+ Biết được một số định lí giới hạn của dãy số, cấp số nhân lùi vô hạn.. Kĩ năng + Áp dụng khái niệm giới hạn dãy số, định lí về giới hạn của dãy số vào giải các bài tập.. + Biết cách
Trang 1GIỚI HẠN BÀI GIẢNG GIỚI HẠN DÃY SỐ Mục tiêu
Kiến thức
+ Hiểu được khái niệm giới hạn của dãy số
+ Biết được một số định lí giới hạn của dãy số, cấp số nhân lùi vô hạn
Kĩ năng
+ Áp dụng khái niệm giới hạn dãy số, định lí về giới hạn của dãy số vào giải các bài tập
+ Biết cách tính giới hạn của dãy số
+ Biết cách tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Định nghĩa dãy số có giới hạn 9
1.1 Định nghĩa: Ta có nói rằng dãy số u có giới n
hạn 0 (hay có giới hạn là 0) nếu với mỗi số dương
nhỏ tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ
một số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối
nhỏ hơn số dương đó
Khi đó ta viết: limu n hoặc 0 u n 0
(Kí hiệu “ lim n 0
”, đọc là dãy số u n có giới
hạn là 0 khi n dần đến vô cực)
Nhận xét:
a) Dãy số u n có giới hạn 0 khi và chỉ khi dãy số
u có giới hạn 0 n
b) Dãy số không đổi u n , với u n có giới hạn 0
0
1.2 Một số dãy số có giới hạn 0 thường gặp
Dựa vào định nghĩa, người ta chứng minh được rằng:
a) lim1 0;
n
b) lim 1 0;
c) lim 31 0;
d) Dãy số không đổi u n với 0u n có giới hạn 0
e) Nếu q thì lim1 q n 0
Định lí sau đây thường được sử dụng để chứng minh
một số dãy số có giới hạn 0
Cho hai dãy số u n và v n
Nếu u n với mọi n và lim v n v n thì lim0 u n 0
2 Dãy số có giới hạn hữu hạn
2.1 Định nghĩa dãy số có giới hạn hữu hạn
Định nghĩa: Ta nói rằng dãy số u n có giới hạn là
số thực L nếu limu nL 0
Khi đó ta viết limu n hoặc L u n L
Tức là limu n L limu nL 0
2.2 Các định lý cơ bản về giới hạn hàm số
Định lí 1: Giả sử lim u n Khi đó: L
Nhận xét:
- Dãy số u có giới hạn là số thực L, khi và chỉ n
khi khoảng cách từ điểm u đến điểm L là n u n L gần 0 bao nhiêu cũng được miễn là chọn n đủ lớn Tức là khi biểu diễn các số hạng trên trục số
ta thấy khi n tăng thì các điểm u tụ tại quanh n điểm L
- Có những dãy số không có giới hạn hữu hạn
Trang 3 limu n L và 3 3
n
Nếu u n thì 0, n * L và lim0 u n L
Định lí 2: Giả sử lim u n L;limv n M và c là một
hằng số
Khi đó
limu nv n L M limu nv n L M
limu v n nL M lim cu n cL
lim n
n
v M (nếu M ) 0
Định lí 3 (Nguyên lí kẹp giữa): Cho ba dãy số
u n , v n , w n và số thực L Nếu u n v nw n với
mọi n và lim u nlimw n thì limL v n L
Định lí 4:
Một dãy số tăng và bị chặn trên thì có giới hạn
Một dãy số giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn
2.3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Khái niệm: Cấp số nhân gọi là lùi vô hạn nếu có
công bội q thỏa mãn điều kiện q 1
Tổng các số hạng:
1
u
q
q 1
Chẳng hạn dãy số 1 n , tức là dãy số:
1;1; 1;1;
- Nếu C là hằng số thì lim C C
3 Dãy số có giới hạn vô cực
3.1 Định nghĩa dãy số có giới hạn vô cực
Định nghĩa:
Ta nói rằng dãy số u có giới hạn là nếu với n
mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy
số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số
dương đó
Khi đó ta viết limu n hoặc u n
Ta nói rằng dãy số u n có giới hạn là nếu với
mỗi số âm tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số,
Nhận xét: Nếu lim u n thì limu n
Chú ý:
Các dãy số có giới hạn là hoặc được gọi chung là các dãy số có giới hạn vô cực hay dần đến vô cực
Dãy số có giới hạn là số thực L được gọi là dãy
số có giới hạn hữu hạn
Nhận xét:
Từ định nghĩa, ta có kết quả sau:
a) lim n b) lim n
Trang 4kể từ một số hạn nào đó trở đi, đều nhỏ hơn số âm
đó
Khi đó ta viết limu n hoặc u n
3.2 Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
Quy tắc 1
Nếu limu n ;limv n thì limu v n n
Nếu limu n ;limv n thì limu v n n
Nếu limu n ;limv n thì limu v n n
Nếu limu n ;limv n thì limu v n n
Quy tắc 2
Nếu limu n ;limv n L 0
0
khi L
u v
khi L
Nếu limu n ;limv n L 0
0
khi L
u v
khi L
Quy tắc 3
Nếu limu n , limL 0 v n thì 0
0,
n n
n
n n
u
v
0,
n n
n
n n
u
v
c) lim3n
d) limn k k0 e) limq n q1
Định lí: Nếu lim u n thì lim 1 0
n
3.3 Một số kết quả
a) lim
n
q
n và lim n n 0
q , với q 1
b) Cho hai dãy số u n và v n ,
Nếu u n với mọi n và lim v n u n thì
limv n
Nếu limu n và limL v n thì lim n 0
n
u
Mở rộng:
Ta có lim
n k
q
n và lim 0
k n
n
q , với q và k 1
là một số nguyên dương
Trang 5 Nếu limu n (hoặc ) và limu n thì L
lim u nv n (hoặc )
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
1 lim k 0 k 0
DÃY SỐ
CÓ GIỚI HẠN 0 Định nghĩa
Dãy số u có giới hạn 0 nếu với mọi n
số dương nhỏ tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào
đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đôi nhỏ hơn số dương đó
Trường hợp thường gặp
limq n với 0 q 1
Cho hai dãy số u và n v n
n n
u v
Trang 6Dãy số có giới hạn hữu hạn
Định nghĩa Dãy số u có giới hạn là số thực L nếu n
lim u nL 0
Các định lí
Phép tính giới hạn
Nguyên lí kẹp giữa
lim u nv n L M
lim u v n n L M
n
M
lim cu n cL
Cho ba dãy số u n , v n , w n
Nếu lim lim
Thì limv n L
Tổng của cấp số
1
u
q
Trang 7Dãy số
có giới hạn
vô cực
Định nghĩa
Dãy số u n có giới hạn là nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó
limu n , limv n lim u v n n
limu n , limv n lim u v n n
limu n ,limv n lim u v n n
limu n , limv n lim u v n n
Dãy số u có giới hạn là nếu với mỗi số âm tùy ý cho trước, n
mọi số hạng của dãy kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều nhỏ hơn
số âm đó
n
n
u v
n
n
u v
0,
n n
n
n n
u
v
limu n L 0
limv n 0
0,
n n
n
n n
u
v
1
2
3 Định nghĩa
Trang 8II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Dãy số có giới hạn bằng định nghĩa
Bài toán 1 Chứng minh dãy số có giới hạn 0 bằng định nghĩa
Phương pháp giải
Cách 1: Áp dụng định nghĩa
Cách 2: Sử dụng các định lí sau:
Nếu k là số thực dương thì lim 1k 0
Với hai dãy số u và n v n
nếu u n với mọi n và lim v n v n và lim0 u n 0
Nếu q thì lim1 q n 0
Ví dụ: Chứng minh các dãy số u n sau đây có giới hạn là 0
a) 1
n n
u n
b)
sin 4 3
n
n u
n
hướng dẫn giải
a) Với mỗi số dương tùy ý cho trước, ta có
n n
u
1 1
2 3
n
Đặt 0 1 1
3
n
thì *
0
n và u n , n n0 Vậy limu n 0
b) Ta có n * thì
n
n
Áp dụng cho định lí “Nếu k là một số thực dương
cho trước thì lim 1k 0
n ” ta được lim1 0
n
Từ đó suy ra limu n 0
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Chứng minh các dãy số u n sau đây có giới hạn là 0
a)
4
1 sin .
n
n u
n
n
hướng dẫn giải
a) Ta có n * thì
4
n
n
Trang 9Áp dụng định lí “Nếu k là một số thực dương cho trước thì lim 1k 0
n ” ta được lim1 0
n Từ đó suy ra limu n 0
b) Ta có
n
Vì lim 1 lim 1 0
n n
Từ đó suy ra limu n 0
Bài toán 2 Giới hạn của dãy số có số hạng tổng quát dạng phân thức
Phương pháp giải
Để tính giới hạn của dãy số có số hạng tổng quát
dạng phân thức: lim n
n
u
v
Nếu ;u v là hàm đa thức theo biến n thì chia cả n n
tử số và mẫu số cho n , trong đó p là số mũ lớn p
nhất Sau đó áp dụng: lim 1k 0
n (với k ) 0
Nếu u v là hàm số mũ thì chia cả tử và mẫu n; n
cho a n với a là cơ số lớn nhất Sau đó sử dụng
công thức: limq n với 0 q 1
Chú ý: Thông thường, ta sẽ biến đổi các dãy số
tổng quát về dãy số có giới hạn 0 quen thuộc như
trên
Ví dụ: Chứng minh rằng: lim 1 0
1
Hướng dẫn giải
Ta có 0 1 1
1
1 lim 0
n
Từ đó suy ra điều cần chứng minh
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0
a) u n 2n 3 2 n b) u n n 2 n2
Hướng dẫn giải
2n 3 2n 2n 3 2n 2n3 2n 3
3
2n 3 2n 2n 2n 2 2n n
3
Từ đó suy ra điều cần chứng minh
Trang 10b) Ta có n 2 n2 n 2 n2n 2 n 2 4
4
2
2
Từ đó suy ra điều cần chứng minh
Ví dụ 2: Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0
4
n
n u
n
cos
5 4
n u
2
1 cos
1
n n
n u
n
sin 5
1, 01
n u
Hướng dẫn giải
a) Ta có cos 1 1
n
1 lim 0
n Từ đó suy ra điều cần chứng minh
b) Ta có
n
1 lim 0
Từ đó suy ra điều cần chứng minh
c) Ta có
5
n
n
và lim 1 0
4
n
(do
1 1
4 )
Từ đó suy ra điều cần chứng minh
d) Ta có
5
1, 01
1, 01 1, 01
n
n
và lim 1, 011 0.
n
Từ đó suy ra điều cần chứng minh
Ví dụ 3: Chứng minh rằng các dãy số sau có giới hạn bằng 0
a) lim2 3 0
4
n
!
n
a
hướng dẫn giải
a) Ta có lim2 3 lim 2 lim 3 0 0 0
n
2 1
4 và 3 1
4 )
Từ đó suy ra điều cần chứng minh
b) Gọi m là số tự nhiên thỏa m 1 a Khi đó với mọi n m 1