Kiến thức: Giúp HS: - Tự đánh giá được kết quả học tập, tiếp thu kiến thức cuối học kì I qua bài kiểm tra.. 2.Phẩm chất: - Giáo dục học sinh tính tự học, tự rèn, tính trung thực và tự
Trang 1PHÒNG GD-ĐT HUYỆN
TRƯỜNG THCS
GV RA ĐỀ:Nguyễn
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: LỊCH SỬ LỚP 9 Tiết PPCT : 17 Thời gian làm bài 45 phút Năm học 2021-2022
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Tự đánh giá được kết quả học tập, tiếp thu kiến thức cuối học kì I qua bài kiểm tra
2.Phẩm chất:
- Giáo dục học sinh tính tự học, tự rèn, tính trung thực và tự giác trong kiểm tra
3 Năng lực cần hướng tới
- Năng lực chung : Hợp tác, giải quyết vấn đề sáng tạo
- Năng lực riêng :
+ Tổng hợp kiến thức
+ Rèn luyện kĩ năng nêu và đánh giá vấn đê, so sánh
II CHUẨN BỊ:
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra:
A HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA
- Hình thức : Trắc nghiệm
B THIẾT LẬP MA TRẬN
Trang 3Nội dung
kiếnthức/Kĩnăng Đơn vị kiến
thức
Nhậnbiết Thônghiểu Vậndụng
Vậndụngcao
Thờigian (phút) SốCH Thờigia
n(phút)
SốCH Thời gian
(phút)
SốCH Thờigian
(phút)
SốCH Thờigian (phút)
1 Liên Xô và Đông
Âu từ năm 1945 đến
giữa những năm 70
của thế kỉ XX
Nh n bi t đ ậ ế ượ c thành t u v khoa ự ề
h c kĩ thu t và ọ ậ chính sách đ i ố ngo i c a Liên Xô ạ ủ sau CTTG thứHi u ể
đ ượ ý nghĩa quan c
tr ng nh t c a ọ ấ ủ
vi c Liên Xô ch ệ ế
t o thành công ạ bom nguyên tử
(1949) và hi uể
đ ượ vai trò c a c ủ Liên Xô v i hai ớ -
Phân biệt được thành tựu nào là quan trọng nhất của Liên Xô trong giai đoạn 1950-1970.
2
.Quá trình phát
triển của phong trào
giải phóng dân tộc
và sự tan rã của hệ
thống thuộc địa
- Nhận biết được các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan
rã của hệ thống thuộc địa.
- Nhận biết được quá trình giành độc lập ở một số
Trang 4C BẢNG ĐẶC TẢ
Trang 5TT Nội kiếnthức/Kĩnăn dung
g
Đơnvịkiếnthức/kĩ năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
1 Liên Xô và Đông
Âu t năm 1945 ừ
đ n gi a nh ng ế ữ ữ
năm 70 c a th k ủ ế ỉ
XX
Nh n bi t đ ậ ế ượ thành t u v c ự ề khoa h c kĩ thu t và chính sách ọ ậ
đ i ngo i c a Liên Xô sau CTTG ố ạ ủ
th hai ứ
Nh n bi t: ậ ế
- Th y đ ấ ượ ý nghĩa quan tr ng nh t c a c ọ ấ ủ
vi c Liên Xô ch t o thành công bom nguyên ệ ế ạ
t (1949) ử và hi u đ ể ượ vai trò c a Liên Xô c ủ
v i phong trào gi i phóng dân t c sau Chi n ớ ả ộ ế tranh th gi i th hai ế ớ ứ
01
Thông hi u: ể -Phân bi t đ ệ ượ c thành t u nào là quan tr ng ự ọ
nh t c a Liên Xô trong giai đo n 1950-1970 ấ ủ ạ
01
V n d ng: ậ ụ -Bi t đánh giá,nh n xét các s ki n ế ậ ự ệ nhân v t l ch s ậ ị ử
-Bi t t ng h p ki n th c l ch s ế ổ ợ ế ứ ị ử
Quá trình phát
tri n c a phong ể ủ
trào gi i phóng ả
dân t c và s tan ộ ự
rã c a h th ng ủ ệ ố
thu c đ a ộ ị
- Nh n bi t đ ậ ế ượ các giai c
đo n phát tri n c a phong ạ ể ủ trào gi i phóng dân t c và s ả ộ ự tan rã c a h th ng thu c ủ ệ ố ộ
đ a ị
- Nh n bi t ậ ế đ ượ c quá trình giành đ c l p m t s n ộ ậ ở ộ ố ướ c
Á, Phi, Mỹ Latinh.
ở
Nh n bi t: ậ ế
Hi u đ ể ượ c y u t khách quan thu n l i ế ố ậ ợ
đ các n ể ướ c Đông Nam Á n i d y giành ổ ậ
đ c l p ộ ậ
02
Thông hi u: ể
- Hi u đ ể ượ c vì sao đ n gi a nh ng năm 90 ế ữ ữ
c a th k XX h th ng thu c đ a c a ch ủ ế ỉ ệ ố ộ ị ủ ủ nghĩa đ qu c đã b s p đ hoàn toàn ế ố ị ụ ổ
01
V n d ng: ậ ụ -Bi t đánh giá,nh n xét các s ki n ế ậ ự ệ nhân v t l ch s ậ ị ử
-Bi t t ng h p ki n th c l ch s ế ổ ợ ế ứ ị ử
3 Các n ướ c Châu Á Nh n bi t đ ậ ế ượ c đ c đi m tình ặ ể
hình c a các n ủ ướ c Châu Á Nh n bi t ậ ế
- Hi u đ ể ượ bi n đ i l n nh t c a các n c ế ổ ớ ấ ủ ướ c châu Á sau Chi n tranh th gi i th hai ế ế ớ ứ
- Hi u đ ể ượ c ý nghĩa qu c t s ra đ i n ố ế ự ờ ướ c
C ng hòa nhân dân Trung Hoa (1/10/1949) ộ
01
Thông hi u ể
- Rút ra bài h c cho Viêt Nam trong quá trình ọ
đ i m i đ t n ổ ớ ấ ướ ừ c t công cu c xây d ng đ t ộ ự ấ
n c c a n Đ và cu c c i cách – m c a ướ ủ Ấ ộ ộ ả ở ử
c a Trung Qu c ủ ố
01
V n d ng: -Bi t đánh giá,nh n xét các s ậ ụ ế ậ ự
ki n nhân v t l ch s ệ ậ ị ử -Bi t t ng h p ki n th c l ch s ế ổ ợ ế ứ ị ử
4 Các n ướ c Đông
Nam Á Đ c đi m tình hình c a cácn ướặ c Đông Nam Á sau chi nể ủ ế
tranh th gi i th 2 ế ớ ứ
Nh n bi t: Nét n b t c a phong trào đ u ậ ế ổỉ ậ ủ ấ tranh gi i phóng dân t c c a các n ả ộ ủ ướ c ĐNA 01
Thông hi u: ể Hi u đ ể ượ c bi n đ i l n nh t c a ế ổ ớ ấ ủ các n ướ c Đông Nam Á t gi a th k XX ừ ữ ế y
- Hi u đ ể ượ c vì sao đ n nh ng năm 90 c a ế ữ ủ
th k XX “m t ch ế ỉ ộ ươ ng m i đã m ra trong ớ ở
l ch s khu v c Đông Nam Á” ị ử ự
01
V n d ng: -Bi t đánh giá,nh n xét các ậ ụ ế ậ
s ki n nhân v t l ch s ự ệ ậ ị ử
Trang 6D ĐỀ
Đ BÀI Ề
Em hãy khoanh tròn ý đúng nh t (04 đi m)ấ ể
Câu 1 Đ c đi m n i b t c a kinh t Mĩ sau chi n tranh th gi i th hai là ặ ể ổ ậ ủ ế ế ế ớ ứ
gì ?
A B tàn phá và thi t h i n ng n B Ph thu c ch t chẽ vào ị ệ ạ ặ ề ụ ộ ặ các nước châu Âu
C Thu được nhi u l i nhu n t vi c buôn bán vũ khí, phề ợ ậ ừ ệ ương ti n chi n ệ ế tranh và tr thành nở ướ ư ảc t b n giàu m nh nh t th gi i.ạ ấ ế ớ
D Nhanh chóng khôi ph c n n kinh t và phát tri n.ụ ề ế ể
Câu 2 C h i đ n n kinh t Nh t B n đ t đơ ộ ể ề ế ậ ả ạ ượ ực s tăng trưởng “th n kì’’ ầ sau CTTG II là gì?
A Nh n đậ ược vi n tr kinh t Mĩ B Mĩ ti n hành cu c chi n ệ ợ ế ế ộ ế tranh xâm lược Tri u Tiênề
C Mĩ gây ra cu c chi n tranh v i Vi t Nam D Mĩ ti n hành chi n tranh ộ ế ớ ệ ế ế
ch ng Cu-ba.ố
Câu 3 Đ u năm 1945, Chi n tranh th gi i th hai bầ ế ế ớ ứ ước vào giai đo n k t ạ ế thúc, nhi u v n đ đ t ra cho các nề ấ ề ặ ước đ ng minh, ngo i tr vi c ồ ạ ừ ệ
A t ch c l i th gi i sau chi n tranh B h p tác đ phát tri n ổ ứ ạ ế ớ ế ợ ể ể kinh tế
C phân chia thành qu th ng l i sau chi n tranh D.nhanh chóng đánh ả ắ ợ ế
b i hoàn toàn ch nghĩa phát xítạ ủ
Câu 4 Cu c chi n tranh l nh đã làm thay đ i quan h gi aộ ế ạ ổ ệ ữ
A Mĩ và Anh B Mĩ và Liên Xô C Mĩ và Trung Qu c D Mĩ ố
và Nh t B nậ ả
Câu 5 Đi m gi ng nhau c b n v kinh t c a Mĩ, Tây Âu, Nh t B n t ể ố ơ ả ề ế ủ ậ ả ừ
nh ng năm 50 c a th k XX đ n năm 2000 làữ ủ ế ỉ ế
Trang 7A Đ u là trung tâm kinh t - tài chính c a th gi i B Đ u không ch u tác ề ế ủ ế ớ ề ị
đ ng c a kh ng ho ng kinh t ộ ủ ủ ả ế
C Đ u là siêu cề ường kinh t c a th gi i D Đ u ch u s c nh ế ủ ế ớ ề ị ự ạ tranh các nước xã h i ch nghĩaộ ủ
Câu 6 Sâu Chi n tranh th gi i th hai, qu c gia nào dế ế ớ ứ ố ưới đây n m gi ¾ ắ ữ
tr lữ ượng vàng th gi i?ế ớ
A Mĩ B Anh C Pháp D Nh t B nậ ả
Câu 7 Đ n đ u th p k 70 c a th k XX, các nế ầ ậ ỉ ủ ế ỉ ước Tây Âu đã tr thànhở
A m t trong ba trung tâm kinh t - tài chính l n c a th gi i ộ ế ớ ủ ế ớ B.kh i ố kinh t t b n, đ ng th hai th gi iế ư ả ứ ứ ế ớ
C.t ch c liên k t kinh t -chính tr l n nh t hành tinh ổ ứ ế ế ị ớ ấ D.trung tâm công
nghi p-qu c phòng l n c a th gi iệ ố ớ ủ ế ớ
Câu 8 Đ tể ương x ng v i v th siêu cứ ớ ị ế ường kinh t c a mình, t đ u ế ủ ừ ầ
nh ng năm 90 c a th k XX, Nh t B n n l c vữ ủ ế ỉ ậ ả ỗ ự ươn lên thành m t cộ ường
qu c vố ề
A khoa h c- kĩ thu t B chính tr C tài chính D công ọ ậ ị nghệ
Câu 9.Sau Chi n tranh th gi i th hau, quá trình liên k t khu v c Tây ế ế ớ ứ ế ự ở
Âu di n ra m nh mẽ vìễ ạ
A.Tây Âu mu n thoát d n kh i s l thu c vào Mĩ B.Tây Âu b c nh ố ầ ỏ ự ệ ộ ị ạ tranh quy t li t b i Mĩ và Nh t B nế ệ ở ậ ả
C Liên Xô và các nước xã h i ch nghĩa liên k t ch t chẽ c nh tranh v i ộ ủ ế ặ ạ ớ Tây Âu
D Các nước Tây Âu đ u đi théo con đề ường t b n ch nghĩaư ả ủ
Câu 10 Trước xu th m i trong quan h qu c t th k XXI, Vi t Nam có ế ớ ệ ố ế ế ỉ ệ thu n l i gì?ậ ợ
A ng d ng các thành t u khoa h c- kĩ thu t vào s n xu t B.Nâng cao Ứ ụ ự ọ ậ ả ấ trình đ t p trung v n và lao đ ngộ ậ ố ộ
B Có được th trị ường l n đ tăng cớ ề ường xu t kh u hàng hóaấ ẩ
C H p tác kinh t , thu hút v n đ u t và ng d ng khoa h c- kĩ thu tợ ế ố ầ ư ứ ụ ọ ậ D.T t c các đáp án trênấ ả
Trang 8Câu 11 T nh ng năm 1950 đ n đ u nh ng năm 70 c a th k XX Liên Xôừ ữ ế ầ ữ ủ ế y
tr thành cở ường qu c công nghi p? ố ệ
A Là cường qu c công nghi p đ ng đ u th gi i ố ệ ứ ầ ế ớ 26
B Là cường qu c công nghi p đ ng th hai th gi i ố ệ ứ ứ ế ớ
C Là cường qu c công nghi p đ ng th ba th gi i ố ệ ứ ứ ế ớ
D Cường qu c công nghi p đ ng th t th gi i ố ệ ứ ứ ư ế ớ
Câu 12: Ai là nhà du hành vũ tr đ u tiên bay vòng quanh trái đ t ? ụ ầ ấ
A.Amstrong B.Gagarin C.Titop D.Ph m ạ Tuân
.
Câu 13 N i dung nào sau đây th hi n độ ể ệ ường l i ngo i giao c a Liên Xôố ạ ủ trong nh ng năm 1950 - 1970.ữ
a Duy trì hòa bình v i các nớ ướ ớc l n
b Đ t quan h ngo i giao v i các nặ ệ ạ ớ ước XHCN
c.Tích c c ng hô cu c đ u tranh ch ng ch ng ch nghĩa th c dân ự ủ ộ ấ ố ố ủ ự
d Duy trì hòa bình,quan h h u ngh v i t t c các nệ ữ ị ớ ấ ả ướ c
Câu 14: Liên xô có vai trò nh th nào đ i v i phong trào cách m ng ư ế ố ớ ạ
th gi i? ế ớ
a Giúp duy trì hòa bình th gi i b Gi gìn m i quan h h u nghế ớ ữ ố ệ ữ ị
v i t t c các nớ ấ ả ước
c.Là ch d a v ng ch c c a hòa bình và cách m ng th gi iỗ ự ữ ắ ủ ạ ế ớ
d.Tích c c ng h ch ng ch nghĩa th c dânự ủ ộ ố ủ ự
Câu 15: T i sao năm 1960 đ ạ ượ c g i là năm châu Phi: ọ
a 17 nước Châu Phi giành đ c l p.ộ ậ
b Ch nghĩa th c dân hoàn toàn s p đ ủ ự ụ ổ
c Ch đ phân bi t ch ng t c A pác thai b xóa bế ộ ệ ủ ộ ị ỏ
Trang 9d Nen x n Man đê la đơ ược b u làm t ng th ng da đen đ u tiên châuầ ổ ố ầ ở Phi
Câu 16: Y u t nào ế ố không ph i là nguyên nhân d n đ n thành l p t ả ẫ ế ậ ổ
ch c ASEAN? ứ
a H p tác gi a các nợ ữ ước đ cùng nhau phát tri n.ể ể
b Có chung m c tiêu xây d ng ch nghĩa xã h i.ụ ự ủ ộ
c H n ch s nh hạ ế ự ả ưởng c a các củ ường qu c bên ngoài đ i v i khu v c.ố ố ớ ự
d Đáp ng xu th liên minh ,liên k t trên th gi iứ ế ế ế ớ
Câu 17: T i sao nói “th k 21 là th k c a châu Á” : ạ ế ỷ ế ỷ ủ
a.Các nước Châu Á l n lầ ượt giành đ c l pộ ậ
b.Các nước Châu Á đã tr thành trung tâm kinh t tài chính th gi iở ế ế ớ c.S ra đ i và ho t đ ng có hi u qu c a các liên minh ,liên k t khu ự ờ ạ ộ ệ ả ủ ế
v c.ự
d.Nhi u nề ước Châu Á có s phát tri n nhanh v kinh tự ể ề ế.
Câu 18: Đánh giá nào sau đây kh ng đ nh vai trò c a Nen- xon- man- ẳ ị ủ de- la:
a Là chi n sỹ n i ti ng ch ng ách th ng tr c a ch nghĩa th c dânế ổ ế ố ố ị ủ ủ ự
b Là lãnh t c a phong trào gpdt Angieryụ ủ ở
c.Là lãnh t c a phong trào gpdt Ănggolaụ ủ ở
d Lãnh đ o nhân dân nam Phi xóa b ch đ phân bi t ch ng t c A pác ạ ỏ ế ộ ệ ủ ộ thai
Câu 19 : Đi m khác nhau v m c đích s d ng năng l ể ề ụ ử ụ ươ ng nguyên t ử
c a Liên Xô so v i Mĩ là gì? ủ ớ
A. Đ m r ng lãnh th B ể ở ộ ổ Đ kh ng ch các nể ố ế ước khác
C Đ duy trì n n hòa bình th gi i.ể ề ế ớ D Đ ng h phong trào cách ể ủ ộ
m ng th gi i.ạ ế ớ
Câu 20 C h i c a Vi t Nam khi tham gia t ch c ASEAN là ơ ộ ủ ệ ổ ứ
Trang 10A H i nh p, giao l u và h p tác v i các nộ ậ ư ợ ớ ước trên th gi i v m iế ớ ề ọ m t.ặ
B t o đi u ki n đ n n kinh t nạ ề ệ ể ề ế ước ta thu h p kho ng cách phát tri nẹ ả ể
v i các nớ ước trong khu v c.ự
C.có đi u ki n ti p thu nh ng ti n b khoa h c kỹ thu t tiên ti n nh t c aề ệ ế ữ ế ộ ọ ậ ế ấ ủ
th gi i đ phát tri n.ế ớ ể ể
D có đi u ki n ti p thu, h c h i trình đ qu n lý kinh t c a các nề ệ ế ọ ỏ ộ ả ế ủ ước phát tri n trên thể ế
Câu 21.T ch c đ u tiên kh i ngu n cho s ra đ i c a Liên minh châu Âu ổ ứ ầ ở ồ ự ờ ủ (EU) là
A C ng đ ng than- thép châu Âu (ECSC) B.C ng đ ng năng lộ ồ ộ ồ ượng nguyên t châu Âu (EURATOM)ử
C C ng đ ng kinh t châu Âu (EEC) D C ng đ ng châu Âu (EC)ộ ồ ế ộ ồ
Câu 22 T đ u nhũng năm 90 c a th k XX, n n kinh t Nh t B n ừ ầ ủ ế ỉ ề ế ậ ả
A b c nh tranh gay g t B lâm vào tình tr ng suy thoái ị ạ ắ ạ kéo dài
C ti p t c tăng trế ụ ưởng v i t c đ cao D là nớ ố ộ ước có n n kinh t phátề ế tri n nhể ấ
Câu 23 Chính sách c a các nủ ướ ư ảc t b n Tây Âu đ i v i h th ng thu c điố ớ ệ ố ộ ạ
cũ c a mình trong nh ng năm đ u sau Chi n tranh th gi i th hai làủ ữ ầ ế ế ờ ứ
A. Vi n tr cho các thu c đ aệ ợ ộ ị B Tr l i xâm chi m các thu c đ a ở ạ ế ộ ị
C.B i thồ ường cho các thu c đ a D.Thi t l p quan h ngo i giao bìnhộ ị ế ậ ệ ạ
đ ng v i các thu c đ a ẳ ớ ộ ị
Câu 24 N i dung nào dộ ưới đây không đúng v i khái ni m Chi n tranh ớ ệ ế
l nh ?ạ
A Là cu c chi n tranh không n súng, không xung đ t tr c ti p b ng ộ ế ổ ộ ự ế ằ quân sự
B Là cu c đ i đ u căng th ng gi a hai phe, di n ra trên các lĩnh v c ộ ố ầ ẳ ữ ễ ự chính tr , quân s , kinh t , văn hóa, ị ự ế
C Là vi c hai siêu cệ ường Liên Xô và Mĩ dùng s c m nh kinh t đ kh ng ứ ạ ế ể ố
ch các nế ước đ ng minhồ
Trang 11D Là cu c ch y đua quân s gi a hai siêu cộ ạ ự ữ ường Liên Xô và Mĩ sau Chi n ế tranh th gi i th haiế ớ ứ
Câu 25: Trung Qu c ti n hành c i cách m c a vào th i gian nào?ố ế ả ở ử ờ
A.Tháng 12-1979 B.Tháng 12-1978
C.Tháng 12/1976 C Tháng 12-1980
H ƯỚ NG D N CH M Ẫ Ấ MÔN L CH S Ị Ử
Ng ườ i ra đ ề T chuyên môn ký duy t ổ ệ BGH ký duy t ệ
Nguyễn Thị Minh Hằng
Trang 13=====================Hết ===================