1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tổng quan câu hỏi trách nhiệm Phân tích thiết kế hệ thống

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Câu Hỏi Trách Nhiệm Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống
Thể loại Bài Tập Lớn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 339,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Hệ thống là gì? A Là những phần tử có ràng buộc tương tác lẫn nhau cùng đạt được mục đích nhất định y gây ra những tác động nhất định B Là một nhóm các thành tố tác động lẫn nhau để tạo ra thông tin.

Trang 1

1 Hệ thống là gì?

A Là những phần tử có ràng buộc tương tác lẫn nhau cùng đạt được mục đích nhất định y gây ra những tác động nhất định

B Là một nhóm các thành tố tác động lẫn nhau để tạo ra thông tin

C Là giới hạn khi khảo sát bên trong hệ thống không được vượt quá

D Là tập hợp bao gồm cả con người, các phần cứng, phần mềm, các quy trình và dữ liệu

2 Hệ thống thông tin là gì?

A Là những phần tử có ràng buộc tương tác lẫn nhau cùng đạt được mục đích nhất định y gây ra những tác động nhất định

B Là một nhóm các thành tố tác động lẫn nhau để tạo ra thông tin

C Là giới hạn khi khảo sát bên trong hệ thống không được vượt quá

D Là tập hợp bao gồm cả con người, các phần cứng, phần mềm, các quy trình và dữ liệu

3 Hệ thống biến đổi theo các biến động của thị trường là gì?

A Hệ thống ổn định

B Hệ thống động

C Hệ thống phản hồi

D Hệ thống kinh doanh

4 Hệ tác nghiệp là gì?

A Là hệ thống có sự tm gia của con người

B Bao gồm con người, máy móc tm gia xử lý thông tin

C Bao gồm con người máy móc để tm gia đề xuất quyết định

D Bao gồm tất cả con người, nguyên vật liệu, máy móc trực tiếp tm gia sản xuất để đạt được mục tiêu kinh doanh

5 Hệ thống thông tin có những thành phần chính nào?

A Đầu vào, Đầu ra, Bộ lưu trữ

B Hệ thống phản hồi, Cơ chế xử lý, Bộ lưu trữ

C Đầu vào, Đầu ra, Cơ chế xử lý

D Cơ chế xử lý, Bộ lưu trữ, Bộ vào/ra

6 Thành phần nào không thuộc hệ thống kinh doanh?

A Hệ tác nghiệp

Trang 2

B Hệ quyết định

C Hệ thông tin

D Hệ phản hồi

7 Đặc điểm cơ bản của phân tích và thiết kế hướng đối tượng là gì?

A Tính độc lập, Tính đóng gói, Tính linh hoạt

B Tính đóng gói, Tính kế thừa, Tính đa hình

C Tính kế thừa, Tính độc lập, Tính đóng gói

D Tính đa hình, Tính kế thừa, Tính linh hoạt

8 UML là gì?

A Là cách nhìn hệ thống dưới những góc độ khác nhau, bao gồm những biểu đồ khác nhau

B Là công cụ lập trình trực quan giúp phân tích và thiết kế các hệ thống phần mềm hướng đối tượng

C Là ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất dùng để thiết kế hệ thống hướng đối tượng

D Là khung nhìn hệ thống của người phân tích thiết kế hệ thống phần mềm hướng đối tượng

9 Khung nhìn (View) trong UML là gì?

A Là cách nhìn hệ thống của người sử dụng

B Là cách nhìn hệ thống và giải quyết vấn đề theo cấu trúc

C Là cách nhìn hệ thống theo các thành phần, mô đun, chương trình con và các hành vi thực hiện của các thành phần đó

D Là cách nhìn hệ thống dưới những góc độ khác nhau

10 Deployment view trong UML là gì?

A Là cách nhìn hệ thống của người sử dụng, nó bao gồm các vấn đề và cách giải quyết vấn đề theo từng người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng

B Là cách nhìn hệ thống và giải quyết vấn đề theo cấu trúc Khung nhìn này có thể xem là cách nhìn mô hình thiết kế, mô tả về hành vi, chức năng của hệ thống

C Là cách nhìn hệ thống theo các thành phần, mô đun, chương trình con và các hành vi thực hiện của các thành phần đó

D Là cách mô tả sự phân bổ tài nguyên và nhiệm vụ trong hệ thống, mô tả các tiến trình và chỉ ra những tiến trình nào trên máy nào

11 Sử dụng biểu đồ nào để biểu diễn các chức năng của hệ thống?

A Biểu đồ trạng thái

Trang 3

B Biểu đồ thành phần.

C Biểu đồ hoạt động

D Biểu đồ ca sử dụng

12 Sử dụng biểu đồ nào để xác định trình tự diễn ra sự kiện của một nhóm đối tượng?

A Biểu đồ trạng thái

B Biểu đồ tuần tự

C Biểu đồ hoạt động

D Biểu đồ ca sử dụng

13 Trong biểu đồ trạng thái, hộp trạng thái là gì?

A Là một thời điểm cụ thể trong vòng đời của một đối tượng

B Là sự bắt đầu của biểu đồ trạng thái

C Là một điều kiện

D Là sự kết thúc của biểu đồ trạng thái

14.Trong biểu đồ hoạt động có thành phần nào được ký hiệu giống trong biểu đồ trạng thái?

A Trạng thái bắt đầu

B Trạng thái kết thúc

C Hộp quyết định và rẽ nhánh

D Tất cả các đáp án

15 Biểu đồ nào bao gồm tập hợp các tác nhân, các ca sử dụng và các mối quan hệ giữa các ca sử dụng?

A Use Case Diagram

B Activity Diagram

C Steta Diagram

D Sequence Diagram

16 Biểu đồ nào có phân luồng hoạt động và nhấn mạnh đến việc chuyển đổi quyền kiểm soát giữa các đối tượng?

A Use Case Diagram

B Activity Diagram

C Steta Diagram

D Sequence Diagram

Trang 4

17 Trong biểu đồ hành động, thanh đồng bộ nào thể hiện nhiều luồng hành động được bắt đầu đồng thời?

A Thanh đồng bộ kết hợp

B Thanh đồng bộ chia nhánh

C Thanh đồng bộ nối tiếp

D Thanh đồng bộ song song 1

8 Trong biểu đồ tuần tự, đối tượng được biểu diễn như thế nào?

A Hình chữ nhật được bo tròn góc

B Hình hộp chữ nhật

C Hình chữ nhật

D Hình elip

19 Trong biểu đồ tuần tự, thông điệp trả lời hoặc trả về được biểu diễn như thế nào?

A Đường nét liền

B Đường nét liền có mũi tên

C Đường nét đứt có mũi tên

D Đường nét liền có mũi tên quay vòng

20 Class Diagram là?

A Biểu đồ lớp

B Biểu đồ trình tự

C Biểu đồ hành động

D Biểu đồ ca sử dụng

21 Giữa các lớp có những mối quan hệ cơ bản nào?

A Tổng quát hóa/kế thừa, Phụ thuộc, Kết tập, Kết hợp

B Tổng quát hóa/kế thừa, Phụ thuộc, Kết tập, Đóng gói

C Tổng quát hóa/kế thừa, Phụ thuộc, Kết tập, Đa hình

D Đa kế thừa/tổng quát, Phụ thuộc, Chuyên biệt hóa, Trừu tượng

22 Trong Class Diagram, mỗi lớp gồm những thành phần nào?

A Tên lớp, phương thức, hành vi

B Tên lớp, thuộc tính, phương thức

Trang 5

C Tên lớp, đặc điểm, thuộc tính

D Tên lớp, hành vi, đặc điểm

23 Thuộc tính mô tả gì?

A Chức năng của đối tượng

B Nhiệm vụ của đối tượng

C Tính chất của đối tượng

D Hoạt động của đối tượng

24 Đặc tả thuộc tính gồm những thông tin nào?

A Tên thuộc tính, Kiểu dữ liệu-thuộc tính lưu trữ, Giá trị khởi đầu, Phạm vi

B Tên thuộc tính, Kiểu dữ liệu-thuộc tính lưu trữ, Giá trị kết thúc, Phạm vi

C Tên thuộc tính, Giá trị khởi đầu, Giá trị kết thúc, Phạm vi

D Tên thuộc tính, Kiểu trả về, Tham số, Ràng buộc

25 Mô tả phương thức bao gồm những thông tin nào?

A Tên phương thức, Kiểu trả về, Tham số, Ràng buộc

B Tên phương thức, Giá trị khởi đầu, Giá trị kết thúc, Phạm vi

C Tên phương thức, Kiểu dữ liệu, Giá trị khởi đầu, Phạm vi

D Tên phương thức, Kiểu dữ liệu, Giá trị kết thúc, Phạm vi

26 Trong các thành phần của UML, Actor là gì?

A Ca cử dụng

B Đối tượng

C Lớp

D Tác nhân

27 Trong các thành phần của UML, Use case là gì?

A Đối tượng

B Lớp

C Tác nhân

D Ca cử dụng

28 Trong các thành phần của UML, Object là gì?

A Lớp

Trang 6

B Tác nhân

C Ca cử dụng

D Đối tượng

29 Câu hỏi thường đặt ra khi xác định Use case?

A Nhiệm vụ của mỗi actor là gì?

B Ai sẽ là người Admin của hệ thống (tức người cài đặt, quản lý, bảo trì… hệ thống)?

C Hệ thống này có được sử dụng bởi bất kỳ một hệ thống nào khác không?

D Ai là người sử dụng hệ thống?

30 Trong các thành phần của UML, Class là gì?

A Tác nhân

B Ca cử dụng

C Đối tượng

D Lớp

31 Entity là gì?

A Biểu đồ lớp

B Lớp giao diện

C Lớp điều khiển

D lớp thực thể

32 Boundary là gì?

A Biểu đồ lớp

B Lớp điều khiển

C lớp thực thể

D Lớp giao diện

33 Control là gì?

A Biểu đồ lớp

B lớp thực thể

C Lớp giao diện

D Lớp điều khiển

34 Trong hình 13 mô tả lớp dưới dạng chi tiết, thành phần 13a) là:

Trang 7

A Thuộc tính

B Phương thức

C Tiêu đề

D Tên lớp

35 Trong hình 13 mô tả lớp dưới dạng chi tiết, thành phần 13b) là:

A Tên lớp

B Phương thức

C Tiêu đề

D Thuộc tính

36 Trong hình 13 mô tả lớp dưới dạng chi tiết, thành phần 13c) là:

Trang 8

A Thuộc tính.

B Tên lớp

C Tiêu đề

D Phương thức

37 Trong hình trên, kí hiệu 1 là quan hệ:

A Kết tập một chiều

B Kết tập hai chiều

C Kết hợp hai chiều

D Kết hợp một chiều

38 Trong hình trên, kí hiệu 2 là quan hệ:

Trang 9

A Kết tập một chiều

B Kết tập hai chiều

C Kết hợp hai chiều

D Kết hợp một chiều

39 Trong hình trên, kí hiệu 3 là quan hệ:

A Kết hợp B

Kết tập chia sẻ

C Kết tập hợp thành

D Phụ thuộc

40 Trong hình trên, kí hiệu 7 là quan hệ:

A Kết hợp

Trang 10

B Kết tập chia sẻ

C Kết tập hợp thành

D Tổng quát hóa/Kế thừa

41 Trong hình trên, kí hiệu 5 là quan hệ:

A Kết hợp

B Kết tập chia sẻ

C Kết tập hợp thành

D Tổng quát hóa/Kế thừa

42 Trong hình trên, kí hiệu 6 là quan hệ:

A Kết hợp

B Kết tập chia sẻ

C Kết tập hợp thành

D Tổng quát hóa/Kế thừa

43 Loại sơ đồ nào nhấn mạnh đến thứ tự thực hiện các tương tác?

A Sơ đồ use case(use case diagram)

B Sơ đồ trạng thái(ste diagram)

C Sơ đồ cộng tác(collaboration diagram)

D Sơ đồ tuần tự(sequence diagram)

Trang 11

44 Loại sơ đồ nào sau đây biểu diễn mối qua hệ giữa các đối tượng, các tác nhân theo thứ tự thời gian

A Use case diagram

B Object diagram

C State diagram

D Sequence diagram

45 Sơ đồ trong hình là:

A Use case diagram

B Sequence diagram

C Class diagram

D State diagram

46 Sơ đồ trong hình trên là:

Trang 12

A Use case diagram

B Sequence diagram

C Class diagram

D Component diagram

47 Quan hệ phụ thuộc (Dependency) thể hiện mối quan hệ:

A Nếu có một sự thay đổi ở đối tượng phụ thuộc sẽ ảnh hưởng tới đối tượng độc lập

B Đối tượng độc lập không cho phép đối tượng phụ thuộc có bất kì một sự thay đổi nào

C Đối tượng độc lập không cho phép đối tượng phụ thuộc có bất kì một sự thay đổi nào

D Nếu có một sự thay đổi ở đối tượng độc lập sẽ ảnh hưởng tới đối tượng phụ thuộc

48 Quan hệ kết hợp (Association) là mối quan hệ:

A Đối tượng của lớp này gửi thông điệp (Message) đến đối tượng của lớp khác

B Đối tượng của lớp này nhận thông điệp (Message) đến đối tượng của lớp khác

C Đối tượng của lớp này vừa gửi và nhận thông điệp (Message) với đối tượng của lớp khác

D Đối tượng của lớp này gửi hoặc nhận thông điệp (Message) với đối tượng của lớp khác

49 Trong hình 5, mối quan hệ giữa hai lớp Window và Menu là gì?

Trang 13

A Kết tập chia sẻ

B Kết tập hợp thành

C Tổng quát hóa

D Phụ thuộc

50 Xây dựng biểu đồ hoạt động, bước đầu tiên thực hiện gì?

A Xác định các nghiệp vụ cần mô tả

B Xác định trạng thái đầu tiên

C Xác định trạng thái kết thúc

D Xác định các hoạt động

51 Trong biểu đồ thành phần, component là gì?

A Là một phần mềm được đóng gói độc lập

B Là một kiểu quan hệ giữa các thành phần

C Là một bản vẽ cho biết cấu trúc của hệ thống

D Là chức năng của các thành phần code

52 Trong biểu đồ thành phần, Component Dependence có chức năng gì?

A Thể hiện quan hệ giữa các thành phần với nhau

B Chỉ ra khía cạnh tổ chức các thành phần code

C Giúp chi tiết việc triển khai mô hình

D Cho biết cấu trúc của hệ thống

Trang 14

53 Ứng dụng nào là của Component Diagram (biểu đồ thành phần)?

A Hỗ trợ cho việc thiết kế kiến trúc phần mềm

B Xác định sẽ triển khai hệ thống phần mềm như thế nào

C Xác định sẽ đặt các thành phần phần mềm lên hệ thống ra sao

D Thể hiện mối quan hệ giữa các phần cứng và phần mềm của hệ thống

54 Thực hiện “Chia hệ thống thành những SubSystem” là một bước xây dựng biểu đồ nào?

A Biểu đồ thành phần

B Biểu đồ trạng thái

C Biểu đồ hành động

D Biểu đồ triển khai

55 Thực hiện “Xác định các thành phần để triển khai lên các Node” là một bước xây dựng biểu đồ nào?

A Biểu đồ triển khai

B Biểu đồ thành phần

C Biểu đồ trạng thái

D Biểu đồ hành động

56 Trong biểu đồ triển khai, ký hiệu quan hệ Dependence như thế nào?

A Đường mũi tên nét đứt

B Đường nét liền

C Đường mũi tên nét liền

D Đường nét đứt

57 Trong Rational Rose, Thiết lập font chữ?

A Chọn đối tượng → Chọn Format → chọn Font, Font style, size muốn dùng

B Chọn đối tượng → Chọn Tools → chọn Font, Font style, size muốn dùng

C Chọn đối tượng → Chọn Query → chọn Font, Font style, size muốn dùng

D Chọn đối tượng → Chọn Edit → chọn Font, Font style, size muốn dùng

58 Trong Rational Rose, Thiết lập màu đường kẻ?

A Chọn đối tượng → Chọn Format-line color → Chọn màu đường kẻ mong muốn

B Chọn đối tượng → Chọn Tools-line color → Chọn màu đường kẻ mong muốn C Chọn đối tượng → Chọn Query-line color → Chọn màu đường kẻ mong muốn

Trang 15

D Chọn đối tượng → Chọn Edit-line color → Chọn màu đường kẻ mong muốn

59 Trong Rational Rose, Thay đổi màu?

A Chọn đối tượng → Chọn Format → Fill color → Chọn màu mong muốn

B Chọn đối tượng → Chọn Tools → Fill color → Chọn màu mong muốn

C Chọn đối tượng → Chọn Query → Fill color → Chọn màu mong muốn

D Chọn đối tượng → Chọn Edit → Fill color → Chọn màu mong muốn

60.Trong biểu đồ trên, ký hiệu số 3, số 4 là gì?

A Thanh đồng bộ

B Phân làn

C Cạnh gián đoạn

D Luồng hoạt động

Ngày đăng: 07/12/2022, 15:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w