1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN đề KIỂM TRA học kì 1 TOÁN lớp 8 năm học 2022 2023 đề số (1)

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Toán Lớp 8 Năm Học 2022 - 2023 Đề Số 1
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Cù Chính Lan
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu là thành viên thì được giảm thêm 5% trên giá đã giảm.. Để tính khoảng cách giữa 2 điểm A và N, một học sinh đã lấy M làm mốc và lấy H, G lần lượt là trung điểm của MA, MN.. aChứng m

Trang 1

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

CÙ CHÍNH LAN

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN LỚP 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2 điểm)Rút gọn biểu thức

a)   x x 1 – 2    x  x – 3    

  – 3x x 3 –  x – 1

x 2 x 2 x 4

Bài 2: (2 điểm)Tìm x

a) x x2   1 2x2  8

b)  2

5x 3  64

Bài 3: (2 điểm)Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2x x   1 3 1 x

b) 2 2

   – x y  – x y

Bài 4: (0,75 điểm) Chào đón tháng siêu khuyến mãi nên cửa hàng giảm giá 10%

trên giá niêm yết Nếu là thành viên thì được giảm thêm 5% trên giá đã giảm Ông

An (có thẻ thành viên) muốn mua 1 áo sơ mi với giá niêm yết là 600000 đồng Tính số tiền Ông An phải trả cho cửa hàng ?

Bài 5: (0,75 điểm) Giữa 2 điểm A và N là một một hồ nước sâu Để tính khoảng

cách giữa 2 điểm A và N, một học sinh đã lấy M làm mốc và lấy H, G lần lượt là trung điểm của MA, MN

a)Chứng minh HG là đường trung bình

b)Hỏi A và N cách nhau bao nhiêu mét Biết khoảng cách giữa 2 điểm H và G là 62m

Bài 6: (2,5 điểm) Cho ∆ABC (AB <AC) Đường cao AH Gọi M, N, I lần lượt là

trung điểm các cạnh AB AC và BC

a) Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang

b) Gọi E là điểm đối xứng của H qua M.Chứng minh tứ giác AHBE là hình chữ nhật

c) Chứng minh tứ giác MNIH là hình thang cân

HẾT

Trang 2

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ

SỞ

CÙ CHÍNH LAN

ĐỀ CHÍNH THỨC

CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN LỚP 8

Bài 1: (2 điểm)

a)   x x 1 – 2    x  x – 3    

2 2 3 2 6

      0,25

2

2x 4x 6

   0,25

  – 3x x 3 –  x – 1

2 3 2 2 2 .1 1 2

     0,25

2 9 2 2 1

     0,25

2x 10

  0,25

x 2 x 2 x 4

MTC : 2 2

x

 1.2  2 2  1.2  22  42  4 2

      0,25

2 2 4 4

2 2

    

 

 2 2 4 42

x x

 

 22  4 2

x

 

 22  2 2

x

 

 

2

2

x

 0,25

Bài 2: (2 điểm)

a) x x2   1 2x2  8

2x  x 2x  8 0,5

8

x

  0,25

8

x  0,25

b)  2

5x 3  64

5x 3  64 0  0,25

Trang 3

 2 2

5x 3   8 0

5x  3 8 5  x   3 8 0 0,25

5x 11 5  x  5 0

5x  11 0 hay 5x  5 0 0,25

5x  11 hay 5x 5

11 hay 1 5

0,25

Bài 3: (2 điểm)

a) 2x x   1 3 1 x

2x x 1 3 x 1

    0,5

x 1 2  x 3

   0,5

b)    – x2 y2  – x y

x2 y2 x y

    0,5

x y x y   x y

     0,25

x y x y  1

    0,25

Bài 4: (0,75 điểm) Giải: Giá tiền áo sơ mi khi giảm 10% là: 0,25

600000 100% 10%    540000(đồng) 0,25

Số tiền Ông An phải trả là:

540000 100% 5%   513000(đ) 0,25

ĐS:513000(đồng)

Bài 5: (0,75 điểm) Giữa 2 điểm A và N là một một hồ nước sâu Để tính khoảng

cách giữa 2 điểm A và N, một học sinh đã lấy M làm mốc và lấy H, G lần lượt là trung điểm của MA, MN

a)Chứng minh HG là đường trung bình

b)Hỏi A và N cách nhau bao nhiêu mét Biết khoảng cách giữa 2 điểm H và G là 62m

Giải: Xét AMN ta có:

Trang 4

H là trung điểm AM(gt)

G là trung điểm MN(gt) 0,25

HG là đường trung bình AMN 0,25

1

2

2 2.62 124

Vậy AN=124m 0,25

Bài 6: (2,5 điểm) Cho ∆ABC (AB <AC) Đường cao AH Gọi M, N, I lần lượt là

trung điểm các cạnh AB AC và BC

a) Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang

b) Gọi E là điểm đối xứng của H qua M.Chứng minh tứ giác AHBE là hình chữ nhật

c) Chứng minh tứ giác MNIH là hình thang cân

a)Xét ABC ta có:

M là trung điểm AB(gt) 0,25

N là trung điểm AC(gt) 0,25

MN là đường trung bình ABC 0,25

MN//BC

Tứ giác BMNC là hình thang 0,25

b)Xét tứ giác AHBE ta có:

M là trung điểm AB(gt)

M là trung điểm HE(E là điểm đối xứng của H qua M) 0,25

Tứ giác AHBE là hình bình hành 0,25

AHBˆ 900(AHBC) 0,25

Hình bình hành AHBE là hình chữ nhật 0,25

Trang 5

c)Ta có MN//BC(cmt)

MN//HI(H,IBC)

Tứ giác MNIH là hình thang 0,25 Xét AHC vuông tại H ta có :

N là trung điểm AC(gt)

HN là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền AC

1

2

  (1)

Xét ABC ta có:

M là trung điểm AB(gt)

I là trung điểm BC(gt)

MI là đường trung bình ABC

MI=1

2AC(2)

Từ (1)(2) MI=HN

Hình thang MNIH là hình thang cân 0,25

Ngày đăng: 07/12/2022, 20:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w