1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÓM TẮT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 1. Tên khóa lu n: Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Trà hoa vàng Pêtêlô (Camellia petelotii (Merr.) Sealy) tại Vườn quốc gia Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

93 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Trà hoa vàng Pêtêlô (Camellia petelotii (Merr.) Sealy) tại Vườn quốc gia Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Tác giả V Thị M
Người hướng dẫn Th.S Phạm Thành Trang
Trường học Trường Đại học Lâm nghiệp
Chuyên ngành Sinh học môi trường và thực vật
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sealy tại Vườn quốc gia Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc”... Tên khóa lu n: Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Trà hoa vàng Pêtêlô Camellia petelotii Merr.. Sealy tại Vườn quốc gia Tam

Trang 1

T 4 ọ ọ L N ệ H N

ệ ệ K

Q ệ Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Trà hoa vàng Pêtêlô (Camellia petelotii (Merr.) Sealy) tại Vườn quốc gia Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc” T ệ

K ệ T S P T T

ệ ; V T

T ệ T

ệ T

T

T

T

Trang 2

TRƯỜNG ẠI HỌC LÂM NGHIỆP

KHOA QU N LÝ TÀI NGUYÊN RỪ G VÀ Ô TRƯ NG

**********

TÓM TẮT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

1 Tên khóa lu n: Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Trà

hoa vàng Pêtêlô (Camellia petelotii (Merr.) Sealy) tại Vườn quốc gia Tam

Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

2 Sinh viên th c hiệ : V T ị M H ng

3 Gi ng d n: Th.S Ph m Thành Trang

4 Mục tiêu nghiên c u

- Bổ sung c m t s m hình thái và v t h u c a loài Trà hoa

vàng Pêtêlô t i khu v c nghiên c u

- X ị c m t s m sinh thái c a loài Trà hoa vàng Pêtêlô

Bổ sung đặc điểm hình thái

Trà hoa vàng Pêtêlô phân cành th p, trên cành có nhi u nhánh V thân màu xám tr ng Thân bị c Lá Trà hoa vàng Pêtêlô có

cu ng, dài 0.5 – 1.5cm, dài 13 – 22cm Rễ cọc

Trang 3

Đặc điểm vật hậu

Loài Trà hoa vàng Pêtêlô lá non vào tháng 1 - 2 ụ vào 11 1 , hoa ở vào tháng 1 - 2 và vào tháng 3 hình thành già vào tháng 7 tháng

8, tháng 9 10 í khô, bay ra ngoài

Đặc điểm sinh thái

T P ọc trong r nh núi, phân b ven khe su i ẩm ở cao 950 - 1100m t i khu v c Rùng Rình (T o) Trà hoa vàng Pêtêlô phân b r i rác, ít khi t p trung thành qu n

t n nguyên vị và b o t n chuy n vị)

Hà N 17 05 2017

Sinh viên

V T ị M H ng

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI M N 1

T V N 1

1.T NG QU N V N NGHI N U 3

1.1 Nh ng nghiên c u v Chi Cameliia trên th gi i 3

1.2 Nh ng nghiên c u v Chi Cameliia ở Việt Nam 5

2.M TI U I TƯ NG PHẠM VI N I UNG V PHƯ NG PH P NGHI N U 8

2.1 Mục tiêu nghiên c u 8

2 2 1 ng nghiên c u 8

2.3Ph m vi nghiên c u 8

2.4N i dung nghiên c u 8

2.5 P u 8

2.5.1Chuẩn bị dụng cụ nghiên c u 8

2.5.2Ngo i nghiệp 9

2 5 3N ệ 14

3 I U KIỆN N KHU V NGHI N U 15

3 1 ệ 16

3 2 ệ – 21

3 3N 22

Ch 4.K T QU NGHI N U 23

4.1Bổ sung m t s T P 23

4 1 1 23

4 1 2 25

Trang 5

4 2 T P 27

4 2 1 27

4 2 2 m c u trúc lâm ph n có loài Trà hoa vàng Pêtêlô phân b 27

4 3 xu t m t s gi i pháp b o t n và phát tri T P i

VQG T o, t Vĩ P 34

4.3.1Gi i pháp v qu n lý 36

4.3.2Gi i pháp v kỹ thu t 37

5.K T LUẬN – TỒN TẠI – KHUY N NGHỊ 39

1.K t lu n 39

2.T n t i 40

3.Khuy n nghị 40 TÀI LIỆU THAM KH O

PH L C

Trang 6

Đ T V ĐỀ

U ng trà là m é ục c i Việt T

n nay, có khá nhi c sử dụng hằng ngày không ch t th

c gi i khát mà còn là m c liệu quý

V n qu (VQG) T o, t Vĩ P là kho tài nguyên quý

s ng sinh học cao v i r t nhi ng, th c v c

h u quý hi tr , b o t n và phục h i các ngu n gen phục vụ cho nghiên c u khoa học, học t p cho các nhà khoa họ c

c t R T o còn có nhi u loài cây thu c quý hi m do

v y là ngu c liệu h u ích cho nhân dân quanh vùng [13]

Trà hoa vàng Pêtêlô (Camellia petelotii (Merr.) Sealy) là 1 loài trong s

16 T c tìm th y ở VQG T o Loài Trà hoa vàng Pêtêlô có giá trị kinh t c liệu và thẩm mỹ r t cao, s ng cá th còn l i

r t ít và khu phân b hẹp [6] n nay, các nghiên c u v m sinh học, sinh thái và gây tr ng loài Trà hoa vàng còn r t h n ch ện và

t n diệt c ng v u kiện ngày càng b t l i c ng s

ổ í n nhi c liệ ị tuyệt ch

ị e ọ ở m c nguy c p, ở n ngu n cung c c liệu b n v i [3,4]

Trang 7

Vì v y, nhằm góp ph n hi c giá trị mà Trà hoa vàng Pêtêlô mang

l ng th xu t m t s biện pháp b o t n và phát tri ; ọn

Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Trà hoa vàng Pêtêlô

(Camellia petelotii (Merr.) Sealy) tại Vườn quốc gia Tam Đảo, tỉnh Vĩnh

Phúc”

Trang 8

hương 1

TỔ G QU V ĐỀ G ỨU 1.1 Những nghiên cứu về Chi Cameliia trên thế giới

Nh i lâm s n ngoài gỗ có giá trị cao v c liệu, làm c … c nhi u tác gi quan tâm nghiên c

Camellia Chi Camellia b c nghiên c u t u th kỷ 17, tên Camellia do nhà th c v t học nổi ti ng c a Thuỵ L e t Trong

cu "Ge e " ởng nh vị cha c kính yêu là "Camellus Job"

và g 20 i có m t s c nghiên c u và mô t L u

c nghiên c u và mô t là Camellia japonica Camellia

sinensis M c dù nh ng nghiên c u v các loài thu í

ng th i lịch sử nghiên c u v các loài trong chi Camellia có r t nhi u

ổi và chi Camellia m i th c s c các nhà th c v t học chú ý nghiên

c u kỹ t kho ng cu i th kỷ 17 u m c khở u và

là ti cho các nghiên c u v chi Camellia sau này [5]

Những nghiên cứu ở châu Âu

T nh u c a th kỷ XX (1904 - 1931) p th c v t

họ G F e ( i An ) n Vân Nam - Trung Qu c và thu th p các loài

e e e e e … tr ng t n th c v t hoàng gia Anh, nhà th c v t họ R e Se u kỹ chi Camellia, trong cu n "Revesion of the genus Camellia" 1958 i thiệu và mô t 82 62 vào nh m

c n thi phân lo i chúng thành 12 nhánh, còn l 20 c x p

vào nhánh nào có lẽ vì thi u nh m c n thi t [5]

Những nghiên cứu ở Trung Quốc

ọ T Q ệ Camellia hoa

Q T 1964 Camellia chrysantha (H ) T ệ Camellia ở T

Q ệ ý [5]

Trang 10

M í ọ V N

T H ở T Q

Camellia ở 16 ị ẩ ỹ V ệ Camellia ở T

Q 40 ỷ XX ằ ệ ọ

20 120

1950 ở M - T Q ệ

Camellia ọ

e ụ ụ ụ ệ công ng ệ ( T H 1993)

T T T

khoa ọ T Q e J W S

ằ ụ ệ T T ệ

ị UNES O ọ ụ V 1994 120 ọ

T ổ c N N - T Q [5]

N ở T Q Camellia

T Q ệ ụ

ử ụ này [5]

1.2 Những nghiên cứu về Chi Cameliia ở Việt Nam

T c t i gi u sâu v loài cây Trà mà ch d ng l i ở các công trình nghiên c u nh lẻ c s t p trung Mà các công trình ch y u là chú trọ n các loài cây tr ng l y lá,

c liệu là ch y i, th ng kê, b o t n loài,

Trang 11

ng sinh học b o t Ge … í c s toàn diệ N u nghiên c u v loài Camellia là nhà th c v t học nổi ti ng

P Việ N n hành ở Biên Hòa, Hà Tây, Ông

t b n nhi u cu n sách v công trình nghiên c u loài Camellia ở Việt Nam Ti c v P P ghiên c u th c v t ở m t

s t nh mi n B : H T H H N 1910

gi i thiệu 3 loài m i là Camellia tonkinensis, Camellia Jlava, Camellia

amplexicaulis c gi i thiệu trong cu Fl Ge e’ e e

L’I e” [5]

Vào 1943 c v t họ G e n hành nghiên c u, phân lo i và mô t chi ti t 30 loài thu e i chi u tài liệu c a Seally và Chang thì th c ch t ch có 28 loài, còn 2 loài còn

l ĩ [5]

M t công trình nghiên c u ti e 1994 a Nguyễn H u

Hi ng kê t t c các loài c a chi chè cùng m t tác gi i Pháp:

Th ng kê các chi chè, Camellia có 37 loài [5]

Nh c chi Camellia m c nghiên c u r ng rãi c thành công Trong cu n lu t nghiệ P i chi ” a Tr n Thị P ằng ch nghiên c u ở m ị m là

Trang 12

- H M V K u hình thái và

ởng c a 2 loài Camellia hoa tr ng và Hoa vàng t n qu c gia Ba

Vì – Hà N i

- Nguyễ X T n hành nghiên c u loài Camellia Hoa

vàng t S ng – B G t lu n loài ch phân b t i khu v c ven su ẩm l n, phân b ở cao tuyệ i t 300 – 500m thu c

ị i núi th t chua nhi ng mùn ít

- Nghiên c u c a GS.TS N Q u tra phát hiện khu v c phân b m hình thái, sinh thái c a m t s loài hoa Trà t i Ba Vì – Hà

N y ở Ba Vì có 2 loài Camellia có tri n vọng thu n hóa làm cây

c nh, nh c nghiên c u và thử nghiệm ti p

Ngoài ra còn tìm th y nhi u cây thu c chi Camellia t T o –

Vĩ P a Ti ĩ T n Ninh ( B môn Th c v t học – khoa sinh – ng

i học Khoa Học T Nhiên – Hà N ) ị c 11 lo i Camellia t i

T u mô t , phân lo i Theo ti ĩ T n Ninh loài Trà hoa

vàng (Camellia peleloti và Merill Srerly) 2 to

ẹp phân b cao trên 800m trở lên Qua các ngu n thông tin và tài liệu t

n nay v loài Trà hoa vàng và chi Camellia t i Việ N ệ

th ng nghiên c u hoàn ch m nhìn chi phát tri n

loài Trà hoa vàng nói riêng và chi Camellia nói chung Các công trình nghiên

c c p t i biện pháp chọn gi ng, nhân gi ng b o vệ, b o

t n ngu n gen c a các loài có giá trị kinh t và giá trị thẩm mỹ [5]

Vì v y, c n có nh ng công trình nghiên c u bổ sung v c tính hình thái, sinh thái, phân lo i, chọn và nhân gi góp ph n t

ng nhu c hoa Camellia c a xã h ịnh

c biện pháp cụ th trong việc khai thác, sử dụng m t cách h p lý và ổn

ịnh b n v ng các loài trong chi Camellia

Trang 13

hương 2

Ụ T U ĐỐ TƯ G P V U G VÀ

P Ư G P P G ỨU 2.1 Mục tiêu nghiên cứu

- Bổ sung c m t s m hình thái và v t h u c a loài Trà hoa

vàng Pêtêlô t i khu v c nghiên c u

- X ị c m t s m sinh thái c a loài Trà hoa vàng Pêtêlô

2.3 Phạm vi nghiên cứu: VQG Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

2.4 Nội dung nghiên cứu:

- Bổ sung m hình thái và v t h u c a Trà hoa vàng Pêtêlô t i khu

2.5 Phương pháp nghiên cứu

2.5.1 Chuẩn bị dụng cụ nghiên cứu

Trang 14

- T c kẹp kính

- Máy nh

- Dao

2.5.2 Ngoại nghiệp

a) Điều tra sơ bộ

- Kh khu v c nghiên c n ị m nghiên c u

Nghiên c m lâm học c a cây r ĩ t l n trong s n

xu t lâm nghiệp D m c a loài cây này, chúng ta có th cây r n tr y sẽ t u kiện thu n l ởng và phát tri n c a cây r ng Không nh ng th khi

bi m sinh thái c a các loài cây, các nhà lâm học sẽ ị c các biện pháp kỹ thu t lâm sinh h ng nhằm t o ra nh ng qu n th r ng phù h p v i mụ í i qu n lý

tài sử dụng m t s :

 Phương pháp kế thừa số liệu và phỏng vấn

- K th a các ngu n tài liệu, các k t qu nghiên c n loài

nghiên c u v m sinh họ m sinh thái c a loài

- Ph ng v n cán b Ki m lâm, cán b VQG T o (2 – 3 i) và

ị (1 – 2 i) v m sinh học m sinh

thái c a Trà hoa vàng Pêtêlô

 Điều tra ngoại nghiệp

S ở ệ

T ÔT S ệ

Trang 15

- H :

+ Trong mỗi OTC l c ở mỗi tr ng thái r ng, chọn ra 2 cây trà hoa vàng làm cây tiêu chuẩ nghiên c u mô t c chọ ởng trung bình, không cong queo, không sâu bệ

hoa k t qu + Dụng cụ và thi t bị hỗ tr : máy c dây, c kẹ … PHIẾU MÔ T CÂY - S hiệ :………N :………

- N i t ………

- N :………

- T ………

- Tên khoa họ ……… Họ: ………

- N ọ :………

- Hình d ng tán lá:………

- Càn :………

- Lông và màu s :………

- Hình dáng :………

- V :………

- ng kính ngang ng c, chi :………

- Lá: ………

- Cụ :………

- H :………

- Qu :………

- m khác ………

- V : e

ị ị ử ụ ị

ệ ị VQG i dung sau:

Trang 16

H ệ ệ ụ ở

í …

Bảng 01: Bảng đặc điểm vật hậu của Trà hoa vàng Pêtêlô

TT Hiện tượng vật hậu Thời gian Đặc điểm vật

D1.3 6 ở e ọ ệ í

1 3 ằ ằ

é :

Trang 17

u biểu 1: iểu điều tra tầng c cao

S ÔTC: H ng d : che ph :

Vị í: d : N u tra:

ị : e: N u tra:

Tr ng thái r : cao:

To ịa lý:

STT Tên cây D1.3 (cm) Hvn (m) Dt (m) G

1 2 - ụ

T ỗ OT 5 (O ) ệ í ỗ 4m2 í e :

T ỗ O

e K :

u biểu 2: iểu điều tra tầng c bụi thảm tươi S ÔT : ị : N u tra:

Vị í: e: N u tra:

Tr ng thái r : cao:

To ịa lý:

Ô dạng bản Tên loài Số bụi Chiều cao

(m)

Độ che phủ (%)

Ghi chú

ODB 5

ODB 4 ODB 2

Trang 18

- u tra cây tái sinh

Trong mỗi ODB ti u tra thành ph n loài tái sinh, chi u cao, phẩm

ch t, ngu n g c tái sinh K t qu c vi t vào bi u sau:

M u biểu 03: Biểu điều tra cây tái sinh trên OTC

S ÔT : : N :

Vị í: ị : N :

T :

T ị :

ODB Tên loài ấp chiều cao guồn gốc tái sinh Sinh trưởng < 0.5m 0.5-1.0m >1m H T T.bình X - m cây Trà hoa vàng Pêtêlô có trong OTC T 6 OT p, ti m s cây Trà hoa vàng Pêtêlô có trong mỗi OTC K t q a vi t vào b ng sau: Bảng 02: Bảng đo đếm số cây Trà hoa vàng Pêtêlô trong OTC TT D 00 (cm) H vn (m) H dc (m) Vật hậu 1 2

- i Trà hoa vàng Pêtêlô

M u biểu 04: Biểu điều tra theo OTC 6 cây

TT Loài D 1.3 (cm) H vn (m) H dc (m) D t (m) Khoảng cách đến cây

tiêu chuẩn (m)

Trang 19

d) Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển loài cây này tại VQG Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

tài ch y u sử dụ o lu n và h i ý ki n c a chuyên gia v sinh thái học, b o t n nhằ i pháp b o t n loài phù h p

t i khu v c nghiên c u

2.5.3 i iệ

T s liệ c trong quá trình ngo i nghiệp, ti n hành xử lý

s liệu bằng các ph n m m trên máy tính xách tay (SPSS, excel), máy tính

C u trúc tổ thành c a qu n xã nghiên c ịnh thông qua ch

s IV% hay giá trị quan trọng (Important Value) theo công th c c a Daniel

M c rút gọ [1]:

IVi % =

T :

+ IVi% là tỷ lệ tổ thành ( quan trọng) c a loài i

+ Ni% là % theo s cây c a loài i trong QXTV r ng

+ Gi% là % theo tổng ti t diện ngang c a loài i trong QXTV r ng

Trang 20

hương 3

Đ ỀU Ệ Ủ U V G ỨU

Trang 21

3.1 Điều kiện tự nhiên

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: có diện tích là 17.295 ha nằm ở cao

400m trở lên (tr khu ngh T ) c còn r ng t nhiên

y u c a các loài Chim, Thú trong khu v c

Phân khu phục hồi sinh thái: có diện tích là 15,398 ha, nằm quanh

khu b o vệ nghiêm ng c kia khu v c này nằm ngoài khu r ng c m

T o nên r ng t nhiên ở ị khai thác nhi u l n và nhi u diệ í

bị m t r c khoanh nuôi phục h i và tr ng l i

r ng R n t t góp ph n b o vệ ng và phòng h u ngu n cho khu v T o

Phân khu nghỉ mát, du lịch: có diện tích 2,302 ha, nằm ở n Tây B c

T o phía t Vĩ P ị tr T o , bao g m hệ thuỷ

c a 2 su i Thác B ng Bùa Trong phân khu có c r ng t nhiên và r ng

tr ng

b) Địa ì địa mạo:

Trang 22

T

ụ ở T í e

u kiệ í ng thuỷ ở mỗi vùng khác nhau nên s liệu quan tr c

c thu th p t i 4 tr m khác nhau, Có th coi tr í ng Tuyên Quang

Vĩ Y í n phía Tây Tr i T cho khí h í T m thị tr T o ở 900 c

Trang 23

í u vùng cao và khu ngh mát, S liệu quan tr c qua nhi

n, S T >140 >190

Do ởng c u kiệ ị ịa m o nên nhiệ vùng

th p, bi ng t 22 90 n 23,70C, tháng l nh nh t >150C (tháng 1), tháng nóng nh t >280C (tháng 7)

R nh có n n nhiệ th , bình quân là 180C,

l nh nh t là 10,80C (tháng 1), tháng nóng nh 230 ( 7) nhiệ khu ngh T o th ệ ở thị Vĩ Y ng 60C

ẩ i th >80% 87% M t là khi

ẩ >90% ẩm ch còn 70 - 75%, cá biệt có ngày ch còn 60% (vùng núi cao)

d) T ủ

Trong k 2 ệ í S P ở í

S ở í 2 ệ í

T K (S ) Mỹ K ( ệ Xuyên)

M 2 T 2 í

K ọ

e ẹ ổ ằ

Trang 24

í ệ ụ

é í

í (km2)

T (m3 )

Tổ ( ỷ

m3)

Tổ ( ỷ 3

)

Tổ ( ỷ 3

Sông su i trong vùng không có kh n chuy n thuỷ, ch có kh

ỷ ện nh Việ p t o h có th th c hiệ c ở nhi u

- t Feralit mùn vàng, phát tri M t này

xu t hiện ở cao t 700 m trở lên, có diện tích là 8968ha, chi m 24,31% diện tích c V n

Trang 25

- Fe phân b trên núi th p, phát tri Macma k t tinh, lo t này có diện tích 9292ha, chi m 25,19% diện tích và

xu t hiện ở cao t 400m - 700m

- Fe vàng phát tri n trên nhi u lo t

ng th y ở cao t 100 ( 400m, có diện tích là 17606ha, chi m 47,33% diệ í V n

- t d c tụ và phù sa, lo t này ở cao t 100m trở xu ng,

ng th y ở e ẹp, ven sông su i l n, có diện tích là 1017ha, chi m 2,76% diệ í V n

f) Tài nguyên rừng:

- Th c v t: Theo k t qu u tra cho th y ở T o có 8 lo i r ng

và th c bì khác nhau, mà mỗi ki u r i diện cho m t lo i hình

l ị ng có m t tổ thành loài cây nh ịnh Hệ th c v T o khá phong phú và phân b trên nhi u sinh c nh khác nhau t tr ng c , cây bụi

n các loài cây gỗ T e GS TSKH N ễ N ĩ T ( i học khoa học t nhiên - i học qu c gia Hà N ) V n qu c gia

T o có kho ng 2000 loài th c v n nay tổng h p s liệ u tra c a Viện sinh thái tài nguyên sinh v t (Trung tâm khoa học t nhiên và công nghệ

qu ); i học khoa học t ( i học qu c gia Hà N ); i học lâm nghiệp, Việ u tra qui ho ch r ng và m t s ổ ch c khác cho

th c 904 cây có ích ở T o thu c 478 chi, 213 họ thu c

3 , h t tr n và h t kín

- ng v t: Khu hệ ng v T c nhi u tác gi i Pháp nghiên c u và công b vào nh 30 40 a th kỷ 20 :

e (1931) O (1932) e (1943) S 1954 nhà khoa học Việ N u th c hiện các nghiên c ng v t t i Tam

o Tổng h p các k t qu 840 ng v t Trong s 840 ng v 39 c h u, g m:

Trang 26

+ Nh c h u hẹp ch có ở V n qu c T o g m 11 loài: R n sãi angen (Amphiesma angeli); r

(Boiga multitempolaris); T o (Paramerotriton deloustali) và 8 loài

côn trùng

+ Nh c h u mi n B c Việt Nam có ở V n qu c gia Tam o: 22 loài và phân loài : có 9 loài; bò sát có 4 loài; ch nhái có 3 loài; côn trùng có 6 loài

+ Nh c h u c a Việt Nam , ở V n qu T o có 6

5 loài; ch nhái 1 loài

Trong s ng v t ở T o hiệ : 8 y c p, 17 loài sẽ nguy c p, 13 loài hi 18 ị e ọa

3.2 Điều kiện kinh tế – hội

T e S ở – VQG T ” ệ 23

ị 120 000 14 400

ở VQG T ( T 60%)

N 140 000 VQG T

ỗ ị 1 2 ỷ

ệ ổ …

Trang 28

Chương 4

ẾT QU G ỨU 4.1 Bổ sung một số điểm h nh thái v vật hậu của Tr hoa v ng Pêtê

4.1.1 Đ i t i

Đặc điểm thân , cành: L ụ ỗ 3 – 5m Phân

cành th p, trên cành có nhi V y Thân khi bị c

Hình 1: Cây Trà hoa vàng Pêtêlô

Hình 2 & Hình 3: Thân của loài Trà hoa vàng Pêtêlô

ảnh V T ị ư Ta Đả

Đặc điểm lá: Qua quá trình nghiên c u th ịa, tôi th y lá Trà hoa

vàng Pêtêlô có cu ng, dài 0.5 – 1.5cm, lá dài 13 – 22cm So v i các nghiên

c c công b thì lá Trà hoa vàng Pêtêlô có cu ng, dài 1.3 – 2 cm, lõm

Trang 29

phía trên, nhẵn, lá d ng da, dày, hình b u dục t u dục

ho c thuôn, dài 13.5 – 17 cm, r ng 5 – 6 cm, m t trên phi m,

m i xanh sáng v i nhi m tuy n màu nâu nh t, nhẵn, g c lá hình

nêm ho c nêm r ọ é ọ

cách nhau u, gân bên 10 – 12 c p

Hình 4: Mặt trước của lá Hình 5: Mặt sau của lá

Hình 6: Mép lá

ảnh V T ị ư Ta Đả

Đặc điểm hoa, quả:

Trong quá trình nghiên c u, không phát hiệ c d u hiệu c a hoa

qu c a loài cây này Theo tài liệu tham kh o [12] cho bi t rằng:

Trang 30

Hoa trà vàng Pêtêlô màu vàng, mọ c ở ng kính khi nở kho ng 4.7 cm Cu ng hoa to, dài 1 - 1.2 cm, trên mang kho ng 9

- 10 lá b c con x p sít nhau, hình vẩy ho c hình tr ng r ng, cao 1.5 – 3 mm,

r ng 3 – 5 mm, mép và m L 5 ng r c, cao 6 – 8 mm, r ng 5 – 9 ở lá b c, lá b n t i khi

qu chín Cánh hoa g m 14 cánh, hình tr ng r c, b u dục, dài 1.7 – 3

cm, r ng 1.5 – 1.8 cm cánh hoa bên ngoài có lông mịn màu tr ng ở m t ngoài, t t c h p v i nhau và v i b nhị kho ng 8 mm ở g c B nhị nhi u, cao kho ng 2.3 cm, h p vòng ngoài kho ng 1.3 cm, ch nhị bên trong r i, có lông B nhụy g m 3 lá noãn h p thành b u 3 ô, cao 2 – 3 mm, không lông, vòi nhụy 3, r i, dài 1.5 – 2 cm, không lông

Qu Trà hoa vàng Pêtêlô hình c u dẹ ng kính 4 – 5 cm, cao 2.8 – 3.2 cm H t dài 1 – 2 cm, có lông

Rễ: Q u tra quan sát tôi th y rễ c a Trà hoa vàng Pêtêlô là rễ cọc

Trang 31

T ệ ệ

T 1 V thông

ổ ụ T ệ

ở :

Bảng 01: Đặc điểm vật hậu của Trà hoa vàng Pêtêlô

TT iện tượng vật hậu Thời gian Đặc điểm vật hậu

Trang 32

Theo T Pêtêlô lá non vào tháng 1 - 2 ụ 11 1 , hoa ở vào tháng 1 - 2 và vào tháng 3 hình thành già vào tháng 7 tháng 8, tháng 9 10 í khô,

2166 sâu t 60 t có thành

ph i nhẹ (t thịt nhẹ n trung bình) T e i mùn, t lệ n 5 – 15% pH 5 – 6.9; ng mùn (OM%) t ng m t khá 2.3 – 5 4; m (N%) nghèo 0.056 – 0 313 L ng lân (P2O5

Trong quá trình t n t i và phát tri n, mỗi loài cây có ph m vi phân b

nh ị u này tùy thu m sinh thái c a

Trang 33

t ng loài S t n t i c a các loài th c v t t i thích hay không còn tùy thu c

l n vào các y u t ng bên trong l ng bên ngoài, m i quan hệ

c u kiện s ng Tùy vào nh ng th m khác ởng phát tri n khác nhau mà gi a các loài cây có

m i quan hệ khác nhau Có th ở m t th m ho c m n phát tri n

nh ị a các loài cây trong cùng m t hoàn c nh s ng có m i quan hệ ỗ c l i có th nói là m i quan hệ c nh tranh

bi u thị m tham gia c a t ng loài cây trong lâm ph i ta

ng gán cho chúng m t s ch s hay còn gọi là ch s tổ thành T p h p các ch s tổ ng gọi là công th c tổ thành

Qua việ u tra thành ph n loài cây t 6 ÔT n hành xử lý, phân tích các thông tin thu th í ịnh

Công th c tổ thành c 06 OT :

Bảng 04: Công thức tổ thành tầng cây cao

1 17.66R + 12.8Kg + 12.51G + 10.22Sp2 + 9.65Sp1 + 9.09Cc +

6.95Tm + 5.83Tt 19.25LK

2 40.94Tm + 11.44Sp1 + 11.38Cc + 8.9R + 8.76Sp5 + 8.02G + 6.93Kg + 3.63LK

3 19.14Tt + 11.34G + 9.82Sp1 + 7.83Pm + 7.43Cn + 7.43Sp4 + 7.17Tm + 7.16Sp6 + 6.59Cc + 16.1LK

Trang 34

K t qu b ng 4 cho th y, m t s loài r t hay g T

P : G T ng m T e Re ng

g p mỗ T P ng thành viên chính, r t hay g p mỗi khi tham gia vào công th c tổ thành r ng hỗn giao v i Trà hoa vàng Pêtêlô M t s c x p vào hay g p khi có Trà hoa vàng Pêtêlô: Giổi, chò ch Nhìn chung thành ph n th c v T Pêtêlô

ch 9 u phân b ở cao trên 800m, nhiệ th p Trong s 9 loài tham gia vào công th c tổ G T ng m t, Thông tre x Re G ổi, Chò ch K G P í t

là Chò nâu

b) Cây bụi thảm tươi

K n hoàn c nh sinh thái r ng chúng ta không ch c n

t ng cây cao mà c n ph n m t thành ph n quan trọng n a c a

qu n xã r là cây bụi th ụi th n quan trọ t r ng thông qua các v rụng và các ho ng c a b rễ, làm phong phú thêm hệ sinh v t, nh t là

ng v t và vi sinh v t r ng Cây Trà hoa vàng Pêtêlô có d ng s ng là cây bụi

ho c cây gỗ nh ịu ởng r t l n t cây bụi th

N T í u mát mẻ, ẩm, vì v y mà thành ph n cây bụi th ng bao g : nem, Sẹ, C ba c nh, L u, Mái, dây leo, S y, có chi u cao trung bình t 1 – 3.1 e trung bình t 75 – 83% Cụ th trong t ng tr ng thái r ng

Trang 35

ởng c a cây bụi th n loài Trà hoa vàng Pêtêlô ch y u

là tác dụng gi c, t ẩ ng thu n l i cho Trà

P ng, phát tri n Tuy nhiên chúng chi m t lệ khá l n nên ph n nào c nh tranh v c và ánh sáng v i cây Trà hoa vàng Pêtêlô Th t chúng trong m i quan hệ gi a các sinh v t thì m i quan hệ gi a cây Trà hoa vàng Pêtêlô và cây bụi th i quan hệ

í tách r i Vì v y, c n có biện pháp t ụi th m

ằm t u kiện thu n l i cho Trà hoa vàng Pêtêlô phát tri n

c) Đặc điểm tái sinh tự nhiên của Trà hoa vàng Pêtêlô

Mật độ tái sinh

M tái sinh là m t ch tiêu r t quan trọng, s ng cây tái sinh chính là s cây k c n t ng cây cao sau này, tìm hi u m cây tái sinh nhi u hay ít t xu t các biệ ĩ i u ch nh m t cây tái sinh cho phù h p K t qu u tra v m tái sinh t i khu v c nghiên c c tổng h p t i b ng sau:

Bảng 06: Bảng mật độ cây tái sinh Trà hoa vàng Pêtêlô trong từng

Lâm phần

Trà hoa vàng Pêtêlô

Lâm phần

Qua b ng trên cho th y: M P ng t

120 – 320 cây/ha, còn m c lâm ph ng t 880 – 2040 cây/ha

M tái sinh c a c lâm ph tái sinh c a Trà hoa vàng Pêtêlô thì khá th p u này cho th y ch ng cây tái sinh c a Trà hoa vàng Pêtêlô ở r ng phục h é ở r ng trung bình Nguyên

Trang 36

vàng Pêtêlô d T P ởng, phát tri n t t

ở r ng trung bình Vì v y c n có biện pháp tr c ti p bổ ng

ch t cho Trà hoa vàng Pêtêlô ho c di d i chúng t r ng phục h i v V n

Tổ thành loài cây tái sinh

Tổ thành loài cây tái sinh sẽ là tổ thành r n

u kiện thu n l ởng và phát tri n c a cây thân gỗ tái sinh T

nh ng k t qu nghiên c u v tổ thành cây tái sinh, có th d

c tình hình r ng k c n do tính k th a c a nh ng loài cây r ó

bi c nh ng loài cây nào sẽ i cây Trà hoa

P m sinh học c a t ng loài cây

sẽ bi c m chèn ép, c ởng c a t ng loài cây, t ện pháp t a th o, b o vệ nh ng cá th Trà hoa vàng Pêtêlô chúng phát tri n m t cách t K t qu u tra và tính toán tổ thành loài cây tái sinh t i khu v c tổng h p ở b ng sau:

Bảng 07: Bảng CTTT cây tái sinh

T b ng trên ta th y, tổ thành loài cây tái sinh t i khu v c nghiên c u

ng t 6 – 9 loài, tổng s u tra trong c 2

tr ng thái r ng là 16 loài Ở r ng trung bình, loài chi nh t là Trà hoa vàng Pêtêlô Ở r ng phục h i, loài chi nh t là Giang, còn Trà hoa vàng l i ít nh t u này l i m t l n n a ch ng minh Trà hoa vàng Pêtêlô tái sinh ở r ng phục h é ng minh ở ph n M tái sinh ở trên

Trang 37

d) Chất ượng và nguồn gốc cây tái sinh

Ngu n g c và ch ng tái sinh có ởng tr c ti p và sâu s n

ch ng r ng sau này Ch ng và ngu n g c tái sinh là k t qu tổng

h ng qua l i gi a cây r ng v u kiện l ịa, kh thành r ng t t phụ thu c ch t chẽ ởng, ngu n g c và

ch ng cây tái sinh K t qu u tra v ch ng và ngu n g cc c a cây tái sinh trong các tr ng thái r ng t i khu v VQG T c th hiện ở

N (cây/ha) %

N (cây/ha) %

ng cây tái sinh ở tr ng thái r ng phục h u chi m t lệ th ở

tr u này ch ng t ch ng cây tái sinh ở r ng phục

h i t ở tr ng thái r ng trung bình

V ngu n g c cây tái sinh, ở mỗi tr ng thái r ng có ngu n g c tái sinh khác nhau: ở tr ng thái r ng phục h i thì tái sinh ch i nhi t; còn ở tr ng thái r ng t nhiên thì tái sinh h t nhi i Tuy nhiên, xét v tổng th thì tái sinh h t v n là ch y u T lệ tái sinh t h t dao

Trang 38

ng t 45.59% - 63 64% lệ tái sinh t ch ng t 36.36% - 54.41%

e) Các o i c đi kèm với Trà hoa vàng Pêtêlô tại khu vực nghiên cứu

K t qu nghiên c i quan hệ m t thi t v i nhau, ho c là hỗ tr nhau cùng phát tri n ho c là c nh tranh, bài tr l n nhau

Vì v y, mỗi loài mu n t n t c thì không nh ng ph i thích nghi v u kiện t u kiện l ịa mà có ph i thích ng v i các loài th c v t xung quan í ọn lọc t nhiên và qua nhi u th hệ

sẽ chọ c nh ng cá th có kh í t có th t n t i trong m t qu n xã ph c t p Do v y việc nghiên c

th giúp chúng ta l a chọ c các loài cây thích h p nhằm ph i trí và b o

Trang 39

tham gia vào công th c tổ thành G u nh t cùng v i Trà hoa vàng Pêtêlô v i t lệ tổ thành chi 41 62% Re i t lệ tổ thành là 10.61% Ti e T ng m t, Chò ch T e P

mu, Kim giao Giổi

T u tra theo OTC 6 cây phát hiện có 12 cây Trà hoa vàng Pêtêlô, tuy nhiên s i khá nhi u u này có th

ph c rằng loài Trà hoa vàng Pêtêlô phân b r i rác, xen v i các loài cây khác, ít khi t n t i thành t ng qu n th thu n loài rõ rệ quá trình gây tr T P u quan trọng quy ịnh

s thành công hay th t b i c a v b o t n và phát tri n

4.3 Đề xuất một số giải pháp bảo tồn và phát triển c Tr hoa v ng Pêtêlô tại VQG Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

Đánh giá tác động ảnh hưởng tới Trà hoa vàng Pêtêlô tại khu vực nghiên cứu

- Khai thác và buôn bán Trà hoa vàng Pêtêlô

T ụng làm thu c và giá trị c a Trà hoa vàng nói

T P c nhi i dân bi t t i thì

s ng c a loài cây này v n còn r t nhi ị e ọ e t

s i dân cho bi t rằng sau khi nh c ngoài v thu mua

s ng l n v i giá r t cao thì s ị suy gi m m t cách nhanh chóng T m ng g e ng trên h u h t các khu r ng nay ch i s là cây tái sinh ch ng th p Không ch hoa c c thu mua mà t t c các b

ph n c c t n thu vì t t c các b ph u có giá trị

Qua cu c ph ng v 1 i dân b ịa thị tr T o cho bi t Vào

th m kho 4 c khi còn nhi u Trà hoa vàng, m t cây Trà hoa vàng tái sinh (cao 20 – 30cm) có giá trị 2 ng và 1 ngày nh i buôn bán Trà hoa vàng có th ki n 200 nghìn, t 100

bị nhổ H a Trà hoa vàng có giá trị t 1 triệ n 1 triệu 200

Trang 40

mụ í 10 ệ ng Ngoài ra so v i 5

c thì s ng cây Trà hoa vàng t ị t nhi u,

r t khó g p trong t u này cho th y nguyên nhân chính làm cho Trà hoa vàng bị m nhiên t i khu v c là do khai thác buôn bán trái phép

Không gi m có giá trị v gỗ khó khai thác và v n chuy n thì Trà hoa vàng r t dễ khai thác thu hái vì r t dễ c t gi u và tiêu thụ

ra thị ng Ngoài ra thì việc ki T

n phẩm t Trà

s n ngoài gỗ nên việc xử

- Ho ng nghiên c u khoa học c a Sinh viên, tu n tra r ng c a Ki m Lâm

M t s i học có liên k t v i Ban qu VQG t u kiện

th c t p, có kinh nghiệm th ịa phục vụ cho công việc sau này Tuy nhiên trong quá trình nghiên c u và học t p, m c dù không c n trong r m ph i nh ng cây

T P ; ng tu n tra c a Ki m lâm

ng th i việ i trong r ng nhi ổi c u trúc

t t, tính ch t lý hóa c T P , t làm ở ởng và phát tri n c a loài

- Nh n th c c a c ng còn th p

N c và nh n th c c i dân vùng lõi và vùng giáp ranh VQG

th N n th v pháp lu t, t m quan trọng c a

r ng, m t s c l i nhu c m t ch p phápp lu t khai thác tài nguyên trái phép, ho c che gi u không phát giác, t giác nh i

Ngày đăng: 07/12/2022, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm