1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Từ điển Anh-Việt, gồm khoảng 10.000 từ thông dụng,

165 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ điển Anh-Việt, gồm khoảng 10.000 từ thông dụng
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Từ điển
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aristocrat người quí tộc aristocratic dòng dõi quí tộc, quí phái arrear việc chưa làm xong, nợ đọng arrest sự bắt giữ, hãm lại arrival sự tới nơi, người mới đến arrive đến, đạt tới

Trang 1

Kim thi

Tõ ®iÓn TiÕng anh

Dïng cho häc sinh

nhμ xuÊt b¶n

tõ ®iÓn b¸ch khoa

Trang 2

Lời giới thiệu

Cuốn từ điển này chủ yếu sử dụng cho các học sinh phổ thông và dạy nghề cũng như cho người tự học tiếng Anh Nội dung gồm :

Phần thứ nhất: Từ điển Anh-Việt,

gồm khoảng 10.000 từ thông dụng, bao quát hết các từ ngữ có trong giáo trình tiếng Anh phổ thông trung học và còn

mở rộng ra với một bảng từ hoàn chỉnh

để tiện tra cứu thêm

Phần thứ hai: Sổ tay tra cứu :

gồm có các phụ lục : từ thông dụng và nghĩa thông dụng Việt –Anh theo chủ

đề, Tiếng Anh cơ bản (BASIC), động từ bất quy tắc, một số từ viết tắt thường gặp

và câu chào mừng, chúc tụng

Từ điển Tiếng Anh dùng cho học sinh hỗ trợ được việc tra cứu, tham khảo tiếng Anh trong học tập của các đối tượng nêu trên

_

Trang 4

abasement sự làm mất phẩm giá

abash làm bối rối

abashed bối rối

abate làm dịu đi

abolition sự thủ tiêu, bãi bỏ

about* xung quanh, khoảng chừng

above ở trên, lên trên

abridge rút ngắn, hạn chế lại

abridg(e)ment sự cô gọn, tóm tắt

abroad ở nước ngoài, ra nước ngoài

abrogate bài trừ, hủy bỏ

abrogation sự thủ tiêu, bài trừ

abrupt đột ngột, thô lỗ

abscess chỗ rỗ (kim loại), áp xe (y)

absence sự vắng mặt, sự thiếu vắng

absent vắng mặt, nghỉ absolute tuyệt đối, độc đoán absolution sự tha tội

absolve tha tội, giải cởi absorb hút thu

absorption sự hút thu, mê mải abstain kiêng, ăn chay

abstemious có điều độ, sơ sài abstinence sự kiêng

abstinent ăn uống điều độ abstract trừu tượng hóa, tóm tắt absurd ngớ ngẩn

abundance sự giàu có, phong phú abundant phong phú, nhiều abuse sự lạm dụng, thói xấu abyss vực sâu, địa ngục academic viện sĩ, mũ áo đại học academy học viện, viện hàn lâm accelerate thúc mau, làm nhanh thêm accleration sự làm nhanh thêm; gia tốc accelerator người làm tăng tốc độ, máy >gia tốc

accent trọng âm, giọng accentuate nhấn trọng âm, nhấn mạnh accept nhận, chấp thuận

acceptable có thể chấp nhận access lối vào, sự đến gần accessible có thể tới được accessory đồ phụ tùng accident tai nạn, sự rủi ro accidental tình cờ, ngẫu nhiên accommodate làm cho phù hợp accommodation sự thích nghi, làm cho >phù hợp

accompaniment vật phụ thuộc, cái

bổ >sung

accompany đi theo, đệm nhạc accomplice kẻ tòng phạm accomplish làm xong, đạt mục đích accomplishment sự hoàn thành accord chấp nhận, làm cho hòa hợp according to theo

accost đến gần, bám sát account* sự tính toán, sự kế toán accountable chịu trách nhiệm, có thể giải thích được

Trang 5

accredit làm cho tin, gây uy tín

accrue from dồn lại, tích lại

accumulate chất đống, gom góp lại

accuracy sự đúng đắn, độ chính xác

accurate đúng, chính xác

accusation sự kết tội, cáo trạng

accuse buộc tội, tố cáo

accuser người buộc tội, nguyên cáo

accustom làm cho quen

.accustomed to quen với

acetate (hóa) Axêtat

acquaint làm quen, cho biết

acquaintance sự quen biết, sự hiểu biết

acquire giành được, thu được

acquisition sự thu được, sự giành được

acquit trả hết nợ, tha bổng

acquittance sự trả nợ, biên lai

acrid cay, gay gắt

across* qua, ngang qua

actor diễn viên

actress nữ diễn viên

actual thực tế, hiện nay

adhere dính chắt vào, gia nhập

adhesive chất dính, chất dán adjacent gần kề, sát ngay adjoin to tiếp giáp với adjourn hoãn lại, tạm ngừng adjust điều chỉnh, dàn xếp adjustment* sự điều chỉnh, dàn xếp administer quản lí, thực hiện administration sự quản lí, chính quyền admirable đáng phục, tuyệt vời

admiration sự khâm phục, người

được >hâm mộ admire, ngắm nhìn say mê, khâm phục admit nhận vào, chứa được

admittance sự thu nạp admolish khiển trách, cảnh cáo admonittion sự khiển trách, cảnh cáo ado công việc, công sức

adopt nhận làm con nuôi, chọn nghề adoption sự làm con nuôi, chọn nghề adorable đáng kính, đáng tôn thờ adoration sự kính yêu, sùng bái adore kính yêu, tôn sùng adorn trang điểm, trang trí adult người lớn, người trưởng thành adulterate pha trộn, làm giả

advance sự tiến lên, sự tăng giá

advantage sự thuận lợi, lợi thế advantagous có lợi, thuận lợi adventure phiêu lưu, mạo hiểm adventurer người (thích) phiêu lưu mạo >hiểm

adventurous thích phiêu lưu mạo hiểm adversary kẻ thù, đối thủ

advertise báo cho biết trước, quảng cáo advertisement* sự quảng cáo, tờ thông >báo

advice lời khuyên,tin tức advise khuyên bảo, báo cho biết advocate luật sư, người ủng hộ aerial dây trời, dây ăngten affability sự hòa nhã, ân cần affable hòa nhã, ân cần affair việc, công việc, việc buôn bán affect làm ảnh hưởng, tác động đến affectation sự giả vờ, không tự nhiên affected giả tạo

Trang 6

affectionate thương yêu,trìu mến

affidavit bản khai có tuyên thệ

affinity mối quan hệ, sự lôi cuốn

affirm khẳng định, xác nhận

affirmative (lời) khẳng định

afflict làm đau buồn, làm khổ sở

affliction nỗi đau, tai họa

afford có đủ khả năng, cấp cho

affront làm nhục, lăng mạ

afoot đi bộ, đang tiến hành

afraid of sợ, e ngại

afresh lại, lần nữa

after* sau, đằng sau

afternoon buổi chiièu

afterwards sau đây, rồi thì

again lại, lần nữa, vả lại

against* chống lại, phản đối, áp vào

age tuổi, tuổi già, thời đại

aged nhiều tuổi, lên (tuổi)

agency tác dụng, sự môi giới, hãng

agent người đại lí, tác nhân

agitate làm rung chuyển, khích động

agitation sự làm rung chuyển,

aircraft máy bay

air force không quân

airline đường hàng không ajar khép hờ, xích mích alarm sự báo động, còi báo động,

đồng >hồ báo thức alas than ôi ! trời ôi !, ôi ! alcohol rượu, cồn

ale rượu bia alert sự báo nguy, sự đề phòng alien người xa lạ, ngoại kiều, người bị

> thải alienation sự ghét bỏ, chuyển nhượng

alight bước xuống, đỗ xuống (tμu, xe)

alike giống nhau alimentary (thuộc ) đò ăn, có chất bổ alive sống, còn sống

all tất cả, toàn bộ, mọi allegration sự viện lí lẽ allege cho là, dẫn chứng alley lối đi, ngõ hẻm alliance sự liên minh, sự thông gia all-in bao gồm tất cả

allot phân công, chia phần allotment sự phân công, chia phần allow cho phép, thừa nhận, cấp cho allowance sự cho phép, thừa nhận, tiền > >trợ cấp

alloy hợp kim, sự pha trộn allude to ám chỉ

allusion sự nói bóng gió, lời ám chỉ ally nước đồng minh, bạn liên kết almighty hết sức, vô cùng

almond quả hạnh almost* hầu như, sú yt nữa alms của bố thí

alone một mình, đơn độc, chỉ có along theo chiều dài, tiến lên đi aloud lớn tiếng

alp ngọn núi already đã, rồi, đã rồi also cũng, hơn nữa, ngoài ra altar bàn thờ, bệ thờ

alter thay đổi, sửa đổi alteration sự thay đổi, sự sửa đổi alternate xen kẽ, thay phiên, so le alternation sự xen kẽ, luân phiên alternative sự lựa chọn, cách thức

Trang 7

although dầu cho, mặc dù

altogether toàn thể, toàn bộ

altogether (pht) hoàn toàn, nói chung

alum phèn

always luôn luôn, bao giờ cũng

a.m.= amte meridiem về buổi

ambition hoài bão, tham vọng

ambitious có nhiều hoài bão, tham vọng

ambulance xe cấp cứu, xe cứu thương

ambush cuộc phục kích

amend cải thiện, cải tạo

amendment sự cải thiện, cải tạo,

bình >phục sức khỏe

amends sự bồi thường

amiable tử tế, dễ thương

amicable thân ái, hòa giải

amid(st) giữa, ở giữa

amiss sai, hỏng, xấu, bậy

ammonia (hóa) Amoniac

ammunition cung cấp đạn dược

amnesty sự ân xá

among(st)* giữa, ở giữa, trong số

amortization sự để lại (tμi sản), sự

amplifier máy khuếch đại

amplify thổi phồng, khuếch đại

amplitude biên độ, tầm hoạt động

amuse làm vui, tiêu khiển, lừa phỉnh

amusement*sự vui chơi, trò giải trí

anaemia bệnh thiếu máu

anaemic thiếu máu, xanh xao

anaesthetic gây tê, gây mê

analogous tương tự, giống nhau

analogy sự tương tự, giống nhau

analyse phân tích, giải tích (toán)

analysis sự phân tích, giẩi tích anatomist nhà giải phẫu, người phân >tích

anatomy thuật mổ xẻ, khoa giải phẫu ancestor ông bà, tổ tiên

ancestry tổ tiên, dòng họ anchor mỏ neo, cái neo ancient xưa, cổ

and và, cùng, với anew lại, một lần nữa angel thiên thần angle* góc, xó (nhà) angry*giận, tức giận, cáu angular (thuộc) góc, có góc, đặt ở góc animal* động vật, thú vật

animate làm cho sôi nổi, náo nhiệt annex phần thêm vào, phụ chương annihilate tiêu diệt, thủ tiêu anniversary ngày kỷ niệm announce loan báo, công bố announcement thông cáo, lời tuyên bố annoy chọc tức, làm phiền

annoyance sự quấy rầy, điều bực mình annoying làm trái ỷ, quấy rầy

annual hàng năm, từng năm annul bãi bỏ, thủ tiêu anonymity tình trạng nặc danh, giấu tên anonymous nặc danh, giấu tên

antedate ngày tháng đề lùi về trước antelope loài linh dương

anticipate dùng trước, làm trước,

thấy >trước

anticipation sự dùng trước, làm

trước, >thấy trước

antidazzle không làm lóa mặt (đèn pha)

antidote thuốc giải độc anti-freeze hóa chất chống đông antipathy ác cảm

Trang 8

apiece mỗi người, mỗi vật)

apology lời biện hộ, sự xin lỗi

apparatus*thiết bị máy móc, bộ máy

(của cơ thể)

apparent rõ ràng, hiển nhiên

appeal lời kêu gọi, sự chống án

appear xuất hiện, ra mắt

appearance sự xuất hiện, sự trình diện

appease khuyên giải, làm dịu

appendicitis bệnh viêm ruột thừa

appertain thuộc về, có quan hệ với

appetite sự ngon miệng, lòng ham muốn

appetizing làm cho ngon miệng

applaud vỗ tay hoan nghênh

applause tiếng vỗ tay, sự tán thưởng

apple* quả táo

apple-tree cây táo

appliance đồ thiết bị, đồ phụ tùng

applicant người xin việc, nguyên cáo

application sự ghép vào, sự lắp vào,

lời >thỉnh cầu

apply gắn vào, lắp vào, ứng dụng

appoint bổ nhiệm, hẹn(ngày, giò),

qui >định

appointment sự bổ nhiệm, giấy triệu tập

appraisal sự đánh giá, sự định giá

appraise đánh giá, định giá

appreciate đánh giá đúng, biết

thưởng >thức

apprehend nắm bắt lấy, hiểu rõ

apprehension sự e sợ, sự nắm bắt

apprentice cho học việc, học nghề

apprenticeshipsự học việc, thời

gian học việc

apprise báo cho biết approach sự đến gần, sự lại gần, gần >như

approachable có thể đến gần, có thể tiếp cận được

approbation sự tán thành, chấp thuận appropriate chiếm đoạt, dành riêng approval* sự tán thành, chấp thuận approve tán thành, chấp thuận, chúng tỏ approximate xấp xỉ, làm cho gần đúng apricot quả mơ, cây mơ

April tháng tư

apron cái tạp dề, thềm sân khấu

apt có khả năng, dễ (xảy ra), có khiếu

aptitude khuynh hướng, năng khiếu, >năng lực

aquatics các môn thể thao dưới nước arbitrary chuyên quyền, tùy quyết định arbitrate phân xử, làm trọng tài

arbitration sự phân xử, làm trọng tài arbitrator người phân xử, trọng tài, quan tòa

arc hình cung, hình vòm, cung lửa arcade dãy cuốn vòm

arch* vòm, khung vòm archbishop tổng giám mục architect kiến trúc sư

architecture kiến trúc, công trình kiến trúc

archives văn thư lưu trữ, cơ quan lưu trữ arc-lamp đèn hồ quang

arctic (thuộc) Bắc cực, (thuộc)phương >bắc ardent cháy bỏng, mãnh liệt ardo(u)r lửa nóng, nhiệt tình arduous gian khổ, gắng hết sức area diện tích, bề mặt, khu vực argue chúng tỏ, tranh cãi, thuyết phục argument* lí lẽ, sự tranh luận

arid khô cằn, vô vị aright đúng arise xuất hiện, phát sinh aristocracy tầng lớp quí tộc, chế độ

do >quí tộc thống trị

Trang 9

aristocrat người quí tộc

aristocratic dòng dõi quí tộc, quí phái

arrear việc chưa làm xong, nợ đọng

arrest sự bắt giữ, hãm lại

arrival sự tới nơi, người mới đến

arrive đến, đạt tới

arrogance tính kiêu ngạo

arrogant kiêu ngạo

arrow mũi tên, vật hình tên

arsenal kho chứa vũ khí

arson sự đốt phá, cố tình gây cháy

art* kỹ xảo, nghệ thuật, mỹ thuật

arterial road trục đường chính

artery đường giao thông chính

artichoke cây atisô

article bài báo, điều khoản, vật phẩm

ascribe đổ tại, gán cho

ash tro, tàn (thuốc lá)

asperse vảy (nước), bôi nhọ

aspire thiết tha, mong mỏi aspirin Atpirin

ass con lừa, người đần độn assail tấn công, dồn dập vào assassin kẻ ám sát

assassinate ám sát assassination vụ ám sát assault tấn công, đột kích, cưỡng dâm assemblage sự tập hợp, bộ sưu tập assemble tập hợp, sưu tập

assembly cuộc họp, hội đồng assent đồng ỷ, tán thành assert đòi quyền lợi, quả quyết rằng assertion sự đòi, quyết đoán

assess định giá, đánh thuế assessment sự định giá, đánh thuế assets tài sản, vốn, vật quí

assiduity tính chuyên cần assiduous siêng năng, chuyên cần assign phân công, ấn định, qui cho assist giúp đỡ, dự, có mặt

assistance sự giúp đỡ

assistant giúp đõ, phụ (việc)

assize tòa đại hình associate kết giao, liên hợp, cộng tác association sự kết hợp, hội, liên hiệp assortment sự phân hạng, phân loại assuage làm dịu bớt, an ủi

assume mang khoác, giả bộ, cho là assumption sự mang khoác, giả bộ assurance sự chắc chắn, cam đoan, bảo >hiểm

assure làm cho tin chắc, đảm bảo, bảo >hiểm

asthma bệnh hen xuyễn astonish làm ngạc nhiên astonishment sự ngạc nhiên astound làm kinh ngạc, làm sửng sốt

Trang 10

asunder riêng ra, rời ra

asylum viện cứu tế, nhà thương điên

at* ở, tại, vào luc, với, khi

atelier xưởng, xưởng vẽ, xưởng may

athlete lực sĩ, vận động viên

athletics môn điền kinh

at-home buổi tiếp khách ở nhà riêng

atmosphere quyển khí, không khí,

atmôtphe (đơn vị)

atom nguyên tử, mảnh đất nhỏ

atomic energy năng lượng nguyên tử

atone chuộc lỗi

atrocious hung ác, tàn bạo, tồi tệ

atrocity tính hung bạo, sự tàn bạo

attach gắn, dán, trói buộc, gia nhập

attachment sự gắn, dán, trói buộc,

attention*sự chú ỷ, chăm sóc, chu đáo

attentive chăm chú, ân cần, chu đáo

attest chứng nhận, chứng thực, tuyên thệ

attestation sự chúng nhận, chúng

thực, >tuyên thệ

attitude thái độ, quan điểm, tư thế

attitudinize lấy điệu bộ

attorney người được ủy quyền đại

diện >trước tòa, luật sư (Mỹ)

attract thu hút, hấp dẫn,lôi cuốn

attaction* sự hút, sức hút, cái hấp dẫn

attractive hút, lôi cuốn, quyến rũ

attractiveness sự thu hút, hấp dẫn, lôi

cuốn

attribute thuộc tính, vật tượng trưng

auburn màu nâu vang (tóc)

auction bán đấu giá

audacious gan, táo bạo audacity

audible có thể nghe rõ audience thính giả, khán giả, độc gỉa,

sự >yết kiến auditory (thuộc) thính giác augment làm tăng lên augmentation sự gia tăng, cách giãn >rộng

August tháng tám aunt cô, dì, thím mợ, bác gái austere nghiêm khắc, chặt chẽ authentic xác thực, đáng tin cậy authenticate xác nhận là đúng, nhận >thực

author tác giả, người gây ra authoritative có căn cứ xác đáng, có thẩm quyền

authority*nhà cầm quyền, người có

uy >tín, người lão luyện, tài liệu có căn

cứ authorize ủy quyền, cho phép làm automatic tự động, vô ỷ thức automatic*máy tự động, súng tự đọng automobile xe ô tô

autonomous tự trị autopsy sự mổ xác khám nghiệm autumn mùa thu

avail điều có lợi, ích lợi avaiable sẵn có để dùng, có thể kiếm >được, có hiệu lực

avalanche tuyết lở avaricious hám lợi avenge trả thù, rửa nhục average số trung bình,loại trung bình averse chống lại, không muốn aversion sự ác cảm

avert ngoảnh đi, tránh aviation hàng không, thuật hàng không avoid tránh xa, hủy bỏ

avow thừa nhận, thú nhận avowal sự thừa nhận, thú nhận await chờ đợi, để dành cho awake* thức giấc, cảnh giác, nhận thức award phần thưởng, tặng thưởng

aware biết, nhận thấy, nhận thức

Trang 11

away xa, cách xa, rời xa, biến mất đi

awe sự sợ hãi, nỗi hoảng sợ

awful đáng kinh sợ, đáng tôn kính

awkward vụng về, lúng túng

awkwardness sự vụng về, khó xử,

lúng >túng

axe cái rìu

axis cái trục, trục quay

ay(e) luôn luôn, trong mọi trường hợp

azure màu xanh da trời

backdoor cổng sau, cửa sau

background phía sau, nền, kiến thức

backward về phia sau, lạc hậu

backstairs lén lút, bí mật

bacon thịt muối xông khói

bad* xấu, tồi, ác, có hại cho

badly xấu, tồi, ác, trầm trọng, rất

badge huy hiệu, phù hiệu

badger người bán hàng rong

baffle gây trở ngại, làm hỏng

bag* bao, túi, bị, sắc

ban sự cấm, tội đi đầy banana cây chuối, quả chuối

band* dải, băng, đai, ban (nhạc)

bandage băng bó banish xua đuổi, trục xuất bank đê, bờ, nhà ngân hàng banker chủ ngân hàng bank-note giấy bạc, tiền giấy bankruptcy sự phá sản, sự vỡ nợ banns sự công bố hôn nhân ở nhà thờ banquet tiệc lớn

baptism lễ rửa tội, lần chiến đấu

đầu >tiên baptize rửa tội, đặt tên bar đơn vị áp suất, thanh, thỏi, quầy bán >rượu

barb ngạnh, gai, lời châm chọc barbarian hành động dã man, lời nói >thô lỗ

barbarous dã man, thô lỗ barber thợ cắt tóc

barber s shop hiệu cắt tóc bare trần truồng, trọc barefoot (ed) chân không bare-headed đầu trần bargain mặc cả, thương lượng bark tiếng sủa, tiếng quát bar-keeper chủ quán rượu barley lúa mạch

barmaid cô gái phục vụ ở quán rượu barn kho thóc

barometer cái đo khí áp, phong vũ biểu barracks traị lính

barrel thùng , nòng súng barren đất cằn cỗi, cánh đồng hoang barricade vật chướng ngại

barrier rào cản đường, sự trở ngại barrister luật sư

bartender người phục vụ ở quầy rượu

Trang 12

barter đổi chác, sự đổi chác

base* cơ sở, nền tảng, nền móng

basement nền móng, tầng hầm (nhμ)

baseness tính hèn hạ, sự qụy lụy

bashful rụt rè, bãn lẽn

basic cơ bản, cơ sở, base (hóa)

basin* cái chậu, chỗ trũng

bask phơi nắng, hơ lửa

basket* cái rổ, giỏ, thúng

bass giọng nam trầm, người hát

bathe tắm, rửa sạch, chảy qua

bathing-costume quần áo tắm

bathing-drawers quần tắm

batter tường chắn, tường xây thoải chân

battle trận đánh, cuộc chiến

bay vịnh, ô chuồng ngựa, phần xây lồi

be thì, là, có, ở, sống, trở nên

beach bãi biển

beacon đèn hiệu, cột mốc

bead hạt (của chuỗi hạt), đầu ruồi (súng)

beak mỏ chim, vòi ấm

beam xà nhà, tia nắng, chùm sáng

bean đậu, tiền đồng

bear mang, vác, đội, đeo, đầu cơ

bear con gấu, người thô lỗ

bearer người mang vác

bearing sự mang, chịu đựng, sự sinh đẻ

beast thú vật, gia súc, người hung bạo

beauty parlor mỹ viện

beaver vành mũ, con hải ly

bee hive tổ ong beech cây sồi, gỗ sồi beef thịt bò, bò thịt beef steak thịt bí tết beet cây củ cải đường beetle cái chày, con gián befall xảy đến, xảy ra before* trước, trước mắt beforehand sẵn sàng beggar người ăn mày begin bắt đầu, mở đầu, khởi đầu begnning phần đầu, lúc khởi đầu behalf thay mặt cho, nhân danh behave ăn ở, đối xử

behavio(u)r* thái độ, cách cư xử, đạo

đức behind sau, ở đằng sau, chậm trễ behold nhìn, ngắm, thấy

beige len vải mộc, màu be being sinh vật, con người, sự tồn tại belch sự phun lửa, sự ợ

belfry tháp chuông belie làm cho nhầm, không làm đúng vói belief* sự tin tưởng, tín ngưỡng

believe tin tưởng, cho rằng bell* cái chuông, tiếng chuông bellows tiếng rống, tiếng gầm

belly bụng, dạ dày, bầu (bình, lọ)

belong thuộc về, của, thuộc quyền belongings của cải, bà con họ hàng beloved người yêu dấu

below dưới,ở dưới, thấp hơn belt dây lưng, dây đeo, dây curoa bench ghế dài, bàn thợ mộc bend chỗ uốn, chỗ cong, chỗ rẽ beneath ở dưới, kém, thấp kém benefactor ân nhân, người làm việc >thiện

beneficial có ích, có lợi benefit lợi ích, tiền trợ cấp, phúc lợi benevolence lòng nhân từ, tính rộng >lượng

benevolent nhân từ, rộng lượng

Trang 13

truyền >lại cho đời sau

bereave làm mất, lấy đi

berry* hột cà phê, quả mọng

berth giường ngủ trên tàu

beseech cầu xin, van nài

beside bên, bên cạnh, ở ngoài

besiege bao vây, xúm quanh

best tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất,

giỏi >nhất

bestir khuấy động

bestow tặng cho, ban cho

bestowal sự tặng, sự cho

bet sự đánh cuộc, tiền cuộc

betray phản bội, phụ bạc, tiết lộ

bewilder làm bối rối, làm hoang mang

bewilderment sự bối rối, hoang mang

beyond ở xa, ở phía bên kia

bias độ xiên, độ dốc, đường chéo

bibliography thư mục học

bicycle xe đạp

bid sự đặt giá, sự bỏ thầu

biennial lâu hai năm, hai năm một lần

big to lớn, đầy, có nhiều

billards trò chơi bias

billow dâng lên cuồn cuộn

bill-stiker người dán quảng cáo

bi-motored có hai động cơ

bin thùng, túi vải bạt

bind trói, buộc, bó, bắt buộc binding sự liên kết, sự buộc lại binoculars ống nhòm

biography tiểu sử, lí lịch biology sinh vật học bird* con chim birth* sự sinh để, ngày thành lập birthday ngày sinh, lễ sinh nhật birthplace nơi sinh

biscuit bánh quy bisector đường phân giác bit *miếng, mảnh, mẩu bite* sự căn, vết cắn, sự nhức nhối bitter* đắng, chua sót, gay gắt bitteness sự cay đắng, chua sót, gay gắt black màu đen, quần áo đen

blackboard bảng đen blacksmith thợ rèn bladder bong bóng, bọng, túi blade* lưỡi dao, thanh kiếm, lá cỏ blame lời trách mắng, lỗi

blameless không thể khiển trách, vô tội blameworthy đáng khiển trách

blank để trống, trống rỗng blanket mền chăn, lớp phủ blasphemous báng bổ blasphemy lời báng bổ blast luồng gió, tiếng kèn blast-furnace lò cao blaze cháy rực, sáng chói bleach tẩy trắng, chuội vải bleed chảy máu, rỉ nhựa, hy sinh blemish tật, nhược điểm

blend trộn lẫn, phá trộn bless làm cho hạnh phúc,t ôn sùng blind đui, mù, mù quáng

blindness sự đui mù, mù quáng blink nháy mắt, chớp mắt bliss hạnh phúc, niềm vui sướng blissful hạnh phúc, sung sướng blister vết bỏng giộp,chỗ phồng da blizzard trận bão tuyết

bloat sưng húp block khối, tảng, đoàn toa xe blocked hợp thành khối blockade phong tỏa, bao vây

Trang 14

blood *máu, nhựa cây, tính khí, sự

đổ >máu

blood group nhóm máu

blood pressure huyết áp

blood- vessel mạch máu

bloom hoa, sự ra hoa, tuổi thanh xuân

blot điểm yếu, vết nhơ

blotter bàn thẩm, sổ nháp

blotting-paper giấy thấm

blouse áo cánh, áo choàng, áo blu

blow* cú đánh, đòn đánh, điều bất hạnh

blow thổi, hà hơi, phun nước

blue* màu xanh, phẩm xanh, bầu trời

blueprint thiết kế,lên kế hoạch

boast sự khoe khoang, lời nói khoác

boat* tàu, thuyền

bob quả lăc (đồng hồ), búi tóc

bobbin ống chỉ, suốt chỉ, cuộn dây

bodice áo lót, vạt trên của áo

bodily đích thân, toàn thể

body* thân thể, thi thể, nhóm, đoàn,

đội, >vật thể

boil nhọt, đầu đinh

boil sự sôi, điểm sôi

boiler nồi đun, người đun, nồi chưng cất

bold dũng cảm, táo bạo, rõ nét (chữ)

bolster đỡ, lot, ủng hộ, bênh vực

bolt cái chốt, bulông, bó (song,mây), súc

(giấy, vải)

bomb quả bom

bond dây đai, dây buộc, lời cam

kết, >phiếu nợ

bondage sự bó buộc, cảnh tù tội

bone* xương, chất xương, chất ngà,

bookseller s hiệu sách bookshelf giá để sách

boom sự tăng vọt (giá cả), tiếng

gầm, >tiếng nổ boon mối lợi, lời đề nghị boot* giày ống, ngăn để hành lí border bờ, mép, vỉa, biên giới bore lỗ khoan, nòng súng boredom nỗi buồn chán, điều khó chịu borer người khoan,máy khoan

borough thành phố, thị xã

borrowvay, mượn bosom ngực, ngực áo, tâm hồn boss ông chủ, thủ trưởng, cái bướu, phần

lồi (kiến trúc)

botanical thuộc thực vật học botanist nhà thực vật học both cả hai, cả lẫn, vừa vừa bother làm phiến, quấy rầy bottle* chai, lọ, bầu sữa bottom phần dưới cùng, đáy, ngọn >nguồn

bottomless không có đáy, rất sâu, không >thể dò được

bough cành cây bound biên giới, giới hạn ,phạm vi boundary đường biên giới, ranh giới bountiful rộng rãi, hào phóng bounty tính hào phóng, vật tặng, tiền >thưởng

bow cái cung, cầu vồng,; sự cúi chào bowel ruột, lòng, tình thương bowl cái bát, nõ điếu

box* hộp, thùng, tráp, bao boxer võ sĩ quyền Anh box-keeper người dẫn chỗ ngồi

Trang 15

bracket dấu ngoặc đơn, dấu móc,

brasserie quán bia ngoài trời

brave gan dạ, can đảm

brawl sự cãi lộn ầm ĩ, tiếng róc rách

bread *bánh mì, kế sinh nhai

bread and butter bánh mì phết bơ

breadth bề ngang, bề rộng, khổ vải

break sự gãy, chỗ vỡ, sự gián đoạn

breakdown sự hỏng máy, sự suy nhược

breakfast bữa ăn sáng,bữa điểm tâm

breast ngực, vú, nguồn nuôi sống

breath* hơi thở, cơn gió nhẹ

breathless hết hơi, nín thở, lặng gió

breeches quần ống túm

breed nòi giống, dòng dõi

breeze than cám; gió nhẹ

brevity sự vắn tắt, tính ngắn gọn

brew sự ủ, mẻ rượu, chất lượng pha (trμ)

brewer người ủ rượu bia

brewery nhà máy bia

bribe của hối lô, vật đút lót

bribery sự hối lộ, mua chuộc

brick* gạch; bánh, thỏi, cục

briklayer thợ nề

bride cô dâu

bridge* cái cầu, sống (mũi)

bridle cương ngựa, sự kiềm chế

brief bản tóm tắt

briefness tính ngắn gọn

bright sáng, sáng chói, tươi, lanh lợi

brighten làm rạng rỡ, làm vui tươi,

đánh >bóng (đồ đồng)

brilliant sáng chói, rực rỡ brim đổ đầy đến miêng, đổ đầy ắp brimstone lưu huỳnh

bring mang lại, đưa lại, gây cho bring about dẫn đến, gây ra bring forth sinh ra

bring off cứu bring on dẫn đến brink bờ vực brisk làm hoạt động lên, sôi nổi lên

bristle dựng đứng lên (lông), nổi giận

brittle giòn, dễ gãy vỡ broach chỏm nhọn nhà thờ, mũi doa broad rộng, phóng khoáng, khái quát broker người môi giới

bronze đồng thiếc, màu đồng thiếc brooch trâm gài đầu

brood lứa, đoàn, bày , lũ brook suối

broom cái chổi broth nước luộc thịt, nước dùng brother *anh em trai, bạn cùng nghề, brow mày, lông mày, trán,bờ dốc

brown nâu, rám nắng(da)

brown study sự trầm ngâm bruise vết thâm tím

brush* bàn chải, bút lông brutal hung ác, đầy thú tính brute súc vật, thú vật, kẻ vũ phu bubble bong bóng, bọt, điều hão huyền bucket* thùng, xô, gàu, pittông

bud chồi, lộc budge chuyển, nhúc nhích, động đậy budge làm chuyển, làm nhúc nhích, làm >đụng đậy

budget ngân sách, ngân quĩ buffer vật đệm, cái giảm sóc buffet quán giải khát, tủ đựng bát đĩa buffoon anh hề

bug con rệp, sâu bọ build sự xây dựng, kiểu kiến trúc, khổ >người

builder người xây dựng

Trang 16

bull bò đực, con đực, sao Kim Ngưu

bulldoze xe ủi đất

bunk giừơng ngủ trên tàu thủy

bunker kho than, boongke

buoy cái phao, chỗ nương tựa

buoyancy sự nổi, sức nổi

burgundy rượu vang đỏ

burial việc chôn cất

burial-ground nghĩa trang, nghĩa địa

burn* đốt, thiêu, làm bỏng

burner người đốt, đèn

burnt *bị cháy đốt, sạm nắng

burs sự nổ tung, tiếng nổ

bury chôn cất, mai táng

bush bụi cây, bụi rậm

business *việc buôn bán, kinh doanh, cơ

sở kinh doanh

businessman nhà kinh doanh,

thương >gia

bust tượng nửa người

bustle sự hối hả, vội vàng

busy bận rộn, có lắm việc, náo nhiệt but nhưng, nhưng mà, nếu không, chỉ

là, >trừ ra butcher người hàng thịt, đồ tể butcher s cửa hàng thịt butler quản gia, người hầu butter* bơ, sự bợ đỡ

butterfly con bướm button* cái khuy, cái cúc buy mua, đạt được by* gần, cạnh, kề, qua, ngang qua, bằng >do, bởi

by the way à này, tiện thể bye cái thứ yếu, cái phụ

by -road đường ít qua lại bypass đường vòng bystander người ngoài cuộc by-way đường phụ, đường tắt byword tục ngữ

cabinet tủ nhiều ngăn, vỏ hộp máy; nội >các, chính phủ

cabinet-maker thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật cable dây cáp, dây neo

cablegram điện tín, cáp cabman người lái xe tắc xi cabstand bến xe tắc xi caddy hộp trà

café tiệm cà phê, quán ăn cage lồng, chuồng, cũi cajole tán tỉnh, phỉnh phờ cake* bánh ngọt, miếng bánh calamity tai họa, tai ương calculate tính, tính toán, cân nhắc calculation sự tính toán, sự cân nhắc calendar lịch, lịch công tác,

chương >trình nghị sự

Trang 17

calf con bê, da bê, thú con

calibre cỡ, đường kính, người có

năng >lực

calico vải trúc bâu, vải in hoa

call tiếng kêu, tiếng gọi, lời kêu gọi,

cuộc gọi điện thoại; sự yêu cầu

call-box buồng điện thoại

call down mắng nhiếc

call forth phát huy hết

call together triệu tập

camera* máy ảnh, máy quay phim

camouflage ngụy trang

camp trại, chỗ cắm trại, chỗ đóng quân

camp-bed giường xếp, giường gấp

camp-stool ghế xếp

campaign chiến dịch, cuộc vận động

camphor long não

can bình, biđông, ca, vỏ đồ hộp

candidate người ứng cử, thí sinh

candied tẩm đường, ướp đường

candle cây nến, nến (đơn vị ánh sáng)

candlestick cây đèn nến

cando(u)r tính ngay thẳng, tính vô tư

candy đường phèn, kẹo

cane ba toong, gậy, cây mía

canister hộp nhỏ, hộp trà

cannery nhà máy đồ hộp

cannot phủ định của can

canoe xuồng, bơi xuồng

canon tiêu chuẩn, luật lệ, phép tắc

canopy màn, trướng, kính che buồng

lái, >mái che

cant sự nghiêng, mặt nghiêng, sự

xô >nghiêng

canteen căng tin canvas* vải bạt, lều, buồm, vải căng

để >vẽ cap mũ lưới trai, nắpmỏm, đàu cột capability khả năng, năng lực capable có tài, giỏi dám làm capacious rộng, to lớn, có thể chứa

được >nhiều capacity sức chứa, dung tích, khả năng >tiếp thu

cape áo choàng không tay, múi đất nhô >ra biển

capital thủ đô, chữ viết hoa, tiền vốn capitalism chủ nghĩa tư bản

capitalist nhà tư bản capitalize tư bản hóa, dùng làmm vốn capitulate đầu hàng

capitulation sự đầu hàng, thỏa ước caprice tính thất thường,tính đồng bóng capricious thất thường, đồng bóng captain người cầm đầu, nhà lão luyện, >đại úy, thuyền trưởng

caption đầu đề (báo), đoạn thuyết minh

captivate làm say đắm, quyến rũ captive tù nhân, con vật bị bắt captivity tình trạng bị giam cầm capture sự bắt giú, sự đoạt được car xe ô tô, toa xe

carbide cacbua carbon cácbon, giấy than carbon-paper giấy than carbuncle nhọt, đám mụn carburettor bộ chế hòa khí card thiếp, thẻ, các,quân bài, sự chơi bài cardboard giấy bồi, cactông

cardinal chính, chủ yếu, đỏ thắm cardinal number số lượng care *sự chăm sóc, bảo dưỡng, thận trọng

care of = c/o nhờ career nghề, sự nghiệp careful cẩn thận, thận trọng,kỹ lưỡng careless không cẩn thận, cẩu thả, không >chính xác

caress sự vuốt ve, mơn trớn caretaker người trông nom nhà cửa

Trang 18

cargo hàng hóa (chở trên tμu thủy)

carnival ngày hội (trước ngμy ăn chay)

carol hát mừng, bài hát mừng (vμo dịp

carriage xe ngựa, toa hành khách

carrier người đưa, người mang,

cartridge đạn, vỏ đạn, cuôn phim

chụp >hình, đầu máy quay đĩa

carve khắc,tạc, chạm, đục

carving nghệ thuật chạm khắc

carving-knife dao khắc, dao lạng thịt

cascade thác nước, tầng đợt

case trường hợp, vụ việc; hộp, hòm, ngăn

cash tiền, tiền mặt

cast sự quăng, ném, thả, gieo; đúc, nấu

chảy; phân vai ( điện ảnh, kịch )

caste đẳng cấp, địa vị

castigate trừng phạt, khiển trách

cast-iron gang

castle thành quách, lâu đài

castor-oil dầu thầu dầu

casual tình cờ, tùy tiện

casualty tai họa, tai biến, tai nạn;

số >người bị thương vong

cat* con mèo, thú họ mèo

catalogue catalô, bảng liệt kê, mục lục

catalyst chất xúc tác cataract thác nước lớn, cơn mưa như trút >nước

catastrophe thảm họa, kết thúc bi thảm catastrophic thê thảm

catch sự bắt, sự nắm lấy, sự đánh cá, >người bị bắt

catchword khẩu lệnh, chữ đầu trang

hoặc cuối trang ( để tra từ điển)

catepillar sâu bướm, xe bánh xích catepillar tractor xe kéo bánh xích cathedral nhà thờ lớn

catholic người theo đạo Thiên chúa cattle thú nuôi, đại gia súc

cauldron cái vạc cauliflower hoa lơ, cải hoa

causal (thuộc) nguyên nhân

cause* nguyên nhân, lí do; việc kiện tụng

causeless vô cớ

caustic ăn da (hóa), châm biếm

caution báo trước, cảnh cáo cautious thận trọng, cẩn thận cave hang, động

cavity lỗ hổng, ổ, hốc cease dừng, ngừng, thôi, tạnh ceaseless không ngừng, không dứt cede nhượng lại

ceiling trần nhà, độ cao tối đa, giá cao >nhất

ceiling price giá trần, giá cao nhất celebrate kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm celebration sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm celebrity sự nổi danh, người có danh tiếng

celerity sự mau lẹ, tính cấp tốc celery cần tây

cell phòng nhỏ, xà lim, tế bào, lỗ tổ ong cellar hầm chứa, hầm rượu

cellophane giấy bóng kính celluloid xenlulôit

cellulose xenluloza cement ximăng cemetery nghĩa trang

censsor giám thị (trường học), nhân

viên >kiểm duyệt

Trang 19

censorship cơ quan kiểm duyệt

central ở giữa, trung ương,chính

central heating sự sưởi tập trung

centralization sự tập trung, sự

tập >quyền trung ương

centralize tập trung, quy về trung ương

centre (Am center) điểm giữa,

tâm, >trung tâm

century thế kỷ

cereals ngũ cốc, món ăn bằng ngũ cốc

cerebral (thuộc) não, óc

ceremony nghi lễ, nghi thức

certain* chắc, chắc chắn, nào đó, đôi

chút

certificate giấy chứng nhận, bằng

certify chứng nhận, chứng thực

certitude sự tin chắc, biết đích xác

cession sự nhượng lại, vật nhượng lại

chafe sự chà sát, chỗ da phồng rộp

chain* dây xích, chuỗi, loạt

chair ghế, chức giáo sư đại học, chức

thị >trưởng

chairman chủ tịch, người chủ tọa

chalk* phấn viết, đá phấn

champagne rượu sâm banh

champion người vô địch, nhà quán quân

chance sự may rủi, sự tình cờ, cơ hội

chancellor thủ tướng, hiệu trưởng

danh >dự của trường đại học(ở một số

nước)

change *đổi, thay, thay đổi, đổi chác

changeless không thay đổi được

đạc >trưng charge vật mang, gánh nặng, tiền phải >trả, nhiệm vụ

charitable nhân đức, khoan dung,

độ >lượng charity lòng nhân đức, lòng khoan dung charm sức mê hoặc, nhan sắc, vẻ quyến >rũ

chart bản đồ, đò thị, biểu đồ charter hiến chương, đặc quyền charter-party hợp đồng thuê tàu chase sự đuổi theo, săn đuổi,sự săn bắn

chassis khung gầm (ôtô, máy bay)

chaste trong trắng, mộc mạc chastity sự trong trắng, sự mộc mạc chat chuyện phiếm, chuyện gẫu,

cheapen hạ giá, giảm giá, làm sụt giá

cheapness sự rẻ tiền (đen vμ bóng)

cheat trò lừa đảo, người lừa đảo check séc

check sự kìm hãm, người cản trở,

sự >kiểm tra checker người thu tiền cheer sự vui vẻ, sự cổ vũ, món ăn thịnh >soạn

cheese* phó mát vật đóng bánh cheesemonger người bán phó mát

chemical (thuộc) hóa học

chemicals hóa chất chemise áo lót phụ nữ

chemist nhà hóa học chemistry ngành hóa học, môn hóa học cheque séc, lĩnh séc

cheque-book sổ séc chequered kẻ ô vuông cherish yêu thương, ấp ủ cherry cây anh đào, quả anh đào

Trang 20

chess cờ

chess-board bàn cờ

chest* rương, hòm, két; ngực

chestnut cây hạt dẻ hạt dẻ, màu hạt dẻ

chew nhai, nghiền ngẫm

chicken gà con, thịt gà giò

chicken-pox bệnh thủy đậu

chief thủ lĩnh, trưởng, người đứng

đầu, >ông chủ

chilblain cước ( ở chân tay vì rét)

child đứa bé, đứa trẻ, đứa con

childhood thời thơ ấu, tuổi thơ

children số nhiều của child

chip vỏ bào, mạt rũa, vi mạch điện tử

chips khoai tây chiên

chirrup kêu ríu rít

chisel cái đục, nghệ thuật điêu khắc

chivalrous hào hiệp

chivalry tinh thần thượng võ, hiệp sĩ

chloroform gây mê (y tế)

chocolate sôcôla, kẹo scôla

choice sự chọn, sự lựa chọn, người

chord dây, dây cung, dây đàn, dây thừng

christen rửa tội, đặt tên thánh

Christmas lễ Nôen

chromatics khoa học về màu sắc

chronic mạn tính, kinh niên (bệnh)

chuckle tiếng cười khúc khích

church* nhà thờ, buổi lế ở nhà thờ;

giáo >hội

churchyard khu đất nhà thờ; nghĩa địa

chute cầu trượt, dốc lao, máng đổ rác

cider rượu táo

cigarette điếu thuốc lá

cigarette-holder bót thuốc lá

cinder than xỉ, tro cinema rạp chiếu bóng, nghệ thuật điện

ảnh cipher số không, người tầm thường, vật >vô giá trị

circle* đường tròn,vòng, sự tuần hoàn circuit chu vi, sự đi vòng quanh, mạch

điện circular thông tri, giấy báo circulate lưu hanh, truyền, truyền bá circualation sự lưu thông, sự phát hành

(tiền tệ), tiền

circumference đường tròn, chu vi circumscribe vẽ đường xung quanh, giới >hạn, định nghĩa

circus rạp xiếc, gánh xiễc cite dẫn, trích dẫn

citizen người dân đô thị, công dân

citizenship Am.quyền công dân

city thành phố, thành thị, đô thị

civil (thuộc) công dân, thường dân

civilization nền văn minh, sự khai hóa civilize làm cho văn minh, khai hóa claim sự yêu sách, thỉnh cầu clammy lạnh và ẩm ướt clamo(u)r tiếng la hét, tiếng ồn ào

clamp đống(gạc, rơm), chất thành đống

clandestine giấu giếm, bí mật clang tiếng vang rền, lanh lảnh clap tiếng vỗ, tiếng nổ vang, tiếng sét >đánh

claret rượu vang đỏ clash va chạm, đụng chạm, mâu thuẫn clasp cái móc, cái gài, sự ôm chặt class lớp học, buổi học, loại; giai cấp classical kinh điển, cổ điển

classicism chủ nghĩa kinh điển, thể văn >kinh điển

classification sự phân loại classify phân loại

clause mệnh đề, điều khoản claw móng vuốt, càng, vấu, kẹp clay đất sét

clean sạch sẽ, trong sạch, dễ đọc (bản in)

cleanly sạch sẽ, ưa sạch cleanse làm cho sạch sẽ, tẩy rửa

Trang 21

clear rõ ráng, hoàn toàn, hẳn

clear away lấy đi

cleave to trung thành với, dính chặt với

cleft chìa khóa; đường nứt

clemency lòng khoan dung, tính ôn hòa

clever thông minh, tài giỏi, lành nghề

cleverness sự thông minh, tài giỏi,

lành >nghề

client khách hàng

cliff vách đá ( nhô ra biển)

climate khí hậu , thời tiết, xu thế chung

climb sự leo trèo, vật phải trèo qua

cling to bám vào, dính sát vào

clinic bệnh viện thực hành

clinical ( thuộc) buồng bệnh, lâm sàng

clinometer cái đo độ nghiêng

clip cái ghim, cái cặp, cái kẹp

clipper thợ xén, thợ cắt (lông cừu)

clipping sự cắt, sự xén, bài báo cắt ra

cloak áo choàng không tay

cloak-room phòng giữ mũ áo

clock* đồng hồ

clockwise theo chiều kim đồng hồ

clog cái còng, sự cản trở

close đóng, khép, dồn lại gần, chấm rứt

close-down đóng cửa ( thôi không

clothes quần áo

clothier người dệt vải, người bán quần

> áo may sẵn cloud* mây, đám mây, điều bất hạnh cloudy có mây phủ, đục vẩn, tối nghĩa clove cây đinh hương

clown anh hề, vai hề club câu lạc bộ, dùi cui, gậy đánh gôn clue đầu mối, manh mối

clumsiness sự vụng về clumsy vụng về, khó coi cluster mọc thành đám, mọc thành cụm, >tụ tập lại

clutch giật, chộp lấy coach xe ngựa, toa hành khách, huấn

luyên viên ( thể dục)

coachman người đánh xe ngựa coagulate làm đông lại

coal *than đá, viên than đá

coalpit mỏ than coarse kém, tồi, thô

coating lớp phủ ngoài coax dỗ dành, tán tỉnh cobble sỏi, cuội, than cục cobbler bạn thân

cock con gà trống, chim trống cockpit chỗ chọi gà

cocktail rượu cốc tay, nước quả cây cocoa bột cacao, màu cacao

coco-nut quả dừa cod đánh lừa, lừa gạt code bộ luật, luật, điều lệ, (mật) mã co-education sự dạy học chung cho con >trai và con gái

coerce buộc, ép buộc coercion sự ép buộc, sự áp bức coercive ép buộc, cướng bức coexistence sự chung sống, sự cùng tồn >tại

coffee cà phê, bột cà phê, cây cà phê, >màu cà phê

Trang 22

collapse sự đổ nát, sự suy sụp

collar* cổ áo, vong cổ (chó mèo), vòng

collide va nhau, đụng nhau,xung đột

collision sự đụng, sự va, sự xung đột

colonel đại tá

colonist tên thực dân, người đi khai khẩn

colonization sự chiếm làm thuộc địa

colonize chiếm làm thuộc địa

colony thuộc địa, kiều dân

colo(u)r* màu sắc, thuốc vẽ, nước da

colo(u)rless không màu sắc, xanh xao

colt đánh bằng roi thừng

column cột , trụ, hàng dọc, cột báo

comb* cái lược, mào gà

come* đến, tới, xảy đến, , thấy, ở

come forward đứng ra, xung phong

come in đi vào, trở vào

come-back trở lại

comedy hài kịch comestibles đồ ăn, thức ăn; có thể ăn >được

comfort* sự tiện nghi, sự an nhàn, nguồn >an ủi

comfortable tiện nghi, dễ chịu

comforter người an ủi, vú giả (cho trẻ con)

comic diễn viên hài, tranh chuyện vui comical hài hước, tức cười

comma dấu phẩy command lệnh, mệnh lệnh, quyền chỉ >huy, bộ tư lệnh

commender người chỉ huy, người cầm >đầu

commemorate kỷ niệm, tưởng nhớ commemoration sự kỷ niệm,lễ kỷ niệm commence bắt đầu, mở đầu, trúng tuyển commemcement sự bắt đầu, sự khởi

đầu; >lễ phát bằng (trường đại học Mỹ)

commend khen ngợi, tuyên dương comment lời bình luận, lời chú thích commentary bài bình luận, bài tường >thuật

commerce sự buôn bán, thương mại

commercial (thuộc) buôn bán,

thương >mại commission lệnh, mệnh lệnh, nhiệm

vụ, >hội đồng, ủy ban commit gửi, giao phó, ủy nhiệm, bỏ

tù, >tống giam committee* ủy ban commodities hàng hóa, mặt hàng common chung, công, công cộng commonly thường thường, thông thường, >bình thường

communal công, chung công cộng communicate truyền, truyền đạt, thông >tri

communication sự truyền đạt, thông tri, thông tin; sự giao thông

communion sự giao thiệp, liên lác, quan hệ; sự thông cảm

communist người cộng sản community dân, nhân dân, sở hữu chung, >công chúng

Trang 23

compensate bù, đền bù,bồi thường

compensation sự đền bù, sự bồi thường

compete* đua tranh, cạnh tranh

competence năng lực, thẩm quyền

competent có đủ trình độ, có

thẩm >quyền

competition* sự cạnh tranh, cuộc đọ sức

competitor người cạnh tranh,đấu thủ

compliment lời khen,lời chúc mừng

comply with tuân theo, chiều theo

component thành phần, hợp phần

compose soạn, sáng tác, bao gồm

composer người soạn nhạc, nhà sáng tác

conceited tự phụ, kiêu ngạo conceive nghĩ, hiểu, nhận thức concentrate tập trung

concentric đồng tâm conception quan niệm,nhận thức, khái >niệm

concern sự liên quan, cổ phần concert sự hòa hợp, buổi hòa nhạc concession sự nhượng bộ, đất nhượng conciliate thu phục được, chiếm được conciliatory hòa giải

concise ngắn gọn, súc tích (văn)

conclude kết thúc, kết luận, kí kết conclusion sự kết thúc, sự kết luận conclusive cuối cùng, để kết luận concrete cụ thể, bằng bêtông concur trùng nhau, xảy ra đồng thoiừ condemn kết án, xử phạt, quy tội condemnation sự kết án, xử tội condense làm đặc lại, ngưng tụ lại condescend hạ mình, chiếu cố condition* điều kiện, hoàn cảnh, thân >phận

conditional có điều kiện condolence lời chia buồn conducive có ích, dẫn đến conduct hạnh kiểm, tư cách, sự chỉ dẫn conductor người chỉ huy, người dẫn >đường

cone hình nón, vật hình nón confectioner người làm mứt kẹo confederate liên minh, liên hiệp confederation liên minh, liên bang

Trang 24

confer phong, ban cho

confess thú tội, thú nhận

confession sự thú tội, sự thú nhận

confide nói riêng, giao phó

confidence chuyện riêng, sự tin cậy

confidential bí mật, được tin cẩn

confine giam giữ, hạn chế

confirm xác nhận, phê chuẩn

confirmation sự xác nhận, sự phê chuẩn

confiscate tịch thu, sung công

confiscation sự tịch thu, sự sung công

conflict sự xung đột, sự tranh giành

conform làm cho hợp, thích nghi với

conformity sự phù hợp, sự theo đúng

confound làm thất bại, làm tiêu tan

confront đối diện với, đương đầu

confuse làm xáo trộn, nhầm lẫn

confusion sự lộn xộn, sự rối loạn

confute bác bỏ, chứng minh là sai

conjunction sự liên kết, liên từ

conjure làm trò ảo thuật

connect nối, nối lại, kết thân

connection* sự liên quan,mối quan hệ,

họ hàng

connexion như connection

conquer đoạt, xâm chiếm, chinh phục

conquest sự xâm chiếm, sự chinh phục

conscience lương tâm

concientious có lương tâm

conscious biết rõ, có ỷ thức

consciousness sự hiểu biết, ỷ thức

consecutive liên tục,liền nhau

consent tán thành, thỏa thuận

consequence hậu quả, kết quả, tầm

quan >trọng

conservation sự gìn giữ, sự bảo tồn consider cân nhắc, suy xét

considerable đáng kể, có thế lực

consign gửi (tiền, hμng), ủy thác

consignee người nhận, người nhận hàng >gủi bán

consignment sự gửi, sự gửi để bán consignor như consigneee

consist of gồm có, cốt tại consistent đặc, chắc, phù hợp consolation sự an ủi, sự giải khuây console an ủi, giải khuây

consolidate làm chắc, củng cố, họp nhất consolidation sự làm chắc, sự củng

cố, >sự hợp nhất conspicuous dễ thấy, lồ lộ, đáng chú ỷ conspiracy âm mưu

conspirator người âm mưu conspire âm mưu, mưu hại; hùn vào constable cảnh sát, công an

constancy tính kiên trì, sự trung thành, >sự trung thủy

constant hằng số consternation sự kinh ngạc, sự khiếp >đảm

constituent cấu tạo, thành phần, cử tri constitution hiến pháp, sự thiết lập, thể >chất

constraint sự ép buộc, sự chế ngự,

sự >kiềm chế

construct xây dựng, đăt (câu), vẽ (hình)

construction sự xây dựng, cấu trúc câu, >sự dựng hình

constructor người xây dựng, kỹ sư xây dựng, công trình sư

consul lãnh sự consulate chức lãnh sự, tòa lãnh sự consult hỏi ỷ kiến, thăm dò, tham khảo consulting hours giờ khám bệnh consulting room phòng khám bệnh consume thiêu, đót cháy hết: tiêu phí consume người tiêu dùng, người tiêu thụ consumption sự tiêu thụ sự tiêu dùng,

sự >tiêu hủy contact sự chạm, sự tiếp xúc, sự giao >dịch

Trang 25

contagious lây(đen vμ bóng)

contain chứa đựng, bao hàm, kìm lại

container cái đựng, cái chứa, côngtenơ

contemplate ngắm, định liệu trước

contemplation sự ngắm, sự liệu trước

contemporary đương thời, cùng thời

contempt sự coi thường, sự khinh rẻ

contemptuous coi thường, khinh rẻ

content nôi dung, sức chứa, dung tích

contentment sự bằng lòng, sự thỏa mãn

context văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn

continent lục địa, đại lục

continual liên tục liên miên

continue tiếp tục, duy trì, vẫn cứ

continuous liên tục, không ngừng

contour đường viền, tình huống

contradict mâu thuẫn; phủ nhận

contrary trái với, trái ngược với

contrast sự tương phản, cái tương

phản; >sự trái ngược

contribute đóng góp, góp phần

contribution sự đóng góp, sự góp phần

contrite ăn năn, hối lỗi

contrivance sáng kiến, cái sáng chế

ra, >sự trù tính

contrive nghĩ ra, chế ra, trù tính

control* sự điều khiển, sự khống chế,

sự >kiểm tra

contuse làm giập

contusion sự làm giập, vết giập

convalescence sự hồi phục (sau

conventional quy ước, theo tập

quán, >theo cổ truyền

conversation sự nói chuyện, cuộc nói chuyện; sự giao hợp

conversion sự đổi tính, sự chuyển biến, >sự chuyển hoán

convert đổi, biến đổi, tham ô convex lồi

convey chuyên chở, truyền đạt, sang tên conveyance sự chở, sự truyền đạt,

sự >chuyển nhượng convict kết án, tuyên bố có tội; người tù convince thuyết phục, làm cho tin convoy sự hộ tống, đoàn hộ tống convulsion sự biến động, làm rung >chuyển

cook* nấu ăn; người nấu ăn, người làm >bếp

cookery-book sách dạy nấu ăn cool mát mẻ, hơi lạnh, nguội: trầm tĩnh, >lãnh đạm

co-operate hợp tác, cộng tác, chung sức co-operation sự hợp tác, sự công tác,

sự >chung sức co-operative shop cửa hàng hợp tác xã copper* đồng đỏ, đồng xu đồng;

bọc >đồng copy* bản sao, bản chép lại; sự sao, sự chép lại, bản thảo

copyright bản quyền, quyền tác giả coral san hô, đồ chơi bằng san hô

cord *dây thừng nhỏ, đoạn dây;

buộc >bằng dây cordial thân ái, thân mật, chân thành

corduroy nhung kẻ (vải), quàn nhung kẻ

cork* li e, bần; nút li e cork-screw cái mở nút chai corn hạt ngũ cốc, cây ngũ cốc corner góc, nơi kín đáo, xó xỉnh coronation lễ lên ngôi, lẽ đăng quang

corporal hạ sĩ; (thuộc) thể xác

corpse xác chết, thi hài corpulent to béo, béo tốt correct đúng, chính xác correction sự sửa , sự sửa chữa, sự hiệu >chính

correspond tương xứng, đúng với

Trang 26

correspondence sự tương xứng, sự

phù >hợp

corres

correspondent phóng viên, thông

tín >viên; người viết thư

corridor hành lang, đường hành lang

corrigible cóthể sửa chữa được

corrosion sự gặm mòn

corrugated iron tôn múi

corrupt mua chuộc, tham nhũng

corruption sự hối lộ, sự tham những

cosmic thuộc vũ trụ, rộng lớn, khổng lồ

cosmos vũ trụ; hệ thống hài hòa

cost giá, chi phí

costermonger người bán hàng rong

costly đắt tiền, quí giá, hao tiền tốn của

costume quần áo, trang phục;

cách ăn >mặc

cosy ấm cúng, dễ chịu

cottage nhà tranh, nhà riêng ở nông thôn

cotton* bông, cây bông, chỉ, sợi

couch trường kỷ, đivăng

cough* ho

council hội đồng

councillor hội viên hội đồng

counsel sự tham vấn, sự bàn bạc,

counterfeit vật giả (mạo)

countersign tiếp kí, phê chuẩn

course tiến trình, dòng, quá trình

diễn >biến, chiều hướng

court sân nhà, tòa án, quan tòa,

cung >điện

courtesy sự lịch sự, sự nhã nhặn courtyard sân nhỏ, sân trong cousin anh em họ(con chú con bác, con cô con cậu, anh em con dì )

cover *vỏ, vỏ bọc, cái bìa sách, phong bì, >vung, nắp

coverlet khăn phủ giường covetous thèm thuồng, thèm muốn; tham >lam

cow* con bò cái, voi cái coward người nhát gan, người hèn nhát cowardice tính nhát gan, tính hèn nhát cower ngồi co rúm, thu mình lại coy bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè crab con cua, cái tời crack* tiếng kêu, tiếng rạn; quả

đấm >mạnh cracker bánh qui giòn; pháo; tiếng đổ vỡ

crackled bị rạn nứt, có da rạn (đồ sứ)

cradle cái nôi; nguồn gốc craft nghề thủ công, phường nghề thủ >công; ngón xảo quyệt

craftsman thợ thủ công, người khéo léo, >sự thạo nghề

cram sự nhồi sọ, sự luyện thi cramp chứng chuột rút, sự bó buộc

cream kem (lấy từ sữa), kem (đồ giải khát), kem (đánh giμy)

crease nếp nhăn, nếp gấp create tạo nên, sáng tạo, gây ra

Trang 27

creation sự sáng tạo, sự sáng tác,

tác >phẩm

creator người sáng tạo

creature sinh vật, loài vật, người, kẻ

credentials giấy ủy nhiệm, quốc thư

creditibility sự tín nhiệm, sự đáng tin

credible đáng tin, tin được

credit* sự tin, lòng tin, danh vọng,

creeper loài vật bò, giống cây bò,

giống >cây leo

cremation sự thiêu xác, sự hỏa táng

crematorium Am lò thiêu xác, nơi hỏa

táng

crescent trăng lưỡi liềm, hình lưỡi liềm

crest mào gà, bờm ngựa, đỉnh, nõ,

chỏm >ngọn

crestfallen chán nản, tiu ngủyu

crevice đường nứt, kẽ hở

crew toàn bộ thủy thủ trên tàu, toàn

bộ >phi hành đoàn; bọn, tụi, lũ

crib giường cũi (trẻ con), máng ăn,

sự > >đạo văn

cricket con dế; môn cricket; không có

tinh thần thể thao

crime* tội ác, sự vi phạm quy chế

criminal kẻ phạm tội, tội phạm

cross cây thánh giá; đạo Cơ đốc;

nỗi >thống khổ cross đi qua, vướt qua, gạch chéo, gây >trở ngại

crossing sự đi qua, vượt qua, sự giao cắt; >ngã tư đường

crow con quạ; cái xà beng crowd đám đông, quần chúng, vô số crown mũ miện, vua, ngôi vua crucial chủ yếu, quyết định crude nguyên, thô, chưa chín, còn xanh cruel* độc ác, dữ tợn, tàn khốc

cruise cuộc đi chơi biển; tuần tra trên >biển

crumb miếng, mẩu, mảnh vụn crumble vỡ vụn, bở ra

crumple vò nhàu, đánh bại crusade tham gia cuộc vận động lớn crush* sự vắt, sự nghiền, đám đông chen >chúc

crust đóng vỏ cứng, đóng vảy cứng crutch cái nạng, vật chống đỡ, chân >chống

cry tiếng kêu, tiếng hò reo; sự khóc, >tiếng khóc

crystal tinh thể; đồ pha lê crystalize kết tinh; rắc đường kính cub con thú con, đúa trẻ khó dạy cube hình lập phương; lũy thừa ba;

đo >thể tích cuckoo chim cu; chàng ngốc cucumber cây dưa chuột, quả dưa chuột cudgel dùi cui, gậy tày

cue sự gọi ỷ, tín hiệu, lời chú thích

cuff cổ tay áo(sơmi, vét)

culminate lên đến cực điểm culpable đáng khiển trách culprit kẻ có tội, thủ phạm cultivate cầy cấy, tu dưỡng, ham mê cultivation sự cày cấy, sự trồng trọt,

sự >trau dồi

Trang 28

culture văn hóa, sự trồng trọt, sự

nuôi >cấy

cultured có văn hóa, có học thức

cumber làm trở ngại để ngổn ngang

cunning xảo quyệt, ranh mãnh

cup* tách, chén, cúp, ống giác, niềm vui

cupboard tủ bu p phê

curable chữa (khỏi) dược

curative thuốc chữa bệnh; trị bệnh

curbstone đá lát lề đường

curdle đông lại, đóng cục, vón lại

cure cách chữa bệnh, sự điều

trị, >phương thuốc

curiosity tính tò mò, sự ham biết;

vật >hiếm lạ

curious ham biết, tò mò

curl món tóc quăn, sự quăn, làn khói

curling quăn, xoăn

currency sự lưu hành, thời gian lưu hành;

tiền tệ; sự phổ biến

current *hiện hành, phổ biến, thông

dụng, >hiện nay

curse lời nguyền rủa; tai họa, lời thề độc

customary thông thường, theo tục lệ

custom-made may đo, đóng (giμy)

cut sự cắt, sự chắt, nhát chém, vết

đút, >kiểu cắt may, sự giảm, hạ

cut away áo đuôi tôm

cutlery nghề làm dao kếo, nghề bán

dao >kéo

cutlet món côlet

cut-sugâr đường miếng

cutting sắc, bén, gay gắt

cycle chu kỳ, chu trình; xe đạp

cyclist người đi xe đạp

cylinder trụ, hình trụ

cynic người hoài nghi, người hay riễu cợt

D

dab vỗ nhẹ, gõ nhẹ daddy cha, bố dagger dao găm daily hàng ngày; báo hàng ngày daintiness vị ngon lành, sự kén ăn, tính >chải chuốt

dainty ngon, chọn lọc (món ăn),

kén ăn, >thích hoa mỹ dairy cửa hàng bơ sữa, trại sản xuất bơ >sữa

daisy cây cúc; cái đẹp nhất dam đập ngăn nước damage* sự thiệt hại, điều bất lợi, tiền bồi >thường tai nạn

damask dệt hoa, thêu hoa; màu đỏ tươi damn lời chửi rủa, lời nguyền rủa damp sự ẩm ướt, không khí ẩm ướt;

sự >nản chí damper người làm ngã lòng, việc làm >mất vui; cái giảm âm, dance sự nhảy múa, khiêu vũ, buổi

khiêu >vũ

dancer diễn viên múa, vũ công dancing sự nhảy múa, sự khiêu vũ dandy ngườì thích ăn diện; diện danger *sự nguy hiểm, nguy cơ

dangle lủng lẳng; bám sát dare sự dám làm, sự thách thức;

dám >làm, dám đương đầu daring táo bạo, phiêu lưu dark* tối, mù mịt, ngăm đen; bóng

tối, >chỗ tối, màu tối

darken làm tối, làm buồn phiền darkness cảnh tối tăm, tình trạng mơ

hồ, >sự ngu dốt darling thân yêu, đáng yêu

darn mạng (quần áo); lời nguyển rủa

dart cái lao, ngọn mác; sự lao tới,

sự >phóng tới dash sự va mạnh, sự lao tới, tính táo bạo

Trang 29

date ngày tháng, niên hiệu, kỳ hạn,

thời >kỳ; đề ngày tháng, xác định thời

hạn

dated đề ngày, không hợp thời

daughter* con gái

daughter-in-law con dâu, con gái riêng

dauntless không sợ, kiên cường

dawn bình minh, rạng đông, buổi đầu

day *ban ngày, ngày, ngày lễ, thòi kỳ

dazzle sự lóa mắt, sự chói mắt; làm

lóa >mắt, làm chói mắt

dead* chết, tắt ngấm, tê liệt

dead những người đã khuất

dead alive buồn tẻ

dead-beat kẻ lười biếng

deaden làm giảm, làm nhẹ, làm dịu

deadly làm chết người, trí mạng

deaf điếc, làm thinh

deafness tật điếc

deal phân phát, chia, ban cho

deal with đối xử

dear* thân, thân mến, người đáng quí ,

début sự bắt đầu, buổi đầu

decade bộ mười, nhóm mười; thới kì

10 >năm

decadence sự suy đồi, sự điêu tàn

decadent suy đồi, điêu tàn

decay tình trạng suy tàn

decease sự chết, sự qua đời

deceit sự lừa dối, mưu gian

deceitful dối trá, lừa lọc

deceive lừa dối, làm thất vọng

December tháng mười hai

decency sự đứng đắn, tề chỉnh; tính

e >thẹn

decent đoan trang, lịch sự

deception sự dối trá, sự lừa gạt

decide giải quyết, phân xử, quyết định decided đã được giẩi quyết, không do dự decimal thập phân; số thập phân

decipher giải mã, giải đoán (chữ)

decision* sự giải quyết, sự quyết định decisive quyết định, kiên quyết deck boong tàu, tầng nóc; trang hoàng, >tô điểm

declaim nói hùng hồn, thóa mạ declaration sự tuyên bố, bản truên

bố, >bản tuyên ngôn declare tuyên bố, công bố decline sự suy tàn; bệnh gày mòn decline nghiêng đi, dốc xuống, rũ xuống decompression sự giảm sức ép

decorate trang hoàng, tặng thưởng huân >chương

decoration sự trang hoàng, đồ trang >hoàng; huân chương, huy chương decorous đúng mực, lịch thiệp

decree sắc lệnh, sắc luật,bản án decry làm giảm giá trị, gièm pha dedicate cống hiến, đề tặng, khánh >thành

dedication sự cống hiến, lời đề tặng deduce suy luận, suy diễn

deduct khấu đi, trừ đi deduction sự lấy đi, sự trừ đi, điều suy >luận

deed việc làm, hành động; kỳ công; >chứng thư

deem tưởng rằng, nghĩ rằng deep sâu, thâm hiểm deepen đào sâu thêm, làm sâu sắc thêm deepness độ sâu, mức sâu

deer hươu, nai deface làm xấu đi, làm mất uy tín defame nói xấu, phỉ báng

defeat đánh thắng, làm thất bại defect sai sót, nhược điển , tật xấu;

sự >hụt, độ hụt defective có sai sót, có nhược điểm,

có >tật xấu defence sự che chở, sự bảo vệ, sự

phòng >thủ; vật để chống đỡ; công sự

bảo vệ

Trang 30

defiance sự thách thức, sự bất chấp

deficiency sự thiếu hụt, lượng thiếu hụt

deficient thiếu hụt, bất tài

deficit số tiền thiếu hụt

definitive cuối cùng, dứt khoát

deflation sự tháo hơi ra, sự giảm

lạm >phát

deform làm méo mó, làm biến dạng

deft khéo léo, khéo tay

defy thách thức, bất chấp

degenerate thoái hóa, suy đồi

degeneration sự thoái hóa, sự suy đồi

degree* độ, mức độ, trình độ, địa vị,

cấp >bậc, học vị

deign chiếu cố

delay sự chậm trễ, sự trì hoãn

delegate người đại biểu, người đại diện

delegation phái đoàn, đoàn đại biểu

deliberate có cân nhắc, có chủ định

deliberation sự cân nhắc kỹ, cuộc

bàn >cãi

delicacy sự duyên dáng, vẻ thanh tú

delicate* thanh nhã, thanh tú

delicious thơm tho, ngọt ngào, vui thích

delight sự vui thích, sự vui sướng, điều

> thích thú, niềm khoái cảm

delightful thích thú, làm say mê

delinquent có tội, lầm lỗi

deliver cứu, giải thoát, bày tỏ, phát biểu

deliverance sự cứu ngy, lời tuyên bố

deluge trận lụt lớn, sự tràn ngập

delusion sự lừa dối, ảo tưởng

demand đòi hỏi; sự đòi hỏi, nhu cầu demeano(u)r cách xử sự, thái độ dementi sự cải chính, lời cải chính democracy nền dân chủ, nước theo chế >độ dân chủ

democrat người theo chế độ dân chủ demolish phá hủy, đánh đổ

demolition sự phá hủy, sự đánh đổ demon ma quỷ, người độc ác demonstrate chứng minh, biểu lộ, biểu >tình

demonstration sự chứng minh, luận >chứng, cuộc biểu tình den hang thú dữ, sào huyệt denominate đặt tên là, gọi là denomination sự gọi tên, sự đặt tên, loại, >hạng; giáo phái

denote biểu thị, chứng tỏ, báo hàm denounce tố cáo, lên án, phản đối dense dày đặc, đông đúc, đần độn density sự trù mật, mật độ, tính ngu đần dent hình rập nổi, vết mẻ

dental (thuộc) răng

dentifrice kem đánh răng dentist nha sĩ, thợ trồng răng deny từ chối, phủ nhận depart rời khỏi, khởi hành department cục, sở, ty, ban, khoa; gian >hàng

departure sự khởi hành, sự trệch hướng, >sự sao lãng

depend (on,upon) phụ thuộc, tùy thuộc, >tùy theo

deplorable đáng thương, đáng trách deport trục xuất, đi đày

deportation sự trục xuất, sự đày depose cung khai, cung cấp bằng >chứng; phế truất deposit vật gửi, tiền gửi; chất lắng, vất >lắng

depot kho chứa, kho hàng, ga xe lửa(Mỹ)

deprecate phản kháng, không tán thành deprecation sự phản đối, lời phản

đối, >lời cầu khẩn deprecatiate làm giảm giá, gièm pha, >đánh giá thấp

Trang 31

depreciation sự sụt giá, sự gièm pha,

sự >đánh giá thấp

depress làm chán nản, làm đình trệ,

làm >suy nhược

depression sự chán nản, tình trạng trì trệ,

sự sụt giá, chỗ lún sụt (đất)

deprive lấy đi, tước đoạt

depth chiều sâu, độ sâu, tính thâm

trầm, >đáy

deputy người được ủy quyền, đại

diện, >nghị sĩ

derail làm trật bánh (xe lửa)

derange làm trục trặc, làm xáo

trộn, >quấy rầy

derive nhận được từ, thu được từ,

thấy >nguồn gốc từ

descend xuống, đi xuống, rơi xuống

descendant con cháu, người nối dõi

descent sự xuống, nguồn gốc, dòng

dõi,sự truyền lại

desert rời đi , trốn khỏi

desertion sự bỏ ra đi, sự đào ngũ

desist from ngừng làm việc gì

desk bàn viết, bàn làm việc, công tác

văn >thư

desolate tàn phá, làm hoang vắng,

ruồng >bỏ

desolation sự tàn phá, cảnh hoang

tàn, >nỗi buồn phiến

despair thất vọng, tuyệt vọng

desperate liều mạng, tuyệt vọng

despicable đáng khinh, ti tiện

despise xem thường, coi khinh despondency sự nản lòng, sự thoái chí dessert món tráng miệng

destination nơi đưa tới, sự dự định destine dành cho, sự định

destiny vận mệnh, số phận destitute thiếu thốn cơ cực destitution cảnh thiếu thốn, cảnh cơ cực destroy phá, phá hủy,phá hoại

destruction* sự phá hoại, sự phá hủy,

sự >hủy diệt destructive phá hoại, tàn phá, hủy diệt detach gỡ ra, tháo ra, tách ra

detachment sự gỡ ra, sự tháo ra, sự tách >ra

detail* chi tiết, điều vụn vặt detain ngăn cản, cản trở detect tìm ra, khám phá, phát hiện detective thám tử, trinh thám detector người khám phá, người phát >hiện; máy dò, bộ tách sóng detention sự giam cầm

deter ngăn cản, làm nhụt chí determinate xác định, đã quyết định determination sự xác định rõ, sự quyết > định; quyết nghị

determine định, xác định, quyết định detest ghét, ghét cay ghét đắng detestable đáng ghét

detonation sự nổ, tiếng nổ devaluation sự làm mất giá, sự phá giá devalue làm mất giá, phá giá

devastate tàn phá, phá phách develop trình bày, phát triển, mở rộng development* sự trình bày, sự phát triển, >sự mở rộng

deviate trệch hướng, sai đường deviation sự trệch hướng, sự sai đường device mưu chước, vật sáng chế, thiết

bị, >dụng cụ devil ma quỷ, điều khủng khiếp devise di sản; sự để lại bằng chúc thư devoid of không có, trống rỗng devolve trao cho, ủy quyền devote hiến dâng, dành cho devoted hết lòng, tận tâm

Trang 32

devotion sự hết lòng, sự tận tụy

devour ăn ngấu nghiến, đọc ngấu nghiến

devout thành kính, mộ đạo, sốt sắng

dew sương

dexterity sự khéo tay, sự thuận tay phải

dexterous khéo tay, thuận dùng tay phải

diabetes bệnh tiểu đường

diagnose chẩn đoán (bệnh)

diagnosis phép chẩn đoán, lời

chuẩn >đoán

dial mặt đồng hồ, đĩa số

dialect phương ngôn, tiếng địa phương

diameter Am đường kính

dictionary từ điển; có tính chất sách vở

die con súc sắc; chân cột, bàn ren

die chết, từ trần, hy sinh; bị quên lãng

diet chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng

digestible tiêu hóa được

digestion* sự tiêu hóa, sự lĩnh hội được

dimple gợn sóng lăn tăn; lộ lúm

đồng >tiền din tiếng ầm ỹ, tiếng om sòm

diner người dự tiệc, quán ăn rẻ tiền (Mỹ) dining-car toa ăn (trên xe lửa)

dining-room phòng ăn dinner bữa cơm, tiệc chiêu đãi dip sự nhúng, sự ngâm vào diplomacy thuật ngoại giao, khoa ngoại >giao

direct gửi, viết, hướng, nhằm; thẳng, ngay lập tức

direction* sự điều khiển, chỉ thị director giám đốc, người chỉ huy directory sách chỉ dẫn, sổ hộ khẩu dirt đồ bẩn thỉu, bùn nhão, lời thô tục dirty* bẩn thỉu, dơ dáy; đê tiện disability sự bất tài, sự ốm yếu tàn tật disabuse làm cho tỉnh ngộ

disadvantage sự bất lợi, sự thiệt hại disadvantageous bất lợi, mất uy tín disagree không giống, không khớp, bất >đồng

disagreeable khó chịu, không vừa ỷ disagreement sự bất đồng, sự bất hòa disappear biến đi, biến mất

disappearance sự biến đi, sự biến mất disappoint làm thất vọng, làm hỏng disappointment sự thất vọng, điều thất >vọng

disapproval sự không tán thành, sự chê disapprove không tán thành, chê disarm tước vũ khí; làm nguôi giận disarrange làm xáo trộn

disarrangement sự làm xáo trộn disaster tai họa, thảm họa, điều bất hạnh disastrous tai hại, bất hạnh

disavow chối, từ bỏ disavowal sự chối, sự từ bỏ

Trang 33

disbelief sự không tin tưởng

disbelieve không tin

disburse dốc túi, chi tiền

discern nhận thức rõ, phân biệt được

discerning thấy rõ, sáng suốt

discolo(u)r đổi màu làm bạc màu

discomfort sự khó chịu, sự bất tiện nghi

discompose sự mất bình tính, bối rối

disconcert làm đảo lộn, làm mất

đoạn; >bỏ (thói quen)

discord sự bất hòa, mối bất hòa;

tiếng >chói tai

discount sự bớt, sự giảm, tiền trừ,

discrimination sự phân biệt , óc suy xét

discuss thảo luận, tranh luận

discussion* sự thảo luận, cuộc tranh luận

disdain khinh thị, không thèm disease* bệnh, bệnh tật, tệ nạn disembark cho lên bờ, bốc dỡ disengage cởi ra, tháo ra, thả ra disengagement sự cởi ra, sự tháo ra,

sự >thả ra disgrace tình trạng bị ghét bỏ, điều

ô >nhục disgraceful ô nhục, hổ thẹn disguise trá hình, cải trang disgust* làm ghê tởm, làm chán ghét disgusting làm ghê tởm, làm kinh tởm dish đĩa, món ăn, vật hình đĩa

dishonest không lương thiện, không >trung thực

dishonesty tính bất lương, tính không >trung thực

dishono(u)r sự mất danh dự, sự nhục >nhã, sự không thực hiện đúng hạn dishono(u)rable làm ô nhục, đê tiện disillusion làm vỡ mộng

disinclined to làm cho không ưa disinfect tẩy uế

disinfectant chất tẩy uế disinfection sự tẩy uế disinherit tước quyền thừa kế disinterested vô tư, không cầu lợi disk đĩa, đĩa hát, vật hình đĩa dislike không ưa, ghét dislocate làm trật khớp, làm hỏng dismal buồn thảm, ảm đạm dismantle tháo dỡ, phá hủy dismay làm mất tinh thần dismiss sự giải tán dismissal sự giải tán, sự thai hồi

dismount xuống (xe, ngựa)

disobedience sự không vâng lời,

sự >không tuân lệnh disobedient không vâng lời, không tuân >lệnh

disobey không vâng lời, khong tuân >lệnh

disobliging làm trái ỷ, làm phật ỷ disorder làm mất trật tự, gây hỗn loạn

Trang 34

disorderly bừa bãi, mất trật tự

displace đổi chỗ, rời chỗ

display bày ra, phô trương

dispute sự bàn cãi, cuộc tranh luận

disregard sự coi thường, sự bất chấp

disrespectful thiếu tôn trọng, vô lễ

dissatisfaction sự không hài lòng, sự

bất >mãn

dissatisfy không làm hài lòng, làm

bất >mãn

dissemble che dấu, che đậy

dissent không cùng quan điểm

dissimilar không giống, không

đồng >dạng

dissociate phân ra, tách ra; phân ly

dissolve làm tan rã, hòa tan

distance *khoảng, khoảng cách, tầm xa

distant xa, cách xa, cách biệt

distaste sự không ưa, sự chán ghét

distill chưng cất

distillation sự chưng cất; sản

phẩm >chưng cất

distllery nhà máy rượu

distinct riêng, riêng biệt, khác biệt

distinction sự phân biệt, điều khác

nhau, >sự biệt đãi

distinguish phân biệt, nhận ra,

district địa hạt, khu vực, quận , huyện distrust không tin cậy, ngờ vực disturb quấy rầy, làm nhiễu loạn disturbance sự quấy rầy, sự nhiễu loạn ditch hào, rãnh mương; đào hào quanh diva nữ danh ca

dive sự lặn, chỗ ẩn náu diverse gồm nhiều loại khác, thay

đổi >khác nhau diversion sự trệch đi, trò giải trí divert làm trệch đi, làm tiêu khiển divide chia, chia ra, ly gián divine thiêng liêng, siêu phàm division* sự phân chia, sự chia rẽ, sư

đoàn divorce sự li dị, sự lìa ra dizzy hoa mắt, chóng mặt

do làm, làm cho, học, giải (tóan), thu >dọn

dock vũng tàu, xưởng đóng tàu dockyard xưởng sửa chữa và đóng tàu doctor bác sĩ y khoa, tiến sĩ

doctrine học thuyết document văn kiện, tài liệu, tư liệu dodge động tác lách, sự lẩn tránh dog* chó, kẻ đê tiện

dogged gan góc, lì lợm, dai dẳng doing sự làm, việc làm

dollar đồng đô la dolphin cá heo; cọc buộc thuyền dome vòm, mái vòm, cái chụp domestic người hầu; hμng nội domicile nhà ở, nơi ở

domination sự thống trị, ưu thế domineer hành động độc đoán dominion quyền thế, quyền thống trị donation sự tặng, đồ tặng, tiền quyên >góp

done xong, hoàn thành, đã thực hiện donkey con lừa, người đần

doom số mệnh, số phận; sự diệt vong door* cửa, cửa ra vào, cửa ngõ

Trang 35

doorkeeper người gác cửa, người

gác >cổng

dose liệu lượng, liều thuốc

double đôi, gấp đôi, gập đôi

doubt *nghi ngờ, lưỡng lự

doubtful nghi ngờ, đáng ngờ

douche vòi tắm hương sen; sự thụt rửa

dough bột nhão

dove chim bồ câu, sứ giả hòa bình

dower để lại của thừ kế, cho hồi môn

down xuống, bỏ xuống, cho đến tận,

dozen tá, bộ 12 cái, nhiều

draft, draught bản phác thảo, đồ

draper người bán vải

draught sự kéo, sự kéo lưới; hớp,

ngụm; >cơn (đau)

draw sự kéo, sức hấp dẫn, sự mở thưởng

drawback điều trở ngại, sự khấu trừ

drawer* người kéo, người nhỏ

(răng), >người vẽ

drawers quần đùi

drawing sự kéo, thuật vẽ, bức vẽ

drawing-room phòng khách, buổi

tiếp >khách

dread sự kinh sợ, sự khiếp đảm,

điều >làm kinh hãi

dreadful dễ sợ, kinh khiếp

dream giấc mơ, sự mơ mộng, điều

mơ >ước

dreary tối tăm, buồn thảm

dress* quần áo; mặc lễ phục, vẻ ngoài

dresscoat áo đuôi én (dạ hội)

dressing sự ăn mặc, quần áo, sự

trang >hoàng cờ xí

dressing-gown áo khoác ngoài

dressing-table bàn gương trang điểm dressmaker thợ may quần áo đàn bà dressy thích diện; diện, sang trọng drill khoan; mũi khoan, máy khoan drill sự luyện tập, sự rèn luyện drink* uống; đồ uống, thức uống; rượu >mạnh

drip chảy nhỏ giọt; sự chảy nhoe giọt, >nước chảy nhỏ giọt

dripping sự chảy nhỏ giọt drive cuộc đi xe, sự săn đuỏi, sự nỗ lực driver người lái xe, người đánh xe driving* force lực truyền

driving gear bánh xe truyền driving wheel bánh xe phát động drizzle mưa phùn, mưa bụi droop ngả xuống, rũ xuống drop* chảy nhỏ giọt, roi nhỏ giọt;

giọt >(nước, rượu)

drought hạn hán, sự khô cạn drown chết đuối

drowsy ngủ lơ mơ; buồn ngủ drug dược phẩm; thuốc ngủ, ma túy drugist người bán thuốc, dược sĩ drugstore hiệu thuốc, cửa hàng

dược >phẩm (Mỹ)

drum cái trống, tiíeng trống; người

đánh >trống drunk say rượu, mê mẩn dry* khô, cạn, ráo dry cleaning sự tẩy khô, sự tẩy hóa học dubious mơ hồ, không chắc chắn duchess nữ công tước

duck con vịt, thịt vịt due quyền được hưởng, món nợ duel cuộc thách đấu tay đôi, cuộc

đọ >kiếm; tranh chấp tay đôi duke công tước, nắm đấm dulcet dịu dàng, êm ái dull làm ngu đần, làm cùn dullness sự đần độn, sự nghễnh ngãng dumb câm, không kêu, không biết nói dummy người nộm, vật giả

dung phân thú vật, phân bón dungeon ngục tối

dupe lừa bịp

Trang 36

duplicate sao lại, sao thành hai bản;

gấp >đôi

durability tính bền, tính lâu bền

durable bền, lâu bền

duration thời gian, khoảng thời gian

during trải qua, trong lúc, trong

thời >gian

dusk tối, mờ tối; lúc nhá nhem

dust* bụi, rác, phấn hoa

dutiable phải đóng thuế

dutiful biết vâng lời, biết nghe lời

duty sự tôn kính, bổn phận, thuế quan

duty-free được miễn thuế

dwarf lùn tịt, nhỏ xíu, còi cọc

dwell ở, ngụ tại, dứng lại ở

each mỗi người, mỗi vật, mỗi cái

each of all tất cả mọi người, ai ai

each other lẫn nhau

eager ham, háo hức

eagerness sự ham, sự háo hức

eagle chim đại bằng, như đại bằng

ear* tai, vật hình tai, sự nghe

earnings tiền lương, tiền lãi

earth* đất, đất liền.mặt đất

Easter Lế Phục sinh eastward(s) về phía đông easy thoải mái, ung dung, dễ dàng eat ăn, ăn mòn, làm hỏng

eatable ăn được; thức ăn eaves mái đua

eavesdrop nghe trộm

ebb rút xuống (thủy triều); tàn tạ

ebony gỗ mun eccentric(al) kỳ cục; lệch tâm ecclesiastical thuộc giáo hội echo tiếng dội, tiếng vang eclipse nhật thực nguyệt thực; sự bị

lu >mờ economic(al) tiết kiệm, kinh tế economic crisis khủng hoảng kinh tế ecocomic policy chính sách kinh tế economy nền kinh tế, sự quản lí kinh tế;

sự tiết kiệm ecstasy trạng thái ngây ngất

edge* lưỡi, cạnh sắc, bờ, gờ, đỉnh (núi)

edging sự viền, sự làm bờ edible có thể ăn được edifice công trình xây dựng lớn edify mở mang trí óc

edit chọn lọc, thêm bớt, biên tập edition loại sách in ra, lần in ra, số bản >in ra

editor chủ bút editorial bài xã luận; công tác biên tập >và xuất bản

educate giáo dục, dạy education* sự giáo dục, sự dạy dỗ eel con lươn, con cá chình

efface xóa, xóa bỏ effect* kết quả, hiệu lực, tác động effective có kết quả, có hiệu lực efficiency hiệu quả, năng lực, khả năng efficient có hiệu quả, có năng lực effort sự cố gắng, sự ra tay effortless không cố gắng, thụ động effuse tỏa ra, không chặt

effusion sự tuôn ra, sự tỏa ra

Trang 37

e.g = exempli gratia thí dụ

either mỗi người, mỗi vật, một

người >(trong hai)

eject tống ra, phụt ra, đuổi ra

elaborate soạn thảo công phu, sửa

soạn >công phu, dựng lên

elapse trôi qua (thời gian)

elastic co giãn mềm dẻo; dây cao

su, >dây chun

elasticity tính co dãn, tính đàn hồi

elbow khuỷu tay, góc, khuỷu

elder nhiều tuổi hơn

elderly sắp già

elect chọn lọc, đã được bầu

election sự chọn, sự bầu; cuộc tuyển cử

elector cử tri, người bỏ phiếu

electric(al) (thuộc) điện

electrician thợ điện

electricity điện, điện lực, điện học

electrification sự điện khí hóa, sự

nhiễm >điện, sự cho điện giật

electrode điện cực

electron êlectrông, điện tử

elegance tính thanh lịch, tính tao nhã

elegant thanh lịch, tao nhã

element yếu tố, nguyên tố, pin

elementary cơ bản, sơ yếu; không

tách > được (hóa)

elephant con voi

elevate nâng lên, giương, nâng cao

elevation sự nâng lên, sự giương lên,

sự >nâng cao; độ cao, mặt chiếu

elevator máy trục, thang máy

eleven số mười một

eligibility tính thích hợp, tính có

thể >chọn được

eligible đủ tư cách, thích hợp

eliminate loại trừ, bài tiết

ellipse elip (toán)

elm(tree) cây du

elope trốn đi

eloquence tài hùng biện eloquent hùng biện, hùng hồn else khác, nữa, nếu không elsewhere ở một nơi nào khác elucidate làm sáng tỏ, giẩi thích elude tránh, lảng tránh

elusive hay lảng tránh emanate phát ra, bắt nguồn

emancipate giải phóng (nô lệ) embank chắn (sông),đắp cao

embago lệnh cấm vận embark cho lên tàu embarrass làm lúng túng, làm ngượng >nghịu

embarrassment sự lúng túng, sự ngượng >nghiụ

embassy chức đại sứ, tòa đại sứ embellish làm đẹp, trang điểm embers than hồng

embezzle tham ô, biển thủ embezzlement sự tham ô, sự biển thủ enblem cái tượng trưng

embody biểu hiện, gồm, kể cả

embolden làm cho bạo dạn, khuyến >khích

embrace ôm, ghì chắt

embroider thêu, thêu dệt (chuyện)

embroidery việc thêu thùa, đồ thêu emerald ngọc lục bảo

emerge nổi lên, hiện ra emergency tình trạng khẩn cấp emergency exit lối thóat nạn emigrant di cư; người di cư

emigrate di cư, đổi chỗ ở emigration sự di cư

eminent nổi tiếng, xuất sắc emit bốc ra, tỏa ra; phát hành emotion sự cảm động, sự xúc động emperor hoàng đế

emphasis sự nhấn mạnh, sự nhấn giọng, >tầm quan trọng

emphasize nhấn mạnh, làm nổi bất emphatic nhấn mạnh, nhấn giọng empire đế quốc, đế chế

employ sự dùng, việc làm employee người làm, người làm công

Trang 38

employer người chủ

employment sự dùng, sự thuê làm

empower trao quyền, cho phép

empress hoàng hậu, nữ hoàng

empty rỗng, trống không

emulate thi đua, ganh đua, cạnh tranh

enable làm cho có thể, cho phép làm

enact ban hành (đạo luật), đóng, diễn

enamel tráng men, phủ men

encase cho vào thùng,cho vào túi, bọc

enchant làm say mê, làm vui thích

enchanting làm say mê, làm vui thích

encircle vây quanh, bao vây; ôm

enclose vây quanh, gửi kèm theo,

encumber làm lúng túng, gây trở ngại

end* giới hạn, đầu mút, sự kết thúc, sự

endow để vốn cho, phú cho (tμi năng)

endurable bền vững, lâu dài

endurance sự chịu đựng, sự kéo dài

endure cam chịu chịu được

enma sự thụt, dụng cụ thụt (y )

enforce làm cho có hiệu lực, thúc ép

engage hứa hẹn, cam kết, thuê, thu hút

engagement sự hứa hẹn, sự cam kết,

sự >thuê mướn

engine* máy, động cơ, đầu máy engine-driver người lái đầu máy xe lửa engineer kỹ sư, công trình sư

English người Anh, tiếng Anh engrave khắc, chạm trổ, in sâu enhance nâng cao, đề cao enhancement sự nâng cao, sự đề cao enigma điều bí ẩn, người khó hiểu enjoy thích thú, khoái trá

enjoyment sự thích thú, sự khoái trá enlarge mở rộng, khuếch trương enlargement sự mở rộng, sự

khuếch >trương

enlighten làm sáng tỏ, soi sáng enlist tuyển lựa, giành được enliven làm sôi nổi, làm phấn chấn enmity sự thù hắn, tính trạng thù địch enormity sự tán ác dã man, tội ác enormous to lớn, khổng lồ enough đủ, đủ dùng, sự đủ, sự đủ dùng enrage làm nổi khùng

enrich làm giàu, làm phong phú ensign phù hiệu, cờ hiệu

enslave biến thành nô lệ, nôdịch hóa ensue from sinh ra từ

ensure bảo đảm; bảo hiểm entail chế độ kế thừa theo thứ tự; di sản entangle làm vướng mắc, làm mắc bẫy enter đi vào, gia nhập, nằm trong

enteric (thuộc) đường ruột, bênh

thương >hàn enterprise việc làm táo bạo, tổ chức >kinh doanh

enterprising dám làm entertain chiêu đãi, tiêu khiển entertainment sự chiêu đãi, sự tiêu >khiển

enthusiasm sự hăng hái, sự nhiệt tình enthusiastic hăng hái, nhiệt tình entice cám dỗ, lôi kéo

enticement sự dụ dỗ, sự lôi kéo entire toàn bộ, toàn thể; cái nguyên vẹn entirely toàn bộ, trọn ven

entitle cho đầu đề, cho tên (sách) entrails ruột, lòng (đất)

entrance sự đi vào, sự gia nhập, lối vào

Trang 39

entreat cầu khẩn , nài xin

entreaty sự cầu khẩn , lời nài xin

entrust giao, giao phó cho

entry sự đi vào, lối đi vào, sự tiếp nhận

enumerate đếm, kể, liệt kê

envelop bao bọc, phủ, bao vây

envelope bọc, phong bì, hình bao,

vỏ >bao

enviable gây thèm muốn, đáng ghen tị

envious thèm muốn, ghen tị

envy sự thèm muốn, sự ghen tị

equivocal nước đôi, hai nghĩa, đáng ngờ

era thời đại, kỷ nguyên

eraser cái tảy, giẻ lau băng, người xóa

err sai lầm, phạm tội

errand việc vặt, mục đích cuộc đi

erroneous sai lầm, sai sót

error* sự sai lầm, sự sai sót

eruption sự phun (núi lửa), sự nhú

escalator cầu thang tự động

escapade sự trốn (tù), sự tự do

phóng >túng

escape trốn thoát, thoát khỏi escort đội hộ tống, người bảo vệ especially đặc biệt là, nhất là espy trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy essay thử làm; sự thử làm, bài tiểu luận

essential (thuộc) bản chất, chủ yếu,

thiết >yếu establish lập, thiết lập, xác minh estate tài sản, di sản, bất động sản esteem sự quí trọng

estimable đáng kính trọng estimate sự đánh giá, băng kê giá cả estimation sự đánh giá, sự quí trọng estrangement sự làm cho xa lạ, sự ghẻ >lạnh

eternal tồn tại mãi, vĩnh viễn, bất diệt eternity tính vĩnh viễn, tính bất diệt

ether bầu trời trong sáng; ête(hóa)

ethics đạo đức, đạo đức học evacuate rút khỏi, sơ tán evade tránh, tránh khỏi, lảng tránh evaluate ước lượng, định giá

evaluation sự ước lượng, sự định giá evaporate làm bay hơi

evasive lảng tránh, lẩn tránh even bằng, phẳng, bình thản even ngay, ngay cả, lại còn evening buổi chiều, buổi tối, tối, đêm eveningdress áo dạ hội

event* sự việc, sự kiện, trường hợp eventful có nhiều sự kiện quan trọng eventually cuối cùng

ever bao gìơ, từ trước đến giờ, hằng, >từng

everlasting thời gian vô tận, ngàn xưa every mỗi, mọi

everybody mọi người, tất cả mọi người, >ai ai

everything mọi vật, tất cả mọi vật, mọi >thứ

everywhere ở mọi nơi, khắp nơi evidence tính hiển nhiên, tính rõ ràng: >chứng cớ

evident hiển nhiên, rõ rệt evil xấu, ác, có hại; cái xấu, điều ác, tại >họa

Trang 40

evolution sự tiến triển sự tiến hóa

examine xem xét, thẩm tra, nghiên cứu

example* ví dụ, mẫu, gương mẫu

exasperate làm trầm trọng hơn

excavate đào, khai quật

excavation sự đào, hố đào, sự khai quật

exception sự trừ ra, cái loại ra

exceptional khác thường, hiếm có

excess sự vượt quá giới hạn, vượt qúa

mức

excessive quá mức, thừa

exchange* đổi, trao đổi

excise thuế hàng hóa, thuế môn bài

excitable dễ bị kích thích, dễ bị

kích >động

excite kích thích, kích động

excitement sự kích thích, sự kích động

exclaim kêu lên, la lên

exclamation sự kêu lên, lời la lên

exclude ngăn chặn, loại trừ, đuổi ra

exclusion sự ngăn chặn, sự loại trừ

exclusive loại trừ, riêng biệt, dành riêng

excursion cuộc đi chơi, cuộc tham quan

excusable có thể tha lỗi, cs thể tha

thứ >được

excuse tha lỗi, miễn cho; lời xin lỗi,

lời >bào chữa

execrate bài tiết, thải ra

execute thực hiện, chấp hành; biểu diễn

execution sự thực hiện, sự chấp hành,

sự >biểu diễn

executive thực hiện, thi hành

executor người thực hiện, người

thừa >hành

exemplary gương mẫu, mẫu mực,

để >làm gương exemplify làm thí dụ, sao ra exempt miẽn thuế; người được miễn thuế

exercise làm, thi hành,; bài tập exert dùng, sử dụng

exertion sự dùng, sự sử dụng exhaust rút, hút ra; sự rút khí, sự thoát >khí

exhilarate làm vui vẻ, làm hồ hởi exhort hô hào, thúc đẩy; chủ trương exhortation sự hô hào, sự thúc đẩy; lời

cổ vũ exhume đào lên, khai quật exile đày ải

exist tồn tại, sống, hiện có existence* sự tồn tại, sự sống còn exit lối ra, cửa ra; sự đi ra khỏi exoteric công khai, thông thường, phổ >biến

expand mở rộng, trải ra, nở ra expansion* sự mở rộng, sự bành trướng, >sự giãn nở

expansive có thể mở rộng, có thể bành >trướng, có thể nở ra expect mong chờ; cho rằng expectation sự mong chờ, sự dự tính expediency tính có lợi, tính thiết thực expedient có lợi, thiết thực

expedition cuộc viễn chinh, cuộc thám >hiểm

expel trục xuất, tống ra expenditure sự tiêu dùng, phí tổn expenses sự tiêu pha, phí tổn expensive đắt tiền, xa hoa experience* trải qua, chịu đựng;

kinh >nghiệm

Ngày đăng: 07/12/2022, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w