1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam Báo cáo tài chính giữa niên độ kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2022

40 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tài Chính Giữa Niên Độ Kết Thúc Ngày 30 Tháng 06 Năm 2022
Tác giả Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế
Chuyên ngành Tài Chính
Thể loại báo cáo tài chính
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 863,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ sở lập báo cáo tài chínha Tuyên bố về tuân thủ Báo cáo tài chính được lập theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp ViệtNam và các quy định pháp lý có liên quan đến

Trang 2

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được điều chỉnh nhiều lần, vàlần điều chỉnh gần đây nhất là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số

0300405462 (điều chỉnh lần thứ 18) ngày 12 tháng 4 năm 2022 Giấychứng nhận đăng ký kinh doanh và các điều chỉnh do Sở Kế hoạch vàĐầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp

Hội đồng Quản trị Ông Lê Hoàng Chủ tịch

Ông Lê Văn Năm Thành viênÔng Nguyễn Văn Chung Thành viênÔng Nguyễn Quốc Việt Thành viên

(bổ nhiệm ngày 23/04/2022)Ông Trần Thanh Văn Thành viên

(từ nhiệm ngày 23/04/2022)Ông Shinichiro Ota Thành viên

Bà Vũ Thị Mai Nhung Thành viên

Ông Nguyễn Điền Phước Chân Phó Tổng Giám đốc Kỹ thuật-Sản xuất

Trụ sở đăng ký 321 Trần Hưng Đạo

Phường Cô Giang, Quận 1Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Trang 3

số minh VND VND TÀI SẢN

Tài sản ngắn hạn

(100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150) 100 2.318.257.002.162 1.809.377.900.144 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 4 96.425.645.042 119.156.485.767

-Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 862.000.000.000 789.800.000.000

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 5 862.000.000.000 789.800.000.000

Các khoản phải thu ngắn hạn 130 397.671.973.368 175.693.822.001

Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 6 296.227.701.635 68.722.168.690Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 7 23.690.478.044 32.864.678.654Phải thu ngắn hạn khác 136 8 78.885.532.280 75.311.660.503

Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 9 (1.132.134.059) (1.204.876.660)

Trang 4

số minh VND VND Tài sản dài hạn

(200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) 200 664.933.760.359 670.271.974.529 Các khoản phải thu dài hạn 210 5.116.759.300 5.086.221.300

Phải thu dài hạn khác 216 5.116.759.300 5.086.221.300

Tài sản cố định hữu hình 221 11 323.458.920.791 321.609.715.850

Nguyên giá 222 1.181.868.735.498 1.146.176.877.563 Giá trị hao mòn lũy kế 223 ( 858.409.814.707 ) ( 824.567.161.713 )

Tài sản cố định hữu hình thuê tài chính 224 12 20.507.063.095 17.465.218.180

Giá trị hao mòn lũy kế 226 ( 4.113.891.206 ) ( 2.702.880.491 )

Tài sản cố định vô hình 227 13 206.291.502.741 209.141.306.747

Nguyên giá 228 263.190.870.706 263.190.870.706 Giá trị hao mòn lũy kế 229 ( 56.899.367.965 ) ( 54.049.563.959 )

Tài sản dở dang dài hạn 240 30.039.606.519 36.108.430.868

Xây dựng cơ bản dở dang 242 14 30.039.606.519 36.108.430.868

Đầu tư tài chính dài hạn 250 32.500.000.000 32.500.000.000

Đầu tư vào công ty liên kết 252 15 32.500.000.000 32.500.000.000

Chi phí trả trước dài hạn 261 16 11.571.240.058 12.844.522.097Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 17 3.451.614.856 3.498.887.617Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế

TỔNG TÀI SẢN

(270 = 100 + 200) 270 2.983.190.762.521 2.479.649.874.673

Trang 7

Kỳ sáu tháng kết thúc ngày Mã

số

Thuyết minh

30/06/2022 VND

30/06/2021 VND LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Điều chỉnh cho các khoản

(Lãi)/lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại

các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 04 7.188.428.424 (93.288.409)Thu nhập từ tiền lãi 05 (28.451.868.790) (30.194.754.118)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

trước những thay đổi vốn lưu động 08 170.837.866.251 151.346.229.767

Biến động các khoản phải thu 09 (244.348.176.014) (154.818.755.567)Biến động hàng tồn kho 10 (206.860.303.977) (33.880.371.026)Biến động các khoản phải trả 11 125.306.103.959 28.390.246.929Biến động chi phí trả trước 12 (426.908.988) 6.787.327.849Tiền lãi vay đã trả 14 (22.633.363.965) (26.319.198.024)Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 (30.567.981.196) (13.452.499.541)Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 17 (5.009.979.012) (4.243.548.856)

Lưu chuyển tiền thuần từ các hoạt động

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

Tiền chi mua sắm tài sản cố định 21 (40.076.178.231) (20.823.096.775)Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ

Tiền chi gửi ngân hàng có kỳ hạn 23 (542.000.000.000) (469.800.000.000)Tiền thu hồi các khoản tiền gửi ngân

Lưu chuyển tiền thuần từ các hoạt động

Trang 9

Hoạt động chính của Công ty là sản xuất và phân phối pin và ắc quy.

(c) Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường

Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty nằm trong phạm vi 12 tháng

68 Nguyễn Huệ, PhườngBến Nghé, Quận 1,Thành phố Hồ Chính

Tại ngày 01 tháng 01 năm 2022 và ngày 30 tháng 06 năm 2022, Công ty có văn phòng chính tạiQuận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; 2 chi nhánh tại Hà Nội và Đà Nẵng và 2 xí nghiệp sản xuất ắc quy

và 1 xí nghiệp sản xuất pin tại Thành phố Hồ Chí Minh và Đồng Nai

Tại ngày 30 tháng 06 năm 2022, Công ty có 1.390 nhân viên (31/12/2021: 1.229 nhân viên)

Trang 10

2 Cơ sở lập báo cáo tài chính

(a) Tuyên bố về tuân thủ

Báo cáo tài chính được lập theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp ViệtNam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính

(b) Cơ sở đo lường

Báo cáo tài chính, trừ báo cáo lưu chuyển tiền tệ, được lập trên cơ sở dồn tích theo nguyên tắc giágốc Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập theo phương pháp gián tiếp

(c) Kỳ kế toán năm

Kỳ kế toán năm của Công ty từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12

(d) Đơn vị tiền tệ kế toán và trình bày báo cáo tài chính

Đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty là Đồng Việt Nam (“VND”), cũng là đơn vị tiền tệ được sử dụngcho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính

3 Tóm tắt những chính sách kế toán chủ yếu

Sau đây là những chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính

và các chính sách kế toán này nhất quán với các chính sách dùng lập báo cáo tài chính gần đây

(a) Các giao dịch bằng ngoại tệ

Các giao dịch bằng các đơn vị tiền khác VND được quy đổi sang VND theo tỷ giá thực tế tại ngàygiao dịch

Các khoản mục tài sản và nợ phải trả có gốc bằng đơn vị tiền tệ khác VND được quy đổi sang VNDtheo tỷ giá mua chuyển khoản của ngân hàng thương mại nơi Công ty thường xuyên có giao dịch tạingày kết thúc kỳ kế toán

Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

(b) Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn Các khoản tương đương tiền là cáckhoản đầu tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao, có thể dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xácđịnh, không có nhiều rủi ro về thay đổi giá trị và được sử dụng cho mục đích đáp ứng các cam kết chitiền ngắn hạn hơn là cho mục đích đầu tư hay là các mục đích khác

Trang 11

(c) Các khoản đầu tư

(i) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn là các khoản đầu tư mà Ban Giám đốc của Công ty dự định và cókhả năng nắm giữ đến ngày đáo hạn Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn gồm tiền gửi ngân hàng có

kỳ hạn Các khoản đầu tư này được ghi nhận theo giá gốc trừ đi dự phòng giảm giá đầu tư

(ii) Đầu tư góp vốn vào công ty liên kết

Đầu tư vào công ty liên kết được ghi nhận ban đầu theo giá gốc bao gồm giá mua và các chi phí mua

có liên quan trực tiếp Sau ghi nhận ban đầu, khoản đầu tư này được xác định theo giá gốc trừ đi dựphòng giảm giá khoản đầu tư Dự phòng giảm giá đầu tư được lập khi đơn vị nhận đầu tư phát sinh

lỗ, ngoại trừ trường hợp khoản lỗ đó đã nằm trong dự kiến của Công ty khi quyết định đầu tư Dựphòng giảm giá đầu tư được hoàn nhập khi đơn vị nhận đầu tư sau đó tạo ra lợi nhuận để bù trừ chocác khoản lỗ đã được lập dự phòng trước kia Khoản dự phòng chỉ được hoàn nhập trong phạm visao cho giá trị ghi sổ của khoản đầu tư không vượt quá giá trị ghi sổ của các chúng khi giả địnhkhông có khoản dự phòng nào đã được ghi nhận

(d) Các khoản phải thu

Các khoản phải thu khách hàng và các khoản phải thu khác được phản ánh theo nguyên giá trừ đi dựphòng phải thu khó đòi

Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản nợ phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáutháng trở lên, hoặc các khoản nợ phải thu mà khách hàng khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý,phá sản hay các khó khăn tương tự

Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo quy định kế toán hiện hành Theo

đó, Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho kém phẩm chất và trong trường hợpgiá gốc của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được tại ngày kết thúc niên độ kếtoán

Trang 12

(f) Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế Nguyên giá tàisản cố định hữu hình bao gồm giá mua, thuế nhập khẩu, các loại thuế mua hàng không hoàn lại vàchi phí liên quan trực tiếp để đưa tài sản đến vị trí và trạng thái hoạt động cho mục đích sử dụng đã

dự kiến Các chi phí phát sinh sau khi tài sản cố định hữu hình đã đưa vào hoạt động như chi phí sửachữa, bảo dưỡng và đại tu được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ mà chiphí phát sinh Trong các trường hợp có thể chứng minh một cách rõ ràng rằng các khoản chi phí nàylàm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai dự tính thu được từ việc sử dụng tài sản cố định hữu hìnhvượt trên mức hoạt động tiêu chuẩn theo như đánh giá ban đầu, thì các chi phí này được vốn hóa nhưmột khoản nguyên giá tăng thêm của tài sản cố định hữu hình

(ii) Khấu hao

Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản

cố định hữu hình Thời gian hữu dụng ước tính như sau:

 nhà cửa và vật kiến trúc 5 – 25 năm

 máy móc và thiết bị 2 – 12 năm

 phương tiện vận tải 6 – 10 năm

 thiết bị văn phòng 2 – 10 năm

(ii) Phần mềm vi tính

Giá mua của phần mềm vi tính mới mà phần mềm này không phải là một bộ phận gắn kết với phầncứng có liên quan thì được vốn hóa và hạch toán như tài sản cố định vô hình Phần mềm vi tính đượctính khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong vòng từ 3 đến 5 năm

(iii) Tài s ản khác

Nguyên giá của tài sản vô hình khác bao gồm giá mua của phí chuyển giao công nghệ và phí tư vấnquản trị nhân sự được vốn hóa và hạch toán là tài sản vô hình Nguyên giá của tài sản vô hình khácđược tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong vòng từ 3 đến 5 năm

Trang 13

(h) Xây dựng cơ bản dở dang

Xây dựng cơ bản dở dang phản ánh các khoản chi cho xây dựng và máy móc chưa hoàn thành hoặcchưa lắp đặt xong Không tính khấu hao cho xây dựng cơ bản dở dang trong quá trình xây dựng vàlắp đặt

(i) Chi phí trả trước dài hạn

(i) Công cụ và dụng cụ

Công cụ và dụng cụ bao gồm các tài sản Công ty nắm giữ để sử dụng trong quá trình hoạt động kinhdoanh bình thường, với nguyên giá của mỗi tài sản thấp hơn 30 triệu VND và do đó không đủ điềukiện ghi nhận là tài sản cố định theo quy định hiện hành Nguyên giá của công cụ và dụng cụ đượcphân bổ theo phương pháp đường thẳng trong thời gian từ 2 đến 3 năm

(ii) Chi phí trả trước dài hạn khác

Chi phí trả trước dài hạn khác bao gồm chi phí quảng cáo và các chi phí khác phát sinh nhằm phục

vụ cho hoạt động bán hàng của Công ty Các chi phí này được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạtđộng kinh doanh theo phương pháp đường thẳng trong vòng 1 đến 2 năm

(j) Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn

Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn là thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế không đủ điều kiện ghinhận tài sản cố định được sử dụng cho sản xuất của doanh nghiệp Trị giá của thiết bị, phụ tùng thaythế dài hạn khi xuất dùng được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

(k) Các khoản phải trả người bán và phải trả khác

Các khoản phải trả người bán và phải trả khác thể hiện theo giá gốc

(l) Dự phòng

Một khoản dự phòng được ghi nhận nếu, do kết quả của một sự kiện trong quá khứ, Công ty có nghĩa

vụ pháp lý hiện tại hoặc liên đới có thể ước tính một cách đáng tin cậy, và chắc chắn sẽ làm giảm sútcác lợi ích kinh tế trong tương lai để thanh toán các khoản nợ phải trả cho nghĩa vụ đó Khoản dựphòng được xác định bằng cách chiết khấu dòng tiền dự kiến phải trả trong tương lai với tỷ lệ chiếtkhấu trước thuế phản ánh đánh giá của thị trường ở thời điểm hiện tại về giá trị thời gian của tiền vàrủi ro cụ thể của khoản nợ đó

Chi phí b ảo hành

Dự phòng về chi phí bảo hành của Công ty liên quan chủ yếu tới hàng hóa đã bán ra trong kỳ kếtoán Khoản dự phòng được lập dựa trên ước tính xuất phát từ các dữ liệu thống kê lịch sử về trungbình tỷ lệ số lượng sản phẩm bảo hành trên tổng số lượng sản phẩm bán ra qua các kỳ và chi phí bảohành trung bình cho một/nhóm sản phấm

Trang 14

(m) Thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên lợi nhuận hoặc lỗ của kỳ báo cáo bao gồm thuế thu nhập hiệnhành và thuế thu nhập hoãn lại Thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận trong báo cáo kết quảhoạt động kinh doanh ngoại trừ trường hợp có các khoản thuế thu nhập liên quan đến các khoản mụcđược ghi nhận thẳng vào vốn chủ sở hữu, thì khi đó các thuế thu nhập này cũng được ghi nhận thẳngvào vốn chủ sở hữu

Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ, sửdụng các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc kỳ kế toán, và các khoản điều chỉnh thuế phảinộp liên quan đến những kỳ trước

Thuế thu nhập hoãn lại được tính theo phương pháp bảng cân đối kế toán cho các chênh lệch tạmthời giữa giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản và nợ phải trả cho mục đích báo cáo tài chính vàgiá trị sử dụng cho mục đích tính thuế Giá trị của thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận dựa trêncách thức dự kiến thu hồi hoặc thanh toán giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản và nợ phải trả sửdụng các mức thuế suất có hiệu lực hoặc cơ bản có hiệu lực tại ngày kết thúc niên độ kế toán

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận trong phạm vi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuếtrong tương lai để tài sản thuế thu nhập này có thể sử dụng được Tài sản thuế thu nhập hoãn lạiđược ghi giảm trong phạm vi không còn chắc chắn là các lợi ích về thuế liên quan này sẽ sử dụngđược

(n) Quỹ khen thưởng phúc lợi

Quỹ khen thưởng phúc lợi được trích từ lợi nhuận sau thuế vào mỗi kỳ theo quyết định của Đại hộiđồng Cổ đông Quỹ này được dành riêng để chi trả tiền thưởng và các phúc lợi khác cho nhân viênCông ty

(o) Vốn cổ phần

C ố phiếu phổ thông

Cổ phiếu phổ thông được ghi nhận theo mệnh giá Phần chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giáđược ghi vào thặng dư vốn cổ phần Các chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc phát hành cổphiếu, trừ đi ảnh hưởng thuế, được ghi giảm vào thặng dư vốn cổ phần

(p) Quỹ đầu tư và phát triển

Quỹ đầu tư và phát triển được trích từ lợi nhuận sau thuế vào mỗi kỳ theo quyết định của Đại hộiđồng Cổ đông Quỹ này được trích lập nhằm mục đích mở rộng kinh doanh trong tương lai

(q) Báo cáo bộ phận

Một bộ phận là một hợp phần có thể xác định riêng biệt của Công ty tham gia vào việc cung cấp các

Trang 15

(r) Doanh thu và thu nhập khác

Doanh thu bán hàng được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi đồng thời thỏamãn tất cả năm điều kiện sau:

 Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hànghóa cho người mua;

 Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểmsoát hàng hóa;

 Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

 Công ty sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; và

 Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thu không được ghi nhận nếu như có những yếu tố không chắc chắn trọng yếu liên quan tớikhả năng thu hồi các khoản phải thu hoặc liên quan tới khả năng hàng bán bị trả lại Doanh thu hàngbán được ghi nhận theo số thuần sau khi đã trừ đi số chiết khấu giảm giá ghi trên hóa đơn bán hàng.Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại và giảm giá hàngbán Các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh cùng kỳ tiêu thụ sản phẩm được ghi nhận điều chỉnhgiảm doanh thu kỳ phát sinh Các khoản giảm trừ doanh thu đối với sản phẩm, hàng hóa tiêu thụtrong kỳ, phát sinh sau ngày của bảng cân đối kế toán nhưng trước thời điểm phát hành báo cáo tàichính được ghi nhận điều chỉnh giảm doanh thu của kỳ lập báo cáo

(ii) Thu nh ập từ tiền lãi

Thu nhập từ tiền lãi được ghi nhận theo tỷ lệ tương ứng với thời gian dựa trên số dư gốc và lãi suất

áp dụng

(s) Các khoản thanh toán thuê hoạt động

Các khoản thanh toán thuê hoạt động được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theophương pháp đường thẳng dựa vào thời hạn của hợp đồng thuê Các khoản hoa hồng đi thuê đượcghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh như là một bộ phận hợp thành của tổng chi phíthuê

(t) Chi phí vay

Chi phí vay được ghi nhận là một chi phí trong kỳ khi chi phí này phát sinh, ngoại trừ trường hợp chiphí vay liên quan đến các khoản vay cho mục đích hình thành tài sản đủ điều kiện vốn hóa chi phívay thì khi đó chi phí vay sẽ được vốn hóa và được ghi vào nguyên giá các tài sản này

Trang 16

(u) Lãi trên cổ phiếu

Công ty trình bày lãi cơ bản và lãi suy giảm trên cổ phiếu (EPS) cho các cổ phiếu phổ thông Lãi cơbản trên cổ phiếu được tính bằng cách lấy lãi hoặc lỗ thuộc về cổ đông phổ thông của Công ty chiacho số lượng cổ phiếu phổ thông bình quân gia quyền lưu hành trong kỳ Công ty không có cổ phiếusuy giảm giá trị tiềm ẩn

Lãi hoặc lỗ thuộc về cổ đông phổ thông của Công ty được xác định sau khi trừ đi khoản phân bổ vàoquỹ khen thưởng phúc lợi

(v) Các bên liên quan

Các bên được coi là bên liên quan của Công ty nếu một bên có khả năng, trực tiếp hoặc gián tiếp,kiểm soát bên kia hoặc gây ảnh hưởng đáng kể tới bên kia trong việc ra các quyết định tài chính vàhoạt động, hoặc khi Công ty và bên kia cùng chịu sự kiểm soát chung hoặc ảnh hưởng đáng kểchung Các bên liên quan có thể là các công ty hoặc các cá nhân, bao gồm cả các thành viên gia đìnhthân cận của các cá nhân được coi là liên quan

(w) Thông tin so sánh

Thông tin so sánh trong báo cáo tài chính này được trình bày dưới dạng dữ liệu tương ứng Theophương pháp này, các thông tin so sánh của kỳ trước được trình bày như một phần không thể tách rờicủa báo cáo tài chính kỳ hiện tại và phải được xem xét trong mối liên hệ với các số liệu và thuyếtminh của kỳ hiện tại Theo đó, thông tin so sánh bao gồm trong báo cáo tài chính này không nhằmmục đích trình bày về tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ củaCông ty trong kỳ trước

4 Tiền và các khoản tương đương tiền

30/06/2022 VND

01/01/2022 VND

96.425.645.042 119.156.485.767

5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn phản ánh các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng có thời gianđáo hạn trên ba tháng kể từ ngày giao dịch nhưng dưới một năm từ ngày cuối kỳ và hưởng lãi suấtdao động từ 6,0% đến 7,25% (2021: 6,7% đến 8,4%)

Trang 17

6 Phải thu ngắn hạn của khách hàng

Phải thu ngắn hạn của khách hàng chi tiết theo các khách hàng lớn

30/06/2022 VND

01/01/2022 VND

-Công ty TNHH Ắc Quy Vĩnh Phúc 12.048.695.892 8.871.420.800Công ty TNHH MTV Sản Xuất và Lắp Ráp Xe Tải Thaco 8.877.980.532 7.143.565.000Chiek Leng Tires & Battery Pte Ltd 7.176.724.983 -

01/01/2022 VND

Công ty CP Kim Loại Màu Thái Nguyên 6.574.419.904 2.033.765.384Công ty CP Dịch Vụ Du Lịch & Thương Mại TST 1.098.839.000 -Công ty TNHH Quảng Cáo Và Tiếp Thị Matchstick 842.886.000 468.270.000

Công ty TNHH Luyện Kim Thăng Long 333.603.138 7.407.203.757

23.690.478.044 32.864.678.654

8 Phải thu ngắn hạn khác

30/06/2022 VND

01/01/2022 VND

Trả trước cho thuê tài chính 53.303.862.334 42.185.458.023

78.885.532.280 75.311.660.503

Trang 18

9 Dự phòng phải thu khó đòi

Ngày 30 tháng 06 năm 2022 Quá hạn Giá gốc Dự phòng

Giá trị có thể thu hồi

Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi:

Faith Chemical Enterprises Từ 6 tháng

đến 1 năm 1.189.438.586 356.831.576 832.607.010Công Ty Cổ Phần Việt Nam Motors

Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi:

Faith Chemical Enterprises Từ 6 tháng

đến 1 năm 1.229.693.637 368.908.091 860.785.546Công Ty Cổ Phần Việt Nam

VND

30/06/2021 VND

Trang 19

10 Hàng tồn kho và thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn

-Biến động trong kỳ của dự phòng giảm giá của các tài sản trên như sau:

Hàng tồn kho

Kỳ sáu tháng kết thúc ngày 30/06/2022

VND

30/06/2021 VND

Số trích lập/ hoàn nhập trong kỳ (1.615.052.636) (849.971.384)

Trang 20

11 Tài sản cố định hữu hình

Nhà cửa và vật kiến trúc

Máy móc và thiết bị

Phương tiện vận tải

Thiết bị văn phòng

Tài sản khác

Tổng

Số dư đầu kỳ 202.071.754.226 894.235.241.462 33.665.240.692 13.301.063.629 2.903.577.554 1.146.176.877.563

Chuyển từ xây dựng cơ bản

Số dư cuối kỳ 210.503.856.623 920.916.775.418 33.665.240.692 13.229.631.575 3.553.231.190 1.181.868.735.498

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu kỳ 119.842.797.781 665.623.097.160 24.855.116.945 11.699.472.600 2.546.677.227 824.567.161.713Khấu hao trong kỳ 6.415.317.480 31.726.154.753 1.273.742.432 289.087.362 138.639.982 39.842.942.009

Ngày đăng: 07/12/2022, 07:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

11. Tài sản cố định hữu hình - Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam Báo cáo tài chính giữa niên độ kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2022
11. Tài sản cố định hữu hình (Trang 20)
12. Tài sản cố định hữu hình th tài chính - Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam Báo cáo tài chính giữa niên độ kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2022
12. Tài sản cố định hữu hình th tài chính (Trang 21)
13. Tài sản cố định vơ hình - Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam Báo cáo tài chính giữa niên độ kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2022
13. Tài sản cố định vơ hình (Trang 22)
26. Vốn cổ phần - Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam Báo cáo tài chính giữa niên độ kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2022
26. Vốn cổ phần (Trang 33)
27. Các khoản mục ngoài bảng cân đối kế toán (a)Tài sản thuê ngoài(a)Tài sản thuê ngoài - Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam Báo cáo tài chính giữa niên độ kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2022
27. Các khoản mục ngoài bảng cân đối kế toán (a)Tài sản thuê ngoài(a)Tài sản thuê ngoài (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm