QUẢN TRỊ SẢN XUẤT ĐIỀU HÀNHCHƯƠNG 2: Bài 1: Một cửa hàng phân phối sản phẩm của hãng The Hartley-Davis muốn dự báo một cách chính xác nhu cầu đối với loại xe máy hiệu Roadhog Super trong
Trang 1QUẢN TRỊ SẢN XUẤT ĐIỀU HÀNH
CHƯƠNG 2:
Bài 1:
Một cửa hàng phân phối sản phẩm của hãng The Hartley-Davis muốn dự báo một cách chính xác nhu cầu đối với loại xe máy hiệu Roadhog Super trong những tháng tới đây dựa trên dữ liệu về số lượng bán ra thống kê được trong năm qua (xem bảng sau)
Tháng Số lượng bán (xe) Tháng Số lượng bán (xe)
a Tính nhu cầu dự báo từ tháng 4 đến tháng 1 năm tới, bằng phương pháp bình quân di
b Tính nhu cầu dự báo từ tháng 6 đến tháng 1 năm tới, bằng phương pháp bình quân di
c So sánh MAD của 2 phương pháp dự báo ở câu a và câu b Bạn có đề nghị gì đối với công ty trong việc dự báo cho tháng 1 năm tới?
Giải:
a Nhu cầu dự báo từ tháng 4 đến tháng 1 năm tới, bằng phương pháp bình quân di
động:
Tháng Số lượng bán (xe) Dự báo bình quân di động
3 tháng một Độ lệch
Trang 26 12 8.33 3.67
Nhu cầu số lượng bán của tháng 1 năm tới là 16+14+103 = 13.33
b Nhu cầu dự báo từ tháng 6 đến tháng 1 năm tới bằng phương pháp bình quân di
động:
Tháng Số lượng bán (xe) Dự báo bình quân di động
3 tháng một Độ lệch
Trang 3Nhu cầu lượng bán tháng 1 năm tới là 16+14+10+12+115 = 12.6
c Nếu câu a và b cùng bắt đầu dự báo tháng 6 đến tháng 1 năm tới thì độ chính xác
của dự báo bình quân di động 3 tháng một sẽ là tốt nhất Nên nếu tính dự báo tháng
1 nên dùng phương pháp này để tính
Bài 2:
Số liệu doanh số bán hàng bán ra trong vòng 3 năm qua tại một công ty kinh doanh động
cơ máy nông nghiệp phản ánh khá tốt kiểu sản lượng có ảnh hưởng của yếu tố mùa vụ và có thể giống như trong tương lai Số liệu cụ thể cho ở trong bảng sau NĂM Doanh số bán hàng theo quý (1000 USD)
a Tính toán chỉ số mùa vụ cho các quý
b Hãy hóa giải yếu tố mùa vụ trong bảng số liệu trên và xây dựng đường hồi quy tuyến tính thể hiện mối quan hệ giữa doanh số bán hàng và các quý qua các năm
c Dự báo doanh số bán hàng có ảnh hưởng của yếu tố mùa vụ cho 4 quý tới
Giải:
a Chỉ số mùa vụ: SIt = Yt Y
NĂM Doanh số bán hàng theo quý (1000 USD)
- Tổng doanh số bán của cả năm: 8700 (1000 USD)
- Y = ∑ yi
n = 870012 = 725
- Quý 1:
Trang 4 Yt = ∑ yi
n = 17603 = 586.67
Chỉ số mùa vụ quý 1: SIt = Yt Y = 586.67725 = 0.809
- Quý 2:
Yt = ∑ yi
n = 24403 = 813.33
Chỉ số mùa vụ quý 2: SIt = Yt Y = 813.33725 = 1.122
- Quý 3:
Yt = ∑ yi
n = 27203 = 906.67
Chỉ số mùa vụ quý 3: SIt = Yt Y = 906.67725 = 1.251
- Quý 4:
Yt = ∑ yi
n = 17803 = 593.33
Chỉ số mùa vụ quý 4: SIt = Yt Y = 593.33725 = 0.818
b Đường hồi quy tuyến tính thể hiện mối quan hệ giữa doanh số bán hàng và các quý
qua các năm: y=a+bx
- Hoá giải yếu tố mùa vụ vủa bảng số liệu: (giá trị của từng quý chia chi chỉ số mùa vụ)
NĂM Doanh số bán hàng theo quý (1000 USD)
- Đường hổi quy tuyến tính:
Trang 5Năm 2/Quý 2 721.93 6 4331.58 36
- Y = ∑xi
n = 8700.51512 = 725.04
- X = ∑ yi
n = 7812 = 6.5 Tính: b = ∑xiyi−nx y
∑x2−n(x)2 = 58965.065−12 x725.04 x6.5 650−12x 6.52 = 16.87;
a = y−b x = 725.04 - 16.87x6.5 = 615.41
- Phương trình tuyến tính có dạng: y=615.41+16.87x
c Dự báo doanh số bán hàng có ảnh hưởng của yếu tố mùa vụ cho 4 quý tới:
- Quý 1: y1=615.41+16.87x13=834.72
- Quý 2: y1=615.41+16.87x14=851.59
- Quý 3: y1=615.41+16.87x15=868.46
- Quý 4: y1=615.41+16.87x16=885.33
Mùa vụ hoá số liệu:
Quý Chỉ số mùa vụ (SI
t )
Dự báo không có
CHƯƠNG 4:
Bài 1:
Trang 6Một loại sản phẩm hiện tại được sản xuất trong một phân xưởng bố trí theo quá trình, nơi
có chi phí cố định 8.000 USD/năm và chi phí biến đổi bằng 40USD/sản phẩm Hiện tại phân xưởng bán 200 sản phẩm với mức giá 200USD/sản phẩm Giám đốc phân xưởng đang xem xét việc bố trí lại sản xuất định hướng tăng cường mức lặp lại công việc để giảm chi phí (và điều này làm giảm giá bán, từ đó tăng nhu cầu) Chi phí của phương án này với chi phí cố định hàng năm bằng 24.000USD/năm và chi phí biến đổi bằng 10USD/sản phẩm Nếu giá bán dự kiến mới là 80USD/sản phẩm sẽ cho phép khả năng bán được 400 sản phẩm
a Quá trình sản xuất cũ hàng năm đem lại lợi nhuận bằng bao nhiêu?
b Nếu áp dụng quá trình sản xuất mới thì hàng năm đem lại lợi nhuận bằng bao nhiêu?
c Bạn có thể dự đoán trước được rằng giám đốc phân xưởng sẽ muốn thay đổi quá trình sản xuất cũ định hướng quá trình bằng quá trình sản xuất mới định hướng tăng tính lặp lại công việc không? Vì sao?
Giải:
a Chi phí cố định 8.000 USD/năm và chi phí biến đổi bằng 40 USD/sản phẩm
Phân xưởng bán 200 sản phẩm, mức giá 200 USD/sản phẩm
- Chi phí biến đổi của 200 sản phẩm: 200x40 = 8000 USD
- Doanh thu: 200x200 =40000 USD
- Lợi nhuận mà quá trình cũ đem lại hàng năm:
40000 – 8000 – 8000 = 24000 USD
b Chi phí cố định hàng năm bằng 24.000USD/năm và chi phí biến đổi bằng
10USD/sản phẩm
Nếu giá bán dự kiến mới là 80USD/sản phẩm sẽ cho phép khả năng bán được 400 sản phẩm
- Chi phí biến đổi của 400 sản phẩm: 10x400 = 4000 USD
- Doanh thu: 80x400 = 32000 USD
- Lợi nhuận mà quá trình sản xuất mới mang lại:
32000 – 4000 – 24000 = 4000 USD
c Giám đốc phân xưởng sẽ không muốn thay đổi quá trình sản xuất cũ định hướng
quá trình bằng quá trình sản xuất mới định hướng tăng tính lặp lại công việc Vì khi so sánh kết quả hoạt động của hai quá trình, quá trình cũ mặc dù có mức biến phí cao hơn quá trình mới, nhưng định phí lại thấp hơn quá trình cũ Và quá trình
cũ cũng có doanh thu cao hơn quá trình mới nên lợi nhuận mà quá trình cũ mang lại cũng nhiều hơn
Bài 2:
Một hãng có kế hoạch mở rộng dây chuyền sản xuất của mình phải quyết định giữa 2 phương án xây dựng nhà máy nhỏ hoặc nhà máy lớn để sản xuất một sản phẩm mới Nếu
Trang 7xây dựng cơ sở nhỏ mà nhu cầu thấp thì giá trị hiện tại thuần sau khi trừ chi phí xây dựng
là 400.000$ Nếu nhu cầu cao thì hãng có thể hoặc duy trì cơ sở nhỏ hoặc mở rộng nó Phương án mở rộng có NPV là 450.000$, và phương án duy trì cơ sở nhỏ có NPV là 5$ Nếu xây dựng cơ sở lớn mà nhu cầu cao thì NPV là 800.000 $; còn nhu cầu thấp thì NPV
là -10.000$ Xác suất nhu cầu cao ước tính là 0,6 và nhu cầu thấp là 0,4 Hãy phân tích cây quyết định và lựa chọn phương án tối ưu
Giải:
- Zmáy cơ sở nhỏ:
Giá trị hiện tại thuần (nhu cầu thấp): 400000$
(Nhu cầu cao) Phương án duy trì cơ sở nhỏ có NPV là 5$
(Nhu cầu cao) Phương án mở rộng có NPV là 450000$
- Nhà máy cơ sở lớn:
NPV (nhu cầu cao): 800000$
NPV (nhu cầu thấp): -10000$
- Phương án công suất thấp:
+ Nhà máy cơ sở nhỏ:
EMVcsn = 400000x0.4 + 5x0.6 + 450000x0.6 = 162703
+ Nhà máy cơ sở lớn:
EMVcsl = -10000x0.4 + 800000x0.6 = 476000
Bài 7:
Chi phí các món ăn ở một cửa hàng ăn tại sân bay Tân Sân Nhất cho theo bảng dưới đây Phí cố định hàng tháng là 3.500.000đ Hãy tính tổng doanh thu hòa vốn hàng năm của cửa hàng và cho biết mỗi ngày cửa hàng phải đạt được mức doanh thu ít nhất là bao nhiêu, nếu cửa hàng phục vụ 52 tuần trong năm và 7 ngày mỗi tuần?
Trang 8Mặt
hàng
Giá bán
(VNĐ)
Chi phí biến đổi (VNĐ)
Dự báo
số đơn giá bán được/nă m
Doanh thu %
doanh thu (wi)
1-AVC P
(1-AVC P ¿
xwi
Phở gà 29000 12500 7000 203000000 0.321 0.57 0.183 Phở bò 29000 12000 2000 58000000 0.092 0.59 0.054
Hủ tíu 28000 10000 2500 70000000 0.111 0.64 0.071 Bánh
mì ốp la 17000 5500 2000 34000000 0.054 0.68 0.037 Bánh
mì pa tê 17000 8000 5000 85000000 0.135 0.53 0.072 Bánh
Sữa
Sữa
Nước
Trang 9Tổng 155000 60500 37500 632000000 1 0.6012
- Tổng doanh thu hoà vốn:
TRhv =
FC
∑ (1− AVC P )xWi = 3500000 x 120.6012 =69860279.44VNĐ
- Nếu cửa hàng phục vụ 52 tuần trong vòng 7 ngày, tổng cộng là 364 ngày Vậy tổng doanh thu hoà vốn theo ngày:
TRhv = 69860279.44/364 = 191923,84VNĐ
CHƯƠNG 5
Bài 1 Công ty A cần chọn 1 địa điểm để xây dựng nhà máy sản xuất máy công nghiệp
loại nhỏ Có 3 điểm được đưa ra so sánh là I, II, III Qua điều tra tính toán có được bảng dưới đây Hãy cho biết công ty A nên chọn địa điểm nào?
Giải:
- Tổng chi phí tại từng vùng lựa chọn: TC = FC + (AVCxQ)
- Tại địa điểm I:
TC = 30000 + 75x2000 = 180000$
- Tại địa điểm II:
TC = 60000 + 45x2000 = 150000$
- Tại địa điểm II:
TC = 110000 + 25x2000 = 160000$
- Địa điểm II có vị trí chi phí thấp nhất nên chọn địa điểm II Lợi nhuận kỳ vọng hàng năm:
Tổng thu nhập – Tổng chi phí = 120x2000 – 150000 = 90000$/năm
Bài 2 Nhà máy A chuyên sản xuất hộp số (mỗi hộp số nặng 80kg) cho tàu cá Số liệu
điều tra cho như trong bảng sau Để giảm chi phí vận chuyển nhà máy muốn tìm một địa điểm trên quốc lộ 1A để lập kho phân phối Hãy cho biết kho phân phối này nên đặt ở đâu trên quốc lộ 1A?
Trang 10- Nơi đặt kho phân phối: L = W1 ∑Widi
L =
164 x210+310 x240+190 x 355+414 x 280+537 x120+655 x 120+826 x60+936 x 220
1440
= 479.67
- Công ty A nên đặt kho phân phối ở khoảng giữa Nha Trang-Tuy Hoà, nhưng gần về Tuy Hoà hơn
CHƯƠNG 6
Bài 1 Một dây chuyền lắp ráp có 17 nhiệm vụ cần được cân bằng Nhiệm vụ dài nhất là
2,4 phút và tổng thời gian tất cả các nhiệm vụ là 18,0 phút Dây chuyền làm việc 450 phút/ngày Hãy xác định:
a Thời gian chu kỳ tối đa và tối thiểu?
b Phạm vị sản lượng có thể theo lý thuyết cho dây chuyền?
c Số trạm làm việc tối thiểu cần thiết cho dây chuyền nếu sản xuất với mức sản lượng tối đa?
d Thời gian chu kỳ nếu sản lượng là 125 sản phẩm/phút?
e Sản lượng tiềm năng nếu thời gian chu kỳ là 9 phút hoặc 15 phút?
Giải:
a Thời gian chu kỳ tối đa: CTmax = ∑ti = 18 phút; thời gian chu kỳ tối thiểu: CTmin =
timax = 2.4 phút
Trang 11b Phạm vi sản lượng có thể theo lý thuyết cho dây chuyền:
CTKH = OT D = 450D
Mà CTmin <CTKH <CTmax 2.4<450/D<18 25<D<187.5
c Số trạm làm việc tối thiểu cần thiết cho dây chuyền nếu sản xuất với mức sản
lượng tối đa:
Nmin = ∑ti
CTkh = 450/18718 = 7.48 nơi làm việc = 8 nơi làm việc
d Thời gian chu kỳ nếu sản lượng là 125 sản phẩm/phút:
CTKH = OT D = 450125 = 3.6 phút
e Sản lượng tiềm năng nếu thời gian chu kỳ là 9 phút hoặc 15 phút:
CTKH = OT D = 450D = 9 phút D = 50 sản phẩm
CTKH = OT D = 450D = 15 phút D = 30 sản phẩm
Bài 2 Một dây chuyền có 12 nhiệm vụ với thời gian thực hiện và nhiệm vụ trước được
chỉ ra trong bảng sau Cần phải bố trí các trạm làm việc với thời gian chu kỳ là 1,5 phút
Yêu cầu:
a Vẽ sơ đồ mạng biểu diễn thứ tự quy trình các nhiệm vụ cho dây chuyền?
b Bố trí các nhiệm vụ cho các trạm làm việc?
c Tính tỷ lệ % thời gian chết của dây chuyền?
Giải:
a.
b Thời gian chu kỳ tối đa: CTmax = ∑ti = 4 phút; thời gian chu kỳ tối thiểu: CTmin =
timax = 0.9 phút; thời gian chu kỳ kế hoạch: CTKH = OT D = 1.5 phút
Trang 12A 0.1
- Số trạm làm việc tối thiểu cần thiết cho dây chuyền nếu sản xuất với mức sản lượng tối đa:
Nmin = ∑ti
CTkh = 1.54 = 2.67 nơi làm việc = 3 nơi làm việc
Bố trí nhiệm vụ cho các trạm làm việc:
Nơi
làm
việc
(1)
D anh mục
công việc
(2)
Phút/ máy (3)
Số khu vực
SX làm việc (4)=(3)/TGCK
Số khu vực SX thực tế cần thiết (5)
Mức sử dụng khu vực SX (%) (6) = (4)/(5)
Nơi làm việc Công việc chọn Thời gian thực hiện
Thời gian ngưng (Thời gian
CK-TG thực hiện)
Trang 131 A B
C
0.1 0.2 0.9
1.4 1.2 0.3 2
D E F G
0.6 0.1 0.2 0.4
0.9 0.8 0.6 0.2
3
H I J K L
0.1 0.2 0.7 0.3 0.2
1.4 1.2 0.5 0.2 0
Địa điểm làm việc Tổng (phút)
Thời gian chu kỳ
Thời gian sản xuất
Thời gian nhàn rỗi
- Hiệu quả của phương án bố trí: (4/4.5)x100%=88.89%
- Phương pháp ưu tiên công việc có thời gian dài nhất:
Nơi làm việc Công việc chọn Thời gian thực hiện Thời gian còn lại của nhịp
dây chuyền
C
0.1 0.2 0.9
1.4 1.2 0.3
2
D E F G H
0.6 0.1 0.2 0.4 0.1
0.9 0.8 0.6 0.2 0.1
3
I J K L
0.2 0.7 0.3 0.2
1.3 0.6 0.3 0.1
Địa điểm làm việc Tổng (phút)
Trang 14(phút) Thời gian sản xuất
Thời gian nhàn rỗi
c Tỷ lệ thời gian chết của dây chuyền=Tổngthời gian ngừng máy Nmin CTkh x 100 % = 40.5
1.5x 3 x100%=6.25%
Bài 3 Một công ty đang thiết kế bố trí mặt bằng để sản xuất một sản phẩm mới Dây
chuyền sản xuất làm việc 8 giờ một ngày để đáp ứng nhu cầu sản phẩm đầu ra dự kiến là
400 đơn vị/ngày Các công việc cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm đầu ra cho như ở trong bảng sau:
Hãy xác định:
a Nếu không quan tâm đến khối lượng sản phẩm đầu ra dự kiến, thì thời gian chu kỳ tối thiểu và thời gian chu kỳ tối đa là bao nhiêu?
b Thời gian chu kỳ kế hoạch sẽ là bao nhiêu (tính bằng giây)?
c Số trạm làm việc tối thiểu?
d Cân đối dây chuyền theo nguyên tắc ưu tiên công việc có thời gian thực hiện dài nhất trước và cho biết hiệu quả của phương án bố trí này?
e Tổng thời gian ngừng máy để sản xuất một đơn vị sản phẩm đầu ra của phương án bố trí theo nguyên tắc ưu tiên công việc có thời gian thực hiện dài nhất trước?
Giải:
a Thời gian chu kỳ tối đa: CTmax = ∑ti = 234 giây; thời gian chu kỳ tối thiểu: CTmin
= timax = 70 giây
b Thời gian chu kỳ kế hoạch: CTkh = = OT D = 8 x3600400 = 72 giây
c Số trạm làm việc tối thiểu:
Trang 15Nmin = ∑ti
CTkh = 23472 = 3.25 nơi làm việc = 4 nơi làm việc
d Nguyên tắc ưu tiên công việc có thời gian thực hiện dài nhất:
Nơi
làm
việc
(1)
D anh mục
công việc
(2)
Giây/ máy (3)
Số khu vực
SX làm việc (4)=(3)/TGCK
Số khu vực SX thực tế cần thiết (5)
Mức sử dụng khu vực SX (%) (6) = (4)/(5)
Nơi làm việc Công việc chọn Thời gian thực hiện Thời gian còn lại của nhịp
dây chuyền
Địa điểm làm việc Tổng (phút)
Thời gian chu
Trang 16xuất (giây)
Thời gian nhàn
- Hiệu quả của phương án bố trí: (234/288)x100%=81.25%
e Tổng thời gian ngừng máy để sản xuất một đơn vị sản phẩm đầu ra của phương án
bố trí theo nguyên tắc ưu tiên công việc có thời gian thực hiện dài nhất trước: 54/500=0.135(giây)