Thuyết lượng tử ánh sáng Câu 1: [VNA] Một photon trong chân không có năng lượng 1,8 eV khi truyền vào thuỷ tinh có chiết suất với photon đó là n = 1,5 thì bước sóng có giá trị A.. bước
Trang 1CHƯƠNG 6 – LỚP 12
Hiện tượng quang điện Thuyết lượng tử ánh sáng
Câu 1: [VNA] Một photon trong chân không có năng lượng 1,8 eV khi truyền vào thuỷ tinh có chiết suất với photon đó là n = 1,5 thì bước sóng có giá trị
A. 0,460 μm B. 1,035 μm C. 0,690 μm D. 0,500 μm
Câu 2: [VNA] Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại
A. khi tấm kim loại bị nung nóng
B. nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác
C. do bất kì nguyên nhân nào
D. khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó
Câu 3: [VNA] Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A. hiện tượng quang điện B. hiện tượng quang–phát quang
C. hiện tượng giao thoa ánh sáng D. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
Câu 4: [VNA] Tìm phát biểu sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng
A. Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng
B. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không thay đổi và không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng
Câu 5: [VNA] Công thoaát của êlectron khỏi bề mặt nhôm là 3,46 eV Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện đối với nhôm là ánh sáng kích thích phải có bước sóng thỏa mãn
A. λ ≤ 0,18 μm B. λ > 0,18 μm C. λ ≤ 0,36 μm D. λ > 0,36 μm
Câu 6: [VNA] Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có
A. bước sóng 450 nm B. bước sóng 350 nm C. tần số 6,5.1014 Hz D. tần số 4,8.1014 Hz
Câu 7: [VNA] Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A. không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
B. thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
C. thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
D. không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
Câu 8: [VNA] Theo thuyết lượng tử của ánh sáng thì năng lượng của một photon
A. bằng năng lượng nghỉ của một electron B. giảm dần khi truyền đi
C. tỉ lệ với tần số của nó D. tỉ lệ với bước sóng của nó
Câu 9: [VNA] Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang điện
A. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi tần số của ánh sáng kích thích nhỏ hơn tần số giới hạn f0 nào đó
B. Các phôtôn quang điện luôn bắn ra khỏi kim loại theo phương vuông góc với bề mặt kim loại
Trang 2Plang h = 6,625.10−34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s
A. 0,71 μm B. 0,66 μm C. 0,45 μm D. 0,58 μm
Câu 11: [VNA] Công thoát êlectron của kim loại phụ thuộc vào
A. bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại
B. bản chất của kim loại
C. cường độ của chùm sáng kích thích
D. bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 12: [VNA] Êlectrôn bật ra khỏi kim loại khi có một bức xạ đơn sắc chiếu vào, là vì
A. bức xạ đó có bước sóng λ xác định
B. tần số bức xạ đó có giá trị lớn hơn một giá trị xác định
C. bức xạ đó có cường độ rất lớn
D. vận tốc của bức xạ đó lớn hơn vận tốc xác định
Câu 13: [VNA] Ðể gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. Tần số có giá trị bất kì B. Tần số nhỏ hơn một tần số nào đó
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện
Câu 14: [VNA] Tất cả cá phôtôn trong chân không có cùng
A. tốc độ B. bước sóng C. năng lượng D. tần số
Câu 15: [VNA] Tìm phát biểu sai
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
B. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
C. Photon ánh sáng không thể hiện tính chất sóng khi truyền trong chân không
D. Photon ánh sáng luôn mang đồng thời cả tính chất sóng và tính chất hạt
Câu 16: [VNA] Biết công thoát của kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại là
A. 0,50 μm B. 0,26 μm C. 0,30 μm D. 0,35 μm
Hiện tượng quang điện trong
Câu 17: [VNA] Trong hiện tượng quang điện trong: Năng lượng cần thiết dễ giải phóng một electron liên kết thành electron tự do là ε thì bước sóng dài nhất của ánh kích thích gây ra được hiện tượng quang điện trong bằng
A. hc
h c
ε
hc
ε
Câu 18: [VNA] Quang điện trở là
A. điện trở có giá trị bằng 0 khi được chiếu sáng
B. điện trở có giá trị không đổi khi thay đổi bước sóng ánh sáng chiếu tới
C. điện trở có giá trị giảm khi được chiếu sáng
D.điện trở có giá trị tăng khi được chiếu sáng
Câu 19: [VNA] Chọn ý sai Pin quang điện
A. là pin chạy bằng năng lượng ánh sáng B. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng
C. hoạt động dựa trên quang điện trong D. có hiệu suất cao (khoảng trên 50%)
Trang 3Câu 20: [VNA] Tìm phát biểu sai
A. Hiện tượng điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó
là hiện tượng quang dẫn
B. Dùng thuyết sóng ánh sáng ta có thể giải thích được sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên
tử hyđrô
C. Giới hạn quang điện trong thường lớn hơn giới hạn quang điện ngoài
D Dùng thuyết lượng tử về ánh sáng có thể giải thích được nguyên tắc hoạt động của oin quang điện
Câu 21: [VNA] Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động dựa vào tác dụng của lớp tiếp xúc p – n là
A. tế bào quang điện B. pin nhiệt điện C. quang điện trở D. điôt điện tử
Câu 22: [VNA] Điều nào sau đây đúng khi nói về pin quang điện?
A. Điện trường ở lớp chuyên tiếp p–n hướng từ bán dẫn n sang bán dẫn p
B. Điện trường ở lớp chuyển tiếp p–n đây các electron dẫn về phía bán dẫn p
C. Điện trường ở lớp chuyên tiếp p–n đầy các lỗ trồng vẻ phía bán dẫn n
D. Lớp kim loại mỏng phía trên bán dẫn n là cực dương, đế kim loại phía dưới bán dẫn p là cực âm
Câu 23: [VNA] Giới hạn quang điện của đồng là 0,33 μm Cho h = 6,625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s, công thoát của electron ra khỏi tâm kim loại kẽm bằng bao nhiêu?
A. 3,76 eV B. 6,02 eV C. 3,76 J D. 6,02.10−19 eV
Câu 24: [VNA] Chọn phát biểu đúng
A. Trong pin quang điện, năng lượng Mặt Trời được biến đổi toàn bộ thành điện năng
B. Suất điện động của một pin quang điện chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng
C. Theo dịnh nghĩa, hiện tượng quang điện trong là nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn
D. Bước sóng ánh sáng chiếu vào khối bán dẫn càng lớn thì điện trở của khối này cảng nhỏ
Câu 25: [VNA] Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang dẫn
A. Trong hiện tượng quang dẫn, các êlectron bị bứt ra khoỉ khối kim loại khi được chiếu sáng thích hợp
B. Trong hiện tượng quang dẫn, độ dẫn điện của khối chất bán dẫn giảm khi được chiếu ánh sáng thích hợp
C. Trong hiện tượng quang dẫn, điện trở của khối chất bán dẫn giảm khi được chiếu ánh sáng thích hợp
D Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra đối với cả kim loại và bán dẫn
Câu 26: [VNA] Cho h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s, Công thoát êlectron của kim loại là A = 2 eV Giới hạn quang điện của kim loại bằng
A. 0,625 μm B. 0.525 μm C. 0,675 μm D. 0,585 μm
Câu 27: [VNA] Chọn phát biểu đúng
A. Chất quang dẫn là những kim loại dẫn điện tốt khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
B. Trong hiện tường quang điện trong, chỉ có các êlectron dân tham gia vào quá trình dẫn điện
C. Điện trở suất của chất quang dẫn tăng khi được chiếu sáng thích hợp
D Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng
Câu 28: [VNA] Sự giống nhau giữa hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài
là
A. cùng được ứng dụng đề chế tạo pin quang điện
B. khi hấp thu phôtôn có năng lượng thích hợp thì êlectron sẽ bứt ra khỏi bề mặt của khôi chất
C. chỉ xảy ra khi êlectron hấp thu một phôtôn có năng lượng đủ lớn
Trang 4A. Đều do êlectron nhận năng lựng của photon gây ra
B. Đều do bước sóng giới hạn λ0
C. Bước sóng giới hạn đều phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất
D. Bước sóng giới hạn ứng với hiện tượng quang điện ngoài thường lớn hơn đối với hiện tượng quang điện
Câu 30: [VNA] Hiện tượng nào sau dây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?
A. Hiện tượng quang phát quang B. Hiện tượng phát xạ nhiệt điện từ
C. Hiện tượng quang điện D. Hiện tượng phát quang phổ vạch
Câu 31: [VNA] Dụng cụ nào sau đây có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong?
A. Tế bào quang điện B. Máy quang phổ C. Điôt phát quang D. Quang điện trở
Câu 32: [VNA] Hiện tượng không chứng tỏ tính chất hạt của ánh sáng là hiện tượng
A. Quang điện ngoài B. Quang điện trong C. Phát quang D. Tán sắc
Hiện tượng quang – phát quang
Câu 33: [VNA] Trong hiện tượng quang — phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ
A. giải phóng một êlectron tự đo B. giải phóng một êlectron liên kết
C. giải phóng một cặp êlectron và lỗ trống D. phát ra một phôtôn khác
Câu 34: [VNA] Biết ánh sáng phát quang của một chất có bước song 0,50 μm Khi chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào dưới đây thì chất đố sẽ không thể phát quang?
A. 0,30 μm B. 0,40 μm C. 0,48 μm D. 0,60 μm
Câu 35: [VNA] Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A. Tia lửa điện B. Hồ quang C. Bóng đèn ống D. Bóng đèn pin
Câu 36: [VNA] Sự phát sáng của nguồn sáng nào sau đây là sự phát quang?
A. Hòn than hồng B. Bóng đèn xe máy C. Đèn LED D. Ngôi sao băng
Câu 37: [VNA] Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ một photon có thể làm
A. phát ra một photon khác B. giải phóng một photon cung tần số
C. giải phóng một êlectron liên kết D. giải phóng một cặp êlectron và lỗ trống
Câu 38: [VNA] Sơn được quét trên các biển báo giao thông là sơn
A. phát quang B. phản quang
C. làm bằng các chất huỳnh quang D. hấp thụ ánh sáng
Câu 39: [VNA] Tìm phát biểu sai
A. Sự phát huỳnh quang hay sự phát lân quang được gọi chung là sự phát quang hay sự phát sáng lạnh
B. Các bức xạ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 μm đều có thể kích thích sự phát quang
C. Trong sự phát quang , ánh sáng phát ra có bước sóng λ’ nhỏ hơn bước sóng λ của ánh sáng kích thích
D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn được ứng dụng trong các đèn ống
Câu 40: [VNA] Vật trong suốt có màu đỏ là những vật
A. không bị hấp thụ ánh sáng đỏ B. không phản xạ ánh sáng màu đỏ
C. chỉ cho ánh sáng màu đỏ truyền qua D. hấp thụ hoàn toàn ánh sáng màu đỏ
Trang 5Câu 41: [VNA] Tìm phát biểu sai
A. Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
B. Sự phát quang của các chất lỏng và khí là lân quang
C. Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ
D. Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau
Câu 42: [VNA] Những vật không hấp thụ ánh sáng và không phản xạ ánh sáng đáng kể trong miền nhìn thấy của quang phổ là
A. vật trong suốt không màu B. vật trong suốt có màu
C. vật có màu đen D. vật phát quang
Câu 43: [VNA] Khi chiếu ánh sáng đỏ vào vật sơn màu xanh, vật sẽ có
A. màu đỏ B. màu đen
C. màu tổng hợp của màu đỏ và màu xanh D. màu xanh
Câu 44: [VNA] Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung địch này phát ra ánh sáng màu lục Đó là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng B. quang – phát quang C. hóa – phát quang D. tán sắc ánh sáng
Mẫu nguyên tử Bo
Câu 45: [VNA] Chỉ ra nhận xét sai khi nói về trạng thái dừng của nguyên tử
A. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định
B. Nguyên từ chỉ tồn tại trong các trạng thái dừng
C. Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng
D. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác thì luôn phát ra một photon
Câu 46: [VNA] Kích thích khối khí hiđrô Ở trạng thái cơ bản bằng các bức xạ có năng lượng thích hợp Bán kính quỹ đạo dừng của các electron tăng lên 16 lần Số bức xạ mà khối khí hiđrô này có thể phát ra là
Câu 47: [VNA] Phôtôn có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hidrô có thể bức xạ, khi electron chuyển từ
A. quỹ đạo rất xa xuống quỹ đạo K B. quỹ đạo M xuống quỹ đạo K
C. quỹ đạo L xuống quỹ đạo K D. quỹ đạo rất xa xuống quỹ đạo L
Câu 48: [VNA] Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản Để chuyển lên trạng thái kích thích với mức năng lượng E2 nó có thể hấp thụ tối đa số photon là
Câu 49: [VNA] Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử Hydro
là r0 Trong trường hợp ta chỉ thu được 15 vạch quang phổ phát xạ của một đám nguyên tử hydro thì bán kính quỹ đạo dừng lớn nhất của các electron trong đám nguyên tử trên là
Câu 50: [VNA] Đối với nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r 0 =5, 3.10−11 m. Nguyên tử hiđrô có thể có bán kính nào sau đây?
A. 242.10−12 m B. 477.10−12 m C. 8,48.10−11 m D. 15,9.10−11 m
Trang 6hydro là
A. 132,5.10−11 m B. 84,8.10−11 m C. 21,2.10−11 m D. 47,7.10−11 m
Câu 52: [VNA] Giá trị nào sau đây bằng bán kính quỹ đạo dừng trong mẫu nguyên tử Bo?
A. r = 2,12.10−10 m B. r = 2,2.10−10 m C. r = 6,3.10−10 m D. r = 4,3.10−10 m
Câu 53: [VNA] Chọn phát biểu đúng theo các tiên đề Bo
A. Nguyên tử ở trạng thái có mức năng lượng càng cao thì càng bền vững
B. Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó có năng lượng xác định
C. Năng lượng của nguyên tửu có thể biến đổi một lượng nhỏ bất kì
D. Ở trạng thái dừng, nguyên tử không hấp thụ, không bức xạ năng lượng
Câu 54: [VNA] Nguyên tử hiđrô phát ra những bức xạ có bước sóng λ > 0,76 μm khi electron chuyển
từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
Câu 55: [VNA] Phôtôn có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hidrô có thể bức xạ, khi êlectron chuyển từ
A. quỹ đạo rất xa xuống quỹ đạo K B. quỹ đạo M xuống quỹ đạo K
C. quỹ đạo L xuống quỹ đạo K D. quỹ đạo rất xa xuống quỹ đạo L
Câu 56: [VNA] Tìm phát biểu sai Quỹ đạo dừng của êlectron trong nguyên tử hiđrô là quỹ đạo
A. có bán kính xác định
B. có bán kính tỉ lệ với các số nguyên liên tiếp
C. có bán kính tỉ kệ với bình phương các số nguyên liên tiếp
D. ứng với năng lượng ở trạng thái dừng
Câu 57: [VNA] Êlectron trong trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô
A. ở quỹ đạo xa hạt nhân nhất B. ở quỹ đạo gần hạt nhân nhất
C. có động năng nhỏ nhất D. có động lượng nhỏ nhất
Câu 58: [VNA] Với r0 là bán kính Bo Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo O thì có bán kính quỹ đạo là
Câu 59: [VNA] Quỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái En có bán kính
A. tỉ lệ thuận n B. tỉ lệ nghịch với n
C. tỉ lệ thuận với n2 D. tỉ lệ nghịch với n2
Câu 60: [VNA] Trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là trạng thái dừng
A. có năng lượng lớn nhất
B. có năng lượng nhỏ nhất
C. mà êlectron chuyển động quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo lớn nhất
D. mà êlectron có tốc độ nhỏ nhất
HẾT