ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Khoa Tài Chính – Ngân HàngTOÁN CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG GVHD : Th.S.. CHƯƠNG 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP PT DVBTT CỦA
Trang 1Company
LOGO
www.company.com
HỘI ĐỒNG BẢO VỆ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
NGÀNH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
KHÓA 30K7
Đà Nẵng, ngày 11/6/2008
Trang 2ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Khoa Tài Chính – Ngân Hàng
TOÁN CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
GVHD : Th.S ĐẶNG TÙNG LÂM
Lớp : SVTH : Nguyễn Thị Như Mai
Trang 4CHƯƠNG 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP
PT DVBTT CỦA CÁC NHTM TRÊN ĐỊA BÀN TP
ĐN
KẾT CẤU ĐỀ TÀI
Trang 6Năm 2006
Năm 2007
Chênh lệch 2005/2006 Chênh lệch 2006/2007
Mức (tr đ)
Tỷ
lệ (%)
Mức (tr đ)
Tỷ lệ (%)
NHCP 2.630.323 3.966.397 8.756.829 1.336.074 51 4.790.432 121 NHQD 6.774.809 7.801.906 9.217.306 1.027.097 15 1.315.400 18
Tổng 9.405.132 11.768.303 17.974.135 2.363.171 25 6.105.832 53
Huy động vốn của các NHTM TP Đà Nẵng
Đơn vị: triệu đồng
Trang 7Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007
Huy động vốn của Ngân hàng Cổ Phần
Huy động vốn của Ngân hàng Quốc Doanh
Huy động vốn của các NHTM trên địa bàn
TP Đà Nẵng
Trang 8Chỉ tiêu Năm 2006 Năm 2007 Chênh lệch 2007/2006
2.TheoTPKT
-KTQD 4.979.786 3.482.213 -1.497.573 -30,1% -KTNQD 9.376.245 18.478.664 9.102.419 97,1%
Dư nợ của các NHTM trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng
Đơn vị: triệu đồng
Trang 9DSTT bằng TM 21.371 36.967 15.596 72,98DSTT không bằng TM 143.908 181.642 37.734 26,22Tổng DSTT qua NH 165.279 218.609 53.330 32,27
Trang 11 BTT đã có mặt tại
29 quốc gia châu Âu
10 quốc gia châu Mỹ
3 quốc gia châu Phi
2 quốc gia châu Úc
16 quốc gia châu Á
Điểm qua t/h BTT thế giới và một số
kết quả đạt được
Trang 12Tiêu chí 2003 2004 2005 2006 2007
TổngdoanhsốBTT 760.392 860.125 1.016.5471.134.2881.299.127
-Theo loại hình
+ BTT quốc tế 47.735 68.265 86.486 103.690 145.996 + BTT nội địa 712.657 791.950 930.061 1.030.5981.153.131
Doanh số BTT trên thế giới
Đơn vị: triệu Euro
Trang 13Doanh số BTT trên thế giới
Đơn vị: triệu Euro
Trang 14Nước 2002 2003 2004 2005 2006 Trung Quốc 2077 2640 4315 5830 14300
Doanh số BTT của một số nước châu Á
Đơn vị: triệu Euro
Trang 15Tình hình BTT
Tình hình BTT của các NHTM VN
Trang 16T NH Tên lượng Số
hđ
BTT nội địa
BTT quốc tế
Trang 17 Hiện nay, nhiều NH tham gia cung ứng DV BTT
Đa dạng các loại hình: BTT nội địa, BTT
Ban đầu doanh số của
dịch vụ này hầu như là
con số 0
Đa số các NH triển
khai DV BTT nội điạ
Trang 19Chưa quen với
BTT
Không muốn công khai hđ
E dè
Chưa quảng bá rộng rãi
Chưa đầu tư thích đáng
Rườm rà
Hđ Marketing
Tâm lý của
Một số nguyên nhân
Trang 20 Khảo sát nhằm đánh giá CLDVBTT trên địa bàn Tp Đà Nẵng từ KH đã sử dụng
CLDV = CLCN – CLMD
Các biến số CLDV Mô tả
Đáng tin cậy thực hiện đúng cam kết ngay ở lần đầu tiên Đồng cảm quan tâm, chăm sóc
Năng lực phục vụ trình độ chuyên môn, cử chỉ lịch sự, khả
năng truyền đạt, tạo ra sự tín nhiệm ở KH Đáp ứng sẵn sàng giúp đỡ và cung cấp dịch vụ
Trang 21CLMD
Trang 23Quan tâm giải quyết
vấn đề KH gặp phải về
BTT
Trang 27 Nâng cao năng lực canh tranh, đảm bảo công bằng
giữa DN VN và DN nước ngoài trong hoạt động
ngoại thương
Hoạt động XNK của Tp ĐN ngày sôi động
Nhu cầu về tài trợ VLĐ và BHRR người mua
không thanh toán
Khắc phục trở ngại trong buôn bán quốc tế
Tính cần thiết phát triển dịch vụ BTT
Trang 28*Lộ trình PT DV BTT không nằm ngoài lộ trình PT
DVNH
Đến 2010, NHTM đều triển khai BTT.
Hoàn thiện theo chuẩn mực của quốc tế, quốc gia về
Trang 29 Phí Bao Thanh Toán
tương đối cao
Hoàn toàn do người
Trang 30 Lợi ích BTT đ/v người
mua
Không mất cơ hội sử
dụng vốn
Không phải thanh toán
ngaykiểm tra được
Giá hàng hoá caonhằm san sẻ chi phí giữa người bán và người mua
Trang 31 Lợi ích đ/v đơn vị BTT
Đa dạng hóa SP cung
cấp
Tăng doanh thu
Tăng tính canh tranh
với các NH khác
Hạn chế đ/v đơn vị BTT
Rủi ro xuất phát từ năng lực tài chính của người mua
Rủi ro đạo đức
Rủi ro từ việc thẫm định chất lượng người mua
Thủ đoạn móc nối, tạo chứng từ khống
Trang 32Chương 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT
TRIỂN DV BTT
Kinh nghiệm: Malaysia, Trung Quốc, Nga, Italy, Hà Lan,
Czech, Tây Ban Nha
Bài học kinh nghiệm:
Tổ chức công tác Marketing
Mô hình tổ chức
Đối tượng khách hàng
Áp dụng công nghệ
*Kinh nghiệm và bài học phát triển DV
BTT của các nước trên thế giới
Trang 33Giải pháp chung
H oà
n th iện
k hu ng plý
Tă ng cư ờn
g
M ark eti ng
Phát triển nguồn nhân lực
h iện
đại
hóa cô
ng nghệ
C hú tr ọn
g
th ẫm đ ịn
h
K H
Tham gia FCI
Chương 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT
TRIỂN DV BTT
Trang 34Xác định KH
dự kiến
Lựa chọn loại hình BTT phù hợp
Tìm hiểu luật pháp của các quốc gia
Chương 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT
TRIỂN DV BTT
GIẢI PHÁP TRIỂN KHAI
Trang 35Chương 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT
TRIỂN DV BTT
Mở rộng đối tượng khách hàng
Hướng khách hàng chuyển sang sử dụng BTT
Triển khai dịch vụ BTT qua mạng
Định giá và tư vấn cho khách hàng
Phát triển mối quan hệ đại lý BTT
Phát triển hình thức BTT đảo chiều
Ứng dụng có hiệu quả Bao thanh toán quốc tế
Nâng cao chất lượng dịch vụ Bao thanh toán
Định hướng cho việc thành lập hiệp hội BTT Việt Nam
* Giải pháp phát triển
Trang 36Kết luận
Luận văn đã đạt được
Nêu một số
nguyên nhân
Nêu được
tính cấp thiêt
Đo lường CLDV BTT
Trang 37XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
SỰ LẮNG NGHE CỦA HỘI ĐỒNG KHOA HOC, QUÝ
THẦY GIÁO, CÔ GIÁO VÀ
CÁC BẠN!
Trang 38HỘI ĐỒNG BẢO VỆ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
NGÀNH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
KHÓA 30K7
Đà Nẵng, ngày 11/6/2008