TÀI LI U THAM KH O C A H C PH N Ệ Ả Ủ Ọ Ầ
1. Lý lu n và th c ti n công tác l u tr , NXB Đ i ậ ự ễ ư ữ ạ
h c và Giáo d c chuyên nghi p, HN, 1990 ọ ụ ệ
2. Giáo trình L u tr , NXB Văn hóa Thông tin, HN, ư ữ 2006
3. Vũ Th Ph ng, Nguy n Th Kim Bình: T p bài ị ụ ễ ị ậ
gi ng Công tác văn th , l u tr trong các doanh ả ư ư ữ nghi p ệ
4. Lu t Doanh nghi p s 60/2005/QH11 ngày ậ ệ ố 29/11/2005 (có hi u l c thi hành t 01/7/ 2006) ệ ự ừ
5. Pháp l nh L u tr Qu c Gia 2001 ệ ư ữ ố
6. Ngh đ nh s 111/2004/NĐCP ngày 8/4/2004 ị ị ố
Trang 3
7. Ngh đ nh s 88/2006/NĐCP ngày 29/8/2006 ị ị ố
v đăng ký kinh doanh.ề
8. Công văn s 26/LTNNNVĐP ngày ố
22/01/2003 c a C c LTNN hủ ụ ướng d n xây ẫ
d ng và ban hành Danh m c các c quan t ự ụ ơ ổ
ch c thu c di n n p l u tài li u vào Trung ứ ộ ệ ộ ư ệtâm l u tr t nh và l u tr huy nư ữ ỉ ư ữ ệ
9. Công văn s 319/VTLTNNNVTW ngày ố
01/6/2004 c a C c Văn th và L u tr Nhà ủ ụ ư ư ữ
nước hướng d n th c hi n giao n p tài ẫ ự ệ ộ
li u vào l u tr t nh, thành ph thu c TWệ ư ữ ỉ ố ộ
Trang 4
10. Quy t đ nh s 115/QĐVTLTNN ngày ế ị ố
25/5/09 c a C c Văn th và L u tr ủ ụ ư ư ữ
NN ban hành Danh m c s 1 các c ụ ố ơ quan, t ch c thu c ngu n n p l u tài ổ ứ ộ ồ ộ ư
li u vào TTLTQG II ệ
11. Quy t đ nh s 116/QĐVTLTNN ngày ế ị ố
25/5/09 c a C c Văn th và L u tr ủ ụ ư ư ữ
NN ban hành Danh m c s 1 các c ụ ố ơ quan, t ch c thu c ngu n n p l u tài ổ ứ ộ ồ ộ ư
li u vào TTLTQG III ệ
Trang 5
12. Quy t đ nh s 13/QĐLTNN ngày ế ị ố 23/2/2001 c a C c L u tr Nhà n ủ ụ ư ữ ướ c ban hành Quy đ nh v th m quy n qu n ị ề ẩ ề ả
lý và s u t m, thu th p tài li u c a các ư ầ ậ ệ ủ Trung tâm l u tr qu c gia ư ữ ố
13. T đi n l u tr Vi t Nam ừ ể ư ữ ệ
14. Các bài vi t chuyên đ l u tr tài li u ế ề ư ữ ệ trong các doanh nghi p đ ệ ượ c đăng trên
t p chí Văn th L u tr VN ạ ư ư ữ
Trang 6
B C C C A H C PH N Ố Ụ Ủ Ọ Ầ
• Ch ng I: M t s v n đ chung v doanh ươ ộ ố ấ ề ề nghi p và tài li u l u tr trong các doanh ệ ệ ư ữ nghi p ệ
• Ch ng II: T ch c qu n lý và quy trình ươ ổ ứ ả nghi p v l u tr trong doanh nghi p ệ ụ ư ữ ệ
Trang 8
CHƯƠNG I: M T S V N Đ CHUNG V DOANH NGHI P Ộ Ố Ấ Ề Ề Ệ
VÀ TÀI LI U L U TR TRONG CÁC DOANH NGHI PỆ Ư Ữ Ệ
• I. M t s v n đ chung v doanh nghi pộ ố ấ ề ề ệ
• II. Khái ni m, đ c đi m, ý nghĩa và tác d ng ệ ặ ể ụ
c a tài li u l u tr trong các doanh nghi pủ ệ ư ữ ệ
Trang 10
1. Khái ni m doanh nghi p ệ ệ
• Doanh nghi p là khái ni m chung nh t đ ch ệ ệ ấ ể ỉcác lo i hình doanh nghi p.ạ ệ
• Doanh nghi p là t ch c kinh t có tên riêng, ệ ổ ứ ế
có tài s n, có tr s giao d ch n đ nh, đả ụ ở ị ổ ị ược đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a pháp ị ủ
lu t nh m m c đích th c hi n các ho t đ ng ậ ằ ụ ự ệ ạ ộkinh doanh. (Theo Lu t Doanh nghi p 2005).ậ ệ
Trang 11
2. Các lo i hình doanh nghi p ạ ệ
• Tu theo căn c (tiêu chí) phân lo i, có ỳ ứ ạ
th phân chia doanh nghi p theo nhi u ể ệ ề cách khác nhau:
• Theo ngành s n xu t kinh doanh: có ả ấ doanh nghi p công nghi p, doanh ệ ệ nghi p nông nghi p, doanh nghi p lâm ệ ệ ệ nghi p, doanh nghi p giao thông v n ệ ệ ậ
t i… ả
• Theo quy mô có doanh nghi p l n, doanh ệ ớ nghi p v a và nh ệ ừ ỏ
Trang 12
• Theo hình th c s h u có doanh nghi p ứ ở ữ ệ nhà n ướ c và doanh nghi p dân doanh ệ (ngoài qu c doanh). Trong đó, theo lu t ố ậ doanh nghi p quy đ nh thì doanh nghi p ệ ị ệ nhà n ướ c là doanh nghi p trong đó nhà ệ
n ướ ở ữ c s h u trên 50% v n đi u l ố ề ệ
• Theo ngu n g c v n đ u t thì có ồ ố ố ầ ư doanh nghi p có v n đ u t trong n ệ ố ầ ư ướ c
và doanh nghi p có v n đ u t n ệ ố ầ ư ướ c ngoài.
Trang 14
2.1. Doanh nghi p nhà n ệ ướ c
• Là DN trong đó Nhà n c s h u trên 50% ướ ở ữ
v n đi u l ố ề ệ
• DNNN là t ch c KT do Nhà n c s h u ổ ứ ướ ở ữ
trên 50% v n đi u l ho c có c ph n, góp ố ề ệ ặ ổ ầ
v n chi ph i, đố ố ượ ổc t ch c dứ ưới hình th c ứcông ty nhà nước, công ty c ph n, công ty ổ ầTNHH
Trang 15ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ
Trang 16• DNTN đ c đ t tên theo ngành, ngh ượ ặ ề
KD ho c đ t tên riêng. Trên b ng hi u, ặ ặ ả ệ hoá đ n, qu ng cáo, báo cáo, tài li u, ơ ả ệ
gi y t giao d ch khác c a DNTN ph i ấ ờ ị ủ ả ghi tên DN, kèm theo các ch “DNTN” ữ
và s v n đ u t ban đ u c a DN ố ố ầ ư ầ ủ
Trang 18
* Công ty TNHH
• Công ty TNHH m t thành viên ộ là DN do m t t ộ ổ
đăng ký KD.
Trang 19
• Công ty TNHH hai thành viên tr lên ở là
DN, trong đó TV có th là t ch c, cá ể ổ ứ nhân; s l ố ượ ng TV không v ượ t qúa 50.
• TV ch u trách nhi m v các kho n n và ị ệ ề ả ợ nghĩa v tài s n khác c a DN trong ph m ụ ả ủ ạ
vi s v n cam k t góp vào DN ố ố ế
• C.ty TNHH có t cách pháp nhân k t ư ể ừ ngày đ ượ c c p gi y ch ng nh n đăng ký ấ ấ ứ ậ KD.
• C.ty TNHH không đ c quy n phát hành ượ ề
ch ng khoán ứ
Trang 20do chuy n nh ể ượ ng.
• S l ng TV t i thi u là ba và không ố ượ ố ể
h n ch s l ạ ế ố ượ ng t i đa. TV c.ty là ố
ng ườ ở ữ i s h u c ph n, đ ổ ầ ượ c g i là c ọ ổ đông.
Trang 21
• Trách nhi m c a c đông gi i ệ ủ ổ ớ
h n trong ph m vi v n đã góp vào ạ ạ ố c.ty.
• C.ty c ph n có t cách pháp ổ ầ ư nhân k t ngày đ ể ừ ượ c c p gi y ấ ấ
ch ng nh n đăng ký KD ứ ậ
• C.ty c ph n đ c phát hành ổ ầ ượ
ch ng khoán các lo i đ huy ứ ạ ể
đ ng v n. ộ ố
Trang 22
* Công ty h p danh ợ
• Là lo i hình DN m i xu t hi n t i VN t ạ ớ ấ ệ ạ ừnăm 2000. Cho đ n nay, s lế ố ượng DN lo i ạnày không nhi u và có đ c đi m sau:ề ặ ể
• Có ít nh t 2 TV là ch s h u chung c a ấ ủ ở ữ ủcông ty, cùng nhau KD dưới m t tên chung; ộngoài các thành viên h p danh có th có thành ợ ểviên góp v n ….là cá nhân, trong đó ph i có ố ả
ít nh t m t TV h p danh. Ngoài TV h p danh ấ ộ ợ ợ
có th có TV góp v n. TV h p danh ph i là ể ố ợ ả
cá nhân, TV góp v n có th là cá nhân ho c ố ể ặ
t ch c.ổ ứ
Trang 23
danh.
khoán.
Trang 24
2.4 Nhóm công ty
• Nhóm công ty là t p h p các công ty có ậ ợ
m i quan h g n bó lâu dài v i nhau v ố ệ ắ ớ ề
l i ích kinh t , công ngh , th tr ợ ế ệ ị ườ ng và các d ch v kinh doanh khác ị ụ
• Nhóm công ty bao g m các hình th c ồ ứ sau:
Công ty m công ty conẹ
T p đoàn kinh tậ ế
Các hình th c khácứ
Trang 25s h p đ ng liên doanh gi a 2 bên ho c theo ở ợ ồ ữ ặ
s ký k t gi a CP các nự ế ữ ước, trong đó m t ộbên là CP Vi t Nam.ệ
• Nguyên t c liên doanh: Các bên s góp v n ắ ẽ ốtheo quy đ nh c a Nhà nị ủ ước VN
• Công ty n c ngoài góp t i đa là 70%, VN ướ ốgóp t i thi u 30% (ch y u là đ t đai)ố ể ủ ế ấ
• DN liên doanh chia lãi theo % s v n.ố ố
Trang 26
• Công ty 100% v n n ố ướ c ngoài: Là DN do các
t ch c, cá nhân n ổ ứ ướ c ngoài đ u t 100% v n ầ ư ố
và ph i đ ả ượ c CP VN cho phép thành l p ậ
• Cty 100% v n n c ngoài đ u t vào VN có ố ướ ầ ư
th thuê đ t c a các đ a ph ể ấ ủ ị ươ ng
• Tài s n c a Dn thu c s h u c a t ch c, cá ả ủ ộ ở ữ ủ ổ ứ nhân n ướ c ngoài
• Có t cách pháp nhân và bình đ ng v i DNVN ư ẳ ớ trong s n xu t, kinh doanh ả ấ
• NNVN ch qu n lý b ng gi y phép đ u t và ỉ ả ằ ấ ầ ư
h th ng pháp lu t=> TLLT là tài s n c a DN ệ ố ậ ả ủ này.
Trang 27
2.6 H p tác xã ợ
• Là t ch c KT t ch do nh ng ng i lao đ ng ổ ứ ự ủ ữ ườ ộ
có nhu c u, l i ích chung, t nguy n cùng góp ầ ợ ự ệ
v n, góp s c l p ra theo quy đ nh c a pháp lu t ố ứ ậ ị ủ ậ
đ phát huy s c m nh c a t p th c a c a ể ứ ạ ủ ậ ể ủ ủ
t ng xã viên nh m giúp nhau th c hi n có hi u ừ ằ ự ệ ệ
Trang 28
Đ c đi m ặ ể
• Góp v n b ng ti n ho c ph ng ti nố ằ ề ặ ươ ệ
• Tr ng h p góp v n ph ng ti n thì tài s n ườ ợ ố ươ ệ ả
v n mang tính cá nhân, không ph i là tài s n ẫ ả ảchung
• HTX không có quy mô l n nh ng n đ nhớ ư ổ ị
Trang 30
II. Khái ni m, đ c đi m, ý nghĩa và tác ệ ặ ể
d ng c a TLLT trong cácụ ủ doanh nghi pệ
• 1. Khái ni m tài li u l u tr doanh nghi pệ ệ ư ữ ệ
• 2. Đ c đi m c a tài li u l u tr doanh ặ ể ủ ệ ư ữnghi pệ
• 3. Ý nghĩa, tác d ng c a tài li u l u tr ụ ủ ệ ư ữdoanh nghi pệ
Trang 31
1. Khái ni m tài li u l u tr doanh nghi pệ ệ ư ữ ệ
• TLLTDN là tài li u có giá tr , đ c l a ệ ị ượ ự
ch n t trong toàn b kh i tài li u hình ọ ừ ộ ố ệ thành trong qúa trình ho t đ ng c a các ạ ộ ủ
DN, đ ượ c b o qu n trong các kho l u ả ả ư
tr đ khai thác ph c v cho các m c ữ ể ụ ụ ụ đích c a DN và c a xã h i ủ ủ ộ
• TLLTDN l b ph n c a PLTQGVN ộ ậ ủ
Trang 32ho t đ ng th c ti n. (Đi u 1PLLTQG) ạ ộ ự ễ ề
Trang 33• Đ chính xác cao ộ . Đ chính xác này đ ộ ượ c th hi n vi c ể ệ ở ệ
n i dung c a VBDN ban hành không đ ộ ủ ượ c trái v i quy ớ
đ nh c a PL. Tính chính xác còn đ ị ủ ượ c th hi n rõ h n ể ệ ơ ở các yêu c u k thu t khi th hi n trên các b n v , tài li u ầ ỹ ậ ể ệ ả ẽ ệ thi t k … ế ế
• Đ ượ c Nhà n ướ c qu n lý t p trung th ng nh t ả ậ ố ấ
TLLTDN do DN l u gi t i tr s chính, th i h n l u gi ư ữ ạ ụ ở ờ ạ ư ữ
th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t. Đ i v i nh ng DN ự ệ ị ủ ậ ố ớ ữ thu c ngu n n p l u thì đ n th i h n quy đ nh ph i giao ộ ồ ộ ư ế ờ ạ ị ả
n p tài li u vào l u tr l ch s các c p. ộ ệ ư ữ ị ử ấ
Trang 34
• VD: Thông t s 02/2006/TTBXD ngày 17/5/2006 c a B ư ố ủ ộ
Xây d ng h ự ướ ng d n l u tr h s thi t k , BVHC công ẫ ư ữ ồ ơ ế ế
trình XD, quy đ nh: ị
• + Hs thi t k , BVHCCTXD n p l u tr ph i có đ y đ con ế ế ộ ư ữ ả ầ ủ
d u và ch ký c a c quan, t ch c, cá nhân l p hs, có ch ấ ữ ủ ơ ổ ứ ậ ữ
ký c a ch nhi m thi t k và ch trì thi t k (đ i v i hs ủ ủ ệ ế ế ủ ế ế ố ớ thi t k ) ế ế
• + Các bv thi t k ph i đ m b o hình th c, quy cách theo ế ế ả ả ả ứ tiêu chu n ho c quy đ nh hi n hành. Các BVHC ph i có d u ẩ ặ ị ệ ả ấ
“B n v hoàn công” c a nhà th u thi công XD và có danh ả ẽ ủ ầ
m c bv ụ
• + Các vb trong hs l u tr nh vb phê duy t d án, vb phê ư ữ ư ệ ự duy t báo cáo KTKT (tr ệ ườ ng h p ch ph i l p báo cáo ợ ỉ ả ậ KTKT), vb th m đ nh thi t k , vb phê duy t thi t k , vb ẩ ị ế ế ệ ế ế nghi m thu bàn giao CT đ a vào s d ng…tr ệ ư ử ụ ườ ng h p ợ không còn b n chính thì thay th b ng b n sao h p pháp ả ế ằ ả ợ
• + Hs thi t k , BVHCCTXD có th đ c l u tr d i d ng ế ế ể ượ ư ữ ướ ạ băng t , đĩa t ho c v t mang tin phù h p, th hi n đ y đ ừ ừ ặ ậ ợ ể ệ ầ ủ thành ph n và n i dung hs l u tr ầ ộ ư ữ
Trang 35
* Đ c đi m đ c thù ặ ể ặ
• TLLTDN có nhi u ề lo i hình phong phú ạ , đ c bi t ặ ệ
là có tính đ c thù chuyên môn cao. Do đó, khác v i ặ ớ các c quan hành chính. Trong các DN, tài li u ơ ệ hành chính không chi m s l ế ố ượ ng đa s mà ố ch ủ
y u là các tài li u chuyên môn ế ệ . M i DN tu theo ỗ ỳ
đ c thù chuyên môn l i hình thành nh ng lo i hình ặ ạ ữ ạ tài li u riêng. Ch ng h n các DN s n xu t thì tài ệ ẳ ạ ả ấ
li u ch y u là các tài li u thi t k ch t o, DN ệ ủ ế ệ ế ế ế ạ
th ươ ng m i thì ch y u hình thành nên các HĐKT ạ ủ ế
và tài li u có liên quan đ n qúa trình KD…Đi u ệ ế ề này s gây khó khăn cho vi c xây d ng ph ẽ ệ ự ươ ng án phân lo i tài li u c a DN ạ ệ ủ
Trang 36nh ng d ng th c phong phú, hi n đ i ữ ạ ứ ệ ạ
nh d ng băng t , đĩa t ư ở ạ ừ ừ
• Nhi u hs trong DN đ c ề ượ hình thành theo trình t th t c hành chính quy đ nh ự ủ ụ ị
Trang 37
• VD: Quy t đ nh s 218/2000/QĐBTC ngày ế ị ố 29/12/2000 c a B Tài chính v/v ban hành ủ ộ
Ch đ l u tr tài li u k toán, có quy đ nh ế ộ ư ữ ệ ế ị
• Báo cáo tài chính, g m: báo cáo tài chính ồtháng, qúy, năm
Trang 38
• Tài li u khác có liên quan đ n k toán: ệ ế ế
là các tài li u đ ệ ượ c dùng làm căn c đ ứ ể
l p ch ng t k toán, các tài li u liên ậ ứ ừ ế ệ quan đ n ho t đ ng kinh t (nh h p ế ạ ộ ế ư ợ
đ ng kinh t , h p đ ng liên doanh, h p ồ ế ợ ồ ợ
đ ng vay…), các tài li u liên quan đ n ồ ệ ế
v n, qu l i t c, các tài li u liên quan ố ỹ ợ ứ ệ
đ n thu, chi ngân sách, s d ng v n, ế ử ụ ố kinh phí, các tài li u liên quan đ n nghĩa ệ ế
v thu v i NN, các tài li u liên quan ụ ế ớ ệ
đ n ki m kê, đ nh giá tài s n… ế ể ị ả
Trang 39đ ượ c in ra gi y và ph i có đ các ấ ả ủ
y u t pháp lý theo quy đ nh c a NN ế ố ị ủ
v tài li u k toán (nh m u bi u, ề ệ ế ư ẫ ể
mã s , ch ký, con d u) ố ữ ấ
Trang 40
• Ví d : H s đăng ký KD c a DN t nhân ụ ồ ơ ủ ư
(đ ượ c quy đ nh trong Đi u 16 c a Lu t doanh ị ề ủ ậ
nghi p) bao g m các vb, tài li u sau: ệ ồ ệ
• Gi y đ ngh ĐKKD theo m u th ng nh t do c ấ ề ị ẫ ố ấ ơ quan ĐKKD có th m quy n quy đ nh ẩ ề ị
• B n sao Gi y ch ng minh ND, h chi u ho c ả ấ ứ ộ ế ặ
đ nh c a PL ph i có ch ng ch hành ngh ị ủ ả ứ ỉ ề
Trang 41
3. Ý nghĩa, tác d ng c a TLLT doanh ụ ủ
nghi pệ
• 3.1 Đ i v i doanh nghi p ố ớ ệ
• Là ngu n thông tin phong phú giúp lãnh đ o ồ ạ
DN có th đ a ra nh ng quy t đ nh k p ể ư ữ ế ị ị
th i, chính xác ph c v cho ho t đ ng ờ ụ ụ ạ ộ
qu n lý, đi u hành s n xu t KD c a các ả ề ả ấ ủDN
• Là kho kinh nghi m quý giá v t ch c ệ ề ổ ứ
qu n lý, đi u hành c a DN mà qua đó DN ả ề ủrút ra bài h c sau m i thành công hay th t ọ ỗ ấ
b i c a ho t đ ng s n xu t KD.ạ ủ ạ ộ ả ấ
Trang 42th m quy n ẩ ề
• Giúp DN ph c d ng l i truy n th ng ụ ự ạ ề ố
c a DN sau nhi u năm ho t đ ng, xây ủ ề ạ ộ
d ng đ ự ượ c hình nh c a DN ả ủ
Trang 43
• TLLT c a các DN là ngu n thông tin ph n ủ ồ ảánh khách quan đường l i đ i m i cũng nh ố ổ ớ ư
li u, nh ng bí quy t trong vi c sx, KD m t ệ ữ ế ệ ộ
s hàng hóa, s n ph m v n đang là th m nh ố ả ẩ ố ế ạ
c a VN.ủ
Trang 44
• Khi tham gia h i nh p qu c t , qua ho t ộ ậ ố ế ạ
đ ng KD v i các đ i tác n ộ ớ ố ướ c ngoài, các DNVN cũng t o ra nhi u TLLT trong đó ạ ề
ph n ánh m t ph n chính sách phát tri n ả ộ ầ ể quan h đ i ngo i kinh t c a Đ ng và ệ ố ạ ế ủ ả NN.
• TLLT c a các DN có vai trò quan tr ng ủ ọ trong s nghi p phát tri n khoa h c k ự ệ ể ọ ỹ thu t công ngh ậ ệ
Trang 45
• TLLTDN giúp các c quan pháp ơ
lu t xác minh, làm rõ các hành vi ậ tham nhũng, các v làm ăn phi ụ pháp nh m đ m b o an ninh qu c ằ ả ả ố gia và tr t t an toàn xã h i. ậ ự ộ
=>Đây là m t ý nghĩa quan tr ng ộ ọ giúp NN qu n lý các DN. ả
Trang 46
• Đ qu n lý TLLT c a DN, NN đã ể ả ủ
có nh ng quy đ nh v vi c qu n lý ữ ị ề ệ ả
và t ch thu tài li u trong tr ị ệ ườ ng
h p DN có nh ng vi ph m pháp ợ ữ ạ
lu t. Trên th c t đã có nhi u ậ ự ế ề
tr ườ ng h p có nh ng DN đã c ợ ữ ố tình tiêu hu TLLT nh m xóa h t ỷ ằ ế
nh ng ch ng c b t l i cho DN ữ ứ ứ ấ ợ
Trang 47
• VD: Báo Lao đ ng s 91/2008 (7895) có đ a tin: ộ ố ư Kho l u tr h s d án UBND huy n Bình Chánh ư ữ ồ ơ ự ệ (TP HCM) b c cháy b t bình th ố ấ ườ ng: H i 3h 5 ồ phút r ng sáng 22.4, m t v ho ho n x y ra t i ạ ộ ụ ả ạ ả ạ kho l u tr h s c a Ban Qu n lý d án khu v c ư ữ ồ ơ ủ ả ự ự
đ u t xây d ng Bình Chánh thu c UBND huy n ầ ư ự ộ ệ Bình Chánh. Sau 10 phút d p l a c a l c l ậ ử ủ ự ượ ng PCCC đám cháy đã đ ượ c kh ng ch hoàn toàn. V ố ế ụ cháy đã làm 5 b h s b cháy sém. Theo nh n ộ ồ ơ ị ậ
đ nh ban đ u, v cháy x y ra vào lúc kho l u tr ị ầ ụ ả ư ữ không có ai làm vi c và cháy x y ra n i l u tr ệ ả ở ơ ư ữ
nh ng h s quan tr ng v d án đ u t xây ữ ồ ơ ọ ề ự ầ ư
d ng. Do v y, S C nh sát PCCC đã ph i h p v i ự ậ ở ả ố ợ ớ các ban ngành nghi p v c a công an thành ph ệ ụ ủ ố
đi u tra làm rõ nguyên nhân v cháy có d u hi u ề ụ ấ ệ
b t th ấ ườ ng này.