1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng công tác văn thư lưu trữ doanh nghiệp

123 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công tác văn thư, lưu trữ trong các doanh nghiệp
Tác giả Vũ Thị Phụng, Nguyễn Thị Kim Bình
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Duy Vĩnh
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

   

TÀI LI U THAM KH O C A H C PH N Ệ Ả Ủ Ọ Ầ

1. Lý lu n và th c ti n công tác l u tr , NXB  Đ i  ậ ự ễ ư ữ ạ

h c và Giáo d c chuyên nghi p, HN, 1990 ọ ụ ệ

2. Giáo trình L u tr , NXB Văn hóa Thông tin, HN,  ư ữ 2006

3.  Vũ  Th   Ph ng,  Nguy n  Th   Kim  Bình:  T p  bài  ị ụ ễ ị ậ

gi ng  Công  tác  văn  th ,  l u  tr   trong  các  doanh  ả ư ư ữ nghi p ệ

4.  Lu t  Doanh  nghi p  s   60/2005/QH11  ngày  ậ ệ ố 29/11/2005 (có hi u l c thi hành t   01/7/ 2006) ệ ự ừ

5. Pháp l nh L u tr  Qu c Gia 2001 ệ ư ữ ố

6. Ngh  đ nh s  111/2004/NĐ­CP ngày 8/4/2004 ị ị ố

Trang 3

   

7. Ngh  đ nh s  88/2006/NĐ­CP ngày 29/8/2006 ị ị ố

v  đăng ký kinh doanh.ề

8.  Công  văn  s   26/LTNN­NVĐP  ngày ố

22/01/2003 c a C c LTNN hủ ụ ướng d n xây ẫ

d ng và ban hành Danh m c các c  quan t  ự ụ ơ ổ

ch c thu c di n n p l u tài li u vào Trung ứ ộ ệ ộ ư ệtâm l u tr  t nh và l u tr  huy nư ữ ỉ ư ữ ệ

9.  Công  văn  s   319/VTLTNN­NVTW  ngày ố

01/6/2004 c a C c Văn th  và L u tr  Nhà ủ ụ ư ư ữ

nước  hướng  d n  th c  hi n  giao  n p  tài ẫ ự ệ ộ

li u vào l u tr  t nh, thành ph  thu c TWệ ư ữ ỉ ố ộ

Trang 4

   

10. Quy t đ nh s  115/QĐ­VTLTNN  ngày  ế ị ố

25/5/09  c a  C c  Văn  th   và  L u  tr   ủ ụ ư ư ữ

NN  ban  hành  Danh  m c  s   1  các  c   ụ ố ơ quan, t  ch c thu c ngu n n p l u tài  ổ ứ ộ ồ ộ ư

li u vào TTLTQG II ệ

11. Quy t đ nh s  116/QĐ­VTLTNN ngày  ế ị ố

25/5/09  c a  C c  Văn  th   và  L u  tr   ủ ụ ư ư ữ

NN  ban  hành  Danh  m c  s   1  các  c   ụ ố ơ quan, t  ch c thu c ngu n n p l u tài  ổ ứ ộ ồ ộ ư

li u vào TTLTQG III ệ

Trang 5

   

12.  Quy t  đ nh  s   13/QĐ­LTNN  ngày  ế ị ố 23/2/2001  c a  C c  L u  tr   Nhà  n ủ ụ ư ữ ướ c  ban hành Quy đ nh v  th m quy n qu n  ị ề ẩ ề ả

lý và s u t m, thu th p tài li u c a các  ư ầ ậ ệ ủ Trung tâm l u tr  qu c gia ư ữ ố

13. T  đi n l u tr  Vi t Nam ừ ể ư ữ ệ

14. Các bài vi t chuyên đ  l u tr  tài li u  ế ề ư ữ ệ trong  các  doanh  nghi p  đ ệ ượ c  đăng  trên 

t p chí Văn th ­L u tr  VN ạ ư ư ữ

Trang 6

   

B  C C C A H C PH N Ố Ụ Ủ Ọ Ầ

• Ch ng  I:  M t  s   v n  đ   chung  v   doanh  ươ ộ ố ấ ề ề nghi p  và  tài  li u  l u  tr   trong  các  doanh  ệ ệ ư ữ nghi p ệ

• Ch ng  II:  T   ch c  qu n  lý  và  quy  trình  ươ ổ ứ ả nghi p v  l u tr  trong doanh nghi p ệ ụ ư ữ ệ

Trang 8

   

CHƯƠNG I: M T S  V N Đ  CHUNG V  DOANH NGHI P Ộ Ố Ấ Ề Ề Ệ

VÀ TÀI LI U L U TR  TRONG CÁC DOANH NGHI PỆ Ư Ữ Ệ

• I. M t s  v n đ  chung v  doanh nghi pộ ố ấ ề ề ệ

• II. Khái ni m, đ c đi m, ý nghĩa và tác d ng ệ ặ ể ụ

c a tài li u l u tr  trong các doanh nghi pủ ệ ư ữ ệ

Trang 10

   

1. Khái ni m doanh nghi p ệ ệ

• Doanh nghi p là khái ni m chung nh t đ  ch  ệ ệ ấ ể ỉcác lo i hình doanh nghi p.ạ ệ

• Doanh nghi p là t  ch c kinh t  có tên riêng, ệ ổ ứ ế

có tài s n, có tr  s  giao d ch  n đ nh, đả ụ ở ị ổ ị ược đăng  ký  kinh  doanh  theo  quy  đ nh  c a  pháp ị ủ

lu t nh m m c đích th c hi n các ho t đ ng ậ ằ ụ ự ệ ạ ộkinh doanh. (Theo Lu t Doanh nghi p 2005).ậ ệ

Trang 11

   

2. Các lo i hình doanh nghi p ạ ệ

• Tu  theo căn c  (tiêu chí) phân lo i, có  ỳ ứ ạ

th   phân  chia  doanh  nghi p  theo  nhi u  ể ệ ề cách khác nhau:

• Theo  ngành  s n  xu t  kinh  doanh:  có  ả ấ doanh  nghi p  công  nghi p,  doanh  ệ ệ nghi p  nông  nghi p,  doanh  nghi p  lâm  ệ ệ ệ nghi p,  doanh  nghi p  giao  thông  v n  ệ ệ ậ

t i… ả

• Theo quy mô có doanh nghi p l n, doanh  ệ ớ nghi p v a và nh ệ ừ ỏ

Trang 12

   

• Theo hình th c s  h u có doanh nghi p  ứ ở ữ ệ nhà  n ướ c  và  doanh  nghi p  dân  doanh  ệ (ngoài qu c doanh). Trong đó, theo lu t  ố ậ doanh nghi p quy đ nh thì doanh nghi p  ệ ị ệ nhà n ướ c là doanh nghi p trong đó nhà  ệ

n ướ ở ữ c s  h u trên 50% v n đi u l ố ề ệ

• Theo  ngu n  g c  v n  đ u  t   thì  có  ồ ố ố ầ ư doanh nghi p có v n đ u t  trong n ệ ố ầ ư ướ c 

và  doanh  nghi p  có  v n  đ u  t   n ệ ố ầ ư ướ c  ngoài.

Trang 14

   

2.1. Doanh nghi p nhà n ệ ướ c

• Là DN trong  đó Nhà n c s  h u trên 50% ướ ở ữ

v n đi u l ố ề ệ

• DNNN  là  t   ch c  KT  do  Nhà  n c  s   h u ổ ứ ướ ở ữ

trên  50%  v n  đi u  l   ho c  có  c   ph n,  góp ố ề ệ ặ ổ ầ

v n  chi  ph i,  đố ố ượ ổc  t   ch c  dứ ưới  hình  th c ứcông  ty  nhà  nước,  công  ty  c   ph n,  công  ty ổ ầTNHH

Trang 15

ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ

Trang 16

• DNTN  đ c  đ t  tên  theo  ngành,  ngh   ượ ặ ề

KD ho c đ t tên riêng. Trên b ng hi u,  ặ ặ ả ệ hoá  đ n,  qu ng  cáo,  báo  cáo,  tài  li u,  ơ ả ệ

gi y  t   giao  d ch  khác  c a  DNTN  ph i  ấ ờ ị ủ ả ghi  tên  DN,  kèm  theo  các  ch   “DNTN”  ữ

và s  v n đ u t  ban đ u c a DN ố ố ầ ư ầ ủ

Trang 18

   

* Công ty TNHH

• Công ty TNHH m t thành viên ộ  là DN do m t t   ộ ổ

đăng ký KD.

Trang 19

   

• Công  ty  TNHH  hai  thành  viên  tr   lên ở  là 

DN,  trong  đó  TV  có  th   là  t   ch c,  cá  ể ổ ứ nhân; s  l ố ượ ng TV không v ượ t qúa 50.

• TV ch u trách nhi m v  các kho n n  và  ị ệ ề ả ợ nghĩa v  tài s n khác c a DN trong ph m  ụ ả ủ ạ

vi s  v n cam k t góp vào DN ố ố ế

• C.ty  TNHH  có  t   cách  pháp  nhân  k   t   ư ể ừ ngày  đ ượ c c p gi y ch ng nh n  đăng  ký  ấ ấ ứ ậ KD.

• C.ty  TNHH  không  đ c  quy n  phát  hành  ượ ề

ch ng khoán ứ

Trang 20

do chuy n nh ể ượ ng.

• S   l ng  TV  t i  thi u  là  ba  và  không  ố ượ ố ể

h n  ch   s   l ạ ế ố ượ ng  t i  đa.  TV  c.ty  là  ố

ng ườ ở ữ i  s   h u  c   ph n,  đ ổ ầ ượ c  g i  là  c   ọ ổ đông.

Trang 21

   

• Trách  nhi m  c a  c   đông  gi i  ệ ủ ổ ớ

h n trong ph m vi v n đã góp vào  ạ ạ ố c.ty. 

• C.ty  c   ph n  có  t   cách  pháp  ổ ầ ư nhân  k   t   ngày  đ ể ừ ượ c  c p  gi y  ấ ấ

ch ng nh n đăng ký KD ứ ậ

• C.ty  c   ph n  đ c  phát  hành  ổ ầ ượ

ch ng  khoán  các  lo i  đ   huy  ứ ạ ể

đ ng v n.  ộ ố

Trang 22

   

* Công ty h p danh

• Là  lo i  hình  DN  m i  xu t  hi n  t i  VN  t  ạ ớ ấ ệ ạ ừnăm  2000.  Cho  đ n  nay,  s   lế ố ượng  DN  lo i ạnày không nhi u và có  đ c đi m sau:ề ặ ể

• Có  ít  nh t  2  TV  là  ch   s   h u  chung  c a ấ ủ ở ữ ủcông ty, cùng nhau KD dưới m t tên chung; ộngoài các thành viên h p danh có th  có thành ợ ểviên góp v n ….là cá nhân, trong đó ph i có ố ả

ít nh t m t TV h p danh. Ngoài TV h p danh ấ ộ ợ ợ

có th  có TV góp v n. TV h p danh ph i là ể ố ợ ả

cá nhân, TV góp v n có th  là cá nhân ho c ố ể ặ

t  ch c.ổ ứ

Trang 23

   

danh.

khoán.

Trang 24

   

2.4 Nhóm công ty

• Nhóm công ty là t p h p các công ty có  ậ ợ

m i quan h  g n bó lâu dài v i nhau v   ố ệ ắ ớ ề

l i ích kinh t , công ngh , th  tr ợ ế ệ ị ườ ng và  các d ch v  kinh doanh khác ị ụ

• Nhóm  công  ty  bao  g m  các  hình  th c  ồ ứ sau:

­ Công ty m  ­ công ty conẹ

­ T p đoàn kinh tậ ế

­ Các hình th c khácứ

Trang 25

s  h p đ ng liên doanh gi a 2 bên ho c theo ở ợ ồ ữ ặ

s   ký  k t  gi a  CP  các  nự ế ữ ước,  trong  đó  m t ộbên là CP Vi t Nam.ệ

• Nguyên t c liên doanh: Các bên s  góp v n ắ ẽ ốtheo quy đ nh c a Nhà nị ủ ước VN

• Công  ty  n c  ngoài  góp  t i  đa  là  70%,  VN ướ ốgóp t i thi u 30% (ch  y u là đ t đai)ố ể ủ ế ấ

• DN liên doanh chia lãi theo % s  v n.ố ố

Trang 26

   

• Công ty 100% v n n ố ướ c ngoài: Là DN do các 

t  ch c, cá nhân n ổ ứ ướ c ngoài đ u t  100% v n  ầ ư ố

và ph i đ ả ượ c CP VN cho phép thành l p ậ

• Cty  100%  v n  n c  ngoài  đ u  t   vào  VN  có  ố ướ ầ ư

th  thuê đ t c a các đ a ph ể ấ ủ ị ươ ng

• Tài  s n  c a  Dn  thu c  s   h u  c a  t   ch c,  cá  ả ủ ộ ở ữ ủ ổ ứ nhân n ướ c ngoài

• Có t  cách pháp nhân và bình đ ng v i DNVN  ư ẳ ớ trong s n xu t, kinh doanh ả ấ

• NNVN ch  qu n lý b ng  gi y phép đ u t  và  ỉ ả ằ ấ ầ ư

h  th ng pháp lu t=> TLLT là tài s n c a DN  ệ ố ậ ả ủ này.

Trang 27

   

2.6 H p tác xã

• Là t  ch c KT t  ch  do nh ng ng i lao đ ng  ổ ứ ự ủ ữ ườ ộ

có nhu c u, l i ích chung, t  nguy n cùng góp  ầ ợ ự ệ

v n, góp s c l p ra theo quy đ nh c a pháp lu t  ố ứ ậ ị ủ ậ

đ   phát  huy  s c  m nh  c a  t p  th   c a  c a  ể ứ ạ ủ ậ ể ủ ủ

t ng xã viên nh m giúp nhau th c hi n có hi u  ừ ằ ự ệ ệ

Trang 28

   

Đ c đi m ặ ể

• Góp v n b ng ti n ho c ph ng ti nố ằ ề ặ ươ ệ

• Tr ng h p góp v n ph ng ti n thì tài s n ườ ợ ố ươ ệ ả

v n mang tính cá nhân, không ph i là tài s n ẫ ả ảchung

• HTX không có quy mô l n  nh ng  n đ nhớ ư ổ ị

Trang 30

   

II. Khái ni m, đ c đi m, ý nghĩa và tác ệ ặ ể

d ng c a TLLT trong cácụ ủ  doanh nghi p

• 1. Khái ni m tài li u l u tr  doanh nghi pệ ệ ư ữ ệ

• 2.  Đ c  đi m  c a  tài  li u  l u  tr   doanh ặ ể ủ ệ ư ữnghi pệ

• 3.  Ý  nghĩa,  tác  d ng  c a  tài  li u  l u  tr  ụ ủ ệ ư ữdoanh nghi pệ

Trang 31

   

1. Khái ni m tài li u l u tr  doanh nghi pệ ệ ư ữ ệ

• TLLTDN là tài li u có giá tr , đ c l a  ệ ị ượ ự

ch n t  trong toàn b  kh i tài li u hình  ọ ừ ộ ố ệ thành trong qúa trình ho t đ ng c a các  ạ ộ ủ

DN,  đ ượ c  b o  qu n  trong  các  kho  l u  ả ả ư

tr   đ   khai  thác  ph c  v   cho  các  m c  ữ ể ụ ụ ụ đích c a DN và c a xã h i ủ ủ ộ

• TLLTDN l b  ph n c a PLTQGVN ộ ậ ủ

Trang 32

ho t đ ng th c ti n. (Đi u 1­PLLTQG) ạ ộ ự ễ ề

Trang 33

• Đ  chính xác cao . Đ  chính xác này đ ộ ượ c th  hi n   vi c  ể ệ ở ệ

n i  dung  c a  VBDN  ban  hành  không  đ ộ ủ ượ c  trái  v i  quy  ớ

đ nh c a PL. Tính chính xác còn đ ị ủ ượ c th  hi n rõ h n    ể ệ ơ ở các yêu c u k  thu t khi th  hi n trên các b n v , tài li u  ầ ỹ ậ ể ệ ả ẽ ệ thi t k … ế ế

• Đ ượ c  Nhà  n ướ c  qu n  lý  t p  trung  th ng  nh t ả ậ ố ấ  

TLLTDN do DN l u gi  t i tr  s  chính, th i h n l u gi   ư ữ ạ ụ ở ờ ạ ư ữ

th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t. Đ i v i nh ng DN  ự ệ ị ủ ậ ố ớ ữ thu c ngu n n p l u thì đ n th i h n quy đ nh ph i giao  ộ ồ ộ ư ế ờ ạ ị ả

n p tài li u vào l u tr  l ch s  các c p.  ộ ệ ư ữ ị ử ấ

Trang 34

   

• VD: Thông t  s  02/2006/TT­BXD ngày 17/5/2006 c a B   ư ố ủ ộ

Xây d ng h ự ướ ng d n l u tr  h  s  thi t k , BVHC công  ẫ ư ữ ồ ơ ế ế

trình XD, quy đ nh:

• + Hs thi t k , BVHCCTXD n p l u tr  ph i có đ y đ  con  ế ế ộ ư ữ ả ầ ủ

d u và ch  ký c a c  quan, t  ch c, cá nhân l p hs, có ch   ấ ữ ủ ơ ổ ứ ậ ữ

ký c a ch  nhi m thi t k  và ch  trì thi t k  (đ i v i hs  ủ ủ ệ ế ế ủ ế ế ố ớ thi t k ) ế ế

• +  Các  bv  thi t  k   ph i  đ m  b o  hình th c,  quy cách  theo  ế ế ả ả ả ứ tiêu chu n ho c quy đ nh hi n hành. Các BVHC ph i có d u  ẩ ặ ị ệ ả ấ

“B n v  hoàn công” c a nhà th u thi công XD và có danh  ả ẽ ủ ầ

m c bv ụ

• + Các vb trong hs l u tr  nh  vb phê duy t d  án, vb phê  ư ữ ư ệ ự duy t  báo  cáo  KTKT  (tr ệ ườ ng  h p  ch   ph i  l p  báo  cáo  ợ ỉ ả ậ KTKT),  vb  th m  đ nh  thi t  k ,  vb  phê  duy t  thi t  k ,  vb  ẩ ị ế ế ệ ế ế nghi m  thu  bàn  giao  CT  đ a  vào  s   d ng…tr ệ ư ử ụ ườ ng  h p  ợ không còn b n chính thì thay th  b ng b n sao h p pháp ả ế ằ ả ợ

• + Hs thi t k , BVHCCTXD có th  đ c l u tr  d i d ng  ế ế ể ượ ư ữ ướ ạ băng t , đĩa t  ho c v t mang tin phù h p, th  hi n đ y đ   ừ ừ ặ ậ ợ ể ệ ầ ủ thành ph n và n i dung hs l u tr ầ ộ ư ữ

Trang 35

   

* Đ c đi m đ c thù ặ ể ặ  

• TLLTDN có nhi u  ề lo i hình phong phú , đ c bi t  ặ ệ

là có tính đ c thù chuyên môn cao. Do đó, khác v i  ặ ớ các  c   quan  hành  chính.  Trong  các  DN,  tài  li u  ơ ệ hành  chính  không  chi m  s   l ế ố ượ ng  đa  s   mà  ố ch  

y u là các tài li u chuyên môn ế ệ . M i DN tu  theo  ỗ ỳ

đ c thù chuyên môn l i hình thành nh ng lo i hình  ặ ạ ữ ạ tài li u riêng. Ch ng h n các DN s n xu t thì tài  ệ ẳ ạ ả ấ

li u ch  y u là các tài li u thi t k  ch  t o, DN  ệ ủ ế ệ ế ế ế ạ

th ươ ng m i thì ch  y u hình thành nên các HĐKT  ạ ủ ế

và  tài  li u  có  liên  quan  đ n  qúa  trình  KD…Đi u  ệ ế ề này s  gây khó khăn cho vi c xây d ng ph ẽ ệ ự ươ ng án  phân lo i tài li u c a DN ạ ệ ủ

Trang 36

nh ng  d ng  th c  phong  phú,  hi n  đ i  ữ ạ ứ ệ ạ

nh    d ng băng t , đĩa t ư ở ạ ừ ừ

• Nhi u  hs  trong  DN  đ c ề ượ hình  thành  theo  trình t  th  t c hành chính quy đ nh ự ủ ụ ị  

Trang 37

   

• VD:  Quy t  đ nh  s   218/2000/QĐ­BTC  ngày  ế ị ố 29/12/2000  c a  B   Tài  chính  v/v  ban  hành  ủ ộ

Ch  đ  l u tr  tài li u k  toán, có quy đ nh  ế ộ ư ữ ệ ế ị

• Báo  cáo  tài  chính,  g m:  báo  cáo  tài  chính ồtháng, qúy, năm

Trang 38

   

• Tài li u khác có liên quan đ n k  toán:  ệ ế ế

là các tài li u đ ệ ượ c dùng làm căn c  đ   ứ ể

l p  ch ng  t   k   toán,  các  tài  li u  liên  ậ ứ ừ ế ệ quan  đ n  ho t  đ ng  kinh  t   (nh   h p  ế ạ ộ ế ư ợ

đ ng kinh t , h p đ ng liên doanh, h p  ồ ế ợ ồ ợ

đ ng  vay…),  các  tài  li u  liên  quan  đ n  ồ ệ ế

v n,  qu   l i  t c,  các  tài  li u  liên  quan  ố ỹ ợ ứ ệ

đ n  thu,  chi  ngân  sách,  s   d ng  v n,  ế ử ụ ố kinh phí, các tài li u liên quan đ n nghĩa  ệ ế

v   thu   v i  NN,  các  tài  li u  liên  quan  ụ ế ớ ệ

đ n ki m kê, đ nh giá tài s n… ế ể ị ả

Trang 39

đ ượ c  in  ra  gi y  và  ph i  có  đ   các  ấ ả ủ

y u t  pháp lý theo quy đ nh c a NN  ế ố ị ủ

v   tài  li u  k   toán  (nh   m u  bi u,  ề ệ ế ư ẫ ể

mã s , ch  ký, con d u) ố ữ ấ

Trang 40

   

• Ví  d :  H   s   đăng  ký  KD  c a  DN  t   nhân  ụ ồ ơ ủ ư

ượ c quy đ nh trong Đi u 16 c a Lu t doanh  ị ề ủ ậ

nghi p) bao g m các vb, tài li u sau: ệ ồ ệ

• Gi y đ  ngh  ĐKKD theo m u th ng nh t do c   ấ ề ị ẫ ố ấ ơ quan ĐKKD có th m quy n quy đ nh ẩ ề ị

• B n  sao  Gi y  ch ng  minh  ND,  h   chi u  ho c  ả ấ ứ ộ ế ặ

đ nh c a PL ph i có ch ng ch  hành ngh ị ủ ả ứ ỉ ề

Trang 41

   

3. Ý nghĩa, tác d ng c a TLLT doanh ụ ủ

nghi p

• 3.1 Đ i v i doanh nghi p ố ớ ệ

• Là ngu n thông tin phong phú giúp lãnh đ o ồ ạ

DN  có  th   đ a  ra    nh ng  quy t  đ nh  k p ể ư ữ ế ị ị

th i,  chính  xác  ph c  v   cho  ho t  đ ng ờ ụ ụ ạ ộ

qu n  lý,  đi u  hành  s n  xu t  KD  c a  các ả ề ả ấ ủDN

• Là  kho  kinh  nghi m  quý  giá  v   t   ch c ệ ề ổ ứ

qu n lý, đi u hành c a DN mà qua đó DN ả ề ủrút  ra bài  h c sau m i thành công  hay th t ọ ỗ ấ

b i c a ho t đ ng s n xu t KD.ạ ủ ạ ộ ả ấ

Trang 42

th m quy n ẩ ề

• Giúp  DN  ph c  d ng  l i  truy n  th ng  ụ ự ạ ề ố

c a  DN  sau  nhi u  năm  ho t  đ ng,  xây  ủ ề ạ ộ

d ng đ ự ượ c hình  nh c a DN ả ủ

Trang 43

   

• TLLT  c a  các  DN  là  ngu n  thông  tin  ph n ủ ồ ảánh khách quan đường l i đ i m i cũng nh  ố ổ ớ ư

li u, nh ng bí quy t trong vi c sx, KD m t ệ ữ ế ệ ộ

s  hàng hóa, s n ph m v n đang là th  m nh ố ả ẩ ố ế ạ

c a VN.ủ

Trang 44

   

• Khi tham gia h i nh p qu c t , qua ho t  ộ ậ ố ế ạ

đ ng KD v i các đ i tác n ộ ớ ố ướ c ngoài, các  DNVN cũng t o ra nhi u TLLT trong đó  ạ ề

ph n ánh m t ph n chính sách phát tri n  ả ộ ầ ể quan h  đ i ngo i kinh t  c a Đ ng và  ệ ố ạ ế ủ ả NN.

• TLLT c a các DN có vai trò quan tr ng  ủ ọ trong s  nghi p phát tri n khoa h c­ k   ự ệ ể ọ ỹ thu t­ công ngh ậ ệ

Trang 45

   

• TLLTDN  giúp  các  c   quan  pháp  ơ

lu t xác minh, làm rõ các hành vi  ậ tham  nhũng,  các  v   làm  ăn  phi  ụ pháp nh m đ m b o an ninh qu c  ằ ả ả ố gia  và  tr t  t   an  toàn  xã  h i.  ậ ự ộ

=>Đây là m t ý nghĩa quan tr ng  ộ ọ giúp NN qu n lý các DN.  ả

Trang 46

   

• Đ  qu n lý TLLT c a DN, NN đã  ể ả ủ

có nh ng quy đ nh v  vi c qu n lý  ữ ị ề ệ ả

và  t ch  thu  tài  li u  trong  tr ị ệ ườ ng 

h p  DN  có  nh ng  vi  ph m  pháp  ợ ữ ạ

lu t.  Trên  th c  t   đã  có  nhi u  ậ ự ế ề

tr ườ ng  h p  có  nh ng  DN  đã  c   ợ ữ ố tình  tiêu  hu   TLLT  nh m  xóa  h t  ỷ ằ ế

nh ng ch ng c  b t l i cho DN ữ ứ ứ ấ ợ

Trang 47

   

• VD: Báo Lao đ ng s  91/2008 (7895) có đ a tin:  ộ ố ư Kho l u tr  h  s  d  án UBND huy n Bình Chánh  ư ữ ồ ơ ự ệ (TP  HCM)  b c  cháy  b t  bình  th ố ấ ườ ng:  H i  3h  5  ồ phút r ng sáng 22.4, m t v  ho  ho n x y ra t i  ạ ộ ụ ả ạ ả ạ kho l u tr  h  s  c a Ban Qu n lý d  án khu v c  ư ữ ồ ơ ủ ả ự ự

đ u t  xây d ng Bình Chánh thu c UBND huy n  ầ ư ự ộ ệ Bình  Chánh.  Sau  10  phút  d p  l a  c a  l c  l ậ ử ủ ự ượ ng  PCCC đám cháy đã đ ượ c kh ng ch  hoàn toàn. V   ố ế ụ cháy  đã  làm  5  b   h   s   b   cháy  sém.  Theo  nh n  ộ ồ ơ ị ậ

đ nh ban đ u, v  cháy x y ra vào lúc kho l u tr   ị ầ ụ ả ư ữ không có ai làm vi c và cháy x y ra   n i l u tr   ệ ả ở ơ ư ữ

nh ng  h   s   quan  tr ng  v   d   án  đ u  t   xây  ữ ồ ơ ọ ề ự ầ ư

d ng. Do v y, S  C nh sát PCCC đã ph i h p v i  ự ậ ở ả ố ợ ớ các  ban  ngành  nghi p  v   c a  công  an  thành  ph   ệ ụ ủ ố

đi u tra làm rõ nguyên nhân v  cháy có d u hi u  ề ụ ấ ệ

b t th ấ ườ ng này.

Ngày đăng: 07/12/2022, 00:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

•VD TLLT củ a  DNNN hình thành  trong  thời  kỳ  NN  tiến  hành  chính  sách  đổi  mới  KT,  xóa  bỏ  cơ  chế  bao  cấp  chuyển  sang  KT  thị  trường  hoặc  trong  thời  kỳ  hiện  nay  khi  NN  đang  tiến  hành  cổ  phần hóa các DNNN. - Bài giảng công tác văn thư lưu trữ doanh nghiệp
c ủ a  DNNN hình thành trong thời kỳ NN tiến hành chính sách đổi mới KT, xóa bỏ cơ chế bao cấp chuyển sang KT thị trường hoặc trong thời kỳ hiện nay khi NN đang tiến hành cổ phần hóa các DNNN (Trang 84)
• Tiêu chuẩn ý nghĩa cơquan, đơn vị hình thành phơng - Bài giảng công tác văn thư lưu trữ doanh nghiệp
i êu chuẩn ý nghĩa cơquan, đơn vị hình thành phơng (Trang 89)
Các hình thức tổ  chức s ử dụng TLLT trong  DN - Bài giảng công tác văn thư lưu trữ doanh nghiệp
c hình thức tổ  chức s ử dụng TLLT trong  DN (Trang 121)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w