Kiến thức trọng tâm A.Đại số : Các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau, khái niệm về giá trị tu
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN : TOÁN 7 – TRƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH
Tổ 1- Đợt 12-GV6: PHẦN LÝ THUYẾT TỪ (1) ĐẾN (3)
Phạm vi ôn tập
*Đại số: Đến hết bài 10
*Hình học: Toàn bộ chương I
I Kiến thức trọng tâm
A.Đại số : Các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ, tính chất của tỉ lệ
thức, tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau, khái niệm về giá trị tuyệt đối, căn bậc hai
(1).Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
+
(2) Lũy thừa của một số hữu tỉ (Nắm được các công thức và các tính chất)
+)
n
; n m m n
a a a ; ( )a n ma m n.
+) ( )a b n a b n. n ; (abc)n a b c n n n ; :
n n
n n
n
a b
+) a1a x; 0 1,x0.
(3) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+) x x x 0; x x x 0
+) x a a( 0) x a x; 0 x 0 ; x a a( 0): không tồn tại x
+) x 0 x
(4) Tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau
a b c d
+)
(Các mẫu phải khác 0 ).
Trang 2+) x y z, , tỉ lệ với a b c, , nếu
a b c
Ta viết: x y z a b c: : : : .
(5) Số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn; Quy ước làm tròn số
B Hình học: Hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc
(1) Hai góc đối đỉnh, tính chất, dấu hiệu nhận biết
(2) Tiên đề Ơ-lít về đường thẳng song song
+) Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
+) Tính chất của hai đường thẳng song song
(3) Hai đường thẳng vuông góc, song song
+)
//
a b
c b
+)
,
//
a c b c
a b
a b
+)
// , //
//
a c b c
a b
a b
(4) Viết GT, KL của một định lý, một bài toán
+) x y x y
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Vớix¤ , khẳng định nào dưới đây là sai:
A. x x x0 B. x x x0
C. x 0 nếu x 0 D. x x nếu x0
Câu 2: Với x là số hữu tỉ khác 0 , tích x x6. 2 bằng:
A.x12 B.x x9: C.x6x2 D.x10 –x2
Câu 3: Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:
A.
3
12 B.
7
35 C.
3
21 D.
7 25
Câu 4: Cho biết
3
x khi đó x có giá trị là:
A.
10
3 B. 7,5 C.
2
3 D.
6 5
Trang 3Câu 5: Cho a b c – và 0 2 3 4
a b c
Tìm giá trị của
2
H
a b c
A
3 4
B.
4 3
C. H 12 D
1 12
A. Hai góc có chung đỉnh thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau và có một cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh
C Hai góc bằng nhau có đỉnh chung là hai góc đối đỉnh
D Hai góc cùng kề bù với một góc thứ ba thì đối đỉnh
Câu 7: Cho đường thẳng d Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng vuông góc với d ?
A.1 B.2 C.3 D vô số
Câu 8: Số đường trung trực của một đoạn thẳng là bao nhiêu?
A.1 B.2 C.3 D vô số
Câu 9: Ba đường thẳng xx yy zz’, ’, ’ cắt nhau tại O Khi đó, có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh khác góc
bẹt?
A 2 B.6 C.3 D 8
Câu 10: Cho a b b c// , // và d Lập luận nào sau đây là sai?a
A a c vì cùng vuông góc với b // B. //a c vì cùng song song với b
C d vì d a b và //a b D. d vì d b c và //b c
II TỰ LUẬN
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau
a)
2
17 7 17 7 17.7
c)
2
Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức sau
a)
2 2
1 ( 2)
2
c)
3 2 40 29
13 15
:
Bài 3. Tìm x , biết :
a) 2x1, 4 1,5 3 x 0; b) 23x16xx240;
c)
Bài 4. Tìm x , biết :
Trang 4a)
2
3 5
0 1,5 6
x
4 1,6
;
d)
2
x
Bài 5. Tìm x , biết :
a)
x x
x
x
2x 6 : 27 0
Bài 6 Tìm GTNN của biểu thức: a) P 2x 4 5; b) E 2x 7 25
Dạng 4. Tìm , ,x y z
Bài 8. Tìm ,x y biết :
a) 2x5y và 3x y 1; b) 2x 3y và x22xy ;16
c)
3
x y
và x3y391
Bài 9. Tìm , ,x y z biết :
a) 3x5 ;2y y 3 ;z x y z 2; b) 2x 3y và z5 x2y2 52.
HƯỚNG DẪN GIẢI
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Vớix¤ , khẳng định nào dưới đây là sai:
A. x x x0 B. x x x0
C. x 0 nếu x 0 D. x x nếu x0
Lời giải Chọn D
Câu 2: Với x là số hữu tỉ khác 0 , tích x x6. 2 bằng:
A.x12 B.x x9: C.x6x2 D. 10 2
–
x x
Lời giải Chọn B
Câu 3: Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:
A.
3
12 B.
7
35 C.
3
21 D.
7 25
Lời giải Chọn C
Trang 5Câu 4: Cho biết
3
x khi đó x có giá trị là:
A.
10
3 B. 7,5 C.
2
3 D.
6 5
Lời giải Chọn B
a b c
Tìm giá trị của
2
H
a b c
A
3 4
B.
4 3
C. H 12 D
1 12
Lời giải Chọn C
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
2
a b c a b c a b c
2
12
H
a b c
A. Hai góc có chung đỉnh thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau và có một cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh
C Hai góc bằng nhau có đỉnh chung là hai góc đối đỉnh
D Hai góc cùng kề bù với một góc thứ ba thì đối đỉnh
Lời giải Chọn D
Câu 7: Cho đường thẳng d Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng vuông góc với d ?
A.1 B.2 C.3 D vô số
Lời giải Chọn D
Câu 8: Số đường trung trực của một đoạn thẳng là bao nhiêu?
A.1 B.2 C.3 D vô số
Lời giải Chọn A
Câu 9: Ba đường thẳng xx yy zz’, ’, ’ cắt nhau tại O Khi đó, có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh khác góc
bẹt?
A 2 B.6 C.3 D 8
Lời giải Chọn B
Câu 10: Cho a b b c// , // và d Lập luận nào sau đây là sai?a
A a c vì cùng vuông góc với b // B. //a c vì cùng song song với b
C d vì d a b và //a b D. d vì d b c và //b c
Trang 6Lời giải Chọn A
II TỰ LUẬN
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau
a)
2
17 7 17 7 17.7
c)
2
Lời giải
2
A
A
11
1 ( 1) 5
A
11 5
A
17 7 17 7 17.7
12 5 12 1 12 1
17 7 17 7 17 7
12 5 1 1
17 7 7 7
12 1 17
12 17
2
2
:
2
2
Trang 7121 36
36 121
1
C
Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức sau
a)
2 2
1 ( 2)
2
c)
3 2 40 29
13 15
:
Lời giải
2 2
1 ( 2)
1 4 2
5 5 5
5 5
1
A
0
2 3
2
1
8 3.1 4 4.2 8
4
8 3 1 64
B
74
B
3 2 40 29
13 15
:
40 29
13 15
3 2
2 2 3
3 2 3
C
40 29
39 30
2 2 3
3 2 3
C
2 2
0
C
Bài 3. Tìm x , biết :
a) 2x1, 4 1,5 3 x 0; b) 23x16xx240;
c)
Bài 4. Tìm x , biết :
Trang 8a)
2
3 5
0 1,5 6
x
4 1,6
;
d)
2
x
Bài 5. Tìm x , biết :
a)
x x
x
x
2x 6 : 27 0
Lời giải
Bài 3.
a) 2x1, 4 1,5 3 x 0
2 1, 4 0 1,5 3 0
x x
2 1, 4
3 1,5
x x
0,7 0,5
x x
Vậy x 0,7;0,5 . b)
0
4
0
x
4x x 3x 12 0
0x 12
x
Vậy x
c)
2 x 3 3 5
15 3 2
21 2
Vậy
21 2
x
d)
Trang 9
18 1 5 13 12 1
18 90x 13 12x 12
78x 17
17 78
x
Vậy
17 78
x
Bài 4.
a)
2
1 1 2
5 2
2
x x
3 2
10 7 2
10
x x
3 20 7 20
x
x
Vậy
;
20 20
b)
3 5
0 1,5 6
x
3 5 1,5 6
x
x x
5 3 4 5 3 4
x x
Trang 107 4 17 4
x x
Vậy
7 17
;
x
c)
4 1,6
4 1,6
x
5 1, 6
2
x
8 2
25
x
4 25
x
Vậy
4 25
x
d)
2 2 1
3 6 10 5
3 6 10 5
7 11
13 1
x x
11 7 1 13
x x
Vậy
11 1
;
7 13
x
e)
2
x
Trang 112 1 1
x x
3
2 1
2 3
2 1
2
x x
5 2 2 1 2
2
x x
5 4 1 4
x x
Vậy
;
4 4
Bài 5.
a)
x x
Đk : x3
2
72 0
2 8 9 72 0
x 9 x 8 0
9 8
x x
(tm)
Vậy x 9;8 . b)
x
x
Đk : x 3
2
x
3 6
3 6
x x
3 9
x x
(tm)
Trang 12Vậy x 9;3 . c) 2 3
2x 6 : 27 0
2
2x 8 0
2
2x 8
2 4
x
2
x
Vậy x 2; 2 .
Bài 6 Tìm GTNN của biểu thức: a) P 2x 4 5; b) E 2x 7 25
Lời giải
a) P 2x 4 5
Ta có 2x 4 0 với mọi x nên P 2x 4 5 5 với mọi x
Dấu “ = ” xảy ra khi 2x 24 0 x 4 x 2
Vậy GTNN của P khi 5 x 2
b)
2
5
Ta có 2x 7 0 với mọi x nên E 2x 7 25 25 với mọi x
Dấu “ = ” xảy ra khi 2x 27 0 x 7
7 2
Vậy GTNN của
2 5
khi
7 2
x
Lời giải
Vì x2 0 với mọi x nên x2 0 với mọi x
2 – 5 5
với mọi x
Dấu “ = ” xảy ra khi x0
Vậy GTLN của A khi 5 x 0
Dạng 4. Tìm , ,x y z
Bài 8. Tìm ,x y biết :
a) 2x5y và 3x y 1; b) 2x 3y và x22xy ;16
c)
3
x y
và x3y391
Trang 13Bài 9. Tìm , ,x y z biết :
a) 3x5 ;2y y 3 ;z x y z 2; b) 2x 3y và z5 x2y2 52.
Lời giải Bài 8. Tìm ,x y biết:
a) 2x5y và 3x y 1;
- Áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau ta có
x
x
y
y
Vậy
5 17
x
và
2 17
y
b) 2 3
và x22xy16
- Đặt
2 3
2 3
k
Thay x2k, y3k vào x22xy ta được 16
2
2k 2 2 3k k 16
2
16k 16
2 1
k
1
k
- Với
2 1
3
x k
y
- Với
2 1
3
x k
y
c)
3
x y
và x3y391
- Đặt
2 3
5
3
y
Trang 14Thay x2k,
5 3
k
y
vào x3y3 ta được 91
3 5 3
3
k
3 125 3
27
216k 125k 2457
3
91k 2457
3 27
k
3
k
- Với
6 3
5
x k
y
Bài 9. Tìm , ,x y z biết:
a) 3x5 ;2y y 3 ;z x y z 2;
Ta có:
5
3 5
x y x
2
y z z
Thay
5 3
y
x
và
2 3
y
z
vào x y z ta có:2
2
2
y
10y 6
10 5
y
- Với
3 5
y
ta có:
5 3 1
3 5
Trang 152 3 2
z
Vậy
1; ;
x y z
b) 2 3 5
và x2y2 52
Đặt
2 3
5
Thay x2k và y3k vào x2y2 52 ta được
2 2
2k 3k 52
2 2
4k 9k 52
2
13k 52
2 4
k
2
k
- Với
4
10
x
z
- Với
4
10
x
z