Khái ni m: ệ Chỉnh lý tài liệu là tổ chức lại tài liệu theo một phương án phân loại khoa học, trong đó tiến hành chỉnh sửa hoàn thiện, phục hồi hoặc lập mới hồ sơ; xác định giá trị; hệ
Trang 1Website: chinhlytailieu.com
Trang 2TCVN ISO 9001:2000
Trang 4I. Khái ni m, m c ệ ụ đích, yêu c u và ầ
Trang 51. Khái ni m: ệ
Chỉnh lý tài liệu là tổ chức lại tài liệu theo một phương án phân loại khoa học, trong đó tiến hành chỉnh sửa hoàn thiện, phục hồi hoặc lập mới
hồ sơ; xác định giá trị; hệ thống hoá
hồ sơ, tài liệu và làm các công cụ tra cứu đối với phông hoặc khối tài liệu đưa ra chỉnh lý
Trang 62. M c ụ đích:
- Tổ chức sắp xếp hồ sơ, tài liệu của phông hoặc khối phông tài liệu đưa ra chỉnh lý một cách khoa học tạo điều kiện thuận lợi cho công tác quản lý, bảo quản và khai thác, sử dụng tài liệu;
- Loại ra những tài liệu hết giá trị để tiêu huỷ, qua đó, góp phần nâng cao hiệu quản
bị, phương tiện bảo quản
Trang 7- Lập danh mục tài liệu hết giá trị loại ra để tiêu huỷ.
Trang 84. Nguyên t c ch nh lý: ắ ỉ
- Không phân tán phông lưu trữ;
- Tài liệu của phông nào phải được chỉnh lý và sắp xếp riêng.
- Khi phân loại, lập hồ sơ , phải tôn trọng sự hình thành tài liệu theo trình tự theo dõi, giải quyết công việc; sự liên hệ lôgíc và lịch sử của tài liệu;
- Tài liệu sau khi chỉnh lý phải phản ánh được hoạt động của cơ quan, tổ chức hình thành tài liệu.
- Tài liệu của một phông phải được chỉnh lý theo một phương án thống nhất.
Trang 9II. Quy trình ch nh lý tài li u l ỉ ệ
II. Quy trình ch nh lý tài li u l ỉ ệ ư u trữ
Trang 10Trách nhiệm Các bước Các bước thực hiện thực hiện Tài liệu liên quan
1 Giao nhận tài liệu
2 Vận chuyển tài liệu về địa
Ch nh s a, ỉ ử Hoàn chình
BMCLTLG04 BMCLTLG05 BM-CLTLG-06
Lưu trữ viên B3
Ch a đ t ư ạ
Đ t ạ
BMCLTLG05 BM-CLTLG-06
Trang 11Trách nhiệm Các bước Các bước thực hiện thực hiện Tài liệu liên quan
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án đã chọn
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án đã chọn
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo
Trang 12Trách nhiệm thực hiện Các bước thực hiện Các bước Tài liệu liên quan
Trang 13B ướ c 1. Giao, nh n tài li u ậ ệ
Biên b n giao nh n tài li u ả ậ ệ
(BMCLTLG01)
Trang 14B ướ c 2. V n chuy n tài li u t kho ậ ể ệ ừ
b o qu n v đ a đi m ch nh lý ả ả ề ị ể ỉ
Trang 15B ướ c 3. V sinh s b tài li u ệ ơ ộ ệ
Trang 16B ướ c 4. Kh o sát và biên so n ả ạ các văn b n h ả ướ ng d n ch nh lý ẫ ỉ
M c đích c a kh o ụ ủ ả sát TL: Thu th p thông tin ậ
Trang 17 Yêu c u ầ
kh o sát ả tài li u ệ
Th àn
h ph
n tà
i li u
ủ
tài li
u ệ
Trang 20B ướ c 5. Phân lo i tài li u ạ ệ
Trang 21Căn c b n hứ ả ướng d n phân lo i, l p h s , ẫ ạ ậ ồ ơ
Trang 22 Đ i v i ph ố ớ ươ ng án Th i gian – ờ
Trang 23Ví dụ: Tài liệu của Công ty truyền hình cáp SaigonTourist (SCTV) phân loại theo phương án TG-CCTC nhóm lớn đầu tiên sẽ đước phân chia theo từng năm:
Trang 25I. Ph ng Hành chính T ch c I. Ph ng Hành chính T ch c ị ị ổ ổ ứ ứ
II. Ph ng Tài Chính K t n II. Ph ng Tài Chính K t n ị ị ế ố ế ố
III. Ph ng T ng Kh ng ch III. Ph ng T ng Kh ng ch ị ị ổ ổ ố ố ế ế
IV. Ph ng Kinh doanh IV. Ph ng Kinh doanh ị ị
V. Ph ng K ho ch Đ u t V. Ph ng K ho ch Đ u t ị ị ế ế ạ ạ ầ ư ầ ư
VI. Ph ng K thu t S n xu t Ch VI. Ph ng K thu t S n xu t Ch ị ị ỹ ỹ ậ ả ậ ả ấ ấ ươ ươ ng trình 1 ng trình 1 VII. Ph ng K thu t S n xu t Ch VII. Ph ng K thu t S n xu t Ch ị ị ỹ ỹ ậ ả ậ ả ấ ấ ươ ươ ng trình 2 ng trình 2 VIII. Ph ng Truy n d n và Phát sĩng VIII. Ph ng Truy n d n và Phát sĩng ị ị ề ề ẫ ẫ
IX. Ph ng Qu ng cáo IX. Ph ng Qu ng cáo ị ị ả ả
X.Ph ng Kinh doanh Internet X.Ph ng Kinh doanh Internet ị ị
XI. Ph ng T p chí và Website XI. Ph ng T p chí và Website ị ị ạ ạ
XII. Ph ng C XII. Ph ng C ị ị ơng ngh Th ng ngh Th ệ ệ ơng tin và Vi n th ng tin và Vi n th ễ ễ ơng XIII. Ph ng K thu t XIII. Ph ng K thu t ị ị ỹ ỹ ậ ậ
Trang 26+ TL c a t ng ủ ừ
theo các m t ặ ho t ạ
đ ng l n ộ ớ
Trang 28+ Tài liệu trong từng
các phòng, ban tiếp tục được phân chia ra
Trang 29I. Ph ng Hành chính T ch cị ổ ứ
Trang 30+ Tài liệu trong từng lĩnh vực
nhỏ tiếp tục được chia ra thành các
lĩnh vực nhỏ
hơn
Trang 32+ Cu i cùng, tài li u ố ệ
t ừ lĩnh v c nh h n ự ỏ ơ
Trang 33 H s khen thồ ơ ưởng cán b , nhân ộviên năm 2004.
H s v vi c thi hành k lu t đ i ồ ơ ề ệ ỷ ậ ố
v i ớ ơng Nguy n Văn Aễ
Trang 34 Đ i v i ph ố ớ ươ ng án th i gian – ờ
M t ho t ặ ạ đ ng ộ
+ Tài li u c a phông ệ ủ
đư c phân chia ra các ợ nhóm l n ớ đ u tiên theo ầ
năm
Trang 35Ví d : Tài li u c a Công ty Bitexco đụ ệ ủ ược
Ví d : Tài li u c a Công ty Bitexco đụ ệ ủ ược
phân chia theo t ng năm ho t đ ngừ ạ ộ
NĂM 2000NĂM 2001 NĂM 2002 NĂM 2003
…NĂM 2008
Trang 36+ Tiếp theo, tài
được chia theo các
mặt hoạt động của doanh nghiệp
Trang 37I HÀNH CHÍNH-NHÂN SỰ
II TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN
III QUY HOẠCH - KẾ HOẠCH
IV KINH DOANH
V MARKETING
VI PHÁP LÝ
VII CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIII QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN
Trang 38+ Tiếp theo tài liệu trong từng mặt hoạt động được phân chia ra thành các lĩnh vực nhỏ
Trang 39II. TÀI CHÍNH – K TOÁN Ế
1. Tài chính
2. K toán ế
Trang 412.1. Quy đ nh chung v tài chính – k tốn ị ề ế
2.2. D tốn thi ngân sách, quy t tốn ngân ự ế
sách
2.3. Tài li u cĩ liên quan đ n đ n thu, chi cho ệ ế ế
ho t đ ng c a cơng ty ạ ộ ủ
2.4. Các ch ng t k tốn ch ng t k tốn ứ ứ ừ ế ừ ế
2.5. Ki m kê Ki m kê ể ể và thanh lý tài s n tài s n ả ả
2.6. Các lo i s sách k tốn t ng h p ạ ổ ế ổ ợ
Trang 42+ Tài liệu trong lĩnh
v c n h h n ự ỏ ơ
được chia ra đến nhóm nhỏ nhất
Trang 46B ướ c 6. L p h s ho c ch nh s a, hoàn ậ ồ ơ ặ ỉ ử
thi n h s , k t h p v i xác đ nh giá tr tài ệ ồ ơ ế ợ ớ ị ị
li u s theo H ệ ơ ướ ng d n l p h s ẫ ậ ồ ơ
a) L p h s đ i v i ậ ồ ơ ố ớtài li u ch a đệ ư ược l p ậ
h sồ ơb) Ch nh s a, hoàn ỉ ửthi n h s đ i v i tài ệ ồ ơ ố ớ
li u đã đệ ượ ậc l p h s ồ ơ
nh ng ch a đ t yêu ư ư ạ
c uầ
Trang 47a) L p h s đ i v i tài li u ậ ồ ơ ố ớ ệ
* Xác đ nh th i h n b o qu n cho h sị ờ ạ ả ả ồ ơ
* Xác đ nh tiêu đ , lý do lo i đ i v i tài ị ề ạ ố ớ
li u h t giá trệ ế ị
Trang 48* T p h p tài li u theo đ c tr ng ch ậ ợ ệ ặ ư ủ
có tên gọi khác nhau của nhiều CQ,TC khác nhau nhưng ND của VB,
TL ấy phản ánh về một vấn đề, vụ việc, sự việc trong một khoảng thời gian nhất định có thể lập 1 hồ sơ
Đặc trưng này thường được vận dụng để lập hồ sơ đại hội, hội nghị, hồ sơ chuyên đề, vấn đề, sự việc
Trang 50 Đ c tr ng “tên g i”: Đ c tr ng “tên g i”: ặ ặ ư ư ọ ọ tên g i đây là tên g i đây là ọ ở ọ ở tên c a t ng lo i văn b n nh Quy t đ nh, k ủ ừ ạ ả ư ế ị ế
Trang 52 Đ c tr ng “tác gi ”: ặ ư ả
Đ c tr ng “tác gi ”: ặ ư ả Tác gi đây là Tác gi đây là ả ởả ở
c quan ho c cá nhân ban hành văn b n. ơ ặ ả
Các VB có tên g i khác nhau, n i dung khác ọ ộ
nhau c a cùng 1 tác gi , có th l p 1 h s ủ ả ể ậ ồ ơ
Đ c tr ng này th ặ ư ườ ng đ ượ c v n d ng ậ ụ
đ l p h s đ i v i VB c a các c quan ể ậ ồ ơ ố ớ ủ ơ khác g i đ n ử ế
Trang 53Ví d : ụ
Ví d : ụ
T p Ngh quy t, ch th , báo cáo, công ậ ị ế ỉ ị
Trang 54 Đ c tr ng “c quan giao d ch”: ặ ư ơ ị
Đ c tr ng “c quan giao d ch”: ặ ư ơ ị VB c a VB c a ủủ
này giao d ch v i c quan khác trong kho ng ị ớ ơ ả
th i gian nh t đ nh v m t v n đ c th có ờ ấ ị ề ộ ấ ề ụ ể
th l p 1 h s ể ậ ồ ơ
Ví d : T p công văn trao đ i gi a ụ ậ ổ ữ Tr Tr ườ ườ ng ng ĐHKHXH&NV TP. H Chí Minh ồ
ĐHKHXH&NV TP. H Chí Minh ồ v i v i ớớ Trung tâm Giáo d c Th ụ ườ ng xuyên T nh Vĩnh ỉ
Long v vi c m l p B i dv vi c m l p B i dềề ệệ ở ớở ớ ồồ ưỡưỡng ch ng ch ng ch ng ch ứứ ỉỉ
đ i h c văn th l u tr năm 2010 ạ ọ ư ư ữ
Trang 55 Đ c tr ng “đ a d ”: Đ c tr ng “đ a d ”: ặ ặ ư ư ị ị ư ư Đ a d là ph m vi Đ a d là ph m vi ị ị ư ư ạ ạ
c a các đ n v hành chính nh t nh, thành ủ ơ ị ư ỉ
ph , huy n, qu n, xã, ph ố ệ ậ ườ ng…ho c ph m vi ặ ạ
ch chung cho cho các, mi n, khu v c… ỉ ề ự
Nh ng VB có tên lo i gi ng nhau, đ ữ ạ ố ượ c
c quan, t ch c gi i h n b i 1 ph m vi đ a ơ ổ ứ ớ ạ ở ạ ị
d , s n sinh trong m t kho ng th i gian nh t ư ả ộ ả ờ ấ
đ nh, có th l p m t h s ị ể ậ ộ ồ ơ
Trang 56Ví d : ụ
Ví d : ụ
T p Báo cáo tháng đ u năm c a S ậ ầ ủ ở
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ệ ể các
t nh đ ng b ng sông C u Long ỉ ồ ằ ử
t nh đ ng b ng sông C u Long ỉ ồ ằ ử v tình v tình ềề
hình đ ôn phá ho i lúa 6 tháng đ u năm ạ ạ ầ
2010
Trang 57 Đ c tr ng “th i gian” ặ ư ờ
Đ c tr ng “th i gian” ặ ư ờ : là th i gian gi i h n : là th i gian gi i h n ờ ờ ớ ạ ớ ạ năm, tháng c a v n đ , s vi c, v vi c mà n i ủ ấ ề ự ệ ụ ệ ộ
dung VB đ c p đ n ho c th i gian ban hành ề ậ ế ặ ờ
VB.
L p h s theo đ c tr ng này là t p h p ậ ồ ơ ặ ư ậ ợ
nh ng VB đ ữ ượ c ban hành trong m t kho ng th i ộ ả ờ
gian nh t đ nh vào m t h s ho c t p h p ấ ị ộ ồ ơ ặ ậ ợ
nh ng VB có n i dung cùng đ c p đ n m t s ữ ộ ề ậ ế ộ ự
vi c (m t v n đ ) trong m t kho ng th i gian ệ ộ ấ ề ộ ả ờ
nh t đ nh vào m t h s ấ ị ộ ồ ơ
Trang 58Ví d : ụ
Ví d : ụ
T p Báo cáo s k t công tác ậ ơ ế 6 tháng
đ u năm 2010 ầ
đ u năm 2010 ầ c a các ban, đ ng u tr c c a các ban, đ ng u tr c ủủ ảả ỷ ựỷ ự
thu c Thành u C n Th ộ ỷ ầ ơ
T p l u văn b n đi c a Trậ ư ả ủ ường PTCS
Trang 59* Biên so n tiêu đ h s ạ ề ồ ơ
Các y u t thông tin c b n c a tiêu đ ế ố ơ ả ủ ề
h s thồ ơ ường g m: ồ tên lo i văn b n, tác ạ ả
gi , n i dung, đ a đi m, th i gian ả ộ ị ể ờ
Trang 60+ Tên lo i văn b n n i dung th i ạ ả ộ ờ gian tác giả: áp d ng đ i v i các h s là ụ ố ớ ồ ơ
chương trình, k ho ch, báo cáo công tác ế ạ
thường k c a c quan.ỳ ủ ơ
Trang 61+ Tên lo i văn b n tác gi n i dung ạ ả ả ộ
th i gian ờ : áp d ng đ i v i các h s là ụ ố ớ ồ ơ
chương trình, k ho ch, báo cáo chuyên đ ế ạ ề
Ví d : ụ
Chương trình, k ho ch, báo cáo c a ế ạ ủ
Trường Cao đ ng s ph m Tây Ninh v ẳ ư ạ ềcông tác đ o t o năm 2005.ạ ạ
Trang 62+ T p l u (quy t đ nh, ch th , thông ậ ư ế ị ỉ ị
t , công văn v.v ) th i gian tác gi ư ờ ả: áp
d ng đ i v i các h s là t p l u văn b n đi ụ ố ớ ồ ơ ậ ư ả
c a c quan.ủ ơ
Ví d : ụ
T p l u công văn quý I năm 2005 c a ậ ư ủ
Trường Cao đ ng s ph m Tây Ninh.ẳ ư ạ
Trang 63+ H s H i ngh (H i th o) n i ồ ơ ộ ị ộ ả ộ dung
tác gi (c quan t ch c ho c c quan ả ơ ổ ứ ặ ơ
ch trì) đ a đi m th i gian ủ ị ể ờ : áp d ng đ i ụ ố
v i h s h i ngh , h i th o.ớ ồ ơ ộ ị ộ ả
Ví d : ụ
∙ H s H i ngh t ng k t công tác năm ồ ơ ộ ị ổ ế
2005 c a Trủ ường Cao đ ng s ph m Tây ẳ ư ạNinh ngày 15/01/2006
∙ H s H i th o “Đ i m i phồ ơ ộ ả ổ ớ ương gi ng ả
d y năm 2005” do c a Trạ ủ ường Cao đ ng s ẳ ư
ph m Tây Ninh t ch c t i Tây Ninh t 25ạ ổ ứ ạ ừ26/01/2005
Trang 64+ H s v n đ đ a đi m th i gian ồ ơ ấ ề ị ể ờ :
áp d ng đ i v i lo i h s vi c mà văn b n ụ ố ớ ạ ồ ơ ệ ả
v quá trình gi i quy t công vi c còn l u ề ả ế ệ ư
Trang 65+ H s tên ng ồ ơ ườ i: áp d ng đ i v i ụ ố ớ
h s nhân s ồ ơ ự
Ví d : ụ
H s ông Nguy n Văn Aồ ơ ễ
H s bà Nguy n Th Bồ ơ ễ ị
Trang 66* S p x p tài li u trong h s , lo i ắ ế ệ ồ ơ ạ
b tài li u trùng th a ỏ ệ ừ
Theo s th t và ngày tháng văn b n ố ứ ự ả : đ i ố
Theo th i gian di n bi n c a h i ngh , h i ờ ễ ế ủ ộ ị ộ
th o; theo trình t theo dõi, gi i quy t công ả ự ả ế
vi c ệ : đ i v i h s h i ngh , h i th o; h s vi c ố ớ ồ ơ ộ ị ộ ả ồ ơ ệ
Theo t m quan tr ng c a tác gi ho c ầ ọ ủ ả ặ theo v n ABC tên g i tác gi , tên đ a danh ầ ọ ả ị
Trang 67d) Xác đ nh th i h n b o qu n cho ị ờ ạ ả ả
h s ồ ơ
Căn c vào H ứ ướ ng d n xác đ nh ẫ ị giá tr tài li u đ xác đ nh th i h n b o ị ệ ể ị ờ ạ ả
qu n cho t ng h s ả ừ ồ ơ
Trang 68* Xác đ nh tiêu đ , lý do lo i đ i v i ị ề ạ ố ớ
tài li u h t giá tr ệ ế ị
Trang 69b) Ch nh s a, hoàn thi n h s đ i v i tài li u đã ỉ ử ệ ồ ơ ố ớ ệ
đ ượ ậ c l p h s nh ng ch a đ t yêu c u ồ ơ ư ư ạ ầ
Ki m tra vi c l p h s theo nh ng n i ể ệ ậ ồ ơ ữ ộdung công vi c quy đ nh và ti n hành ch nh ệ ị ế ỉ
s a, hoàn thi n đ i v i nh ng h s ch a ử ệ ố ớ ữ ồ ơ ư
đ t yêu c u.ạ ầ
Trang 70B ướ c 7. Biên m c phi u tin ụ ế
Phi u tin ế là bi u ghi t ng h p các thông tin ể ổ ợ
1,2,4,5,6,7,8,9,11,13,14.
Trang 71B ướ c 8. Ki m tra, ch nh s a vi c l p h ể ỉ ử ệ ậ ồ
Căn c vào Hứ ướng d n phân lo i, l p ẫ ạ ậ
h s và phi u tin ki m tra ki m tra vi c ồ ơ ế ể ể ệ
l p h s và biên m c phi u tin.ậ ồ ơ ụ ế
N u vi c l p h s và biên m c phi u ế ệ ậ ồ ơ ụ ếtin ch a đ t yêu c u c n th c hi n l i.ư ạ ầ ầ ự ệ ạ
N u vi c l p h s và biên m c phi u ế ệ ậ ồ ơ ụ ếtin đ t yêu c u thì s h th ng hóa phi u tin ạ ầ ẽ ệ ố ếtheo phương án phân lo i tài li u.ạ ệ
Trang 72B ướ c 9. H th ng hoá phi u tin ệ ố ế
theo ph ươ ng án phân lo i ạ
S p x p các phi u tin trong ph m vi m i ắ ế ế ạ ỗ
nhóm nh ; s p x p các nhóm nh trong ỏ ắ ế ỏ
t ng nhóm v a, các nhóm v a trong m i ừ ừ ừ ỗ
nhóm l n và các nhóm l n trong phông theo ớ ớ
phương án phân lo i tài li u và đánh s th ạ ệ ố ứ
t t m th i lên phi u tin ho c th t m.ự ạ ờ ế ặ ẻ ạ
Trang 73B ướ c 10. H th ng hoá h s ệ ố ồ ơ
S p x p toàn b h s ho c đ n v ắ ế ộ ồ ơ ặ ơ ị
b o qu n c a phông theo s th t ả ả ủ ố ứ ự
t m th i c a phi u tin ạ ờ ủ ế
Trang 75a) Đánh s t ố ờ
s th t c a t tài li u, t t đ u tiên t i t ố ứ ự ủ ờ ệ ừ ờ ầ ớ ờ
bên c nh; đ i v i nh ng t đã b b sót khi
15b.
Trang 76b) Vi t m c l c văn b n ế ụ ụ ả
M c l c v ụ ụ ăn b n ả là b n th ng kê các ả ố văn b n cĩ trong mợt ả đơn v b o ị ả
qu n (h s ả ồ ơ) theo m u in s n ngay ẫ ẵ trên trang bìa c a h s ủ ồ ơ.
Trang 77M u m c l c v ẫ ụ ụ ăn b n ả
Số
TT Số, ký hiệu
văn bản
Ngày tháng văn bản
Tác giả văn bản
Trích yếu nội dung văn bản
Tờ số chúGhi
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1cm
) (3cm) (3cm) (4cm) (7,5cm) (1cm) (2cm)
Trang 7801 970/KH
XHNV 28/11/2008
Trường
ĐH KHXH&N V
Kế hoạch Tổ chức Hội nghị cán bộ công chức năm 2008
1214
…
…
Trang 80Đ c đi m tài li u:ặ ể ệ (M c đ đ y đ , gi tr ph p lý, t nh ứ ộ ầ ủ ỏ ị ỏ ỡ
tr ng v t lý, tài li u phim nh cú trong h s …) ạ ậ ệ ả ồ ơ
đ a danh, ị ngày th ng năm ỏ
Ng ườ ậ i l p h s ồ ơ
( Ký và ghi r h t n) ừ ọ ờ
Trang 81d) Vi t bìa h s ế ồ
d) Vi t bìa h s ế ồ ơ
Là vi c gi i thi u lên bìa h s các Là vi c gi i thi u lên bìa h s các ệệ ớớ ệệ ồ ơồ ơ
thông tin c n thi t v h s nh m t o đi u ầ ế ề ồ ơ ằ ạ ề
ki n thu n l i cho vi c qu n lý và tra tìm.ệ ậ ợ ệ ả
chu n ngành TCN 01: 2002 “Bìa h s ” ẩ ồ ơ
được ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố
62/QĐLTNN ngày 07/5/2002 c a C c L u ủ ụ ư
tr Nhà nữ ước
Trang 82Cấu tạo bìa hồ sơ
Trang 83Tập văn bản c hỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tao về
cơng tác tuyển sinh năm học 2008-2009
Từ ngày: 20/02/2009 đến ngày 30/10/2009
Trang 84B ướ c 12. Ki m tra và ch nh ể ỉ
Căn c vào vi c biên m c bên trong ứ ệ ụ
và bên ngoài c a h s N u ch a đ t ủ ồ ơ ế ư ạ yêu c u ho c sai sót thì c n ch nh s a ầ ặ ầ ỉ ử
l i ạ
Trang 85B ướ c 13. Đánh s chính th c cho h s ố ứ ồ ơ
Trang 86Ví d : ghi s h s cho c quan t năm ụ ố ồ ơ ơ ừ
Ví d : ghi s h s cho c quan t năm ụ ố ồ ơ ơ ừ
Trang 87B ướ c 14. V sinh tài li u, tháo b ghim ệ ệ ỏ
Trang 88B ướ c 15. Đ a h s vào h p (c p) ư ồ ơ ộ ặ
X p theo th t các h sế ứ ự ồ ơ đã đư c h ợ ệ
th ng hoá và ố đánh s ố
Không x p quá ít h sế ồ ơ trong m t h p vì ộ ộ
s t n h p, tài li u trong h p b xô l ch.ẽ ố ộ ệ ộ ị ệ
Không x p quá ch t vì khi l y s khó và ế ặ ấ ẽtài li u d b hệ ễ ị ư h ng.ỏ
Sau khi x p h sế ồ ơ vào h p ph i làm nhãn ộ ả
h p.ộ