Phê duyệt Đề cương nhiệm vụ khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỷ thuật đầu tư xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị, nâng cấp mở rộng đường giao thông thôn Tân Hòa, xã Thuận Lộc năm 2020
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ THUẬN LỘC
Số: 146/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thuận Lộc, ngày 28 tháng 8 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đề cương, nhiệm vụ lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị nâng cấp, mở rộng
đường giao thông thôn Tân Hòa, xã Thuận Lộc năm 2020
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015
về quản lý dự án đầu tư xây dựng; số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 về quản
lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; số 42/2017/NĐ - CP ngày 05/4/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ - CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 về quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình; số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 16/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 về hướng dẫn xác định chi phí quản lý dự án
và tư vấn đầu tư xây dựng;
Căn cứ quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 26/02/2020 của UBND tỉnh
Hà Tĩnh về việc ban hành quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1474/QĐ-UBND ngày 06/8/2020 của UBND thị xã Hồng Lĩnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình Chỉnh trang
đô thị, nâng cấp mở rộng đường giao thông thôn Tân Hòa, xã Thuận Lộc năm
2020
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt Đề cương nhiệm vụ khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỷ
thuật đầu tư xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị, nâng cấp mở rộng đường
giao thông thôn Tân Hòa, xã Thuận Lộc năm 2020, với các nội dung sau:
1 Tên công trình: Chỉnh trang đô thị, nâng cấp mở rộng đường giao thông
thôn Tân Hòa, xã Thuận Lộc năm 2020
2 Chủ đầu tư: UBND xã Thuận Lộc
3 Mục tiêu đầu tư: Nhằm phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân, từng bước hoàn thiện cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt, đẩy mạnh phong trào chỉnh
Trang 2trang đô thị, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng – an ninh, nâng cao đời sống nhân dân trên địa bàn
4 Tổng mức đầu tư dự kiến: 5.629.980.000 đồng (năm tỷ, sáu trăm hai mươi chín triệu, chín trăm tám mươi ngàn đồng)
5 Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách tỉnh, thị xã hỗ trợ khoảng 2.910.523.000 đồng (trong đó hỗ trợ 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật khoảng 191.066.000 đồng; hỗ trợ 50% chi phí xây lắp dự kiến 2.719.457.000 đồng), phần còn lại 2.719.457.000 đồng từ ngân sách xã, huy động xã hội hóa đầu tư và nhân dân đóng góp
6 Địa điểm xây dựng: Thôn Tân Hòa, xã Thuận Lộc
7 Nội dung, đề cương, nhiệm vụ:
7.1 Công tác khảo sát: Công tác khảo sát địa hình bao gồm các hạng mục chủ yếu sau:
- Lập lưới khống chế mặt bằng và độ cao theo hệ toạ độ Quốc gia VN-2000 (theo kinh tuyến trục 105000’ múi 30, cao độ Quốc gia Hòn Dấu (2008)
- Thành lập lưới khống chế đo vẽ khu vực (ĐC2);
- Lập bình đồ 1/1.000;
- Khảo sát tuyến;
- Khảo sát cống và các công trình
7.2 Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng các tuyến đường giao thông với chiều dài khoảng 1.106,14m gồm (Tuyến 1 đoạn
từ đường Nguyễn Thiếp đến nhà ông Khương dài 278,47m; tuyến 2 từ đoạn từ nhà ông Nghi đến nhà ông Lợi dài189,3m; tuyến 3 đoạn từ nhà ông Dương đến nhà ông Hiền dài 137,67m; tuyến 4 đoạn từ đường Nguyễn Thiếp đến nhà ông Diệu dài 185,21m; tuyến 5 đoạn từ nhà ông Phú đến nhà anh Kiên dài 78,66m; tuyến 6 đoạn từ nhà ông Hựu đến nhà ông Thanh dài 98,34m; tuyến 7 đoạn từ nhà ông Thức đến nhà bà Tứ dài 95,9m; tuyến 8 đoạn từ nhà bà Hương đến nhà ông Hiệp dài 42,59m) với quy mô mặt cắt ngang nền đường Bnền=6,0m, mặt đường
Bmặt=4,25m, kết cấu bằng bê tông xi măng mác 250, đá 2x4, dày 16cm; hệ thống mương thoát nước, điện chiếu sáng
Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng phải thể hiện đầy đủ các nội dung quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014; thể hiện sự phù hợp với chủ trương đầu tư xây dựng công trình; giải pháp thiết kế xây dựng công trình phù hợp với quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
7.3 Khối lượng khảo sát:
vị
Khối lượng
1 CF.11620
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, Bộ thiết bị GPS (3 máy)
điểm 10
Trang 32 CG.11320
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình II km 1,11
3 CK.11520
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình II
100ha 0,0221
4 CH.11120 Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt
cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình II 100m 11,06
5 CH.11220 Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa
6 CH.11120 Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt
cắt dọc trên cạn; địa hình cấp II 100m 1,8
(Có đề cương kèm theo)
8 Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
8.1 Khảo sát: Quy trình khảo sát đường ô tô: 22TCN263-2000, Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung: TCVN 9398:2012, Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình: TCVN 9401:2012, Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1/1000, 1/2000, 1/5000:
96 TCN 43-90, Quy trình khảo sát thiết kế nền đường ô tô đắp trên đất yếu: 22TCN262-2000,
8.2 Thiết kế: Đường ô tô - yêu cầu thiết kế: TCVN4054-2005, Đường đô thị - yêu cầu thiết kế: TCXDVN104:2007, Tiêu chuẩn thiết kế đường nông thôn (cho đường gom, đường ngang giao thông nông thôn): 22TCN210-92, Quy trình thiết kế áo đường cứng: 22TCN223-95, Quy trình thiết kế áo đường mềm: 22TCN211-06, Quy trình thiết kế và xử lý đất yếu bằng bấc thấm: 22TCN244-98, Vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu: 22TCN248-98, Quy trình tính toán đặc trưng dòng chảy lũ: 22TCN220-95, Tiêu chuẩn thiết kế cầu: 22TCN272-05, Kết cấu bê tông và BTCT - Tiêu chuẩn thiết kế:
TCXDVN356-2005, Tiêu chuẩn thiết kế kích thước Tuynel: 11TCN19-84, Thiết kế cống tròn BTCT của Viện thiết kế GTVT: 533-01-01 & 533-01-02, Thiết kế cống hộp BTCT lắp ghép khẩu độ < 2m, của Viện thiết kế GTVT: 86-04x & 86-05x
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành
Văn phòng HĐND-UBND xã và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./
Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Chủ tịch, PCT UBND xã;
- Lưu: VT.
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Bùi Quang Liêm
Ký bởi Ủy ban Nhân dân xã Thuận Lộc
Giờ ký: 2020-08-28T16:03:15.74676 84+07:00