Cảm biến tiệm cận proximity sensor... Đặc điểm Phát hiện vật không cần tiếp xúc Tốc độ đáp ứng cao Đầu sensor nhỏ có thể lắp ở nhiều nơi Có thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệ
Trang 1Cảm biến tiệm cận (proximity sensor)
Trang 2Đặc điểm
Phát hiện vật không cần tiếp xúc
Tốc độ đáp ứng cao
Đầu sensor nhỏ có thể lắp ở nhiều nơi
Có thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt
Trang 3Trang 3
Những yếu tố ảnh hưởng đến tầm của cảm biến:
+ Kích thứơc, hình dáng, vật liệu lõi và cuộn dây
+ Vật liệu và kích thước đối tượng
+ Nhiệt độ mơi trường
Để hiệu chỉnh khỏang cách tầm cảm biến phụ thuộc vào vật
liệu người ta sử dụng bảng sau:
Vật liệu Kiể
u tấ
m
Kiể
u bán
h
Ống (mm)
8 12 18 35
Thép(1020) 1.0 1.90 1.0 1.0 1.0 1.0
Thép không
gỉ(400)
1.03 0.9 0.9 0.9 1.0 1.0
Thép không gỉ
(300)
0.85 0.7 0.7 0.6 0.7 0.65
Đồng thau 0.5 0.54 0.35 0.45 0.45 0.45
Nhôm 0.47 0.5 0.35 0.40 0.45 0.4
Đồng 0.40 0.46 0.3 0.25 0.35 0.3
Trang 4phân loại
Cảm ứng tiệm cận gồm 2 loại
1 Loại cảm ứng từ
2 Loại điện dung
Trang 5Cảm biến tiệm cận loại cảm ứng từ
• Nguyên lý hoạt động: từ trường do cuộn dây sensor tạo ra sẽ thay đổi khi tương tác với vật thể kim loại
Trang 6Cảm ứng từ có 2 loại
Cảm Ứng Từ Loại Có Bảo Vệ
(Shielded):
• Từ trường được tập trung trước mặt sensor
nên ít bị nhiễu bởi kim loại xung quanh, tuy
nhiên khoảng cách đo ngắn đi.
Cảm Ứng Từ Loại Không Có Bảo Vệ (Un-Shielded):
• Không có bảo vệ từ trường xung quanh mặt sensor nên khoảng cách đo dài hơn, tuy nhiên dễ bị nhiễu của kim loại xung quanh.
Trang 7Trang 7
2 Cảm biến tiệm cận điện dung
Trong lọai cảm ứng này, sự có mặt của đối tượng làm thay đổi
điện dung của các bản cực
Bao gồm 4 bộ phận chính: + Cảm biến (các bản cực cách điện)
+ Mạch dao động + Mạch phát hiện + Mạch đầu ra
Đối tượng không nhất thiết phải là kim lọai, có thể là chất
lỏng, vật liệu phi kim: nhựa, thủy tinh,… Tốc độ phát hiện
nhanh, có thể phát hiện đối tượng kích thước nhỏ
Trang 8Trang 8
Một số ứng dụng: