1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án hình học 12 chuyên đề 6 bài 1 mặt nón, hình nón và khối nón

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 6: Mặt nón, Mặt trụ, Mặt cầu. Bài 1: Mặt nón
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 592,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nắm được các công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, diện tích đáy của hình nón, diện tích toàn phần của hình nón, thể tích của khối nón.. + Tính được các yếu tố liên quan đế

Trang 1

TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 6: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU

BÀI 1: MẶT NÓN Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nắm được định nghĩa mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay

+ Nắm được các công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, diện tích đáy của hình nón, diện tích toàn phần của hình nón, thể tích của khối nón

 Kĩ năng

+ Nhận biết được một khối tròn xoay là khối nón

+ Tính được các yếu tố liên quan đến khối nón như độ dài đường sinh, chiều cao, góc ở đỉnh, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thiết diện, thể tích của khối nón…

+ Giải được các bài toán nâng cao liên quan đến khối nón như bài toán cực trị, bài toán thực tế…

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

MẶT NÓN TRÒN XOAY Trong mặt phẳng  P Cho hai đường thẳng Δ là  cắt

nhau tại O và tạo thành góc  với 0     Khi quay 90

mặt phẳng  P xung quanh Δ thì đường thẳng  sinh ra

một mặt tròn xoay đỉnh O gọi là mặt nón tròn xoay (hay

đơn giản là mặt nón) Khi đó:

 Đường thẳng Δ gọi là trục của mặt nón

 Đường thẳng  được gọi là đường sinh của mặt nón

 Góc 2 gọi là góc ở đỉnh của mặt nón

Nhận xét: Nếu M là một điểm tùy ý của mặt nón  N

khác với điểm O thì đường thẳng OM là đường sinh của

mặt nón đó

HÌNH NÓN TRÒN XOAY Cho OIM vuông tại I quay quanh cạnh góc vuông OI

thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình, gọi là hình

nón tròn xoay (gọi tắt là hình nón)

Khi đó:

 Đường thẳng OI gọi là trục, O là đỉnh, OI gọi là đường

cao và OM gọi là đường sinh của hình nón

 Hình tròn tâm I, bán kính r IM là đáy của hình nón

Trang 2

TOANMATH.com Trang 2

KHỐI NÓN TRÒN XOAY Phần không gian được giới hạn bởi một hình nón tròn

xoay kể cả hình đó ta gọi là khối nón tròn xoay hay ngắn

gọn là khối nón

Các khái niệm tương tự như hình nón

Xét khối nón có hình biểu diễn là hình bên thì ta có nhận

xét:

- Nếu mp  P chứa OI thì thiết diện của mp  P và khối

nón là một hình tam giác cân tại O

- Nếu mp  P vuông góc với OI (không chứa O) thì thiết

diện của mp  P và khối nón (nếu có) là một hình tròn

Hình tròn thiết diện này có diện tích lớn nhất khi mp  P

đi qua I

CÔNG THỨC CẦN NHỚ Hình nón có chiều cao là h, bán kính đáy r và độ dài

đường sinh là  thì có:

- Diện tích xung quanh: Sxq  r

ht

S   r

tp

S    r r

Chú ý: Nếu cắt mặt nón  N bởi hai mặt phẳng song song  P và  Q với  P qua

O và vuông góc với  thì phần mặt nón

 N giới hạn bởi hai mặt phẳng  P và

 Q và hình tròn giao tuyến của  Q và mặt nón  N là hình nón

Chú ý: Vẽ hình biểu diễn hình nón hay khối nón ta thường vẽ như hình bên

Trang 3

TOANMATH.com Trang 3

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

MẶT NÓN

Trong mặt phẳng  P Cho hai đường thẳng Δ và

 cắt nhau tại O và tạo thành góc  Khi quay mặt phẳng  P xung quanh Δ thì đường thẳng  sinh ra một mặt tròn xoay đỉnh O gọi là mặt nón tròn xoay

MẶT NÓN TRÒN XOAY

Cho OMI vuông tại I quay quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình, gọi là hình nón tròn xoay

HÌNH NÓN TRÒN XOAY

Phần không gian được giới hạn bởi một hình nón tròn xoay kể cả hình đó ta gọi là khối nón tròn xoay hay ngắn gọn là khối nón

KHỐI NÓN TRÒN XOAY

CÁC CÔNG THỨC

ht

tp

.

Trang 4

TOANMATH.com Trang 4

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Câu hỏi lý thuyết về mặt nón, hình nón, khối nón

Phương pháp giải

Cần nắm vững lí thuyết trọng tâm về mặt nón, hình

nón, khối nón ở trên

Ví dụ: Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính r là

3r h B r h2 C 4 2

3r h D 2 r h 2 Hướng dẫn giải

n ht

(Sht: diện tích hình tròn đáy)

Chọn A

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Cho đường thẳng l cắt và không vuông góc với Δ quay quanh Δ

thì ta được

Hướng dẫn giải

Cho đường thẳng l cắt và không vuông góc với Δ quay quanh Δ thì ta

được mặt nón tròn xoay

Chọn C

Ví dụ 2: Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính

đáy của một hình nón Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A l2 hR B 12 12 12

l h R C l2h2R2 D R2h2 l2

Hướng dẫn giải

Theo định nghĩa hình nón, ta có tam giác OIM vuông tại I

Do đó OM2 OI2IM2, suy ra l2 h2R2

Chọn C

Nếu không nắm kĩ lí thuyết thì

dễ nhầm với đáp án A hoặc đáp án D

Lưu ý: Tam giác OIM vuông tại I nên ta sử dụng định lý Pitago suy ra đáp án

Bài tập tự luyện dạng 1

Trang 5

TOANMATH.com Trang 5

Câu 1: Cho hình nón  N có chiều cao h, độ dài đường sinh  , bán kính đáy r Kí hiệu Sxq là diện tích xung quanh của khối nón  N Công thức nào sau đây là đúng?

A Sxq   rh B Sxq  2 r C Sxq  2 r h2 D Sxq  r

Câu 2: Cho tứ diện đều ABCD Khi quay tứ diện đó quanh trục AB có bao nhiêu hình nón khác nhau được tạo thành?

Câu 3: Cho hình nón có diện tích xung quanh là S và bán kính r Công thức nào sau đây dùng để tính xq đường sinh  của hình nón đã cho

r

r

2

xq

S r

Câu 4: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R, chiều cao bằng h, độ dài đường sinh bằng  Khẳng định nào sau đây đúng?

A  R2h2 B R2h2 C h R2 2 D  R2h2

Dạng 2: Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, thiết diện của hình nón

Phương pháp giải

Nắm vững các công thức về diện tích xung quanh,

diện tích toàn phần, diện tích đáy Biết sử dụng các

kết quả của phần kiến thức quan hệ song song,

quan hệ vuông góc, các hệ thức lượng trong tam

giác… để áp dụng vào tính toán

Ví dụ: Tính diện tích xung quanh của khối nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân diện tích bằng 2?

A S 2 2 B S  4

C S   D 2 S4 2 Hướng dẫn giải

Tam giác OAB vuông cân diện tích bằng 2

2

1

2

2OA

2

OA OB

2 2

2 2

AB

h R

Suy ra Sxq   2.2 2 2  Chọn A

Trang 6

TOANMATH.com Trang 6

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện

là tam giác đều cạnh 2a Tính diện tích toàn phần của hình nón đó

A 6 a 2 B 24 a 2 C 3 a 2 D 12 a 2

Hướng dẫn giải

2

a

Diện tích toàn phần của hình nón là

2 2 2 3 2 tp

S      r r a a a  a

Chọn C

Ví dụ 2: Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy, diện tích đáy

của hình nón bằng 9 Độ dài đường cao của hình nón bằng

3

3 Hướng dẫn giải

Gọi , ,r  lần lượt là bán kính đường tròn đáy, h

đường sinh, chiều cao của hình nón đã cho

Theo giả thiết ta có

2 9 2

r r

  

3 6

r

 

Lại có h 2r2 do đó h 36 9 3 3 

Chọn A

Ví dụ 3: Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác vuông có cạnh

góc vuông bằng 1 Mặt phẳng   qua đỉnh S của hình nón đó cắt đường

tròn đáy tại M, N Tính diện tích tam giác SMN, biết góc giữa   và đáy

hình nón bằng 60

A 1

1

2

3

2 Hướng dẫn giải

Gọi O là tâm đường tròn đáy, H là trung điểm

của MN

Ta có MN là giao tuyến của đường tròn đáy và

mặt phẳng   , lại có OH MN SH, MN

Do đó góc giữa   và đáy hình nón là

 60

Lưu ý: Diện tích tam giác đều cạnh x là:

2 3 4

x

độ dài chiều cao là:

3 2

x

Ở bài toán này x2a

Lưu ý: Tam giác SMN là tam giác cân tại S và

1

Trang 7

TOANMATH.com Trang 7

Vì thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác vuông có cạnh góc

2 SO

SH

Khi đó

2

SMN

Chọn C

Ví dụ 4: Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO, A và B là hai điểm thuộc

đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng 

3

3

a

và  30SAO  ,  60SAB  Độ dài đường sinh của hình nón theo a

bằng

Hướng dẫn giải

Gọi I là trung điểm của AB, dựng OH SI

3

a

Do  60SAB  nên tam giác SAB đều

Suy ra SA SB  AB

Mặt khác

2

2

SA

Xét tam giác SOI ta có

2

2

SA

2 2

3

a

Chọn A

Ví dụ 5: Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O bán kính bằng 2a

Lưu ý:

 Ta có: OHSI (1)

 

Từ (1) và (2) suy ra:

 

 

 Có thể đặt SA x

Trang 8

TOANMATH.com Trang 8

và độ dài đường sinh bằng a 5 Mặt phẳng  P qua đỉnh S cắt hình nón

theo thiết diện là một tam giác có chu vi bằng 2 1  5 a Khoảng cách

d từ O đến mặt phẳng  P là

3

a

2

a

7

a

2

a

Hướng dẫn giải

Giả sử thiết diện là tam giác SAB, khi đó ta có

2

Gọi E là trung điểm AB, ta có ABSE, mặt

khác ABSO nên ABSOE

Kẻ OHSE tại H, ( H SE )

Ta thấy OH AB vì OH SOEOH SAB

Vậy khoảng cách từ S đến  P là OH (hay d O P ;  OH)

1

2

2 2 5 2 4 2

2 3

OH

2

a

Ví dụ 6: Cho hình nón tròn xoay nằm

giữa hai mặt phẳng song song  P và

 Q như hình vẽ Kẻ đường cao SO của

hình nón và gọi I là trung điểm của SO

Lấy M P N,  Q MN,  và đi a

qua I cắt mặt nón tại E và F đồng thời

tạo với SO một góc  Biết góc giữa đường cao và đường sinh của hình

nón bằng 45 Độ dài đoạn EF là

A EF2a B tan 2

2

a

2 2

OS OE OH

Trang 9

TOANMATH.com Trang 9

Hướng dẫn giải

Xét tam giác SEF vuông tại S có

 

Vì SI là độ dài đường phân giác trong góc FSE nên

tan 135

SE

SI

SE SF

 

1 tan

2 2

a

a SE

 

Do đó

cos

EF

SEF

Chọn B

Ví dụ 7: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên

và mặt đáy bằng 60 Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đỉnh

S, có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A

2 3 3

xq

a

2 10 8

xq

a

4

xq

a

6

xq

a

Hướng dẫn giải

Gọi O là tâm của tam giác ABC, khi đó SOABC

Hình nón đỉnh S, có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có đường

sinh là SA, bán kính đường tròn đáy là OA

Gọi H là trung điểm của BC thì

Lưu ý:

SFI SEI SFE

S S S (*)

2

SFI

1 sin 45 2

SEI

2

SFE

Thay vào (*) ta được

SI

SE SF

Trang 10

TOANMATH.com Trang 10

 SBC ; ABC SHO  60

Tam giác ABC đều và O là tâm của tam

giác đều nên

a

Tam giác SOH vuông tại O và có

 60

3

Tam giác SOA vuông tại O nên

2 2

Diện tích xung quanh hình nón là

2

xq

Chọn D

Bài tập tự luyện dạng 2

Câu 1: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh a Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D    Kết quả tính diện tích toàn phần Stp của khối

4

a

b c

1

b Giá trị của bc là

Câu 2: Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón Khi đó diện tích xung quanh của hình nón bằng

Câu 3: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 5 a và bán kính đáy bằng a Độ dài đường sinh của 2

hình nón đã cho là

Câu 4: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông có cạnh huyền bằng a 2 Diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó là

A

2 3 3

xq

a

2 2 2

xq

a

2 2 6

xq

a

2 2 3

xq

a

Câu 5: Cho một miếng tôn hình tròn có bán kính 50 cm Biết hình nón có thể tích lớn nhất khi diện tích toàn phần của hình nón bằng diện tích miếng tôn ở trên Khi đó hình nón có bán kính đáy bằng

Ngày đăng: 07/12/2022, 15:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w