1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án toán lớp 10 chương 2 hàm số và đồ thị

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại cương về hàm số
Người hướng dẫn Thầy Lục Minh Tân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV Lục Minh Tân 0932168550 1 t GV Lục Minh Tân 0932168550 2 MỤC LỤC I ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ 3 A Kiến thức cơ bản 3 B Các dạng toán 5 Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số 5 Dạng 2 Xét tính chẵn, lẻ của hàm.

Trang 1

GV: Lục Minh Tân 0932168550 1

t

Trang 2

GV: Lục Minh Tân 0932168550 2

MỤC LỤC

I ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ 3

A Kiến thức cơ bản 3

B Các dạng toán 5

Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số 5

Dạng 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 6

C Bài tập tự luận 7

II HÀM SỐ BẬC NHẤT 11

A Kiến thức cơ bản 11

B Bài tập trắc nghiệm 13

III HÀM SỐ BẬC HAI 18

A Kiến thức cơ bản 18

B Các dạng toán 19

Dạng 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 19

Dạng 2: Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị 21

Dạng 3: Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị 22

Dạng 4: Tìm các hệ số a b c, , của ( ) 2 ( ) 0 : P y=ax +bx c a+  24

C Bài tập tự luận 26

D Bài tập trắc nghiệm 30

Trang 3

GV: Lục Minh Tân 0932168550 3

I ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ

A Kiến thức cơ bản

1 Khái niệm hàm số

Cho tập hợp D và D 

Hàm số f xác định trên D là một quy tắc đặt tương ứng mỗi số x thuộc D với một và chỉ một số y , kí hiệu là f x( )

Hàm số f còn được viết

=

→ D ( )

f , trong đó:

* x được gọi là biến số (hay đối số) của hàm số f

* f x( ) được gọi là giá trị của hàm số f tại x

* Tập D gọi là tập xác định (hay miền xác định) của hàm số f

* Tập T =f x( ) | x D được gọi là tập giá trị của hàm số f

Chú ý

Khi cho hàm số bằng biểu thức, ta quy ước:

Nếu không có giải thích gì thêm thì tập xác định của hàm số y= ( )f x là tập hợp tất

cả các số thực x sao cho giá trị của biểu thức f x( ) được xác định (có nghĩa):

D x / f x( ) xác định 

2 Đồ thị của hàm số

Cho hàm số y= ( )f x xác định trên tập D Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp (G) gồm các điểm có tọa độ (x f x ; ( )), với x D được gọi là đồ thị của hàm số y= ( )f x Nói cách khác:

( )

o

x D

M x y G

y f x

Đồ thị của hàm số chính là đường biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy

3 Sự biến thiên của hàm số

ĐN: Giả sử K là một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng và f là hàm số xác định trên K

- Hàm số y= ( )f x gọi là đồng biến (hay tăng) trên K nếu

 , x xK x,  xf x( ) f x( )

- Hàm số y= ( )f x gọi là nghịch biến (hay giảm) trên K nếu

 , x xK x,  xf x( ) (f x )

Trang 4

GV: Lục Minh Tân 0932168550 4

Nhận xét:

- Nếu một hàm số đồng biến trên K thì trên đó, đồ thị của nó đi lên

- Nếu một hàm số nghịch biến trên K thì trên đó, đồ thị của nó đi xuống

4 Hàm số chẵn, hàm số lẻ

Cho hàm số y= ( )f x có tập xác định là D

- Hàm số y= ( )f x gọi là hàm số chẵn nếu với mọi x

thuộc D thì ( )−x cũng thuộc D và f(− =x) f x( )

- Hàm số y= ( )f x gọi là hàm số lẻ nếu với mọi x thuộc

D thì ( )−x cũng thuộc D và f(− = −x) f x( )

Nhận xét

- Tập D được gọi là tập đối xứng nếu với mọi x thuộc D thì ( )−x cũng thuộc D

- Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối

xứng (hình trên)

- Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

(hình dưới)

- Với mọi xD 2( ) 2( )

f x = fx

5 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Giả sử hàm số y= ( )f x xác định trên tập D (với D )

- Số M được gọi là GTLN của hàm số y= ( )f x trên tập D nếu:

( )



D D

sao cho: ( )

f x M x

max ( )

- Số m được gọi là GTNN của hàm số y= ( )f x trên tập D nếu:

( )



D D

sao cho: ( )

f x m x

min ( )

m f x

Trang 5

GV: Lục Minh Tân 0932168550 5

B Các dạng toán

Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số

Phương pháp:

- Hàm số ( )

( )

= P x

y

Q x có điều kiện xác định: Q x( )0

- Hàm số y= R x( ) có điều kiện xác định: R x( )0

- Hàm số ( )

( )

= Q x

y

R x có điều kiện xác định: R x( )0

Lưu ý:

-   x a x min ; a b

x b -   x a x max ; a b

x b

Ví dụ 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

4

+

x

x

x x

c

2 3

5 2 3

x x

Lời giải

a Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 0 2 4 2

x

Vậy tập xác định của hàm số là : D = −( 4; 2 

b Hàm số xác định khi và chỉ khi

3

3

2

2 0

2

 

x

x

x

x x

x

Tập xác định : D=  + ;2 )  \ 3

c Hàm số xác định khi và chỉ khi

3

5

2

 

x

x

Tập xác định của hàm số là 5

2

= − 

 ; 

D

Trang 6

GV: Lục Minh Tân 0932168550 6

Dạng 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số

Phương pháp:

B1: Tìm tập xác định của hàm số

B2: Kiểm tra

- Nếu x D x D Chuyển qua bước b

- Nếu x0 D x0 D kết luận hàm không chẵn cũng không lẻ B3: xác định f x và so sánh vớif x

- Nếu bằng nhau thì kết luận hàm số là chẵn

- Nếu đối nhau thì kết luận hàm số là lẻ

- Nếu tồn tại một giá trị x0 Df x0 f x0 , f x0 f x0 kết luận hàm số không chẵn cũng không lẻ

Lưu ý: một số cách nhận dạng nhanh hàm số chẵn và hàm số lẻ

- Toàn bộ các số hạng đều bậc lẻ và không có hệ số tự do là hàm số chẵn

- Toàn bộ các số hạng đều bậc chẵn là hàm số chẵn

- Hàm số dạng: x a− + +x a ; x a+ + a x x a− ; + + −x a a(  đều làm hàm số chẵn 0)

Ví dụ 2 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a f x( ) 3x3 2x

c f x x 5 5 x

d ( )f x x 1 x 2

Lời giải

a TXĐ: D

Với mọi x ta có x

* f( x) 3 x 3 2 x 3x3 2x f x( )

Do đó f x( ) 3x3 2x là hàm số lẻ

b TXĐ: D

Với mọi x ta có x

* f( x) x 4 x 2 1 x4 x2 1 f x( )

Vậy f x( ) là hàm số chẵn

x

Trang 7

GV: Lục Minh Tân 0932168550 7

Tập xác định: D 5; 5

Với mọi x 5; 5 ta có x 5; 5 và

Do đó f x x 5 5 x là hàm số chẵn

d Tập xác định D =

Với mọi x D ta có x D

Chọn x = ta có: 1 f( )4 =7;f( )− =4 9

f x( ) không phải hàm số chẵn, cũng không phải hàm số lẻ

C Bài tập tự luận

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau

x

y

x

+

=

+ Lời giải :

b 22 1 3 2 x y x x − = − + Lời giải :

c ( ) 1 3 2 3 7 1 2 1 x f x x x x − = + − + + Lời giải :

Trang 8

GV: Lục Minh Tân 0932168550 8

d

3

3 4

y

x

=

− Lời giải :

e ( ) 2 2 3 1 4 4 3 x g x x x − = + − − Lời giải :

f 2 1 2 5 6 3 x y x x x = + − + − Lời giải :

g ( ) ( ) 3 2 1 5 3 3 2 4 8 1 5 10 x x x y x x x − + + = + − − Lời giải :

h ( ) 2 3 5 10 5 5 3 f x x x x = − + − + − Lời giải :

Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau a ( ) 4 2 3 4 5 = − − f x x x Lời giải :

b ( ) 5 3 5 7 4 = − + g x x x x Lời giải :

Trang 9

GV: Lục Minh Tân 0932168550 9

c f x x 5 5 x Lời giải :

d f x x 2 x 2 Lời giải :

e 3 2 5 4 x x f x x Lời giải :

f 5 1 x f x x Lời giải :

f 3 1 x f x x Lời giải :

f f x x 1 1 x Lời giải :

Trang 10

GV: Lục Minh Tân 0932168550 10

Ngày đăng: 07/12/2022, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w