ĐẠO HÀM BÀI GIẢNG QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM Mục tiêu Kiến thức + Nắm được quy tắc và các công thức tính đạo hàm.. + Trình bày được cách tìm đạo hàm thích hợp.. + Trình bày được cách viết p
Trang 1ĐẠO HÀM BÀI GIẢNG QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm được quy tắc và các công thức tính đạo hàm
+ Trình bày được cách tìm đạo hàm thích hợp
+ Trình bày được cách viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm
Kĩ năng
+ Tìm được đạo hàm các hàm số thường gặp, đạo hàm hàm số hợp
+ Viết được phương trình tiếp tuyến và giải quyết các bài toán liên quan
+ Vận dụng đạo hàm để giải phương trình, bất phương trình,; chứng minh đẳng thức, bất đẳng
thức, tính giới hạn
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Đạo hàm của một số hàm số thường gặp
c 0,c là hằng số;
x 1;
2
;
x x
; 2
x
x
x n n x n1 ( với n là số tự nhiên)
2 Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
Cho các hàm số uu x ;vv x có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Ta có:
1 u v u v ;
2 u v u v ;
3 u v u v v u ;
4 2 0
u u v v u
v v x
Chú ý:
a) k v kv ( k: hằng số);
b) 2
1
0
v
v v x
Mở rộng:
1 2 1 2 ;
u v .wu v .wu v .w u v .w
3 Đạo hàm của hàm số hợp
Cho hàm số y f u x f u với uu x
Khi đó: yx y u u x
4 Bảng công thức đạo hàm của một số hàm số thường gặp
Đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm các hàm hợp uu x
Trang 3 c 0,c là hằng số
x 1
2
1 1
x x
2
x
x
2
1
u
u u2
u
5 Đạo hàm các hàm số lượng giác
a) Giới hạn của sin x
x
Định lý:
0
sin lim 1
x
x
Chú ý: Nếu hàm số uu x thỏa mãn điều kiện: u x 0 với mọi xx0 và
0
x x u x thì
0
sin
u x
u x
b) Đạo hàm của hàm số ysinx
Định lý:
Hàm số ysinx có đạo hàm tại mọi x và sinx cosx
Chú ý: Nếu ysinu và uu x thì sinuu cosu
c) Đạo hàm của hàm số ycosx
Định lý:
Hàm số ycosx có đạo hàm tại mọi x và cosx sinx
Chú ý: Nếu ycosu và uu x thì cosu u.sinu
d) Đạo hàm của hàm số ytanx
Định lý:
Hàm số ytanx có đạo hàm tại mọi ,
2
tan
cos
x
x
Chú ý: Nếu ytanu và uu x có đạo hàm trên ,
2
K u x k k với mọi xK
Khi đó trên K ta có: tan 2
cos
u
u
u
Trang 4e) Đạo hàm của hàm số ycotx
Định lý:
Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi xk,k và 2
1 cot
sin
x
x
Bảng đạo hàm của hàm số lượng giác
sinx cosx sinu u cosu
cosx sinx cosu u.sinu
tan
cos
x
cos
u
u
u
cot
sin
x
sin
u
u
u
Chú ý: Nếu ycotu và uu x có đạo hàm trên K, u x k k với mọi xK Khi đó trên K ta
có: cot 2
sin
u
u
u
Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của hàm số y f x tại điểm x0 là hệ số góc của tiếp tuyến
với đồ thị (C) của hàm số tại điểm M x y 0; 0
Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M x y 0; 0 là: yy x 0 xx0y0
Nguyên tắc chung để lập được phương trình tiếp tuyến là ta phải tìm được hoành độ tiếp điểm x0
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Các quy tắc và công thức tính đạo hàm
Bài toán 1 Tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số
Phương pháp giải
Áp dụng bảng công thức và quy tắc tính đạo
hàm
Công thức đạo hàm
x n x (với n là số tự nhiên)
Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
Cho các hàm số uu x v ; v x có đạo
hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định
Ta có:
a) 1 2 1 2 u
Ví dụ Tìm đạo hàm của hàm số
x
x
Hướng dẫn giải
Ta có 3 2 2 1
3
x
x
2
2
2 2 1 1
x x x x
2
2
1
3 6
x x
x
Trang 5b) u v .w u v .wu v .w u v .w
c) 2 0
u u v v u
v v x
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Tìm đạo hàm các hàm số
a) 4 3 2
2020 2
1
x y
x
Hướng dẫn giải
2
b)
1
y
x
1
2
1
x
x
1 2 4
x x
Ví dụ 2: Tìm đạo hàm các hàm số
a) yx2x1 3 x2
b) yx2x x5
Hướng dẫn giải
a) Ta có 2
y x x x x x x Khi đó
2
2 3 2 3 2 2
x x x x x x
4 1 3 2 3 2
x x x x
2
18 2 2
x x
Trang 6b) Ta có
2 5
2
xx x x x
1
2
x x x
x
3
2
2
x x
Ví dụ 3: Chứng minh các công thức tổng quát sau
a)
a b
c d
ax b
cx d cx d (a, b, c, d là hằng số)
b)
2 2
2
2
ax bx c
a x b x c a x b x c (a, b, c, a b c1, ,1 1 là hằng số)
c)
2
2
1 1 2
2 b c
a a x a b x
a b
ax bx c
a x b a x b (a, b, c, a b1, 1 là hằng số)
Hướng dẫn giải
a) Ta có
ax b
a cx d ax b c
cx d
Vậy
a b
c d
ax b
b) Ta có
2
2
ax bx c
Trang 7
2 2
2 2
a x b x c
2
2 2
2
a b a b x a c a c x b c b c
a x b x c
Vậy
2 2
2
2
ax bx c
a x b x c a x b x c (điều phải chứng minh)
2
2
ax bx c
2
2
2
a x b
2
2
2
a a x a b x b b a c
a x b
(điều phải chứng minh)
Vậy
2
2
1 1 2
2 b c
a a x a b x
a b
ax bx c
Bài toán 2 Tìm đạo hàm của hàm số hợp
Phương pháp giải
Nếu hàm số ug x có đạo hàm tại x là
x
u và hàm số y f u có đạo hàm tại u là
u
y
thì hàm hợp y f g x có đạo hàm tại x là
Công thức đạo hàm của một số hàm hợp
thường gặp:
2
u
u
u
2
1
u
trong đó uu x
Ví dụ Tìm đạo hàm của hàm số
Hướng dẫn giải
Ta có
42 2 2 21
4 4 2
2
2 1
2 2 1
x
x
4 3
2
4
2 2 4 2
2 2 1
x
x
3 3
2
2
4 2 2 1
2 1
x
x
Ví dụ mẫu
Trang 8Ví dụ 1: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a)
3
2 1
1
x
y
x ; b) y 3x22x1
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
2
9 2 1
x
y
b) Ta có: 2
2 3 2 1 2 3 2 1 3 2 1
y
Ví dụ 2: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a)
2 1
; 1
x y
2 1
x
Hướng dẫn giải
a) Ta có: 2 1 1
y
2
2
x
x
3
2 1
1
x
b) Ta có:
2
2
x x x x x
2
x x x x
x x
2
1
1
x
Ví dụ 3: Tìm đạo hàm của hàm số 2
1 2 1
Hướng dẫn giải
Trang 9Ta có:
2 2
2
1
x
x y
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Cho hàm số f x axb, với a, b là hai số thực đã cho Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x a. B f x a. C f x b. D f x b
Câu 2: Đạo hàm của hàm số 2
5 1
f x x x tại x4 là
A – 1 B – 5 C 2 D 3
Câu 3: Hàm số 2 1
1
x y
x có đạo hàm là
A y 2. B
1 1
y
3 1
y
1 1
y x
Câu 4: Cho các hàm số uu x v , v x có đạo hàm trên khoảng J và v x 0 với x J Khẳng
định nào sau đây sai?
A u x v x u x v x B
2
1
v x
v x v x
C
u x v x u x v x v x u x D
Câu 5: Tìm đạo hàm của hàm số
2 1
8
2 3
x x
y
x
2
1
2
1
2 2
x
2
1
2 2
x
Câu 6: Cho hàm số 2
2
y
x Đạo hàm của hàm số tại x1 là
A y 1 4. B y 1 5. C y 1 3. D y 1 2
Câu 7: Đạo hàm của hàm số 35
1
y x là
A 34
5 1
15 1
C 34
3 1
Câu 8: Hàm số 2
2 1
x y
x có đạo hàm là
Trang 10A
2
2
2 1
y
2
2
2 1
y
x
C y 2x2 D
2
2
2 1
y
x
Câu 9: Tìm đạo hàm của hàm số 2
40 3 6
40 3 6
40 3 6
Câu 10: Đạo hàm của hàm số 1 6 3
2 2
2
3 1
2
3 1
2
2
3 1
2
3 1
2
Câu 11: Tìm đạo hàm của hàm số
3
2
5 4
A
2
3 4 4
2
3 4 4
C
2
2
5
2
3 4 4
Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2
2 3
A
2
3
2 3
x x
B
2
1
2 2 3 x C
2
2
6
2 2 3
x x
D
2
3
2 3
x x
Câu 13: Cho hàm số 2
4
x
y f x
x
Giá trị y 0 bằng
A 1
0 2
0 3
y C y 0 1. D y 0 2
Câu 14: Đạo hàm của hàm số
2
1 1
y x
có dạng
2 3 1
ax x
Khi đó a nhận giá trị nào sau đây?
A a 4. B a 1. C a2. D a 3
Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số 2
1
2 1
x
2 1
x
x
C
2 1
x y
2 1
x
x
Trang 11Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số sau 3 2
y x x x x D 2 2 3
Câu 17: Đạo hàm của hàm số 2 7
3 7
Câu 18: Cho f x 1 3 x31 2 x Giá trị của f 0 bằng
A 5
6
C 0 D 1
Câu 19: Đạo hàm của hàm số yx2 x là
2
x x B 5
3
2
x x
Câu 20: Đạo hàm của hàm số 2 1
1
y
x có dạng
2
2 1
ax bx x
Khi đó a b bằng
A a b 2. B a b 1. C a b 3. D a b 4
Câu 21: Đạo hàm của hàm số
11 3
y
x x bằng
A
1
B 1
2x2 C
2 2
2 2
2 3
x
D
2 2
4
2 3
Câu 22: Cho hàm số f x 2018x2017 2 x2016 3 x 1 2018 x Giá trị của f 1 bằng
2019.2018 B 2019
2018.1009 C 2018
1009.2019 D 1009
2018.2019
Câu 23: Tìm đạo hàm của hàm số
2 2
x y
A
2
3
2 2
a y
B
2
3
2 2
a y
C
2
3
2 2
2
a y
D
2
3
2 2
a y
Câu 24: Đạo hàm của hàm số 2
A
2
2
4 5 3
B
2
2
4 5 3
C
2
2
4 5 3
1
D
2
2
4 5 3
Câu 25: Cho
4
x
x x x Giá trị của a
b bằng
A – 16 B – 4 C – 1 D 4
Câu 26: Cho f x x x1x2x3 xn với n * Tính f 0
Trang 12A f 0 0. B f 0 n C f 0 n! D 0 1
2
n n
f
Câu 27: Cho hai hàm số f x và g x đều có đạo hàm trên và thỏa mãn
2 2 2 3 36 0,
A 11 B 14 C 13 D 10
Câu 28: Cho hai hàm số f x và g x xác định và liên tục trên thoả mãn: 2
,
1 3; 1 5
g g Tính đạo hàm của hàm số hợp f g x tại x1
A 0 B 9 C 15 D 30
Câu 29: Biết hàm số f x f 2x có đạo hàm bằng 5 tại x1 và đạo hàm bằng 7 tại x2 Tính đạo
hàm của hàm số f x f 4x tại x1
A 8 B 12 C 16 D 19
Dạng 2: Đạo hàm của hàm số lượng giác
Phương pháp giải
Áp dụng bảng công thức đạo hàm của hàm
số lượng giác
sinx cosx sinu u cosu
cosx sinx cosu u.sinu
1 tan
cos
x
cos
u
u
u
1 cot
sin
x
sin
u
u
u
Ví dụ: Tìm đạo hàm của hàm số
sin 2 cos tan 2020
2
Hướng dẫn giải
Ta có:
sin 2 cos tan 2020
2
x
2
2 cos 2 sin
2 2 cos 2020
x x
x
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Tìm đạo hàm của hàm số
a) ysin 2xcos 5x
b) ysin cos 4x x
cos 2 sin cos 3sin cos sin
Hướng dẫn giải
a) Ta có: y sin 2x cos 5x2 cos 2x5sin 5 x
b) Ta có: y sinx cos 4xsin cos 4x x
cos cos 4 4 sin sin 4
c) Ta có:
Trang 13
sin 1 2 cos cos 3sin cos
sin 1 2 cos cos 1 2 sin
sin cos 2 sin cos 2 sin cos
cos sin 2 sin cos 2 sin cos cos sin
1
Vậy y 1 0
Ví dụ 2: Tính đạo hàm của hàm số
a) sin cos 2
3
x
b) cos 3 sin 2 2
3
x
Hướng dẫn giải
a) Ta có cos 2 sin 2 cos 0 2 sin 1
b) Ta có 3sin 3 2 cos 2 2
3sin 2 cos 0
y
Chú ý: Không thay giá trị của biến x trước khi tìm đạo hàm
Ví dụ 3: Tìm đạo hàm của hàm số
a) ytan 2 x1 ; b) 2
cot 3 5
Hướng dẫn giải
a) Ta có: 2
2 tan 2 1
cos 2 1
x b) Ta có: 2
6 cot 3 5
sin 3 5
x
Ví dụ 4: Tính đạo hàm của hàm số f x tanxcotx tại điểm
4
x
Hướng dẫn giải
Ta có: tan cot
2 tan cot
cos sin
2 tan cot
Trang 142 2
sin cos
2 sin cos tan cot
2
2 cos 2 sin 2 tan cot
x
Suy ra
2
2 cos
4 sin tan cot
Ví dụ 5: Tìm đạo hàm của hàm số
1 1 1 1 1 1
cos
2 2 2 2 2 2
Hướng dẫn giải
Ta có 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2
2
2
cos cos
x x
Do đó cos 1sin
Ví dụ 6: Cho hàm số sin cos
cos sin
y
Chứng minh rằng: 2 2 2
Hướng dẫn giải
Ta có:
sin cos cos sin sin cos cos sin
cos sin
y
Ta có:
+) sinxxcosxcosxxcosxx cos xxsinx ;
+) cosxxsinx sinxxsinxx sin x xcosx
2
sin cos sin sin cos cos
y
Ta có: 2 2 2
Trang 15
2 2
2 2 2
sin cos
cos sin cos sin
Vậy ta có điều phải chứng minh
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số y5sinx3cosx
A y 5cosx3sin x B y cosx3sin x
C y cosxsin x D y 5cosx3sin x
Câu 2: Tìm đạo hàm hàm số y 3x2 tanx
A 5 2 tan2
2 3 2 tan
x y
2 3 2 tan
x y
C
2
5 2 tan
2 3 2 tan
x y
2
5 2 tan
2 3 2 tan
x y
Câu 3: Cho hàm số ycos 3 sin 2x x Giá trị của
3
y bằng
A 1
2
C – 1 D 1
Câu 4: Hàm số 2
cos
y x x có đạo hàm là
2 cos sin
2 cos sin
2 sin cos
2 sin cos
Câu 5: Đạo hàm của hàm số ysin cos xcos sin x là
A cos cos cosx xsin sin sinx x B sin cos cosx xcos sinx xsinx
C cos cos cosx xsin sin sinx x D sin cos cosx xcos sinx xsinx
Câu 6: Đạo hàm của hàm số 4 4
sin cos
A sin 4 x B 2 sin 4 x
C cos 4xsin 4 x D sin 4 x
Câu 7: Biết hàm số y5sin 2x4 cos 5x có đạo hàm là y asin 5xbcos 2x Giá trị của a b bằng
A – 30 B 10 C – 1 D – 9
Câu 8: Cho hàm số 2
cos
y f x
x Giá trị của f 3 bằng
3
Câu 9: Cho hàm số y f x sin xcos x Giá trị
2
16
f bằng
A 0 B 2 C .
2
Trang 16Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số 2
sin cos
A y sinx3cos2x1 B y sinx3cos2x1
sin cos 1
sin cos 1
Câu 11: Cho hàm số f x acosx2 sinx3x2020 Tìm a để phương trình f x 0 có nghiệm
Câu 12: Cho hàm số y f x được xác định bởi biểu thức y cosx và 1
2
Hàm số y f x là hàm số nào sau đây?
A y 1 sinx B ycosx C y 1 cosx D ysinx
Câu 13: Hàm số y2 sinx2 cosx có đạo hàm là
sin cos
y
sin cos
y
sin cos
x x
y
sin cos
x x
y
Câu 14: Cho 3
sin , 0
f x ax a Tính f
3sin cos
C 2
3 sin
3 sin cos
Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số sin
sin cos
x y
x x
A
1
sin cos
y
B
1
sin cos
y
C
1
sin cos
y
D
1
sin cos
y
Câu 16: Cho hàm số cos 2
1 sin
x y
x Giá trị của
6
y bằng
6
6
6
6
y
Câu 17: Đạo hàm của hàm số
Câu 18: Cho hàm số f x sin sinx Giá trị của
6
f bằng
Trang 17
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số 2 4
sin cos tan 3
sin 2 cos tan 3 sin tan 3 4 tan 3 1 tan 3 3
B y sin 2 cos tan 3 4 x sin tan 3 4 x tan 3 1 tan 33 x 3 x
sin 2 cos tan 3 sin tan 3 4 tan 3 1 tan 3
sin 2 cos tan 3 sin tan 3 4 tan 3 1 tan 3 3
Câu 20: Hàm số y cot 2x có đạo hàm là
A 1 cot 22
cot 2
y
x B 2
1 cot 2 cot 2
y
x C 1 tan 22
cot 2
y
1 tan 2 cot 2
y
x
Câu 21: Hàm số ytanxcotx có đạo hàm là
A 12
sin 2
y
cos 2
y
sin 2
y
cos 2
y
x
Câu 22: Hàm số 2
tan 2
y có đạo hàm là
A
2
tan
2 cos 2
x y
2
2 sin
2 cos 2
x y
3
sin
2
2 cos 2
x y
tan 2
x
y
Câu 23: Cho hàm số sin cos
sin cos
y
x x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A cos sin
cos sin
y
cos sin
y
C
2
sin cos
y
sin
sin cos
x y
Câu 24: Tính đạo hàm y cos 6x
A 3sin 6
2 cos 6
x
y
x B 3sin 6
cos 6
x
y
x C 3sin 6
cos 6
x
y
x D 3sin 6
cos 6
x
y
x
Câu 25: Đạo hàm của hàm số 2
tan
y x x x là
A 2 tan 1
2
3
C
2
2
1
cos 2
x
2
2
1
cos
x
Câu 26: Cho hàm f x thỏa mãn sin 1 cos cos2
4
f x f x x Giá trị của f 1 là
A 3