KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG Sau khi nghiên cứu xong chương này sinh viên cần đạt được những kiến thức, kỷ năng và thái độ sau: Kiến thức: Hiểu được các tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố đị
Trang 1KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
CÔNG CỤ DỤNG CỤ
ThS Nguyễn Tài Yên
Trang 2KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Sau khi nghiên cứu xong chương này sinh viên cần đạt được những kiến thức, kỷ năng và thái độ sau:
Kiến thức: Hiểu được các tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố
định, công cụ dụng cụ, cách phân loại tài sản cố định, các phương pháp tính và trích khấu hao…
Kỷ năng: Biết xử lý và hạch toán các nghiệp vụ liên quan
trong quá trình mua, sử dụng, thanh lý TSCĐ và CCDC ở hội sở và chi nhánh …
Thái độ: Nhiệt tình, say mê và tích cực nghiên cứu trao đổi
với giáo viên, thảo luận với các bạn trong lớp…
Trang 4KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Giáo trình kế toán ngân hàng (chương 5)
2.Chuẩn mực số 03 - TSCĐ hữu hình
3.Chuẩn mực số 04 - TSCĐ vô hình
4.Thông tư 161/2007/TT-BTC ban hành ngày 31 tháng 12 năm 2007 hướng dẫn thực hiện các chuẩn mực đợt 1,2,3 5.Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của
Bộ tài chính về “Ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định”
6.Thông tư số 45/2013/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý,
sử dụng và trích khấu hao TSCĐ
Trang 5KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
I.Khái quát về TSCĐ - CCDC:
1.Khái niệm:
TSCĐ là một trong các nguồn lực do NH nắm giữ và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
Có hình thái vật chất cụ thể hoặc không có hình thái vật chất
Có giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài
Được NH sử dụng cho các hoạt động kinh doanh
Trang 6KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
2.Tiêu chuẩn TSCĐ:
TSCĐ phải thỏa mãn đồng thời 4 tiêu chuẩn:
Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
Trang 81: Giá mua trên hóa đơn
2: Khoản giảm giá, chiết khấu TM
3: Các khoản thuế không được hoàn lại
4: Các chi phí liên quan trước khi sử dụng
Trang 9VÍ DỤ MINH HỌA
Ngân hàng nhập khẩu 1 xe ô tô 4 chổ ngồi, giá nhập khẩu 50.000 USD, thuế nhập khẩu 60%, thuế TTĐB 40%, thuế GTGT khấu trừ 10% Chi phí vận chuyển từ cảng về đơn vị là 11 trđ (bao gồm VAT 10%), chi phí lắp đặt chạy thử 10trđ Tỷ giá giao dịch 20.000đ/ USD
Yêu cầu : Xác định Nguyên giá của TSCĐ trên
Trang 10KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
NG TSCĐ = Giá QT XDCT + Chi phí và lệ phí trước bạ
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
4.Nguyên tắc xác định giá trị TSCĐ (tt):
TSCĐ xây dựng theo phương thức giao thầu:
NG TSCĐ = Giá thành thực tế + Chi phí lắp đặt,chạy thử
TSCĐ tự xây dựng hoặc tự chế:
Trang 11KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
NG TSCĐ = Giá trị danh
nghĩa +
Chi phí liên quan
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
4.Nguyên tắc xác định giá trị TSCĐ (tt):
TSCĐ hình thành từ nguồn khác:
Trang 13KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
5.Khấu hao TSCĐ:
Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ:
TSCĐ của ngân hàng có liên quan đến hoạt động kinh doanh đều phải trích khấu hao
Không được tính và trích khấu hao đối với những TSCĐ đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng vào hoạt động kinh doanh
Những TSCĐ chưa khấu hao hết đã hỏng, doanh nghiệp phải xác định nguyên nhân, quy trách nhiệm đền bù, đòi bồi thường thiệt hại hoặc tính vào chi phí khác
Trang 14 Các phương pháp tính khấu hao TSCĐ:
Phương pháp khấu hao đường thẳng:
Trong đó:
Số năm sử dụng theo quy định của BTC
Trang 15 Các phương pháp tính khấu hao TSCĐ:
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần
điều chỉnh
Trang 161/10/2017 ThS Nguyễn Tài Yên 16
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
5.Khấu hao TSCĐ (tt):
KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
Các phương pháp tính khấu hao TSCĐ:
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh:
Thời gian sử dụng của TSCĐ Hệ số điều chỉnh (lần) Đến 4 năm 1,5
Trên 4 đến 6 năm 2,0
Trên 6 năm 2,5
Trang 17VÍ MINH HỌA
Ngân Hàng đang quản lý 1 TSCĐ phục vụ cho hoạt động kinh doanh, nguyên giá của TSCĐ là 90.000.000đ, thời gian sử dụng là 5 năm
Yêu cầu: Xác định mức khấu hao hàng năm của TSCĐ trên theo hai phương pháp:
1 Ngân hàng khấu hao theo phương pháp
đường thẳng
2 Ngân hàng khấu hao theo phương pháp khấu
hao nhanh (số dư giảm dần có điều chỉnh)
Trang 181/10/2017 ThS Nguyễn Tài Yên 18
Ghi tăng nguyên giá: nếu TSCĐ thực sự cải thiện trạng thái hiện tại so với trạng thái tiêu chuẩn ban đầu
Ghi vào chi phí trong kỳ: nhằm mục đích khôi phục hoặc duy trì khả năng đem lại lợi ích kinh tế của tài sản theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn ban đầu
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
6.Sửa chữa TSCĐ:
Trang 19I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
7 Thiếu - mất TSCĐ:
Khi TSCĐ bị thiếu, mất: NH xử lý như sau:
Tiền bồi thường của cá nhân, tập thể
Tiền bồi thường của tổ chức bảo hiểm
Sử dụng dự phòng được trích lập trong chi phí
Quỹ dự phòng tài chính của tổ chức tín dụng
Hạch toán vào chi phí khác trong kỳ
Trang 20Sử dụng
Kế hoạch Thanh toán Ghi nhận TSCĐ Quản lý, K hao
Trang 21CÂU HỎI THẢO LUẬN NHÓM
Phân biệt tài sản thuê tài chính và tài sản thuê hoạt động?
Ảnh hưởng của việc thuê hoạt động và thuê tài chính lên báo cáo tài chính
như thế nào?
* SV thảo luận theo nhóm từ 3 tới 5 người, nộp kết quả
trả lời sau thời gian cho phép
Trang 22Giá mua tương tự như TSCĐ
Quy trình quản lý tương tự như TSCĐ
Khơng trích khấu hao mà phân bổ vào chi phí hoạt động trong kỳ (nếu CCDC cĩ giá trị lớn hoặc thời gian sử dụng lâu dài thì hạch tốn phân bổ)
Trang 23NG TSCĐ hiện tại
Trang 24Mua sắm TSCĐ chưa quyết toán
Trang 25KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
1.Tài khoản sử dụng (tt):
Chi sửa chữa TSCĐ
- Quyết toán
- Giá trị bị loại bỏ
Chi sửa chữa TSCĐ – 3230
Chi sửa chữa TSCĐ chưa quyết toán
Trang 26 TK 3051: Khấu hao TSCĐ hữu hình
TK 3052: Khấu hao TSCĐ vô hình
Trang 27- Hoàn trả vốn
- Chuyển thành vốn điều lệ
Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ - 6020
Vốn hiện có
Trang 29TK Quỹ ĐTXDCB - 602 TK Quỹ tài trợ - 62,…
Giá trị tài trợ mua sắm TSCĐ
Nếu mua từ các Quỹ
Thuế GTGT đầu vào 3532
Thuế GTGT khấu trừ
Trang 30KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
2.Hạch toán (tt):
Kế toán mua sắm TSCĐ tại chi nhánh:
CN tiến hành mua TSCĐ và thanh toán cho nhà cung cấp tương tự như tại HS
Khi CN được duyệt dự toán và nhận vốn_CN hạch toán
TK P.trả hội sở - 4662 TK ĐCV - 5191
Vốn mua TSCĐ nhận từ HS
Trang 31KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
2.Hạch toán (tt):
Kế toán mua sắm TSCĐ tại chi nhánh:
Khi CN được duyệt quyết toán mua TSCĐ_CN HT
Khi CN chuyển vốn mua TSCĐ về HS_CN HT
TK MSTSCĐ - 3210 TK P.trả hội sở - 4662
Vốn mua TSCĐ được HS duyệt
TK ĐCV - 5191 TK TSCĐ – 301/302
Nguyên giá TSCĐ
Trang 32KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
2.Hạch toán (tt):
Kế toán mua sắm TSCĐ tại chi nhánh:
Khi HS chuyển vốn mua TSCĐ cho CN_ Hội sở HT
Khi HS duyệt quyết toán TSCĐ cho CN_ Hội sở HT
Trang 33KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
2.Hạch toán (tt):
Kế toán điều chuyển TSCĐ:
Tại đơn vị chuyển TSCĐ:
Chuyển nguyên giá TSCĐ:
TK NG TSCĐ - 301 TK ĐCV - 519
Nguyên giá TSCĐ
Trang 35Ví dụ: Tại Ngân hàng Công thương CN TP.HCM, trong ngày 01/02/N phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau:
1 Được hội sở duyệt dự toán và nhận vốn mua TSCĐ trị giá 200.000.000đ
2 Chi nhánh tiến hành mua TSCĐ theo dự toán được duyệt (NV1) Giá mua TSCĐ 160.000.000đ chưa bao gồm VAT 10% Tất cả đã được ngân hàng thanh toán vào tài khoản tiền gửi của khách hàng Chi phí lắp đạt chạy thử trả bằng tiền mặt 10.000.000đ
3 Chi nhánh được duyệt quyết toán mua TSCĐ (NV2) và tiến hành chuyển vốn mua TSCĐ về hội sở, số vốn sử dụng không hết chi nhánh hoàn lại cho hội sở
4 Nhận 1 TSCĐ từ chi nhánh Cần Thơ điều chuyển đến, biết nguyên giá TSCĐ 150.000.000đ, đã khấu hao 30% Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt 2.000.000đ
Yêu cầu: Định khoản các NVKT trên tại CN TP.HCM
Trang 39KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
2.Hạch toán (tt):
Kế toán khấu hao TSCĐ:
Khi trích khấu hao TSCĐ:
TK Hao mòn TSCĐ - 305 TK Chi khấu hao - 8710
Giá trị hao mòn TSCĐ kỳ này
Trang 40KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
2.Hạch toán (tt):
Kế toán sửa chữa TSCĐ:
Chi phí sửa chữa lớn (không thường xuyên):
Trang 41VÍ DỤ MINH HỌA
Ngày 31/01/N tại Đông Á CN Gò Vấp phát sinh các nghiệp
vụ kinh tế sau:
1 Thanh lý 1 TSCĐ hữu hình Chi phí thanh lý trả bằng tiền
mặt 2trđ Nguyên giá của TSCĐ là 300trđ, đã khấu hao
250 trđ Ngân hàng bán thu về bằng tiền mặt 33trđ, trong
đó bao gồm VAT 10%
2.Chi phí sữa chữa TSCĐ phát sinh 22 trđ bằng tiền mặt,
trong đó thuế GTGT 10%
3 Phát hiện mất 1 TSCĐ hữu hình chưa rõ nguyên nhân,
nguyên giá TSCĐ là 50trđ, đã khấu hao 20trđ
4 Trích khấu hao TSCĐ trong tháng 1 ở các bộ phận 25 trđ Yêu cầu: Tính toán và định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong ngày 31/01/N tại ngân hàng
Trang 44VAT trên hoá đơn
Trang 46Phân bổ GT còn lại vào Chi phí (2)
TK CP MS CCLĐ - 8740
TK TSCĐ – 301
Hạch toán GT còn lại vào CP chờ PB (3)
TK CP chờ P.bổ - 3880
Trang 47BÀI TẬP THỰC HÀNH
Ngày 15/12/X tại Ngân hàng công thương chi nhánh Bến Tre có một số NVKT phát sinh như sau:
1 Nhận được một phương tiện vận chuyển do Ngân
Hàng công thương Việt Nam chuyển đến, nguyên giá của TSCĐ là 500.000.000 đ; đã khấu hao 30.000.000đ Chi phí vận chuyển đã trả bằng tiền mặt, trong đó cước phí vận chuyển chưa có thuế là 5.000.000 đ, VAT 10%
2 Mua một số công cụ dụng cụ về nhập kho, giá chưa có thuế 6.000.000 đ, VAT 10%, Ngân hàng đã thanh toán cho người bán qua tài khoản tiền gửi Ngân hàng nhà
nước Chi phí vận chuyển bốc dỡ số công cụ trên bằng
tiền mặt là 300.000đ đã bao gồm VAT (10%)
Trang 48BÀI TẬP THỰC HÀNH (tt)
3 Xuất kho công cụ dụng cụ dùng cho bộ phận kho quỹ
là 2.000.000 đ, loại phân bổ 50%
4 Căn cứ vào dự toán được duyệt, NH đã mua một
TSCĐ với giá mua 200.000.000 đ, VAT 10%, chi phí vận chuyển người bán chịu, NH đã chuyển tiền thanh toán cho người bán qua tài khoản tiền gửi mở tại ngân hàng này
5 Chuyển 1 TSCĐ đang sử dụng thành CCDC, nguyên giá 50trđ, đã khấu hao 40trđ CCDC này được phân bổ cho 2 kỳ kế toán và đã phân bổ cho kỳ này
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Biết rằng, các NH trên địa bàn tỉnh Bến Tre có tham gia thanh toán bù trừ
Trang 50HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 2:
a Nợ TK 311 (Công cụ dụng cụ): 6.000.000 đ
Nợ TK 3532 (thuế GTGT đầu vào): 600.000 đ
Có TK 1113 (tiền gửi tại NHNN): 6.600.000đ
Trang 51Nợ TK 321 (CP mua sắm TSCĐ): 200.000.000 đ
Nợ TK 3532 (thuế GTGT đầu vào): 20.000.000 đ
Có TK 4211 (tiền gửi không kỳ hạn):
220.000.000đ
Trang 53TÓM TẮT NỘI DUNG CHÍNH
1 Các khái niệm về TSCĐ và CCDC
2 Quy trình mua sắm TSCĐ và CCDC ở ngân hàng
3 Các phương pháp trích khấu hao TSCĐ
4 Hạch toán nghiệp vụ mua TSCĐ ở hội sở
5 Hạch toán nghiệp vụ mua TSCĐ ở chi nhánh
6 Hạch toán điều chuyển và xử lý thiếu mất TSCĐ
7 Hạch toán trích khấu hao và thanh lý TSCĐ
Trang 54Kết thúc chương 4