Bài Thí nghiệm số 03KHẢO SÁT MẠCH RLC Ở CHẾ ĐỘ CƯỠNG BỨC XÁC LẬP AC KHẢO SÁT HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG TRƯỜNGĐẠIHOC BÁCH KHOA– ĐHQGTP.HCM Chương trình KS CLC Việt – PhápĐiện-Giảitíchmạc
Trang 1Bài Thí nghiệm số 03
KHẢO SÁT MẠCH RLC Ở CHẾ ĐỘ CƯỠNG BỨC (XÁC LẬP AC)
KHẢO SÁT HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
TRƯỜNGĐẠIHOC BÁCH KHOA– ĐHQGTP.HCM
Chương trình KS CLC Việt –
PhápĐiện-Giảitíchmạch(EE2011)
ĐIỆN–GIẢITÍCHMẠCH(EE2031)
GVHD: TS.NguyễnThanh Nam
THỰCHIỆNONLINETHÁNG04/2022
Nhóm thí nghiệmsố : – 49 P01
Chọn A=3, B =1 C =9D =4
Trang 2MỤCLỤC
I Mụcthí nghiệmTN03-A: ĐÁPỨNGTẦN SỐ-ĐOTHÔNGSỐPHỨC 2
1.Đocácgiá trịchỉdùng máyđođanăngVOM 2
2.Đođạcgiátrị (L,r) chỉ dùngoscillo: 5
II MụcthínghiệmTN03-B:KHẢOSÁTĐÁPỨNGHOẠTẦNMẠCH RLCNỐITIẾP 9
1/ Vẽ sơ đồ nguyên lý và sơ đồ linh kiện và dụng cụ tương ứng với CH1 – e(t) và CH2 –u(t) .9 2/Chọn thông sốlàmthí nghiệm: 12
3/Dẫnxuấtlý thuyếttính𝑚𝟎, tầnsốriêng củamạchvàhệsốphảm chấtQ 12
4/Đodải thông và tínhQ thựcnghiệm 13
5/ChuyểnOscillo sangchếđộXY 14
6/Khảosátchuyểnđộngphau(t)vàe(t) 15
Trang 35 4 3 2 1
I.
Mục thí nghiệmTN03-A :ĐÁP ỨNGTẦNSỐ-ĐOTHÔNGSỐPHỨC
1. Đocácgiátrịchỉdùng máyđo đanăngVOM
a) Đođượcđiệntrở
rL=X =(15+3 +1)/2=9,5
ThaotáctrênVOM:
Nốicápr1,b1vàoVOM(2),VOM(1)Nhấ
nVOM(8) đo điện trở
NhấnVOM(1)chọnthangđo
b) Mạch3Voltkế
Trang 4TN03-A1b Mạch phức 5 phần tử E, rg, L, rL,
𝜑 Giảnđồvector
Diễnxuấtcông thứctínhL vàrL
Trang 5c) Bỏquagiá trịrL
UR= 250 mV =
0,25VUL= 500 mV =
0,5 VRx=300
𝜔=2𝜋𝑓 =10000𝜋 rad/s
Dựavàocôngthứcbêntrên tính đượcL =0.019H=19 mH
d) Giữthông số mụcc) tính đượcU E(V3) = 0,559 V
NếurL=9,5U E(V3) =0.563
Trang 6Saisốso vớikhi bỏ quarLl à r ấ tnhỏ, không làmthay đổi đáng kểkết
quảNhưvậy cần chọn Rxđủ lớn đểphép đochính xác hơn
2. Đođạcgiá trị(L,r)chỉdùngoscillo:
a) Sơđồ linh kiện
TN03-A2a(P01-49,ngày03/05/2022)
Sơđồnguyên lý
Trang 7- Cần đo giá trị hiệu dụng của hai tín hiệu trên kênh CH1:e(t) và CH2:u(t) Biết đượcgóc lệch pha phi để từ đó có thể tính được UL Áp dụng lại công thức tính rL, L
ởphầntrước(TN03-Ab)đểtìm L2vàr2
• Cáchđođạc:
- Sử dụng chức năng đo tự động tại nút AUTO/MENU OFF (46) để đo trị hiệu dụngcủaCH1:e(t)vàCH2:u(t)
- Sử dụng chức năng đo bằng con trỏ CURSORS (19) để đo giá trị lệch pha của hai tínhiệu
Côngthức
𝑈𝐸𝑠𝑖𝑛𝜑𝑅𝑥
𝐿2=
2𝜋𝑓𝑈𝑅
𝑟2= 𝑈𝐸−𝑈𝑐𝑜𝑠𝜑
𝑅
𝑈𝑅
𝑅𝑥
b) Giátrịhiệudụng
CH1:UE=( 4 2 + 9 + 4 ) /
1 0 =5,5VCH2: UR= (32 – 3)/10 = 2.9
VRX=300
𝜔=2𝜋𝑓 =10000𝜋 rad/s
Trang 8Đo góc lệch pha giữa 2 tín hiệu hình sin này được= (40+3) =
43oGiảnđồ vector
TínhđượcL2=0,012H=12mHVàr2
=116,12
Điệntrở nội củanguồn không ảnhhưởng đến tínhtoán vì Urgk h ô n g ả n h h ư ở n ggì đến góc c) ĐoUEvàURvàđộ lệch pha
Trang 9Giảithíchvàcácthaotác trên Oscillo:
ĐoUEvàUR:
- Nhất nút AUTO/MENU OFF (46) Nhờ vào nút More (39) để chọn các chức năngđotựđộng có sẵn Chọn đo Vrms
- Nhấn nút CH1/CH2 (47) để chọn kênh để đo Lần lượt đo trên CH1 được giá trịVrms(1)=UE Đotrên CH2đượcgiátrị Vrms(2)=UR
Đogóclệch phaphi giữahai tín hiệu:
- Nhấn nút CURSORS (19) để chọn chế độ đo phi (bấm liên tiếp để chọn) Xuấthiệnbacon trỏ.12
- Xoay nút POSITION (8) để di chuyển hai con trỏ rìa chỉ vào đầu và cuối một chukỳ của tính hiệu tham chiếu (mỗi lần có một con trỏ di động, muốn đổi phải nhấnnútWINDOW(1))
- Sau đó dịch chuyển con trỏ ở giữa về vị trị khởi đầu chu kỳ của tín hiệu lệch pha(Xemvị trí con trỏ như hình vẽ)
Trang 10Mục thí nghiệm TN03-B:KHẢOSÁTĐÁPỨNGHOẠTẦNMẠCHRLCNỐITIẾP
1/Vẽsơđồnguyên lývàsơđồlinhkiệnvàdụngcụtương ứngvớiCH1–e(t) và CH2–u(t)
Sơđồnguyênlíđo mạchRLCbằngOscillo(P01-49,ngày03/05/2022)
Trang 11TN3-B:Sơđồ linh kiệnvàdụng cụ đotươngứng trongđónốiOscillo Ch1:e(t)vàCh2:u R(t) (P01-49,ngày03/05/2022)
Đểđảm bảoGBFphátápsinthuần (không cóDC)tathựchiệnthao tác:
Trang 12- Nhấntắt GBF(11)đểtắt DC
Cáchthayđổi tầnsốdiệnrộngtrênGBF [100Hz40kHz]:
- ThayđổiRangetrênGBF(3)nhấnX100K
- Vặnnút GBF(6)đểthayđổi tần số
Thaotácđểđotần sốcủatínhiệu trênOscillo:
Trang 13Saukhi lắp mạchtheo sơđồ linhkiện như phíatrên,ta thựchiện thaotácđểđo tầnsố như sau:
- Chọnđotựđộngbằngcách nhấnOsc(46)
- ChọnkênhCH1/CH2đềđo,nhấnOsc(47)
- NhấnOsc(41)đềđotầnsố
2/Chọn thôngsố làmthínghiệm:
rL=X =(15+3 +1)/2=9,5
L=0,019HR
x=200
C=(A+B+C+D)/10F=1,7F=1,7.10-6F
3/Dẫn xuất lý thuyết tính𝑚𝟎, tần số riêng của mạch và hệsố phảmchấtQ
Biểuthứcbiên độphứcU củađiệnáptrên điệntrở trongmạch RLCnốitiếp códạng nhưsau:
1jQ 0
0 1/LC
Q1R CL
Trongđó:Elà biênđộ phứccủasức điện động của máy phát,- tần số nguồn
0,tần số riêngcủamạch (tầnsố cộng hưởng)vàQ làhệsố phẩmchất củamạchnày
- Khixảy ra cộng hưởngthì điện áp vàdòng điện trongmạch là cùng phavàtacóURmax=E
Điềukiện cộnghưởnglà:
𝜔=𝜔0= = =5564,1488
√𝐿𝐶 √0,019.1,7.1,7.−6
Suyratầnsố cộnghưởnglà:
f0=1 = 1
=885,5618(Hz) 2𝜋√𝐿𝐶 2𝜋√0,019.1,7.10−6
- Khảosát sựbiếnthiêncủaU khitần số (𝜔,f0)thay đổi trên diệnrộng (0)
+Nếu𝜔0,f0thì𝑈0
𝐸
Trang 142 02
= 0
= 0
=
+Nếu𝜔∞,f∞thì𝑈
0 𝐸
4/Đodải thông và tínhQthựcnghiệm
- TạivịtrícộnghưởngUmax≈Em(R≫r)
u= 𝐸 𝑚
𝜔
𝜔
√1+𝑄( − )
𝜔0𝜔
- Dảithônglàdãy tầnsốmà trongđóbiên độu(t) thỏa:
u=𝑈 𝑚𝑎𝑥
√2
=> 𝑢
𝑈𝑚𝑎
𝑥
𝜔
𝜔
√1+𝑄+ ( − )
𝜔0𝜔
∆𝜔=𝜔
𝑐2 −𝜔 𝑐1 =𝜔 0
𝑄
∆𝜔
=∆𝑓=1
𝜔0 𝑓0 𝑄
- Gíatrị của Qtheolý thuyết:
Q=1× √𝐿=1
×√0 , 0 1
𝑅
𝐶
200 1,7.10−6
- Độ biếnthiên∆𝑓:
𝑓0
∆𝑓=𝑓 1−𝑓2=
885,5618
=1675,2966 0,5286
𝑓= 𝑓 − ∆𝑓=885,5618−1675,2966=47,9117
1 0
=>{
𝑓= 𝑓 + ∆𝑓=885,5618+1675,2966=1723,2083
Trìnhtựthaotác(trênGBFvàOscillo) đểtìm fc1,fc2:Từgiátrị f0v àUmaxđ ãbiếttatính được
𝑈𝑚𝑎𝑥v à
thựchiện:
√2
=
√ 2
Trang 15- NhấnOsc(46)đểchọnchếđộ đotựđộng.
- NhấnOsc(39)hai lầnđểxuất hiện Vmax(giátrị điện áplớn nhất)
Trang 16U m
- NhấnOsc(45)đểhiển thị Vmax
- VặnGBF(6) để tăngtừtầnsốf0đãbiếtlênđếnkhithấyVmaxtrênOscillo bằnggiátrị𝑈 𝑚𝑎𝑥thì
√2 dừngvàghi lại giátrịtầnsố tại đó chính làfc2
- VặnGBF(6)đề giảmtừtầnsốf0đã biếtlênđếnkhithấyVmaxtrênOscillobằnggiátrị𝑈 𝑚𝑎𝑥
thì
√2 dừngvàghi lại giátrịtầnsố tại đó chính làfc1
5/ChuyểnOscillo sangchếđộXY
f0s=885,56(Hz)
e(t) = 15cos(2𝜋.885,56)
ĐồthịXYhiểnthịtrạng tháicộnghưởng:
TN3-B:Đồ thịXYởtầnsố cộnghưởngf 0 (P01-49,ngày03/05/2022)
Mạchcộnghưởngdođó: Em=Um=15V
ĐồthịXYhiểnthị trạngtháikhông cộnghưởng:
Trang 17TN3-B: Đồ thị XYởtần số khôngcộnghưởng f(P01-49,ngày03/05/2022)
6/Khảosátchuyểnđộngphau(t)vàe(t)
01=5564,138
e(t)=15cos(01t)
[V]Umax=15V
Trang 18u(t)≈e(t) -02đồ thịhình sin(=màn hìnhoscillo)ở trạngthái cộnghưởng:
TN3-B:Đồ thịhình sin(=mànhìnhoscillo)ởtrạngtháicộnghưởng (P01-49,ngày03/05/2022)
Q=0,5286
01=5564,138
∆𝜔=𝜔 0=10526,1786
𝑄
-Khi f1<fo:
c101– min(01/2,D/2) =2782,069
𝑈̇=
𝑅+𝑗(𝜔𝐿−1
𝜔𝐶
𝜑=38,40°
f1<f0:uR(t)sớmphahơne(t)e(t)=
15cos(2782,069t)
uR(t)=URmcos(c1t-)=11,75.cos(2782,069t+38,40)
)
Trang 19TN3-B:Đồthịhìnhsin ởđiểmc1 (P01-49,ngày03/05/2022)
5V5V1ms
u(t) e(t) -02 đồthị hìnhsin ởđiểmc1
TN3-B:Đồ thị hìnhsinởđiểmω c1 (P01-49,ngày03/05/2022)
- Nhậnxét:tathấyrằng:UR
m≈11,75≈1 5=𝐸𝑚
√2 √2 Suyratại f1,giátrị củaURmso v ới E mg ầ nbằng sựgiảm biênđộ 1/√2từgiátrịchuẩn Vậy trạngthái
tươngđốip h ù h ợ p v ớ i l í t h u y ế t
- Khif2>fo:
c2c1+D=2782,069+10526,1786=13308,2476
𝑈̇=𝑅 𝐸̇.𝑅 =7,18-7,49j=10,38 - 46,21°
𝑅+𝑗(𝜔𝐿−1
𝜔𝐶
𝜑=-46,21°
f2>f0: uR(t) trễ pha hơn
e(t)e(t)=15cos(13308,2476t)
)
Trang 20u(t) e(t)
uR(t)=URmcos(c1t-)=10,38.cos(13308,2476t-46,21)
- 02đồthị hìnhsin ởđiểmc2
TN3-B:Đồ thị hìnhsinởđiểmω c2 (P01-49,ngày03/05/2022)
- Nhậnxét:tathấyrằng:UR
m≈10,38≈1 5=𝐸𝑚
√2 √2 Suyratại f2,giátrị củaURmso v ới E mg ầ nbằng sựgiảm biênđộ 1/√2từgiátrịchuẩn Vậy trạngtháihoàn toàn phù hợp với lí thuyết