1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC HỌC

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bản Mô Tả Chương Trình Dạy Học Chương Trình Giáo Dục Học Năm 2020
Trường học Trường Đại Học Thủ Dầu Một
Chuyên ngành Giáo dục học
Thể loại Bản mô tả chương trình đào tạo
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thủ Dầu Một
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT KHOA SƯ PHẠM CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC HỌC BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC HỌC NĂM 2020... Mục tiêu chung: Đào tạo cử nhân Giáo dục học c

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT

KHOA SƯ PHẠM CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC HỌC

BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH

DẠY HỌC

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC HỌC

NĂM 2020

Trang 2

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC

1 THÔNG TIN CHUNG

 Tên chương trình: GIÁO DỤC HỌC

 Tên khoa thực hiện CTĐT: Chương trình Giáo dục học

 Đơn vị cấp bằng: Trường Đại học Thủ Dầu Một

 Tên bằng cấp: Cử nhân

 Mã ngành đào tạo 7140101

 Hình thức học tập Học tập trung (hệ chính quy)

 Ngôn ngữ sử dụng Tiếng Việt

 Thời gian đào tạo 2020-2024

 Ngày tháng phát hành/chỉnh sửa bản mô tả …/ …/ 2020

2 MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH

2.1 Mục tiêu chương trình

2.1.1 Mục tiêu chung:

Đào tạo cử nhân Giáo dục học có phẩm chất tư tưởng vững vàng, có đạo đức và lối

sống lành mạnh, có kiến thức chuyên môn cụ thể như sau:

- Giai đoạn 1: Học tập và nghiên cứu lý thuyết, các tư tưởng chính trị, các sự kiện

và những thách thức khác nhau liên quan đến giáo dục và quản lý giáo dục Sinh viên có thể nghiên cứu về lý thuyết và thực tiễn đối với các nhóm vấn đề cụ thể liên quan đến giáo dục, quản ý giáo dục, phát triển bản thân và phục vụ cộng đồng

- Giai đoạn 2: Học tập và nghiên cứu lý thuyết, kỹ năng nghề nghiệp về khoa học

giáo dục, khoa học quản lý, tham vấn tâm lý giáo dục và công tác Đoàn Đội Tổ chức hoạt động Đoàn Đội trong các cơ sở giáo dục, đáp ứng yêu cầu giảng dạy, nghiên cứu và ứng dụng khoa học quản lý giáo dục vào công tác quản lý ở các cơ quan, trường học, cơ sở giáo

Trang 3

dục; chương trình góp phần tạo nguồn nhân lực cho việc xây dựng nền hành chính giáo dục chuyên nghiệp, hiện đại, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục, đổi mới quản lý giáo dục hiện nay

2.1.2 Mục tiêu cụ thể:

1 chánh giáo dục, đảm bảo chất lượng trong giáo dục với khả năng sáng tạo và thích PO1: Vận dụng kiến thức về khoa học giáo dục, khoa học xã hội, quản lý hành ứng với yêu cầu thực tiễn trong các cơ sở giáo dục

2 vấn tâm lý giáo dục, nghiên cứu, dạy học, Đoàn - Đội, thực hiện nhiệm vụ, quyền PO2: Thực hiện thuần thục các kỹ năng tổ chức các hoạt động giáo dục, tham hạn của chuyên viên hành chính giáo dục và cán bộ quản lý giáo dục

3 bản thân trong học tập cũng như trong hoạt động nghề nghiệp PO3: Rèn luyện ý thức trách nhiệm, tinh thần học tập suốt đời để phát triển

2.2 Chuẩn đầu ra

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên có thể:

Mục

tiêu cụ

thể

Tên gọi

chuẩn

đầu ra

Chuẩn đầu ra chung toàn trường

Chuẩn đầu ra của Chương trình Thứ tự Nội dung

PO 1 Kiến thức

- Kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu, rộng

- Kiến thức cơ bản về

khoa học xã hội,

- Kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu

công việc

- Kiến thức về lập kế hoạch, tổ chức và giám sát

- Kiến thức cơ bản về

quản lý,

ELO 1

Áp dụng được những kiến

thức về lý luận chính trị, khoa học giáo giáo dục ELO 2

Vận dụng được các kiến

thức về cơ sở ngành giáo dục học

ELO 3

Áp dụng được các kiến

thức chuyên ngành về sư phạm

ELO 4 Vận dụng được các kiến thức về tổ chức nhân sự,

PO 2 năng Kỹ

- Kỹ năng cần thiết để có thể giải quyết các vấn đề

phức tạp

ELO 5

Thực hiện thuần thục kỹ

năng giao tiếp,

Trang 4

- Kỹ năng dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho

mình và cho người khác

- Kỹ năng phản biện, phê phán

- Kỹ năng đánh giá chất

lượng công việc

- Kỹ năng truyền đạt vấn

đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc;

- Có năng lực

ELO 6 Thực hiện thuần thục các phần mềm soạn thảo

văn bản microsoft office:

ELO 7 Thực hiện thuần thục việc thu thập thông tin,

thống kê, ELO 8 Xây dựng các kế hoạch giáo dục, t

PO 3

Năng lực tự chủ và

trách nhiệm

- Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm và

trách nhiệm đối với nhóm

-Hướng dẫn, giám sát

- Tự định hướng,

- Lập kế hoạch,

ELO 9 Rèn luyện trách nhiệm đối với bản thân, tổ chức,

công việc,

2.4 Sự tương thích giữa chuẩn đầu ra và mục tiêu chương trình

Mục tiêu (POs) Các ELOs đóng góp cho POs

Kiến thức Kỹ năng Năng lực tự chủ và

trách nhiệm

PO1 ELO1, 2, 3, 4

Bảng 1: Bảng phân loại ELOs

ELOs ELO

1

ELO

2

ELO

3

ELO

4

ELO

5

ELO

6

ELO

7

ELO

8

ELO

9

ELO

10

Giai

đoạn1

x x x x

Giai

đoạn 2

x x x x x x

3 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

3.1 Cấu trúc chương trình đào tạo chung

Trang 5

Trình độ

đào tạo

Thời gian đào tạo

Khối lượng kiến thức toàn khóa (Tín chỉ)

Kiến thức giáo dục đại cương

Kiến thức giáo dục chuyên ngành

Kiến thức

cơ sở liên ngành

Kiến thức chuyên ngành

Thực tập, thực

tế và làm khóa luận/báo cáo tốt nghiệp Đại học 12 học kỳ 120 18 30 58 14

3.2 Cấu trúc chương trình đào tạo cụ thể

GIAI ĐOẠN I Kiến thức giáo dục đại cương: 18TC (Bắt buộc: 18 TC, Tự chọn: 0 TC)

TT Tên học

phần

Số tín

Loại học phần

Điều kiện

h Tương tác trực tiếp

Tương tác không trực tiếp

Tổng

1 Nghiên cứu khoa học 3 0 45 90 135 x Không 1.2 ElO3, O4,O7, O9, 10

2

Tư duy biện

luận ứng

dụng 2 0 30 60 90 x Không 2.1 EL04, 06,09

3 Mác – Lênin Triết học 3 0 45 90 135 x Không 2.2 EL01, 09, 10

4 Kinh tế chính trị Mác –

Lênin

2 0 30 60 90 x Không 2.3 ELO1,09,10

5

Những vấn đề

kinh tế xã hội

Đông Nam

Bộ

2 0 30 60 90 x Không 3.1 ELO1,09,10

6 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 0 30 60 90 x Không 3.2 ELO1, O9,10

7 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 0 30 60 90 x Không 4.1 ELO1, O9,10

8 Lịch sử Đảng Cộng sản

Việt Nam 2 0 30 60 90 x Không 4.2

ELO1, 02, 04,

10

Trang 6

Kiến thức cơ sở liên ngành: 30 TC (Bắt buộc: 30 TC, Tự chọn: 0 TC)

T

T

Tên học

phần

Số tín

Loại học phần

Điều kiện

ng tác trực tiếp

Tương tác không trực tiếp

Tổn

g

1 Tâm lý học 2 0 30 60 90 x Không 1.1 ELO1,02,04,10

2 Sinh lý học 2 0 30 60 90 x Không 1.1 ELO1, 04, 09

3

Cơ sở văn

hoá Việt

Nam 2 0 30 60 90 x Không 1.1 EL01,05,09

4 Logic học 2 0 30 60 90 x Không 1.1 EL01,06,09

5 Thực hành văn bản

tiếng Việt

0 2 60 120 180 x Không 1.2 ELO3,07,09

6 Mỹ học 2 0 30 60 90 x Không 1.2 EL01,05,09

7 Giáo dục học đại

cương 2 0 30 60 90 x Không 1.2 EL01,02,04,10

8 Pháp luật đại cương 2 0 30 60 90 x Không 1.2 EL01,05,09

9 Tâm lý học ứng xử 0 2 60 120 180 x Tâm lý học 1.3 ELO1,05,09

10 Tâm lý học phát triển 2 0 30 60 90 x Tâm lý học 1.3 EL02,04,05,09

11 cộng đồng Giáo dục 2 0 30 60 90 x

Giáo dục học đại cương

1.3 ELO3,04,09

12

Giáo dục giá

trị sống và

kỹ năng

sống

0 2 60 120 180 x

Giáo dục học đại cương

2.1 EL02,05,08,09,1

0

13 Giáo dục hoà nhập 2 0 30 60 90 x

Giáo dục học đại cương

2.1 ELO2,03,04,08,09

14

Thống kê

trong nghiên

cứu khoa

học

0 2 60 120 180 x

Nghiên cứu khoa học

2.1 ELO2,04,06,09

15 Tham vấn

học đường 0 2 60 120 180 x

Tâm lý học 2.1

EL03,04,05,06,0

9

Trang 7

TỔNG 20 10 600 1200 180 0

GIAI ĐOẠN II Kiến thức chuyên ngành: 72 TC (Bắt buộc: 60 TC; Tự chọn: 12 TC)

TT Tên học phần

Số tín

Loại học phần

Điều kiện H ọc k

g tác trực tiếp

Tương tác không trực tiếp

Tổng

1 ngành Giáo Nhập môn

dục học

2 0 30 60 90 x 1.1 EL01,02,08,09,10

2 Quản lí giáo dục đại

cương

2 0 30 60 90 x Giáo dục

học

1.3 EL02,03,07,09,10

3

Quản lí hành

chính nhà

nước và

quản lý

ngành giáo

dục đào tạo

2 0 30 60 90 x 1.3 EL02,03,08,09,10

4

Quản lý sự

thay đổi

trong giáo

dục

2 0 30 60 90 x 4.1 EL02,03,06,09,10

5 Lịch sử các tư tưởng

giáo dục

2 0 30 60 90 x 2.2 EL02,03,07,09

6 Lý luận giáo dục và lý

luận dạy học

2 0 30 60 90 x 2.2 EL02,04,06,09

7

Tổ chức

hoạt động

giáo dục,

dạy học

0 2 60 60 120 x

Lý luận giáo dục

và lý luận dạy học

2.2 EL03,04,08,09,10

8 Công tác sao

nhi đồng 0 1 30 60 90 x 2.2 EL02, 04,05,08,09

Trang 8

9.a chương trình Phát triển

giáo dục

2 0 30 60 90 x 2.2 EL03,06,10

9.b

Chiến lược

phát triển

giáo dục

trong tổ

chức

2 0 30 60 90 x 2.2 EL03,06,10

10

Lý luận

chung về

công tác

thanh thiếu

nhi

2 0 30 60 90 x 2.3 ELO2, 05,08,09

11

Kỹ năng tổ

chức hoạt

động thanh

thiếu nhi

0 2 60 60 120 x

Lý luận chun

g về công tác thanh thiếu nhi

2.3 ELO2,04,05,08,09

12

Phương

pháp nghiên

cứu khoa

học giáo dục

0 2 60 60 120 x 2.3 ELO3,04,07,09,10

13

a

Công tác

Đảng và

Đoàn thể

trong trường

học

2 0 30 60 90 x 2.3 EL02,05,07,08,09

13

b

Giao tiếp

hiệu quả

trong quản

lý Giáo dục

2 0 30 60 90 x 2.3 EL03,04,05,07,09

14

Quản trị

hành chánh

văn phòng

trong giáo

dục

0 2 60 60 120 x 3.1 EL03,05,07,08,09

15 Giao tiếp sư phạm 2 0 30 60 90 x 3.1 EL03,05,06,07,09

16 Tâm lý học quản lý 2 0 30 60 90 x

Tâm

lý học 3.1 ELO1,02,05,08,09

17

Tổ chức

hoạt động

trải nghiệm 0 2 60 60 120 x 3.1 EL03, 04,08,09,10

Trang 9

trong trường

học

18

a

Truyền

thông

Marketing

trong giáo

dục

2 0 30 60 90 x 3.1 EL03,04,06,07,09

18

b

Giáo dục

hướng

nghiệp 2 0 30 60 90 x 3.1 EL03,04,06,07,09

19

Lãnh đạo và

quản lý giáo

dục 2 0 30 60 90 x 3.2 ELO3,05,08,09

20

Nghi thức

đội và

phương

pháp tổ chức

huấn luyện

nghi thức

đội

0 2 60 60 120 x 3.2 ELO2,04,05,08,09

21

Kiểm tra,

thanh tra và

đánh giá

trong giáo

dục

3 0 45 90 135 x 3.2 EL02,03,05,06,09,10

22

a

Nghiệp vụ

công tác học

sinh, sinh

viên trong

cơ sở giáo

dục

2 0 30 60 90 x 3.2 EL02,03,05,08,09

22

b

Quản lý hoạt

động dạy

học, giáo

dục trong cơ

sở giáo dục

2 0 30 60 90 x 3.2 EL02,0305,08,09

23 Kinh tế học

giáo dục 2 0 30 60 90 x 3.3 ELO2,06,07,09,10

24

Quản lý tài

chính và cơ

sở vật chất

trong giáo

dục

2 0 30 60 90 x 3.3 EL03,05,06,08,09

25 nghiệp vụ sư Rèn luyện

phạm 0 2 60 60 120 x 3.3

EL03,05,06,08,09,

10 26

a Giáo dục gia đình 2 0 30 60 90 x 3.3 EL02,04,08,09

Trang 10

b

Giáo dục

giới tính và

bình đẳng

giới

2 0 30 60 90 x 3.3 EL02,04,08,09

27 Giáo dục so

sánh 2 0 30 60 90 x 4.1 EL03,05,06,07,09

28

Quản lý

nhân sự

trong giáo

dục

2 0 30 60 90 x 4.1 EL03,05,06,08,09

29

a

Bảo đảm và

kiểm định

chất lượng

giáo dục

2 0 30 60 90 x 4.1 EL02,03,05,06,09,10

29

b Công nghệ dạy học 2 0 30 60 90 x 4.1 EL03,06,07,08,10

TỔNG 43 15 1275 1530 3405

Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận tốt nghiệp: 14 TC (Bắt buộc: 14 TC)

TT Tên học phần

Số tín

Loại học phần Điều kiện H ọc k

Elos

h Tương tác trực tiếp

Tươn

g tác không trực tiếp

Tổng

1 Kiến tập 0 1 30 60 90 x 2.3 ELO4,05,06,10

2 Thực tập 1 0 3 90 180 270 x 3.3 EL02,04,06,07,08,09,10

3 Thực tập 2 0 5 150 300 450 x 4.2 06,07,08,09,EL05,

10

4 Báo cáo tốt nghiệp 0 5 150 300 450 x 4.2 EL01,04,05,06,07,08,09,

10

B Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ 1.1 : 10 TC ( 10 TC bắt buộc + 0 TC tự chọn)

T

T Tê n h ọ c Số tín chỉ ph ần

Số giờ Loại học

phần

Điều kiện H ọc k ỳ Elos Giai đo ạn

Trang 11

Học kỳ 1.2 : 11 TC ( 11 TC bắt buộc + 0 TC tự chọn)

TT Tên học phần

Số tín

Loại học phần

Điều kiện

h Tương tác trực tiếp

Tương tác không trực tiếp

Tổng

1 Nghiên cứu khoa học 3 0 45 90 135 x 1.2 ElO3, O4,O7, O9, 10 I

2

Thực hành

văn bản tiếng

việt 0 2 60 120 180 x 1.2 ELO3,07,09 I

3 Mỹ học 2 0 30 60 90 x 1.2 EL01,05,09 I

4 Giáo dục học đại cương 2 0 30 60 90 x 1.2 EL01,02,04,10 I

5 Pháp luật đại cương 2 0 30 60 90 x 1.2 EL01,05,09 I

Tổng 9 2 195 390 585

Học kỳ 1.3 : 10 TC ( 10 TC bắt buộc + 0 TC tự chọn)

g tác trực tiếp

Tương tác không trực tiếp

1

Nhập

môn

ngành

Giáo dục

học

EL01,0 2,08,0 9,10 II

2 Tâm lý

học 2 0 30 60 90 x 1.1

ELO1, 02,04,

10

I

3 Sinh lý học 2 0 30 60 90 x 1.1 ELO1, 04, 09 I

4

Cơ sở văn

hoá Việt

EL01,0 5,09

I

5 Logic học 2 0 30 60 90 x 1.1 EL01,06,09 I

Trang 12

T

Tên

học

phần

Số tín

Loại học phần Điều kiện

g tác trực tiếp

Tương tác không trực tiếp

Tổng

1

Tâm

lý học

ứng

xử

2 0 30 60 90 x

Tâm

lý học 1.3 ELO1,05,09 I

2

Tâm

lý học

phát

triển

2 0 30 60 90 x Tâm lý

học

1.3 EL02,04,05,09 I

3

Giáo

dục

cộng

đồng

2 0 30 60 90 x

Giá

o dục học đại cươ

ng

1.3 ELO3,04,09 I

4

Quản

giáo

dục

đại

cương

2 0 30 60 90 x 1.3 EL02,03,07,09,10 II

5

Quản

hành

chính

nhà

nước

quản

ngành

giáo

dục

đào

tạo

2 0 30 60 90 x 1.3 ELO2,03,08,09,10 II

Tổng 10 0 150 300 450

Học kỳ 2.1 : 10 TC ( 10 TC bắt buộc + 0 TC tự chọn)

Trang 13

TT

Tên

học

phần

Số tín

Loại học phần

Điều kiện

Elos Giai đo ạn

h Tương tác trực tiếp

Tương tác không trực tiếp

Tổng

1

duy

biện

luận

ứng

dụng

2 0 30 60 90 x 2.1 EL04, 06,09 I

2

Giáo

dục

giá trị

sống

và kỹ

năng

sống

0 2 60 120 180 x

Giáo dục học đại cương

2.1 EL02,05,08,09,10 I

3

Giáo

dục

hòa

nhập

2 0 30 60 90 x

Giáo dục học đại cương

2.1 ELO2,03,04,08,09 I

4

Thống

trong

nghiên

cứu

khoa

học

0 2 60 120 180 x

Nghiên cứu khoa học

2.1 ELO2,04,06,09 I

5

Tham

vấn

học

đường

0 2 60 120 180 x Tâm lý học 2.1 EL03,04,05,06,09 I

Tổng 4 6 240 480 720

Học kỳ 2.2 : 12 TC ( 10 TC bắt buộc + 2 TC tự chọn)

TT Tên học

phần

Số tín

Loại học phần

Điều kiện H ọc k

Elos Giai đo ạn

Trang 14

Lý thuy

h Tương tác trực tiếp

Tương tác không trực tiếp

Tổng

1 Triết học Mác –

Lênin

3 0 45 90 135 x 2.2 EL01, 09,

2

Lịch sử

các tư

tưởng

giáo dục

2 0 30 60 90 x 2.2 EL02,03,07,09 II

3

Lý luận

giáo dục

và lý luận

dạy học

2 0 30 60 90 x 2.2 EL02,04,06,09 II

4

Tổ chức

hoạt động

giáo dục,

dạy học

0 2 60 60 120 x 2.2 EL03,04,08,09,10 II

5

Công tác

sao nhi

đồng 0 1 30 60 90 x 2.2

EL02, 04,05,08,09 II 6.a

Phát triển

chương

trình giáo

dục

2 0 30 60 90 x 2.2 EL03,06,10 II

6.b

Chiến

lược phát

triển giáo

dục trong

tổ chức

2 0 30 60 90 x 2.2 EL03,06,10 II

Tổng 9 3 255 450 705

Học kỳ 2.3 : 11 TC ( 9 TC bắt buộc + 2 TC tự chọn)

TT

Tên

học

phần

Số tín

Loại học phần

Điều kiện

h Tương tác trực tiếp

Tương tác không trực tiếp

Tổng

1 Kinh tế chính 2 0 30 60 90 x 2.3 ELO1,09,10 I

Trang 15

trị Mác

– Lênin

2

Lý luận

chung

về

công

tác

thanh

thiếu

nhi

2 0 30 60 90 x 2.3 ELO2, 05,08,09 II

3

Kỹ

năng tổ

chức

hoạt

động

thanh

thiếu

nhi

0 2 60 120 180 x 2.3 ELO2,04,05,08,09 II

4

Phương

pháp

nghiên

cứu

khoa

học

giáo

dục

0 2 60 120 180 x 2.3 ELO3,04,07,09,10 II

5.a

Công

tác

Đảng

Đoàn

thể

trong

trường

học

2 0 30 60 90 x 2.3 EL02,05,07,08,09 II

5.b

Giao

tiếp

hiệu

quả

trong

quản lý

giáo

dục

2 0 30 60 90 x 2.3 EL03,04,05,07,09 II

6 Kiến

tập 0 1 30 60 90 x 2.3 ELO4,05,06,10 II

Tổng 6 5 270 540 810

Ngày đăng: 07/12/2022, 09:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w