1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng chỉnh lý tài liệu lưu trữ

104 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng chỉnh lý tài liệu lưu trữ
Tác giả GV. Nguyễn Duy Vĩnh
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái ni m: ệ Chỉnh lý tài liệu là tổ chức lại tài liệu theo một phương án phân loại khoa học, trong đó tiến hành chỉnh sửa hoàn thiện, phục hồi hoặc lập mới hồ sơ; xác định giá trị; hệ

Trang 1

Website: chinhlytailieu.com

Trang 2

TCVN ISO 9001:2000

Trang 4

I. Khái ni m, m c  ệ ụ đích, yêu c u và 

Trang 5

1. Khái ni m:

Chỉnh lý tài liệu là tổ chức lại tài liệu theo một phương án phân loại khoa học, trong đó tiến hành chỉnh sửa hoàn thiện, phục hồi hoặc lập mới

hồ sơ; xác định giá trị; hệ thống hoá

hồ sơ, tài liệu và làm các công cụ tra cứu đối với phông hoặc khối tài liệu đưa ra chỉnh lý

Trang 6

2. M c  đích:

- Tổ chức sắp xếp hồ sơ, tài liệu của phông hoặc khối phông tài liệu đưa ra chỉnh lý một cách khoa học tạo điều kiện thuận lợi cho công tác quản lý, bảo quản và khai thác, sử dụng tài liệu;

- Loại ra những tài liệu hết giá trị để tiêu huỷ, qua đó, góp phần nâng cao hiệu quản

bị, phương tiện bảo quản

Trang 7

- Lập danh mục tài liệu hết giá trị loại ra để tiêu huỷ.

Trang 8

4. Nguyên t c ch nh lý: ắ ỉ

- Không phân tán phông lưu trữ;

- Tài liệu của phông nào phải được chỉnh lý và sắp xếp riêng.

- Khi phân loại, lập hồ sơ , phải tôn trọng sự hình thành tài liệu theo trình tự theo dõi, giải quyết công việc; sự liên hệ lôgíc và lịch sử của tài liệu;

- Tài liệu sau khi chỉnh lý phải phản ánh được hoạt động của cơ quan, tổ chức hình thành tài liệu.

- Tài liệu của một phông phải được chỉnh lý theo một phương án thống nhất.

Trang 9

II. Quy trình ch nh lý tài li u l ỉ ệ

II. Quy trình ch nh lý tài li u l ỉ ệ ư u trữ

Trang 10

Trách nhiệm Các bước Các bước thực hiện thực hiện Tài liệu liên quan

1 Giao nhận tài liệu

2 Vận chuyển tài liệu về địa

Ch nh s a, ỉ ử Hoàn chình

BM­CLTLG­04 BM­CLTLG­05 BM-CLTLG-06

Lưu trữ viên B3

Ch a đ t ư ạ

Đ t ạ

BM­CLTLG­05 BM-CLTLG-06

Trang 11

Trách nhiệm Các bước Các bước thực hiện thực hiện Tài liệu liên quan

9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án đã chọn

9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án đã chọn

10 Hệ thống hóa hồ sơ theo

Trang 12

Trách nhiệm thực hiện Các bước thực hiện Các bước Tài liệu liên quan

Trang 13

B ướ c 1. Giao, nh n tài li u ậ ệ

Biên  b n  giao  nh n  tài  li u ả ậ ệ

(BM­CLTLG­01)

Trang 14

B ướ c 2. V n chuy n tài li u t  kho  ậ ể ệ ừ

b o qu n v  đ a đi m ch nh lý ả ả ề ị ể ỉ

Trang 15

B ướ c 3. V  sinh s  b  tài li u ệ ơ ộ ệ

Trang 16

B ướ c 4. Kh o sát và biên so n  ả ạ các văn b n h ả ướ ng d n ch nh lý ẫ ỉ

­  M c  đích  c a  kh o  ụ ủ ả sát TL: Thu th p thông tin 

Trang 17

­ Yêu c u  ầ

kh o sát  ả tài li u ệ  

Th àn

h ph

n tà

i li u

tài li

u  ệ

Trang 20

B ướ c 5. Phân lo i tài li u  ạ ệ

Trang 21

Căn c  b n hứ ả ướng d n phân lo i, l p h  s , ẫ ạ ậ ồ ơ

Trang 22

­ Đ i v i ph ố ớ ươ ng án Th i gian – 

Trang 23

Ví dụ: Tài liệu của Công ty truyền hình cáp SaigonTourist (SCTV) phân loại theo phương án TG-CCTC nhóm lớn đầu tiên sẽ đước phân chia theo từng năm:

Trang 25

  I. Ph ng Hành chính ­ T  ch c I. Ph ng Hành chính ­ T  ch c ị ị ổ ổ ứ ứ

  II. Ph ng Tài Chính ­ K  t n  II. Ph ng Tài Chính ­ K  t n  ị ị ế ố ế ố

  III. Ph ng T ng Kh ng ch   III. Ph ng T ng Kh ng ch   ị ị ổ ổ ố ố ế ế

  IV. Ph ng Kinh doanh  IV. Ph ng Kinh doanh  ị ị

  V. Ph ng K  ho ch Đ u t   V. Ph ng K  ho ch Đ u t   ị ị ế ế ạ ạ ầ ư ầ ư

  VI. Ph ng K  thu t S n xu t Ch VI. Ph ng K  thu t S n xu t Ch ị ị ỹ ỹ ậ ả ậ ả ấ ấ ươ ươ ng trình 1 ng trình 1   VII. Ph ng K  thu t S n xu t Ch VII. Ph ng K  thu t S n xu t Ch ị ị ỹ ỹ ậ ả ậ ả ấ ấ ươ ươ ng trình 2  ng trình 2    VIII. Ph ng Truy n d n và Phát sĩng  VIII. Ph ng Truy n d n và Phát sĩng  ị ị ề ề ẫ ẫ

  IX. Ph ng Qu ng cáo  IX. Ph ng Qu ng cáo  ị ị ả ả

  X.Ph ng Kinh doanh Internet  X.Ph ng Kinh doanh Internet  ị ị

   XI. Ph ng T p chí và Website XI. Ph ng T p chí và Website ị ị ạ ạ

   XII. Ph ng C XII. Ph ng C ị ị ơng ngh  Th ng ngh  Th ệ ệ ơng tin và Vi n th ng tin và Vi n th ễ ễ ơng    XIII. Ph ng K  thu t  XIII. Ph ng K  thu t  ị ị ỹ ỹ ậ ậ

Trang 26

+  TL  c a  t ng ủ ừ  

theo  các  m t   ho t  ạ

đ ng l n ộ ớ

Trang 28

+ Tài liệu trong từng

các phòng, ban tiếp tục được phân chia ra

Trang 29

I. Ph ng Hành chính ­ T  ch cị ổ ứ

Trang 30

+ Tài liệu trong từng lĩnh vực

nhỏ tiếp tục được chia ra thành các

lĩnh vực nhỏ

hơn

Trang 32

+ Cu i  cùng,  tài  li u  ố ệ

t   lĩnh  v c  nh   h n ự ỏ ơ  

Trang 33

­  H   s   khen  thồ ơ ưởng  cán  b ,  nhân ộviên năm 2004.

­ H  s  v  vi c thi hành k  lu t đ i ồ ơ ề ệ ỷ ậ ố

v i ớ ơng Nguy n Văn Aễ

Trang 34

­ Đ i v i ph ố ớ ươ ng án th i gian – 

M t ho t  ặ ạ đ ng  

+ Tài li u c a phông  ệ ủ

đư c phân chia ra các  ợ nhóm l n  ớ đ u tiên theo  ầ

năm

Trang 35

Ví  d :  Tài  li u  c a  Công  ty  Bitexco  đụ ệ ủ ượ

Ví  d :  Tài  li u  c a  Công  ty  Bitexco  đụ ệ ủ ượ

phân chia theo t ng năm ho t đ ngừ ạ ộ

NĂM 2000NĂM 2001 NĂM 2002 NĂM 2003

…NĂM 2008

Trang 36

+ Tiếp theo, tài

được chia theo các

mặt hoạt động của doanh nghiệp

Trang 37

I HÀNH CHÍNH-NHÂN SỰ

II TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN

III QUY HOẠCH - KẾ HOẠCH

IV KINH DOANH

V MARKETING

VI PHÁP LÝ

VII CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIII QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN

Trang 38

+ Tiếp theo tài liệu trong từng mặt hoạt động được phân chia ra thành các lĩnh vực nhỏ

Trang 39

II. TÀI CHÍNH – K  TOÁN Ế  

1. Tài chính

2. K  toán ế

Trang 41

2.1. Quy đ nh chung v  tài chính – k  tốn ị ề ế

2.2.  D   tốn  thi  ngân  sách,  quy t  tốn  ngân  ự ế

sách

2.3.  Tài  li u  cĩ  liên  quan  đ n  đ n  thu,  chi  cho  ệ ế ế

ho t đ ng c a cơng ty ạ ộ ủ

2.4.   Các  ch ng t  k  tốn  ch ng t  k  tốn ứ ứ ừ ế ừ ế

2.5. Ki m kê  Ki m kê  ể ể và thanh lý tài s n  tài s n ả ả   

2.6. Các lo i s  sách k  tốn t ng h p ạ ổ ế ổ ợ

Trang 42

+ Tài liệu trong lĩnh 

v c     n h   h n ự ỏ ơ

được chia ra đến nhóm nhỏ nhất

Trang 46

B ướ c 6. L p h  s  ho c ch nh s a, hoàn  ậ ồ ơ ặ ỉ ử

thi n h  s , k t h p v i xác đ nh giá tr  tài  ệ ồ ơ ế ợ ớ ị ị

li u s  theo H ệ ơ ướ ng d n l p h  s ẫ ậ ồ ơ

a)  L p  h   s   đ i  v i ậ ồ ơ ố ớtài  li u  ch a  đệ ư ược  l p ậ

h  sồ ơb)  Ch nh  s a,  hoàn ỉ ửthi n  h   s   đ i  v i  tài ệ ồ ơ ố ớ

li u  đã  đệ ượ ậc  l p  h   s  ồ ơ

nh ng  ch a  đ t  yêu ư ư ạ

c uầ

Trang 47

a) L p h  s  đ i v i tài li u  ậ ồ ơ ố ớ ệ

* Xác đ nh th i h n b o qu n cho h  sị ờ ạ ả ả ồ ơ

*  Xác  đ nh  tiêu  đ ,  lý  do  lo i  đ i  v i  tài ị ề ạ ố ớ

li u h t giá trệ ế ị

Trang 48

* T p h p tài li u theo đ c tr ng ch   ậ ợ ệ ặ ư ủ

có tên gọi khác nhau của nhiều CQ,TC khác nhau nhưng ND của VB,

TL ấy phản ánh về một vấn đề, vụ việc, sự việc trong một khoảng thời gian nhất định có thể lập 1 hồ sơ

Đặc  trưng  này  thường  được  vận dụng  để  lập  hồ  sơ  đại  hội,  hội  nghị, hồ sơ chuyên đề, vấn đề, sự việc

Trang 50

­ Đ c tr ng “tên g i”: Đ c tr ng “tên g i”: ặ ặ ư ư ọ ọ  tên g i   đây là   tên g i   đây là  ọ ở ọ ở tên c a t ng lo i văn b n nh  Quy t đ nh, k   ủ ừ ạ ả ư ế ị ế

Trang 52

­ Đ c tr ng “tác gi ”:  ặ ư ả

­ Đ c tr ng “tác gi ”:  ặ ư ả Tác gi    đây là Tác gi    đây là ả ởả ở

c   quan  ho c  cá  nhân  ban  hành  văn  b n. ơ ặ ả

Các VB có tên g i khác nhau, n i dung khác ọ ộ

nhau c a cùng 1 tác gi , có th  l p 1 h  s ủ ả ể ậ ồ ơ

Đ c tr ng này th ặ ư ườ ng đ ượ c v n d ng  ậ ụ

đ  l p h  s  đ i v i VB c a các c  quan  ể ậ ồ ơ ố ớ ủ ơ khác g i đ n ử ế

Trang 53

Ví d : ụ

Ví d : ụ

T p  Ngh   quy t,  ch   th ,  báo  cáo,  công ậ ị ế ỉ ị

Trang 54

­ Đ c tr ng “c  quan giao d ch”:  ặ ư ơ ị

­ Đ c tr ng “c  quan giao d ch”:  ặ ư ơ ị VB c a VB c a ủủ

này giao d ch v i c  quan khác trong kho ng ị ớ ơ ả

th i gian nh t đ nh v  m t v n đ  c  th  có ờ ấ ị ề ộ ấ ề ụ ể

th  l p 1 h  s ể ậ ồ ơ

Ví d : T p công văn trao đ i gi a ụ ậ ổ ữ Tr Tr ườ ườ ng  ng  ĐHKHXH&NV  TP.  H   Chí  Minh ồ

ĐHKHXH&NV  TP.  H   Chí  Minh ồ  v i  v i ớớ Trung  tâm  Giáo  d c  Th ụ ườ ng  xuyên  T nh  Vĩnh  ỉ

Long  v   vi c  m   l p  B i  dv   vi c  m   l p  B i  dềề ệệ ở ớở ớ ồồ ưỡưỡng  ch ng  ch  ng  ch ng  ch  ứứ ỉỉ

đ i h c văn th  l u tr  năm 2010 ạ ọ ư ư ữ

Trang 55

­ Đ c tr ng “đ a d ”:   Đ c tr ng “đ a d ”:  ặ ặ ư ư ị ị ư ư Đ a d  là ph m vi  Đ a d  là ph m vi  ị ị ư ư ạ ạ

c a  các  đ n  v   hành  chính  nh   t nh,  thành  ủ ơ ị ư ỉ

ph , huy n, qu n, xã, ph ố ệ ậ ườ ng…ho c ph m vi  ặ ạ

ch  chung cho cho các, mi n, khu v c… ỉ ề ự

Nh ng  VB  có  tên  lo i  gi ng  nhau,  đ ữ ạ ố ượ c 

c   quan,  t   ch c  gi i  h n  b i  1  ph m  vi  đ a  ơ ổ ứ ớ ạ ở ạ ị

d , s n sinh trong m t kho ng th i gian nh t  ư ả ộ ả ờ ấ

đ nh, có th  l p m t h  s ị ể ậ ộ ồ ơ

Trang 56

Ví d : ụ

Ví d : ụ

T p  Báo  cáo  tháng  đ u  năm  c a  S  ậ ầ ủ ở

Nông  nghi p  và  Phát  tri n  nông  thôn ệ ể các 

t nh  đ ng  b ng  sông  C u  Long  ỉ ồ ằ ử

t nh  đ ng  b ng  sông  C u  Long  ỉ ồ ằ ử v   tình v   tình ềề

hình  đ   ôn  phá  ho i  lúa  6  tháng  đ u  năm ạ ạ ầ

2010

Trang 57

­ Đ c tr ng “th i gian” ặ ư ờ

­ Đ c tr ng “th i gian” ặ ư ờ : là th i gian gi i h n  : là th i gian gi i h n  ờ ờ ớ ạ ớ ạ năm, tháng c a v n đ , s  vi c, v  vi c mà n i  ủ ấ ề ự ệ ụ ệ ộ

dung  VB  đ   c p  đ n  ho c  th i  gian  ban  hành  ề ậ ế ặ ờ

VB.

L p  h   s   theo  đ c  tr ng  này  là  t p  h p  ậ ồ ơ ặ ư ậ ợ

nh ng VB đ ữ ượ c ban hành trong m t kho ng th i  ộ ả ờ

gian  nh t  đ nh  vào  m t  h   s   ho c  t p  h p  ấ ị ộ ồ ơ ặ ậ ợ

nh ng VB có n i dung cùng đ  c p đ n m t s   ữ ộ ề ậ ế ộ ự

vi c  (m t  v n  đ )  trong  m t    kho ng  th i  gian  ệ ộ ấ ề ộ ả ờ

nh t đ nh vào m t h  s ấ ị ộ ồ ơ

Trang 58

Ví d :  ụ

Ví d :  ụ

T p  Báo  cáo  s   k t  công  tác ậ ơ ế 6 tháng 

đ u  năm 2010  ầ

đ u  năm 2010  ầ c a  các  ban,  đ ng  u   tr c c a  các  ban,  đ ng  u   tr c ủủ ảả ỷ ựỷ ự

thu c Thành u  C n Th ộ ỷ ầ ơ

T p l u văn b n đi c a Trậ ư ả ủ ường PTCS 

Trang 59

* Biên so n tiêu đ  h  s ạ ề ồ ơ

­ Các y u t  thông tin c  b n c a tiêu đ  ế ố ơ ả ủ ề

h   s   thồ ơ ường  g m: ồ tên  lo i  văn  b n,  tác  ạ ả

gi , n i dung, đ a đi m, th i gian ả ộ ị ể ờ  

Trang 60

+  Tên  lo i  văn  b n  ­  n i  dung  ­  th i  ạ ả ộ ờ gian ­ tác giả: áp d ng đ i v i các h  s  là ụ ố ớ ồ ơ

chương  trình,  k   ho ch,  báo  cáo  công  tác ế ạ

thường k  c a c  quan.ỳ ủ ơ

Trang 61

+ Tên lo i văn b n ­ tác gi  ­ n i dung  ạ ả ả ộ

­  th i  gian ờ :  áp  d ng  đ i  v i  các  h   s   là ụ ố ớ ồ ơ

chương trình, k  ho ch, báo cáo chuyên đ ế ạ ề

Ví d : ụ

Chương  trình,  k   ho ch,  báo  cáo  c a ế ạ ủ

Trường  Cao  đ ng  s   ph m  Tây  Ninh  v  ẳ ư ạ ềcông tác đ o t o năm 2005.ạ ạ

Trang 62

+  T p  l u  (quy t  đ nh,  ch   th ,  thông  ậ ư ế ị ỉ ị

t , công văn v.v ) ­ th i gian ­ tác gi ư ờ ả: áp 

d ng đ i v i các h  s  là t p l u văn b n đi ụ ố ớ ồ ơ ậ ư ả

c a c  quan.ủ ơ

Ví d : ụ

T p  l u  công  văn  quý  I  năm  2005  c a ậ ư ủ

Trường Cao đ ng s  ph m Tây Ninh.ẳ ư ạ

Trang 63

H  s  H i ngh  (H i th o) ­ n i ồ ơ ộ ị ộ ả ộ  dung   

­ tác gi  (c  quan t  ch c ho c c  quan  ả ơ ổ ứ ặ ơ

ch  trì) ­ đ a đi m ­ th i gian ủ ị ể ờ : áp d ng đ i ụ ố

v i h  s  h i ngh , h i th o.ớ ồ ơ ộ ị ộ ả

Ví d : ụ

∙ H   s   H i  ngh   t ng  k t  công  tác  năm ồ ơ ộ ị ổ ế

2005  c a  Trủ ường  Cao  đ ng  s   ph m  Tây ẳ ư ạNinh ngày 15/01/2006

∙ H  s  H i th o “Đ i m i phồ ơ ộ ả ổ ớ ương gi ng ả

d y năm 2005” do c a Trạ ủ ường Cao đ ng s  ẳ ư

ph m Tây Ninh t  ch c t i Tây Ninh t  25­ạ ổ ứ ạ ừ26/01/2005

Trang 64

+ H  s  ­ v n đ  ­ đ a đi m ­ th i gian ồ ơ ấ ề ị ể ờ

áp d ng đ i v i lo i h  s  vi c mà văn b n ụ ố ớ ạ ồ ơ ệ ả

v   quá  trình  gi i  quy t  công  vi c  còn  l u ề ả ế ệ ư

Trang 65

+  H   s   ­  tên  ng ồ ơ ườ i:  áp  d ng  đ i  v i ụ ố ớ

h  s  nhân s ồ ơ ự

Ví d : ụ

H  s  ông Nguy n Văn Aồ ơ ễ

H  s  bà Nguy n Th  Bồ ơ ễ ị

Trang 66

* S p x p tài li u trong h  s , lo i  ắ ế ệ ồ ơ ạ

b  tài li u trùng th a ỏ ệ ừ

­ Theo s  th  t  và ngày tháng văn b n ố ứ ự ả : đ i  ố

­ Theo th i gian di n bi n c a h i ngh , h i  ờ ễ ế ủ ộ ị ộ

th o;  theo  trình  t   theo  dõi,  gi i  quy t  công  ả ự ả ế

vi c ệ : đ i v i h  s  h i ngh , h i th o; h  s  vi c ố ớ ồ ơ ộ ị ộ ả ồ ơ ệ

­  Theo  t m  quan  tr ng  c a  tác  gi   ho c  ầ ọ ủ ả ặ theo v n ABC tên g i tác gi , tên đ a danh ầ ọ ả ị

Trang 67

d) Xác đ nh th i h n b o qu n cho  ị ờ ạ ả ả

h  s ồ ơ

Căn  c   vào  H ứ ướ ng  d n  xác  đ nh  ẫ ị giá tr  tài li u đ  xác đ nh th i h n b o  ị ệ ể ị ờ ạ ả

qu n cho t ng h  s ả ừ ồ ơ

Trang 68

* Xác đ nh tiêu đ , lý do lo i đ i v i  ị ề ạ ố ớ

tài li u h t giá tr ệ ế ị

Trang 69

b) Ch nh s a, hoàn thi n h  s  đ i v i tài li u đã  ỉ ử ệ ồ ơ ố ớ ệ

đ ượ ậ c l p h  s  nh ng ch a đ t yêu c u ồ ơ ư ư ạ ầ

Ki m  tra  vi c  l p  h   s   theo  nh ng  n i ể ệ ậ ồ ơ ữ ộdung công vi c quy đ nh và ti n hành ch nh ệ ị ế ỉ

s a,  hoàn  thi n  đ i  v i  nh ng  h   s   ch a ử ệ ố ớ ữ ồ ơ ư

đ t yêu c u.ạ ầ

Trang 70

B ướ c 7. Biên m c phi u tin ụ ế

­ Phi u tin ế  là  bi u  ghi  t ng  h p  các thông  tin  ể ổ ợ

1,2,4,5,6,7,8,9,11,13,14.

Trang 71

B ướ c 8. Ki m tra, ch nh s a vi c l p h   ể ỉ ử ệ ậ ồ

­  Căn  c   vào  Hứ ướng  d n  phân  lo i,  l p ẫ ạ ậ

h   s   và  phi u  tin  ki m  tra    ki m  tra  vi c ồ ơ ế ể ể ệ

l p h  s  và biên m c phi u tin.ậ ồ ơ ụ ế

­ N u vi c l p h  s  và biên m c phi u ế ệ ậ ồ ơ ụ ếtin ch a đ t yêu c u c n th c hi n l i.ư ạ ầ ầ ự ệ ạ

­ N u vi c l p h  s  và biên m c phi u ế ệ ậ ồ ơ ụ ếtin đ t yêu c u thì s  h  th ng hóa phi u tin ạ ầ ẽ ệ ố ếtheo phương án phân lo i tài li u.ạ ệ

Trang 72

B ướ c 9. H  th ng hoá phi u tin  ệ ố ế

theo ph ươ ng án phân lo i ạ

S p x p các phi u tin trong ph m vi m i ắ ế ế ạ ỗ

nhóm  nh ;  s p  x p  các  nhóm  nh   trong ỏ ắ ế ỏ

t ng  nhóm  v a,  các  nhóm  v a  trong  m i ừ ừ ừ ỗ

nhóm l n và các nhóm l n trong phông theo ớ ớ

phương án phân lo i tài li u và đánh s  th  ạ ệ ố ứ

t  t m th i lên phi u tin ho c th  t m.ự ạ ờ ế ặ ẻ ạ

Trang 73

B ướ c 10. H  th ng hoá h  s   ệ ố ồ ơ

S p x p toàn b  h  s  ho c đ n v   ắ ế ộ ồ ơ ặ ơ ị

b o  qu n  c a  phông  theo  s   th   t   ả ả ủ ố ứ ự

t m th i c a phi u tin ạ ờ ủ ế

Trang 75

a) Đánh s  t ố ờ

s   th   t   c a  t   tài  li u,  t   t   đ u  tiên  t i  t   ố ứ ự ủ ờ ệ ừ ờ ầ ớ ờ

  bên  c nh;  đ i  v i  nh ng  t   đã  b   b   sót  khi 

15b.

Trang 76

b) Vi t m c l c văn b n ế ụ ụ ả

M c l c v ụ ụ ăn b n ả  là b n th ng kê các  ả ố văn  b n    cĩ  trong  mợt  ả đơn  v   b o  ị ả

qu n  (h   s ả ồ ơ)  theo  m u  in  s n  ngay  ẫ ẵ trên trang bìa c a h  s ủ ồ ơ.

Trang 77

M u m c l c v ẫ ụ ụ ăn b n

Số 

TT Số, ký hiệu 

văn  bản

Ngày  tháng  văn  bản

Tác  giả  văn  bản

Trích yếu  nội dung  văn bản

Tờ  số chúGhi 

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

(1cm

) (3cm) (3cm) (4cm) (7,5cm) (1cm) (2cm)

Trang 78

01 970/KH­

XHNV 28/11/2008

Trường

ĐH KHXH&N V

Kế hoạch Tổ chức Hội nghị cán bộ công chức năm 2008

12­14

Trang 80

  Đ c đi m tài li u:ặ ể ệ  (M c đ  đ y đ , gi  tr  ph p lý, t nh ứ ộ ầ ủ ỏ ị ỏ ỡ

tr ng v t lý, tài li u phim  nh cú trong h  s …) ạ ậ ệ ả ồ ơ

       đ a danh,  ị ngày    th ng    năm ỏ

      Ng ườ ậ i l p h  s   ồ ơ

       ( Ký và ghi r  h  t n) ừ ọ ờ

Trang 81

d) Vi t bìa h  s ế ồ

d) Vi t bìa h  s ế ồ ơ

­  Là  vi c  gi i  thi u  lên  bìa  h   s   các Là  vi c  gi i  thi u  lên  bìa  h   s   các ệệ ớớ ệệ ồ ơồ ơ

thông tin c n thi t v  h  s  nh m t o đi u ầ ế ề ồ ơ ằ ạ ề

ki n thu n l i cho vi c qu n lý và tra tìm.ệ ậ ợ ệ ả

chu n  ngành  TCN  01:  2002  “Bìa  h   s ” ẩ ồ ơ

được  ban  hành  kèm  theo  Quy t  đ nh  s  ế ị ố

62/QĐ­LTNN  ngày  07/5/2002  c a  C c  L u ủ ụ ư

tr  Nhà nữ ước

Trang 82

Cấu tạo bìa hồ sơ

Trang 83

Tập văn bản c hỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tao về

cơng tác tuyển sinh năm học 2008-2009

Từ ngày: 20/02/2009 đến ngày 30/10/2009 

Trang 84

B ướ c 12. Ki m tra và ch nh  ể ỉ

Căn c  vào vi c biên m c bên trong  ứ ệ ụ

và  bên ngoài c a h  s  N u ch a đ t  ủ ồ ơ ế ư ạ yêu c u ho c sai sót thì c n ch nh s a  ầ ặ ầ ỉ ử

l i ạ

Trang 85

B ướ c 13. Đánh s  chính th c cho h  s   ố ứ ồ ơ

Trang 86

Ví  d :  ghi  s   h   s   cho  c   quan  t   năm ụ ố ồ ơ ơ ừ

Ví  d :  ghi  s   h   s   cho  c   quan  t   năm ụ ố ồ ơ ơ ừ

Trang 87

B ướ c 14. V  sinh tài li u, tháo b  ghim  ệ ệ ỏ

Trang 88

B ướ c 15. Đ a h  s  vào h p (c p) ư ồ ơ ộ ặ

­ 

­  X p  theo  th   t   các  h   sế ứ ự ồ ơ  đã  đư c  h  ợ ệ

th ng hoá và ố đánh s ố

­ Không x p quá ít h  sế ồ ơ trong m t h p vì ộ ộ

s  t n h p, tài li u trong h p b  xô l ch.ẽ ố ộ ệ ộ ị ệ

­ Không x p quá ch t vì khi l y s  khó và ế ặ ấ ẽtài li u d  b  hệ ễ ị ư h ng.ỏ

­ Sau khi x p h  sế ồ ơ vào h p ph i làm nhãn ộ ả

h p.ộ

Ngày đăng: 07/12/2022, 00:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

trọng sự hình thành tài liệu theo trình tự - Bài giảng chỉnh lý tài liệu lưu trữ
tr ọng sự hình thành tài liệu theo trình tự (Trang 8)
Hồn chình - Bài giảng chỉnh lý tài liệu lưu trữ
n chình (Trang 10)
Hồn chình Ch a đ tư ạ - Bài giảng chỉnh lý tài liệu lưu trữ
n chình Ch a đ tư ạ (Trang 11)
Hồn chình - Bài giảng chỉnh lý tài liệu lưu trữ
n chình (Trang 12)
+  L ch   đ n  v  hình  thành  thành  phơng,  ị - Bài giảng chỉnh lý tài liệu lưu trữ
ch  đ n  v  hình  thành  thành  phơng,  ị (Trang 18)
Ví dụ: Tài liệu của Cơng ty truyền hìnhVí dụ: Tài liệu của Cơng ty truyền hình  cáp  SaigonTourist  (SCTV)  phân  loại  theo cáp  SaigonTourist  (SCTV)  phân  loại  theo  phương án TG-CCTC nhĩm lớn đầu tiên sẽ phương án TG-CCTC nhĩm lớn đầu tiên sẽ - Bài giảng chỉnh lý tài liệu lưu trữ
d ụ: Tài liệu của Cơng ty truyền hìnhVí dụ: Tài liệu của Cơng ty truyền hình cáp SaigonTourist (SCTV) phân loại theo cáp SaigonTourist (SCTV) phân loại theo phương án TG-CCTC nhĩm lớn đầu tiên sẽ phương án TG-CCTC nhĩm lớn đầu tiên sẽ (Trang 23)
hình  đ  ơn  phá  ho i  lúa  6  tháng  đ u  năm  ầ - Bài giảng chỉnh lý tài liệu lưu trữ
h ình  đ  ơn  phá  ho i  lúa  6  tháng  đ u  năm  ầ (Trang 56)
PHƠNG CƠNG TY TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGON TOURIST - Bài giảng chỉnh lý tài liệu lưu trữ
PHƠNG CƠNG TY TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGON TOURIST (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w