1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kinh tế xã hội Trung Quốc pdf

35 1,6K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lý Trường Đại Học Kinh Tế Luật
Người hướng dẫn GV. Hồ Thị Kim Thi
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Luật
Chuyên ngành Địa Lý Kinh Tế
Thể loại Giáo trình môn Địa lý Kinh tế
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 37,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ới 53 ưới 53c. Phía đông giáp bi n Đông và Thái Bình Dển Đông và Thái Bình Dương ươngng  N m g n các khu v c có n n kinh t phát ằm ở trung và đông lục địa ần các khu vực có nền kinh tế

Trang 1

ĐỊA LÝ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT

MÔN ĐỊA LÝ KINH TẾ

GV.Hồ Thị Kim Thi

1

Trang 3

Top 10 quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới Nguồn: mapofworld.com

3

Trang 4

 Phía b c, Tây, Nam Giáp v i 14 nắc, Tây, Nam Giáp với 14 nước ới 53 ưới 53c.

 Phía đông giáp bi n Đông và Thái Bình Dển Đông và Thái Bình Dương ươngng

 N m g n các khu v c có n n kinh t phát ằm ở trung và đông lục địa ần các khu vực có nền kinh tế phát ực có nền kinh tế phát ền kinh tế phát ế phát tri n, năng đ ngển Đông và Thái Bình Dương ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa

Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên

Trang 5

THUẬN LỢI KHÓ KHĂN

Đường biên giới hiểm trở

giao lưu buôn bán xuyên

biên giới gặp nhiều khó khăn

Quản lý đất nước, thiên tai…

Đường biên giới dài nên chi phí quốc phong cao.

Nhiều tuyến đương giao thông được xây dựng

nhưng sử dụng không hiệu quả.

Nằm gần các khu vực

kinh tế sôi động

Đường bờ biển dài

thuận lợi phát triển kinh

tế, giao lưu với các

nước

Có các cảnh quan

thiên nhiên đa dạng

thuận lợi phát triển du

Trang 6

Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên

1

Di n tích: ện tích: 9.596.960 km 2

 Di n tích đ t li n là 9.326.410 kmện tích đất liền là 9.326.410 km ất liền là 9.326.410 km ền kinh tế phát 2

 Di n tích m t nện tích đất liền là 9.326.410 km ặt nư ưới 53c là 270.550 km2

 Là nước có diện tích lớn đứng thứ 4 thế giới

 Cả nước có 22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương và 2 đặc khu kinh tế

Đ ường biên giới: ng biên gi i: ới: 22.117 km

6

Khí h u: Phân hóa đa d ng ậu: Phân hóa đa dạng ạng

 Mi n nam có khí h u nhi t đ iền kinh tế phát ậu nhiệt đới ện tích đất liền là 9.326.410 km ới 53

 Mi n B c có khí h u C n B c C c.ền kinh tế phát ắc, Tây, Nam Giáp với 14 nước ậu nhiệt đới ậu nhiệt đới ắc, Tây, Nam Giáp với 14 nước ực có nền kinh tế phát

 Lượng mưa lớn: >1000mm/nămng m a l n: >1000mm/nămư ới 53

→ Thu n l i: ậu nhiệt đới ợng mưa lớn: >1000mm/năm T o c c u cây tr ng đa d ng, ngu n ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn ơng ất liền là 9.326.410 km ồng đa dạng, nguồn ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn ồng đa dạng, nguồn

nưới 53c d i dào phát tri n ngành nông nghi p phong ồng đa dạng, nguồn ển Đông và Thái Bình Dương ện tích đất liền là 9.326.410 kmphú

→ Khó khăn: Lũ l t, h n hán, bão, ục địa ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn

 Hình thành các vùng hoang m c l nạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn ới 53

 Khí h u l c đ a kh c nghi t, ít m a ậu nhiệt đới ục địa ịa ắc, Tây, Nam Giáp với 14 nước ện tích đất liền là 9.326.410 km ư

→ Khó khăn cho s n xu t và sinh ho tải dài từ khoảng 20 ất liền là 9.326.410 km ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn

Đ a hình: ị trí địa lý:

 Núi th p và các đ ng b ng phù sa màu m : Đông ất liền là 9.326.410 km ồng đa dạng, nguồn ằm ở trung và đông lục địa ỡ: Đông

B c, Hoa B c,Hoa Trung, Hoa Nam.ắc, Tây, Nam Giáp với 14 nước ắc, Tây, Nam Giáp với 14 nước

→T o nên vùng NN trù phú, GT thu n l i tuy nhiên ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn ậu nhiệt đới ợng mưa lớn: >1000mm/năm

d gánh ch u nh ng h u qu to l n do thiên tai gây ễ gánh chịu những hậu quả to lớn do thiên tai gây ịa ững hậu quả to lớn do thiên tai gây ậu nhiệt đới ải dài từ khoảng 20 ới 53ra

 Núi cao, s n nguyên xen l n b n đ a.ơng ẫn bồn địa ồng đa dạng, nguồn ịa

→ Phát tri n lâm nghi p và chăn nuôi đ i gia súc ển Đông và Thái Bình Dương ện tích đất liền là 9.326.410 km ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn

nh ng khó khăn trong vi c SX NN và giao thông, ư ện tích đất liền là 9.326.410 km

liên l cạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn

Tài nguyên thiên nhiên:

 Khí đ t, d u m , than, s t, đ c bi t là KL màuốc gia nằm ở trung và đông lục địa ần các khu vực có nền kinh tế phát ỏ, than, sắt, đặc biệt là KL màu ắc, Tây, Nam Giáp với 14 nước ặt nư ện tích đất liền là 9.326.410 km

→ Thu n l iậu nhiệt đới ợng mưa lớn: >1000mm/năm : Phát tri n công nghi p đa d ngển Đông và Thái Bình Dương ện tích đất liền là 9.326.410 km ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn

 D u m , than,s t, th y đi nần các khu vực có nền kinh tế phát ỏ, than, sắt, đặc biệt là KL màu ắc, Tây, Nam Giáp với 14 nước ủy điện ện tích đất liền là 9.326.410 km

→ Thu n l iậu nhiệt đới ợng mưa lớn: >1000mm/năm : Phát tri n CNển Đông và Thái Bình Dương

→ Khó khăn: V n d ng ti m năngẫn bồn địa ở trung và đông lục địa ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn ền kinh tế phát ,

Ngày càng c n ki t do khai thác không h p lý và có k ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn ện tích đất liền là 9.326.410 km ợng mưa lớn: >1000mm/năm ế phát

ho chạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn

Trang 7

Dãy Côn Luân

Dãy Thiê n Sơn

Dãy N am S

ơn

Bồn Địa Duy Ngô Nh ĩ

Trang 8

C nh quan ảnh quan

 R ng và các khu v c đã đừ khoảng 20 ực có nền kinh tế phát ượng mưa lớn: >1000mm/nămc

khai thác cho nông nghi p ện tích đất liền là 9.326.410 km

→ Thu n l iậu nhiệt đới ợng mưa lớn: >1000mm/năm : phát tri n t ng ển Đông và Thái Bình Dương ổng

h p các ngành kinh t ợng mưa lớn: >1000mm/năm ế phát

 R ng, đ ng c xen nh ng ừ khoảng 20 ồng đa dạng, nguồn ỏ, than, sắt, đặc biệt là KL màu ững hậu quả to lớn do thiên tai gây

vùng hoang m c và bán hoang ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn

m c ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn

→ Thu n l iậu nhiệt đới ợng mưa lớn: >1000mm/năm : Chăn nuôi gia súc,

PT lâm nghi pện tích đất liền là 9.326.410 km

→ Khó khăn: Thi u nế phát ưới 53c

Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên

1

8

Trang 10

•cận nhiệt gió mùa ở phía Nam

•lượng mưa tương đối lớn

gây lụt lội ở các đồng bằng

•Nhiều sông,

là vùng hạ lưu các con sông lớn : Hoàng Hà, Trường Giang,

•nguồn nước dồi dào

phát triển giao thông, thủy lợi, thủy điện, cung cấp nước sinh hoạt…

•kim loại màu…

Địa hình Khí hậu Sông ngòi Cảnh quan Tài nguyên

10

Trang 12

•Núi cao, cao

thông đi lại

•ôn đới lục địa khắc nghiệt, khô hạn

•khí hậu núi cao, nguồn

nc phục vụ

đời sống &

sản xuất ko dồi dào.

•ít sông

•sông nhỏ, thượng lưu của các con sông lớn của Trung Quốc.

•Rừngđồ

ng cỏ xen vùng hoang mạc và bán hoang mạc.

•Than

•Sắt

•dầu mỏ

•khí tự nhiên

Địa hình Khí hậu Sông ngòi Cảnh

quan

Cảnh quan nguyên nguyên Tài Tài

12

Trang 14

Toàn Trung Qu c có 34 đ n v hành chính ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ơng ịa

 C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ki m soát 22 t nh ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ển Đông và Thái Bình Dương ỉnh

 chính quy n Trung Qu c xem Đài Loan là t nh th 23 ền kinh tế phát ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ỉnh ứ 23

Cùng v i các t nh này CHNDTH cũng qu n lý 5 ới 53 ỉnh ải dài từ khoảng 20khu t trực có nền kinh tế phát ịa

 t p trung các s c dân thi u s , 4 thành ph tr c ậu nhiệt đới ắc, Tây, Nam Giáp với 14 nước ển Đông và Thái Bình Dương ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ực có nền kinh tế phát

thu c trung ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ương ng và 2 đ c khu hành chính (Ma Cao ặt nư

và H ng Kông) ồng đa dạng, nguồn

Toàn b 22 t nh, 5 khu t tr và 4 thành ph l n ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ỉnh ực có nền kinh tế phát ịa ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ới 53

nh t đất liền là 9.326.410 km ượng mưa lớn: >1000mm/năm ọi chung như Đại lục Trung Quốcc g i chung nh Đ i l c Trung Qu cư ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn ục địa ốc gia nằm ở trung và đông lục địa

Trang 15

Hồng kong Tân Cương Dân số Dân số đông, mật độ dân

số cao, chủ yếu là người Hán

Dân số tương đối thưa thớt, đa

số là người dân tộc thiểu số Duy Ngô Nhĩ đạo Hồi

Tự do, bình đẳng phân biệt đối xử sắc tộc, siết

chặt về tôn giáo và văn hóa, đưa người Hán vào định cư

Tài nguyên

thiên nhiên

Xã hội ổn định, chất lượng của

cuộc sống cao

Bạo loạn, bất ổn

Kinh tế Nền KT thị trường tự do

Trung tâm tài chính xa bờ

Phát triển KT nông nghiệp (kinh

tế vườn, thảo nguyên)

15

Trang 16

Hongkong được mệnh danh là thành phố

đắt đỏ nhất thế giới (ảnh Xtimeline)

Trang 17

Khu tự trị Tân Cương từ lâu đã nổi

tiếng về vẻ đẹp của những thảo

nguyên mênh mông nơi đây.

Những người nông dân đang thu hoạch

hoa oải hương

Trang 18

 Qu c gia đa dân t c v i 56 dân t c đ ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ới 53 ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ượng mưa lớn: >1000mm/năm c chính th c công ứ 23

nh n ậu nhiệt đới

 Dân s l n nh t th gi i kho ng 1,3 t ng ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ới 53 ất liền là 9.326.410 km ế phát ới 53 ải dài từ khoảng 20 ỉnh ười , chiếm hơn 19% i , chi m h n 19% ế phát ơng dân s th gi i và là n ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ế phát ới 53 ưới 53 c có quy mô dân s l n nh t th gi i ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ới 53 ất liền là 9.326.410 km ế phát ới 53

Bi u đ Dân s Trung Qu c và 5 n ểu đồ Dân số Trung Quốc và 5 nước có dân số đông nhất ồ Dân số Trung Quốc và 5 nước có dân số đông nhất ố Trung Quốc và 5 nước có dân số đông nhất ố Trung Quốc và 5 nước có dân số đông nhất ước có dân số đông nhất c có dân s đông nh t ố Trung Quốc và 5 nước có dân số đông nhất ất

th gi i so v i quy mô dân s th gi i ế giới so với quy mô dân số thế giới ớc có dân số đông nhất ớc có dân số đông nhất ố Trung Quốc và 5 nước có dân số đông nhất ế giới so với quy mô dân số thế giới ớc có dân số đông nhất

Các vấn đề về dân số

2

18

M t đ dân s Trung Qu c x p x 140 ngậu nhiệt đới ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ất liền là 9.326.410 km ỉnh ười , chiếm hơn 19% i/km2

Chính ph có chính sách h n ch phát tri n dân sủy điện ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn ế phát ển Đông và Thái Bình Dương ốc gia nằm ở trung và đông lục địa

 Các gia đình đô th ch nên có m t conở trung và đông lục địa ịa ỉnh ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa

 Các gia đình ở trung và đông lục địa nông thôn có th có ển Đông và Thái Bình Dương 2 con (con đ u ần các khu vực có nền kinh tế phát

là gái)

 Ở nông thôn, con trai có l i v m t kinh t h n ợng mưa lớn: >1000mm/năm ền kinh tế phát ặt nư ế phát ơng

c ng v i y u t văn hóa, tâm lý truy n th ng là ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ới 53 ế phát ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ền kinh tế phát ốc gia nằm ở trung và đông lục địa

chu ng con trai h nột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ơng

 t l phá thai ch n gi i tính và v t b tr s sinh ỷ lệ phá thai chọn giới tính và vứt bỏ trẻ sơ sinh ện tích đất liền là 9.326.410 km ọi chung như Đại lục Trung Quốc ới 53 ứ 23 ỏ, than, sắt, đặc biệt là KL màu ẻ sơ sinh ơngkhá cao

Trang 19

Dân cư phía Đơng Dân cư phía Tây

Dân cư đông đúc, có nhiều thành phố lớn như:

Th ượng Hải, Bắc Kinh ng H i, B c Kinh ải, Bắc Kinh ắc Kinh

Dân cư thưa thớt

19

Trang 20

THUẬN LỢI KHÓ KHĂN

Thiếu nơi ở, việc làm,trường trạm…

Ô nhiễm môi trường,cạn kiệt tài

nguyên thiên nhiên(bình

quân mỗi người dân TQ sản sinh ra 7,2

tấn CO 2 /người/năm)

Tệ nạn xã hội gia tăng

Gây khó khăn trong việc quản lý xã hội.

Nguồn lao động dồi

Trang 21

 Năm 2008 s ngốc gia nằm ở trung và đông lục địa ười , chiếm hơn 19% i trên 65 tu i ổng

Trung Qu c đã là 110 tri u,

ở trung và đông lục địa ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ện tích đất liền là 9.326.410 km

b ng 23% th gi i và 38% châu ằm ở trung và đông lục địa ế phát ới 53

Á

 D kiên đ n năm 2015 s ngực có nền kinh tế phát ế phát ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ười , chiếm hơn 19% i

cao tu i sẽ vổng ượng mưa lớn: >1000mm/nămt qua m c 200 ốc gia nằm ở trung và đông lục địa

tri u và đ n năm 2020 s ngện tích đất liền là 9.326.410 km ế phát ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ười , chiếm hơn 19% i

tu i nói trên c a Trung Qu c sẽ

ở trung và đông lục địa ổng ủy điện ốc gia nằm ở trung và đông lục địa

chi m 11,92% dân s , so v i năm ế phát ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ới 53

2000 tăng 4,96%

Các vấn đề về dân số 2

21

Dân s già hóa v i t c đ chóng m t ố già hóa với tốc độ chóng mặt ới: ố già hóa với tốc độ chóng mặt ội Mông Cổ ặt

Nguyên nhân

 Đ i s ng nhân dân ngày càng đời , chiếm hơn 19% ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ượng mưa lớn: >1000mm/nămc nâng cao, các d ch ịa

v y t , xã h i phát tri n.ục địa ế phát ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ển Đông và Thái Bình Dương

 Chính sách m t con.ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa

H u qu ậu: Phân hóa đa dạng ảnh quan

 Thi u lao đ ngế phát ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa

 Tăng chi phí phúc l i xã h i và nhi u v n đ khác.ợng mưa lớn: >1000mm/năm ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ền kinh tế phát ất liền là 9.326.410 km ền kinh tế phát

Trang 22

Percentage of Older Adults (Age 65+) in China, 1950-2050

22

Source: World Population Prospects:

The 2004 Revision (2005).

Trang 23

Chênh l ch giàu nghèo ện tích:

 H ện tích đất liền là 9.326.410 km s Gini bi u th s b t bình đ ng trong phân ph i ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ển Đông và Thái Bình Dương ịa ực có nền kinh tế phát ất liền là 9.326.410 km ẳng trong phân phối ốc gia nằm ở trung và đông lục địa thu nh p c a Trung Qu c trong năm 2010 đã đ t m c ậu nhiệt đới ủy điện ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ạo cơ cấu cây trồng đa dạng, nguồn ứ 230,438, vượng mưa lớn: >1000mm/nămt qua con s báo đ ng 0,4 c a Liên Hi p ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ủy điện ện tích đất liền là 9.326.410 km

Qu c Con s này đã tăng v t so v i m c 0,275 vào ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ọi chung như Đại lục Trung Quốc ới 53 ứ 23

nh ng năm 1980 ững hậu quả to lớn do thiên tai gây

 S chênh l ch giàu nghèo quá l n sẽ nh hực có nền kinh tế phát ện tích đất liền là 9.326.410 km ới 53 ải dài từ khoảng 20 ưở trung và đông lục địa ng th ế phát

nào đ n t c đ tăng trế phát ốc gia nằm ở trung và đông lục địa ột quốc gia nằm ở trung và đông lục địa ưở trung và đông lục địa ng GDP c a Trung Qu c,ủy điện ốc gia nằm ở trung và đông lục địa

 S m t cân b ng v thu nh p đang khi n s c tiêu dùng ực có nền kinh tế phát ất liền là 9.326.410 km ằm ở trung và đông lục địa ền kinh tế phát ậu nhiệt đới ế phát ứ 23trong nưới 53 ủy điệnc c a Trung Qu c b nh hốc gia nằm ở trung và đông lục địa ịa ải dài từ khoảng 20 ưở trung và đông lục địa ng

Các vấn đề về dân số 2

23

Trang 24

Population of China by Age and Sex,

Mid-2010

24

Source: U.S Census Bureau, International Database.

Trang 25

Population Pyramids, China: 2000 and 2050

Source: World Population Prospects: The 2004

Revision (2005)

25

Trang 26

 Tốc độ tăng trưởng sản lượng công nghiệp, ngành thép và chế tạo ôtô sản xuất quá mức

đầu tư trực tiếp nước ngoài  đầu tư quá mức vào

cơ sở hạ tầng, trong khi đầu tư vào sản xuất lại

Trang 27

Sorce: IMF

Trang 28

Thực trạng hiện nay

Tỷ lệ tăng trưởng GDP đang có xu hướng giảm dần đều

Trong tháng 8

2,7% so với cùng kỳ năm ngoái

trong hơn 3 năm.

nước ngoài, giảm 1,43% so với cùng kỳ năm ngoái và

là tháng thứ ba giảm liên tiếp

28

Trang 29

China economic growth slows to 7.6% in second quarter

Trang 30

Thách thức

Tăng trưởng không bền vững

Khủng hoảng nợ công châu Âu  xuất khẩu

Sức mua của người dân giảm

Sự xuống cấp trầm trọng của môi

trường

30

tăng trưởng không vững vàngtiêu thụ quá nhiều tài nguyên

phát triển do thu nhập bình quân đầu người còn thấp và hệ thống cơ sở hạ tầng của nước này vẫn chưa phát triển

30

Ngày đăng: 22/03/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w