1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ 11 - BÀI 1. NH T B N

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhật Bản
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Câu hỏi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 385,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã: A.. Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa gắn liền với các cuộc chiến tranh xâm l

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ 11 -

BÀI 1. NH T B NẬ Ả

Chọn phương án trả lời đúng nhất ở các câu sau:

Câu 1 Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay của ai?

A Thiên Hoàng B Tư sản C Tướng quân

D Thủ tướng

Câu 2 Chế độ Mạc Phủ ở Nhật lâm vào khủng hoảng, suy yếu vào thời gian nào?

A Cuối thế kỉ XVIII B Cuối thế kỉ XIX

C Đầu thế kỉ XIX D Giữa thế kỉ XIX

Câu 3 Năm 1854, xảy ra sự kiện gì ở Nhật?

A Mĩ buộc Nhật phải “mở cửa” B Mĩ, các nước đế quốc tấn công Nhật

C Thiên Hoàng mất D Chế độ Mạc phủ sụp đổ

Câu 4 Ngoài Mĩ, còn những nước đế quốc nào bắt Nhật kí hiệp ước bất bình đẳng?

A Anh, Pháp, Nga, Hà Lan B Anh, Pháp, Đức, Áo

C Anh, Pháp, Nga, Trung Quốc D Anh, Pháp, Nga, Đức

Câu 5 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:

A Duy trì chế độ phong kiến B Tiến hành những cải cách tiến bộ

C Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây D Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới

Câu 6 Ai là người tiến hành cuộc Duy tân ở Nhật?

A Tướng quân B Minh Trị

C Tư sản công nghiệp D Quý tộc, tư sản hóa

Câu 7 Cuộc Duy tân Minh Trị diễn ra vào thời gian nào?

A 1/1867 B 1/ 1868 C 3/ 1868 D 3/ 1869

Câu 8 Cuộc cải cách Duy tân Minh Trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?

A Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao

B Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ

C Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa - giáo dục

D Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao

Câu 9 Trong chính phủ mới của Minh Trị, tầng lớp nào giữ vai trò quan trọng?

A Quý tộc tư sản hóa B Tư sản C Quý tộc phong kiến

D Địa chủ

Câu 10 Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?

A Cộng hòa B Quân chủ lập hiến C Quân chủ chuyên chế D Liên bang

Câu 11 Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa vào thời gian nào?

A Cuối thế kỉ XIX B Giữa thế kỉ XIX C Đầu thế kỉ XX

D Đầu thế kỉ XIX

Câu 12 Những ngành kinh tế phát triển nhanh sau cải cách ở Nhật?

A Nông nghiệp, công nghiệp, đường sắt, ngoại thương

B Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải, ngân hàng

C Công nghiệp, đường sắt, hàng hải, ngoại thương

D Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương, hàng hải

Trang 2

Câu 13 Các công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật ra đời trong các ngành kinh tế nào?

A Công nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng B Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải

C Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương D Nông nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng

Câu 14 Hai công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật Bản là?

A Honđa và Mit-xưi B Mit- xưi và Mít-su-bi-si

C Panasonic và Mít-su-bi-si D Honđa và Panasonic

Câu 15 Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản?

A Lũng đoạn về chính trị B Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị

C Chi phối nền kinh tế D Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội

Câu 16 Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa gắn liền với các cuộc chiến tranh xâm lược:

A Đài Loan, Trung Quốc, Pháp B Đài Loan, Nga, Mĩ

C Nga, Đức, Trung Quốc D Đài Loan, Trung Quốc, Nga

Câu 17 Sau cuộc cải cách Minh Trị, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật bằng:

A Sức mạnh quân sự B Sức mạnh kinh

tế

C Truyền thống văn hóa lâu đời D Sức mạnh áp chế về chính trị

Câu 18 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?

A Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến B Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi

C Chủ nghĩa đế quốc thực dân D Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt

Câu 19 Công nhân lao động Nhật một ngày phải làm việc bao nhiêu giờ?

A 10 → 12 giờ B 12 → 14 giờ C 12 → 13 giờ D 13

→ 14 giờ

Câu 20 Sự bóc lột của giai cấp tư sản Nhật Bản đã dẫn đến hậu quả:

A Phong trào đấu tranh của công nhân tăng B Tư sản phương Tây tìm cách xâm nhập vào Nhật Bản

C Công nhân bỏ làm nên thiếu lao động D Công nhân Nhật Bản tìm cách

ra nước ngoài

Câu 21 Đảng Xã hội dân chủ Nhật Bản ra đời vào thời gian nào? Do ai lãnh đạo?

A 1900 - Xen Ca-tai-a-ma B 1901 – Ca-tai-a-ma Xen

C 1902 – Ya-ma-hi-tô D 1904 – Sai-gô

Câu 22 Chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX đứng trước nguy cơ và thử thách nghiêm trọng là:

A Nhân dân trong nước nổi dậy chống đối

B Nhà Thanh - Trung Quốc chuẩn bị xâm lược

C Mâu thuẫn giữa các giai cấp ngày càng gay gắt

D Các nước tư bản dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa

Câu 23: Nguyên nhân nào dẫn đến chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản sụp đổ?

A Các nước phương tây dùng quân sự đánh bại Nhật Bản.

B Thất bại trong cuộc chiến tranh với nhà Thanh

C Phong trào đấu tranh của các tầng lớp nhân dân vào những năm 60 của thế kỉ XIX

Trang 3

D Chế độ Mạc Phủ suy yếu tự sụp đổ.

Câu 24 Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?

A Để duy trì chế độ phong kiến B Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu

C Để tiêu diệt Tướng quân D Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến

Câu 25 Nội dung nào được coi là nhân tố “chìa khóa” trong cải cách?

A Xóa bỏ chế độ Mạc Phủ B Thống nhất thị trường, tự do mua bán

Câu 26 Cải cách Minh Trị đã mang lại kết quả gì cho Nhật Bản?

A Thoát khỏi số phận một nước thuộc địa

B Trở thành nước tư bản chủ nghĩa đầu tiên ở Châu Á

C Xóa bỏ chế độ phong kiến

D Câu a và b đúng

Câu 27 Tính chất của cuộc Duy tân năm 1868 ở Nhật?

A Cách mạng tư sản B Chiến tranh đế quốc phi nghĩa

C Cách mạng xã hội chủ nghĩa D Cách mạng tư sản không triệt để

Câu 28 Tính chất của cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904-1905)?

A Chiến tranh giải phóng dân tộc B Chiến tranh phong kiến

C Chiến tranh đế quốc D Cách mạng tư sản

Câu 29 Tại sao gọi cải cách của Minh Trị là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?

A Giai cấp tư sản chưa thật sự nắm quyền B Nông dân được phép mua bản ruộng đất

C Liên minh quý tộc – tư sản nắm quyền D Chưa xóa bỏ những bất bình đẳng với đế quốc

Câu 30 Nhật Bản xác định biện pháp chủ yếu để vươn lên trong thế giới tư bản chủ nghĩa là gì?

A Chạy đua vũ trang với các nước tư bản chủ nghĩa

C Tiến hành chiến tranh giành giật thuộc địa, mở rộng lãnh thổ

B Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài

D Tăng cường tiềm lực kinh tế và quốc phòng

Câu 31 Ở Nhật, hơn 200 năm là con số chỉ

A sự tồn tại của chế độ phong kiến B quá trình bị các nước phương tây nhòm ngó

C sự thống trị của chế độ Mạc phủ D thời gian nắm quyền của Đảng XH dân chủ

Câu 32 Cuộc Duy tân Minh Trị (1868) diễn ra trong bối cảnh

A chế độ Mạc phủ thực hiện những cải cách quan trọng

B kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ ở Nhật Bản

C các nước tư bản phương Tây tự do buôn bán ở Nhật Bản

D xã hội phong kiến Nhật khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

Câu 33 Nền KT chủ yếu của Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến năm 1868 là

A nông nghiệp lạc hậu B công nghiệp phát triển

C thương mại hàng hóa D sản xuất qui mô

Câu 34 Người đứng đầu chế độ Mạc phủ ở Nhật được gọi là

Câu 35 Đến giữa thế kỉ XIX, Nhật được coi là một quốc gia

A phong kiến trì trệ B tư bản chủ nghĩa

C phong kiến quân phiệt D công nghiệp phát triển

Trang 4

Câu 36 Đặc điểm nổi bật nào là của xã hội Nhật Bản từ đầu TK XIX cho đến trước năm 1868?

A Nhiều đảng phái thành lập

B Duy trì sự tồn tại của chế độ đẳng cấp

C.Giai cấp tư sản công thương nghiệp lên năm quyền

D Nông dân là lực lượng chủ yếu chống chế độ phong kiến

Câu 37 Đến giữa thế kỷ XIX vị trí tối cao ở Nhật thuộc về

Câu 38 Từ đầu TK XIX đến trước 1868, tầng lớp nào trong XH Nhật đã dần tư sản hóa?

A Quí tộc mới B Ca-tai-a-ma Xen C Samurai (võ sĩ) D Đaimyô (Quí tộc PK)

Câu 39 Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình KT của Nhật đầu TK XIX

đến trước 1868?

A Nền KT nông nghiệp phong kiến lạc hậu

B Công trường thủ công xuất hiện ngày càng nhiều

C Sản xuất công nghiệp theo dây chuyền chuyên môn hóa

D Mầm mống KT tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh chóng

Câu 40 Cuối thế kỷ XIX, các nước tư bản phương Tây đã sử dụng chính sách gì

để ép Nhật "mở cửa"?

A Áp lực quân sự B Phá hoại kinh tế C Tấn công xâm lược D Đàm phán ngoại giao

Câu 41 Cuối TK XIX, Nhật đã kí Hiệp ước bất bình đẳng đầu tiên với quốc gia nào?

Câu 42 Hai cửa biển đầu tiên Nhật cho người nước ngoài vào buôn bán cuối TK XIX là

A. Ky­ô­tô và Na­gô­a B. Na­ri­ta và Tô­ki­ô

C. Ô­sa­ca và Hô­kai­đô D. Si­mô­đa và Hô­kô­đa­tê

Câu 43. Sau h n 200 năm th ng tr  c a ch  đ  M c ph  Tô­ku­ga­oa, mâu thu n nào đã t n t i gayơ ố ị ủ ế ộ ạ ủ ẫ ồ ạ

g t trong lòng xã h i Nh t B n?ắ ộ ậ ả

A. Mâu thu n gi a đ a ch  phong ki n v i nông dânẫ ữ ị ủ ế ớ

B.  Mâu thu n trên t t c  các lĩnh v c kinh t , chính tr , xã h iẫ ấ ả ự ế ị ộ

C.  Mâu thu n gi a nông dân v i ách th ng tr  c a ch  đ  M c phẫ ữ ớ ố ị ủ ế ộ ạ ủ

D.  Mâu thu n gi a s  phát tri n c a KT t  b n v i ch  đ  M c ph  ẫ ữ ự ể ủ ư ả ớ ế ộ ạ ủ

Câu 44. Đ c đi m n i b t nh t c a tình hình Nh t B n t  đ u TK XIX đ n trặ ể ổ ậ ấ ủ ậ ả ừ ầ ế ước nă 1868 là 

A. ch  đ  phong ki n trì tr  ti p t c đế ộ ế ệ ế ụ ược duy trì

B. b  các nị ước đ  qu c phế ố ương Tây thi nhau xâu xé

C. n n kinh t  t  b n ch  nghĩa phát tri n nhanh chóngề ế ư ả ủ ể

D. đ t nấ ước lâm vào m t cu c kh ng ho ng tr m tr ngộ ộ ủ ả ầ ọ

Câu 45. Nguyên nhân tr c ti p đ  Thiên hoàng minh Tr  quy t đ nh th c hi n m t lo t c i cách là doự ế ể ị ế ị ự ệ ộ ạ ả

A. đ  ngh  c a các đ i th nề ị ủ ạ ầ B. mu n th  hi n quy n l c sau khi lên ngôiố ể ệ ề ự

C. ch  đ  M c ph  s p đế ộ ạ ủ ụ ổ D. nguy n v ng c a qu n chúng nhân dân đòi h iệ ọ ủ ầ ỏ

Câu 46. M c đích chính nh ng c i cách c a Thiên hoàng Minh Tr  (1868) là đ a Nh t B nụ ữ ả ủ ị ư ậ ả

A. tr  thành m t cở ộ ường qu c   châu Áố ở B. phát tri n m nh nh  các nể ạ ư ước phương Tây

C. thoát kh i s  l  thu c vào phỏ ự ệ ộ ương Tây D. thoát kh i tình tr ng m t nỏ ạ ộ ước phong ki n l c h uế ạ ậ Câu 47. N i dung nào  Không ph n ánh đúng chính sách c i cách kinh t  c a Minh Tr  Duy Tânả ả ế ủ ị

A. phát tri n KT t  b n   nông thônể ư ả ở B. th ng nh t ti n t , th ng nh t th  trố ấ ề ệ ố ấ ị ường

C. kêu g i nọ ước ngoài đ u t  vào Nh tầ ư ậ  D. xây d ng c  s  h  t ng, đự ơ ở ạ ầ ường xá, c u c ngầ ố

Câu 47. N i dung nào  Không ph n ánh đúng chính sách c i cách quân s  c a Minh Tr  Duy Tânả ả ự ủ ị

Trang 5

A. phát tri n công nghi p đóng tàu, s n xu t vũ khíể ệ ả ấ

B. mua vũ khí c a phủ ương Tây đ  hi n đ i hóa quân đ iể ệ ạ ộ

C. t  ch c và hu n luy n quân đ i theo ki u phổ ứ ấ ệ ộ ể ương Tây

D. th c hi n ch  đ  nghĩa v  thay th  cho ch  đ  tr ng binhự ệ ế ộ ụ ế ế ộ ư

Câu 48. Nh n xét nào th  hi n tính ch t ti n b  c a nh ng c i cách do Thiên hoàng Minh Tr  kh iậ ể ệ ấ ế ộ ủ ữ ả ị ở

xướng năm 1868?

A. Ti p n i nh ng giá tr  lâu đ i c a nế ố ữ ị ờ ủ ước Nh t x aậ ư

B. Th c hi n quy n dân ch  cho các t ng l p nhân dânự ệ ề ủ ầ ớ

C. T p trung phát tri n mô hình nậ ể ước Nh t hoàn toàn theo phậ ương Tây

D. Gi i quy t nh ng v n đ  c p thi t đ t ra v i nả ế ữ ấ ề ấ ế ặ ớ ước Nh t cu i TK XIXậ ố

Câu 49. Hi n pháp năm 1889 qui đ nh th  ch  c a nế ị ể ế ủ ước Nh t là ch  đậ ế ộ

A. Dân ch  c ng hòaủ ộ B. Dân ch  đ i nghủ ạ ị

C. C ng hòa t  s nộ ư ả D. Quân ch  l p hi nủ ậ ế

Câu 50. Năm 1889, s  ki n n i b t nào đã di n ra   Nh t?ự ệ ổ ậ ễ ở ậ

A. Ch  đ  M c ph  s p đế ộ ạ ủ ụ ổ B. Nh t kí Hi p ậ ệ ước m  c a cho quân Đ c vào buôn bánở ử ứ

C. Hi n pháp m i đế ớ ược ban bố D. Nh t kí Hi p ậ ệ ước m  c a cho Mĩ vào buôn bánở ử

Câu 51. T ng l p đóng vai trò quan tr ng trong Chính ph  m i   Nh t sau c i cách Duy tân Minh Trầ ớ ọ ủ ớ ở ậ ả ị

A. t  s nư ả B. nông dân C. th  dân thành thị ị D. quí t c t  s n hóaộ ư ả

Câu 52. N i dung nào  không ph n ánh đúng c i cách chính tr  c a Minh Tr  (1868)?ả ả ị ủ ị

A. Th c hi n quy n bình đ ng gi a các công dânự ệ ề ẳ ữ

B. Th  tiêu ch  đ  M c ph , thành l p Chính ph  m iủ ế ộ ạ ủ ậ ủ ớ

C. Xác đ nh vai trò quan tr ng c a nhân dân lao đ ngị ọ ủ ộ

D. Ban hành Hi n pháp m i, thi t l p ch  đ  quân ch  l p hi nế ớ ế ậ ế ộ ủ ậ ế

Câu 53. Nh n xét nào  không ph n ánh đúng ý nghĩa cu c Duy tân minh Tr    Nh t năm 1868?ả ộ ị ở ậ

A. Có ý nghĩa nh  m t cu c cách m ng t  s nư ộ ộ ạ ư ả

B. Đ a Nh t phát tri n theo con đư ậ ể ường t  b n phư ả ương Tây

C. Đ a Nh t tr  thành m t nư ậ ở ộ ước đ  qu c duy nh t   châu Áế ố ấ ở

D. Xóa b  ch  đ  phong ki n, m  đỏ ế ộ ế ở ường cho ch  nghĩa t  b n phát tri nủ ư ả ể

Câu 54. Y u t  nào đã đ a đ n s  t p trung công nghi p, thế ố ư ế ự ậ ệ ương nghi p và ngân hàng   Nh t 30ệ ở ậ

năm cu i TK XIX?

A. Vi c đ y m nh công nghi p hóaệ ẩ ạ ệ B. Quá trình tích lũy v n t  b n nguyên th yố ư ả ủ

C. S  c nh tranh gay g t c a các nhà t  b nự ạ ắ ủ ư ả D. Chính sách thu hút v n đ u t  nố ầ ư ước ngoài

Câu 55. S c m nh c a các công ty đ c quy n c a Nh t đứ ạ ủ ộ ề ủ ậ ược th  hi n ể ệ ở

A. vi c xu t kh u v n t  b n ra nệ ấ ẩ ố ư ả ước ngoài đ  ki m l iể ế ờ

B. kh  năng chi ph i, lũng đo n n n KT, chính tr  đ t nả ố ạ ề ị ấ ước

C. chi m  u th  c nh tranh v i công ty đ c quy n c a các nế ư ế ạ ớ ộ ề ủ ước khác

D. ti m l c ngu n v n l n đề ự ồ ố ớ ược đ u t  m  r ng s n xu t, kinh doanhầ ư ở ộ ả ấ

Câu 56. Chính sách đ i ngo i ch  y u c a Nh t cu i TK XIX làố ạ ủ ế ủ ậ ố

A. h u ngh  và h p tácữ ị ợ B. thân thi n và hòa bìnhệ

C. đ i đ u và chi n tranhố ầ ế D. xâm lược và bành trướng

Câu 57. Y u t  nào t o đi u ki n cho gi i c m quy n Nh t th c hi n chính sách xâm lế ố ạ ề ệ ớ ầ ề ậ ự ệ ược các nước châu Á cu i TK XIX­đ u TK XX?ố ầ

A. S   ng h  c a các t ng l p nhân dânự ủ ộ ủ ầ ớ

B. Các công ty đ c quy n h u thu n v  tài chínhộ ề ậ ẫ ề

C. Có ti m l c, s c m nh KT, chính tr , quân sề ự ứ ạ ị ự

D. Th c hi n chính sách ngo i giao thân thi n v i phự ệ ạ ệ ớ ương Tây

Trang 6

Câu 58. Vi c Nh t ti n hành các cu c chi n tranh xâm lệ ậ ế ộ ế ược Đài Loan (1874); Trung­Nh t (1894­

1895); Nga­Nh t (1904­1905) ch ng tậ ứ ỏ

A. Nh t đã chuy n sang giai đo n đ  qu c ch  nghĩaậ ể ạ ế ố ủ

B. Nh t đ  s c c nh tranh v i các cậ ủ ứ ạ ớ ường qu c l nố ớ

C. c i cách Duy tân Minh Tr  giành th ng l i hoàn toànả ị ắ ợ

D. Thiên hoàng Minh Tr  là m t v  tị ộ ị ướng c m quân gi iầ ỏ

Câu 59. S  ki n đánh d u Nh t chuy n sang giai đo n đ  qu c ch  nghĩa cu i TK XIX­đ u TK XXự ệ ấ ậ ể ạ ế ố ủ ố ầ

A. hoàn thành công cu c công nghi p hóa đ t nộ ệ ấ ước

B. giành th ng l i trong các cu c chi n tranh xâm lắ ợ ộ ế ược

C. các công ty đ c quy n chi m lĩnh th  trộ ề ế ị ường th  gi iế ớ

D. m  r ng đ u t , h p tác v i các nở ộ ầ ư ợ ớ ướ ư ảc t  b n phương Tây

Câu 60. Đ  qu c Nh t mang đ c đi m là ch  nghĩa đ  qu c phong ki n quân phi t vìế ố ậ ặ ể ủ ế ố ế ệ

A. v a duy trì ch  đ  PK v a ti n lên t  b n, ch  trừ ế ộ ừ ế ư ả ủ ương XD nước Nh t b ng s c m nh kinh tậ ằ ứ ạ ế

B. v a duy trì quy n s  h u ru ng đ t PK, v a ch  trừ ề ở ữ ộ ấ ừ ủ ương XD nước Nh t b ng s c m nh kinh tậ ằ ứ ạ ế

C. v a duy trì ch  đ  PK, v a ti n lên TB, ch  trừ ế ộ ừ ế ủ ương XD nước Nh t b ng s c m nh quân sậ ằ ứ ạ ự

D. duy trì quy n s  h u ru ng đ t PK, v a ti n lên TB, ch  trề ở ữ ộ ấ ừ ế ủ ương XD nước Nh t b ng s c m nh quânậ ằ ứ ạ sự

Câu 61. Các t  ch c nghi p đoàn   Nh t đổ ứ ệ ở ậ ược thành l p d a trên c  s  làậ ự ơ ở

A. s   ng h  c a t ng l p trí th cự ủ ộ ủ ầ ớ ứ B. s  cho phép c a Chính ph  Nh tự ủ ủ ậ

C. s  phát tri n c a phong trào nông dânự ể ủ D. s  phát tri n c a phong trào công nhânự ể ủ

Câu 62. Vi c thành l p các t  ch c nghi p đoàn   Nh t cu i TK XIX là k t qu  c a phong trào doệ ậ ổ ứ ệ ở ậ ố ế ả ủ

giai câp nào kh i xở ướng?

A. Th  dânị B. Nông dân C. Công nhân D. Ti u t  s nể ư ả

Câu 63. Nh ng mâu thu n gay g t v  KT, chính tr , xã h i hình thành   Nh t gi a TK XIX là doữ ẫ ắ ề ị ộ ở ậ ữ

A. s  canh tranh và kìm hãm c a giai c p t  s nự ủ ấ ư ả

B. là sóng ph n đ i và đ u tranh m nh m  c a nhân dânả ố ấ ạ ẽ ủ

C. s  t n t i và kìm hãm c a ch  đ  phong ki n M c phự ồ ạ ủ ế ộ ế ạ ủ

D. áp l c quân s  ép "m  c a" c a các nự ự ở ử ủ ước phương Tây

Câu 64. Đi m khác bi t c a xã h i phong ki n Nh t so v i xã h i phong ki n Vi t Nam gi a TK XIXể ệ ủ ộ ế ậ ớ ộ ế ệ ữ

A. kinh t  hàng hóa phát tri n, công trế ể ường th  công xu t hi nủ ấ ệ

B. m m m ng TK t  b n ch  nghĩa phát tri n nhanh chóngầ ố ư ả ủ ể

C. s  t n t i nhi u thự ồ ạ ề ương đi m buôn bán c a các nế ủ ước phương Tây

D. m m m ng KT t  b n ch  nghĩa xu t hi n trong nông nghi pầ ố ư ả ủ ấ ệ ệ

Câu 65. T  cu c Duy tân Minh Tr    Nh t (1868), Vi t Nam có th  rút ra bài h c nào đ  v n d ngừ ộ ị ở ậ ệ ể ọ ể ậ ụ

trong công cu c đ i m i đ t nộ ổ ớ ấ ước hi n nay?

A. Kêu g i v n đ u t  nọ ố ầ ư ước ngoài, s  d ng h p lý ngu n tài nguyênử ụ ợ ồ

B. Xóa b  hoàn toàn cái cũ, ti p nh n cái ti n b , thành t u c a th  gi iỏ ế ậ ế ộ ự ủ ế ớ

C. D a vào s c m nh toàn dân đ  ti n hành công cu c đ i m i đ t nự ứ ạ ể ế ộ ổ ớ ấ ước

D. Thay đ i cái cũ, h c h i cái ti n b  phù h p v i đi u ki n c a đ t nổ ọ ỏ ế ộ ợ ớ ề ệ ủ ấ ước

Câu 66. Ý nào Không ph n ánh đúng nét m i c a n n KT Nh t t  đ u TK XIX đ n trả ớ ủ ề ậ ừ ầ ế ước 1868?

A. Kinh t  hàng hóa phát tri n m nhế ể ạ B. Nh ng m m m ng KT TBCN phát tri nữ ầ ố ể

C. T  b n nư ả ước ngoài đ u t  nhi u   Nh tầ ư ề ở ậ D. Công trường th  công xu t hi n nhi uủ ấ ệ ề Câu 67. Nh ng mâu thu n gay g t v  kinh t , chính tr , xã h i   Nh t gi a TK XIX là doữ ẫ ắ ề ế ị ộ ở ậ ữ

A. s  t n t i và kìm hãm c a ch  đ  M c phự ồ ạ ủ ế ộ ạ ủ

B. áp l c quân s  ép "m  c a" c a các nự ự ở ử ủ ước phương Tây

C. s  ch ng đ i c a giai c p t  s n đ i v i ch  đ  phong ki nự ố ố ủ ấ ư ả ố ớ ế ộ ế

D. làn sóng ph n đ i và đ u tranh m nh m  c a nhân dân ả ố ấ ạ ẽ ủ

Trang 7

H T

Ngày đăng: 07/12/2022, 02:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm