là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không - Giúp trẻ hiểu về các đồ dùng , trang thiết bị trong gia đình , cách sử dụng chúng , những người được phép sử dụ
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 - 2021
MẪU GIÁO LỚN 5-6 TUỔI TRƯỜNG CỔ ĐÔ
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang
2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân)
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang
2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân) + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái
- Lưng, bụng, lườn:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.+
Trang 2Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái
+ Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau
- Trò chơi: Đóng băng; Chú cò con + Ngồi khuỵu ngối
+Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, nhảy lên đưa một chân về phía trước , một chân về phía sau
2 Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
kê cao 0,30m - Không làm
rơi vật đang đội trên đầu khi
+ Đi nối bàn chân tiến, lùi
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh
+ Chạy 18m trong khoảng 10 giây + Chạy 18m trong khoảng 10 giây Trò chơi : Ai nhanh hơn
Bạn nào khéo hơn
Trang 34 - 5 lần liên tiếp theo hiệu lệnh
_ Chạy nhanh 18m trong khoảng 10 giây
_ Chạy chậm 100-120 m
- Bật + Bật liên tục vào vòng
+ Giao lưu các trò chơi vận động giữa các lớp trong khối
+ Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m Trò chơi vận động: Thi xem ai nhanh Chuyền bóng Mèo đuổi chuột Rồng rắn lên mây Cáo và Thỏ Cá sấu lên
khéo trong thực hiện bài tập
tổng hợp: - Chạy liên tục theo
Trang 4Trò chơi dân gian: Kéo co Mèo đuổi chuột Rồng rắn lên mây Trồng nụ lên hoa.Dung dăng dung dẻ Chim bay cò bay, Ném còn
*Trò chơi vận động:
- Tung và bắt bóng với người đối diện,
đi trên dây, mèo đuổi chuột, thi xem ai nhanh nhất, những chú sâu ngộ nghĩnh, bật tách, khép chân qua 5 ô, ếch thi tài, thi chạy, Cá sấu lên bờ, Cáo và thỏ
3 Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt
3.2 Phối hợp được cử động
bàn tay, ngón tay, phối hợp
tay - mắt trong một số hoạt
động: - Vẽ hình và sao chép
✓ ✓ ✓ ✓ ☆ ✓ ✓ ✓ ✓
Trang 5các chữ cái, chữ số - Cắt
được theo đường viền của
hình vẽ - Xếp chồng 12 - 15
khối theo mẫu - Ghép và dán
hình đã cắt theo mẫu - Tự cài,
cởi cúc, xâu dây giày, cài quai
dép, kéo khóa (phéc mơ tuya)
khởi động trong hoạt động thể dục buổi sáng
- Hoạt động tạo hình: Cắt tranh ảnh theo yêu cầu của cô ( Cắt hình ảnh các nghề
-in ,vẽ ,tô sao chép các chữ số , chữ cái,
- cắt dán trang trí lớp học theo sự kiện cát , dán ,xé , gấp bưu thiếp , các món quà nhân kỉ niệm các ngày lễ lớn để tặng ông, bà ,bố mẹ ,thầy ,cô
- Tô, đồ theo nét
- Cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1 Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
Trang 6ăn hàng ngày và dạng chế
biến đơn giản: rau có thể luộc,
nấu canh; thịt có thể luộc, rán,
kho; gạo nấu cơm, nấu cháo…
trong chế biến một số món ăn, thức uống
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)
Trò chơi: Chọn nhanh nói đúng
Kể đủ 3 loại thực phẩm
Nhắm mắt chọn các loại thực phẩm Phân loại thực phẩm qua nhóm
Bé đi chợ
Làm sách về 4 nhóm thực phẩm
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)
Bé nhận biết được thực phẩm tốt và không tốt cho cơ thể bé
Thức ăn có thể làm bé bị sâu răng
Bé ăn gì để lớn lên và khỏe mạnh
Trò chơi: Ai khéo hơn ai giỏi hơn Tc: Thủ trí thông minh( Loại bỏ các loại thực phẩm không tốt cho sức khỏe, tô màu các loại thực phẩm có lợi cho sức khỏe)
1.3 Biết: ăn nhiều loại thức
ăn, ăn chín, uống nước đun
sôi để khỏe mạnh; uống nhiều
nước ngọt, nước có gas, ăn
nhiều đồ ngọt dễ béo phì
không có lợi cho sức khỏe
✓ ✓ ✓ ✓ ✓ ✓ ☆ ✓ ✓
Trang 7uống.nói tên được các món ăn hàng ngày và cách chế biến
- Trò chơi: Pha sữa; Bữa ăn hợp lý; Tập làm bánh mỳ phết bơ; Người đầu bếp tài ba; Ai đúng ai sai; Xếp tháp dinh
đánh răng - Tự thay quần, áo
khi bị ướt, bẩn và để vào nơi
quy định - Đi vệ sinh đúng
nơi qui định, biết đi xong dội/
MT12 2.2 Sử dụng đồ dùng phục vụ
ăn uống thành thạo ✓ ☆
Trang 8+Trẻ biêt tự cất dép , cất đồ dùng đúng nơi quy định
+Trẻ biết mặc ,cởi quần áo Biết đóng cài khuy áo Gấp quàn áo , khăn mặt
3 Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ
MT13
3.1 Có một số hành vi và thói
quen tốt trong ăn uống: - Mời
cô, mời bạn khi ăn và ăn từ
tốn - Không đùa nghịch,
không làm đổ vãi thức ăn -
Ăn nhiều loại thức ăn khác
nhau - Không uống nước lã,
ăn quà vặt ngoài đường
- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết
- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh
- Nhận biết và phòng tránh những hành MT14
3.2 Có một số hành vi và thói
quen tốt trong vệ sinh, phòng
bệnh: - Vệ sinh răng miệng:
sau khi ăn hoặc trước khi đi
ngủ, sáng ngủ dậy - Ra nắng
đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi
trời lạnh - Nói với người lớn
✓ ✓ ✓ ☆ ✓ ✓ ✓ ✓ ✓
Trang 9khi bị đau, chảy máu hoặc
sốt - Che miệng khi ho, hắt
hơi - Đi vệ sinh đúng nơi quy
định - Bỏ rác đúng nơi qui
định; không nhổ bậy ra lớp
động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp
và gọi người giúp đỡ
Hướng dấn trẻ khi ăn : ăn từ tốn , nhai
kĩ trước khi nuốt , sức miếng vừa phải, khi ăn không nói truyện,
Biết nhặt cơm ,thức ăn rơi vái vào khay đựng riêng, biết lau tay sau khi nhặt thức ăn rơi vãi
- Hướng dẫn trẻ khi ăn phải từ tốn , không nói chuyện trong khi ăn, ăn phải nhai kĩ
Thơ: Giờ ăn Thỏ Bông bị ốm
- Hướng dẫn trẻ kĩ năng quay đi , che mũi miệng khi ho , hát hơi , ngáp
- Giúp trẻ biết cách súc miệng đúng cách sau khi ăn và trước khi đi ngủ
- Giúp trẻ hiểu và thực hiện cachs giữ gìn vệ sinh răng miệng
- Đưa ra một số tình huống để giúp trẻ giải quyết tình huống
- Giúp trẻ lựa chọn trang phục phù hợp vói thời tiết
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng
đồ dùng vệ sinh đúng cách
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người
Trang 104 Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
MT15
4.1 Biết bàn là, bếp điện, bếp
lò đang đun, phích nước
nóng là những vật dụng
nguy hiểm và nói được mối
nguy hiểm khi đến gần; không
- Giúp trẻ hiểu về các đồ dùng , trang thiết bị trong gia đình , cách sử dụng chúng , những người được phép sử dụng các đồ dùng đó
-Những đồ dùng nguy hiểm mà bé không được đến gần hoặc nghịch
-Trò chuyện bé ngoan phải nghe lời người thân
-Giúp trẻ hiểu và làm đúng khi tham gia giao thông Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy
- Không leo trèo cây, ban công, tường rào…
-Cho trẻ xem video, đọc thơ , hát các bài hát : Đường em đi, Em đi qua ngã tư đường phố, Cô dạy con Giúp bà
ao, bể chứa nước, giếng, bụi
rậm là nguy hiểm và nói
được mối nguy hiểm khi đến
gần
✓ ✓ ✓ ✓ ✓ ✓ ✓ ☆ ✓
MT17
4.3 Nhận biết được nguy cơ
không an toàn khi ăn uống và
phòng tránh: - Biết cười đùa
trong khi ăn, uống hoặc khi ăn
các loại quả có hạt dễ bị hóc
sặc, -Biết không tự ý uống
thuốc - Biết ăn thức ăn có
mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ
độc; uống rượu, bia, cà phê,
hút thuốc lá không tốt cho sức
Trang 11phép của người lớn, cô giáo -
Biết được địa chỉ nơi ở, số
điện thoại gia đình, người
thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi
người lớn giúp đỡ
, không được chơi , đùa nghịch gần ao ,
hồ , sông , suối, giếng ,
- Giúp trẻ hiểu và giữ gìn vệ sinh cái nhâ, vệ sinh trong ăn uống
- Giúp trẻ phân biệt , hiểu những loại thức ăn nào ăn được và không ăn được
- phân biệt các thức ăn đã ôi thiu thì thường có mùi khác lạ những nguy hiểm khi ăn phải thức ăn lạ và ôi thiu
- Trò chuyện với trẻ về sức khỏe trẻ , làm gì khi trẻ bị ốm
- Cho trẻ xem một số tình huống , tác hại của rượu , bia, thuốc lá, cà phê đối với sức khỏe của con người
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp
và gọi người giúp đỡ
- Trẻ biết và nhớ số điện thoại của 113,114,115 và số điện thoại của bố ,mẹ
-Giúp trẻ hiểu và sử lý một số tình huống khi trẻ hoặc bạn , người thân gặp nguy hiểm
-Dạy trẻ phải biết vâng lời người thân trong gia đình, khi đi ra ngoài phải xin phép
-Giúp trẻ hiểu và sử lý các tình huống khi gặp người lạ , bị người lạ dụ dỗ, người bắt cóc trẻ em
- Không đi theo , không nhận quà của người lạ khi người thân không đồng ý
MT19
4.5 Thực hiện một số quy
định ở trường, nơi công cộng
về an toàn: - Sau giờ học về
nhà ngay, không tự ý đi chơi
- Đi bộ trên hè; đi sang đường
phải có người lớn dắt; đội mũ
an toàn khi ngồi trên xe máy -
Không leo trèo cây, ban công,
tường rào…
☆ ✓ ✓
Trang 12-Biết tránh một số trường hợp không an toàn: Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo
- Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ
5 Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
quanh như đặt câu hỏi về sự
vật, hiện tượng: Tại sao có
Trang 13MT23
1.2 Phối hợp các giác quan để
quan sát, xem xét và thảo luận
về sự vật, hiện tượng như sử
dụng các giác quan khác nhau
để xem xét lá, hoa, quả và
thảo luận về đặc điểm của đối
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 -3 dấu hiệu
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây
- Chức năng các bộ phận của cây
cây được tưới nước và không
tưới, theo dõi và so sánh sự
nhau: xem sách tranh ảnh,
băng hình, trò chuyện và thảo
luận
☆ ✓ ✓
MT26
1.5 Phân loại các đối tượng
theo những dấu hiệu khác
nhau
✓ ☆ ✓ ✓
Trang 14cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng,
đồ chơi quen thuộc
- So sánh sự giống nhau và khác nhau của đồ dùng,đồ chơi và sự đa dạng của chúng
- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu
- Giúp trẻ biết cách phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận
về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả
- Giúp trẻ hiểu và quan sát cây xanh cần
gì để lớn lên và phát triển
Trò chơi: Gieo hạt nảy mầm
Tô màu sự phát triển của cây
Tháng 1,2,3
Khám phá:
- Phương tiện giao thông
+ Đặc điểm công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 2-3 dấu hiệu
+ Phương tiện giao thông đường bộ + Phương tiện giao thông đường sắt + Phương tiện giao thông đường thủy + Phương tiện giao thông đường hàng không
+ Một số biển báo giao thông đường bộ + Một số LLGT đường bộ
Trang 15+ Qúa trình phát triển của cây
+ Quá trình phát triển của ếch
++ Những con vật biết bay + Những con ong chăm chỉ + Vòng đời của bướm + Phân nhóm động vật + Quan sát, trò chuyện tranh ảnh, video
về thế giới động vật + T/C: Tạo dáng con vật
In dấu các con vật
Âm thanh của rừng Con gì biến mất Loại không cùng nhóm Con gì ăn nấy
Đưa con vật về đúng môi trường sống
2 Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản
Trang 16nóng bốc hơi” Đoán cây qua lá
Đoán hoa qua lá Gieo hạt Hoạt động góc:
- Cho trẻ đóng vai + Bác sĩ
+ Bán hàng + Cửa hàng rau quả + Xây dựng trang trại + Xây dựng vườn cây ăn quả, vườn rau, cây xanh
- Trò chơi đóng vai + Hát thể hiện tình cảm các bài: Bầu và
bí, anh nông dân và cây rau, cây bắp cải,
em yêu cây xanh, quả, mưa bóng mây, hạt mưa và em bé, cho tôi đi làm mưa, đếm sao, ánh trăng hòa bình, cháu vẽ ông mặt trời, mây và gió, hạt gạo làng
ta, chú mèo con, gọi bướm, chú khỉ con, con gà trống, ong và bướm
về thế giới thực vật MT28 2.2 Giải quyết vấn đề đơn
giản bằng các cách khác nhau ☆ ✓
Trang 17+ T/C : Chọn quả Loại bỏ các loại không cùng nhóm
Bé đi siêu thị
3 Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
MT29
3.1 Nhận xét, thảo luận về
đặc điểm, sự khác nhau, giống
nhau của các đối tƣợng đƣợc
+ Quan sát những đám mây bay + Trải nghiệm về gió
+Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng
- Sự khác nhau giữa ngay, đêm, mặt trời, mặt trăng
+ Hôm qua, hôm nay, ngày mai + Khám phá về mặt trời, mặt trăng và các vì sao
+ Thời gian đáng nhớ
MT30
3.2 Thể hiện hiểu biết về đối
tƣợng qua hoạt động chơi, âm
Trang 18+ T/C: Chọn hình ảnh phù hợp với thời gian sáng, trưa, chiều, tối
- Sắc màu cầu vồng
+ Nước:
- Tìm hiểu về các nguồn nước
- Khám phá nước và các nguồn nước trong tự nhiên
- Vai trò của nước với đời sống con người
- Vòng tuần hoàn của nước
+ Cách sử dụng ánh sáng trong cuộc sống
+ Không khí có ở những đâu?
Trang 19+ Tôi làm gì để không khí không bị ô nhiễm
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
- Đếm chẵn, lẻ Đếm cách 2, 5, 10
Tháng 9,10,11,12,1
Làm quen với toán:
- Gộp/ tách các nhóm đối tƣợng bằng các cách khác nhau và đếm
Trang 20- Số 6, 7, 8, 9, 10 (tiết 1, 2, 3)
- So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong PV 10
- Đếm từ 0 đến 10: đếm xuôi, đếm ngược
- Tìm 3 nhóm đồ vật có số lượng không bằng nhau Lấy 3 nhóm đồ vật, đồ chơi
có số lượng không bằng nhau theo yêu cầu Xếp tương ứng, so sánh 2,3 nhóm
số lượng Làm bài tập so sánh: Tô màu nhóm đồ chơi có số lượng nhiều hơn ( ít hơn, bằng nhau) Cho đồ vật, đồ chơi vào 2,3 hộp (túi) dự đoán và so sánh số lượng, nêu kết quả
- So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong PV 10
Trò chơi 1: Xúc sắc diệu kỳ; Đội nào giỏi nhấtNói xoay vòng; Nhà thông thái
Trang 21tí hon; Chiếc hộp bí mật; Tìm nhóm đồ dùng đồ chơi có số lượng theo yêu cầu; Tạo nhóm theo yêu cầu; Biểu diễn thời trang; Hãy tìm cho đúng; Chiếc cầu hoa; Đội nào nhanh nhất; Gõ mõ đố vui; Tìm số; Số mấy? Tìm nhà; Tìm bạn; Tinh mắt nhanh tay; Tạo nhóm theo yêu cầu của cô; Biểu diễn thời trang; Thi xem ai giỏi; Hãy tìm cho đúng; Chuyển rau quả; Tạo thành 2 nhóm ĐT; Nhảy tiếp sức; Tên của bé có mấy chữ cái? Vòng quay kì diệu; Chú ong chăm chỉ; Qua sông; Bingo; Đomino; Săn trứng phục sinh; Nối tương ứng; Số vui vẻ; Cùng
bé tạo số yêu thích; Bé hãy đặt cho đúng
- Nhặt lá số lượng 6, 7, 8, 9, 10
- Trẻ quan sát, tìm và đọc các con số ở mọi lúc, mọi nơi, trong mọi điều kiện, hoàn cảnh mà trẻ nhìn thấy, thăm quan,
đi dạo, trên đường đến trường
- Hoạt động góc: Chơi tô màu, in đồ các số, tô màu đúng nhóm số lượng với chữ số tương ứng trong hoạt động góc, các giờ chơi tự chọn, giờ đón trả trẻ
- Cho trẻ tìm và đếm con số qua các trò chơi: Nhanh và khéo, thử trí thông
minh, thi ai đếm đúng, thi ai nhanh Hoạt động khác:
- Nhận biết ghi nhớ biển số xe, số điện thoại của người thân
Trang 22- Đặt câu hỏi cho trẻ nhìn thấy con số ở đâu? Để làm gì?
Tháng 11
Làm quen với toán:
- Dạy trẻ NB chữ số 8, số lƣợng và số thứ tự trong phạm vi 8
- So sánh số lƣợng 3 nhóm đối tƣợng trong phạm vi 8
- Gộp và đếm các nhóm trong phạm vi
8
- Tách 8 đối tƣợng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau
Tháng 12
Làm quen với toán:
- Dạy trẻ NB chữ số 8, số lƣợng và số thứ tự trong phạm vi 8
- So sánh số lƣợng 3 nhóm đối tƣợng trong phạm vi 8
- Gộp và đếm các nhóm trong phạm vi
8
- Tách 8 đối tƣợng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau
Tháng 1,2
Làm quen với toán:
- So sánh số lƣợng của 3 nhóm đối
Trang 23- Tạo ra qui tắc sắp xếp
Tháng 2,3,4
Làm quen với toán:
+ Quan sát sắp xếp theo quy tắc 3 đối tƣợng theo nhiều quy tắc khác nhau ( VD: 1-2-1, 2-1-2, 2-2-1,2-2-2)
Làm quen với toán:
- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau
- Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế Đo
độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo
- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.- Ôn đo độ dài các đối tƣợng khác nhau bằng một đơn vị đo
Trang 24- Đo thể tích các vật bằng một đơn vị
đo So sánh và diễn đạt kết quả đo
So sánh dung tích của 3 đối tượng
Đo 1 đối tượng bằng nhiều thước đo
- Đo các đối tượng khác nhau bằng 1 thước đo
Đo lượng nước bằng một đơn vị đo lường Đo lượng cát bằng một đơn vị đo lường, đo lượng hạt
- Ðo sân trường bằng cách đếm ô gạch,
đo đồ dùng, đồ chơi bằng gang tay
- Trò chơi: đo độ dài của đồ vật, đo các bạn bằng sợi dây nilon, đo bằng bàn chân, đo độ dài của những khoảng cách (khoảng cách giữa 2 vật, giữa hai đồ chơi, hai giá ) Ai bật xa hơn, đội nào nhanh nhất, ai cao nhất, kiến trúc sư tài
ba, chân ai dài hơn, bác tài xế vui tính, nhân viên đo lường
4 Nhận biết hình dạng
MT42
4 Gọi tên và chỉ ra các điểm
giống, khác nhau giữa hai
khối cầu và khối trụ, khối
vuông và khối chữ nhật
☆
Tháng 5
Làm quen với toán:
- Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế
- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu
Trang 25- Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau
- Ôn hình vuông, tròn tam giác, chữ nhật
- Nhận biết, phân biệt khối vuông, khối chữ nhật
- Nhận biết , phân biệt khối cầu, khối trụ
- Ôn khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật
- Trò chơi: ai nhanh nhất, nhà thông thái
tí hon, tìm đồ có dạng giống hình khối
đã học, chiếc hộp bí mật, tam sao thất bản, cùng bé thi tài, ai đoán giỏi, tìm đúng hình, khối nào cao nhất, nối các hình giống nhau, xếp và so sánh các hình khối, xếp đúng hình và màu, bé sáng tạo, bé tạo được hình gì?
- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành hình mới theo ý thích Tạo ra một
số hình hình học bằng các cách khác nhau, trang trí các hình khối
Tạo hình cơ bản bằng các cách khác nhau: căng dây chun, nối chấm, xếp que…Làm bài tập nối đồ vật có dạng khối tương ứng, quan sát và tập gấp các hình có sẵn để tạo thành khối, chọn đúng các hình để xếp được thành khối theo yêu cầu, sờ và chọn đúng khối
5 Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian
Trang 26- Xác định phía phải- phía trái của đối tượng khác có sự định hướng
- Ôn: Xác định phía phải- phía trái của bạn khác, của đối tượng khác có sự định hướng
Tháng 5
Làm quen với toán:
- Dạy trẻ nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai
- Dạy trẻ nhận biết các ngày trong tuần
- Nhận biết thời gian trong ngày
1.1 Nói đúng họ, tên, ngày
sinh, giới tính của bản thân
khi được hỏi, trò chuyện ✓ ☆
Tháng 9,10
Khám phá:
- Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường
MT46
1.2 Nói tên, tuổi, giới tính,
công việc hàng ngày của các
thành viên trong gia đình khi
được hỏi, trò chuyện, xem ảnh
✓ ☆
Trang 27về gia đình - Đồ chơi trong trường MN Cổ Đô
Bạn bè của bé Các cô trong trường Trò chuyện về các hoạt động của bé và các bạn ở trường
Trò chuyện về tình cảm của bé với các bạn trong lớp và bạn thân của bé
Sắp xếp công việc trong một tuần của
bé
Những gì bé nhìn thấy ở trường MN Cổ
đô Trò chơi: Những người bạn thân; Tìm bạn cho tôi
Hãy vẽ thêm (cô giáo; bạn bè…)
Hoạt động khác:
- HĐ đón trả trẻ: trò chuyện, gợi ý cho trẻ nói về sở thích, không thích những việc bé có thể làm được theo khả năng
- HĐ nêu - Trò chuyện gia đình bé có những ai, công việc của mọi người trong gia đình
- Nhà bé ở đâu ( Thôn xóm, xã, huyện, thành phố)
- Giới thiệu quê hương của bé + Hát và đọc thơ về gia đình gương cho trẻ nói về điều mình làm được và chưa làm được
- Xem tranh, hình ảnh qua băng hình để nhận biết và phân biệt đặc điểm rõ nét công việc của các cô bác trong trường
MT47
1.3 Nói địa chỉ gia đình mình
(số nhà, đường phố/ thôn,
xóm), số điện thoại (nếu có)…
khi được hỏi, trò chuyện
☆
MT48
1.4 Nói tên, địa chỉ và mô tả
một số đặc điểm nổi bật của
trường, lớp khi được hỏi, trò
chuyện
☆
MT49
1.5 Nói tên, công việc của cô
giáo và các bác công nhân
viên trong trường khi được
hỏi, trò chuyện
☆
MT50
1.6 Nói họ tên và đặc điểm
của các bạn trong lớp khi
được hỏi, trò chuyện ✓ ☆
Trang 28- Tham quan bếp ăn
Tháng 9
Khám phá:
- Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường
- Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường
- Cô giáo lớp bé
- Công việc của các cô cấp dưỡng
- Trò chuyện về các hoạt động của bé và các bạn khi ở trường
Giúp trẻ ní được họ , tên đặc điểm cơ bản của các bạn mình trong lớp học ,trong trường
- T/C: Tìm bạn thân
Hãy chọn đúng
Bé chọn đồ dùng cho các cô cấp dưỡng
- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các
Trang 29thành viên trong gia đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn)
.- Trò chuyện về những món quà, những lời chúc mừng trong ngày sinh nhật bé
- Trò chuyện về sở thích của bản thân
nói “Nghề nông làm ra lúa
gạo, nghề xây dựng xây nên
- Kể một số nghề phổ biến nơi trẻ sống
- Nghề truyền thống và các sản phẩm của nghề
Trang 303 Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh
- Vui tết trung thu
- Khu du lịch Ba vì( ao vua, khoang xanh )
- Cờ tổ quốc, hình dáng bản đồ Việt Nam
- Quê hương Cổ Đô của bé
- Trường tiểu học
- Vui tết thiếu nhi 1/6
Hoạt động khác:
MT53
3.2 Kể tên và nêu một vài nét
đặc trưng của danh lam, thắng
cảnh, di tích lịch sử của quê
hương, đất nước
✓ ☆
Trang 31+ Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội ,sự kiện văn hóa của quê hương đất nước
- Quan sát, xem tranh ảnh về lá cờ Tổ quốc
- Xem tranh ảnh, băng hình về một số lễ hội truyền thống của địa phương và các danh lam thắng cảnh của đất nước
- Tham quan nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ xã, chùa, nhà văn hóa
- Tô màu lá cờ Tổ Quốc, tranh chùa Một Cột, hồ Hoàn Kiếm ở góc tạo hình
Trang 32+ Cây tre trăm đốt + Ba cô gái+ Ba cô tiên
Thông qua hoạt động tạo hình
- Đưa ra nhiệm vụ, yêu cầu trẻ thực hiện theo cách của mình mà không giống cách thực hiện của cô và các bạn để hoàn thành công việc ( HĐ góc, HĐ chiều)
- Làm đồ dùng đồ chơi từ các nguyên vật liệu khác nhau
III Giáo dục phát triển ngôn ngữ
1 Nghe hiểu lời nói
MT54
1.1 Thực hiện được các yêu
cầu trong hoạt động tập thể, ví
dụ: “Các bạn có tên bắt đầu
bằng chữ cái T đứng sang bên
phải, các bạn có tên bắt đầu
- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa
- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp
- Nghe nội dung câu đơn, câu mở rộng, câu phức
- Nghe hiểu nội dung kể chuyện, truyện đọc phù hợp với độ tuổi
MT55
1.2 Hiểu nghĩa từ khái quát:
phương tiện giao thông, động
vật, thực vật, đồ dùng (đồ
dùng gia đình, đồ dùng học
tập, )
✓ ✓ ✓ ✓ ✓ ✓ ☆ ✓ ✓
Trang 33MT56 1.3 Lắng nghe và nhận xét ý
kiến của người đối thoại ✓ ✓ ✓ ✓ ✓ ☆ ✓ ✓ ✓
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp cới độ tuổi
- Trò chơi: Tên chúng mình cùng chữ cái gì, tạo nhóm bạn trai bạn gái theo yêu cầu, Nhóm bạn cùng trang phục, Gió thổi, Ai làm đúng nhất, bạn nào làm giống tôi
- Đưa ra các yêu cầu quan sát trẻ thực hiện các chỉ dẫn của giáo viên trong các hoạt động
- Xem tranh ảnh, băng hình trò chuyện cung cấp để trẻ hiểu các từ khái quát chỉ
- Kể chuyện cho trẻ nghe, đặt các câu hỏi, đưa ra các tình huống quan sát trẻ: + Trẻ chăm chú lắng nghe người khác nói, nhìn vào mắt người nói
+ Trả lời câu hỏi đáp lại bằng cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
+ Trẻ lắng nghe cô kể chuyện một cách chăm chú, yên lặng trong một khoảng thời gian
+ Trẻ chú lắng nghe người khác nói và phản ứng bằng nụ cười, gật đầu như dấu hiệu của sự hiểu biết
Trang 342 Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
MT57
2.1 Kể rõ ràng, có trình tự về
sự việc, hiện tượng nào đó để
người nghe có thể hiểu được ✓ ✓ ✓ ✓ ✓ ☆ ✓ ✓ ✓
Tháng 9,10,11,12,1,2,3,4,5
Văn học:
- Cho trẻ tập kể một số câu chuyện và miêu tả lại thông tin về nhân vật trong câu chuyện đó
Tháng 9: + Cô giáo của em, Em yêu cô giáo, Quả mùa thu, Vịt con học chữ, Vịt con đi học, Gà học chữ, Làm quen chữ
số, Tình bạn Trung thu của bé, Trung thu đến, Vui trung thu cùng bé
+ Tháng 10: Chiếc bóng, Mắt để làm gì , Tay ngoan, tay đẹp, Cái mũi, Cái lưỡi,
Mẹ ơi cô dạy, Bé đánh răng, Bé này bé
ơi + Tháng 11: Thương ông, Lấy tăm cho
bà, Giữa vòng gió thơm, Mẹ, Vì con, Ba vắng nhà, Lòng mẹ, Làm anh, Chia bánh, Gió từ tay mẹ, Em yêu nhà em, Cái bát xinh xinh, : Giữa vòng gió thơm, Thương ông
+ Tháng 12: Làm bác sĩ, bé làm bao nhiêu nghề, làm nghề như bố, bố là lính hải quân, chiếc cầu mới, chú bộ đội hành quân trong mưa, Xe chữa cháy + Tháng 1:Mèo đi câu cá, Mèo con rửa mặt, Ai làm gì đó, nghé con, con chim chiền chiện, sáo học nói, nàng tiên ốc,
gà nở, đàn gà con, con cua, Vè con cá,
2.5.- Đọc biểu cảm bài thơ,
đồng dao, cao dao… - Bước
đầu biết ngâm thơ dưới sự
giúp đỡ của cô
✓ ✓ ✓ ✓ ☆ ✓ ✓ ✓ ✓
MT62
2.6 Kể có thay đổi một vài
tình tiết như thay tên nhân vật,
thay đổi kết thúc, thêm bớt sự
kiện trong nội dung truyện
Trang 35hợp với ngữ cảnh gà mẹ đếm con, thách anh trâu đấy,
chim tu hú, nghé con, chuồn chuồn, chú ếch, nhớ con trâu mộng, Mười quả trứng tròn
+ Tháng 2: Hoa đào hoa mai, mùa xuân, cây đào, tết dang vào nhà, hoa cúc vàng, hoa phượng, vòng quay luân chuyển, bó hoa tặng cô, hoa kết trái, lời chào của hoc, cây dừa, hoa hồng và giọt sương, cây bàng
+Tháng 3: Giúp bà, cô dạy con, đèn giao thông, ước mơ của tý, chú cảnh sát giao thông, xe cứu hỏa, Bé tập đi xe đạp Thuyền giấy
+ Tháng 4: Gió, cầu vồng, mưa, cầu vồng bảy sắc, nắng bốn mùa, Mưa rơi, bình minh trong vườn, bão, Cầu vồng
- Tháng 5: Về quê, Ảnh Bác, Bác Hồ của em, Bác đến thăm nhà , đến thăm nhà Bác, hoa quanh lăng Bác, làng em buổi sáng, Làng dừa; Vẽ quê hương, Bé vào lớp 1, Cây vú sữa trong vườn Bác
Hồ
- Đọc biểu cảm các bài đồng dao:
+ Tay đẹp, nu na nu nống, mười ngón tay, gánh gánh gồng gồng, công cha như núi thái sơn
+ Ăn một bát cơm, Cày đồng đang buổi ban trưa, hạt gạo làng ta, kéo cưa lừa sẻ, dung dăng dung dẻ,
Trang 36+ Con cua tám cẳng hai càng, con gà cục tác lá chanh, vè loài vật, vè trái cây, con kiến mà leo cành đa, rì rà rì rà, con vỏi con voi, đồng dao loài chim, con chim se sẻ, con vịt con vạc, thương con
ba ba, con chim hay hót, con gà cục tác cục te, nghé ơ nghé ọ, ếch dưới ao, con
bê bê, con công hay múa,
+ Lúa ngô là cô đậu nành, con mèo mà trèo cây cây cau, con bò ngủ gốc cây đa + Tôi ở trên trời, ông sảo ông sao, ông giẳng ông giăng, ông sấm ông sét, chú cuội ngồi gốc cây đa
+ Bầu ơi thương lấy bí cùng, nhiễu điều phủ lấy giá gương, tháp mười đẹp nhất bông sen, đố ai đếm được lá rừng, trong đầm gì đẹp bằng sen, đồng đăng có phố
- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: „tại sao‟‟, có gì giống nhau, có gì khác nhau, do đau mà có
- Đặt các câu hỏi tại sao, như thế nào Hoạt động khác:
Trang 37- Trò chuyện với trẻ về ngày chủ nhật ở nhà của trẻ, về các kỳ nghỉ, chuyến du lịch của trẻ với gia đình, các hiện tượng
tự nhiên
- Cho trẻ đi thăm quan: Thăm vườn hoa, vườn rau, cánh đồng lúa Sau đó cho trẻ
kể lại, miêu tả lại chuyến đi đó
- Xem tranh ảnh, hỏi trẻ các sự vật có trong tranh
- Kể chuyện theo tranh, kể chuyện sáng tạo tại góc sách truyện
- Lắng nghe cách trẻ thực hiện để phát hiện lỗi phát âm của trẻ
- Giúp trẻ hiểu và điều chỉnh giọng nói sao cho phù hợp với ngữ cảnh
- Trò chơi: Nhà thông thái tí hon
+ Quân xúc xắc kỳ diệu
+ : Tìm bạn Đố bạn biết tôi ở đâu Thả đỉa ba ba
+“Ai nhanh nhất”: Trẻ tìm các đối
tượng theo yêu cầu của người trưởng trò
đề ra
Đây là cái gì? Làm bằng gì? Cánh cửa
kỳ diệu.Người chăn nuôi giỏi
Trang 38đón trả trẻ
- Cho trẻ xem tranh bạn trai bạn gái, yêu cầu trẻ miêu tả bạn trai, bạn gái trong tranh
+ Dùng các câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh để Miêu tả hành động của các bạn trai, bạn gái trong các hoạt động
Tháng 9
Văn học:
+ Tháng 9: Thỏ trắng biết lỗi; Chú vịt khàn; Bài học đầu năm; Ai quan trọng nhất; Bạn mới; Chiếc áo đẹp;Cái đuôi của sóc nâu; Giấc mơ kì lạ, Mèo con và quyển sách,
bé quàng khăn đỏ, Qùa tặng mẹ, Bác gấu đen và hai chú thỏ
+ Tháng 12: Ba anh em; cây rau của thỏ út.; cô bé bán diêm; Hai Anh em, Chim thợ may, Gà trống choai và hạt đậu, Nhổ củ cải,
+ Tháng 1: Truyện: Gà trống kiêu
Trang 39căng;Tại sao gà trống gáy; Hươu con nhận lỗi; Những nghệ sỹ của rừng xanh;
Dê con nhanh trí, Bác sĩ chim;
Chú dê đen; Cá chép con; Chim vàng anh ca hát; Nhím con kết bạn; Nàng công chúa chuột ; Chim gõ kiến và cây sồi, Lợn con đi thăm bạn, Ngỗng đẻ trứng vàng, Vịt con cẩu thả, Khỉ và cá heo
+ Tháng 2: Quả bầu tiên, Sự tích hoa Hồng; Sự tích ngày tết; Cây tre trăm đốt; Gói hạt kì diệu, Nhổ củ cải,Sự tích hoa đào, Truyện quả táo, Cây khế,
Truyện trái cây trong vườn,
+ Tháng 3: Bé hành đi khám bệnh, Xe đạp con trên đường phố , Ai quan trọng hơn Tâm sự của vỏ hộp, Chiếc đầu máy
xe lửa tốt bụng, Thiên Lương, Thỏ con
đi học, Qua đường, Kiến con đi xe ô tô, Một phen sợ hãi,
+ Tháng 4, 5: Cô mây; Sơn tinh thủy tinh; Sự tích mùa xuân; Sự tích Hồ Gươm; Bánh trưng bánh giày; Niềm vui bất ngờ; Sự tích Thánh Gióng; Cháu rất nhớ bạn ấy; Ngôi nhà ngọt ngào; Mời bạn đến chơi nhà;; Cô bé bán diêm; Nàng tiên bóng đêm; Con vật rơi
xuống hố nước
- Truyện:Chú gà trống kiêu căng
- Truyện: Ai quan trọng nhất
Trang 40- Truyện: Bông hoa cúc trắng
- Truyện: Ba anh em
Hoạt động khác:
Giúp trẻ hiểu và biết nói những lời nhƣ : Cảm ơn, xin lỗi , dạ , thƣa, với những tính huống sao cho phù hợp
Tháng 10
Văn học:
+ Tháng 9: Thỏ trắng biết lỗi; Chú vịt khàn; Bài học đầu năm; Ai quan trọng nhất; Bạn mới; Chiếc áo đẹp;Cái đuôi của sóc nâu; Giấc mơ kì lạ, Mèo con và quyển sách,
bé quàng khăn đỏ, Qùa tặng mẹ, Bác gấu đen và hai chú thỏ
+ Tháng 12: Ba anh em; cây rau của thỏ út.; cô bé bán diêm; Hai Anh em, Chim thợ may, Gà trống choai và hạt đậu, Nhổ củ cải,
+ Tháng 1: Truyện: Gà trống kiêu