Sealy tại Vườn quốc gia Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc”... Tên khóa lu n: Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Trà hoa vàng Pêtêlô Camellia petelotii Merr.. Sealy tại Vườn quốc gia Tam
Trang 1
T 4 ọ ọ L N ệ H N
ệ ệ K
Q ệ Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Trà hoa vàng Pêtêlô (Camellia petelotii (Merr.) Sealy) tại Vườn quốc gia Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc” T ệ
K ệ T S P T T
ệ ; V T
T ệ T
ệ T
T
ệ
T
ệ
T
Trang 2
TRƯỜNG ẠI HỌC LÂM NGHIỆP
KHOA QU N LÝ TÀI NGUYÊN RỪ G VÀ Ô TRƯ NG
**********
TÓM TẮT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
1 Tên khóa lu n: Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Trà
hoa vàng Pêtêlô (Camellia petelotii (Merr.) Sealy) tại Vườn quốc gia Tam
Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
2 Sinh viên th c hiệ : V T ị M H ng
3 Gi ng d n: Th.S Ph m Thành Trang
4 Mục tiêu nghiên c u
- Bổ sung c m t s m hình thái và v t h u c a loài Trà hoa
vàng Pêtêlô t i khu v c nghiên c u
- X ị c m t s m sinh thái c a loài Trà hoa vàng Pêtêlô
Bổ sung đặc điểm hình thái
Trà hoa vàng Pêtêlô phân cành th p, trên cành có nhi u nhánh V thân màu xám tr ng Thân bị c Lá Trà hoa vàng Pêtêlô có
cu ng, dài 0.5 – 1.5cm, dài 13 – 22cm Rễ cọc
Trang 3 Đặc điểm vật hậu
Loài Trà hoa vàng Pêtêlô lá non vào tháng 1 - 2 ụ vào 11 1 , hoa ở vào tháng 1 - 2 và vào tháng 3 hình thành già vào tháng 7 tháng
8, tháng 9 10 í khô, bay ra ngoài
Đặc điểm sinh thái
T P ọc trong r nh núi, phân b ven khe su i ẩm ở cao 950 - 1100m t i khu v c Rùng Rình (T o) Trà hoa vàng Pêtêlô phân b r i rác, ít khi t p trung thành qu n
t n nguyên vị và b o t n chuy n vị)
Hà N 17 05 2017
Sinh viên
V T ị M H ng
Trang 4MỤC LỤC
LỜI M N 1
T V N 1
1.T NG QU N V N NGHI N U 3
1.1 Nh ng nghiên c u v Chi Cameliia trên th gi i 3
1.2 Nh ng nghiên c u v Chi Cameliia ở Việt Nam 5
2.M TI U I TƯ NG PHẠM VI N I UNG V PHƯ NG PH P NGHI N U 8
2.1 Mục tiêu nghiên c u 8
2 2 1 ng nghiên c u 8
2.3Ph m vi nghiên c u 8
2.4N i dung nghiên c u 8
2.5 P u 8
2.5.1Chuẩn bị dụng cụ nghiên c u 8
2.5.2Ngo i nghiệp 9
2 5 3N ệ 14
3 I U KIỆN N KHU V NGHI N U 15
3 1 ệ 16
3 2 ệ – 21
3 3N 22
Ch 4.K T QU NGHI N U 23
4.1Bổ sung m t s T P 23
4 1 1 23
4 1 2 25
Trang 54 2 T P 27
4 2 1 27
4 2 2 m c u trúc lâm ph n có loài Trà hoa vàng Pêtêlô phân b 27
4 3 xu t m t s gi i pháp b o t n và phát tri T P i
VQG T o, t Vĩ P 34
4.3.1Gi i pháp v qu n lý 36
4.3.2Gi i pháp v kỹ thu t 37
5.K T LUẬN – TỒN TẠI – KHUY N NGHỊ 39
1.K t lu n 39
2.T n t i 40
3.Khuy n nghị 40 TÀI LIỆU THAM KH O
PH L C
Trang 6Đ T V ĐỀ
U ng trà là m é ục c i Việt T
n nay, có khá nhi c sử dụng hằng ngày không ch t th
c gi i khát mà còn là m c liệu quý
V n qu (VQG) T o, t Vĩ P là kho tài nguyên quý
s ng sinh học cao v i r t nhi ng, th c v c
h u quý hi tr , b o t n và phục h i các ngu n gen phục vụ cho nghiên c u khoa học, học t p cho các nhà khoa họ c
c t R T o còn có nhi u loài cây thu c quý hi m do
v y là ngu c liệu h u ích cho nhân dân quanh vùng [13]
Trà hoa vàng Pêtêlô (Camellia petelotii (Merr.) Sealy) là 1 loài trong s
16 T c tìm th y ở VQG T o Loài Trà hoa vàng Pêtêlô có giá trị kinh t c liệu và thẩm mỹ r t cao, s ng cá th còn l i
r t ít và khu phân b hẹp [6] n nay, các nghiên c u v m sinh học, sinh thái và gây tr ng loài Trà hoa vàng còn r t h n ch ện và
t n diệt c ng v u kiện ngày càng b t l i c ng s
ổ í n nhi c liệ ị tuyệt ch
ị e ọ ở m c nguy c p, ở n ngu n cung c c liệu b n v i [3,4]
Trang 7Vì v y, nhằm góp ph n hi c giá trị mà Trà hoa vàng Pêtêlô mang
l ng th xu t m t s biện pháp b o t n và phát tri ; ọn
Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Trà hoa vàng Pêtêlô
(Camellia petelotii (Merr.) Sealy) tại Vườn quốc gia Tam Đảo, tỉnh Vĩnh
Phúc”
Trang 8hương 1
TỔ G QU V ĐỀ G ỨU 1.1 Những nghiên cứu về Chi Cameliia trên thế giới
Nh i lâm s n ngoài gỗ có giá trị cao v c liệu, làm c … c nhi u tác gi quan tâm nghiên c
Camellia Chi Camellia b c nghiên c u t u th kỷ 17, tên Camellia do nhà th c v t học nổi ti ng c a Thuỵ L e t Trong
cu "Ge e " ởng nh vị cha c kính yêu là "Camellus Job"
và g 20 i có m t s c nghiên c u và mô t L u
c nghiên c u và mô t là Camellia japonica Camellia
sinensis M c dù nh ng nghiên c u v các loài thu í
ng th i lịch sử nghiên c u v các loài trong chi Camellia có r t nhi u
ổi và chi Camellia m i th c s c các nhà th c v t học chú ý nghiên
c u kỹ t kho ng cu i th kỷ 17 u m c khở u và
là ti cho các nghiên c u v chi Camellia sau này [5]
Những nghiên cứu ở châu Âu
T nh u c a th kỷ XX (1904 - 1931) p th c v t
họ G F e ( i An ) n Vân Nam - Trung Qu c và thu th p các loài
e e e e e … tr ng t n th c v t hoàng gia Anh, nhà th c v t họ R e Se u kỹ chi Camellia, trong cu n "Revesion of the genus Camellia" 1958 i thiệu và mô t 82 62 vào nh m
c n thi phân lo i chúng thành 12 nhánh, còn l 20 c x p
vào nhánh nào có lẽ vì thi u nh m c n thi t [5]
Những nghiên cứu ở Trung Quốc
ọ T Q ệ Camellia hoa
Q T 1964 Camellia chrysantha (H ) T ệ Camellia ở T
Q ệ ý [5]
Trang 10M í ọ V N
T H ở T Q
Camellia ở 16 ị ẩ ỹ V ệ Camellia ở T
Q 40 ỷ XX ằ ệ ọ
20 120
1950 ở M - T Q ệ
Camellia ọ
e ụ ụ ụ ệ công ng ệ ( T H 1993)
T T T
khoa ọ T Q e J W S
ằ ụ ệ T T ệ
ị UNES O ọ ụ V 1994 120 ọ
ị
T ổ c N N - T Q [5]
N ở T Q Camellia
ọ
T Q ệ ụ
ệ
ử ụ này [5]
1.2 Những nghiên cứu về Chi Cameliia ở Việt Nam
T c t i gi u sâu v loài cây Trà mà ch d ng l i ở các công trình nghiên c u nh lẻ c s t p trung Mà các công trình ch y u là chú trọ n các loài cây tr ng l y lá,
c liệu là ch y i, th ng kê, b o t n loài,
Trang 11ng sinh học b o t Ge … í c s toàn diệ N u nghiên c u v loài Camellia là nhà th c v t học nổi ti ng
P Việ N n hành ở Biên Hòa, Hà Tây, Ông
t b n nhi u cu n sách v công trình nghiên c u loài Camellia ở Việt Nam Ti c v P P ghiên c u th c v t ở m t
s t nh mi n B : H T H H N 1910
gi i thiệu 3 loài m i là Camellia tonkinensis, Camellia Jlava, Camellia
amplexicaulis c gi i thiệu trong cu Fl Ge e’ e e
L’I e” [5]
Vào 1943 c v t họ G e n hành nghiên c u, phân lo i và mô t chi ti t 30 loài thu e i chi u tài liệu c a Seally và Chang thì th c ch t ch có 28 loài, còn 2 loài còn
l ĩ [5]
M t công trình nghiên c u ti e 1994 a Nguyễn H u
Hi ng kê t t c các loài c a chi chè cùng m t tác gi i Pháp:
Th ng kê các chi chè, Camellia có 37 loài [5]
Nh c chi Camellia m c nghiên c u r ng rãi c thành công Trong cu n lu t nghiệ P i chi ” a Tr n Thị P ằng ch nghiên c u ở m ị m là
Trang 12- H M V K u hình thái và
ởng c a 2 loài Camellia hoa tr ng và Hoa vàng t n qu c gia Ba
Vì – Hà N i
- Nguyễ X T n hành nghiên c u loài Camellia Hoa
vàng t S ng – B G t lu n loài ch phân b t i khu v c ven su ẩm l n, phân b ở cao tuyệ i t 300 – 500m thu c
ị i núi th t chua nhi ng mùn ít
- Nghiên c u c a GS.TS N Q u tra phát hiện khu v c phân b m hình thái, sinh thái c a m t s loài hoa Trà t i Ba Vì – Hà
N y ở Ba Vì có 2 loài Camellia có tri n vọng thu n hóa làm cây
c nh, nh c nghiên c u và thử nghiệm ti p
Ngoài ra còn tìm th y nhi u cây thu c chi Camellia t T o –
Vĩ P a Ti ĩ T n Ninh ( B môn Th c v t học – khoa sinh – ng
i học Khoa Học T Nhiên – Hà N ) ị c 11 lo i Camellia t i
T u mô t , phân lo i Theo ti ĩ T n Ninh loài Trà hoa
vàng (Camellia peleloti và Merill Srerly) 2 to
ẹp phân b cao trên 800m trở lên Qua các ngu n thông tin và tài liệu t
n nay v loài Trà hoa vàng và chi Camellia t i Việ N ệ
th ng nghiên c u hoàn ch m nhìn chi phát tri n
loài Trà hoa vàng nói riêng và chi Camellia nói chung Các công trình nghiên
c c p t i biện pháp chọn gi ng, nhân gi ng b o vệ, b o
t n ngu n gen c a các loài có giá trị kinh t và giá trị thẩm mỹ [5]
Vì v y, c n có nh ng công trình nghiên c u bổ sung v c tính hình thái, sinh thái, phân lo i, chọn và nhân gi góp ph n t
ng nhu c hoa Camellia c a xã h ịnh
c biện pháp cụ th trong việc khai thác, sử dụng m t cách h p lý và ổn
ịnh b n v ng các loài trong chi Camellia
Trang 13hương 2
Ụ T U ĐỐ TƯ G P V U G VÀ
P Ư G P P G ỨU 2.1 Mục tiêu nghiên cứu
- Bổ sung c m t s m hình thái và v t h u c a loài Trà hoa
vàng Pêtêlô t i khu v c nghiên c u
- X ị c m t s m sinh thái c a loài Trà hoa vàng Pêtêlô
2.3 Phạm vi nghiên cứu: VQG Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
2.4 Nội dung nghiên cứu:
- Bổ sung m hình thái và v t h u c a Trà hoa vàng Pêtêlô t i khu
2.5 Phương pháp nghiên cứu
2.5.1 Chuẩn bị dụng cụ nghiên cứu
Trang 14- T c kẹp kính
- Máy nh
- Dao
2.5.2 Ngoại nghiệp
a) Điều tra sơ bộ
- Kh khu v c nghiên c n ị m nghiên c u
Nghiên c m lâm học c a cây r ĩ t l n trong s n
xu t lâm nghiệp D m c a loài cây này, chúng ta có th cây r n tr y sẽ t u kiện thu n l ởng và phát tri n c a cây r ng Không nh ng th khi
bi m sinh thái c a các loài cây, các nhà lâm học sẽ ị c các biện pháp kỹ thu t lâm sinh h ng nhằm t o ra nh ng qu n th r ng phù h p v i mụ í i qu n lý
tài sử dụng m t s :
Phương pháp kế thừa số liệu và phỏng vấn
- K th a các ngu n tài liệu, các k t qu nghiên c n loài
nghiên c u v m sinh họ m sinh thái c a loài
- Ph ng v n cán b Ki m lâm, cán b VQG T o (2 – 3 i) và
ị (1 – 2 i) v m sinh học m sinh
thái c a Trà hoa vàng Pêtêlô
Điều tra ngoại nghiệp
S ở ệ
T ÔT S ệ
Trang 15- H :
+ Trong mỗi OTC l c ở mỗi tr ng thái r ng, chọn ra 2 cây trà hoa vàng làm cây tiêu chuẩ nghiên c u mô t c chọ ởng trung bình, không cong queo, không sâu bệ
hoa k t qu + Dụng cụ và thi t bị hỗ tr : máy c dây, c kẹ … PHIẾU MÔ T CÂY - S hiệ :………N :………
- N i t ………
- N :………
- T ………
- Tên khoa họ ……… Họ: ………
- N ọ :………
- Hình d ng tán lá:………
- Càn :………
- Lông và màu s :………
- Hình dáng :………
- V :………
- ng kính ngang ng c, chi :………
- Lá: ………
- Cụ :………
- H :………
- Qu :………
- m khác ………
- V : e
ị ị ử ụ ị
ệ ị VQG i dung sau:
Trang 16H ệ ệ ụ ở
í …
Bảng 01: Bảng đặc điểm vật hậu của Trà hoa vàng Pêtêlô
TT Hiện tượng vật hậu Thời gian Đặc điểm vật
D1.3 6 ở e ọ ệ í
1 3 ằ ằ
é :
Trang 17u biểu 1: iểu điều tra tầng c cao
S ÔTC: H ng d : che ph :
Vị í: d : N u tra:
ị : e: N u tra:
Tr ng thái r : cao:
To ịa lý:
STT Tên cây D1.3 (cm) Hvn (m) Dt (m) G
1 2 - ụ
T ỗ OT 5 (O ) ệ í ỗ 4m2 í e :
T ỗ O
e K :
u biểu 2: iểu điều tra tầng c bụi thảm tươi S ÔT : ị : N u tra:
Vị í: e: N u tra:
Tr ng thái r : cao:
To ịa lý:
Ô dạng bản Tên loài Số bụi Chiều cao
(m)
Độ che phủ (%)
Ghi chú
ODB 5
ODB 4 ODB 2
Trang 18- u tra cây tái sinh
Trong mỗi ODB ti u tra thành ph n loài tái sinh, chi u cao, phẩm
ch t, ngu n g c tái sinh K t qu c vi t vào bi u sau:
M u biểu 03: Biểu điều tra cây tái sinh trên OTC
S ÔT : : N :
Vị í: ị : N :
T :
T ị :
ODB Tên loài ấp chiều cao guồn gốc tái sinh Sinh trưởng < 0.5m 0.5-1.0m >1m H T T.bình X - m cây Trà hoa vàng Pêtêlô có trong OTC T 6 OT p, ti m s cây Trà hoa vàng Pêtêlô có trong mỗi OTC K t q a vi t vào b ng sau: Bảng 02: Bảng đo đếm số cây Trà hoa vàng Pêtêlô trong OTC TT D 00 (cm) H vn (m) H dc (m) Vật hậu 1 2
- i Trà hoa vàng Pêtêlô
M u biểu 04: Biểu điều tra theo OTC 6 cây
TT Loài D 1.3 (cm) H vn (m) H dc (m) D t (m) Khoảng cách đến cây
tiêu chuẩn (m)
Trang 19d) Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển loài cây này tại VQG Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
tài ch y u sử dụ o lu n và h i ý ki n c a chuyên gia v sinh thái học, b o t n nhằ i pháp b o t n loài phù h p
t i khu v c nghiên c u
2.5.3 i iệ
T s liệ c trong quá trình ngo i nghiệp, ti n hành xử lý
s liệu bằng các ph n m m trên máy tính xách tay (SPSS, excel), máy tính
C u trúc tổ thành c a qu n xã nghiên c ịnh thông qua ch
s IV% hay giá trị quan trọng (Important Value) theo công th c c a Daniel
M c rút gọ [1]:
IVi % =
T :
+ IVi% là tỷ lệ tổ thành ( quan trọng) c a loài i
+ Ni% là % theo s cây c a loài i trong QXTV r ng
+ Gi% là % theo tổng ti t diện ngang c a loài i trong QXTV r ng
Trang 20hương 3
Đ ỀU Ệ Ủ U V G ỨU
Trang 213.1 Điều kiện tự nhiên
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: có diện tích là 17.295 ha nằm ở cao
400m trở lên (tr khu ngh T ) c còn r ng t nhiên
y u c a các loài Chim, Thú trong khu v c
Phân khu phục hồi sinh thái: có diện tích là 15,398 ha, nằm quanh
khu b o vệ nghiêm ng c kia khu v c này nằm ngoài khu r ng c m
T o nên r ng t nhiên ở ị khai thác nhi u l n và nhi u diệ í
bị m t r c khoanh nuôi phục h i và tr ng l i
r ng R n t t góp ph n b o vệ ng và phòng h u ngu n cho khu v T o
Phân khu nghỉ mát, du lịch: có diện tích 2,302 ha, nằm ở n Tây B c
T o phía t Vĩ P ị tr T o , bao g m hệ thuỷ
c a 2 su i Thác B ng Bùa Trong phân khu có c r ng t nhiên và r ng
tr ng
b) Địa ì địa mạo:
Trang 22T
ụ ở T í e
u kiệ í ng thuỷ ở mỗi vùng khác nhau nên s liệu quan tr c
c thu th p t i 4 tr m khác nhau, Có th coi tr í ng Tuyên Quang
Vĩ Y í n phía Tây Tr i T cho khí h í T m thị tr T o ở 900 c
Trang 23í u vùng cao và khu ngh mát, S liệu quan tr c qua nhi
n, S T >140 >190
Do ởng c u kiệ ị ịa m o nên nhiệ vùng
th p, bi ng t 22 90 n 23,70C, tháng l nh nh t >150C (tháng 1), tháng nóng nh t >280C (tháng 7)
R nh có n n nhiệ th , bình quân là 180C,
l nh nh t là 10,80C (tháng 1), tháng nóng nh 230 ( 7) nhiệ khu ngh T o th ệ ở thị Vĩ Y ng 60C
ẩ i th >80% 87% M t là khi
ẩ >90% ẩm ch còn 70 - 75%, cá biệt có ngày ch còn 60% (vùng núi cao)
d) T ủ
Trong k 2 ệ í S P ở í
S ở í 2 ệ í
T K (S ) Mỹ K ( ệ Xuyên)
M 2 T 2 í
ẹ
K ọ
e ẹ ổ ằ
Trang 24í ệ ụ
ệ
é í
ệ
í (km2)
T (m3 )
Tổ ( ỷ
m3)
Tổ ( ỷ 3
)
Tổ ( ỷ 3
Sông su i trong vùng không có kh n chuy n thuỷ, ch có kh
ỷ ện nh Việ p t o h có th th c hiệ c ở nhi u
- t Feralit mùn vàng, phát tri M t này
xu t hiện ở cao t 700 m trở lên, có diện tích là 8968ha, chi m 24,31% diện tích c V n
Trang 25- Fe phân b trên núi th p, phát tri Macma k t tinh, lo t này có diện tích 9292ha, chi m 25,19% diện tích và
xu t hiện ở cao t 400m - 700m
- Fe vàng phát tri n trên nhi u lo t
ng th y ở cao t 100 ( 400m, có diện tích là 17606ha, chi m 47,33% diệ í V n
- t d c tụ và phù sa, lo t này ở cao t 100m trở xu ng,
ng th y ở e ẹp, ven sông su i l n, có diện tích là 1017ha, chi m 2,76% diệ í V n
f) Tài nguyên rừng:
- Th c v t: Theo k t qu u tra cho th y ở T o có 8 lo i r ng
và th c bì khác nhau, mà mỗi ki u r i diện cho m t lo i hình
l ị ng có m t tổ thành loài cây nh ịnh Hệ th c v T o khá phong phú và phân b trên nhi u sinh c nh khác nhau t tr ng c , cây bụi
n các loài cây gỗ T e GS TSKH N ễ N ĩ T ( i học khoa học t nhiên - i học qu c gia Hà N ) V n qu c gia
T o có kho ng 2000 loài th c v n nay tổng h p s liệ u tra c a Viện sinh thái tài nguyên sinh v t (Trung tâm khoa học t nhiên và công nghệ
qu ); i học khoa học t ( i học qu c gia Hà N ); i học lâm nghiệp, Việ u tra qui ho ch r ng và m t s ổ ch c khác cho
th c 904 cây có ích ở T o thu c 478 chi, 213 họ thu c
3 , h t tr n và h t kín
- ng v t: Khu hệ ng v T c nhi u tác gi i Pháp nghiên c u và công b vào nh 30 40 a th kỷ 20 :
e (1931) O (1932) e (1943) S 1954 nhà khoa học Việ N u th c hiện các nghiên c ng v t t i Tam
o Tổng h p các k t qu 840 ng v t Trong s 840 ng v 39 c h u, g m:
Trang 26+ Nh c h u hẹp ch có ở V n qu c T o g m 11 loài: R n sãi angen (Amphiesma angeli); r
(Boiga multitempolaris); T o (Paramerotriton deloustali) và 8 loài
côn trùng
+ Nh c h u mi n B c Việt Nam có ở V n qu c gia Tam o: 22 loài và phân loài : có 9 loài; bò sát có 4 loài; ch nhái có 3 loài; côn trùng có 6 loài
+ Nh c h u c a Việt Nam , ở V n qu T o có 6
5 loài; ch nhái 1 loài
Trong s ng v t ở T o hiệ : 8 y c p, 17 loài sẽ nguy c p, 13 loài hi 18 ị e ọa
3.2 Điều kiện kinh tế – hội
T e S ở – VQG T ” ệ 23
ị 120 000 14 400
ở VQG T ( T 60%)
N 140 000 VQG T
ỗ ị 1 2 ỷ
ệ ổ …
Trang 28Chương 4
ẾT QU G ỨU 4.1 Bổ sung một số điểm h nh thái v vật hậu của Tr hoa v ng Pêtê
4.1.1 Đ i t i
Đặc điểm thân , cành: L ụ ỗ 3 – 5m Phân
cành th p, trên cành có nhi V y Thân khi bị c
Hình 1: Cây Trà hoa vàng Pêtêlô
Hình 2 & Hình 3: Thân của loài Trà hoa vàng Pêtêlô
ảnh V T ị ư Ta Đả
Đặc điểm lá: Qua quá trình nghiên c u th ịa, tôi th y lá Trà hoa
vàng Pêtêlô có cu ng, dài 0.5 – 1.5cm, lá dài 13 – 22cm So v i các nghiên
c c công b thì lá Trà hoa vàng Pêtêlô có cu ng, dài 1.3 – 2 cm, lõm
Trang 29phía trên, nhẵn, lá d ng da, dày, hình b u dục t u dục
ho c thuôn, dài 13.5 – 17 cm, r ng 5 – 6 cm, m t trên phi m,
m i xanh sáng v i nhi m tuy n màu nâu nh t, nhẵn, g c lá hình
nêm ho c nêm r ọ é ọ
cách nhau u, gân bên 10 – 12 c p
Hình 4: Mặt trước của lá Hình 5: Mặt sau của lá
Hình 6: Mép lá
ảnh V T ị ư Ta Đả
Đặc điểm hoa, quả:
Trong quá trình nghiên c u, không phát hiệ c d u hiệu c a hoa
qu c a loài cây này Theo tài liệu tham kh o [12] cho bi t rằng:
Trang 30Hoa trà vàng Pêtêlô màu vàng, mọ c ở ng kính khi nở kho ng 4.7 cm Cu ng hoa to, dài 1 - 1.2 cm, trên mang kho ng 9
- 10 lá b c con x p sít nhau, hình vẩy ho c hình tr ng r ng, cao 1.5 – 3 mm,
r ng 3 – 5 mm, mép và m L 5 ng r c, cao 6 – 8 mm, r ng 5 – 9 ở lá b c, lá b n t i khi
qu chín Cánh hoa g m 14 cánh, hình tr ng r c, b u dục, dài 1.7 – 3
cm, r ng 1.5 – 1.8 cm cánh hoa bên ngoài có lông mịn màu tr ng ở m t ngoài, t t c h p v i nhau và v i b nhị kho ng 8 mm ở g c B nhị nhi u, cao kho ng 2.3 cm, h p vòng ngoài kho ng 1.3 cm, ch nhị bên trong r i, có lông B nhụy g m 3 lá noãn h p thành b u 3 ô, cao 2 – 3 mm, không lông, vòi nhụy 3, r i, dài 1.5 – 2 cm, không lông
Qu Trà hoa vàng Pêtêlô hình c u dẹ ng kính 4 – 5 cm, cao 2.8 – 3.2 cm H t dài 1 – 2 cm, có lông
Rễ: Q u tra quan sát tôi th y rễ c a Trà hoa vàng Pêtêlô là rễ cọc
Trang 31T ệ ệ
T 1 V thông
ổ ụ T ệ
ở :
Bảng 01: Đặc điểm vật hậu của Trà hoa vàng Pêtêlô
TT iện tượng vật hậu Thời gian Đặc điểm vật hậu
Trang 32Theo T Pêtêlô lá non vào tháng 1 - 2 ụ 11 1 , hoa ở vào tháng 1 - 2 và vào tháng 3 hình thành già vào tháng 7 tháng 8, tháng 9 10 í khô,
2166 sâu t 60 t có thành
ph i nhẹ (t thịt nhẹ n trung bình) T e i mùn, t lệ n 5 – 15% pH 5 – 6.9; ng mùn (OM%) t ng m t khá 2.3 – 5 4; m (N%) nghèo 0.056 – 0 313 L ng lân (P2O5
Trong quá trình t n t i và phát tri n, mỗi loài cây có ph m vi phân b
nh ị u này tùy thu m sinh thái c a
Trang 33t ng loài S t n t i c a các loài th c v t t i thích hay không còn tùy thu c
l n vào các y u t ng bên trong l ng bên ngoài, m i quan hệ
c u kiện s ng Tùy vào nh ng th m khác ởng phát tri n khác nhau mà gi a các loài cây có
m i quan hệ khác nhau Có th ở m t th m ho c m n phát tri n
nh ị a các loài cây trong cùng m t hoàn c nh s ng có m i quan hệ ỗ c l i có th nói là m i quan hệ c nh tranh
bi u thị m tham gia c a t ng loài cây trong lâm ph i ta
ng gán cho chúng m t s ch s hay còn gọi là ch s tổ thành T p h p các ch s tổ ng gọi là công th c tổ thành
Qua việ u tra thành ph n loài cây t 6 ÔT n hành xử lý, phân tích các thông tin thu th í ịnh
Công th c tổ thành c 06 OT :
Bảng 04: Công thức tổ thành tầng cây cao
1 17.66R + 12.8Kg + 12.51G + 10.22Sp2 + 9.65Sp1 + 9.09Cc +
6.95Tm + 5.83Tt 19.25LK
2 40.94Tm + 11.44Sp1 + 11.38Cc + 8.9R + 8.76Sp5 + 8.02G + 6.93Kg + 3.63LK
3 19.14Tt + 11.34G + 9.82Sp1 + 7.83Pm + 7.43Cn + 7.43Sp4 + 7.17Tm + 7.16Sp6 + 6.59Cc + 16.1LK
Trang 34K t qu b ng 4 cho th y, m t s loài r t hay g T
P : G T ng m T e Re ng
g p mỗ T P ng thành viên chính, r t hay g p mỗi khi tham gia vào công th c tổ thành r ng hỗn giao v i Trà hoa vàng Pêtêlô M t s c x p vào hay g p khi có Trà hoa vàng Pêtêlô: Giổi, chò ch Nhìn chung thành ph n th c v T Pêtêlô
ch 9 u phân b ở cao trên 800m, nhiệ th p Trong s 9 loài tham gia vào công th c tổ G T ng m t, Thông tre x Re G ổi, Chò ch K G P í t
là Chò nâu
b) Cây bụi thảm tươi
K n hoàn c nh sinh thái r ng chúng ta không ch c n
t ng cây cao mà c n ph n m t thành ph n quan trọng n a c a
qu n xã r là cây bụi th ụi th n quan trọ t r ng thông qua các v rụng và các ho ng c a b rễ, làm phong phú thêm hệ sinh v t, nh t là
ng v t và vi sinh v t r ng Cây Trà hoa vàng Pêtêlô có d ng s ng là cây bụi
ho c cây gỗ nh ịu ởng r t l n t cây bụi th
N T í u mát mẻ, ẩm, vì v y mà thành ph n cây bụi th ng bao g : nem, Sẹ, C ba c nh, L u, Mái, dây leo, S y, có chi u cao trung bình t 1 – 3.1 e trung bình t 75 – 83% Cụ th trong t ng tr ng thái r ng
Trang 35ởng c a cây bụi th n loài Trà hoa vàng Pêtêlô ch y u
là tác dụng gi c, t ẩ ng thu n l i cho Trà
P ng, phát tri n Tuy nhiên chúng chi m t lệ khá l n nên ph n nào c nh tranh v c và ánh sáng v i cây Trà hoa vàng Pêtêlô Th t chúng trong m i quan hệ gi a các sinh v t thì m i quan hệ gi a cây Trà hoa vàng Pêtêlô và cây bụi th i quan hệ
í tách r i Vì v y, c n có biện pháp t ụi th m
ằm t u kiện thu n l i cho Trà hoa vàng Pêtêlô phát tri n
c) Đặc điểm tái sinh tự nhiên của Trà hoa vàng Pêtêlô
Mật độ tái sinh
M tái sinh là m t ch tiêu r t quan trọng, s ng cây tái sinh chính là s cây k c n t ng cây cao sau này, tìm hi u m cây tái sinh nhi u hay ít t xu t các biệ ĩ i u ch nh m t cây tái sinh cho phù h p K t qu u tra v m tái sinh t i khu v c nghiên c c tổng h p t i b ng sau:
Bảng 06: Bảng mật độ cây tái sinh Trà hoa vàng Pêtêlô trong từng
Lâm phần
Trà hoa vàng Pêtêlô
Lâm phần
Qua b ng trên cho th y: M P ng t
120 – 320 cây/ha, còn m c lâm ph ng t 880 – 2040 cây/ha
M tái sinh c a c lâm ph tái sinh c a Trà hoa vàng Pêtêlô thì khá th p u này cho th y ch ng cây tái sinh c a Trà hoa vàng Pêtêlô ở r ng phục h é ở r ng trung bình Nguyên
Trang 36vàng Pêtêlô d T P ởng, phát tri n t t
ở r ng trung bình Vì v y c n có biện pháp tr c ti p bổ ng
ch t cho Trà hoa vàng Pêtêlô ho c di d i chúng t r ng phục h i v V n
Tổ thành loài cây tái sinh
Tổ thành loài cây tái sinh sẽ là tổ thành r n
u kiện thu n l ởng và phát tri n c a cây thân gỗ tái sinh T
nh ng k t qu nghiên c u v tổ thành cây tái sinh, có th d
c tình hình r ng k c n do tính k th a c a nh ng loài cây r ó
bi c nh ng loài cây nào sẽ i cây Trà hoa
P m sinh học c a t ng loài cây
sẽ bi c m chèn ép, c ởng c a t ng loài cây, t ện pháp t a th o, b o vệ nh ng cá th Trà hoa vàng Pêtêlô chúng phát tri n m t cách t K t qu u tra và tính toán tổ thành loài cây tái sinh t i khu v c tổng h p ở b ng sau:
Bảng 07: Bảng CTTT cây tái sinh
T b ng trên ta th y, tổ thành loài cây tái sinh t i khu v c nghiên c u
ng t 6 – 9 loài, tổng s u tra trong c 2
tr ng thái r ng là 16 loài Ở r ng trung bình, loài chi nh t là Trà hoa vàng Pêtêlô Ở r ng phục h i, loài chi nh t là Giang, còn Trà hoa vàng l i ít nh t u này l i m t l n n a ch ng minh Trà hoa vàng Pêtêlô tái sinh ở r ng phục h é ng minh ở ph n M tái sinh ở trên
Trang 37d) Chất ượng và nguồn gốc cây tái sinh
Ngu n g c và ch ng tái sinh có ởng tr c ti p và sâu s n
ch ng r ng sau này Ch ng và ngu n g c tái sinh là k t qu tổng
h ng qua l i gi a cây r ng v u kiện l ịa, kh thành r ng t t phụ thu c ch t chẽ ởng, ngu n g c và
ch ng cây tái sinh K t qu u tra v ch ng và ngu n g cc c a cây tái sinh trong các tr ng thái r ng t i khu v VQG T c th hiện ở
N (cây/ha) %
N (cây/ha) %
ng cây tái sinh ở tr ng thái r ng phục h u chi m t lệ th ở
tr u này ch ng t ch ng cây tái sinh ở r ng phục
h i t ở tr ng thái r ng trung bình
V ngu n g c cây tái sinh, ở mỗi tr ng thái r ng có ngu n g c tái sinh khác nhau: ở tr ng thái r ng phục h i thì tái sinh ch i nhi t; còn ở tr ng thái r ng t nhiên thì tái sinh h t nhi i Tuy nhiên, xét v tổng th thì tái sinh h t v n là ch y u T lệ tái sinh t h t dao
Trang 38ng t 45.59% - 63 64% lệ tái sinh t ch ng t 36.36% - 54.41%
e) Các o i c đi kèm với Trà hoa vàng Pêtêlô tại khu vực nghiên cứu
K t qu nghiên c i quan hệ m t thi t v i nhau, ho c là hỗ tr nhau cùng phát tri n ho c là c nh tranh, bài tr l n nhau
Vì v y, mỗi loài mu n t n t c thì không nh ng ph i thích nghi v u kiện t u kiện l ịa mà có ph i thích ng v i các loài th c v t xung quan í ọn lọc t nhiên và qua nhi u th hệ
sẽ chọ c nh ng cá th có kh í t có th t n t i trong m t qu n xã ph c t p Do v y việc nghiên c
th giúp chúng ta l a chọ c các loài cây thích h p nhằm ph i trí và b o
Trang 39tham gia vào công th c tổ thành G u nh t cùng v i Trà hoa vàng Pêtêlô v i t lệ tổ thành chi 41 62% Re i t lệ tổ thành là 10.61% Ti e T ng m t, Chò ch T e P
mu, Kim giao Giổi
T u tra theo OTC 6 cây phát hiện có 12 cây Trà hoa vàng Pêtêlô, tuy nhiên s i khá nhi u u này có th
ph c rằng loài Trà hoa vàng Pêtêlô phân b r i rác, xen v i các loài cây khác, ít khi t n t i thành t ng qu n th thu n loài rõ rệ quá trình gây tr T P u quan trọng quy ịnh
s thành công hay th t b i c a v b o t n và phát tri n
4.3 Đề xuất một số giải pháp bảo tồn và phát triển c Tr hoa v ng Pêtêlô tại VQG Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Đánh giá tác động ảnh hưởng tới Trà hoa vàng Pêtêlô tại khu vực nghiên cứu
- Khai thác và buôn bán Trà hoa vàng Pêtêlô
T ụng làm thu c và giá trị c a Trà hoa vàng nói
T P c nhi i dân bi t t i thì
s ng c a loài cây này v n còn r t nhi ị e ọ e t
s i dân cho bi t rằng sau khi nh c ngoài v thu mua
s ng l n v i giá r t cao thì s ị suy gi m m t cách nhanh chóng T m ng g e ng trên h u h t các khu r ng nay ch i s là cây tái sinh ch ng th p Không ch hoa c c thu mua mà t t c các b
ph n c c t n thu vì t t c các b ph u có giá trị
Qua cu c ph ng v 1 i dân b ịa thị tr T o cho bi t Vào
th m kho 4 c khi còn nhi u Trà hoa vàng, m t cây Trà hoa vàng tái sinh (cao 20 – 30cm) có giá trị 2 ng và 1 ngày nh i buôn bán Trà hoa vàng có th ki n 200 nghìn, t 100
bị nhổ H a Trà hoa vàng có giá trị t 1 triệ n 1 triệu 200
Trang 40mụ í 10 ệ ng Ngoài ra so v i 5
c thì s ng cây Trà hoa vàng t ị t nhi u,
r t khó g p trong t u này cho th y nguyên nhân chính làm cho Trà hoa vàng bị m nhiên t i khu v c là do khai thác buôn bán trái phép
Không gi m có giá trị v gỗ khó khai thác và v n chuy n thì Trà hoa vàng r t dễ khai thác thu hái vì r t dễ c t gi u và tiêu thụ
ra thị ng Ngoài ra thì việc ki T
n phẩm t Trà
s n ngoài gỗ nên việc xử
- Ho ng nghiên c u khoa học c a Sinh viên, tu n tra r ng c a Ki m Lâm
M t s i học có liên k t v i Ban qu VQG t u kiện
th c t p, có kinh nghiệm th ịa phục vụ cho công việc sau này Tuy nhiên trong quá trình nghiên c u và học t p, m c dù không c n trong r m ph i nh ng cây
T P ; ng tu n tra c a Ki m lâm
ng th i việ i trong r ng nhi ổi c u trúc
t t, tính ch t lý hóa c T P , t làm ở ởng và phát tri n c a loài
- Nh n th c c a c ng còn th p
N c và nh n th c c i dân vùng lõi và vùng giáp ranh VQG
th N n th v pháp lu t, t m quan trọng c a
r ng, m t s c l i nhu c m t ch p phápp lu t khai thác tài nguyên trái phép, ho c che gi u không phát giác, t giác nh i