BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG của Dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngà
Trang 1BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG của Dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày”
Địa điểm: Ấp 7, Xã Bàu Cạn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
Đồng Nai, tháng 09 năm 2022
Trang 2BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG của Dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày”
Địa điểm: Ấp 7, Xã Bàu Cạn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
CHỦ DỰ ÁN
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG
TÂN THIÊN NHIÊN
ĐƠN VỊ TƯ VẤN CÔNG TY TNHH MÁY VÀ TBCN
HOÁ CHẤT MÔI TRƯỜNG MECIE
Đồng Nai, tháng 09 năm 2022
Trang 3Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên i
MỤC LỤC MỤC LỤC i
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT v
DANH MỤC BẢNG BIỂU vi
DANH MỤC HÌNH ẢNH vii
MỞ ĐẦU 1
1 XUẤT XỨ DỰ ÁN 1
1.1 Thông tin chung về dự án 1
1.2 Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư 6
1.3 Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan 6
2 CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM) 7
2.1 Các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có liên quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM 7
2.1.1 Các văn bản pháp luật 7
2.1.2 Các quy chuẩn, tiêu chuẩn môi trường 9
2.2 Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền liên quan đến dự án 10
2.3 Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện ĐTM 11
3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 12
4 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 13
4.1 Các phương pháp ĐTM 13
4.2 Các phương pháp khác 15
5 TÓM TẮT NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÁO CÁO ĐTM 16
5.1 Thông tin về dự án 16
5.1.1 Thông tin chung 16
5.1.2 Phạm vi, quy mô, công suất 16
5.1.3 Công nghệ sản xuất 18
5.1.4 Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án 21
5.2 Hạng mục công trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường 24
Trang 4Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên ii
5.3 Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của dự án 27
5.3.1 Giai đoạn lắp đặt máy móc, thiết bị của dự án 27
5.3.2 Giai đoạn vận hành dự án 29
5.3 Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án 36
5.4.1 Giai đoạn lắp đặt máy móc, thiết bị 36
5.4.1 Giai đoạn vận hành dự án 39
5.5 Chương trình quản lý và giám sát môi trường của dự án 51
5.5.1 Chương trình quản lý môi trường của dự án 51
5.5.2 Chương trình quan trắc, giám sát môi trường của dự án 54
CHƯƠNG 1 THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN 58
1.1 THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN 58
1.1.1 Tên dự án 58
1.1.2 Chủ Dự án 58
1.1.3 Tiến độ thực hiện dự án 58
1.1.4 Vị trí địa lý của địa điểm thực hiện dự án 58
1.1.5 Hiện trạng quản lý, sử dụng đất của dự án 59
1.1.6 Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư và khu vực có yếu tố nhạy cảm về môi trường 59
1.1.7 Mục tiêu, quy mô dự án 62
1.2 Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án 72
1.2.1 Các hạng mục công trình chính của dự án 72
1.2.2 Các hoạt động của dự án 122
1.2.3 Đánh giá việc lựa chọn công nghệ, hạng mục công trình, và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác động xấu đến môi trường 123
1.3 Nguyên, nhiên, vật liệu, hoá chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của dự án 123
1.3.1 Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu, hoá chất sử dụng của dự án 123
1.3.2 Nguồn cung cấp điện, nước và sản phẩm của dự án 148
1.3.3 Sản phẩm của dự án 149
1.4 Công nghệ sản xuất, vận hành 154
1.4.1 Công nghệ sản xuất, vận hành hiện hữu của nhà máy 154
1.4.2 Công nghệ sản xuất, vận hành của dự án bổ sung 201
1.4.3 Danh mục máy móc, thiết bị 235
1.5 Biện pháp tổ chức thi công 246
1.5.1 Mô tả biện pháp thi công 246
Trang 5Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên iii
1.5.2 Công nghệ sử dụng trong quá trình thi công lắp đặt các hạng mục công trình của dự án bổ sung 247
1.5.3 Tính toán khối lượng thi công lắp đặt máy móc, thiết bị 247
1.5.4 Công tác xây dựng các công trình 248
1.6 Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án 249
1.6.1 Tiến độ thực hiện dự án 249
1.6.1 Tổng mức vốn đầu tư 249
1.6.3 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 249
CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 250
2.1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI 250
2.1.1 Điều kiện tự nhiên 250
2.1.2 Điều kiện về khí tượng – thủy văn – sông ngòi 252
2.1.3 Mô tả nguồn tiếp nhận nước thải của dự án và đặc điểm chế độ thuỷ văn, hải văn của nguồn tiếp nhận nước thải này 257
2.1.4 Điều kiện kinh tế - xã hội 257
2.1.5 Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực hiện dự án 260
2.2 HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG VÀ ĐA DẠNG SINH VẬT KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 261
2.2.1 Dữ liệu hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật 261
2.2.2 Hiện trạng chất lượng môi trường đất, nước, không khí 262
2.2.3 Hiện trạng tài nguyên sinh vật 274
2.3 NHẬN DẠNG CÁC ĐỐI TƯỢNG BỊ TÁC ĐỘNG, YẾU TỐ NHẠY CẢM VỀ MÔI TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 275
2.4 SỰ PHÙ HỢP CỦA ĐỊA ĐIỂM LỰA CHỌN THỰC HIỆN DỰ ÁN 275
CHƯƠNG III ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 277
3.1 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG LẮP ĐẶT MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA DỰ ÁN 277
3.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động 279
3.1.2 Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường 294
3.2 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH 299
Trang 6Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên iv
3.2.1 Đánh giá, dự báo các tác động 305
3.2.2 Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường 361
3.3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 416
3.3.1 Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án 416
3.3.2 Kế hoạch triển khai các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường và dự trù kinh phí thực hiện 418
3.3.3 Tổ chức, bộ máy vận hành các công trình bảo vệ môi trường 419
3.4 NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC KẾT QUẢ NHẬN DẠNG, ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO 420
CHƯƠNG 4 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 422
4.1 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG CỦA CHỦ DỰ ÁN 422
4.2 CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC, GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CỦA CHỦ DỰ ÁN ……… 428
4.2.1 Chương trình quan trắc, giám sát môi trường cho giai đoạn vận hành thử nghiệm 428
4.2.3 Chương trình quan trắc, giám sát môi trường cho giai đoạn hoạt động của dự án 429
4.2.4 Chi phí giám sát môi trường 433
CHƯƠNG 5 KẾT QUẢ THAM VẤN 434
5.1 Quá trình tổ chức thực hiện tham vấn cộng đồng 434
5.2 Kết quả tham vấn cộng đồng 434
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT 435
1 KẾT LUẬN 435
2 KIẾN NGHỊ 436
3 CAM KẾT 436
TÀI LIỆU THAM KHẢO 441
PHỤ LỤC 443
Trang 7Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên v
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Trang 8Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên vi
DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1 Tọa độ ranh giới dự án 59
Bảng 1.2 Tổng hợp quy mô hoạt động của nhà máy sau khi bổ sung 66
Bảng 1.3 Các hạng mục hiện có của nhà máy 73
Bảng 1.4 Quy mô công suất hiện tại của nhà máy 81
Bảng 1.5 Tổng nhu cầu sử dụng nước của nhà máy hiện tại 83
Bảng 1.6 Tóm tắt các hạng mục bảo vệ môi trường hiện có của nhà máy 85
Bảng 1.7 Tổng hợp cống thoát nước mưa theo từng hạng mục của nhà máy 88
Bảng 1.8 Các hạng mục bể xây dựng và chức năng từng bể trong trạm XLNT tập trung 91
Bảng 1.9 Thông số kỹ thuật của các thiết bị quan trắc tự động khí thải lò đốt chất thải công nghiệp 108
Bảng 1.10 Các hạng mục hiện mục đã có (đã xây dựng) 117
Bảng 1.11 Cơ cấu sử dụng đất của nhà máy sau khi bổ sung, nâng cấp 119
Bảng 1.12 Bảng cân bằng nước phục vụ cho hoạt động của dự án bổ sung 119
Bảng 1.13 Danh mục CTNH đang thu gom, vận chuyển và xử lý 124
Bảng 1.14 Nhu cầu nhiên liệu, hoá chất hiện tại của nhà máy 143
Bảng 1.15 Phạm vi thu gom của dự án 145
Bảng 1.16 Danh mục chất thải bổ sung mà dự án sẽ xử lý 145
Bảng 1.17 Nhu cầu nhiên liệu, hoá chất bổ sung cho dự án 148
Bảng 1.18 Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy khi dự án vận hành bổ sung 149
Bảng 1.19 Sản phẩm của nhà máy trước và sau khi dự án hoạt động bổ sung 150
Bảng 1.20 Các hạng mục đã được phê duyệt theo ĐTM và hoạt động theo Giấy phép XLCTNH của nhà máy hiện tại 154
Bảng 1.21 Danh mục thiết bị, phương tiện vận chuyển chất thải hiện có của nhà máy 156
Bảng 1.22 Vị trí lắp đặt các can đo nhiệt của dây chuyền 204
Bảng 1.23 Các đặt tính kỹ thuật của lò tái chế chì thải 205
Bảng 1.24 Danh mục máy móc, thiết bị hiện có của nhà máy 235
Bảng 1.25 Danh mục máy móc, thiết bị của dự án bổ sung 242
Bảng 1.26 Các hạng mục công trình của dự án sẽ đầu tư, bổ sung 247
Bảng 1.27 Công cụ sử dụng trong quá trình lắp đặt máy móc, thiết bị của dự án 247
Trang 9Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên vii
Bảng 1.28 Khối lượng vật liệu lắp đặt máy móc, thiết bị 248
Bảng 1.29 Tiến độ thực hiện dự án 249
Bảng 2.1 Đặc điểm địa tầng của khu vực dự án 251
Bảng 2.2 Nhiệt độ trung bình tại trạm Long Khánh (oC) 254
Bảng 2.3 Độ ẩm không khí trung bình tại trạm quan trắc Long Khánh (%) 254
Bảng 2.4 Số giờ nắng tại trạm quan trắc Long Khánh (giờ) 255
Bảng 2.5 Lượng mưa tại trạm quan trắc Long Khánh (mm) 256
Bảng 2.6 Tốc độ gió tại khu vực dự án (m/s) 256
Bảng 2.7 Vị trí quan trắc môi trường nền 262
Bảng 2.8 Kết quả phân tích vi khí hậu chất lượng không khí xung quanh 264
Bảng 2.9 Kết quả phân tích chất lượng không khí xung quanh 265
Bảng 2.10 Kết quả phân tích vi khí hậu môi trường lao động 265
Bảng 2.11 Kết quả phân tích chất lượng không khí môi trường lao động tại các nhà xưởng 267
Bảng 2.12 Kết quả phân tích khí thải 269
Bảng 2.13 Kết quả phân tích chất lượng nước mặt 270
Bảng 2.14 Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm 271
Bảng 2.15 Kết quả phân tích nước thải 272
Bảng 2.16 Kết quả phân tích tro xỉ lò đốt chất thải công nghiệp 273
Bảng 2.17 Kết quả phân tích bùn thải sau hệ thống xử lý nước thải tập trung 274
Bảng 3.1 Các hoạt động và nguồn gây tác động môi trường trong quá trình lắp đặt máy móc, thiết bị 279
Bảng 3.2 Tải lượng ô nhiễm từ các phương tiện vận chuyển trong quá trình lắp đặt máy móc, thiết bị 280
Bảng 3.3 Hệ số ô nhiễm khi hàn 282
Bảng 3.4 Tải lượng và nồng độ ô nhiễm trong quá trình hàn 283
Bảng 3.5 Hệ số các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 284
Bảng 3.6 Tải lượng chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 284
Bảng 3.7 Dự báo thành phần khối lượng CTNH trong giai đoạn thi công lắp đặt 286
máy móc, thiết bị 286
Bảng 3.8 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn 287
Bảng 3.9 Mức độ ồn gây ra do các phương tiện thi công lắp đặt máy móc, thiết bị 288
Trang 10Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên viii
Bảng 3.10 Mức ồn gây ra do các phương tiện thi công lắp đặt máy móc, thiết bị 289
Bảng 3.11 Mức ồn tổng do các phương tiện thi công lắp đặt máy móc, thiết bị gây ra 289
Bảng 3.12 Các tác động của tiếng ồn đối với sức khoẻ của con người 290
Bảng 3.13 Mức rung của các phương tiện thi công lắp đặt máy móc, thiết bị (dB) 290
Bảng 3.14 Giá trị tối đa cho phép về mức độ rung đối với hoạt động thi công 291
lắp đặt máy móc, thiết bị 291
Bảng 3.15 Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường trong giai đoạn thi công lắp đặt máy móc, thiết bị dự án 293
Bảng 3.16 Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm bụi, khí thải 294
Bảng 3.17 Tổng hợp các công trình của dự án bổ sung khi đi vào hoạt động 301
Bảng 3.18 Các nguồn gây ô nhiễm môi trường trong giai đoạn hoạt động của dự án 305 Bảng 3.19 Các nguồn gây tác động môi trường không liên quan đến chất thải trong giai đoạn hoạt động dự án 308
Bảng 3.20 Đối tượng bị tác động trong giai đoạn hoạt động của dự án 309
Bảng 3.21 Tổng lượng chất thải được thu gom, tái chế và sản phẩm đầu ra 310
hiện tại của nhà máy 310
Bảng 3.22 Tải lượng các chất ô nhiễm sinh ra từ hoạt động vận chuyển chất thải hiện tại của nhà máy 312
Bảng 3.23 Hệ số khuếch tán bụi trong không khí theo phương Z 313
Bảng 3.24 Nồng độ bụi và khí thải phát tán từ hoạt động vận chuyển chất thải hiện tại của nhà máy (khoảng cách 10m) 313
Bảng 3.25 Tải lượng các chất kim loại nặng trong khói thải từ lò đốt 315
Bảng 3.26 Thành phần của nhiên liệu và chất thải 316
Bảng 3.27 Ước tính tải lượng chất ô nhiễm theo AP-42 317
Bảng 3.28 Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải lò đốt (đối với dầu DO) 318
Bảng 3.29 Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải lò đốt (đối với chất thải đem đốt) 321
Bảng 3.30 Các thông số phát thải của lò đốt chất thải và hệ thống tái chế và thu hồi kim loại 323
Bảng 3.31 Thành phần chính của bóng đèn huỳnh quang 1,2-0,6m đã qua sử dụng 325
Bảng 3.32 Hệ số, tải lượng bụi phát sinh khu vực hóa rắn 326
Trang 11Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên ix
Bảng 3.33 Tải lượng chất ô nhiễm do hoạt động tái chế dung môi 327
Bảng 3.34 Tổng lượng chất thải được thu gom, tái chế và sản phẩm đầu ra của dự án bổ sung 327
Bảng 3.35 Tải lượng các chất ô nhiễm sinh ra từ hoạt động vận chuyển chất thải 329
của dự án 329
Bảng 3.36 Hệ số khuếch tán bụi trong không khí theo phương Z 330
Bảng 3.37 Nồng độ bụi và khí thải phát tán từ hoạt động vận chuyển chất thải của dự án bổ sung (khoảng cách 10m) 330
Bảng 3.38 Tải lượng và hơi chì do hoạt động tái chế chì thải của dự án 331
Bảng 3.39 Thành phần kích thước hạt bụi 331
Bảng 3.40 Tải lượng chất ô nhiễm trong khí thải hệ thống tái chế kim loại 332
(Al, Zn, Fe, Cu) đối với dầu DO 332
Bảng 3.41 Hệ số phát thải bụi từ hoạt động tái chế kim loại và tải lượng chất ô nhiễm 332
Bảng 3.42 Nồng độ phát thải chất ô nhiễm trong khí thải lò tái chế kim loại 333
(Al, Zn, Fe, Cu) 333
Bảng 3.43 Nồng độ phát thải các chất ô nhiễm từ nguồn thải của hệ thống tái chế kim loại (Al, Zn, Fe, Cu) - Trường hợp có thiết bị xử lý 333
Bảng 3.44 Tải lượng bụi phát sinh từ quá trình sơ chế, tái chế kim loại 333
Bảng 3.45 Khí ô nhiễm và hệ số phát thải đối với một số loại hình công nghệ sản xuất các sản phẩm nhựa 334
Bảng 3.46 Hệ số và tải lượng ô nhiễm phát thải từ chất ô nhiễm lò đốt 334
Bảng 3.47 Hệ số phát thải chất hữu cơ dễ bay hơi từ hoạt động tái chế dầu thải và tải lượng chất ô nhiễm 335
Bảng 3.48 Hệ số và tải lượng ô nhiễm phát thải chất ô nhiễm không khí từ quá trình tái chế linh kiện điện tử 335
Bảng 3.49 Tải lượng chất ô nhiễm do hoạt động xử lý phèn sắt từ axit thải 336
Bảng 3.50 Hệ số và tải lượng ô nhiễm phát thải từ lò hơi cấp nhiệt 336
Bảng 3.51 Tải lượng bụi phát sinh từ quá trình cắt, băm nhỏ nguyên liệu trước khi cấp vào lò nhiệt phân kết hợp khí hoá 337
Bảng 3.52 Tải lượng và nồng độ phát thải các chất ô nhiễm từ đốt chất thải cấp nhiệt khí hoá cho hệ thống (trường hợp chưa có thiết bị xử lý chất thải) 337
Trang 12Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên x
Bảng 3.53 Tải lượng bụi phát sinh từ quá trình nghiền, tuyển nguyên liệu 338
Bảng 3.54 Bảng cân bằng nước hiện tại của nhà máy 338
Bảng 3.55 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt của dự án bổ sung 339
Bảng 3.56 Bảng cân bằng nước thải của dự án bổ sung 341
Bảng 3.57 Đặc tính tro đáy lò đốt 342
Bảng 3.58 Đặc tính tro bay lò đốt chất thải 342
Bảng 3.59 Thành phần chính của bóng đèn huỳnh quang 343
Bảng 3.60 Khối lượng chất thải rắn phát sinh từ hệ thống xử lý bóng đèn 343
Bảng 3.61 Tổng hợp chất thải rắn công nghiệp thông thường 345
hiện tại của nhà máy 345
Bảng 3.62 Tổng hợp chất thải nguy hại hiện tại của nhà máy 345
Bảng 3.63 Tải lượng ô nhiễm chất thải rắn phát sinh trong quá trình tái chế kim loại 346
Bảng 3.64 Tổng hợp chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại của 347
dự án bổ sung 347
Bảng 3.65 Tác động của tiếng ồn ở các dải tần số 348
Bảng 3.66 Tính toán dự báo rung 349
Bảng 3.67 Sự cố từ hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải 351
Bảng 3.68 Các sự cố có thể xảy ra từ các công đoạn quản lý chất thải 352
Bảng 3.69 Sự cố xảy ra do lưu giữ, xử lý axit thải 354
Bảng 3.70 Tổng hợp các tác động do các sự cố, rủi ro gây ra đến môi trường trong giai đoạn vận hành của dự án 360
Bảng 3.71 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải lò đốt chất thải công nghiệp 364
Bảng 3.72 Thông số kỹ thuật các thiết bị quan trắc, khí thải tự động liên tục của lò đốt chất thải công nghiệp 365
Bảng 3.73 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý thu hồi kim loại từ xỉ, bụi, chất thải lò 373
Bảng 3.74 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải của hệ thống tái chế kim loại, hoá chất từ chất thải rắn, bùn thải, rác thải điện tử, hoá chất vô cơ thải 375
Trang 13Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên xi
Bảng 3.75 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải của hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang thải 376
Bảng 3.76 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải của hệ thống sơ chế, 379
tái chế chì 379
Bảng 3.77 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải của hệ thống tái chế kim loại 381
Bảng 3.78 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải của hệ thống sơ chế, tái chế nhựa thải 383
Bảng 3.79 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải của hệ thống xử lý phèn sắt từ axit thải 384
Bảng 3.80 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải của hệ thống lò nhiệt phân kết hợp khí hoá 386
Bảng 3.81 Thông số kỹ thuật các bể có trong hệ thống xử lý nước thải tập trung 397
Bảng 3.82 Khối lượng chất thải nguy hại của dự án 403
Bảng 3.83 Biện pháp thu gom, xử lý chất thải nguy hại của dự án bổ sung 404
Bảng 3.84 Tổng hợp các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khi dự án đi vào hoạt động 417
Bảng 3.85 Các công trình bảo vệ môi trường, kế hoạch xây lắp và dự trù kinh phí 418
Bảng 3.85 Tổng hợp mức độ tin cậy của các phương pháp ĐTM đã sử dụng 421
Bảng 4.1 Chương trình quản lý môi trường của Dự án 423
Bảng 4.2 Giám sát môi trường trong giai đoạn vận hành thử nghiệm của dự án 428
Bảng 4.3 Dự trù kinh phí lấy mẫu giám sát môi trường giai đoạn vận hành của dự án 433
Trang 14Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên vii
DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Vị trí dự án 59
Hình 1.2 Vị trí dự án so với các đối tượng xung quanh 61
Hình 1.3 Quy trình công nghệ xử lý nước tinh khiết từ nước ngầm 82
Hình 1.4 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 03 ngăn 90
Hình 1.5 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải tập trung hiện tại của nhà máy 92
Hình 1.6 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của lò đốt chất thải công nghiệp công suất 24 tấn/ngày 102
Hình 1.7 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của hệ thống thu hồi kim loại từ xỉ, bụi, chất thải lò cao 104
Hình 1.8 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của hệ thống tái chế kim loại, hoá chất từ chất thải rắn, bùn thải, rác thải điện tử, hoá chất vô cơ thải 105
Hình 1.9 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của hệ thống xử lý 106
bóng đèn huỳnh quang 106
Hình 1.10 Sơ đồ quy trình công nghệ lò đốt chất thải công nghiệp 163
Hình 1.11 Bảng điều khiển điện tử của lò đốt chất thải công nghiệp, 167
công suất 24 tấn/ngày 167
Hình 1.12 Lò đốt chất thải công nghiệp và ống khói tại nhà máy 168
Hình 1.13 Sơ đồ công nghệ hệ thống tẩy rửa thùng phuy, công suất 12 tấn/ngày 169
Hình 1.14 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang, công suất 1tấn/ngày 170
Hình 1.15 Sơ đồ công nghệ hệ thống tái chế kim loại, hoá chất từ chất thải rắn, bùn thải, rác thải điện tử, hoá chất vô cơ thải, công suất 48 tấn/ngày 172
Hình 1.16 Sơ đồ công nghệ hệ thống phá dỡ ắc quy, công suất 48 tấn/ngày 176
Hình 1.17 Sơ đồ công nghệ hệ thống tẩy rửa kim loại dính thành phần nguy hại, 177
công suất 48 tấn/ngày 177
Hình 1.18 Sơ đồ công nghệ hệ thống thu hồi kim loại từ xỉ, bụi, chất thải lò cao, 179
công suất 48 tấn/ngày 179
Hình 1.19 Sơ đồ công nghệ hệ thống chưng cất dung môi, công suất 12 tấn/ngày 182
Hình 1.20 Sơ đồ công nghệ hệ thống ổn định-hoá rắn, công suất 156 tấn/ngày 183
Hình 1.21 Hệ thống thiết bị sản xuất gạch không nung 184
Hình 1.22 Quy trình vận hành an toàn hệ thống ổn định-hoá rắn 185
Hình 1.23 Sơ đồ công nghệ hệ thống tẩy rửa can, chai, lọ dính thành phần nguy hại, công suất 5 tấn/ngày 186
Hình 1.24 Mặt cắt ngang hố chôn lấp chất thải nguy hại 187
Hình 1.25 Kết cấu nền ô chôn lấp CTNH 188
Hình 1.26 Chi tiết kết cấu bờ mái ô chôn lấp CTNH 189
Trang 15Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên viii
Hình 1.27 Kết cấu lớp đỉnh ô chôn lấp CTNH 190
Hình 1.28 Mặt bằng hệ thống thu nước rác hố chôn lấp CTNH 190
Hình 1.29 Sơ đồ công nghệ hệ thống bãi chôn lấp chất thải nguy hại, 191
công suất 12 tấn/ngày 191
Hình 1.30 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải tập trung, 192
công suất 500 m3/ngày.đêm 192
Hình 1.31 Sơ đồ công nghệ hệ thống tái chế chì, cực chì thải công suất 30 tấn/ngày 203 Hình 1.32 Sơ đồ bố trí hệ thống tái chế chì, cực chì thải 205
Hình 1.33 Hình ảnh nồi tái chế kim loại 207
Hình 1.34 Sơ đồ công nghệ hệ thống tái chế kim loại (nhôm, kẽm, đồng, sắt) 207
công suất 16 tấn/ngày 207
Hình 1.35 Sơ đồ công nghệ hệ thống tháo dỡ và tiêu huỷ phương tiện cơ giới 209
công suất 24 tấn/ngày 209
Hình 1.36 Sơ đồ công nghệ hệ thống sơ chế, tái chế nhựa thải công suất 30 tấn/ngày 212
Hình 1.37 Sơ đồ công nghệ hệ thống tái chế gỗ, công suất 24 tấn/ngày 213
Hình 1.38 Sơ đồ công nghệ hệ thống sấy bùn thải, công suất 96 tấn/ngày 214
Hình 1.39 Sơ đồ công nghệ hệ thống tái chế dầu thải, công suất 12 tấn/ngày 215
Hình 1.40 Sơ đồ Quy trình hệ thống phá dỡ thiết bị, linh kiện điện tử 219
Hình 1.41 Cấu tạo hệ thống thiết bị nghiền bản mạch điện tử 220
Hình 1.42 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý chất thải điện tử, công suất 24 tấn/ngày 221 Hình 1.43 Sơ đồ nguyên lý thiết bị Xyclon 222
Hình 1.44 Sơ đồ công nghệ của hệ thống sản xuất phèn sắt từ axit thải, 226
công suất 100 tấn /ngày 226
Hình 1.45 Phối cảnh hệ thống lò nhiệt phân và khí hoá 229
Hình 1.46 Sơ đồ công nghệ của hệ thống lò nhiệt phân kết hợp khí hoá, 230
công suất 100 tấn /ngày 230
Hình 1.47 Sơ đồ công nghệ của hệ thống nghiền, tuyển trước khi thu hồi kim loại và hoá rắn công suất 100 tấn/ngày 233
Hình 1.48 Sơ đồ công nghệ của hệ sản xuất gạch Terrazzo và gạch thẻ đặc Pegasus công suất 56 tấn/ngày 234
Hình 1.49 Sơ đồ tổ chức hoạt động của nhà máy 249
Hình 2.1 Sơ đồ sông, suối khu vực dự án 253
Hình 2.2 Vị trí lấy mẫu khảo sát hiện trạng môi trường nền khu vực dự án 263
Hình 3.1 Các đối tượng chịu tác động trực tiếp trong giai đoạn thi công 279
lắp đặt máy móc, thiết bị 279
Hình 3.2 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của lò đốt chất thải công nghiệp 363
Trang 16Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên ix
công suất 24 tấn/ngày 363
Hình 3.3 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của của hệ thống thu hồi kim loại từ xỉ, bụi, chất thải lò cao công suất 48 tấn/ngày 372
Hình 3.4 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của hệ thống tái chế kim loại, hoá chất từ chất thải rắn, bùn thải, rác thải điện tử, hoá chất vô cơ thải 374
Hình 3.5 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của hệ thống tái xử lý bóng đèn huỳnh quang thải công suất 1 tấn/ngày 375
Hình 3.6 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của hệ thống tái tái chế chì, cực chì công suất 30 tấn/ngày 377
Hình 3.7 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của hệ thống tái chế kim loại 380
công suất 16 tấn/ngày 380
Hình 3.8 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của hệ thống sơ chế, tái chế nhựa thải công suất 30 tấn/ngày 382
Hình 3.9 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của hệ thống xử lý phèn sắt từ axit thải công suất 150 tấn/ngày 383
Hình 3.10 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải của hệ thống lò nhiệt phân kết hợp khí hoá thải công suất 48 tấn/ngày 385
Hình 3.11 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 03 ngăn 387
Hình 3.12 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy 389
Hình 3.13 Sơ đồ thu gom chất thải rắn sinh hoạt 402
Hình 3.14 Sơ đồ thu gom chất thải công nghiệp thông thường 403
Hình 3.15 Sơ đồ thu gom chất thải nguy hại 404
Hình 3.16 Biện pháp ứng phó sự cố tràn đổ hoá chất trong quá trình vận chuyển 406
Hình 3.17 Biện pháp ứng phó sự tai nạn giao thông trên đường vận chuyển 406
Hình 3.18 Biện pháp ứng phó sự cố rò rỉ, tràn đổ hoá chất 407
Hình 3.19 Biện pháp ứng phó sự cố ngập lụt 408
Hình 3.20 Biện pháp ứng phó sự cố cháy nổ từ các hệ thống xử lý 410
Hình 3.21 Biện pháp ứng phó sự cố chập điện 411
Hình 3.22 Biện pháp ứng phó sự cố lao động và an toàn thực phẩm 412
Hình 3.23 Sơ đồ tổ chức hoạt động của nhà máy 420
Trang 17Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 1
MỞ ĐẦU
1 XUẤT XỨ DỰ ÁN
1.1 Thông tin chung về dự án
Công ty TNHH Tân Thiên Nhiên trước đây (nay đã được đổi tên thành “Công ty
Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên”- sau đây viết tắt là “Công ty”) có địa chỉ tại xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, đã đi vào hoạt động từ năm 2011 Công ty
đã được Bộ Tài Nguyên và Môi trường phê duyệt Dự án “Nhà máy thu gom, phân loại
và xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 30 tấn/ngày” tại Quyết định số 248/QĐ-BTNMT ngày 14/02/2011 và Dự án “Nâng cấp và mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất mới 1.235 tấn/ngày” tại Quyết định số 1177/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 05 năm 2019 Hiện tại, Công ty đang hoạt động theo Giấy phép xử lý chất thải nguy hại với mã số QLCTNH: 1-2-3-4-5-6.137.VX (cấp lần đầu), do Bộ Tài Nguyên và Môi trường cấp ngày 26/11/2020
Tuy nhiên, trong quá trình hoạt động của Công ty đã có nhiều sự thay đổi về quy trình công nghệ xử lý, điều chỉnh công suất sản xuất so với báo cáo ĐTM đã được phê duyệt năm 2019 Do đó, dựa trên năng lực và kinh nghiệm trong những năm hoạt động
về lĩnh vực xử lý chất thải, Công ty triển khai đầu tư dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày” Với mục đích đầu tư thêm một số dây chuyền công nghệ
để xử lý chất thải trên mặt bằng cũ của Công ty
Các hạng mục xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại đã đăng ký và nay xin điều chỉnh mở rộng gồm:
- Hệ thống ổn định - hoá rắn: trước điều chỉnh, số hệ thống 02 và công suất hệ thống 156 tấn/ngày Sau điều chỉnh, số hệ thống 01, công suất hệ thống 156 tấn/ngày
- Hệ thống súc rửa phùng phuy: trước điều chỉnh, số hệ thống 02 và công suất hệ thống 24 tấn/ngày Sau điều chỉnh, số hệ thống 01, công suất hệ thống 12 tấn/ngày
- Hệ thống tẩy rửa can, chai lọ dính thành phần nguy hại: trước điều chỉnh, số hệ thống 02 và công suất hệ thống 24 tấn/ngày Sau điều chỉnh, số hệ thống 01, công suất
Trang 18Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 2
Các hạng mục thiết bị sản xuất đã đăng ký trong Quyết định số 1177/QĐ-BTNMT
về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Nâng cấp và mở rộng sản xuất Nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất mới 1.235 tấn/ngày” nhưng chưa được đầu tư:
+ Hệ thống tái chế chì, cực chì thải, công suất 30 tấn/ngày (2 lò nấu/hệ thống) + Hệ thống tái chế kim loại (nhôm, kẽm, sắt, đồng), công suất 24 tấn/ngày (06 hệ thống)
+ Hệ thống tháo dỡ và tiêu huỷ phương tiện cơ giới (ô tô, xe máy, tàu thuyền), công suất 24 tấn/ngày (1 hệ thống)
+ Hệ thống sấy bùn thải, công suất 100 tấn/ngày (05 hệ thống)
+ Hệ thống sơ chế, tái chế nhựa thải, công suất 30 tấn/ngày (01 hệ thống)
+ Hệ thống sơ chế gỗ, công suất 24 tấn/ngày (01 hệ thống)
+ Hệ thống tái chế dầu thải, công suất 12 tấn/ngày (01 hệ thống)
+ Hệ thống tái chế linh kiện điện tử, công suất 24 tấn/ngày (01 hệ thống)
Các hạng mục thiết bị đầu tư mới gồm:
- Hệ thống sản xuất phèn sắt FeCl2 và FeCl3 từ axit thải: số hệ thống 01, công suất hệ thống 150 tấn/ngày
- Hệ thống lò kết hợp nhiệt phân và khí hoá: số hệ thống 02, công suất hệ thống
Công suất của các hạng mục đầu tư mới và những hạng mục cũ trước đó Công ty
đã đầu tư và đã được cấp phép sẽ được thể hiện cụ thể như sau:
Trang 19Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 3
Công suất theo ĐTM đã được phê duyệt số 1177/QĐ- BTNMT cấp ngày 13/05/2019
Đã được cấp giấy phép xử lý CTNH mã số QLCTNH 1-2- 3-4-5- 6.137.VX cấp ngày
26/11/20202
Dự án mở rộng quy mô
I Hạng mục đã được phê duyệt
theo ĐTM
1 Lò đốt chất thải công nghiệp - 01 lò đốt, công suất 24 tấn/ngày - 01 lò đốt, công suất 24
150 tấn/ngày
3 Hệ thống súc rửa thùng phuy - 02 hệ thống, công suất hệ thống
24 tấn/ngày
- 01 hệ thống, công suất 12
4 Hệ thống tẩy rửa kim loại, nhựa
dính thành phần nguy hại
- 02 hệ thống, công suất 48 tấn/ngày
- 01 hệ thống, công suất 48
5
Hệ thống tái chế kim loại, hoá chất
từ chất thải rắn, bùn thải, nước thải
chứa kim loại, rác thải điện tử, hoá
chất vô cơ thải
- 01 hệ thống, công suất 48 tấn/ngày
- 01 hệ thống, công suất 48
6 Hệ thống phá dỡ ắc quy thải - 02 hệ thống, công suất hệ thống 48 tấn/ngày - 01 hệ thống, công suất 48 tấn/ngày Duy trì hoạt động
7 Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh
quang
- 01 hệ thống, công suất 1 tấn/ngày
- 01 hệ thống, công suất 1
8 Hệ thống thu hồi kim loại từ xỉ,
bụi, chất thải lò cao
- 01 hệ thống, công suất 48 tấn/ngày
- 01 hệ thống, công suất 48
Trang 20Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 4
9 Hệ thống ổn định, hoá rắn - 02 hệ thống, công suất hệ thống
156 tấn/ngày
- 01 hệ thống, công suất 156
10 Hệ thống tái chế dung môi - 01 hệ thống, công suất 12 tấn/ngày - 01 hệ thống, công suất 12 tấn/ngày Duy trì hoạt động
11 Hệ thống tẩy rửa can, chai lọ dính
thành phần nguy hại
- 02 hệ thống, công suất hệ thống
24 tấn/ngày
- 01 hệ thống, công suất 5
12 Hệ thống bãi chôn lấp chất thải
nguy hại
- 01 hệ thống, công suất 12 tấn/ngày
- 01 hệ thống, công suất 12
13 Hệ thống tái chế chì, cực chì thải - 01 hệ thống, công suất 30 tấn/ngày - Tiếp tục đầu tư
14 Hệ thống tái chế kim loại (nhôm,
15
Hệ thống tháo dỡ và tiêu huỷ
phương tiện cơ giới (ô tô, xe máy,
tàu thuyền)
- 01 hệ thống, công suất 24
16 Hệ thống sấy bùn thải - 01 hệ thống, công suất 48 tấn/ngày
- Đầu tư mới 5 hệ thống công suất 20 tấn/ngày/hệ thống
17 Hệ thống sơ chế, tái chế nhựa thải - 01 hệ thống, công suất 100 tấn/ngày
thống, công suất 30 tấn/ngày
18 Hệ thống sơ chế gỗ
- 01 hệ thống, công suất 36 tấn/ngày
thống, công suất 24 tấn/ngày
19 Hệ thống tái chế dầu thải - 01 hệ thống, công suất 12 tấn/ngày - Tiếp tục đầu tư
Trang 21Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 5
20 Hệ thống tái chế linh kiện điện tử - 01 hệ thống, công suất 24
III Các hạng mục hổ trợ xử lý
22 Hệ thống nghiền, tuyển trước khi
- Đầu tư mới 01 hệ thống, công suất
100 tấn/ngày
Ghi chú: (-): Không có sự thay đổi ; ( ): chưa đăng ký
Trang 22Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 6
Hiện nay, do Công ty có sự thay đổi nhiều về điều chỉnh công suất của các hệ thống
xử lý chất thải của nhà máy so với Quyết định số 1177/QĐ-BTNMT về việc phê duyệt
báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Nâng cấp và mở rộng sản xuất Nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất mới 1.235 tấn/ngày”, đầu tư thêm các hạng mục trước đó đã đăng ký nhưng chưa đủ kinh
phí để đầu tư, và đầu tư thêm 03 dây chuyền công nghệ xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại dẫn đến có sự thay đổi tương đối lớn so với Quyết định phê duyệt Đánh giá tác động môi trường số 1177/QĐ-BTNMT Do đó, theo quy định tại điểm a, khoản 3 Điều
28 của Luật bảo vệ môi trường và số 9, Mục II của Phụ lục II Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của chính phủ Công ty thuộc đối tượng phải lập lại Báo
cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng
sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày” và trình Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, phê duyệt
Cấu trúc của báo cáo được thực hiện theo đúng hướng dẫn tại mẫu số 04, Phụ lục II Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường của Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
1.2 Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư
Cấp thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án là UBND tỉnh Đồng Nai
1.3 Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan
Dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng nhà máy thu gom, phân loại và
xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày” được thực hiện
trên cơ sở dự án “Nâng cấp và mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại và xử
lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất mới 1.235 tấn/ngày” tại ấp 7, xã Bàu
Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, hiện có của Công ty Dự án phù hợp với chủ trương của tỉnh Đồng Nai theo Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025; Văn bản số 10762/UBND-CNN ngày 10 tháng 10 năm 2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc chấp thuận chủ trương cho Công ty TNHH Tân Thiên nhiên nay là Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên thực hiện dự án đầu tư bổ sung với các hạng mục xử lý chất thải công nghiệp và chất thải nguy hại
Khu đất dự án thuộc đất quy hoạch xử lý chất thải của xã Bàu Cạn Diện tích đất xử lý chất thải của xã là 100 ha, trong đó đất của dự án là 10,27 ha Việc thực hiện
dự án phù hợp với Nghị quyết 185/2015/NQ- HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai ngày 11 tháng 12 năm 2015 – Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 125/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân
Trang 23Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 7
tỉnh về việc thông qua Đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn Tỉnh Đồng Nai đến năm
2010 và định hướng đến năm 2020 trong đó nêu rõ “Thu gom và xử lý 100% chất thải rắn sinh hoạt đô thị, chất thải rắn công nghiệp không nguy hại, chất thải nguy hại, trong đó tỷ lệ chôn lấp không quá 15%”, tỷ lệ chôn lấp của dự án là 2,46%;
Theo dự báo phát sinh lượng CTR tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 là 14.522 tấn/ngày, trong đó riêng huyện Long Thành là 1438,26 tấn/ngày (Nguồn: Báo cáo tổng hợp quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 cảu Trung tâm Nghiên cứu và Quy hoạch môi trường đô thị - Nông thôn, năm 2011) Lượng chất thải rắn trên đã được tính bao gồm cả sân bay Long Thành với công suất đã được tính theo các giai đoạn 2015 – 2020 phục vụ 25 triệu hành khách/năm và 1,2 triệu tấn hàng hóa/năm
Như vậy, việc thực hiện Dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng sản xuất
nhà máy thu gom, phân loại và xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày” tại Ấp 7, Xã Bàu Cạn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai là hoàn toàn phù
hợp với quy hoạch chung của Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai và của Thủ tướng chính phủ (theo Quyết định số 07/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính Phủ, ngày 08/01/2015
về việc phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn lưu vực sông Đồng Nai đến năm
2030 Dự án đáp ứng yêu cầu cấp thiết về xử lý lượng chất thải của Tỉnh Đồng Nai
2 CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)
2.1 Các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có liên quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM
- Luật An toàn vệ sinh lao động số số 84/2015/QH13 của Quốc hội thông qua ngày 25/6/2015
- Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 21/06/2012
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2013
Trang 24Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 8
- Luật phòng cháy chữa cháy số 40/2013/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 22/11/2013, có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2014 về sửa đổi, bổ sung một sồ điều của luật phòng cháy chữa cháy;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua 26 tháng 11 năm 2014
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được Quốc hội nước CHXHCN thông qua ngày 18 tháng 06 năm 2014
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 13/11/2008
- Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường;
- Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử
lý nước thải;
- Nghị định 45/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 07 năm 2022 của Chính phủ Quy định
về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 79/2014/NĐ-CP cháy ngày 31/07/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ hướng dẫn quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất;
- Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn, vệ sinh lao động
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình và bảo trì xây dựng
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều luật của Tài nguyên nước
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
Trang 25Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 9
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất;
- Thông tư 18/2011/TT-BCT về bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính tại Thông tư 28/2010/TT-BCT quy định cụ thể một số điều của Luật hoá chất và Nghị định 108/2008/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hoá chất
do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- Thông tư 20/2013/TT-BCT quy định về Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành;
- Thông tư 36/2014/TT-BCT về huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất và cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- Thông tư 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động thương binh
và xã hội quy định một số nội dung tổ chức liên quan tới công tác an toàn, vệ sinh lao động đối với cơ sở sản xuất kinh doanh
- Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động”;
- Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường
2.1.2 Các quy chuẩn, tiêu chuẩn môi trường
Trang 26Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 10
- QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn;
- QCVN 06:2009/BTNMT Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh;
- QCVN 05:2013/BTNMT Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không khí xung quanh;
- QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại;
- QCVN 08-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt;
- QCVN 14:2008/BTNMT: Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về nước thải sinh hoạt;
- QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp;
- QCVN 50:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước;
- QCVN 30:2012/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải công nghiệp
- QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ;
- QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ;
2.2 Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền liên quan đến dự án
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty TNHH có hai thành viên trở lên
có mã số doanh nghiệp 3600648510 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp cho Công ty TNHH Tân Thiên Nhiên (đăng ký lại lần thứ 1) ngày 16/6/2010;
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần số 3600648510 đăng
ký lần đầu ngày 21 tháng 07 năm 2003, đăng ký thay đổi lần thứ 15 ngày 26 tháng 07 năm 2018
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 3161644216 chứng nhận lần đầu, ngày 27 tháng 10 năm 2011 và chứng nhận đăng ký thay đổi lần thứ 1: ngày 22 tháng 01 năm
2020
Trang 27Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 11
- Công văn số 2061/UBND-KT ngày 06/07/2009 của UBND huyện Long Thành
về việc thống nhất chủ trương cho Công ty TNHH Tân Thiên Nhiên lập dự án đầu tư xây dựng nhà máy xử lý, tiêu hủy chất thải công nghiệp và nguy hại tại xã Bàu Cạn;
- Công văn số 873/UBND-CNN ngày 04/02/2010 của UBND Tỉnh Đồng Nai về việc chấp thuận chủ trương cho Công ty TNHH Tân Thiên Nhiên được lập hồ sơ đầu tư xây dựng nhà máy xử lý chất thải tại khu xử lý rác Bàu Cạn, huyện Long Thành
- Công văn số 157/TNMT-QHKH ngày 18/01/2010 của Sở Tài nguyên và Môi trường gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc Công ty TNHH Tân Thiên Nhiên đầu tư Nhà máy xử lý chất thải;
- Văn bản số 565/SKHCN-QLC ngày 20/04/2010 của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai thẩm định công nghệ Nhà máy xử lý chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại tại ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Công văn số 4455/UBND-CNN ngày 08/06/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc V/v thỏa thuận địa điểm cho Công ty TNHH Tân Thiên Nhiên lập thủ tục đầu tư nhà máy xử lý rác thải tại xã Bàu Cạn, huyện Long Thành;
- Công văn số 1472/TNMT-QH ngày 19/05/2010 của Sở Tài nguyên và Môi trường gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc Công ty TNHH Tân Thiên Nhiên đầu tư Nhà máy xử lý chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại tại xã Bàu Cạn, huyện Long Thành
- Quyết định số 248/QĐ-BTNMT ngày 14/02/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường v/v phê duyệt báo cáo ĐTM của dự án “Nhà máy thu gom, phân loại và xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 30 tấn/ngày”;
- Quyết định số 1177/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 05 năm 2019 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường Về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Nâng cấp và mở rộng sản xuất Nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và chất thải nguy hại công suất mới 1.235 tấn/ngày”, tại Xã Bàu Cạn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
2.3 Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện ĐTM
- Thuyết minh thiết kế kỹ thuật của dự án;
- Báo cáo đầu tư của dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày”
- Các bản vẽ, sơ đồ thiết kế, mặt bằng tổng thể dự án, mặt bằng thoát nước mưa, nước thải, Quy hoạch sử dụng đất liên quan đến dự án;
- Các số liệu, tài liệu, bản vẽ thuyết minh quy trình công nghệ do Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên cung cấp
Trang 28Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 12
3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày” do Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên làm chủ đầu tư với sự tư vấn của Công ty TNHH Máy và TBCN Hoá chất - Môi trường Mecie Thông tin chi tiết của Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn như sau:
Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG TÂN THIÊN NHIÊN
- Người đại diện: Ông Tống Quý Khiêm Chức vụ: Giám Đốc
- Địa chỉ: Ấp 7, Xã Bàu Cạn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
- Điện thoại: 0251.261.5566 Fax: 0251.261.5588
Cơ quan tư vấn lập báo cáo ĐTM: CÔNG TY TNHH MÁY VÀ TBCN HOÁ CHẤT - MÔI TRƯỜNG MECIE
- Người đại diện: Lê Quốc Khanh Chức vụ: Giám đốc
- Địa chỉ: Số 405, Đường Trương Định, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Tp
Hà Nội
Các thành viên trực tiếp tham gia thực hiện báo cáo ĐTM của Dự án:
Bảng 1 Thành viên tham gia thực hiện báo cáo ĐTM
❖ Thành viên thuộc cơ quan Chủ dự án
1 Tống Quý Khiêm
Giám sát việc thực hiện và các nội dung của báo cáo
Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên
2 Đặng Tấn Bình
Cung cấp các thông tin liên quan đến hoạt động sản xuất của Công ty
Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên
❖ Các thành viên thuộc đơn vị tư vấn
Trang 29Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 13
liệu thu thập
- Tham gia thực hiện các chuyên đề đánh giá tác động môi trường
- Khảo sát thực địa, thu thập số liệu
- Chịu trách nhiệm các vấn đề liên quan đến môi trường, chương trình quan trắc, quản
7 Nguyễn Thị Tuyết
Nhung
Cử nhân Môi trường
- Tổng hợp số liệu, tài liệu về nội dung báo cáo;
- Tổng hợp tài liệu mô tả hiện trạng tự nhiên, MT, KT-XH
4 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
4.1 Các phương pháp ĐTM
a) Phương pháp lập bảng liệt kê (Check list)
Phương pháp này dựa trên việc lập bảng thể hiện mối quan hệ giữa các hoạt động của dự án với các thông số môi trường có khả năng chịu tác động bởi dự án nhằm mục tiêu nhận dạng tác động môi trường Một bảng kiểm tra được xây dựng tốt sẽ bao quát được tất cả các vấn đề môi trường của dự án, cho phép đánh giá sơ bộ mức độ tác động
và định hướng các tác động cơ bản nhất cần được đánh giá chi tiết
Như vậy, lập bảng liệt kê là một phương pháp đơn giản, nhưng hiệu quả không chỉ cho việc nhận dạng các tác động mà còn là một bảng tổng hợp tài liệu đã có, đồng thời giúp cho việc định hướng bổ sung tài liệu cần thiết cho nghiên cứu ĐTM Như vậy, phải thấy rằng, hiệu quả của phương pháp này phụ thuộc rất nhiều vào việc lựa chọn chuyên gia và trình độ, kinh nghiệm của các chuyên gia đó
Trong báo cáo này, phương pháp lập bảng liệt kê được áp dụng trong Chương 3 của báo cáo nhằm liệt kê các nguồn tác động có khả năng phát sinh trong quá trình triển
Trang 30Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 14
khai dự án, xây dựng, vận hành dự án bao gồm: khí thải, nước thải, chất thải rắn, chất thải nguy hại, ồn rung, và các vấn đề an ninh xã hội, sự cố môi trường,…
b) Phương pháp mạng lưới (Networks)
Phương pháp này dựa trên việc xác định mối quan hệ tương hỗ giữa nguồn tác động và các yếu tố môi trường bị tác động được diễn giải theo nguyên lý nguyên nhân
và hậu quả Bằng phương pháp này có thể xác định được các tác động trực tiếp (sơ cấp)
và chuỗi các tác động gián tiếp (thứ cấp) Phương pháp này được thể hiện qua sơ đồ mạng lưới dưới nhiều dạng khác nhau
Phương pháp mạng lưới sẽ được áp dụng trong quá trình đánh giá tác động của dự
án Việc lập mạng lưới các nguồn tác động các đối tượng tác động sẽ hình thành cơ sở cho việc đánh giá chi tiết và đầy đủ tác động của dự án tới môi trường trong khu vực
c) Phương pháp đánh giá nhanh (rapid Assessment)
Là phương pháp dùng để xác định nhanh tải lượng, nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải, nước thải, mức độ gây ồn, rung động phát sinh từ hoạt động của dự án Việc tính tải lượng chất ô nhiễm được dựa trên các hệ số ô nhiễm Thông thường và phổ biến hơn cả là việc sử dụng các hệ số ô nhiễm do Tổ chức Y tế thế giới (WHO) và của Cơ quan Môi trường Mỹ (USEPA) thiết lập Phương pháp này được sử dụng trong Chương
3 của báo cáo đối với nội dung đánh giá ô nhiễm do nguồn khí thải
d) Phương pháp mô hình hoá
Sử dụng các phần mềm môi trường để mô phỏng và dự đoán sự lan truyền ô nhiễm Trong đó sử dụng mô hình lan truyền khí thải AUSPLUME từ lò đốt chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại để tính được khả năng phát tán bụi, SO2, NO2 ra môi trường xung quanh trong 2 trường hợp: Khi chưa có hệ thống xử lý khí thải và khi có hệ thống
xử lý khí thải Phương pháp này được sử dụng trong Chương 3 của báo cáo đối với nội dung đánh giá sự lan truyền khí thải ô nhiễm do nguồn khí thải
e) Phương pháp đánh giá tác động tích luỹ
Phương pháp này chủ yếu đánh giá tác động của dự án trong thời gian dài đối với các đối tượng xung quanh nhằm phục vụ viết Chương 3 của báo cáo, bao gồm các khía cạnh sau:
+ Đánh giá quá trình tích luỹ các nguồn thải;
+ Đánh giá sự tương tác, tương hỗ đối với các đối tượng khác;
+ Đánh giá tác động vượt ngưỡng, các rủi ro, sự cố;
f) Phương pháp tham vấn cộng đồng
Tham vấn ý kiến cộng đồng là phương pháp hết sức cần thiết trong quá trình lập báo cáo ĐTM Các phiếu điều tra, thăm dò ý kiến cộng đồng gửi cho Ủy ban Nhân dân xã Bàu Cạn
Trang 31Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 15
g) Phương pháp chuyên gia
Là phương pháp sử dụng đội ngũ các chuyên gia có trình độ chuyên môn phù hợp
và kinh nghiệm để nhận diện và đánh giá các nguồn tác động có khả năng phát sinh cũng như đề xuất các giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động này Trong quá trình đánh giá tác động, một số nguồn tác động mang tính chuyên môn sâu và phức tạp (như đánh giá sự lan truyền khí thải từ các hệ thống xử lý chất thải công nghiệp, CTNH, ) cần
có sự tham vấn ý kiến từ các chuyên gia có kinh nghiệm nghiên cứu tương tự và hiểu biết sâu về khu vực nghiên cứu để việc đánh giá đảm bảo độ tin cậy và tính phù hợp Ngoài ra, việc đề xuất các phương án giảm thiểu tác động của dự án trong Chương 3 cũng được tham vấn các chuyên gia để đề xuất các giải pháp có tính khả thi cao
4.2 Các phương pháp khác
a) Phương pháp khảo sát thực địa
Trên cơ sở các tài liệu về điều kiện tự nhiên, môi trường, kinh tế - xã hội đã có sẵn, đơn vị tư vấn tiến hành điều tra, khảo sát khu vực dự án nhằm cập nhật, bồ sung các tài liệu mới, cũng như khảo sát hiện trạng môi trường trong khu vực dự án Các tài liệu thu thập được sau khi khảo sát thực tế:
+ Các hạng mục đã xây dựng và đang được đầu tư bổ sung thêm các hệ thống xử lý;
+ Hệ thống đường giao thông trong khu vực dự án;
+ Hệ thống cấp nước trong khu vực dự án;
+ Hệ thống cấp điện, chiếu sáng trong khu vực dự án;
+ Hệ thống thoát nước mưa và thu gom nước thải trong khu vực dự án;
Phương pháp này phục vụ viết các chương 1, 2, 3 của báo cáo ĐTM;
b) Phương pháp lấy mẫu và phân tích mẫu
- Việc lấy mẫu và phân tích các mẫu của các thành phần môi trường là không thể thiếu trong việc xác định và đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường nền tại khu vực dự án
- Sau khi khảo sát hiện trường, chương trình lấy mẫu và phân tích mẫu sẽ được lấy
ra với các nội dung chính như: vị trí lấy mẫu, thông số đo đạc và phân tích, nhân lực, thiết bị và dụng cụ cần thiết, thời gian thực hiện, kế hoạch bảo quản mẫu, kế hoạch phân tích
c) Phương pháp so sánh
Dùng để đánh giá các tác động trên cơ sở các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về môi trường Phương pháp này được sử dụng trong Chương 2 khi đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường nền khu vực và trong Chương 3 khi đánh giá mức độ ô nhiễm của các nguồn thải
Trang 32Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 16
d) Phương pháp kế thừa
+ Phương pháp này nhằm xác định, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội ở khu vực thực hiện dự án thông qua các số liệu, thông tin thu thập được từ các nguồn khác nhau như: Niên giám thống kê, báo cáo tình hình kinh tế - xã hội khu vực
+ Đồng thời, việc kế thừa các nghiên cứu và báo cáo đã có là thực sự cần thiết Bên cạnh đó, kế thừa được các kết quả đã đạt được trước đó, tiết kiệm thời gian cũng như chi phí đi lại phục vụ quá trình thu thập số liệu và sẽ phát triển tiếp những mặt cần hạn chế
5 TÓM TẮT NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÁO CÁO ĐTM
5.1 Thông tin về dự án
5.1.1 Thông tin chung
- Tên dự án: Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày
- Địa điểm thực hiện: Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ dự án: CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG TÂN THIÊN NHIÊN
- Người đại diện pháp luật: Ông Tống Quý Khiêm Chức vụ: Giám đốc
- Địa chỉ trụ sở: Ấp 7, xã Bàu Cạn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Điện thoại: 0252.262.5566 Fax: 0251.261.5588
5.1.2 Phạm vi, quy mô, công suất
Dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày” với diện tích lô đất 102.608 m2 được UBND tỉnh Đồng Nai thu hồi và Ban quản lý rừng phòng hộ Long Thành quản lý, sử dụng Chấp thuận giao cho Công ty TNHH Tân Thiên Nhiên (nay đổi tên thành Công ty CP Môi trường Tân Thiên Nhiên) đất thu hồi trên để sử dụng vào mục đích đất bãi thải, xử lý chất thải Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
a) Công suất dự án
Bảng 2 Công suất dự án hiện tại và sau khi điều chỉnh
Hiện tại Sau khi điều chỉnh
Trang 33Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 17
b) Quy mô dự án: không có sự thay đổi về diện tích các hạng mục xây dựng
cũng như hạng mục phụ trợ hiện tại của dự án Dự án sẽ đầu tư thêm các hạng mục mới gồm:
- Đầu tư thêm thiết bị, dây chuyền công nghệ:
+ Hệ thống sản xuất phèn sắt FeCl2 và FeCl3 từ axit thải công suất 150 tấn/ngày; + Hệ thống lò kết hợp nhiệt phân và khí hoá công suất 48 tấn/ngày;
+ Hệ thống nghiền, tuyển trước khi thu hồi kim loại và hoá rắn công suất 100 tấn/ngày
+ Hệ thống sản xuất gạch Terrazzo và gạch thẻ đặc Pegasus 5 công suất 56 tấn/ngày
Và điều chỉnh công suất 1 số hệ thống đã đăng ký trước đó cho đúng với công suất hiện tại của nhà máy:
+ Hệ thống ổn định - hoá rắn: trước điều chỉnh, số hệ thống 02 và công suất hệ thống 156 tấn/ngày Sau điều chỉnh, số hệ thống 01, công suất 156 tấn/ngày + Hệ thống súc rửa phùng phuy: trước điều chỉnh, số hệ thống 02 và công suất hệ thống 24 tấn/ngày Sau điều chỉnh, số hệ thống 01, công suất hệ thống 12 tấn/ngày
+ Hệ thống tẩy rửa can, chai lọ dính thành phần nguy hại: trước điều chỉnh, số hệ thống 02 và công suất hệ thống 24 tấn/ngày Sau điều chỉnh, số hệ thống 01, công suất hệ thống 5 tấn/ngày
+ Hệ thống chưng cất dung môi: trước điều chỉnh, số hệ thống 01 và công suất hệ thống 12 tấn/ngày Sau điều chỉnh, số hệ thống 02, công suất hệ thống 12 tấn/ngày
+ Hệ thống sấy bùn: trước điều chỉnh, số hệ thống 01 và công suất hệ thống 48 tấn/ngày Sau điều chỉnh, số hệ thống 05, công suất hệ thống 100 tấn/ngày + Hệ thống sơ chế, tái chế nhựa: trước điều chỉnh, số hệ thống 01 và công suất hệ thống 100 tấn/ngày Sau điều chỉnh, số hệ thống 01, công suất hệ thống 30 tấn/ngày
Các hạng mục thiết bị sản xuất đã đăng ký trong Quyết định số 1177/QĐ-BTNMT
về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Nâng cấp và mở rộng sản xuất Nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất mới 1.235 tấn/ngày” nhưng chưa được đầu tư:
- Lắp đặt máy móc, thiết bị cho các hệ thống sau:
+ Hệ thống tái chế chì, cực chì thải, công suất 30 tấn/ngày (2 lò nấu/hệ thống) + Hệ thống tái chế kim loại (nhôm, kẽm, sắt, đồng), công suất 24 tấn/ngày (06 hệ thống)
Trang 34Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 18
+ Hệ thống tháo dỡ và tiêu huỷ phương tiện cơ giới (ô tô, xe máy, tàu thuyền), công suất 24 tấn/ngày (1 hệ thống)
+ Hệ thống sấy bùn thải công suất 100 tấn/ngày (05 hệ thống)
+ Hệ thống sơ chế, tái chế nhựa thải, công suất 30 tấn/ngày (01 hệ thống)
+ Hệ thống sơ chế gỗ, công suất 24 tấn/ngày (01 hệ thống)
+ Hệ thống tái chế dầu thải, công suất 12 tấn/ngày (01 hệ thống)
+ Hệ thống tái chế linh kiện điện tử, công suất 24 tấn/ngày (01 hệ thống)
5.1.3 Công nghệ sản xuất
- Quy trình công nghệ lò đốt chất thải công nghiệp: Chất thải→ Buồng sơ cấp
(650-850oC) → Buồng thứ cấp (1.050-1.250oC) → Tháp giải nhiệt tách bụi→ Tháp dập lửa→ Tháp hấp thụ 1 → Tháp hấp thụ 2 → Tháp tách mùi và hấp phụ than hoạt tính → Quạt hút → Ống khói
- Quy trình công nghệ xử lý nước thải và chất thải lỏng công suất 500 m3/ngày.đêm + Nước thải kiềm, CN- → Xử lý hoá học, hoá lý → Bể oxy hoá xyanua → Bể điều hoà → Bể oxy hoá → Bể trung gian 1 → Bể keo tụ - lắng → Bể trung gian 2 → Bể
SBR → Bể trung gian 3 → Bồn lọc áp lực → Bể ổn định → Bể khử trùng → Nguồn
tiếp nhận
+ Nước thải axit, Cr6+ → Bể khử Cr → Bể điều hoà → Bể oxy hoá → Bể trung gian
1 → Bể keo tụ - lắng → Bể trung gian 2 → Bể SBR → Bể trung gian 3 → Bồn lọc
áp lực → Bể ổn định → Bể khử trùng → Nguồn tiếp nhận
+ Nước nhiễm dầu → Bể tách dầu mỡ → Bể điều hoà → Bể oxy hoá → Bể trung gian 1 → Bể keo tụ - lắng → Bể trung gian 2 → Bể SBR → Bể trung gian 3 → Bồn lọc áp lực → Bể ổn định → Bể khử trùng → Nguồn tiếp nhận
+ Nước thải rỉ rác → Bể điều hoà → Bể oxy hoá → Bể trung gian 1 → Bể keo tụ - lắng → Bể trung gian 2 → Bể SBR → Bể trung gian 3 → Bồn lọc áp lực → Bể ổn
định → Bể khử trùng → Nguồn tiếp nhận
+ Nước chứa dung môi hữu cơ → Bể điều hoà → Bể oxy hoá → Bể trung gian 1 →
Bể keo tụ - lắng → Bể trung gian 2 → Bể SBR → Bể trung gian 3 → Bồn lọc áp
lực → Bể ổn định → Bể khử trùng → Nguồn tiếp nhận
+ Nước thải sản xuất, nước thải sinh hoạt → Song chắn rác/hố gom → Bể lắng cát
→ Bể điều hoà → Bể oxy hoá → Bể trung gian 1 → Bể keo tụ - lắng → Bể trung gian 2 → Bể SBR → Bể trung gian 3 → Bồn lọc áp lực → Bể ổn định → Bể khử
trùng → Nguồn tiếp nhận
- Quy trình công nghệ hệ thống súc rửa thùng phuy:
+ Thùng phuy dính thành phần nguy hại → phân loại (thùng phuy xấu) → Cắt, xay
→ Nhựa, sắt (đốt) → Thiết bị tẩy rửa nhựa, kim loại dính thành phần nguy hại → Thu hồi nhựa/sắt
Trang 35Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 19
+ Thùng phuy dính thành phần nguy hại → phân loại (thùng phuy tốt) → Phuy sắt
rỉ sét (tẩy sét), phuy dính thành phần nguy hại → Súc, rửa → Thiết bị hút chân không → Làm sạch bề mặt bên ngoài → Kiểm tra → Thành phẩm
- Quy trình công nghệ hệ thống tẩy rửa kim loại, nhựa dính thành phần nguy hại: Kim loại nhựa nhiễm các thành phần nguy hại → Bể ngâm tẩy 1 → Bể ngâm tẩy
2 → Bể nước → Kim loại sau tẩy rửa
- Quy trình công nghệ hệ thống tái chế kim loại, hoá chất từ chất thải rắn, bùn thải, rác thải điện tử, hoá chất vô cơ thải:
+ Chất thải điện tử → Phân loại thủ công: (bản mạch không linh kiện) → máy nghiền thô → máy nghiền tinh → Bộ tách trọng lực/rung (đồng, bột nhựa) → Thu hồi bụi, bột nhựa lẫn kim loại → Nghiền chiết chọc lọc + khuấy → Ép lọc khung bản → Bể phản ứng → Lọc → Sản phẩm đồng kim loại (đóng bao) → Bồn phản ứng → Kết tinh (Hoá chất vô cơ thải → Hoà tan → Ép lọc khung bản)
→ Máy vắt ly tâm → Muối kết tinh → Đóng bao
+ Chất thải điện tử → Phân loại thủ công: (bản mạch có linh kiện) → Tách linh kiện (linh kiện, bản mạch, thiếc (tái chế)) → Máy nghiền thô → máy nghiền tinh
→ Bộ tách trọng lực/rung (đồng, bột nhựa) → Thu hồi bụi, bột nhựa lẫn kim loại
→ Nghiền chiết chọc lọc + khuấy → Ép lọc khung bản → Bể phản ứng → Lọc
→ Sản phẩm đồng kim loại (đóng bao) → Bồn phản ứng → Kết tinh (Hoá chất
vô cơ thải → Hoà tan → Ép lọc khung bản) → Máy vắt ly tâm → Muối kết tinh
→ Đóng bao
- Quy trình công nghệ hệ thống phá dỡ ắc quy thải:
+ Ắc quy khô → Máy cắt → Bàn phá dỡ → Phân tách → Vỏ bình, nắp bình (tái chế nhựa); Bản cực chì (Lưu chứa, sử dụng làm nguyên liệu cho hệ thống nấu chì giai đoạn 2)
+ Ắc quy ướt → Bàn tháo nắp và thu hồi → Bể trung hoà → Bể rửa → Máy cắt → Bàn phá dỡ → Phân tách → Vỏ bình, nắp bình (tái chế nhựa); Bản cực chì (Lưu chứa, sử dụng làm nguyên liệu cho hệ thống nấu chì giai đoạn 2)
- Quy trình công nghệ hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang:
+ Đèn huỳnh quang thải → Nghiền chân không (hỗn hợp bột nghiền) → Chứa trong thùng phuy → Ổn định hoá rắn, chôn lấp
+ Đèn huỳnh quang thải → Nghiền chân không (bụi, hơi thuỷ ngân) → Lọc bụi → Thiết bị hấp phụ hơi thuỷ ngân → Chất hấp phụ thải → Chứa trong thùng → Ổn định hoá rắn, chôn lấp
- Quy trình công nghệ hệ thống thu hồi kim loại từ xỉ, bụi, chất thải lò cao: Bụi lò
→ Sàng rung → Bể hoà tách → Lọc → tinh chế → Lọc → Bể chứa → Gia nhiệt,
cô đặc, thuỷ phân → Lò gia nhiệt dầu → Bể chứa (huyền phù ZnCO3) → Nung → ZnO đóng bao
- Quy trình công nghệ hệ thống ổn định hoá rắn: Cát, đá, xà bần, tro, xỉ, bùn thải
→ Nghiền nhỏ → Sàng → Phối trộn (xi măng, cát, đá) → Ép định hình → Kiểm tra (gạch, VLXD) → Đóng bao Jumbo → Chôn lấp
Trang 36Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 20
- Quy trình công nghệ hệ thống chưng cất dung môi: Nồi chung cất dung môi → Tháp ngưng tụ → Bồn chứa → Bơm chân không → Bồn nước → Bơm nước → Tháp giải nhiệt → Điện trở nhiệt → Bơm dầu nóng → Bồn chứa dầu nóng → Tủ điều khiển
- Quy trình công nghệ hệ thống tẩy rửa can, chai, lọ dính thành phần nguy hại: Can nhựa, chai lọ dính thành phần nguy hại → Dàn tẩy rửa phun áp lực → Can nhựa, chai lọ sạch → Bể gom nước tẩy rửa → Hệ thống xử lý nước thải tập trung
- Quy trình công nghệ hệ thống bãi chôn lấp chất thải nguy hại: CTNH đã đóng rắn → Ô chôn lấp → Hoàn thành chôn lấp đến khi đầy hố → Phủ đỉnh, đóng bãi chôn lấp
- Quy trình công nghệ hệ thống tái chế chì, cực chì thải
+ Ắc quy thải → Phân loại (tách nước) → Hệ thống xử lý nước thải → Cắt tháo dỡ
ắc quy → Nhựa thu hồi → Bã chì thu hồi đóng gói → Cấp vào buồng nấu chì → Tro, xỉ → Hoá rắn , chôn lấp → Thu hồi chì rót khuôn → Thành phẩm chì nguyên thỏi
+ Khí thải → Buồng lắng → Buồng trao đổi nhiệt → Lọc túi vải → Quạt hút cưỡng bức chính → Bể phun dung dịch hấp thụ → Hấp thụ than hoạt tính → Ống khói
- Quy trình công nghệ hệ thống tái chế kim loại (nhôm, kẽm, sắt, đồng):
+ Phế liệu: nhôm, kẽm → Nồi nấu nhôm, kẽm → Bã nhôm, kẽm → Máy tách xỉ →
Xỉ rắn → Hoá rắn
+ Phế liệu: nhôm, kẽm→ Nồi nấu nhôm, kẽm → Nhôm kẽm nóng chảy → Khuôn đúc nhôm kẽm → Sản phẩm bán ra thị trường
+ Khí thải → Quạt hút → Tháp hấp thụ → Ống khói
- Quy trình công nghệ hệ thống tháo dỡ và tiêu huỷ phương tiện cơ giới (ô tô, xe máy, tàu thuyền): Phương tiện cơ giới giới (ô tô, xe máy, tàu thuyền) → Tháo dỡ
hệ thống năng lượng, dầu nhớt → Tháo dỡ bánh xe, hệ thống đèn → Tháo dỡ thân,
vỏ xe → Tháo dỡ nội thất → Tháo dỡ hệ thống điện → Tháo dỡ hệ thống máy, động cơ → Ép hệ thống khung ngầm
- Quy trình công nghệ hệ thống sấy bùn thải: Bùn kẽm, sắt lẫn dầu → Lò cao tần
→ Tách dầu → Nhiên liệu đốt → Oxit kim loại → Oxit kẽm → Hệ thống thu hồi kẽm → Oxit sắt → Giao cho đơn vị luyện thép hoặc sản xuất nam châm
- Quy trình công nghệ hệ thống sơ chế, tái chế nhựa thải:
+ Nhựa thải → Máy xay nhựa → Gia nhiệt bằng điện → Làm mát bằng nước → Máy tạo hạt → Hạt nhựa
+ Khí thải (VOCs) → Chụp hút → Tháp làm mát bằng nước → Tháp hấp thụ → Ống khói
- Quy trình công nghệ hệ thống sơ chế gỗ: Gỗ phế liệu → Phân loại, tách → Sơ chế
→ Tạo hình → Hoàn thiện → Sản phẩm (bàn ghế, pallet,…)
Trang 37Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 21
- Quy trình công nghệ hệ thống tái chế dầu thải: Dầu thải → Bồn chứa dầu thải →
Xử lý hoá-nhiệt → Lắng tách nước → Hấp phụ màu -mùi và tách nước lần 2 →
Lọc ép (bã thải) → Nhiên liệu đốt
- Quy trình công nghệ hệ thống tái chế linh kiện điện tử: Linh kiện điện tử → Máy cắt, máy khoan → Phân loại thủ công → Nhóm 1: Mạch điện tử → Hệ thống nghiền bản mạch điện tử → Nhóm 2: Nhựa vỏ màn hình, vỏ dây → Thu hồi và
bán lại cho đơn vị có chức năng tái chế nhựa → Nhóm 3: Thuỷ tinh → Phân loại bóng đèn nhỏ nghiền trong hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang, kích thước lớn bán lại cho đơn vị tái chế → Nhóm 4: các chất thải không thể tái chế được → Tiêu huỷ trong lò đốt CTNH
- Quy trình công nghệ hệ thống sản xuất phèn sắt từ axit thải:
+ Dung dịch FeCl2 → Gia nhiệt bốc hơi → Công đoạn phản ứng (khí Clo) → Sản phẩm FeCl3 (38%)
+ Dung dịch FeCl2 → Gia nhiệt bốc hơi → Công đoạn phản ứng (khí Clo) → Sản phẩm FeCl2 (30%)
- Quy trình công nghệ hệ thống lò nhiệt phân kết hợp khí hoá: Rác thải, bùn thải
→ Phối trộn → Buồng khí hoá kết hợp nhiệt phân → Xỉ (hoá rắn) → Khí gas → Ống sinh hàn → Phần ngưng tụ → Nhiên liệu đốt → Khí gas không ngưng → Buồng đốt khí gas → Sử dụng nhiệt cho quá trình sấy bùn → Cyclon thu hồi bụi
→ Tháp hấp thụ → Tháp tách ẩm và tháp hấp phụ → Ống khói
- Quy trình công nghệ hệ thống nghiền, tuyển trước khi thu hồi kim loại và hoá rắn: Xỉ thải → Bộ phận cấp liệu → Băng tải → Sàng rung 2 cấp → Nghiền (nghiền phản kính, nghiền búa, côn, trục lô) → Băng tải → Silo chứa → Vít tải → Nghiền
bi ướt → Vít phân cấp → Bùn đãi → Rắn không có giá trị thu hồi đem đi hoá rắn thành VLXD → Sản phẩm sỉ có thành phần kim loại cao → Hệ thống thu hồi kim loại (kim loại từ bùn, xỉ,…)
- Quy trình sản xuất gạch Terrazzo và gạch thẻ đặc Pegasus 5: Trộn nguyên liệu→ Đưa nguyên liệu vào khuôn → Tạo hình viên gạch → Dưỡng gạch → Mài và đánh bóng gạch
5.1.4 Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án
Dự án “Điều chỉnh, bổ sung, nâng cấp mở rộng sản xuất nhà máy thu gom, phân loại, xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại công suất 1.235 tấn/ngày”, toạ lạc tại Ấp
7, Xã Bàu Cạn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai với tổng diện tích 102.608 m2 Hiện trạng nhà máy đã có đầy đủ và không có sự thay đổi gì về các hạng mục xây dựng của
dự án, chỉ có thay đổi bổ sung thêm 1 số dây chuyền xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại
Trang 38Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 22
Bảng 3 Các hạng mục công trình chính hiện có của nhà máy
12 Khu xử lý nước thải công suất 500
19 Nhà xưởng thu hồi kim loại từ xỉ lò cao 01 2.870 6,8
Trang 39Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 23
- Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường
+ Các hạng mục đã và đang vận hành tại nhà máy
Bảng 5 Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường
I Các hạng mục xử lý chất thải và bảo vệ môi trường hiện tại của nhà máy
1 Hệ thống thu gom, thoát nước mưa m Đã được nhà máy lắp đặt
tục nước thải của hệ thống xử lý
nước thải và chất thải lỏng công
Hệ thống xử lý khí thải thu hồi kim
loại từ xỉ, bụi, chất thải lò cao công
suất 48 tấn/ngày
22.000 m3/h Đã được nhà máy lắp đặt
và vận hành sử dụng
8
Hệ thống XLKT tái chế kim loại,
hoá chất từ chất thải rắn, bùn thải,
nước thải chứa kim loại, rác thải
điện tử, hoá chất vô cơ thải công
Trang 40Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Tân Thiên Nhiên 24
thống tái chế kim loại (Al, Zn, Fe,
Cu) công suất 16 tấn/ngày
20.000 m3/h Đầu tư trong giai đoạn dự
công suất 150 tấn/ngày
16.000 m3/h Đầu tư trong giai đoạn dự
án bổ sung
5
Hệ thống xử lý khí thải của hệ
thống lò nhiệt phân kết hợp khí hoá
công suất 48 tấn/ngày
18.000 m3/h Đầu tư trong giai đoạn dự
Bảng 6 Các hạng mục công trình và hoạt động kèm theo các tác động xấu đến môi
trường theo từng giai đoạn
Vận chuyển máy móc, thiết
bị của dây chuyền sản xuất mới bổ sung đến nhà máy
- Bụi, khí thải từ phương tiện
Sinh hoạt của công nhân
- Nước thải, chất thải rắn sinh hoạt của công nhân
- An ninh trật tự, tệ nạn xã hội