1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDC KIỂM TRA HKI môn TOÁN 7 năm 21 22 số 1

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn Toán Lớp 7 Năm 2021-2022
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tân Triều
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 137,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đợt quyên góp vở viết cho các bạn học sinh miền núi, ba lớp đã quyên góp được một số quyển vở, trong đó số vở lớp 7C nhiều hơn 7A là 21 quyển.. Hỏi số vở mỗi lớp quyên góp được là

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂN TRIỀU

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 7

( Thời gian làm bài 90 phút)

Bài 1.(2 điểm) Thực hiện phép tính

a)

c)

4 3 2 5

.

7 7 3 4

d)

0

.

Bài 2.(2 điểm) Tìm x, biết

a) 2x

c)

Bài 3.(2 điểm) Một trường THCS có số học sinh 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 35,

40, 42 học sinh Trong đợt quyên góp vở viết cho các bạn học sinh miền núi, ba lớp đã quyên góp được một số quyển vở, trong đó số vở lớp 7C nhiều hơn 7A là 21 quyển Hỏi số vở mỗi lớp quyên góp được là bao nhiêu biết rằng số quyển vở tỉ lệ thuận với số học sinh mỗi lớp

Bài 4.(3,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC Trên cạnh BC lấy điểm E

sao cho AB = AE, gọi H là trung điểm của BE

1 Chứng minh  ABH  AEH

2 Chứng minh AH  BE

3 Trên tia AH lấy điểm F sao cho AH = HF Kẻ tia Ax // BC, trên Ax lấy điểm I sao cho AI = BE (I cùng phía B so với đường thẳng AH)

1 Chứng minh BF = AE

2 Chứng minh 3 điểm I, B, F thẳng hàng

Bài 5.(0,5 điểm) Cho a, b, c là ba số thực khác 0 thỏa mãn điều kiện

và a b c 0   Hãy tính giá trị của biểu thức

Trang 3

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2021-2022

1

(2đ)

1 1

3 2

0,25 0,25

0,25 0,25 c)

0,25 0,25 d)

0,5đ

0

.

4 3 4 12

0,25 0,25

2

(2đ)

a)

0,75đ

2x

5 2x 4 5 x 8

Vậy

5 x 8

0,25

0,25 0,25 b)

0,75đ

x

17 x 4

 17 x 4

hoặc

17 x

4



Vậy

0,25

0,25 0,25

Trang 4

0,5 đ

Vậy x  6;10

0,25 0,25

3

(2đ)

Gọi số quyển vở 3 lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được lần lượt là x, y, z (quyển vở) x, y, z ∈ N*

Vì số quyển vở tỉ lệ thuận với số học sinh ⇒

Vì số quyển vở lớp 7C nhiều hơn 7A là 21 quyển ⇒ z – x = 21

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

3

 x

35 y

40 z

42

Vậy số quyển vở 3 lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được lần lượt là 105,

120, 126 quyển

0,25 0,25 0,25 0,5 0,5

0,25

4

(3,5

đ)

Vẽ

hình+

GT/KL

0,5đ

GT/KL

0,25

0,25 a) 1đ Xét  ABH và  AEH, có:

AB = AE (gt)

BH = HE (H là trung điểm của BE)

AH chung

0,75

0,25 b) 1đ Có  ABH  AEH (cmt)

AHB AHE

Trang 5

Mà AHB AHE 180   0 (hai góc kề bù)

AHB AHE 180 : 2 90

  hay AHBC

0,25 0,25 0,25 c) 0,5đ Xét  AHE và  FHB, có

AH = HF (gt)

HE = HB (H là trung điểm của BE)

AE BF

  (hai cạnh tương ứng)

0,25 0,25 d) 0,5đ Có  AHE  FHB (cmt)

EAH BFH

  (hai góc tương ứng)

Mà hai góc ở vị trí so le trong

AE / /BF

Có AI // BC

IAB EBA

  (hai góc so le trong) Xét  ABI và  ABE, có

AI = BE (gt)

AB chung

IBA EAB

  (hai góc tương ứng)

Mà hai góc ở vị trí so le trong

AE / /IB

Từ (1) và (2) theo tiên đề Ơ-clit suy ra BF, IB trùng nhau hay I, B, F thẳng hàng

0,25

0,25

5

0,5

đ

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

2

 

0,25

Trang 6

a b

2 c

b c

2 a

c a

2 b

Ta có

0,25

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác vẫn được điểm tối đa.

Ngày đăng: 07/12/2022, 09:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w