN] 346
Trang 7Chính phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên ban 1.0 Your dreams — Our mission
Eg: I feel really guilty at forgetting her birthday again
IHegal (adj): trai phép (pháp luật)
E.g: It is illegal to sell tobacco (thude 1d) to someone under 16
Question 16: Dap an A
Tam dich: khi di boi & Caribbean, rat hiém khi bạn nhìn thấy đàn cá ở mức nước ngập đâu gối
Shoal = school (n): dan (cd)
E.g: a shoal of fish
Unusual (adj): không thông thường
E.g: It's unusual for Dave to be late — Dave thudng không đến muộn
Question 17: Dap an B
Tam dịch:Cá sấu có làm bạn sợ không
Phân tích đáp án:
Frighten (v): doa, lam khiép sợ
Eg: She was frightened by the anger in his eyes — Cổ Ấy bị khiếp sợ vì sự tức giận trong mắt anh ấy
E.g: kids who are afraid of the dark — ƑØ trẻ sợ bóng đêm
Cockroach (n): con gidn
Question 18: Dap 4n B
Tam dich: Con chó vẫ đuôi điền cuồng khi nó thấy lũ trẻ
Phân tích đáp án:
The dog wagged its tail: ché vdy đuôi
Shake: lam rung, Ide
E.g: She shook him to wake him up — Có 4ÿ lay người anh để đánh thức anh
Shake sb's hand/shake hands with sb: bat tay
Rub: dui (mắt ), lau, chùi
E.g: She yawned and rubbed her eyes — Cé dy ngdp và dui mắt
Prey on (v): săn, rình mỗi
E.g: Cats prey on birds and mice — Äèo săn chìm và chuột
Devour (v): dn tuoi nudt séng, ngdu nghién E.g: the lion devoured the deer (con nai)
Exploit (v): khai thác, bóc lột
E.g: Homeworkers can easily be exploited by employers / countries exploiting the rainforests (rig mua) for
hardwood (gd cing)
LOVEBOOKVN | 347
Trang 8Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission Mammai (n): động vật có vá
E.g: He reached out and stroked her cheek tenderly — Anh dy vdi và vudt ve md cé mét cdch nhe nhang
Silky fur (n): 6 léng muot bong
Purr (v): kêu rừ ừ ừ (của mèo khi thích thú )
Contentedly (adv): một cách thỏa mãn
Question 22: Đáp án A
Tam dich: Giống chó này rất hữu ích khi đi săn
Phân tích đáp án:
Breed (n): nồi, giống
E.g: Spaniels are my favourite breed (giống chó yêu thich) of dog
Clan (n): thị tộc, nhiều gia đình cùng họ
E.g: the Campbell clan
Stock = livestock (n): vd nudi (dé sản xuất — farm animals)
Thick (adj): day, ram rap
Eg: a thick bush (bui cdy)
Elaborate (adj): tinh vi, nhiéu hoa tiét
E.g: pure silks embroidered (théu) with elaborate patterns (kiểu mẫu, mô hinh)
Lush (adj): moc xwn xué, tuoi tét
E.g: the lush green countryside — Ving đông quên xanh rậm rạp
Trong câu này, việc cây cối mọc nhiều gây khó khăn cho nên từ THICK sẽ phù hợp hơn là LUSH
Question 24: Đáp án C
Tạm dịch: 7ôi bị muỗi cắn vào tay tối qua và bây giờ nó rất ngửa
Phân tích đáp án:
Mosquito bites: mudi dét
Ttchy (adj): nguta
E.g: My eyes sometimes get red and itchy in the summer — Mat tdi thinh thoảng bị đỏ và ngứa vào mùa hè
Question 25: Đáp án D
'Tạm dịch: Tôi muốn nghe lũ chim líu lo ngoài cửa sổ
Phân tích đáp án:
Twitter (v): hót líu lo
E.g: starlings (chim sdo) twittering in the trees
Squeak (v): rữ lên (động vật hoặc cảnh cửa)
l„g: A rat squeaked and ran into the bushes, — Con chuột rít lên rồi chạy vào máy bụi rậm
Whistle (v): huỷ? sáo
E.g: Adam whistled happily on his way to work — Adam hujt sao vui vẻ trên đường đi làm
Bliss (v): suyt suyt, tao ra tiếng “ssss”
E-g: She hissed at me to be quiet
Question 26: Dap an C
Tam dich: con muc bdo vệ bản thân khỏi loài cá lớn hơn bằng cách phủ quanh thân một lớp mực đen
Phân tích đáp án:
Protect from (v): bảo vệ khỏi
Eg: The cover protects the machine from dust — Tém che bdo vệ cải máy khỏi bụi
LOVEBOOKVN| 348
Trang 9Chính phục bài tập từ vựng tiéng Anh phién ban 1.0 Your dreams — Our mission
Secure (wv): lam kiên cổ, đảm bảo
E.g: o secure a town with wall — bdo vé thi trần bằng lớp tường
Harbor (v): chứa chấp suy nghĩ
E.g: She began to harbour doubts over the wisdom of their journey — Cô Ấy bắt đâu hoài nghủ về sự sáng suốt của chuyên đi
Shelter (v): che chờ, bảo vệ
E.g: to shelter someone from the rain — Che chở cho ai đó rong mưa
Question 27: Đáp án B
Tam dich: Qua và kén kén là hai loài ăn xác thôi
Phân tích đáp án:
Prey on (v): săn, rình môi
E.g: Cafs prey on birds and mice
Devour (V): ăn tươi nuốt sống, ngdu nghiên
Eg: the lion devoured the deer (con nai)
Hump (n): cái bướu (lạc đà hoặc người bị gù lung)
Swing — swung (v): dung dua, lắc
E.g: He was swinging his bag back and forth — Anh dy dung dua cặp ra phía sau và phía trước
Question 29: Dap án C
Tam dich: Ca su te té va sự cứng rắn là cân thiết để huấn luyện thú cưng thành công
Phân tích đáp án:
Train (v): hudn luyén
E.g: a well-trained puppy
Educate (v): gido duc
E.g: The Omerod School educates handicapped (bi tan tat) children
Practice (v): ráp luyện
Eg: She's practicing for her piano recital (việc thuật lại, diễn lại)
Tutor (v): day kém, kém cap
Eg: He was privately tutored - Anh &y dang được kèm riêng
Domestic animals (n): động vật nuôi trong nhà hoặc trang trại
Kindness (n): sự từ tế, ân cần
E.g: I can't thank you enough for your kindness
Firmness (n): sự vững chắc, chắc chắn (The bed's firmness suited (hích hợp) hìm
Question 30: Đáp án D
Tam dịch: rất nguy hiểm khi di gan khu vực toài nhà vì nó được gác bởi một C0 chó hung đữ
Phân tích đáp án:
Guard (v): canh giữ, canh gác
E.g: a lioness guarding her cubs (con thi con)
Resist (v): kháng cự, cưỡng lại
E.g: I just can't resist chocolate — 16i không thể cưỡng lại sô cô la
Restrict (v): han ché, gidi han
E.g: restrict the use of alcohol ~ han ché viée str dung chất có côn
LOVEBOOKYN | 349
Trang 10Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission Defend (v): bdo vé, phòng thủ
E.g: a struggle to defend our homeland — sw déu tranh dé bảo vệ cho quê nhà
Question 31: Dap 4n C
Tam dich: Bạn cần đả ý lời cảnh cáo mà nói rằng chó canh gác đang trong ca trực
Phân tích đáp án:
On patrol (n): dang trong ca truc
Eg: police on patrol in the city centre
To be on the alert: cảnh giác đề phông
Defense (n): sự bảo vệ
E.g: The immune (miễn địch) system is the body's defence against infection (bénh truyén nhiém)
'Take notice of: chú ý, để ý
E.g: I hope you'll take notice of what I'm going to tell you
Faithful (adj): trưng thành (Hollis was a good and faithful friend.)
Be frank with sb: chan thanh, ndi that (He was completely frank with her about what happened — Anh dy hoàn
toàn thành thật với cô về nhitng gi da sdy ra.)
Sorry: có lỗi, xấu hồ, rất tiéc (I felt sorry (rất tiếc) for hìm)
Question 35: Đáp án B
Tam dich: mét con chó có thể là một người bạn dễ chịu trong những chuyến đi bộ dài
Phân tích đáp án:
Companion (n): nguwdi ban
E.g: His dog became his closest companion
Fellow (n): người động chí
E.g: Wooderson's courage earned him the respect of his fellows
Company (n): nhiing ngudi ban (số nhiều)
E.g: People judge you by the company you keep (=the people you spend time with)
Questuion 36: Đáp án B
Tạm địch: Con mèo rên ư ử khi nó thây sướng, những con cho vậy đuôi
Phân tích đáp án:
Wag tail: vẫy đuổi (chó)
E.g: The dog wagged its tail
Question 37: Dap an D
Tạm dịch: Con chó vãnh tai lên khi nó nghe thấy giọng của chủ nhân
Phân tích đáp án:
1OVEBOOKVN| 350
Trang 11Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission
Prick (up) its ears: vénh tai lén nghe ngéng (déng vat)
E.g: The rabbit stopped suddenly, pricking up its ears
Lift: nhắc lên
E.g: Sophie lifted the phone before the second ring
Point: chi tay
¥.g: 'Look" she said and pointed
Question 38: Dap 4n C
Tam dich: tai con chó chợt động đậy khi nó nghe thấy tiếng bước chân ngoài ngôi nhà
Phân tích đáp án:
Twitch (v): di chuyển đội ngột (bộ phân cơ thé)
E.g: The cats watched each other, their tails twitching
Tremble (v): rung, run
E.g: His lip started to tremble and then he started to cry
Wriggle (v): quần quai, uGn eo
E.g: Stop wriggling and let me put your T-shirt on
¥.g: She screamed and dropped the torch — C6 dy thét lén va dénh roi cdi dude
Take (a) hold: cd tdc dung, c6 ảnh hướng
Eg: The fever was beginning to take hold —Con sốt bắt đầu tác déng dén tôi
Goose (sd if) ~ Geese (số nhiễu) (n): con ngdng cdi
Gander (a): con ngéng duc
Cockroach (n): con gidn
Question 43: Dap an C
Tam dich: Khi con méo nằm ngủ, mơ, râu của nỗ dĩ chuyên
Phân tích đáp án:
'†witch (n): đi chuyên đột ngột (bộ phan co thé)
Eg: The cats watched each other, their tails twitching - May con méo nhin nhau, đuôi chứng địch chuyén dét
Trang 12Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1 0 Your dreams ~ Our mission Tweak (n): véo
£.g: She tweaked his ear playfully — Cé dy véo tai anh mét cach vui thú
Lie asleep (n): nam ngu
Whisker (n): réu, ria (mèo, chuội)
Question 44: Dap 4n A
Tạm địch: Con mèo đã lo lang khi nó nhìn thấy bóng của nó trong gương
Phân tích đáp án:
Reflection (n):
1 hinh anh phan chiéu
E.g: Can you see your reflection in the glass? — phan chiếu ở trong gương
2 Su phan ảnh
E.g: His speech was an accurate reflection of the public mood
Look (n): vé ngodi
Eg: Mr Flynn had a tired, ill look in his eyes
Vision = sight (n): khả năng nhìn
E.g: children who are born with poor vision
E.g: He began to lose his sight six years ago
Mirror (n): cái gương
Quesyion 45: Đáp án D
Tạm dịch: một vài động vật hoang đã sẽ thudn néu chúng quen với CON người
Phân tích đáp án:
Tame (adj): thudn, da duge thuân hóa
E.g: tame elephants — Con voi da duoc thudn
Petty (adj): nhỏ mọn, nhỏ nhẹn, sơ ẩo tính toán
E.g: How can she be so petty?
Organized (adj): có tổ chức, trật tực
E.g: Organized groups of citizens are more successful at changing the government's mind — Nhiing nhém cong
dân có tổ chức có khả năng thành công cao hơn trong việc thay đổi quan điểm của chính phủ
Peaceful (adj): hòa binh
E.g: We had a peaceful afternoon without the children ~ Chứng rôi có một buổi chiều bình yên vắng bóng lũ trẻ
Question 46: Dap 4n D
Tam dich: Cén tring va bo làm tôi phát ớn, nỗi da ga
Phan tich dap an:
Make sb's skin crawl: /am ghê rợn, nổi da gà
E.g: Her singing makes my skin crawl ~ Cách cô ta hat làm tôi phat én
Mareh: diéu hanh
E.g: On 29 August the royal army marched into Inverness — Vao 29 thang 8, quan đội hoàng gia điễu hành đến
Inverness
Question 47; Dap an D
Tam dich: Rat nhiéunguéi nham lan ngudi bdo vé céng viên với người chăm sóc thú, đây là một lỗi thông thường
Phân tích đáp án:
Common mistake: lỗi “hông thường
E.g: It's a common mistake among learners of English
Make a mistake: gdy ra lỗi lầm
E.g: We may have made a mistake in our calculations (tinh todn)
Ordinary (adj): thong thudng, bình thường
E-g: The book is about ordinary people
Standard (adj): thông thường, chudn myc
Eg: We paid them the standard rate (gid, mitc )
Regular (adj): déu đều, không thay đổi
E.g: a regular day for payment
Confuse sth with sth (v): nhân lẫn
Trang 13Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phién ban 1.0 Your dreams — Our mission
E.g: I always confuse you with your sister - you look so alike - Nhin giống nhau
Park ranger (n): ngudi bảo vệ rừng, công viên
Zookeeper (n): người trông nom vườn thú (chăm sóc động vật)
Question 48: Đáp án B
'Tạm dịch: Mộ rong những ích lợi của việc có thú cưng là nó sẽ đẳng hành, làm bạn với bạn
Phân tích đáp án:
Keep sb’s company: /uén 6 bén, là người bạn
.g: Rita's husband is away for the week, so I thought I'd go over and keep her company
E.g: His height gives him an advantage over the other players
Stranded (adj): bj mac ket, mdc can
E.g: Air travellers were left stranded because of icy conditions
Question 50; Dap dn C
Tam dich: Con chó của anh ấy làm mọi thứ anh bảo, nó là con vật biết nghe lời nhất
Phân tích đáp án:
Obedient (adj): biết nghe lời,
E.g: an obedient child)
Orderly (adj): ngdn ndp, theo thi tw
E.g: The tools were arranged in orderly rows.)
Acceptable (adj): cd thé chdp nhén, thea đáng
Eg: an agreement which is acceptable to all sides)
Effective (adj): hitu hiéu, hiệu quả
E.g: the painting's highly effective use of colour)
Trang 14Chỉnh phục bài tập từ vựng tiéng Anh phiên ban 1.0
UNIT 29: ANIMAL 4 Part i: Warm-up game
2 (n) ca phẫu thuật cấy ghép
3 (n) ca phẫu thuật cấy ghép
4 (adj) tuyệt chủng
5 (n) kẻ săn bắt trộm
6 (n) kẻ xâm lược
- He is a cross between an Alsafian and a setter
2 When I saw the pup for the first time, it my breath away
3 There is little doubt that your daughter has a real with animals
A affinity B intuition C aptitude D flair
4 Lucy found the missing dog She was given $100 as a -
A profit B benefit C reward D bonus
5 Most pets are well- by their owners
A cared after B cared for C looked for D looked into
6 Mr and Mrs Grove were very when their dog died
A upset B confused C disappointed D discouraged
7 What kind of is your dog?
A mark B race B breed D family
8 She loved her little dog but showed surprisingly little when it died
9 We’ve got two cats and they get
LOVEBOOKVN| 354
very well together
Trang 15Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên băn 1.0
10 A long, green snake through the grass and disappeared
11 Our new cat is black with white
A claws B paws C wings
12 The puppy was so much I nearly dropped him
A sniggering B giggling C chuckling
13 I didn’t know that species of fish was still
Your dreams — Our mission D.on
D scampered
D hooves
D wriggling
A extent B extant C extinct D extinguished
14 There is a large for rare tropical birds in the National Park
15 Many species of animals today are
16 Much of our knowledge about prehistoric animals comes from the study of *
17 The dog under the table when I shouted at him for eating my steak
18 My puppy was very expensive because he is a very special
A tribe B caste ` € breed D sect
19 Rosie the kitten playfully around with a ball
20 Animals should not be locked in cages; they should be in their normal,
A environment B home C position D residence
21 Unless stricter hunting laws are introduced, seals will soon be,
22 The Giant Panda has been on the of extinction for many years
23 In some countries there have been widespread demands for the_— of seal hunting
24, I was very sad when the vet said he’d have to Gertie, our Labrador
25 Most African countries have now the killing of elephants
A refused A dismissed C prevented D banned
26 A bird has been established on this island
27 Unless we can prevent people from hunting snow leopard, the species will
A drop out B die out C extinguish D fall out
28 By cutting down trees, we the natural habitat of birds and animals
A harm B damage C hurt D injure
29 to animals is forbidden by law
30 We believe that these animals could be saved if our plan were +
A exploited B taken up C practiced D adopted
31 In order to stocks of fish to their previous levels, some governments have imposes fishing quotas
32 It is better for animals to live in the
A, nature B habitat C wildlife D wild
33 This fund has been set up to help protect those of animals that are endangered with complete extinction
34 Unless we the problem, many animals could become extinct
Trang 16Chỉnh phục b-¡ tập từ vựng tiếng Anh phiên ban 1.0 Your dreams — Our mission
35 Ted and Rc-bin have there life to the care and protection of animals
A applied B devoted C reserved D assigned
36 Some animals cannot adapt to living in a(n) environment
37 Newborn a:1imals do the things they need to do to survive, without ever being taught
A reluctantly B persuasively C instinctively D compulsively
38 Animals ar- taken captive until they are well enough to go back into the wild
39 As a vet, he often sees animals injured and that is the saddest of his job
A aspeci B, side C point D situation
40 An animal inay become endangered if its is destroyed
41 If we do not take steps to protect the world’s wild life, many species of birds and animals are likely
to corapletely
42 I can’t stand seeing animals in :
43 This morning, the postman was down the street by my dog
44, Lisa joined an animal rights group to get in with people who felt the same way as her
45 More needs to be done to protect endangered species from who illegally hunt them
A trespassers B intruders C poachers D invaders
46 Poachers ai 2n’t being punished enough for their crimes; many are without charges
A kept up B put down C set on D let off
47 The Siberiza tiger is under of extinction
A fear B risk C danger D threat
48 I find the idea of experimenting on animals
49 The zoos bieed animals so that their future is
50 Animals should be helped to survive in the wild, rather than kept in
LOVEBOOKVN| 356
Trang 17Chỉnh phục bài tập từ vựng tiễng Anh phiên ban 1.0 Your dreams — Our mission
E.g: Surgeons have successfully transplanted a liver into a four-year-old boy — Bác sĩ mồ đã cấy ghép gan thành
công cho một cậu bé bốn tuổi )
'Transplant (n): ca phẫu thuật cây gháp
E.g: to have a heart transplant)
Mix-up (n): sự hỗn loạn, xáo trộn thông tin
E.g: A council official blamed a mix-up between departments — H6i đồng chính thức chê trách vỀ sự xáo trộn
thông tin giữa các ban ngành.)
Breed (n): gidng (déng vat)
E.g: Spaniels are my favourite breed of dog.)
Question 2: Dap an D
Tạm dịch: Kji rôi nhàn thấy con cứn con lần đâu, tôi gẵn như ngắt äi vì thích thú
Phân tích đáp án:
Take sb’s breath away: làm ai đó kinh ngạc vì ngưỡng mộ, thích thú
E.g: The view from the top will take your breath away.— Cảnh trên định sẽ làm bạn kinh ngạc.)
Pup = puppy (n): chú chó con
Question 3: Dap 4n A
Tạm địch: Có một chú hoài nghi ring con gái của bạn có thiên hướng yêu động vật
Phân tích đáp án:
Have an aptitude for: có thiên hướng, năng khiếu
E.g: He has a natural aptitude for teaching — Anh dy cé nding khiéu trong viée day dễ
Affinity (n): sự yêu thích, cảm thông
¥.g: his remarkable affinity with animals
Intuition (n): true gidc
E.g: Intuition told her it was unwise to argue — Truc gide mach bảo cô rằng tranh luận lúc đó là không sáng suốt
Flair = talent (n): 14i nding
E.g: Jo has a flair for languages
Question 4: Dap an C
Tạm dịch: Lucy tìm thấy con chó lạc, cô được tặng 100 đô-la như là một phân thưởng
Phân tích đáp án:
Reward (n): vật thưởng, giải thưởng
E.g: Several of the parents were giving their chỉldren rewards for passing exams ~ Äộï vài phụ hưynh thưởng cho con vì qua bài kiểm tra
Benefit (n): lợi ích
E.g: I never had the benefit of a university education — Tôi chả nhận được gì từ giáo dục bậc đại học
Bonus (n): khoản tiền thưởng, lợi thêm
E.g: Each worker receives an annual bonus, — Mỗi công nhân nhận được một khoản thưởng thêm
Question 5: Đáp án B
Tam dich: Hau hét thit cung déu duge chăm sóc cân thân bởi chủ của ching
Phân tích đáp án:
Care for (v) = take care of = look after: chăm sóc
E.g: He thanked the nurses who had cared for him while he was sick — 76i cdm ơn những người y á mà chăm sóc cho anh khi anh mang bénh
Trang 18Chính phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên ban 1.0 Your dreams — Our mission
E.g: She was really upset about the way her father treated her — C6 Gy rat buon về cách đỗi xử của cha cô Confused (adj): bd! rỗi, khó hiểu
E.g: I'm totally confused Could you explain that again? — Tôi đang rồi tung đây, bạn có thể giải thích lại không?
E.g: Spaniels are my favourite breed of dog
TRace (n): chúng tộc, tộc người (khác nhau ở màu da, đặc điểm hình dáng
E.g: The school welcomes children of all races ~ Nhà trường chào đón học sinh thuộc mới sắc
Show/express sympathy for: thê hiện lòng cảm thông
E.g: She wrote a letter expressing her sympathy — Có viết một lá thự bảy tô sự cảm thông
Sentiment (n): cảm ng]ữ, ý kiến (dựa vào cảm xúc)
E.g: This is a sentiment I wholeheartedly agree with — Đây là ý kién ma t6i that lòng đồng tình cùng
Emotion (n): cdzm xúc E.g: She was good at hiding her emotions — Có ấy giỏi che giấu cảm xúc
Involvement (n): sự tham gia, can thiệp
(School officials say they welcome parental involvement — Cán bộ nhà trường nói rằng họ luôn chào đón
Get on/along with sb (v): có mỗi quan hệ tốt với
E.g: She's never really got on with her sister — C6 ấy chưa bao giờ quan hệ thực sự 161 voi em/chi gdi của mình
Get down to business: bat tay vào công việc
E.g: Let's get down to business
Get by on sth (v): sống được (khá khó khan) dựa vào
E.g: How does she get by on such a small salary? — Bằng cách nào mà cô ấy sống được với chút ít lương?
Question 19: Đáp án C
Tam dich: M6t con rắn dài màu xanh lá cây trườn bò qua đám có và biến mắt
Phân tích đáp án:
Stink - siunk — siunk = ereep (v): bỏ, đi lén, lần
E.g: Edward was hoping to slink past unnoticed
Slither (v): trườn, bỏ
E.g: A snake slithered across the grass
Scamper (v): chạy nhắn nháo, tưng tăng
E.g: The children scampered up the hill after me
Trang 19Chỉnh phục bài tập tir vung tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission
4%: Shape (tinh tz chi hinh dang, khdi .): square, round, flat, rectangular, heart shaped, sphere (hinh cau), etc
5%: Color (du sắc): blue, pink, pinkish, red, reddish, mix colored, etc
6%: Origin (tính từ chỉ nơi sản xuất, nơi bat nguén .): Mexican, Chinese, eastern, northern, etc
7°: Material ( ính từ chỉ chất liệu đàng để sản xuất): wooden, metal, cotton, paper, stone, etc
8": Purpose (tinh tir chi muc đích, ứng dựng của danh từ tính từ bỗ sung nghĩa cho): sleeping bag, baking pan,
watering can, etc
Question 11: Dap 4n B
Tam dich: Con mmèo mới của chúng tôi màu den và có bàn chân mầu trắng
Phân tích đáp án:
Claw (n): mong vuốt
Paw (n): bàn chân thủ (mèo, chó, hỗ .)
Wing (n): ednh (chim, mdy bay )
E.g: The pheasant (ga lôi dé) flapped its wings vigorously (số? nổi, mãnh liệt, mạnh mê)
Hoof (n): méng guéc (rấu, bò .)
Question 12: Đáp án D
Tam dich: Chui chó con quần quại ghê quá nên tôi suýt làm rơi nó
Phân tích đáp án:
Snigger at (v): cười khẩu, đễu
E.g: What are you sniggering at? This is a serious poem — Ban cười khẩy cái gì vậy? Day la mot bài thơ nghiêm
túc, ckhông phải trò đùa
Giggle (v): cười khúc khích
E.g: If you can't stop giggling you'll have to leave the room — Néu ban không đừng cười, bạn sẽ phải ra khỏi
phông
Chuckle (v): cười thâm, tạo tiếng nhỏ
E.g: What are you chuckling about?
Wriggle (v): gudn quai, rốn eo
E.g: Stop wriggling and let me put your T-shirt on T— Đừng có ưỡn eo nữa để tôi mặc áo cho
Question 13: Đáp án B
Tam dich: Tôi không biết rằng những loài cá này vẫn tôn tại
Phân tích đáp án:
Extant (ađj): vẫn tận tại (dù rất già)
E.g: Few of the manuscripts (ban thao viét tay) are still extant
To a certain extent/to some extent/to an extent: én một mức, chimg muc
E.g: We all to some extent remember the good times and forget the bad ~ Tát cả chứng tôi mot phan nào đó đều
nhớ về quãng thời gian tốt đẹp và quên đi những gì không hay
Extinet (adj): tuyét chúng
E.g: Pandas could become extinct in the wild — Gấu trúc có thể bị tuyệt clring
Extinguished (adj): bi đập tắt (lửa), bị lu mờ
Eg: her beauty extinguished that of all others — Vé đẹp của cô làm Ìu mở mọi cô gái khác
Question 14: Đáp án B
Tạm dịch: Có một cái chudng chim lớn cho những loài chìm nhiệt đới hiểm ở Vườn Quốc Gia
Phân tích đáp án:
Aviary (n): chuéng chim (kich cỡ chuông lớn)
Reserve (n): kbu báo vệ động vật
E.g: a wildlife reserve
Question 15: Dap an C
Tam dich: Rất nhiêu loài đẳng vật ngày nay dang trong tinh trang nguy hiểm
Phân tích đáp án:
Endangered (adj): bị nguy hiểm, de dọa
E.g: The lizards are classed as an endangered species — Thần lần bị liệt vào danh sách động vật đang bị nguy hiểm
In đanger: bị nguy hiển
1OVEBOOKVN | 359
Trang 20
Eg: The refugees believe
that their lives are jn
it's too risky to try and
operate — Bac sindi
rằng việc thử mô là quá mạo hiểm
At risk: dang binguy hiểm
Eg: We must stop
Relic (0): đi tich
Bg: Roman relics found
in afield — Di tích của
người La Ma được tìm thấy
Eg: cua người tiền sử
Question 47; pap ân
Cc
Tam dich: Con chó bò dưới
gam ban khi tôi mắng HỖ
yi an miéng thit bò
Phân tích dap am:
ghink - skunk — slunk = creeP
campered UP the hill after
me-
Strut (v): di khénh khang
Egil strutted around Chicage
as if | were really somebody
known as the Dolphin People
my favourite preed of dog:
giải cấp:
Eg: the ruling caste giai
cap thong tri Sect (ni): be phải, giáo phải
Eg: When he was
Ggười Ai Cập cỗ
đặc biết
sixteen he ran away from
home and joined 3 religious
sect
Question 49: Dap 40 A
Tạm dịch: Meo con Rosie
chay nhân nháo vui về quanh
quả bóng-
phan tich dap an:
Slink - stunk — shunk = creep
(wy; bd, di len, lan
Eg: Edward was hoy
Slither @: trườn, bồ-
EgA snake slithered across
the grass
ing, to slink past unnoticed
Scamper (vy: chay nhỗn nháo,
tung tăng
E.g: The children scampered UP
the hill after me- strut (v): di khénh khang-
Egil strutted around Chicago
as if l were really somebody
Question 20: Đáp én A
these rumours đời đồn); the
firm's (con ty) reputation
(danh tiéng) is at risk
kiến thức cia ching ta về
động vật diền sử được thu
thập qua quá trình nghiên
cứu hóa
Bg: fossils of early reptiles
~ Hóa thạch của những loài
bồ sét đâu tiên xuất hiện trên
thế giới
sara) artefacts
trong một cánh đồng:
Trang 21Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng “Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission Tạm dịch: Động vật không nên được giam trong lông, bọn chứng cần được sông trong môi trường sống thông thường
Phân tích đáp án:
Environment (n): mồi trưởng sống
E.g: An unhappy home environment can affect a child's behaviour — Méi trường gia đình không hạnh phúc có
thé ảnh hướng đến cách cư xử của trẻ con
E.xtinct (adj): tuyệt chúng
E.g: Dinosaurs have been extinct for millions of years.— Khủng long đã tuyệt chủng được hàng triệu năm Defunet (adj): không côn tần tại, hoạt động
E.g: a largely defunct railway network — Mét mang luéi đường sắt lớn không côn hoạt động
Archaic (adj): cé xưa, không còn được dùng
Obsolete (adj): 17 thei
E.g: computer hardware that quickly became obsolete ~ Phdn ciing mdy tinh ma dé démg tré nén 16i théi
On the verge of: map mó, sắp sửa
E.g: The show was on the verge of being canceled due to low ratings — Chuong trinh cé nguy co bị hủy vì bi
đánh giá rất thấp
Border (n): biên giới
E.g: He fled across the border to freedom — Anh ta vuot bién để tìm tự do
Abolition (v): việc xóa bỏ
E.g: the abolition of the death penalty
E.xtermination (n) - exterminate (v): sự triệt tiêu, tiêu diệt
Eg: Staff use the poison to exterminate moles and rabbits — Nhân công sử dụng thuốc độc để tiêu diệt mọt và thỏ
Annihilation (n) — annihilate (v): tiêu điệt, hứy hoại
E-g: Just one of these bombs could annihilate a city the size of New York — Chỉ một trong những quả bom này cũng đủ để có thể san bằng một thành phố to như New York
Extinction (v): sự trệt chứng
E.g: species in danger of extinction
Demand for (n): nhu cau, yéu cdu
E.g: the growing demand for pasta (my ng) in the UK
Question 24: Dap an A
Trang 22Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1 0 Your dreams ~ Our mission Tạm dịch: 7öi rất buôn khi bác sĩ thú y nói rằng anh ấy phải giết Gertie để giải thoái cho nó khôi sự đau đớn/căn bệnh
Phân tích đáp án:
Put down an animal (v): giét để giải thoát cho con vật bởi đau đón, bệnh tật
E.g: We had to have the dog put down — Chúng tôi phải giết con chó đỄ giải thoát cho nó
Pull through (v): gua khoi
E.g: His injuries are severe but he's expected to pull through — Nhiing vết thương của anh khá là nghiém trong nhưng mọi người mong đợi rằng anh sẽ qua khỏi
Feel up to do sth (v): đủ sức làm gì
E.g: I just didn't feel up to going — Téi cha con dit stre ma di
Wear off (v): mo dan, hét dan (vét thương hoặc một hiệu ứng, tác động)
E.g: The effects of the anaesthetic (thude gdy té) were starting to wear off
Question 25: Dap an D
Tam dich: Hau hét cde nước châu phí ngày nay đều cắm việc giết voi
Phân tích đáp án:
Ban sth = prohibit (v): cdm
E.g: Smoking is banned in the building — His thudc bi cdim ở trong tòa nhà này
Prevent sb/sth from doing sth (v): ngdn can, ngdn ngira, cản trở
E.g: His back injury may prevent him from playing in tomorrow's game — Chấn thương ở lưng có thé sé lam anh
không thể chơi trong trận đấu ngày mai
Dismiss sb (v): dudi việc
E.g: Employees can be dismissed for sending obscene emails — Nhdn công có thế sẽ bị đuối việc vì gửi thự điện
tử có nội dụng khiêu dâm
Question 26: Đáp án B
Tạm dịch: một khứ bảo tôn các loài chim đã được thành lập trên đảo này
Phân tích đáp án:
Sanctuary (n): &hu bảo tén chim Tuông
E.g: The park is the largest wildlife sanctuary in the US
Take Refuge in (n): nơi trú dn, ti nan
E-g: A further 300 people have taken refuge in the US embassy — Hon 300 ngudi trú ẩn trong đại sự quán Mỹ
Haven (n): noi lanh nan
E.g: The riverbanks are a haven for wildlife
Asylum (n): viện cứu tế
£.g: orphan asylum: viện cứu tế trẻ mô côi
Question 27: Dap an B
Tam dich: Néu chứng ta không cắm con người săn bảo tuyết, loài này sẽ tuyệt chủng
Phân tích đáp án:
Die out = become extinct (v): tuyệt chủng
E.g: The wild population (dén sé, sé long) of koalas is in danger of dying out
Drop out (v): tu bỏ hoạt động đang làm
E.g: The group gets smaller as members move away or drop out.— Nhóm ngày cành nhỏ vì các thành viên chuyên
đi hoặc từ bỏ
Đrop out of (v): bỏ học
E.g: Bill dropped out of college after his first year — Bil! bỏ học sau năm nhất
Extinguish = put out (v): đập lửa
E.g: Please extinguish all cigarettes — đập xì gà
E.g: Firemen were called to extinguish the blaze — Linh ctru hỏa được gọi đến để dập tắt đám chdy.) (The rescue
services are still trying to put out the fires
Fall out with sb (v): cãi lộn
E.g: Carrie's always falling out with people — Carrie hic ndo ciing cdi lin voi moi người
Question 28: Dap 4n B
Trang 23Chính phục bài tập từ vựng tiếng Ảnh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission
Tam dich: Bang cach chặt cây, chúng ta đang tàn phá môi trường sống tự nhiên của châm và nhiều loài động vật khác
Phân tích đáp án:
Đamage (v): phá hoại, lrúy hoại
E.g: Smoking can severely damage your health — Húr thuốc có thể hủy hoại sức khỏe của bạn
Harm (v): hãm hại
E.g: The kidnappers didn't harm him, thank God — Kẻ bắt các không làm hại anh dy, cam on Chita đã phù hộ Hurt (v): lam dau
E.g: Put that thing down - you might hurt someone with it — Đặt cái đó xuống, bạn có thể làm người khác bị
thương với nó đây
E.g: The children had suffered cruelty and neglect — Nhing dita tré này đã phải chịu đựng sự tàn nhẫn và bỏ rơi,
Cruel (adj): de, tan nhdn
E.g: The prisoner was a hard, cruel man
Cruelly (adv)
E.g: He was cruelly neglected by his parents — Anh bị cha me phot lời một cách tan nhẫn
The cruel: nhitng ngudi dic ac
Cu trúc: the + tính từ: một nhóm người có cùng tinh chất, hoàn cảnh (the poor, the rịch .)
Question 30: Đáp án D
"Tạm dịch: chứng tôi tin rằng những con vật này có thể được cứu sống nếu kẾ hoạch của chúng ta được tiền hành Phân tích đáp án:
Adopt a plan: tién hanh, trién khai
E.g: He decided to adopt a more radical plan for the problem — Anh dy quyét dinh trién khai mét ké hoach cén
bản hơn để giải quyết vẫn đề
#E.g: a new treatment that could save his lfe — Một phương pháp chữa trị mới mà có thể cứu mạng anh ay
Regain = Recover (v): Jam héi phục
E.g: He somehow managed to regain his balance — Bằng cách nào đấy mà anh dy thành công trong việc lây lại
sự cân bằng
Preserve (v): bảo tân, gìn giữ
E.g: to preserve a youthful appearance — Gần giữ vẻ trẻ trung
Stock (n): lượng hàng có sẵn
E.g: It is now halfway through winter and food stocks are already low — Bdy giờ mới qua có một nữa mùa đông
mà lương thức ăn có sẵn chỉ còn rét it
Trang 24Chỉnh phục bài lập từ vựng tiéng Anh phién ban 1.0 Your dreams — Our mission
Eg: There are very few pandas living in the wild now
In nature: ngồi fự nhiên, thể giới thiên nhiên
E.g: All these materials are found in nature — Tát cả số nguyên liệu này đều cĩ thể tìm thdy trong tự nhiên Question 33: Dap án C
Tam dich: cái quỹ này được thành lập để bảo vệ những lồi vật mang đáng cĩ nguy cơ bị tuyệt chúng
Phân tích đáp án:
Species (n): các lồi
E.g: pandas and other endangered species (=ones that may soon no longer exist)
Breed (n): nồi, giống
X g: Spaniels are my favourite breed of dog.)
Race (n): chúng tộc, tộc người (khác nhau ở màu da, đặc điểm hình dáng)
E.g: The school welcomes chỉidren of aÏÍ races
Face up to sth (v): đối mặt với
E.g: Many couples refuse to face the fact that there are problems in their marriage — Rất nhiều cặp đơi lẫn rảnh
đối điện với sự thật là cĩ vấn đề trong tình trạng hơn nhân của họ
Look up to sb (v): ngudng mé
E.g: I've always looked up to Bill for his courage and đetermination — Tối luơn ngưỡng mộ BII về sự đũng cảm
và quyết tâm của anh a
Sth tura tp (v): được tình cờ tìm thay
E.g: Eventually my watch turned up in a coat pocket.T— Cuối cũng tơi cũng tìm thấy cái đồng hồ ở trong túi áo
khốc
Get up to (v): tién đến, đi đến
E.g: We got up to page 72 last lesson — Chúng ¿a đã học đến trang 72 ở bài học trước
Question 35: Đáp án B
Tam dich: Ted và Robin da cong hiển cả đời họ chăm sĩc và bảo vệ cho động vật
Phân tích đáp án:
Devote sth to sth (v): céng hién, hién dang
Eg: She devoted herself full-time to her growing business — Cơ ấy cổng hiến tồn bị thời gian đề phát triển cơng
việc kinh doanh.)
Reserve (v): dé danh
E.g: A separate room is reserved for smokers — Một phịng dành riêng cho người hút thuốc.)
Assign sb to do sh (n): phân cơng, bố nhiệm làm gi
E.g: Madison was assigned to investigate a balloon accident — Madison duoc bd nhiém di diéu tra vé vu tai nan
khinh khí cầu.)
Question 36: Đáp án A
Tạm dịch: Ä⁄4¿ số lồi động vật khơng thể thích nghỉ với mơi trường sống nhân tạo
Phân tích đáp án:
Artificial (adj): nhân tạo, khơng tự nhiên
E.g: A job interview is a very artificial situation
False (adj): gia
E.g: The man had given a false name and address.— Người đàn ơng khai tên vào địa chỉ giả
Manufacture (v): chế tạo, sản xuất
E.g: the company that manufactured the drug ~ Cơng y mà sản xuất loại thuộc này
Dap án của câu hỏi là artificial environment, mơi trường nhân tạo
Question 37: Dap an C
Tạm dịch: Động vật mới sinh lầm mọi thứ theo bản năng để tơn tại mà khơng cân được dạy
Phân tích đáp án:
LOVEBOOKVN| 364
Trang 25Chính phục bài tập từ vựng tiéng Anh phién băn 1.0 Your dreams — Our ntission
Instinctive (adj): theo bdn nang
E.g: He knew instinctively that she would not forgive him — Theo ban năng anh dy biét rang cô sẽ không tha thứ cho anh
Persuasive (ad): có sức thuyết phục
E.g:-a persuasive argument against capital punishment (dn tc hinh)
Persuade sb to do sth: thuyét phuc
E.g: I finally managed to persuade her to go out for a drink with me — Cuối cùng tôi cũng thuyết phục được cô
Reluctant to do sth (adj): miễn Cưỡng
E.g: Maddox was reluctant to talk about it — Maddox da mién cuting noi về điều đó
Compulsive (adj):
1 (hành vi) không thể dừng lại, kiểm soát -
Eg: compulsive eating / spending / gambling
2 Không có sự tự chủ, kiểm soát ban than
E.g: a compulsive drinker / gambler / liar
3 Không thể cưỡng lại
E.g: The programme made compulsive viewing
Question 38: Dap an B
Tạm dịch: Những con vật dang bị nhất lại cho đến khi chúng dit khoe để quay trở lại môi trường hoang dã
Phân tích đáp án:
Be taken captive: bj bat giit
E.g: His son had been taken captive during the raid (cuộc đột kích)
Convict sb of doing sth (v): két dn, tuyén bd c6 téi
E.g: She was convicted of shoplifting — Cé dy bi két t6i trộm đô trong shop
Capture sb (v): bat git, bd ti
E.g: 40 captured French soldiers
Question 39: Dap an A
Tam dịch: Với tư cách la mét bac si thi y, anh ay thường phải nhìn thấy động vật bị thương và đó là khía cạnh
buôn nhất trong công việc của anh
E.g: The south side of town is pretty populated — Phia Nam ctia thi trén khá là đồng dân
2 Quan điểm = point of view
(Try and see my side of things for a change!
Point (n): quan điểm, sáng kiến
E.g: Thafs a good poinf.)
Habitat (n): noi cw trti, noi séng
E.g: watching monkeys in their natural habitat — Nhìn lũ khi sống trong môi tường tự nhiên
Countryside (n): vàng nông thôn, ngoại ô
E.g: The house had lovely views over open countryside
Nature (n): thién nhién, tự nhiên, tạo hóa
E.g: We grew up in the countryside, surrounded by the beauties of nature — T6i lén lén ở vừng ngoại ô, được hàa vào những vẻ đẹp thiên nhiên
1OVEBOOKVN | 365
Trang 26Chỉnh phục bài lập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission
Question 41: Dap an A
Tạm địch: Nếu chứng ta không bắt tay vào bảo vệ sự sông hoang dã trên thế giới, nhiều loài châm và thú có thê
Sẽ tuyệt chủng hoàn toàn
Phân tích đáp án:
Die out = become extinct: tuyét ching
E.g: The wild population of koalas is in danger of dying out
Die down (v): hét dan, mở dẫn
E.g: Don't worry, the gossip will soon die down —Dimg lo, tin don nhằm sẽ hết nhanh thôi,
Die way (v): (dm thanh, dnh sang, gid) gidm ddn, hét dan
E.g: Her voice died away as she saw the look on David's face — C6 cha con cất lên được lời nào khi thấy về mặt của David
Die offfrom (v): chét bdi
E.g: patients who are dying from cancer
Question 42: Bap 4n B
Tam dich: 76i khéng thể chấp nhận việc nhìn thấy động vật bị giam giữ
Phân tích đáp án:
In captivity (n): trong tình tạng giam giữ
E.g: animals bred in captivity — Động vật được nuôi trong lình trang bị nhốt
(For) Protection (n): sự bảo vệ
E.g: The police were issued with body armour (do gidp) for extra protection
Packaging (n): bao bi
E.g: plastic packaging
Question 43: Dap 4n D
Tạm dịch: Sóng nay, người đưa thứ bị rượt đọc phô bởi chú chó của tôi
Phân tích đáp án:
Chase sb down/np/along (v): rượt đuổi
E.g: The police chased the suspect along Severn Avenue — Cảnh sát đuối theo nghỉ phạm dọc đại lộ Severn
Hunt (v): săn bắt
E.g: these slopes where I hunted deer as a kid — Mdy con đắc này là nơi tôi săn nai hồi nhỏ
Speed (v): di rat nhanh
E.g: The car sped along the dusty highway — Cdi xe này phóng nhanh trên đương cao tốc bụi mà
Tạm dịch: 1isz tham gia vào một nhóm đội quyền cho động vật để được kết nối với những người có cừng nguôn cảm hứng với cô
Phân tích đáp án:
Be/get/stay/keep in contact (with sb): giữ /iên lạc với ai đó
EF.g: Few people have đaily contact with mentally disabled people.— A⁄@f số ít người liên lạc hằng ngày với những
người có khiếm khuyết về trí tuệ
Connection between (n): mối liên hệ, liên quan
E.g: There is a connection between pollution and the đeath of trees.— Có một sự kết nối giữa ô nhiễm và cây chốt Association (n): sw lién két, két hop
E.g: They have maintained a close association with a college in the US
Association (n): TỔ chức, tập đoàn
E.g: the Football Association — liên đoàn bóng đá
Communication (n): việc giao tiép
E.g: Radio was the pilot's only means of communication ~ Dai la phwong tién lién lac duy nhdt cia phi cong
Trang 27Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phién ban 1.0 Your dreams — Our mission
Trespasser (n): người xâm nhập trái pháp
E.g: She was arrested for trespassing on government property — Cé dy bj bat vi xdm pham trái phép tài sản của
chinh phi
Tmtruder (n): kẻ đột nhập (không được cho pháp, trái pháp luật)
E.g: The police think the intruder got in through an unlocked window — Cảnh sát nghĩ rằng kẻ đột nhập vào từ
một cải cửa số chưa khóa
Tnvader (n): k¿ xâm lược
E.g: Invaders from the south ransacked the town — Miững kẻ xâm lược từ phía Nam lục soái khắp thị trấn
Question 46: Đáp án D
Tam dich: Những tên săn bắt trôm đang không bị trừng phạt thích đảng, rất nhiều tên được tha bồng
Phân tích đáp án:
Let sb off with sth: tha cho, khéng xét tội
E.g: After checking our identities, the customs (thué quan) men let us off with a warning
Let sb off without: tha cho ma khong xét dén, khéng phat cdi gi
Question 47: Pap án D
Tam dich: Hé Xi-bia dang cé nguy co tuyét ching
Phân tích đáp án:
Be under threat of: dé cd kha nding, dang cé nguy co (The program is under threat of closure due to lack of
funding, Chuong trình đang có ngay cơ phải dừng lại vì thiểu quỹ
At risk: dang bi nguy hiểm
E.g: We must stop these rumours (/éi đân); the firm's (céng ty) reputation (danh tiéng) is at risk
Risky: rai ro, nguy hiểm
E.g: Doctors say it's too risky to try and operate
In danger: bi nguy hién
Eg: The refugees believe that their lives are in danger
In fear: trong sự sợ hãi
E.g: They looked at one another in fear
Question 48: Dap an C
Tạm dịch: Tôi nhìn nhận Ú kiến về việc thí nghiệm trên động vật là đáng chê trách
Phân tích đáp án:
Find sth Objectionable = offensive: đóng chê trách
E.g: This programme contains scenes some viewers may find objectionable — Chương trình này có những cảnh
Tà người xem có thể thấy đáng chê trách, không thể chấp nhận được
Disagree (v): phản đối
E.g: He is tolerant of those who disagree with him — Anh ây kiên nhẫn chịu đựng những người mà phản đối anh
Distastefut (adj): gây khó chịu, ghé tom
E.g: What follows is John's story Parts of it may seem distasteful, even shocking
Objective (adj): khach quan
E.g: Scientists need to be objective when doing research
Question 49: Dap 4n A
Tam dich: So tht nudi dưỡng động vật nên tương lai của chúng được đảm báo
Phân tích đáp án:
Assured (v): duge dam bao
E.g: Her political future looks assured
Confirm (v): xác nhận, làm chắc chẵn, cúng cô
E.g: New evidence has confirmed the first witness's story ¬ Bằng chứng mới làm củng cỗ thêm câu chuyện của
nhân chứng thứ nhất
Insure sth (v): mua bao hiém cho
E.g: Have you insured the contents of your home? — Bạn có mua bảo hiểm cho vật dụng trong nhà không
Question 50: Đáp án B,
Tạm dịch: Động vật cần được giúp đỡ để sống sót trong môi trường hoang đã thay vì bị giam cẩm
Phân tích đáp án:
LOVEBOOKVN | 357
Trang 28Chính phục bài tập từ vựng đẳng Anh phién ban 1.0 Your dreams — Our mission 1n captivity: rong tình tạng giam giữ
E.g: animals bred in captivity)
In prison: trong ta
¥.g: They'll probably put him in prison for a long time
Seizure of sth: việc cướp léy, chiếm đoạt
E.g: the Fascist seizure of power in 1922
Be under arrest: 5j bat
E.g: She was under arrest on suspicion of murder — Anh dy bi bat vi bj tinh nghi giét ngudi
LOVEBOOKYN| 368
Trang 29Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission
UNIT 30: ENVIRONMENT Part 1: Warm-up game
5 Wipe Out E.:(v)táilạo ˆ
7 Shelter sb/sth from G : (n) sự phá hủy, hủy hoại
Part 2: Multipie choice quesfions
1 Measures must be taken to stop nuclear waste being at sea
2 The of the air by toxic gases is one of the major problems of this
century
A corrosion B damage C pollution D corruption
3 Factory are the main cause of environmental pollution
A remissions B submissions C admissions 1D emissions
4 One of the causes of the hole in the ozone layer is the use of sprays
§ Conservationists are worried that many potentially valuable of plants and animals are threatened with
extinction
6 People still haven’t how dangerous pollution-can be
7 One way of cutting down waste is to such things as glass and paper
A recycle B renew C, repeat D redirect
8 Oil claim the lives of thousands of sea birds and devastate the coastline
A overflows B, losses C drips D spills
9 It’s essential to the environment
10 Many environmentalists believe that governments should be supporting research into the of the sun’s heat into electricity
11 If too many species out, it will upset the ecosystem
12 The indiscriminate use of pesticides has many rare species
A cancelled B devastated C extincted D wiped out
13 calculations have shown that the earth’s resources may run out before the end of the next century
A Raw B Blunt C Crude D Rude
14, All industries should be made for the damage they cause
A guilty B accountable C culpable D blamed
15 The rise in energy has led to a reduction of fossil fuels that the
Trang 30Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phién ban 1.0 Your dreams — Our mission
world must use
16 It’s a long time since London in one of its infamous pea-souper fogs
17 Those tourists showed a total for the local wildlife
18 The problem has been about bv the increase in global warming
19 If we continue to the world’s resources at this rate, there will soon be none left
20 We still do not really understand the consequences of with the
laws of nature
21 There has been no improvement in the noise levels since lorries
were banned
22 The government has spent £1 million on an advertising to en-courage energy conservation
23 The pollution problems in the town have been by mass tourism in
the summer months
A exacerbated B developed C augmented D contributed
24 Pollution would be reduced if more people used petrol in their cars
25 Increased global temperatures are factory emissions, increased
car usage, many more people flying than over before and so on The situation may now be irreversible
A due to B caused bv C the result of D All are correct
26 One of the problems ijocal authorities have to deal with is the of plastic containers
27 Quite soon, the world is going to energy resources
A get into B keep up with C run out of D come up against
28 We must learn to utilise energy sources if we want save the planet
A amendable B restorable C replenishable D renewable
29 Al Gore is leading a global for environmental awareness
30.1 the thought of children breathing polluted air
A tremble B dread C alarm D fear
31 Once you start, it’s relatively easy to to a “green" lifestyle
32 The evidence that carbon dioxide levels are rising is
33 The environmental of these chemicals went unrecognised for
many years
34 My sister is an expert on wildlife and its :
A conserve B preserve C reservation D conservation
35 Local people are concerned about pollution from oil wells
36 “What does the Safety Bureau do?”
“Tt makes sure we can work in a environment.”
C freely hazardous D free of hazard
37 The greenhouse has changed the global climate for the worse
LOVEBOOKVN| 370
Trang 31Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên ban 1.0 Your dreams — Our mission
A effect B result C impact D influence
38 Sewage causes a serious health hazard when it is directly into rivers and seas
39 Environmental groups are passionate about of the natural environment
A reservation B replacement C preservation D adjustment
40 Sunlight can be used as a form of energy
41 It seems that some people simply lack the _ to recycle
42 Conservationists are worried that many potentially valuable of plants and animals are threatened with extinction
A species B brands C variations D examples
43 Coal, oil and other similar resources may eventually be replaced
by solar energy
44 Pesticides aren’t effective anymore because insects have become to them
A resistant B irresistible C stubborn D offensive
45 It’s unfair to blame the motor car air pollution
46 Everyone knows about pollution problems, but not many people have any solutions
A come up with B got round to C looked into D thought over
47 In some countries environmental organisations have been to inform people and gain their support:
48 Many factories break the anti-poilution laws and
A put up with it B take it over
49 Drilling for oil has led to a of natural resources
50 Global warming has my perspective on the weather
A replaced B amended C renewed D changed
Dispose of, dump, get rid of + waste: đồ, loại bỏ chất thải
E.g: More people are ‘dumping waste illegally (ang cd nhiều người hơn thải rác một cách phi pháp.)
Drop (v): lầm rei
LOVEBOOKVVN | 371
Trang 32Chính phục bài tập từ vựng tiéng Anh phién ban 1.0 Your dreams ~ Our mission
E.g: Be careful not to drop that plate (Cân thận đừng lam roi cdi dia.)
Leave (v): bỏ lại, đỄ lại, không giải quyết ngay
E.g: Why do you always leave everything until the last moment? (Tai sao ban luôn để mọi thứ lại đến phút cuối?)
Store (v): lưu trữ
¥.g: You can store coffee beans in the freezer to keep them fresh (Ban cd thé lưu trữ hạt cà phê ở trong tủ băng
để giữ cho chúng được tươi.)
Take a measure/step/action to đo something: tiến hành một biện pháp, hành động nào đó để giải quyết vấn đề E.g: Measures are being taken to reduoe crime in the city (Các biện pháp cần được tiến hành dé giảm lượng
phạm tội trong thành phố.)
Nuclear (adj): hat nhdn
¥.g: a nuclear power station (Tram ndng lượng hạt nhân)
Question 2: Dap an C
Tạm dịch: Sự ô nhiễm không khí bởi khủ độc là một trong những vấn để lớn của thể kỷ này
Phân tích đáp án:
'Ta có cum tir “air pollution” để chì sự ô nhiễm không khi `
Corrosion (n): sự bào mọn, găm mòn (gây ra bởi nuéc/khi) Eg: They are sprayed with oil to prevent corrosion (Bon ho dang xit déu lén dé chẳng bio mon.)
Damage (v): phá hoại, hủy hoại (Smoking can severely damage your health — Hut thuấc có thê hủy hoại sức khỏe của bạn.)
Damage (n): tdn hai, tn thdt Eg: The company cannot accept liability for any damage caused by natural
disasters (Céng ty không nhận bắt cứ trách nghiệm pháp lý nào về bắt lọ) tốn thất nào gây ra bởi thiên tai.)
2 khí thải E.g: The government has pledged to clean up industrial emissions (Chính phú đã hứa sẽ giải quyét
vấn đề khí thải công nghiệp.)
Ta thấy chỉ có đáp án Ð là phù hợp với văn cảnh
Question 4: Dap án C
Tam địch: Việc đốt các nhiên liệu hóa thạch đang gây r4 sự biếu hụt nguân nhiên liệu tự nhiên
Phân tích đáp án:
Ta cé cum tir “natural resources”: nguôn tài nguyên tự nhiên
E.g: the exploitation of minerals and other natural resources (Ciệc khai thác khoảng sản và các nguén tai nguyén
tự nhiên khác.)
Supply (n): sự cung cấp, nguồn cụng cấp
E.g: Supplies of food are almost exhausted (Cae nguôn thương thực dang gân như cạn kiệt.)
Wealth (n): su gidu có, giàu sang, tai san lon
E.g: His personal wealth is estimated at around $100 million (Tai sẵn cá nhân của anh ta được ước tính vào khoảng 100 triệu đô la Mỹ.)
LOVEBOOKXVN| 372
Trang 33Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1.0 Your dreams — Our mission
Asset (n): tai sân (có thể dùng đễ trả nợ)
E.g: Her assets include share§ in the company and a house in France (Tài sản của cô dy bao gôm cỗ phần trong công ty và một ngôi nhà ở Pháp.)
Question 5: Dap 4n A
Tam dịch: Những nhà bảo tần lo lắng rằng những loài động vật và thực vật có giá trị dang cé nguy cơ tuyệt
chúng
Phân tích đáp án:
Khi nói về các loài động, thực vật, chúng ta dùng từ: Species
E.g: a conservation area for endangered species (Khu vuc bdo tén những lòa động vật dang bị nguy hiểm) Variation (n): sự biên đỗi, sự thay đỗi
E.g: a variation in colour: sy bién déi vé mau sdc./ variation in public opinion: sy “hay đỗi ý kiến trong dự tuân
Example (n): ví đụ E.g: Can you give me an example of what you mean? (Bạn có thể cho tôi một ví dụ về của
bị đóng của vào thứ hai.)
Realise (v): nhân ra điều gi dé Eg: It took us a while to realize the extent of the tragedy (Chúng tôi mất một lie dé nhận ra mức độ bí kịch )
Mind (v): phién làng ((hường dùng trong câu hỏi hoặc câu phú định, không dùng bị động.) E.g: | don't mind
the cold-it's the rain I don't like (76i không thấy phiên với thời tiết lạnh Tôi khong thich mua.)
Với văn cảnh này ta thấy rằng nghĩa của từ realize (nhận ra) là phù hợp nhất
Renew = resume (v): tiép tuc lam gì saw gián đoạn) E.g: We have to renew our efforts to attract young players
(Chúng tôi phải tiếp tục những HỖ lực đỀ thu hút các câu thủ trẻ.)
Repeat: lặp lai (Repeat the exercises twice a day — Lặp lại bài tập 2 lần Ï ngày)
Redirect (v): st dung theo cach khdc E.g: You need to redirect your energies into more worthwhile activities (Bạn cân chuyển hướng sử dụng năng lượng vào những hoạt động có giá trị hơn.)
Đáp án chính xác nhất với chủ để môi trường là A recycle
Cut down (on) (v): cất giảm, tiết kiệm
Question 8: Đáp án D
Tạm địch: Tran đầu cướp đi mang sống của hàng ngàn con chim biển và làm túy hoại đường biên
Phân tích đáp án:
Oil spill (a): tran dau E.g: Many seabirds died as a result of the oil spill (Nhiéu chim bién chét do tran ddu.)
Overflow (n): si tran ra ngoài (nước) E.g: an overflow of water from the lake
Loss: sự mắt mái về tính mang (US forces withdrew after suffering heavy losses (=many deaths).— Quan déi MV Drip (n): tiéng giọt nước, lộp độp E.g: The silence was broken only by the steady drip, drip of water from the roof, (Sir im lặng bị pha vỡ chỉ bởi những tiếng lộp độp đều đầu của nước từ trên mái nhà
Claim a live (v): cướp đi một mạng E.g: The car crash claimed three lives
Devastate (v): tan phá, Phd hity, E.g: The bomb devastated much of the old part of the city (Quả bom tan phá hdu hét nhiing ving cé trong thanh phá.)
LOVEBOOK.VN | 373
Trang 34Chính phục bài tập từ vựng tiếng Anh phién ban 1.0 Your dreams — Our mission Question 9: Dap an D
Tạm dịch: Bảo vệ mơi trường là việc cấp thiết
Phân tích đáp án:
Prevent sb/sth from đọng sth: ngăn cản, ngăn ngừa, cản tré (His back injury may prevent him from playing in tomorrow's game — Chấn thương ở lưng cĩ thể sẽ làm anh khơng thể chơi trong trận đấu ngày mai.)
Shelter sb/sth from (v): che chdn, bdo vé E.g: Trees shelter the house from the wind (Những cái cây che chan
cho ngơi nhà khỏi cơn giĩ.)
Restrict: han chế, giới hạn (restrict the use of alcohol — hạn chế việc sử dụng chất cĩ cơn.)
Protect sb against sth: bdo vé khdi (Physical exercise can protect you against heart disease - Rén luyện thể lực cĩ
thé bảo vệ bạn khơi bệnh tìm.)
Chỉ cĩ đáp án D là phù hợp với nghĩa “bảo vệ mơi trường”
Ngồi ra ta cịn cĩ:
Preserve: bảo quản, bảo tên (We must encourage the planting of new trees and preserve our existing woodlands
~ Ching ta nên khuyến khích trằng cây mới và bảo tơn các khu rừng hiện tại)
Conserve: giữ gìn, duy tri (= perverse) (systems designed to conserve energy — các hệ thơng để giữ (tất kiêm)
Conversion (n): việc chuyễn đỗi E.g: the conversion of farm buildings into family homes (Việc chuyển đối từ
những ngơi nhà trằng trọi sang nhà dân.)
Discovery (n): sự phát hiện, khám phd £.g: Gibbons failed to see the commercial value of his discovery ~
Gibbons thdt bai trong việc thấy được giá trị thương mại của phái hiện của anh ta
Drainage (n): hệ thống thốt nước, kênh rạch E.g: The area has good natural drainage (Khu vực cĩ hệ thơng thốt nước tự nhiên tát)
Manufacture (n): su ché tao, sự sân xuất E.g: the manufacture of cars (việc chế tạo ơ tơ.)
Ta thấy rằng do cĩ sự chuyển đối từ nhiệt mặt trời sang điện nên đáp án chính xác là A conversion
'Thế nhưng ở đây chúng ta cần một “động từ” và cĩ thể kết hợp với từ “out”
Đáp án chính xác là D die out (v): tuyét ching E.g: The wild population of koalas is in danger of dying out (Lodi gdu tii hoang đã đang cĩ nguy co tuyét ching.)
Wipe Oat (v): phd hiy, tiéu diét hoan todn, xéa sé E.g: Whole villages were wiped out by the earthquake
(Tồn bị ngơi làng đã bị phá hủy bởi trận động đất.)
Ta cĩ rằng chỉ cĩ đáp án D wiped out là mang nghĩa xĩa sổ, làm tuyệt chủng
Indiscriminate (adj): khơng cĩ cân nhắc, bừa bãi E.g: an indiscriminate bombing: zột cuộc nữm bơm bừa
bai
LOVEBOOKVN| 374
Trang 35Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên ban 1.0 Your dreams — Our mission
Pesticide (adj): thudc diét dong vat phá hoại mùa màng (thường là côn trùng) E.g: vegetables grown without
the use of pesticides (Rau được trắng mà không sử dụng đến thuốc trừ sâu.)
Question 13: Đáp án C
Tam dich: Tinh oán sơ bộ (cơ bản) đã chỉ ra rằng tài nguyên thiên nhiên của trái đất sẽ cạn kiệt trước khi kết
thúc thể kỷ tiếp theo
Phân tích đáp án:
Crude calculation (n): nh toán sơ bộ
Crude (adj): một cách cơ bản, chưa chính xúc, mới mẻ E.g: In crude terms, the causes of mental illness seem
to be of three main kinds (Mói một cách chưa được hoàn toừn chính xác thì những tác nhân gây ra bệnh thân kinh có vẻ được chia ra làm ba loại chính.)
Crude (ađj): (kim loại, các chất tự nhiên) thô, chưa qua xử lý E.g: crude oil / metal (dầu thô, kim loại thô.)
Raw (adj): sống, chưa qua chết biến E.g: These fish are often eaten raw (môn cá này thường được ăn sống.)
Blunt (adj): cừn E.g: a blunt knife
Rude (ađj): #2 lỗ E.g: a rudể 6omment (một lời nhận xét thô 18)
Guilty at (ađj): có rội, có lỗi (1 feel really guilty at forgetting her birthday again.)
Accountable (adj): chịu ách nghiệm, có trách nghiệm phải giải thích vé việc nào đó E.g: Politicians are
ultimately accountable to the voters (Các chính trị gia phải chịu hoàn toàn trách nghiệm giải trình cho những
Culpable (adj): cé 16i, dang khiến trách E.g: Both parties were held to be to some extent culpable (Ca hai dang
đều có lỗi theo những góc độ khác nhau.)
Blame sb for sth: ad Idi cho (Marie still blames herself for Patrick's death — Marie vdn dé lỗi cho mình vì cái chết
Redundancy (n): fnh bung phải nghĩ việc, bị sa thải E.g: Thousands of factory workers are facing redundancy
in the New Year (Hàng ngàn công nhân trong nhà máy đang đỗi mặt với việc bị sa thải vào năm mới.)
Consumption (n): viéc sit dung, tiéu ding E.g: Gas and oil consumption always increases in cold weather (V?ệc
sử dụng khí ga và dau luôn tăng lên trong mita lanh.)
Efficiency (n): dak higu qua E.g: improvements in efficiency at the factory (Nhiing cải thiện trong tính hiệu
qua o nha mdy.)
Suitability (n): sw thich hợp, sự phù hợp E.g: There's no doubt about Christine's suitability for the job (Khéng
có gì để nghĩ ngờ về sự phù hợp của Christine với công việc này.)
Ta thấy rằng đáp án phù hợp nhất là B consumption
Question 16: Đáp án B
Tạm dịch: Đã rất lâu rồi kế từ khi London được bao phú bởi những lớp sương mù vàng dày đặc đây tại tiếng
Phân tích đáp án:
Ta có động từ chính xác là: envelop sb/sth in sth: ao phủ, bao trầm E.g: She was enveloped in a huge white
towel (Cô Ấy được phủ quanh bởi một cái khăn tắm trắng không lô.)
Enclose (v): vậy quanh, xây rào/tường xung quanh E.g: The yard had been enclosed with iron railings (Khu
vườn được vậy quanh bởi hàng rào sắt)
Encirele (v): vây quanh theo đúng hình tròn E.g: Snow covered the encircling hilis (Tuyết phủ tròn quanh
Trang 36Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên ban 1.0 Your dreams — Our mission Tạm địch: Những người khách du lich nay hoàn toàn không quan tâm gì đến cuộc sống hoang dé
Phân tích đáp án:
Ta có cum tir: show a disregard for something: thé a, không quan tâm đến cái gi E.g: She shows a total disregard for other people's feelings (Có & không quan tâm đến cảm xúc của mọi người xung quanh )
Danger (n): sự nguy hiểm E g: The children are aware of the danger of taking drugs — Trẻ em nhận thức được
sự ngp hiểm của việc sử dụng ma túy
Destruction (n): sự phá hy, ˆkhy hoại E.g: weapons of mass destruction (Những vũ khí hilly đuyệt hoàn toàn.)
Tgnorance (n): sự thiếu kiểu biết E.g: widespread ignorance o£/ about the disease (Sự thiếu hiểu biết rộng khắp của căn bệnh.)
Question 18: Dap dn A
Tạm dịch: Vấn dé đã bị gây ra do sự tăng lên của khí hậu toàn câu
Phân tích đáp án:
Bring about = cause: đem lại, gây ra, đưa ra E.g: How can we bring about a change in attitudes? — Bằng cách
nào mà chủng ta có thể tạo nên một sự thay đối trong thái độ.)
Think about something (v): nghi vé điều gi dé, E.g: Am I right in thinking that you used to live here?
Question 19: Đáp á ánB
Tạm địch: Nếu ching ta tiép tục sử dụng can kiệt tài nguyên trên thé giới ở mức độ này, trong tương lai sẽ chẳng
còn gì nữa
Phân (ích đáp án:
Ta có động từ chính XÁC: se up <-> something (v): sử dụng cạn kiệt E.g: She's used up all the hot water (Cé
ay đừng hết nước nông rỗi.)
Throw away = get rid of something (v): vit di E.g: I never throw clothes away (Tôi chưa bao giờ vút quân áo đi)
Question 20: Đán án A
Tạm dịch: Chúng tôi chưa thực sự hiểu được hậu quả của việc làm đảo lộn luật thiên nhiên
Phân tích đáp án:
Ta có động từ chính xác mang ý nghĩa tiêu cực và có thể kết hợp với giới từ “with”:
Tamper with (v): đảo lộn, phá hoại E.g: one had obviously tampered with the brakes of my car (Hién nhién Ia
ai đó đã làm hỏng phanh ô tô của tôi.)
Consequence (n): du qua E.g: This decision could have serious consequences for the future of the industry
(Quyết định này có thê sẽ đem lại những hậu quả nghiêm trọng cho tương lai của nên công nghiệp.)
Discerned (adj): được nhìn nhận, được thấy rõ S4I
Discernibly (adv): trang tir cita tir discernible
Ta thấy đáp án chính xác là A điscernibie
Question 22: Đáp án D
Tạm dịch: Chính phú đã chỉ 1 tỉ bảng Anh cho một chiến dịch quảng cáo để khuyến khích bảo vệ năng lượng
Phân tích đáp án:
Ta có collocation: advertising campaign (n): chiến dịch quảng cáo
Enterprise (n): cdng ty, doanh nghiép E.g: small and medium-sized enterprises (Céng ty vita va nho.)
Promotion (n): sự thăng chức, thăng cấp E g: Her promotion to Sales Manager took everyone by surprise (Viée
c6 dy duge thang chức lên quản lý bản hàng làm mọi người ngạc nhiên.)
Operation (n): sự hogf động E.g: The firm set up its own property development operation (Cong ty dang thie lập hoạt động phát triển tài săn )
Question 23: Đáp á án A
Tạm dịch: Các vấn đề về ô nhiễm trong thị trấn đã trở nên nghiêm trọng hơn áo một lượng lớn khách du lịch lớn trong những thẳng hè,
LOVEBOOKVN| 376
Trang 37Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1 0 Your dreams — Our mission Phân tích đáp án:
Exacerbate = aggravate (v): làm tình hình nghiêm trọng, tôi lệ hon E.g: Hỉs aggressive reacfion only exacerbated the situation (Phản ứng hùng hồ của anh dy chi lam cho tinh hung tôi tệ thêm.)
Develop something (v): phát trién #.g: environmentalists' outrage at plans to develop the coastline — sự bất bình
của các nhà môi trưởng về kế hoạch phát triển bờ biển)
Augment (V): tăng lên về kích thước, số lượng, tính hiệu quả E.g: Any surplus was sold to augment theïr
ineome (Bọn họ bán bắt °© thứ gì còn thừa lại để tăng thu nhập.)
Contribute to sth: đồng góp, góp phẩn (The volunteers contribute their own time to the project— Những người
tình nguyện góp thời gian của mình vào đự Gn)
Ta thấy rằng theo văn cảnh thì tình hình bị làm tồi tệ hơn nên do đó đáp án chính xác là A exacerbate
Question 24: Đáp án B
Tam dich: Ô nhiễm có thế được kiềm chế nếu như có nhiều người sử dụng dẫu không có chỉ trong xe của họ Phân tích đáp án:
Câu hỏi này khót
Unleaded petrol/gas: khong chứa chì cho nên không gây hai cho môi trường
Green (ađj): liên quan đến bão vệ môi trường E.g: green politios / tourism -Try to adopt a greener lifestyle (Cé gang dp dựng một lỗi sống thân thiện với môi trường hơn.)
Cleaned (adj): được làm sạch E.g: the bedroom was cleaned by my brother yesterday
Uncontaminated (adj): chia bi 6 nhiễm, chưa nhiễm khuẩn E.g: uncontaminated water / food
Question 25: Dap án D
Tạm dịch: Nhiệt độ toàn câu tăng cao là kết quả của khí thải nhà máy, việc xe ô tô được sử dựng nhiều hơn,
nhiều người sử dụng dịch vụ bay hơn trước đây và còn nhiều lý do khác nữa Tình hình bây giờ có lẽ không thể
cứu vấn được
Phân tích đáp án:
Due to = Caused by something: gây ra bới E.g: The team's success was largely due to her efforts (Sự thành
công của đội nhờ rất nhiều vào nỗ lực của họ.)
The result of: kết quá, hậu quả của (=có cái gi dé là {ý do) E.g: The failure of the company was a direct result
of bad management (Sy tdt bai này là hậu quả của việc quản lý kém.)
Ta thấy rằng các cầu trắc trên đều có sự tương đồng về ý nghĩa và đều có thể sử dụng trong câu này
Question 26: Đáp án C
Tam dịch: Mọt trong những van đề của giới chức trách địa phương phải giải quyết là việc vứt bỏ bình chứa lầm bằng nhựa
Phân tích đáp án:
Ta có từ chính xác mang nghĩa vứt bỏ và có thể kết hợp với giới từ “of? là “đisposal”
Disposal of something (v): việc với bó cái gì đó E.g: the disposal of nuclear waste (Viéc vứt bỏ chất thải hạt nhân.)
ispersal (n): sự gieo giắc, phân tân E.g: the dispersal of seeds (Việc phân tán hạt giỗng )
Disposition (n):
1 tính cách, tính khi, phẩm chất E.g: people of a nervous dỉsposition (Mội người có tính rụt rè.)
2 to do something: có thiên hướng, xu hướng làm gì E.g: to have / show a disposition towards acts of violence
(Có thiên hướng làm những hành động bạo lực.)
Dissolution (n): sự đan biến, biển mất (dan dan) E.g: the dissolution of barriers of class and race (Việc biển mắt
dần dẫn của những rào căn giải cấp và chủng tộc.)
Trang 38Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 1 0 Your dreams — Our mission Come up against (v): di mat, gidi quyét, dong đầu E.g: We may find we come up against quite a lot of
opposition from local people (Chúng ía cá thể sẽ phải đương đầu với khả nhiều sự phan đối từ người địa
Ta có với quy mô toàn cầu thì từ campaign (chiến dịch) là phù hợp nhất E.g: a campaign against ageism in the
workplace (Chiến dịch chống lại phân biệt tuổi tác ở nơi công sở.)
Question 30: Đáp án B
Tạm dịch: Tôi sợ hãi với ý nghĩ rằng trẻ em đang hút phải nguén khí bị ô nhiễm
Phân tích đáp án:
'Tremble with (v): run lên vì sợ, lo lăng E.g: Her voice trembled with excitement (
Dread something/Ving (v): sợ điều gì E.g: I dread being sick (Tôi sợ bị ấm.)
Alarm (v): lam kinh động, sợ hãi, lo lắng E.g: The captain knew there was an engine fault but didn't want to alarm the passengers (Thuyén trưởng biển rằng động cơ đã hông nhưng không muốn làm kinh động hành khách)
Fear (v): sợ hãi, kinh sợ E.g: Everyone feared the coming war (Mội người đều sợ trận chiến sắp tới.)
Xét về mặt cấu trúc thì cả hai đáp án Dread và Fear đều phù hợp Nhưng mức độ sợ hãi ở câu này chưa mạnh đến mức “kinh sợ” (fear) Do đó đáp án chính xac [4 B dread
Question 31: Đáp án D
Tạm địch: Mới khi bạn bắt đầu thì khá là dễ để kiên trì với một lỗi sống thân thiện với môi trưởng
Phân tích đáp án:
Ta có động từ kết hợp với giới từ “to” để mang nghĩa “gắn bó với, kiên định với” là D stick
Stick to = keep to something (v): tiép tục, kiên trì với cái gi E.g: Have you-been sticking to your diet? (Ban cd kiên định với thực đơn của bạn không?)
Fasten on something: đáp trung chủ ý vào cải gì vì bạn nghĩ rằng nó thứ vi E.g: My mother fastened on the word "unsafe" (Me tdi ctr chu trong vao chir “khéng an todn”’)
Hold (v): khong thay aéi E.g: If their luck holds, they could still win the championship (Néu van may khéng
đổi thay thì tôi có thể vẫn thắng được danh hiệu vô địch.)
Abide by sth: tuân theo (You have to abide by the referee's decision — Bon phải tuân theo quyết định của tòa án) Question 32: Đáp án B
Tam dich: Bằng chứng về việc mức độ các bon ai-6-xit đang tặng cao là không thể chối cái được
Phân tích đáp án:
Khi nói về bằng chứng th ta chỉ có các tính từ như: hiển nhiên, không thé chdi cai
Inevitable (adj): không thể tránh được, chắc chẳm sdy ra E.g: It was an inevitable consequence of the decision
(Đó là một hậu quả chắc chin cia quyét dinh nay.)
Undeniable (adj): chinh xdc, không thể chỗi cãi E.g: undeniable proof (Bằng chứng không thê chối cãi)
Upavoidable (adj): không thể phòng tránh E.g: Recession at the time seemed unavoidable (Khủng hoàng vào thời điểm đó dường như là không thể tránh khói.)
Indelible (adj): không thể quên, không thể bỏ E.g: The experience m:.de an indelible impression on me (Trai
nghiệm đó dG cho tôi một ấn tưởng không thế phai nhòa.)
Đáp án chính xác là B undeniable
Question 33: Dap an B
Trang 39Chỉnh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phién ban 1.0 Your dreams — Our mission Tam dich: Nhiing anh hưởng đối với môi trường của những chất hóa học này không được phát hiện trong nhiều nằm
Phân tích đáp án:
Khi nói đến ảnh hường, tác động đến môi trường ta ding: environmental impact E g: an internationa] meeting to consider the environmental impacts of global warming (Mét cuéc hop ban vé những tác động lên môi trường của
việc nóng lên toàn edu.)
Make impression: tao dn tung (It was their first meeting and Richard was determined to make an impression —
Đó là lần đầu họ gặp nhau và Richard quyết lâm tạo một ấn tượng tốt.)
Force (n): Sự áp buộc, vũ lực E.g: The release of the hostages could not be achieved without the use of force
(iệc thả các con tin không thể thành công nếu không sử đụng đến vũ lực.)
Question 34: Dap 4n D
Tạm địch: Cý của tôi là một chuyên gia vé cuộc sống hoang dã và việc bảo vệ nó
Phân tích đáp án:
Preserve (v): bảo quản, bảo tén (We must encourage the planting of new trees and preserve our existing
woodlands — Ching ta nén khuyén khich tréng cay méi va bdo tén cde Khu rimg hién tai)
Conserve (v): giit gin, duy tri (= perverse) (systems designed to conserve energy ~- cdc hé thông để giữ (tiết kiêm)
Oil Well (n): giống đầu
Khí nói đến ngoài khơi thì ta có tính từ: off-shore fisheries: nghệ khơi
Maritime (adj): thuée về hang hi E.g: a maritime museum (bdo tang hang hai.)
Coastline (n): đường bờ biển E.g: to protect the coastline from oil spillage (Bao vé dudng ba bién Khoi sue cb
Free thường đi sau một đanh từ khác để mang nghĩa: không chứa cái gì, không có E.g: tax-ftee earnings (thu
nhập không tính thuế )J a stress-free life
Hazard (n): mỗi nguy, sự nguy hiểm E.g: Growing levels of pollution represent a serious health hazard to the
local population (Việc tăng lên của tỷ lệ ô nhiễm cho ta thấy một mỗi nguy hiểm nghiêm trọng tới sức khóe của người dân địa phương.)
Phan tich dap an:
Terminate: kết đhúc, chấm đứt (The court ruled that the contract must be terminated — Téa án chỉ dẫn rằng hợp đền phải bị lrủy)
Flush (v): xả (/oile?) E.g: She flushed the rest of her drink down the toilet (Cô ấy xả chỗ đỗ sông côn lại xuống toilet.)
Blow up: đánh bom, pha Iny, né (The plane blew up in mid-air — Máy bay nỗ giữa không trung)
LOVEROOKVN | 379
Trang 40Chinh phục bài tập từ vựng tiếng Anh phiên bản 10 Your dreams — Our mission
Blow (sth) over: (gid, bão, ) #hdi đổ một vật gì dé (The hurricane blew some palm trees over — Con béio thai dé
vai edy co)
Blow (sth) down = blow (sth) over: (The garden gate has blown down — Cổng vườn đã bị thôi đổ)
Eschew (v): ránh xa cải gì đó E.g: He had eschewed politics in favour of a life practising law (Ank dy đã tránh
xa chính trị để được hành nghề luật sư.)
Ta thay đáp án phù hợp nhất với nước thải là B flushed
Preservation (n): việc bảo vệ, bảo tan E.g: building / environmental / food preservation
Adjustment (n): sir didu chink, sit Iai E.g: I've made a few adjustments to the design (Tôi đã có một số điều chỉnh đối với thiết kế này.)
Đáp án chính xác là C preservation vì nó phù bợp với vấn để môi trường
Question 40: Dap an A
Tam dich: Anh nắng mặt trời có thê được sử dụng như là một dạng năng lượng tái tạo được
Phân tích đáp án:
Ta có từ renewable hay kết hợp với chủ đề năng lượng và mang nghĩa: có thé tái tạo được renewable
resources/sources: tai nguyén tai tao duoc E.g: renewable sources of energy
Restorable (adj): c6 thé héi phục lại; có thể khôi phục lại
Repeatable (adj): có thể lặp lại E.g: Are the results repeatable?
Reusable (adj): cá? thé tai sir dung Eg: reusable plastic bottles (Những cái chai nhựa có thé tdi siz dung.) Question 41: Dap 4n B
Tạm dịch: Dường như mội vài người đơn giản là thiếu động lực để tái chế đồ vật
Incentive (n): sự khuyến khích, khích lệ dé lam gi E.g: There is no incentive for people to save fuel (Moi nguci
không có gì khuyên khích họ tiết kiệm chất đốt.)
Motive (nà: động cơ, nguyên nhân làm gì E.g: There seemed to be no motive for the murder.(Dường như là
không có động cơ nào cho hành vì giết người này.)
Ta thấy cả hai đáp án Motivation và incentive đều chính xác
'Variation (n): sự biến dỗi, sự thay đỗi
Eg: a variation in colour: sy bién doi vé mau séc.{ variation in public opinion: str #kay đỗi ý kiến trong dự
Threaten (v): de doa E.g: The attacker threatened them with a gun (Ké tdn cong de doa ho voi mét khdu sing.)
Extinction: sw tuyét ching (species in danger of extinction)
LOVEBOOKVNj 380