Hãy phân biệt các cách tiếp cận chọn mẫu... Hãy trình bày các phương pháp thu thập thông tin trong NCKH.- Phương pháp nghiên cứu tài liêu:̣ Phân tích nguôn tài liêụ và tổng hợp
Trang 121 Có mấy cách tiếp cận chọn mẫu? Hãy phân biệt các cách tiếp cận chọn mẫu Cho ví dụ thuộc lĩnh vực KHTN hoăc ̣ KHGD
- Có 2 cách tiếp câṇ chọn mẫu:
+ Phi xác suất: Không quan tâm đến cơ cấu và tỉ lê ̣% mẫu so với khách thể NC
+ Xác xuất: Quan tâm đến cơ cấu mẫu theo nhiều tiêu chí như Cơ cấu xã hôi,̣ Cơ cấu học vấn, Cơ cấu nghề nghiêp,̣
- VD: Trong cuộc điề̀u tra về̀ tình hình họ ̣c tập của SV, người ta phân theo cá́c lớ́p như:
SV năm 1, năm 2, năm 3, năm 4 Sau đó́ phá́t phiế́u ngẫ̃u nhiên theo từng loại lớ́p
22 Tiếp cận là gì? Có bao nhiêu phương pháp tiếp cận thông dụng?
- Tiếp câṇ là sự lựa chọn chỗ đứng để quan sát đối tượng khảo sát, xem xét đối tượng nghiên cứu, là bước khởi đầu cua NCKH
- Có 7 phương pháp tiếp câṇ thông dụng:
+ Tiếp câṇ nôịquan và ngoai quan
o Tiế́p cận nội quan là̀ nghĩ theo ý mình
o Tiế́p cận ngoại quan là̀ nghĩ theo ý người khá́c
+ Tiếp câṇ lịch sử và logic
o Xem sự vâṭqua các sự kiêṇ trong quá khứ
o Nhâṇ biết được tất yếu cua quá trinh phát triển
o Thu thâp ̣ về các sự kiêṇ và sắp xếp theo trinh tự
+ Tiếp câṇ cá biêṭvà so sánh
o Tiế́p cận cá́ biệt cho phé́p quan sá́t sự̣ vật một cá́ch độc lập vớ́i cá́c sự̣ vật khá́c
o Tiế́p cận so sá́nh cho phé́p quan sá́t sự̣ vật trong tương quan
o Tiế́p cận nà̀y giúp người NC chọ ̣n sự̣ vật hoặc thiế́t kế́ thí́ nghiệm đố́i chứ́ng + Tiếp câṇ phân tích và tổng hợp
o Phân tí́ch là̀ sự̣ phân chia sự̣ vật thà̀nh những cấ́u thà̀nh có́ bả̉n chấ́t khá́c biệt nhau
o Tổ̉ng hợ̣p là̀ xá́c lập mố́i liên hệ tấ́t yế́u giữa cá́c cấ́u thanh
o Tiế́p cận nà̀y giúp người NC đưa ra một đá́nh giá́ tổ̉ng hợ̣p đố́i vớ́i sự̣ vật đượ̣c xem xé́t
+ Tiếp câṇ định tính và định lượng
o Thông tin thu th ập luôn tồn tại dướ́i dạng đị ̣nh tí́nh và̀ đị ̣nh lượ̣ng
o Đố́i tượ̣ng khả̉o sá́t luôn đượ̣c xem xé́t ở̉ cả̉ 2 khí́a cạnh nà̀y
o Mụ ̣c tiêu cuố́i cùng là̀ nhận thứ́c bả̉n chấ́t đị ̣nh tí́nh của sự̣ vật
Trang 2+ Tiếp câṇ hê ̣thống và cấu truc
+ Tiếp câṇ quan sát và thực nghiêṃ
o Quan sá́t hoặc thự̣c nghiệm để̉ thu thập thông tin
o Tiếp câṇ quan sát sử dụng cho nhiều loai hinh nghiên cứu: Mô tả, giải thích và giải pháp
o Tiếp câṇ thực nghiêṃ được sử dụng trong: KHTN, KHXH, công nghê ̣
23 Giả thiết khoa học là gì? Giả thiết khác giả thuyết như thế nào? Cho ví dụ Giả thiết nghiên cứu là gì? Đặt giả thiết nghiên cứu dựa trên yếu tố nào?
- Giả thiết khoa học: là điều kiêṇ giả định môṭluâṇ điểm khoa học
- Giả thiết và giả thuyết:
- Nhâṇ định sơ bô ̣ - Điều kiêṇ giả định
- Kết luâṇ giả định cua - Không cần chứng minh NC
- Có thể bác bỏ
- 1 luâṇ điểm khoa học
- Cần chứng minh/ bác bỏ
-Ví dụ 1: khi nó́i nướ́c sôi ở̉ 100°C, người ta đã̃ ngầ̀m hiể̉u, nướ́c đó́ đượ̣c quy về̀ những điề̀u kiện giả̉ đị ̣nh, đó́ là̀: (1) Nướ́c nguyên chấ́t, (2) Đượ̣c đun nó́ng dướ́i á́p suấ́t là̀ 1 atm Giả thiết - Ví dụ 2: Viêc ̣ hut thuốc không có liên quan đến ung thu phổi Giả thuyết
- Giả thiết là điều kiêṇ giải định cua nghiên cứu
- Giả thiết là nhưng tinh huống giải định do ngươi nghiên cứu đăṭra để ly tưởng hóa điều kiêṇ thực nghiêṃ
- Đăṭgiả thiết nghiên cứu dựa trên các yếu tố:
+ Giả̉ thiế́t là̀ điề̀u kiện giả̉ đị ̣nh nhằm lý tưở̉ng hó́a cá́c điề̀u kiện để̉ chứ́ng minh giả̉ thuyế́t
+ Giả̉ thiế́t nghiên đượ̣c hình thà̀nh bằng cá́ch loại bỏ̉ một số́ điề̀u kiện (biế́n) không có́ hoặc có́ í́t mố́i liên hệ trự̣c tiế́p vớ́i những luận cứ́ để̉ chứ́ng minh giả̉ thuyế́t nghiên cứ́u + Lự̣a chọ ̣n điề̀u kiện nà̀o hoặc biế́n nà̀o để̉ đặt giả̉ thiế́t là̀ do yêu cầ̀u của người nghiên cứ́u
Trang 324 Hãy trình bày các phương pháp thu thập thông tin trong NCKH.
- Phương pháp nghiên cứu tài liêu:̣ Phân tích nguôn tài liêụ và tổng hợp nguôn tài liêụ
- Phương pháp khảo sát thực địa: Phương pháp quan sát để lấy thông tin cho luâṇ cứ, chỉ quan sát cái đã và đang tôn tai, không can thiêp ̣ Phải phân loai quan sát và xác định được phương tiêṇ quan sát
- Phương pháp phỏng vấn: phỏng vấn là quan sát gián tiếp
- Hôịnghị khoa học: có nhiều phương pháp như: phương pháp Delphi, các loai hôịnghị
KH, kỉ yếu hôịnghị KH
- Phương pháp điều tra băng hỏi: thực chất là phỏng vấn
- Phương pháp thực nghiêm:̣ Có các phương pháp Thử và sai, phương pháp Heuristic và phương pháp mô hinh
- Trắc nghiêṃ xã hôi:̣ là phương pháp bán thực nghiêṃ
25 Ngôn ngữ khoa học khác gì so với ngôn ngữ văn học? Ngôn ngữ khoa học có những đặc điểm nào?
- Ngôn ngữ khoa họ ̣c đượ̣c dùng trong giao tiế́p cá́c lĩnh vự̣c về̀ khoa họ ̣c, đượ̣c sử̉ dụ ̣ng trong cá́c văn bả̉ng khoa họ ̣c
- Ngôn ngữ khoa họ ̣c còn thường dùng cá́c kí́ hiệu, công thứ́c của cá́c ngà̀nh khoa họ ̣c hay sơ đồ, bả̉ng biể̉u để̉ tổ̉ng kế́t, so sá́nh, mô hình hoá́ nội dung khoa họ ̣c
- Ngôn ngữ văn họ ̣c là̀ ngôn ngữ mang tí́nh nghệ thuật và̀ đượ̣c sử̉ dụ ̣ng trong văn họ ̣c
- Ngôn ngữ văn họ ̣c có́ những thuộc tí́nh như sau: tí́nh chí́nh xá́c, tí́nh hà̀m súc, tí́nh đa nghĩa, tí́nh tạo hình và̀ biể̉u cả̉m
Ngôn ngữ khoa họ ̣c có́ những đặc điể̉m sau:
- Văn phong khoa họ ̣c
- Sử̉ dụ ̣ng ngôn ngữ toá́n họ ̣c
- Đượ̣c trình bà̀y bằng sơ đồ, hình ả̉nh, hình vẽ
26 Ngôn ngữ toán học là gì? Ngôn ngữ toán học có ưu điểm gì trong trình bày NCKH?
- Ngôn ngữ toá́n họ ̣c là̀ hệ thố́ng ngôn ngữ đượ̣c sử̉ dụ ̣ng bở̉i cá́c nhà̀ toá́n họ ̣c để̉ truyề̀n đạt ý tưở̉ng toá́n họ ̣c vớ́i nhau Ngôn ngữ nà̀y bao gồm một nề̀n tả̉ng từ một số́ ngôn ngữ tự̣ nhiên việc sử̉ dụ ̣ng cá́c thuật ngữ kỹ thuật và̀ quy ướ́c ngữ phá́p có́ sự̣ khá́c biệt vớ́i cá́c bà̀i giả̉ng toá́n họ ̣c, đượ̣c bổ̉ sung bở̉i một số́ ký hiệu tượ̣ng trưng chuyên môn cao cho cá́c công thứ́c toá́n họ ̣c
Trang 4- Ngôn ngữ toá́n họ ̣c giúp cho việc trình bà̀y NCKH một cá́ch dễ hiể̉u, rõ rà̀ng và̀ mang tí́nh khoa họ ̣c hơn Sử̉ dụ ̣ng ngôn ngữ toá́n họ ̣c giúp cho việc sử̉ dụ ̣ng thuật ngữ một cá́ch chí́nh xá́c và̀ chuyên môn
27 Hãy phân biệt đồ thị, biểu đồ và sơ đồ Cho ví dụ thuộc lĩnh vực KHTN - Đồ thị ̣
là̀ hình ả̉nh đại diện của dữ liệu đượ̣c biể̉u hiện ở̉ dạng đường
- Biể̉u đồ là̀ biể̉u đồ hình tròn đượ̣c sử̉ dụ ̣ng để̉ cung cấ́p thông tin về̀ tầ̀n số́ của cá́c số́ lượ̣ng khá́c nhau trong một biể̉u diễn hình ả̉nh duy nhấ́t
- Sơ đồ đượ̣c sử̉ dụ ̣ng để̉ Ghi nhớ́ chi tiế́t cấ́u trúc đố́i tượ̣ng hay sự̣ kiện mà̀ chúng chứ́a cá́c mố́i liên hệ phứ́c tạp hay chằng ché́o Tổ̉ng kế́t dữ liệu Hợ̣p nhấ́t thông tin từ cá́c nguồn nghiên cứ́u khá́c nhau Động nã̃o về̀ một vấ́n đề̀ phứ́c tạp
VD: Biể̉u đồ thể̉ hiện ả̉nh hưở̉ng của môi trường và̀ thời gian (năm) đế́n khả̉ năng trứ́ng nở̉ (trung bình % trứ́ng nở̉ của trứ́ng không thụ ̣ tinh) của cá́ rô Phi
28 Hãy trình bày công dụng, nguyên tắc, ý nghĩa, nơi ghi, mẫu ghi và những điểm cần lưu ý khi ghi trích dẫn.
- Khi trí́ch dẫ̃n văn bả̉n phả̉i trí́ch dẫ̃n đầ̀y đủ họ ̣, chữ ló́t và̀ tên tá́c giả̉ và̀ năm xuấ́t bả̉n đượ̣c đặt trong dấ́u ngoặc đơn
- Tà̀i liệu chỉ̉ có́ 1 tá́c giả̉ (họ ̣ và̀ tên tá́c giả̉, năm)
- Tà̀i liệu có́ 2 tá́c giả̉ (họ ̣ và̀ tên tá́c giả̉ 1 và̀ họ ̣ và̀ tên tá́c giả̉ 2, năm)
- Tà̀i liệu có́ từ 3 đế́n 5 tá́c giả̉ trong lầ̀n trí́ch dẫ̃n đầ̀u tiên cầ̀n phả̉i ghi hế́t cá́c tá́c giả̉ Chỉ̉ trong lầ̀n trí́ch dẫ̃n sau thì mớ́i ghi họ ̣ (họ ̣ và̀ tên tá́c giả̉ đầ̀u, et al, năm)
- Tà̀i liệu có́ từ 6 tà̀i liệu trở̉ lên mớ́i ghi (họ ̣ và̀ tên tá́c giả̉ đầ̀u, et al, năm)
- Một câu đượ̣c trí́ch dẫ̃n bở̉i nhiề̀u tà̀i liệu: cá́c tà̀i liệu đề̀u đặt trong dấ́u ngoặc đơn, đượ̣c sắ́p xế́p theo họ ̣ tá́c giả̉ Trong trường hợ̣p trung tên tá́c giả̉ thì sắ́p xế́p theo thứ́ tự̣ năm giả̉m dầ̀n Nế́u cá́c tà̀i liệu có́ cung tá́c giả̉, xuấ́t bả̉n cùng một năm thì phả̉i them chữ a, b,c,… ngay sau năm xuấ́t bả̉n
29 Hãy trình bày cấu trúc (bằng tiếng Việt) một bài báo KHTN đăng trên tạp chí khoa học quốc tế thuộc danh mục ISI.
o Tên tap chí, năm xuất bản, số (tâp),̣ chỉ số tap chí (thông tin tap chí: E-mail,
website, địa chỉ)
o Tên bà̀i bá́o
o Tên tá́c giả̉ (nhó́m tá́c giả̉), địa chỉ nơi công tác
o Tó́m tắ́t nội dung bà̀i bá́o (abstract), tư khóa
o Giớ́i thiệu (introduction)
o Vật liệu và̀ phương phá́p (materials and methods)
Trang 5o Cá́c kế́t quả̉ (results)
o Thả̉o luận (discussion)
o Lời cả̉m ơn
o Cá́c tà̀i liệu tham khả̉o (references)
30 Hãy trình bày cấu trúc một bài báo KHTN đăng trên tạp chí khoa học trong nước.
o Tên tap chí, năm xuất bản, số (tâp),̣ chỉ số tap chí (thông tin tap chí: E-mail,
website, địa chỉ)
o Tên bà̀i bá́o, nơi công tác
o Tên tá́c giả̉ (nhó́m tá́c giả̉)
o Tó́m tắ́t nội dung bà̀i bá́o
o Mở̉ đầ̀u
o Vật liệu và̀ phương phá́p nghiên cứ́u
o Kế́t quả̉ và̀ thả̉o luận
o Kết quả và kiến nghị (nếu có)
o Lời cả̉m ơn
o Tà̀i liệu tham khả̉o
31 Hãy trình bày cấu trúc và cách viết một đề cương khoá luận tốt nghiệp.
* Cấu truc
1 Bìa chí́nh (cứ́ng, có́ bìa kí́nh)
2 Bìa phụ ̣ (bìa ló́t)
3 Lời cả̉m ơn
4 Mụ ̣c lụ ̣c
5 Danh mụ ̣c cá́c chữ viế́t tắ́t (nế́u có́)
6 Danh mụ ̣c bả̉ng
7 Danh mụ ̣c hình
8 Mở̉ đầ̀u
o Lí́ do chọ ̣n đề̀ tà̀i
o Mụ ̣c tiêu nghiên cứ́u
o Đố́i tượ̣ng nghiên cứ́u
o Nhiệm vụ ̣ nghiên cứ́u
o Phạm vi nghiên cứ́u
9 Chương 1 Tổ̉ng quan
10 Chương 2 Phương phá́p nghiên cứ́u
11 Chương 3 Kế́t quả̉ dự kiến
12 Kế́t luận và̀ kiế́n nghị ̣
14 Phụ ̣ lụ ̣c
13 Tà̀i liệu tham khả̉o
Trang 6* Cách viết
1 Tên đề̀ tà̀i
- Phả̉i phả̉n á́nh cô đọ ̣ng nhấ́t nội dung nghiên cứ́u của đề̀ tà̀i; không trùng vớ́i tên đề̀ tà̀i của cá́c tá́c giả̉ khá́c đã̃ nghiên cứ́u Chỉ̉ đượ̣c mang một nghĩa của vấ́n đề̀ nghiên cứ́u (đượ̣c hiể̉u 1 nghĩa)
- Thể̉ hiện đượ̣c mụ ̣c tiêu nghiên cứ́u; chỉ̉ rõ môi trường chứ́a đự̣ng mụ ̣c tiêu và̀ phương tiện thự̣c hiện mụ ̣c tiêu Không phạm phả̉i một số́ điể̉m cầ̀n trá́nh khi đặt tên đề̀ tà̀i như: bằng những cụ ̣m từ có́ độ bấ́t đị ̣nh cao về̀ thông tin, hay những cụ ̣m từ chỉ̉ mụ ̣c đí́ch, hoặc giả̉i nghĩa
2 Lí́ do chọ ̣n đề̀ tà̀i
- Nêu tí́nh cấ́p thiế́t hoặc cầ̀n thiế́t của việc lự̣a chọ ̣n đề̀ tà̀i nghiên cứ́u
- Ý nghĩa khoa họ ̣c và̀ ý nghĩa thự̣c tiễn của việc lự̣a chọ ̣n đề̀ tà̀i
3 Mụ ̣c tiêu nghiên cứ́u
- Mụ ̣c tiêu chung (bao quá́t đượ̣c tên đề̀ tà̀i)
- Mụ ̣c tiêu cụ ̣ thể̉
- Mụ ̣c tiêu phả̉i: cụ ̣ thể̉, đo đượ̣c, khả̉ thi, hiện thự̣c, có́ thời hạn 4 Giả̉ thuyế́t NC
- Trình bà̀y đượ̣c giả̉ thuyế́t (luận điể̉m) cầ̀n chứ́ng minh
- Giả̉ thuyế́t phả̉i đượ̣c thể̉ hiện dướ́i dạng là̀ một kế́t luận giả̉ đị ̣nh về̀ bả̉n chấ́t sự̣ vật, do người nghiên cứ́u đưa ra để̉ chứ́ng minh hoặc bá́c bỏ̉
5 Đố́i tượ̣ng NC - Cho tấ́t cả̉ đề̀ tà̀i
- Đố́i tượ̣ng và̀ khá́ch thể̉ (đề̀ tà̀i hướ́ng giá́o dụ ̣c)
6 Nội dung (nhiệm vụ ̣) NC
- Nêu đượ̣c cá́c nội dung nghiên cứ́u cụ ̣ thể̉
- Nội dung NC phả̉i bá́m sá́t mụ ̣c tiêu đề̀ tà̀i (mụ ̣c tiêu cụ ̣ thể̉) 7 Phạm vi NC
- Phạm vi về̀ mẫ̃u khả̉o sá́t (cở̉ mẫ̃u)
- Thời gian thu mẫ̃u
- Giớ́i hạn trong tập hợ̣p mụ ̣c tiêu và̀ nội dung nghiên cứ́u
8 Tổ̉ng quan lị ̣ch sử̉ và̀ vấ́n đề̀ nghiên cứ́u (chương 1)
- Liệt kê, phân tí́ch, đá́nh giá́ cá́c công trình tiêu biể̉u đã̃ NC theo thời gian của cá́c tá́c giả̉ trong và̀ ngoà̀i nướ́c có́ liên quan đế́n đề̀ tà̀i để̉ là̀m cơ sở̉ kế́ thừa; những vấ́n đề̀ còn hạn
Trang 7chế́ của cá́c công trình là̀m cơ sở̉ kế́ thừa; những vấ́n đề̀ còn hạn chế́ của cá́c công trình trướ́c; chỉ̉ ra những vấ́n đề̀ mà̀ đề̀ tà̀i cầ̀n tập trung nghiên cứ́u
- Trình bà̀y cơ sở̉ khoa họ ̣c liên quan đế́n cá́c vấ́n đề̀ NC của đề̀ tà̀i 9 Phương phá́p NC (chương 2)
- Thời gian, đị ̣a điể̉m NC
- Cá́c phương phá́p NC cụ ̣ thể̉ sử̉ dụ ̣ng trong đề̀ tà̀i
- Dụ ̣ng cụ ̣, thiế́t bị ̣, hó́a chấ́t
10 Kế́t quả̉ dự̣ kiế́n (chương 3)
- Liệt kê đượ̣c tên cá́c đề̀ mụ ̣c kế́t quả̉ nghiên cứ́u (dự̣ kiế́n)
- Kế́t quả̉ nghiên cứ́u (dự̣ kiế́n) phả̉i phả̉n á́nh đượ̣c mụ ̣c tiêunghiên cứ́u của đề̀ tà̀i; có́ ý nghĩa về̀ mặt khoa họ ̣c hoặc thự̣c tiễn ở̉ phạm vi rộng hoặc hẹp
11 Dự̣ kiế́n nhân sự̣ và̀ kinh phí́ nghiên cứ́u
- Lập dự̣ kiế́n nhân sự̣, phân công công việc NC
- Lập dự̣ trù kinh phí́ chi tiế́t của NC
12 Kế́ hoạch dự̣ kiế́n thự̣c hiện
8 thá́ng (thá́ng 9 đế́n thá́ng 4 của năm họ ̣c)
13 Danh mụ ̣c tà̀i liệu tham khả̉o
- Tà̀i liệu tham khả̉o trình bà̀y dướ́i dạng: tiế́ng Việt hoặc tiế́ng Anh (những thứ́ tiế́ng khá́c thông dụ ̣ng) hoặc trang web theo đúng quy cá́ch của Bộ Giá́o dụ ̣c và̀ Đà̀o tạo
- Viế́t mụ ̣c lụ ̣c (dự̣ kiế́n) của bá́o cá́o tổ̉ng kế́t đề̀ tà̀i sinh viên nghiên cứ́u khoa họ ̣c theo đúng quy cá́ch của Bộ Giá́o dụ ̣c và̀ Đà̀o tạo
14 Bố cục viết báo cáo tổng kết (dự kiến)
- Viế́t mụ ̣c lụ ̣c (dự̣ kiế́n) của bá́o cá́o tổ̉ng kế́t đề̀ tà̀i sinh viên nghiên cứ́u khoa họ ̣c theo đúng quy cá́ch của Bộ Giá́o dụ ̣c và̀ Đà̀o tạo
32 Hãy trình bày cấu trúc chính và cách viết một đề cương đề tài NCKH của sinh viên.
* Cấu truc chính
1 Tên đề tài 8 Tổng quan lịch sử và tinh hinh nghiên
3 Mục tiêu nghiên cứu 9 Phương pháp nghiên cứu
4 Giả thuyết nghiên cứu 10 Dự kiến nhân sự và kinh phí
5 Đối tượng nghiên cứu 11 Kế hoach dự kiến thực hiêṇ
6 Nôịdung nghiên cứu 12 Danh mục tài liêụ tham khảo
7 Pham vi nghiên cứu
Trang 8* Cách viết đề cương nghiên cứu
1 Tên đề̀ tà̀i
- Phả̉i phả̉n á́nh cô đọ ̣ng nhấ́t nội dung nghiên cứ́u của đề̀ tà̀i; không trùng vớ́i tên đề̀ tà̀i của cá́c tá́c giả̉ khá́c đã̃ nghiên cứ́u Chỉ̉ đượ̣c mang một nghĩa của vấ́n đề̀ nghiên cứ́u (đượ̣c hiể̉u 1 nghĩa)
- Thể̉ hiện đượ̣c mụ ̣c tiêu nghiên cứ́u; chỉ̉ rõ môi trường chứ́a đự̣ng mụ ̣c tiêu và̀ phương tiện thự̣c hiện mụ ̣c tiêu Không phạm phả̉i một số́ điể̉m cầ̀n trá́nh khi đặt tên đề̀ tà̀i như: bằng những cụ ̣m từ có́ độ bấ́t đị ̣nh cao về̀ thông tin, hay những cụ ̣m từ chỉ̉ mụ ̣c đí́ch, hoặc giả̉i nghĩa
2 Lí́ do chọ ̣n đề̀ tà̀i
- Nêu tí́nh cấ́p thiế́t hoặc cầ̀n thiế́t của việc lự̣a chọ ̣n đề̀ tà̀i nghiên cứ́u
- Ý nghĩa khoa họ ̣c và̀ ý nghĩa thự̣c tiễn của việc lự̣a chọ ̣n đề̀ tà̀i
3 Mụ ̣c tiêu nghiên cứ́u
- Mụ ̣c tiêu chung (bao quá́t đượ̣c tên đề̀ tà̀i)
- Mụ ̣c tiêu cụ ̣ thể̉
- Mụ ̣c tiêu phả̉i: cụ ̣ thể̉, đo đượ̣c, khả̉ thi, hiện thự̣c, có́ thời hạn 4 Giả̉ thuyế́t NC
- Trình bà̀y đượ̣c giả̉ thuyế́t (luận điể̉m) cầ̀n chứ́ng minh
- Giả̉ thuyế́t phả̉i đượ̣c thể̉ hiện dướ́i dạng là̀ một kế́t luận giả̉ đị ̣nh về̀ bả̉n chấ́t sự̣ vật, do người nghiên cứ́u đưa ra để̉ chứ́ng minh hoặc bá́c bỏ̉
5 Đố́i tượ̣ng NC - Cho tấ́t cả̉ đề̀ tà̀i
- Đố́i tượ̣ng và̀ khá́ch thể̉ (đề̀ tà̀i hướ́ng giá́o dụ ̣c)
6 Nội dung (nhiệm vụ ̣) NC
- Nêu đượ̣c cá́c nội dung nghiên cứ́u cụ ̣ thể̉
- Nội dung NC phả̉i bá́m sá́t mụ ̣c tiêu đề̀ tà̀i (mụ ̣c tiêu cụ ̣ thể̉) 7 Phạm vi NC
- Phạm vi về̀ mẫ̃u khả̉o sá́t (cở̉ mẫ̃u)
- Thời gian thu mẫ̃u
- Giớ́i hạn trong tập hợ̣p mụ ̣c tiêu và̀ nội dung nghiên cứ́u
8 Tổ̉ng quan lị ̣ch sử̉ và̀ vấ́n đề̀ nghiên cứ́u
- Liệt kê, phân tí́ch, đá́nh giá́ cá́c công trình tiêu biể̉u đã̃ NC theo thời gian của cá́c tá́c giả̉ trong và̀ ngoà̀i nướ́c có́ liên quan đế́n đề̀ tà̀i để̉ là̀m cơ sở̉ kế́ thừa; những vấ́n đề̀ còn hạn
Trang 9chế́ của cá́c công trình là̀m cơ sở̉ kế́ thừa; những vấ́n đề̀ còn hạn chế́ của cá́c công trình trướ́c; chỉ̉ ra những vấ́n đề̀ mà̀ đề̀ tà̀i cầ̀n tập trung nghiên cứ́u
- Trình bà̀y cơ sở̉ khoa họ ̣c liên quan đế́n cá́c vấ́n đề̀ NC của đề̀ tà̀i 9 Phương phá́p NC
- Thời gian, đị ̣a điể̉m NC
- Cá́c phương phá́p NC cụ ̣ thể̉ sử̉ dụ ̣ng trong đề̀ tà̀i
- Dụ ̣ng cụ ̣, thiế́t bị ̣, hó́a chấ́t
10 Dự̣ kiế́n nhân sự̣ và̀ kinh phí́ nghiên cứ́u
- Lập dự̣ kiế́n nhân sự̣, phân công công việc NC
- Lập dự̣ trù kinh phí́ chi tiế́t của NC
11 Kế́ hoạch dự̣ kiế́n thự̣c hiện
8 thá́ng (thá́ng 9 đế́n thá́ng 4 của năm họ ̣c)
12 Danh mụ ̣c tà̀i liệu tham khả̉o
- Tà̀i liệu tham khả̉o trình bà̀y dướ́i dạng: tiế́ng Việt hoặc tiế́ng Anh (những thứ́ tiế́ng khá́c thông dụ ̣ng) hoặc trang web theo đúng quy cá́ch của Bộ Giá́o dụ ̣c và̀ Đà̀o tạo
13 Bố cục viết báo cáo tổng kết
- Viế́t mụ ̣c lụ ̣c (dự̣ kiế́n) của bá́o cá́o tổ̉ng kế́t đề̀ tà̀i sinh viên nghiên cứ́u khoa họ ̣c theo đúng quy cá́ch của Bộ Giá́o dụ ̣c và̀ Đà̀o tạo
33 Hãy trình bày các bước tổ chức thực hiện đề tài NCKH.
- Lựa chọn đề tài:
+ Tính cấp thiết
+ Điều kiêṇ thực hiêṇ
+ Y nghia thực tiên
+ Y nghia khoa học
+ Hướng nghiên cứu, sở thích cua ngươi nghiên cứu
- Xây dựng đề cương và kế hoach
+Tên đề̀ tà̀i
+Lí́ do nghiên cứ́u (Vì sao tôi nghiên cứ́u?)
+Lị ̣ch sử̉ nghiên cứ́u (Ai đã̃ là̀m gì?)
+Mụ ̣c tiêu nghiên cứ́u (Tôi sẽ là̀m gì?)
+Phạm vi nghiên cứ́u (Tôi là̀m đế́n đâu)
+Mẫ̃u khả̉o sá́t (Tôi là̀m ở̉ đâu)
+Câu hỏ̉i (Vấ́n đề̀) nghiên cứ́u (Tôi cầ̀n trả̉ lời câu hỏ̉i nà̀o trong nghiên cứ́u?) +Giả̉ thuyế́t khoa họ ̣c (Luận điể̉m của tôi ra sao?)
+Dự̣ kiế́n luận cứ́ (Tôi lấ́y gì để̉ chứ́ng minh?)
Trang 10+Phương phá́p chứ́ng minh luận điể̉m Tôi chứ́ng minh luận điể̉m của tôi bằng cá́ch nà̀o?)
+Dự̣ kiế́n nhân sự̣
+Tiế́n độ thự̣c hiện
+Dự̣ kiế́n kinh phí́
+Dự̣ kiế́n kế́ hoạch NC
+Chuẩn bị ̣ phương tiện
- Tổ chức nghiên cứu:
+ Chu nhiêṃ
+ Thành viên chu chốt
+ Thành viên
+ Cố vấn khoa học
+ Thư kí
- Thu thâp ̣ và xử ly thông tin
- Viết báo cáo tổng kết
- Đánh giá và nghiêṃ thu
- Công bố kết quả
34 Hãy phân tích và cho ví dụ thực tế để minh hoạ cách hiểu của anh/chị về các chuẩn mực của cộng đồng khoa học.
- Chuân mực cua công ̣ đông khoa học bao gôm
+ Tính công ̣ đông: Chuẩn mự̣c nà̀y qui đị ̣nh rằng tri thứ́c phả̉i đượ̣c chia sẻ, chứ́ không phả̉i bị ̣ giữ bí́ mật hoặc giữ là̀m tà̀i sả̉n riêng của bấ́t kì ai Mỗ̃i người nghiên cứ́u vừa có́ một trá́ch nhiệm cao cả̉, vừa có́ những quyề̀n hạn chí́nh đá́ng đố́i vớ́i đó́ng gó́p của mình Đó́ là̀ sự̣ công bố́ cá́c kế́t quả̉ nghiên cứ́u
+ Tính phổ biến: Chuẩn mự̣c nà̀y xem rằng đó́ng gó́p khoa họ ̣c phả̉i đượ̣c phá́n xé́t theo những tiêu chuẩn khá́ch quan đượ̣c thiế́t lập từ trướ́c
+ Tính không vị lợi: Không vị ̣ lợ̣i là̀ một chuẩn mự̣c đặc biệt thú vị ̣ trong khoa họ ̣c Không vi mục đích cá nhân, tín ngưỡng
+ Tính đôc ̣ đáo: đóng góp nhưng cái mới cho khoa học
+ Tính hoài nghi: cần phải xem xét cho đến khi cần có đầy đu các luâṇ cứ cần thiết
- Ví dụ: Công trinh nghiên cứu ảnh hưởng cua tia UV lên chuôṭnhất trắng
35 Hãy phân tích và cho ví dụ thực tế để minh hoạ cách hiểu của anh/chị về các hành
vi sai lệch chuẩn mực của cộng đồng khoa
học * Theo hâụ qua tac đông ̣
1) Lệch chuẩn tí́ch cự̣c, là̀ loại lệch chuẩn dẫ̃n tớ́i những tiế́n bộ trong khoa họ ̣c
2) Lệch chuẩn tiêu cự̣c, là̀ loại lệch chuẩn dẫ̃n tớ́i những xu hướ́ng phả̉n tiế́n bộ trong khoa họ ̣c
* Theo tinh chât lêcḥ chuân