I Đất quốc phòng 182,77 18,73 164,04
1 Thao trường bắn và Đài quan sát 424 đồn Biên
3 Công trình DQ xã Yên Khoái 1,62 1,62 Thôn Long Đầu Xã Yên Khoái 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
4 Công trình DQ xã Mẫu Sơn 2,50 2,50 Thôn Lặp Pạ Xã Mẫu Sơn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
5 Công trình DQ xã Tú Mịch 2,50 2,50 Thôn Bản Thín Xã Tú Mịch 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
6 Công trình DQ xã Tam Gia 2,50 2,50 Thôn Pò Có Xã Tam Gia 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
2,00 2,00 Thôn Nà Pè Xã Đông Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 15,00 15,00 Thôn Pò Mạ Xã Thống Nhất 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
8 Công trình C2 huyện Lộc Bình 15,00 15,00 Thôn Pò Lỏng Xã Khuất Xá 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
9 Công trình H huyện Lộc Bình 15,00 15,00 Thôn Nà Đắng Xã Minh Hiệp 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
10 Công trình T/Bộ CHQS tỉnh 56,80 17,30 39,50 Thôn Thồng Niểng Xã Đông Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
11 Công trình Đ Đồn Chi Lăng 0,07 0,07 Thôn Pò Có Xã Tam Gia 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
12 Trạm kiểm soát biên phòng Nà Căng 1,02 1,02 Thôn Nà Căng Xã Tam Gia 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
10,00 10,00 Thôn Pò Ngòa Xã Tú Đoạn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 10,00 10,00 Thôn Long Đầu Xã Yên Khoái 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
14 Công trình CT/e460 (ĐH1/CĐT) 30,00 30,00
Thôn Bản Khoai, xã Yên Khoái; thôn Khòn Thống,
xã Hữu Khánh
Xã Hữu Khánh, Yên Khoái 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Xã/thị trấn
Công trình C1 huyện Lộc Bình
7
13 Cụm điểm tựa phòng ngự tuyến biên giới tỉnh
Lạng Sơn tại huyện Lộc Bình
Năm thực hiện
Ghi chú Địa điểm
DT hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
HUYỆN LỘC BÌNH - TỈNH LẠNG SƠN
DT quy hoạch (ha)
Trang 2(ha)
II Đất an ninh 9,94 - 9,94
1 Xây dựng cơ sở doanh trại công an huyện Lộc
2 Xây dựng trụ sở Đội phòng cháy chữa cháy Lộc
3 Xây mới trụ sở Cảnh sát giao thông đường thủy 0,10 0,10 Thôn Khòn Cháo - Co Cai Xã Sàn Viên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
4 Xây mới công an xã Hữu Khánh 0,15 0,15 Thôn Bản Rỵ Xã Hữu Khánh 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
5 Xây mới trụ sở công an xã Đồng Bục 0,11 0,11 Thôn Lăng Xè Xã Đồng Bục 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
6 Xây mới trụ sở công an xã Đông Quan 0,10 0,10 Thôn Hua Cầu Xã Đông Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
7 Xây mới trụ sở công an xã Hữu Lân 0,15 0,15 Thôn Vinh Tiên Xã Hữu Lân 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
8 Xây mới trụ sở công an xã Khánh Xuân 0,18 0,18 Thôn Pò Khoang Xã Khánh Xuân 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
9 Xây mới trụ sở công an xã Khuất Xá 0,11 0,11 Thôn Bản Chu A Xã Khuất Xá 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
10 Xây mới trụ sở công an xã Lợi Bác 0,13 0,13 Thôn Nà U Xã Lợi Bác 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
11 Xây mới trụ sở công an xã Mẫu Sơn 0,10 0,10 Thôn Trà Kỳ (xã Hữu
12 Xây mới trụ sở công an xã Minh Hiệp 0,20 0,20 Thôn Nà Kẹt Xã Minh Hiệp 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
13 Xây mới trụ sở công an xã Nam Quan 0,20 0,20 Thôn Bản Tó Xã Nam Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
14 Xây mới trụ sở công an xã Sàn Viên 0,11 0,11 Khòn Cháo Xã Sàn Viên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
15 Xây mới trụ sở công an xã Tam Gia 0,10 0,10 Thôn Bản Tre Xã Tam Gia 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
16 Xây mới trụ sở công an xã Thống Nhất 0,44 0,44 Thôn Kéo Bẻ Xã Thống Nhất 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
17 Xây mới trụ sở công an xã Tĩnh Bắc 0,10 0,10 Thôn Bó Luồng Xã Tĩnh Bắc 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
18 Xây mới trụ sở công an thị trấn Lộc Bình 0,04 0,04 Khu Bờ Sông TT Lộc Bình 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
19 Xây mới trụ sở công an xã Tú Đoạn 0,20 0,20 Thôn Dinh Chùa Xã Tú Đoạn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
20 Xây mới trụ sở công an xã Tú Mịch 0,12 0,12 Thôn Bản Thín Xã Tú Mịch 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
21 Xây mới trụ sở công an xã Xuân Dương 0,10 0,10 Thôn Pò Chang Xã Xuân Dương 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
III Đất xây dựng trụ sở cơ quan 3,85 1,13 2,72
2 Mở rộng UBND xã Khánh Xuân 0,26 0,13 0,13 Thôn Nà Lùng Xã Khánh Xuân 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
3 Mở rộng UBND xã Mẫu Sơn 0,16 0,10 0,06 Thôn Trà Ký Xã Mẫu Sơn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
4 Xây mới UBND xã Minh Hiệp 0,50 0,50 Nà Kẹt Xã Minh Hiệp 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Trang 3(ha)
5 Xây mới UBND xã Nam Quan 0,21 0,21 Thôn Bản Tó Xã Nam Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
6 Mở rộng UBND xã Lợi Bác 0,32 0,27 0,05 Thôn Nà U Xã Lợi Bác 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
7 Mở rộng trụ sở UBND xã Sàn Viên 0,32 0,25 0,07 Khòn Cháo Xã Sàn Viên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
8 Mở rộng UBND xã Thống Nhất (nhà đoàn thể
UBND xã) 0,34 0,20 0,14 Thôn Khỏn Nà Xã Thống Nhất 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
9 Mở rộng toà án nhân dân huyện Lộc Bình 0,19 0,18 0,01 Khu Hòa Bình TT Lộc Bình 2021 KHSDĐ năm 2021
10 Trụ sở UBND xã Tú Đoạn 0,18 0,18 Thôn Dinh Chùa Xã Tú Đoạn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
IV Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2,62 - 2,62
1 Trụ sở nhà trạm bảo vệ rừng và PCCC Lộc Bình 0,05 0,05 Xã Tú Đoạn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
2 Xây dựng trụ sở Ban quản lý rừng đặc dụng
V Đất cụm công nghiệp 150,00 24,41 125,59
1 Cụm công nghiệp Na Dương 1 20,00 8,06 11,94 Xã Đông Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
2 Cụm công nghiệp Na Dương 2 50,00 0,43 49,57 Xã Đông Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
4 Cụm công nghiệp Na Dương 4 30,00 15,92 14,08 Xã Đông Quan, TT Na
VI Đất thương mại, dịch vụ 123,58 18,62 104,96
1 Chuyển mục đích đất thương mại dịch vụ 17,33 17,33 Xã Sàn Viên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
2 Chuyển mục đích đất thương mại dịch vụ 0,60 0,60 Thôn Quắc II Xã Đồng Bục 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
3 Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Xăng
4 Đất trung tâm điều hành, dịch vụ cụm công
5 Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Ngộ
6 Mở mới cửa khẩu phụ Nà Căng 7,50 7,50 Thôn Nà Căng Xã Tam Gia 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
8 Đất thương mại dịch vụ 0,05 0,05 Thôn Kéo Bẻ Xã Thống Nhất 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Trang 4(ha)
9 Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV kinh
10 Đất thương mại dịch vụ 3,00 3,00 Thôn Nà Pá Xã Nam Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
12 Mở rộng khu vực cửa khẩu Chi Ma 22,62 18,62 4,00 Thôn Chi Ma Xã Yên Khoái 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
13
Địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất, nhập
khẩu, kho ngoại quan lưu giữ hàng hóa xuất
nhập khẩu nông sản - thủy sản, dịch vụ kinh
doanh tổng hợp, khu chế biến hàng hóa xuất
nhập khẩu cửa khẩu Chi Ma
14
Xây mới trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe cơ
giới đường bộ Tùng Linh - Cơ sở II của Công ty
cổ phần Thành An
5,62 5,62 Khu 1+2 TT Na Dương 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
15 Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển (trụ sở
làm việc phòng giao dịch Na Dương) 0,08 0,08 Khu 4, đường Nhiệt Điện TT Na Dương 2021 KHSDĐ năm 2021
16 Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT (trụ sở làm
17 Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Lộc Bình
(trụ sở làm việc phòng giao dịch) 0,10 0,10 Khu Bản Kho TT Lộc Bình 2021 KHSDĐ năm 2021
18 Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT (trụ sở chính
VII Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 205,72 - 205,72
0,30 0,30 Thôn Khòn Quắc II 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 1,17 1,17 Thôn Phiêng Quăn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Xã Đồng Bục
Xã Đông Quan
1 Chuyển mục đích sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp (hộ gia đình, cá nhân)
Trang 5(ha)
0,08 0,08 Thôn Kéo Hin 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 0,05 0,05 Thôn Bản Lầy 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 0,01 0,01 Thôn Bản Lầy, Kéo Mật Xã Khánh Xuân 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
0,28 0,28 Thôn Pò Chang 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 1,12 1,12 Thôn Tài Nhì 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 1,15 1,15 Thôn Long Đầu, Bản
11,23 11,23 Thôn Nà Pá Xã Nam Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
1,26 1,26 Khu Chộc Vằng TT Lộc Bình 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tập
trung xã Yên Khoái 93,12 93,12
Thông Pác Mạ, thôn Long
3 Mở rộng Nhà xưởng sản xuất của Công ty
4 Nhà công vụ của công ty than Na Dương 0,36 0,36 Khu 7 TT Na Dương 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
5 Dự án đầu tư sản xuất và chế biến nông lâm sản
trên địa bàn huyện Lộc Bình 4,64 4,64 Thôn Nà Pá Xã Nam Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
6 Nhà máy sản xuất gạch không nung sử dụng tro
Xã Hữu Khánh
Xã Khánh Xuân
Xã Tú Mịch
Xã Xuân Dương
Chuyển mục đích sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp (hộ gia đình, cá nhân)
1
Trang 6TT Na Dương
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
VIII Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 497,51 - 497,51
1 Đất san lấp thôn Lăng Xè, thôn Phiêng Quăn 8,15 8,15 Thôn Lăng Xè, thôn
4 Mỏ vật liệu thuộc dự án Hồ chứa nước Bản Lải 46,72 46,72 Xã Khuất Xá 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
10 Đất san lấp khu Chộc Vằng 16,87 16,87 Khu Chộc Vằng TT Lộc Bình 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
13
Mỏ cát, sỏi Phiêng Phảng 1
14
Đất san lấp Hữu Khánh
Trang 7(ha)
IX Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 188,73 - 188,73
12,47 12,47 Thôn Nà Miền Xã Đông Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 60,02 60,02 Thôn Tồng Danh, Khòn
2
Bồi thường, GPMB mở rộng Khai trường sản
xuất giai đoạn III - Công ty than Na
Dương-VVMI
28,00 28,00 Thôn Khòn Quanh 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
3 Nắn suối Tồng Già 13,66 13,66 Thôn Pò Sáy, Khòn Sè,
4 Mở rộng khai trường sản xuất 55,64 55,64 Thôn Pò Sáy, Khòn Sè,
5 Phân xưởng Khai Thác + Vận Tải 11,89 11,89 Thôn Khòn Quanh Xã Sàn Viên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
6 Mở rộng mặt bằng chế biến than 6,71 6,71 Thôn Khòn Tòng Na
7 Dự án mở rộng khu xử lý nước thải mỏ than Na
X Đất bãi thải, xử lý chất thải 1.026,75 107,19 919,56
9,51 9,51 Thôn Bản Mới 1 Xã Tú Đoạn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 7,85 7,85 Thôn Tồng Hách Xã Đông Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 54,27 54,27 Thôn Nà Miền Xã Đông Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 112,47 112,47 Thôn Tồng Danh, Khòn
Quanh, Pò Sáy Xã Sàn Viên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 18,43 18,43 Thôn Tồng Danh Xã Sàn Viên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 57,97 57,97 Thôn Bản Mới 1 Xã Tú Đoạn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Bồi thường, GPMB mở rộng khai trường sản
xuất và bãi đổ thải giai đoạn I - Công ty than Na
Dương
Bồi thường, GPMB mở rộng bãi đổ thải giai
đoạn II-Công ty than Na Dương -VVMI
2
Dự án khai thác mỏ cát, sỏi Bản Bằng (Công ty
TNHH Thương mại Hoàn Hùng)
15
Bồi thường, GPMB mở rộng khai trường sản
xuất và bãi đổ thải giai đoạn I - Công ty than Na
Dương
Trang 84 Mở rộng Bãi thải Khòn sè 253,41 253,41 Thôn Khòn sè và Bản
5 Đường lên bãi thải Khòn Chè 1,42 1,42 Thôn Khòn sè và Bản
6 Băng tải đất đá lên bãi thải Khòn Sè 2,78 2,78 Thôn Khòn Sè Xã Sàn Viên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
7 Đập chắn số 1 phía đông chân BT Khòn Sè 2,76 2,76 Thôn Bản Chong 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
8 Đập chắn số 2 phía nam chân BT Khòn Sè 5,50 5,50 Thôn Bản Chong 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
9 Nắn suối phía Đông bãi thải Khòn Sè 8,85 8,85 Thôn Bản Chong 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
10 Nắn suối phía Nam bãi thải Khòn Sè 5,42 5,42 Thôn Bản Chong 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
12 Trạm cấp nước sạch, trạm sử lý nước thải, rác
thải cụm công nghiệp Na Dương 2,92 2,92 Thôn Hua Cầu Xã Đông Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
13 Bãi thải Tro xỉ Công Ty Nhiệt Điện Na Dương -
giai đoạn I và giai đoạn II 176,38 107,19 69,19 TT Na Dương, xã Sàn Viên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
14 Mở mới bãi rác huyện 5,00 5,00 Thôn Hán Sài, Nà Mò Xã Thống Nhất 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
16 Bãi đổ thải vật liệu xây dựng 35,00 35,00 Thôn Khuổi Thút 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
17 Bãi đổ thải vật liệu xây dựng 33,46 33,46 Xã Đồng Bục, Khánh Xuân 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
18 Mở mới bãi rác tập trung xã Ái Quốc 1,00 1,00 Khuổi Thướn Xã Ái Quốc 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
19 Mở mới bãi rác tập trung xã Hữu Lân 0,20 0,20 Thôn Vinh Tiên Xã Hữu Lân 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
20 Mở mới bãi rác tập trung xã Nam Quan 1,50 1,50 Thôn Nà Bẻ Xã Nam Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
21 Mở mới bãi rác tập trung xã Thống Nhất (xã
22 Mở mới bãi rác tập trung xã Thống Nhất
Trang 9(ha)
23 Mở mới bãi rác tập trung xã Yên Khoái 3,14 3,14 Thôn Chi Ma, Cốc Nhãn Xã Yên Khoái 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
24 Dự án xây dựng trạm thu gom và xử lý nước thải
khu vực cửa khẩu Chi Ma 0,36 0,36 Thôn Chi Ma Xã Yên Khoái 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
25
Nhà máy xử lý rác sinh học năng lượng sạch
POWERED BY INTEC (Thuộc dự án Cụm
công nghiệp Na Dương
12,00 12,00 Cụm công nghiệp Na
XI Đất cơ sở tín ngưỡng 0,20 - 0,20
1 Đình Bản Chu, xã Khuất Xá 0,12 0,12 Thôn Bản Chu Xã Khuất Xá 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
2 Đình Khau Ngòa, xã Thống Nhất 0,01 0,01 Thôn Nà Rạo Xã Thống Nhất 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
3 Đình Na Dương, TT Na Dương 0,01 0,01 Khu Na Dương Phố 1 TT Na Dương 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
4
Miếu thờ khu Nhà Thờ, thị trấn Lộc Bình {Phục
vụ dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái
định cư và dân cư nông thôn xã Hữu Khánh,
huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn theo hình thức
đối tác công tư (PPP)}
5 Chùa Bản Chu, xã Khuất Xá 0,02 0,02 Thôn Bản Chu Xã Khuất Xá 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
XII Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng 140,87 0,07 140,80
4,40 4,40 Đồi Pò Mào, khu Cầu
1,15 1,15 Thôn Song Sài 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
1,37 1,37 Thôn Bản Nùng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 1,07 1,07 Thôn Khòn Phạc 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 1,20 1,20 Thôn Chộc Pháo 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 0,97 0,97 Thôn Bản Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 1,31 1,31 Thôn Nà Miều 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 1,19 1,19 Thôn Lùng Va 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Trang 10(ha)
0,50 0,50 Thôn Bản Khiếng (Đồi Nà
0,50 0,50 Thôn Khòn Thống (Đồng
0,50 0,50 Thôn Bản Rỵ (Giáp đập
0,50 0,50 Thôn Bản Hoi (Khu vực
0,50 0,50 Thôn Phiêng Phấy (Khu
0,50 0,50 Thôn Bản Quang (Khu
1,50 1,50 Thôn Vinh Tiên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
1,00 1,00 Thôn Suối Lông 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
6 Mở mới nghĩa địa xã Khánh Xuân 0,10 0,10 Thôn Bản Lầy Xã Khánh Xuân 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
7 Mở mới nghĩa địa thôn 0,68 0,68 Thôn Khòn Mù, Khòn
8 Mở mới nghĩa địa thôn tái định cư Pắn Pé và
6,70 6,70 Thôn Nà Tàng, Nà Hào 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030 0,50 0,50 Đồi khau Khoạc, thôn
Mở mới nghĩa địa thôn
Mở mới nghĩa địa xã Minh Hiệp
10
Mở mới nghĩa địa thôn
Mở mới nghĩa địa thôn
9
Mở mới nghĩa địa thôn
Xã Hữu Khánh
Xã Hữu Khánh
Trang 11(ha)
11 Mở rộng nghĩa địa xã Sàn Viên 1,08 0,07 1,01 Thôn Khòn Cháo 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
12 Mở mới nghĩa địa xã Sàn Viên 2,00 2,00 Thôn Khòn Sè, Khòn
0,90 0,90 Khu Khau Lùng, Thôn Ôn Cựu II 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
0,67 0,67 Thôn Kéo Thiềng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
0,60 0,60 Đồi Pò Danh, thôn Bản Bẻ 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
0,50 0,50 Khu đồi Pùa Luông thôn
0,50 0,50 Khu đồi Nạ Tấu thôn
0,50 0,50 Khu đồi Nà Nghệ thôn Nà
0,50 0,50 Khu đồi Nà Lìu thôn
0,50 0,50 Khu đồi Tằm Làu thôn
1,00 1,00 Thôn Hán Sài, Nà Pán 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Mở mới nghĩa địa xã Thống Nhất
14 Mở mới nghĩa địa thôn
Mở mới nghĩa địa thôn
Xã Thống Nhất
Xã Sàn Viên
Xã Thống Nhất
Trang 1218 Mở mới nghĩa địa xã Yên Khoái 8,00 8,00 Thôn Long Đầu Xã Yên Khoái 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
XIII Đất danh lam thắng cảnh 712,14 12,66 699,48
1 Mở rộng Thác Bản Khiếng, Bản Khoai 19,88 12,66 7,22 Thôn Bản Khiếng Xã Hữu Khánh, Mẫu Sơn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
2 Dự án quần thể khu du lịch sinh thái, cáp treo
Xã Mẫu Sơn, Khánh Xuân, Hữu Khánh, Yên Khoái, Đồng Bục
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
XIV Đất có di tích lịch sử văn hoá 20,44 0,33 20,11
1
Khu di tích lưu niệm dòng họ Vi, xã Khuất Xá
(gồm: Giếng Bản Chu, Khu nhà cổ (biệt phủ) Vi
Văn Định, hệ thống cổng, ao, tường rào, trạm
gác)
0,06 0,06 Thôn Bản Chu Xã Khuất Xá 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
2 Khu di tích Phạc Phiến 0,01 0,01 Bản Phải, Bản Luồng Xã Tú Mịch 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
11 Mở rộng khu di tích đình Pò Khưa 5,99 0,33 5,66 Thôn Còn Cuồng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
14 Khu di tích Khau Chài 2,00 2,00 Thôn Bản Hu Xã Tĩnh Bắc 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Xã Tú Mịch17
Xã Tam Gia
Mở mới nghĩa địa thôn
Mở mới nghĩa địa thôn
Xã Tam Gia
Trang 132 Dự án khu dân cư 214,15 35,67 178,48
2.1 Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư
và dân cư bệnh viện thị trấn Lộc Bình 4,82 4,82 Khu Bản Kho 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
2.2 Khu nghỉ dưỡng sinh thái và dân cư hồ Nà Dày 15,60 15,60 Khu Pò Mục 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 20302.3 Khu tổ hợp dịch vụ và dân cư Phiêng Quăn 4,30 4,30 Khu Phiêng Quăn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
2.6 Khu nghỉ dưỡng sinh thái và dân cư hồ Nà Cáy 7,00 7,00 Khu 10 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 20302.7 Đất phát triển khu dân cư trung tâm xã Minh
2.8
Khu dân cư nông thôn xã Thống Nhất (Xuân
Tình cũ) (Bao gồm đất ở, giao thông, trường
học, chợ, thương mại…)
2.9
Khu dân cư nông thôn xã Xuân Dương (Bao
gồm đất ở, giao thông, trường học, chợ, thương
mại…)
2.10 Khu tổ hợp dịch vụ và dân cư Pò Lọi 4,20 4,20 Thôn Pò Lọi Xã Tú Đoạn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 20302.11 Khu đô thị sinh thái và dịch vụ diểm đến chân
TT Lộc Bình
TT Lộc Bình
TT Na Dương
Trang 14(ha)
2.13
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và
dân cư nông thôn xã Hữu Khánh, huyện Lộc
Bình, tỉnh Lạng Sơn theo hình thức đối tác công
tư (PPP)
48,84 35,67 13,17 Xã Hữu Khánh 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
3 Dự án tái định cư 174,36 - 174,36
3.1
Dự án Cầu Lộc Bình số 1, Đường giao thông và
Khu tái định cư xã Lục Thôn, huyện Lộc Bình,
tỉnh Lạng Sơn (Dự án BT)
8,13 8,13 TT Lộc Bình, xã Đồng Bục 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
3.2
Dự án khác (dự án đối ứng) để thanh toán cho
nhà đầu tư thực hiện dự ánDự án Cầu Lộc Bình
số 1, Đường giao thông và Khu tái định cư xã
Lục Thôn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
3.3 Mở rộng khu tái định cư huyện đội huyện Lộc
3.4
Khu tái định cư Quốc lộ 4B (thuộc dự án Cải
tạo, nâng cấp Quốc lộ 4B đoạn Km3+700 đến
Km18)
12,50 12,50 Thôn Pò Khoang Xã Khánh Xuân 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
3.6 Khu tái định cư tại xã Đông Quan, huyện Lộc
4 Đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở 30,544 - 30,544
4.1 Đấu giá và giao đất khu đất thu hồi của Hợp tác
4.4 Giao đất có thu tiền sử dụng đất trường tiểu học
TT Lộc Bình
Trang 154.7 Đấu giá đất ở (khu đất xí nghiệp khai thác công
trình thủy lợi) 0,07 0,07 Thôn Na Dương Bản TT Na Dương 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 20304.8 Giao đất ở (khu đất cung giao thông - hạt 4 giao
4.9
Đấu giá và giao đất ở (khu đất dự kiến mở rộng
khu tập thể thuộc Cty nhiệt điện Na Dương quản
lý)
4.10
Đấu giá và giao đất ở (khu đất dự kiến mở rộng
khu tập thể thuộc Cty nhiệt điện Na Dương quản
lý)
4.11 Đấu giá khu đất trước cổng Công ty than Na
4.12 Đấu giá đất ở khu ao giáp đường vào bờ hồ Nà
4.15 Đấu giá đất trụ sở UBND xã Đông Quan cũ 0,07 0,07 Xã Đông Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 20304.16 Đấu giá đất trạm y tế xã Tú Đoạn cũ 0,04 0,04 Thôn Dinh Chùa Xã Tú Đoạn 2021 KHSDĐ năm 2021
4.17 Đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất Cung
4.18 Đấu giá các khu đất trong khu vực Cửa Khẩu
4.21 Giao đất có thu tiền sử dụng đất 0,04 0,04 Thôn Bản Tre Xã Tam Gia 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 20304.22 Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Na Dương
4.23 Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Khòn Nà 0,02 0,02 Thôn Khòn Nà Xã Thống Nhất 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
TT Na Dương
TT Na Dương
Xã Yên Khoái
Xã Thống Nhất
Trang 16(ha)
4.24 Đấu giá quyền sử dụng đất một phần đất trụ sở
cũ của UBND xã Xuân Tình tại thôn Khòn Nà 0,04 0,04 Thôn Khòn Nà Xã Thống Nhất 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
5 Chuyển mục đích sử dụng đất 421,65 - 421,65
TT Na Dương1
TT Lộc Bình
TT Lộc Bình2
2 Chuyển mục đích sang đất ở đô thị
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở
Chuyển mục đích sang đất ở đô thị
Trang 17(ha)
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Thôn Nà Tủng, Thồng Lốc, Bản Tó, Khòn Mùn, Bản Lạu, Nà Pá
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Trang 18(ha)
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
6
Trang 19(ha)
Ven đường TL236 (Thôn Bản Khiếng, Khòn Thống, Bản Rỵ, Pò Na Luồm)
Xã Hữu Khánh 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Dọc đường QL4B (Nà Hai, Rọ Lùng, Bản Mặn,
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở
Trang 20Ven đường QL4B, ngã ba QL4B và ĐH34, Thôn Bản Lầy, Kéo Hin, Phiêng
Phúc
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Thôn Nà Lái, Thôn Bản Chuối (ven đường TL250, khu Phai Ma)
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
1,16 1,16 Hai bên đường từ thôn Nà
1,42 1,42 Hai bên đường trục thôn
1,45 1,45 Hai bên đường từ thôn Nà
Thì đến Thôn Bó Tảng Xã Minh Hiệp 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
1,45 1,45 Hai bên đường từ thôn Nà
Lái đến thôn Bản Đoóc Xã Minh Hiệp 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở
14
13
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở
Trang 21(ha)
Nà Lái đến thôn Bản Hả Xã Minh Hiệp 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Hai bên đường từ thôn Tằm Pục đến Thôn Bản Đoóc
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
0,67 0,67 Hai bên đường Trục thôn
Hai bên đường từ thôn Tắc Uẩn đến thôn Khuổi Luồng
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Chí)
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Thôn Khau Mu, Nà Rạo,
Ôn Cựu I, Ôn Cựu II, Khòn Chả, Nà Pàm, Tằm Thoang
2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 203016
Xã Tam Gia
Trang 23(ha)
19 Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở tại
Dọc 2 bên đường trung tâm các thôn Bản Thín, Bản Phải, Bản Giểng, bản Luồng, bản Roọc, Nà Căng
Xã Tú Mịch 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
19,32 19,32 Theo đường tỉnh lộ Yên
Xã Tú Đoạn
Trang 24(ha)
XVI Đất xây dựng cơ sở văn hóa 15,02 0,33 14,69
2 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi Thút 0,03 0,03 Thôn Khuổi Thút 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
3 Mở rộng nhà văn hóa khu Chộc Vằng 0,05 0,05 Khu Chộc Vằng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
6 Mở rộng nhà văn hóa Khu Lao Động 0,02 0,01 0,01 Khu Lao Động 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
7 Xây mới nhà văn hóa khu Pò Lải Bản Thét 0,03 0,03 Khu Pò Lải Bản Thét 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
9 Xây mới nhà văn hóa khu Phiêng Quăn 0,03 0,03 Khu Phiêng Quăn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
10 Xây mới nhà văn hóa Pò Lèn Pá Ôi 0,12 0,12 Thôn Pò Lèn Pá Ôi 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
TT Lộc Bình
Xã Xuân Dương
Xã Xuân DươngChuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở
21
TT Lộc Bình
Trang 25(ha)
11 Mở rộng nhà văn hóa thôn Bản Gia 0,03 0,03 Thôn Bản Gia TT Lộc Bình 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
12 Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 0,04 0,04 Thôn Hua Cầu (Xã Đông
14 Nhà văn hóa thôn Na Dương Phố 2 0,04 0,04 Thôn Na Dương Phố 2 TT Na Dương 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
17 Xây mới NVH thôn Na Dương Nà Phải 0,05 0,05 Thôn Na Dương Nà Phải 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
21 Xây mới nhà văn hóa thôn Lài Han 0,03 0,03 Thôn Lài Han 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
22 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi Lợi 0,02 0,02 Thôn Khuổi Lợi 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
24 Xây mới nhà văn hóa thôn Đoàn Kết 0,04 0,04 Thôn Đoàn Kết 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
25 Xây mới nhà văn hoá thôn Quang Khao 0,04 0,04 Thôn Quang Khao 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
26 Xây mới nhà văn hoá thôn Co Piao 0,02 0,02 Thôn Co Piao 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
27 Nhà văn hoá thôn Khuổi Thướn 0,08 0,08 Thôn Khuổi Thướn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
30 Xây mới nhà văn hoá thôn Phạ Thác 0,03 0,03 Thôn Phạ Thác 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
31 Xây mới nhà văn hóa thôn Nặm Đảng 0,04 0,04 Thôn Nặm Đảng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
32 Xây mới nhà văn hoá xã Hữu Lân 0,24 0,24 Thôn Vinh Tiên 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
36 Xây mới nhà văn hoá thôn Suối Mỉ 0,03 0,03 Thôn Suối Mỉ 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
37 Xây mới nhà văn hoá thôn Suối Lông 0,22 0,22 Thôn Suối Lông 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
38 Xây mới nhà văn hoá thôn Suối Vằm 0,16 0,16 Thông Suối Vằm 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Trang 26(ha)
41 Mở rộng nhà văn hóa thôn Phai Vài 0,05 0,02 0,03 thôn Phai Vài 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
43 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khuổi Tà 0,12 0,12 Thôn Khuổi Tà 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
44 Mở rộng nhà văn hóa thôn Nà Mu 0,11 0,01 0,10 Thôn Nà Mu 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
45 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Chành 0,04 0,04 Thôn Bản Chành 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
47 Xây mới nhà văn hóa thôn Già Nàng 0,04 0,04 Thôn Già Nàng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
49 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuôn Săm 0,08 0,08 Thôn Khuôn Săm 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
51 Mở rộng nhà văn hóa thôn Bó Tảng 0,05 0,01 0,04 Thôn Bó Tảng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
54 Xây mới nhà văn hóa thôn Cốc Lại 0,03 0,03 Thôn Cốc Lại 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
56 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi Luồng 0,08 0,08 Thôn Khuổi Luồng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
57 Nhà văn hóa thôn Liên Thôn1 0,06 0,06 Thôn Liên Thôn 1 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
59 Xây mới nhà văn hóa thôn Tằm Pục 0,06 0,06 Thôn Tằm Pục 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
63 Xây mới nhà văn hóa xã Tĩnh Bắc 0,15 0,15 Thôn Bó Luồng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Trang 27(ha)
69 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Quyến 0,02 0,02 Thôn Bản Quyến 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
70 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Mới 1 0,04 0,04 Thôn Bản Mới 1 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
71 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò Lọi 0,04 0,04 Thôn Pò Lọi 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
72 Xây mới nhà văn hóa thôn Dinh Chùa 0,03 0,03 Thôn Dinh Chùa 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
74 Xây mới Nhà văn hoá thôn Pò Mới 0,04 0,04 Thôn Pò Mới 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
81 Xây mới nhà văn hoá thôn Pò Cóoc 0,02 0,02 Thôn Pò Cóoc 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
82 Xây mới nhà văn hoá thôn Bằng Qua 0,03 0,03 Thôn Bằng Qua 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
86 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khòn Chu 0,03 0,01 0,02 Thôn Khòn Chu 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
87 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò Lạn Pò Vèn 0,04 0,04 Thôn Pò Vèn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
88 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn Quắc 1 và 2 0,04 0,04 Thôn Khòn Quắc 1 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
89 Mở rộng nhà văn hóa thôn Háng Cáu 0,03 0,01 0,02 Thôn Háng Cáu 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
90 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuôn Van 0,10 0,10 Thôn Khuôn Van 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
91 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn Miện 0,04 0,04 Thôn Khòn Miện 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
92 Xây mới nhà văn hóa thôn Phiêng Quăn 0,02 0,02 Thôn Phiêng Quăn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
93 Xây mới nhà văn hóa xã Đông Quan 0,15 0,15 Thôn Hua Cầu 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
94 Xây mới nhà văn hóa thôn Song Sài 0,05 0,05 Thôn Song Sài 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
95 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Pịt 0,03 0,03 Thôn Bản Pịt 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
96 Xây mới nhà văn hóa thôn Thồng Niểng 0,05 0,05 Thôn Thồng Niểng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
97 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản San 0,03 0,03 Thôn Bản San 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
99 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà Miền 0,03 0,03 Thôn Nà Miền 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Trang 28(ha)
100 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn Phạc 0,05 0,05 Thôn Khòn Phạc 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
104 Xây mới nhà văn hóa thôn Tồng Hách 0,03 0,03 Thôn Tồng Hách 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
105 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò Kính 0,06 0,06 Thôn Pò Kính 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
108 Xây mới nhà văn hóa thôn Phá Lạn Nà Toản 0,02 0,02 Thôn Phá Lạn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
109 Xây mới nhà văn hóa thôn Phiêng Ét 0,04 0,04 Thôn Phiêng Ét 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
110 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Nùng 0,03 0,03 Thôn Bản Nùng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
112 Xây mới nhà văn hóa xã Nam Quan 0,30 0,30 Thôn Bản Tó Xã Nam Quan 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
114 Xây mới nhà văn hóa thôn Cốc Sâu 0,04 0,04 Thôn Cốc Sâu 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
115 Mở rộng nhà văn hóa thôn Pác Cáp 0,03 0,01 0,02 Thôn Pác Cáp 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
116 Mở rộng nhà văn hóa thôn Nà Tủng 0,11 0,04 0,07 Thôn Nà Tủng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
117 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khòm Mùm 0,08 0,08 Thôn Khòm Mùm 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
119 Mở rộng nhà văn hóa thôn Thồng Lốc 0,09 0,05 0,04 Thôn Thồng Lốc 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
120 Mở rộng nhà văn hóa thôn Nà Sả 0,06 0,04 0,02 Thôn Nà Sả 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
122 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản mới B 0,05 0,05 Thôn Bản mới B 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
124 Xây mới nhà văn hóa xã Sàn Viên 0,16 0,16 Thôn Khòn Cháo 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
125 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khòn Sè 0,07 0,02 0,05 Thôn Khòn Sè 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
126 Nhà văn hoá bản Choong - bản Mìang 0,03 0,03 Bản Choong - bản Mìang 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
127 Nhà văn hóa Nà Phầy 0,02 0,02 Thôn Nà Phầy (huyện
Trang 29(ha)
129 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà Làng 0,04 0,04 Thôn Nà Làng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
131 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn Cháo - Co Cai 0,24 0,24 Thôn Khòn Cháo 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
132 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Tre 0,12 0,12 Thôn Bản Tre 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
133 Mở rộng nhà văn hóa thôn Còn Chè 0,08 0,02 0,06 Thôn Còn Chè 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
135 Nhà văn hóa thôn Bản Lòng Pò Bó 0,50 0,50 Thôn Bản Lòng Pò Bó 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
139 Xây mới nhà văn hóa thôn Còn Cảm 0,04 0,04 Thôn Còn Cảm 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
140 Mở rộng nhà văn hóa thôn Còn Tồng, xã Tam
142 Xây mới nhà văn hóa thôn Suối Lùng 0,02 0,02 Thôn Suối Lùng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
144 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò Chang 0,02 0,02 Thôn Pò Chang 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
145 Xây mới nhà văn hóa thôn Tài Nhì 0,02 0,02 Thôn Tài Nhì 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
147 Xây mới nhà văn hóa thôn Pác Sàn 0,03 0,03 Thôn Pác Sàn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
149 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Lạu 0,02 0,02 Thôn Bản Lạu 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
150 Xây mới nhà văn hóa thôn Co Hồng 0,03 0,03 Thôn Co Hồng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
151 Xây mới nhà văn hóa Thôn Bản Roọc 0,02 0,02 Thôn Bản Roọc 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
152 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Giểng 0,12 0,12 Thôn Bản Giểng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
154 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Phải 0,05 0,05 Thôn Bản Phải 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
Trang 30(ha)
157 Xây mới nhà văn hóa Pò Khoang 0,06 0,06 Thôn Pò Khoang 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
158 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Tẳng 0,03 0,03 Thôn Bản Tằng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
159 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Lầy 0,04 0,04 Thôn Bản Lầy 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
160 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà Ngần 0,05 0,05 Thôn Nà Ngần 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
161 Xây mới nhà văn hóa thôn Phiêng Phúc 0,06 0,06 Thôn Phiêng Phúc 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
162 Xây mới nhà văn hóa thôn Kéo Hin 0,06 0,06 Thôn Kéo Hin 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
163 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản Mặn 0,05 0,05 Thôn Bản Mặn 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
165 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà Lùng 0,07 0,07 Thôn Nà Lùng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
166 Xây mới nhà văn hóa thôn Tằm Lịp 0,21 0,21 Thôn Tằm Lịp 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
167 Xây mới nhà văn hóa thôn Kéo Mật 0,04 0,04 Thôn Kéo Mật 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
168 Xây mới nhà văn hóa thôn Hợp Thành 0,03 0,03 Thôn Hợp Thành 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
169 Xây mới nhà Văn Hóa thôn Liên Hợp 0,07 0,07 Thôn Liên Hợp 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
170 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò Loỏng 0,05 0,05 Thôn Pò Loỏng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
171 Xây mới nhà văn hóa thôn Tân Hợp 0,03 0,03 Thôn Tân Hợp 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
174 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn Mò 0,07 0,07 Thôn Khòn Mò 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
175 Mở rộng nhà văn hóa thôn Pắn Pé 0,07 0,02 0,05 Thôn Pắn Pé 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
176 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi Lầy 0,06 0,06 Thôn Khuổi Lầy 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
177 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi Tẳng 0,05 0,05 Thôn Khuổi Tẳng 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
180 Xây mới nhà văn hóa thôn Bó Pằm 0,07 0,07 Thôn Pó Pằm 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
181 Xây mới nhà văn hóa thôn Lặp Pịa 0,06 0,06 Thôn Lặp Pịa 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
183 Xây mới nhà văn hóa xã Thống Nhất 0,08 0,08 Thôn Khỏn Nà 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030
186 Xây mới nhà văn hoá thôn Khòn Nà 0,06 0,06 Thôn Khòn Nà 2022-2030 Chuyển tiếp QHSDĐ 2030