Ch ỉ số t ồn kho toàn ngành công nghi ệp chế bi ến,... Dự ki ến quý III so v ới quý II năm... Số người tử vong do AIDS của cả nước tính đến thời điểm trên là 87,6 nghìn người.
Trang 1THÔNG C ÁO BÁO CHÍ V Ề TÌNH HÌNH KINH T Ế – XÃ HỘI 6 THÁNG Đ ẦU
NĂM 2016
1 Tốc đ ộ tăng t ổng sản phẩm trong n ước
Tổng s ản ph ẩm t rong nướ c (GDP ) 6 tháng đ ầu năm 2016 ướ c tí nh t ăng 5,52% s o với cùng k ỳ năm trư ớc (quý I t ăng 5,48%; quý II tăng 5,55%), trong đó kh u v ực công nghi ệp và xây d ựng tăng 7,12%, đóng góp 2,41 đi ểm ph ần trăm vào t ăng trưởng chung; khu vực dịch vụ tăng 6,35%, đóng góp 2,38 đi ểm phần trăm; riêng khu vực nông, l âm nghi ệp và thủ y s ản gi ảm 0,18%, l àm gi ảm 0,03 đi ểm ph ần trăm mức tăng trưởng chung Tăng trưởng 6 tháng đầu năm nay tuy cao hơn tốc
độ tăng của cùng kỳ các năm 2012-2014 nhưng có dấu hiệu chững lại so với tốc
độ tăng 6,32% trong 6 tháng đ ầu năm 2015
Khu vực nông, lâm nghi ệp và thủ y s ản 6 t háng đ ầu năm gi ảm s o với cùng kỳ năm trước chủ yếu do ngành nông nghi ệp (chiếm trên 75% giá trị tăng thêm khu vực I) gi ảm 0,78% Nguyên nhân do s ản lượng lúa đông xuân năm nay ch ỉ đ ạt 19,4 triệu t ấn, gi ảm 1,3 t ri ệu tấn (gi ảm 6,4%) s o v ớ i v ụ đông xuân 2015 Giá t r ị tăng thêm ngành lâm nghi ệp tăng 5,75%; ngành thủy sản tăng 1,25%
Trong khu v ực công nghi ệp và xây d ựng, ngành công nghi ệp t ăng 6,82%, th ấp hơn nhiều mức tăng 9,66% của cùng kỳ năm trước, chủ yếu do ngành khai
khoáng gi ảm 2,20% Ngành công nghi ệp chế bi ến, chế t ạo t ăng 10,1%, t ương đương với mức tăng của cùng kỳ năm 2015 Ngành sản xuất và phân phối điện
và ngành cung cấp nước và xử lý rác th ải , nước th ải tăng t rưở ng khá t ốt với mức tăng tương ứng là 11,70% và 8,10% Ngành xây d ựng 6 tháng đầu năm tăng 8,80%
Khu vực dị ch vụ 6 tháng đ ầu năm n ay đ ạt mức t ăng trưởng cao nh ất k ể t ừ năm
2012 tới nay Trong đó, m ột số ngành tăng khá so v ới cùng kỳ năm t rướ c: Bán buôn, bán l ẻ t ăng 8,1%; ho ạt đ ộng tài chí nh, ngân hàng, b ảo hiểm t ăng 6,1%; thông tin và t ruy ền t hông t ăng 8,76%; y t ế và ho ạt động t rợ gi úp xã hội tăng 7,30%; ngh ệ thu ật, vui chơi và gi ải trí t ăng 7,20%; gi áo d ụ c và đào t ạo t ăng 7,15% Hoạt độ ng ki nh doanh b ất đ ộng s ản đ ạt m ức t ăng 3,77%, l à m ức cao nh ất
kể từ năm 2011 đ ến nay
Về cơ cấu ki nh tế 6 t háng đ ầu năm 2016, khu v ực nông, l âm n ghi ệp và thủ y s ản
Trang 2chi ếm t ỷ t rọ ng 15,74%; khu v ực công nghi ệp và xây d ựng chiếm 32,94%; khu vực dị ch vụ chi ếm 41,01% (thu ế s ản ph ẩm tr ừ t rợ cấp sản ph ẩm chi ếm 10,31%) Xét v ề góc đ ộ s ử dụng GDP 6 tháng đ ầu năm, tiêu dùng cu ối cùng t ăng 6,98% so với cùng k ỳ năm 2015, đóng góp 5,09 đi ểm ph ần trăm; tí ch l ũy t ài s ản tăng 10,00%, đóng góp 2,65 đi ểm phần trăm; chênh lệch xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch v ụ l àm giảm 2,22 đi ểm ph ần trăm
2 Sản xuấ t nôn g, lâm nghi ệp và thu ỷ sản
Giá tr ị s ản xu ất nông, l âm nghi ệp và th ủy sản 6 t háng đ ầu năm theo gi á so sánh
2010 ước tính đạt 397,4 nghìn tỷ đồng, giảm 0,1% so với cùng kỳ năm trước, bao gồ m: Nông nghi ệp đạt 297,2 nghìn t ỷ đồng, gi ảm 0,7%; l âm nghi ệp đ ạt 13,3 nghìn tỷ đồ ng, tăng 5,8%; t h ủy s ản đạt 86,9 nghì n t ỷ đ ồng, t ăng 1,3%
a Nông nghi ệp
Diện tí ch gi eo c ấy lúa đông xuân c ả nước năm nay ướ c tí nh đạt 3081,5 nghìn ha, giảm 31,3 nghì n ha s o v ới vụ đông xuân năm t rư ớc, năng s uất l úa đông xuân ư ớ c tính đạt 62,9 tạ/ha, giảm 3,6 tạ/ha; sản lượng đạt 19,4 triệu tấn, giảm 1,3 triệu tấn S ản xu ất l úa vụ đông xuân năm nay gi ảm so với vụ đông xuân trư ớ c ch ủ yếu
do ảnh hưởng củ a th ời ti ết rét buốt, băng gi á t ại các tỉnh phía B ắc và tình t r ạng hạn hán, xâm nh ập m ặn tại các tỉ nh phí a Nam , đ ặc biệt l à vùng Đ ồng b ằng sông Cửu Long (ri ên g s ản lượng lúa đông xuân vùng Đ ồng b ằng sông C ửu Long gi ảm 1,1 t ri ệu tấn)
Đến trung tuần tháng Sáu, các địa phương trên cả nước đã xuống giống được 1816,5 nghì n ha lúa hè thu, b ằng 98,1% cùng k ỳ năm t rướ c, t rong đó vùng Đ ồng bằng s ông C ửu Long đạt 1521,5 nghì n ha, b ằng 102,9% Đ ến nay đã có 314,6 nghìn ha l úa hè t hu s ớm t ại các tỉnh Đ ồng bằng sông C ửu Long cho thu ho ạch, tăng 42,9% so với cùng kỳ năm 2015
Chăn nuôi trong 6 tháng đ ầu năm gặp nhiều khó khăn do ảnh hưởng của rét đậm, rét h ại t ại các tỉ nh phía Bắc, h ạn hán ở Tây Nguyên và Nam Trung B ộ S ản lượng thịt trâu hơi 6 tháng ước tính đạt 49,7 nghìn tấn, giảm 0,5% so với cùng
kỳ năm trướ c; s ản l ư ợng t hịt bò hơi đạt 183,4 nghìn t ấn, t ăng 2%; s ản l ượng th ịt lợn hơi đ ạt 2,15 t ri ệu t ấn, tăng 4,7%; th ịt gi a cầm đ ạt 541,3 nghìn t ấn, t ăng 4,9%
Trang 3b Lâm nghi ệp
Trong 6 tháng đầu năm, diện tích rừng trồng mới tập trung ước tính đạt 86,9 nghìn ha, tăng 2,2% so với cùng kỳ năm trước; sản lượng gỗ khai thác đạt 3844 nghìn m3, tăng 10,8%; s ản lượng củi khai thác đạt 15 triệu ste, tăng 0,7%
Diện tí ch r ừng bị thi ệt hại trên cả nước t rong 6 tháng l à 2599 ha, g ấp 3 l ần so với cùng k ỳ năm trư ớc, trong đó di ện tí ch r ừng bị cháy l à 1955 ha, g ấp 3,5 l ần; diện tí ch r ừng bị chặt phá l à 644 ha, g ấp 2,2 l ần
c Thủ y s ản
Sản l ượ ng t hủy s ản 6 tháng đ ầu năm ư ớc t ính đ ạt 3131,3 nghìn t ấn, t ăng 1,9% s o với cùng k ỳ năm trư ớc, trong đó cá đ ạt 2309,4 nghìn t ấn, t ăng 2,2%; tôm đ ạt
306 nghì n t ấn, gi ảm 2,5% Nuôi t r ồng t hủ y s ản bị ảnh hưởng do ô nhi ễm m ôi trường nước và hạn mặn, nhất là tại vùng nuôi trồng thủy sản trọng điểm Đồng bằng s ông C ửu Long Di ện tí ch nuôi t rồng thủ y s ản 6 tháng ư ớc t ính đ ạt 893 nghìn ha, gi ảm 3% s o v ới cùng kỳ năm t rước; s ản lượ ng thủy sản nuôi t rồ ng đạt 1586,4 nghì n t ấn, t ăng 0,7%
Sản l ượ ng khai t hác th ủy sản 6 tháng đ ầu năm ư ớc tính đ ạt 1544,9 nghìn t ấn, tăng 3,2% so với cùng kỳ năm trước, trong đó khai thác bi ển ước tính đạt 1459,5 nghìn t ấn, tăng 3,4% Tuy nhi ên, vào cu ố i tháng Tư t ại m ột s ố đị a phươ ng t hu ộ c vùng bi ển Bắc Trung B ộ (Hà Tĩnh, Qu ảng Bình, Qu ảng Trị và Thừ a Thi ên –
Hu ế) x ảy ra hi ện t ượ ng cá ch ết hàng l oạt trôi d ạt vào bờ đã ảnh hưởng tới tâm lý người tiêu dùng, hải sản khai thác khó tiêu thụ, nhiều ngư dân phải dừng đánh bắt ở vùng bi ển ven bờ, s ản l ượng th ủy s ản khai t hác ở các tỉ nh t rên gi ảm m ạnh
3 Sản xuấ t côn g nghi ệp
Chỉ số s ản xu ất t oàn ngành công nghi ệp t háng S áu ư ớ c tí nh tăng 7,4% s o v ớ i cùng k ỳ năm trướ c Tính chung 6 tháng đ ầu năm nay, ch ỉ số s ản xu ất công
nghi ệp tăng 7,5% so v ới cùng k ỳ năm trư ớc (cùng k ỳ năm 2015 t ăng 9,7%), trong đó công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 10,1%; ngành s ản xuất và phân phối điện tăng 11,7%; ngành cung c ấp nước và xử lý rác thải, nước thải tăng 8,1%; riêng ngành khai khoáng gi ảm 2,2% (chủ yếu do khai thác d ầu thô gi ảm 6,1%) Chỉ số ti êu thụ toàn ngành công nghi ệp chế bi ến, chế t ạo 5 tháng đ ầu năm t ăng 8,8% so vớ i cùng k ỳ năm 2015 Ch ỉ số t ồn kho toàn ngành công nghi ệp chế bi ến,
Trang 4ch ế t ạo tại th ời điểm 01/6/2016 t ăng 9% so v ới cùng thờ i đi ểm năm 2015; t ỷ lệ tồn kho bình quân 5 tháng đ ầu năm là 71,5%
Số lao đ ộng đang l àm vi ệc trong các doanh nghi ệp công nghi ệp tại thời đi ểm 01/6/2016 tăng 5,9% so với cùng thời điểm năm trước, trong đó lao động khu vực doanh nghi ệp Nhà nướ c giảm 0,4%; doanh nghi ệp ngoài Nhà nư ớ c tăng 3,6%; doanh nghi ệp có vốn đ ầu tư tr ực ti ếp nướ c ng oài t ăng 8,9%
4 Ho ạt động củ a doanh nghi ệp
a Tình hình đăng ký doanh nghi ệp
Tính chung 6 tháng đ ầu năm nay, cả nước có 54501 doanh nghi ệp đăng ký thành lập mới với t ổng vố n đăng ký là 427,8 nghìn t ỷ đ ồng, t ăng 20% v ề số doanh nghi ệp và t ăng 51,5% v ề số vốn đăng ký so v ới cùng kỳ năm 2015; s ố vố n đăng
ký bì nh quân m ột doanh nghi ệp đạt 7,8 t ỷ đồng, t ăng 26,2% B ên c ạnh đó còn có
16125 lượt doanh nghiệp thay đổi tăng vốn với tổng vốn tăng thêm 774,7 nghìn
tỷ đồng, nâng t ổ ng s ố vốn đăng ký và b ổ sung thêm và o n ền ki nh t ế t rong 6 tháng đầu năm 2016 đạt 1202,5 nghìn tỷ đồng
Số doanh nghi ệp ng ừ ng hoạt đ ộng quay tr ở lại hoạt độ ng trong 6 tháng đ ầu năm nay l à 14902 doanh nghi ệp, t ăng 75,2% so v ới cùng kỳ năm t rước Số doanh nghi ệp hoàn tất th ủ t ục gi ải th ể, ch ấm d ứt ho ạt động s ản xu ất, kinh doanh t rong
6 tháng l à 5507 doanh nghi ệp, tăng 17% s o v ới cùng kỳ năm t rước, t rong đó có
5129 doanh nghi ệp có quy mô v ố n đăng ký dư ới 10 t ỷ đ ồng, chiếm 93,1% và tăng 16,9% Số doanh nghiệp gặp khó khăn buộc phải tạm ngừng hoạt động trong 6 tháng đầu năm nay là 31119 doanh nghi ệp, tăng 15% so với cùng kỳ năm trước, bao gồm 12203 doanh nghi ệp đăng ký tạm ngừng hoạt động có thời hạn, tăng 37,1% và 18916 doanh nghi ệp ngừng hoạt động chờ đóng mã số doanh nghi ệp ho ặc không đăng ký, t ă ng 4,2%
b Xu hướng kinh doanh của doanh nghiệp
Kết qu ả đi ều t ra v ề xu hướng ki nh doanh c ủ a các doanh nghi ệp ngành công nghi ệp chế bi ến, ch ế tạo trong quý II/ 2016 cho th ấy: C ó 41,8% s ố doanh nghi ệp đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh quý II năm nay kh ả quan hơn quý trước; 18,9% số doanh nghi ệp đánh gi á g ặp khó khăn và 39,3% s ố doanh nghi ệp cho rằng t ình hình s ản xu ất kinh doanh ổ n đ ịnh Dự ki ến quý III so v ới quý II năm
Trang 5nay, có 47,7% s ố doanh nghi ệp đánh gi á xu hư ớng s ẽ t ốt l ên; 13,2% s ố doanh nghi ệp dự báo khó khăn hơ n và 39,1% s ố doanh nghi ệp cho rằng tì nh hình s ản xuất ki nh doanh s ẽ ổ n định
Xu hướng chung trong 6 tháng cuối năm 2016, phần lớn doanh nghiệp dự báo tình hình s ản xu ất ki nh doanh l ạc quan hơn 6 tháng đ ầu năm, trong đó 55,4% s ố doanh nghi ệp dự báo khối lư ợng s ản xu ất tăng; 9,3% s ố doanh nghi ệp cho r ằng khối lượ ng sản xuất giảm và 35,3% s ố doanh nghi ệp vẫn ổ n đị nh V ề s ố đơn đ ặt hàng, có 48,5% s ố doanh nghi ệp dự ki ến số đơ n đ ặt hàng t ăng; 9,5% s ố doanh nghi ệp dự ki ến gi ảm và 42,0% s ố doanh n ghi ệp cho rằng sẽ ổn định S ố đơ n đ ặt hàng xuất khẩu t ương ứng l à 42,1%; 9,4% và 48,5% V ề quy mô l ao đ ộng, có 26,5% số doanh nghi ệp dự ki ến sẽ t ăng quy mô l ao đ ộng; 7,0% s ố doanh nghi ệp cho r ằng s ẽ gi ảm và 66,5% s ố doanh nghi ệp không có bi ến động quy m ô l ao động
5 Ho ạt động dịch v ụ
Tổng mức hàng hóa bán l ẻ và doanh thu d ịch v ụ ti êu dùng t h áng S áu ướ c tí nh đạt 295,8 nghìn tỷ đồng, tăng 3% so với tháng trước và tăng 11% so với cùng kỳ năm trước Tính chung 6 tháng, t ổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng ướ c tí nh đ ạt 1724 nghìn t ỷ đồng, t ăng 9,5% so v ới cùng kỳ năm t rướ c Nếu lo ại tr ừ yếu tố giá t ăng 7,5%, t h ấp hơn m ức tăng 8,8% c ủ a cùng k ỳ năm
2015
Vận t ải hành khách 6 tháng đ ầu năm ư ớc t ính đ ạt 1805,2 t ri ệu l ượt khách, t ăng 9,2% và 84,2 t ỷ lượt khách.km , t ăng 8,8% so v ới cùng kỳ năm trư ớc.V ận tải hàng hóa 6 tháng đạt 617 triệu tấn, tăng 8% và 118,5 tỷ tấn.km, tăng 3,1% so với cùng k ỳ năm trư ớc
Doanh thu vi ễn thông 6 t háng đ ầu năm 2016 ư ớ c tí nh đạt 190,8 nghìn t ỷ đồ ng, tăng 7,3% so với cùng kỳ năm 2015 Tổng số thuê bao điện thoại đến cuối tháng 6/2016 ước tính đạt 127,1 triệu thuê bao, giảm 2% Số thuê bao internet băng rộng cố định đ ến thờ i đi ểm t rên ướ c tí nh đạt 8,5 t ri ệu t huê bao, t ăng 26,3% Khách quốc t ế đến nước t a t rong 6 tháng đ ầu năm ướ c tí nh đạt 4706,3 nghìn lư ợt người, tăng 21,3% so với cùng kỳ năm trước, trong đó khách đến bằng đường hàng không đạt 3920,1 nghìn lượt người, tăng 25,9%; đến bằng đường bộ đạt
Trang 6711,4 nghìn lượt người, tăng 7,5%; đến bằng đường biển đạt 74,8 nghìn lượt người, giảm 27,8%
6 Ho ạt động ngân h àng, b ảo hi ểm
Tính đến thời điểm 20/6/2016, tổng phương tiện thanh toán tăng 8,07% so với cuố i năm 2015 (cùng k ỳ năm t rướ c tăng 5,09%); huy đ ộng vố n củ a các tổ chức tín d ụng tăng 8,23% (cùng kỳ năm t rước t ăng 4,85%); t ăng trư ởng tí n d ụng của nền ki nh t ế đạt 6,2% (cùng k ỳ năm trướ c tăng 6,28%) M ặt b ằng l ãi su ất huy động tương đối ổn định Lãi suất huy động bằng đồng Việt Nam kỳ hạn dưới 6 tháng phổ bi ến ở m ứ c 4,5%5,4%/năm; k ỳ h ạn trên 6 t háng ở mức 5,4%
-7,2%/năm
Doanh thu phí b ảo hi ểm t oàn th ị t rườ ng quý II/ 2016 ư ớ c tính t ăng 26% so v ới cùng k ỳ năm trướ c, t rong đó doanh thu phí b ảo hiểm phi nhân t h ọ t ăng 16%; doanh thu phí b ảo hi ểm nhân t họ tăng 35%
7 Xây d ựng, đầu tư
a Xây d ựng
Giá tr ị s ản xu ất xây dựng theo gi á hi ện hành 6 tháng đ ầu năm 2016 đ ạt 456 nghìn tỷ đồ ng, bao g ồm: Khu vực Nhà nư ớc đạt 35,9 nghìn t ỷ đồng, chi ếm 7,9%; khu vực ngoài Nhà nư ớc đ ạt 394,2 nghì n t ỷ đồ ng, chi ếm 86,4%; khu v ực có vố n đầu tư nước ngoài đạt 25,9 nghìn tỷ đồng, chiếm 5,7%
Giá tr ị s ản xu ất xây dựng 6 tháng theo gi á s o s ánh 2010 ư ớ c t ính đ ạt 360,9 nghìn
tỷ đồng, t ăng 8,7% s o v ới cùng kỳ năm t rước, bao g ồm: Khu v ực Nhà nư ớc đ ạt 28,9 nghìn t ỷ đồng, t ăng 1,8%; khu v ực ngoài Nhà nư ớ c đ ạt 311 nghìn t ỷ đồ ng, tăng 10,7%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đạt 21 nghìn tỷ đồng, giảm 8,4%, chủ yếu do nhà m áy gang t hép Formosa Hà Tĩnh đã cơ b ản hoàn thành, không phát si nh ho ạt đ ộng xây d ựng
b Đầu tư phát triển
Vốn đ ầu t ư t oàn xã h ội th ực hi ện 6 t háng đ ầu năm nay theo gi á hi ện hành ướ c tính đạt 618,2 nghìn tỷ đồng, tăng 11,7% so với cùng kỳ năm trước và bằng 32,9% GDP , bao g ồ m: Vốn khu vực Nhà nướ c đ ạt 229,3 nghì n t ỷ đồng, chiếm 37,1% t ổng vố n và tăng 6,5% s o v ớ i cùng kỳ năm trướ c; khu v ực ngoài Nhà nước đạt 230,7 nghìn tỷ đồng, chiếm 37,3% và tăng 14,7%; khu v ực có vốn đầu
Trang 7tư trực tiếp nước ngoài đạt 158,2 nghìn tỷ đồng, chiếm 25,6% và tăng 15,6% Đầu tư trực tiếp của nước ngoài từ đầu năm đến thời điểm 20/6/2016 thu hút
1145 d ự án cấp phép m ới với số vốn đăng ký đ ạt 7496,9 t riệu USD, t ăng 51,3%
về số dự án và t ăng 95,3% v ề vốn đăng ký so v ới cùng kỳ năm 2015 Đ ồ ng thời
có 535 lượt dự án đã cấp phép từ các năm trước đăng ký tăng vốn với số vốn tăng thêm đạt 3787,8 triệu USD Như vậy, tổng vốn đăng ký của các dự án cấp mới và vốn cấp bổ sung đ ạt 11284,7 t ri ệu USD, t ăng 105,4% s o v ới cùng kỳ năm trước Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện 6 tháng đầu năm 2016 ước tính đạt 7,3 tỷ USD, tăng 15,1% so với cùng kỳ năm 2015
8 Thu, chi ngân sách Nhà nước
Tổng thu ngân s ách Nhà nướ c t ừ đ ầu năm đ ến t hời đi ểm 15/ 6/2016 ư ớ c tí nh đạt 425,6 nghìn t ỷ đồ ng, bằng 42% d ự t oán năm, trong đó thu n ội địa đ ạt 343,8 nghìn tỷ đồ ng, b ằng 43,8%; thu t ừ d ầu t hô 17,7 nghì n t ỷ đồng, b ằng 32,5%; t hu cân đối ngân sách từ hoạt động xuất, nhập khẩu 63 nghìn tỷ đồng, bằng 36,6% Tổng chi ngân sách Nhà nư ớ c t ừ đầu năm đ ến t hời đi ểm 15/ 6/2016 ư ớ c tí nh đạt 508,5 nghìn t ỷ đồ ng, bằng 39,9% d ự toán năm , t rong đó chi đ ầu tư phát tri ển đ ạt 74,5 nghìn t ỷ đồng, bằng 29,2%; chi phát tri ển sự nghi ệp kinh tế – xã hội , quố c phòng, an ni nh, qu ản lý Nhà nư ớ c, Đ ảng, đoàn t h ể đ ạt 363,4 nghìn t ỷ đồng, bằng 44,1%; chi t rả nợ và viện t rợ đạt 68 nghìn t ỷ đồng, b ằng 43,8%
9 Xuất, nhập khẩu hàng hóa, d ị ch vụ
a Xuất, nhập khẩu hàng hóa
Kim ng ạch hàng hóa xu ất khẩu tháng S áu ư ớc tính đ ạt 14,80 t ỷ USD, t ăng 3,0%
so vớ i tháng t rư ớc và t ăng 4,4% so v ớ i cùng kỳ năm t rướ c Tí nh chung 6 t háng đầu năm, kim ngạch hàng hóa xuất khẩu ước tính đạt 82,2 tỷ USD, tăng 5,9% so với cùng k ỳ năm trư ớc, trong đó khu v ực kinh t ế t rong nướ c đ ạt 23,7 tỷ US D, tăng 3,3%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài (kể cả dầu thô) đạt 58,5 tỷ USD, tăng 6,9% Nếu loại trừ yếu tố giá (giá xuất khẩu bình quân giảm 3,85%), kim ngạch hàng hóa xu ất khẩu 6 tháng đ ạt 85,5 t ỷ US D, t ăng 10,1% s o v ớ i cùng k ỳ năm 2015
Kim ng ạch hàng hóa nh ập khẩu t háng S áu ư ớ c tí nh đạt 14,90 t ỷ US D, tăng 2,4%
so vớ i tháng t rư ớc và t ăng 4,9% so v ớ i cùng kỳ năm t rướ c Tí nh chung 6 t háng
Trang 8đầu năm, kim ngạch hàng hoá nhập khẩu đạt 80,7 tỷ USD, giảm 0,5% so với cùng k ỳ năm trướ c , trong đó khu v ực kinh t ế t rong nướ c đ ạt 33,4 t ỷ USD, t ăng 1,3%; khu vực có vố n đ ầu tư nướ c ngoài đạt 47,3 t ỷ USD, gi ảm 1,8% N ếu lo ại trừ yếu t ố giá (giá nh ập kh ẩu bì nh quân gi ảm 7,8%), kim ng ạch nh ập kh ẩu 6 tháng đạt 87,5 tỷ USD, tăng 7,9% so với cùng kỳ năm 2015
Cán cân thương m ại hàng hóa tháng S áu ư ớc tính nhập s iêu 100 t ri ệu USD Tính chung 6 tháng đầu năm xuất siêu 1,5 tỷ USD, trong đó khu vực kinh tế trong nước nhập siêu 9,7 tỷ USD; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài xuất siêu 11,2 tỷ USD
b Xuất, nhập kh ẩu dịch vụ
Xu ất khẩu d ịch v ụ 6 tháng đ ầu năm 2016 ước tính đ ạt 6,0 tỷ USD, t ăng 10,5% so với cùng k ỳ năm trư ớc, trong đó xu ất kh ẩu dị ch vụ du l ịch đ ạt 4,1 t ỷ US D,
chi ếm 68,1% tổng ki m ng ạch và tăng 14,3% Nh ập khẩu dị ch vụ 6 tháng ư ớc tính đạt 8,2 tỷ USD, tăng 4,2% so với cùng kỳ năm trước, trong đó nhập khẩu dịch
vụ vận t ải đ ạt 4,2 tỷ USD, chi ếm 51,5% kim ng ạch và gi ảm 0,2% Nh ập si êu dịch v ụ 6 tháng đ ầu năm là 2,2 t ỷ US D
10 Chỉ số giá
a Chỉ s ố gi á ti êu dù ng, ch ỉ s ố gi á vàng và đô la M ỹ
Chỉ số gi á t iêu dùng (CP I) t h áng 6/2016 t ăng 0,46% s o v ới tháng t rư ớc và t ăng 2,35% so với t háng 12/2015, bình quân m ỗi tháng t ăng 0,39% CP I bình quân 6 tháng đầu năm 2016 tăng 1,72% so v ới bình quân cùng kỳ năm 2015
Lạm phát cơ b ản tháng 6/ 2016 t ăng 0,13% so v ớ i tháng t rư ớc và t ăng 1,88% s o với cùng k ỳ năm trư ớc L ạm phát cơ b ản bình quân 6 t háng đ ầu năm 2016 t ăng 1,80% so với bình quân cùng k ỳ năm 2015
Chỉ số gi á vàng t háng 6/2016 gi ảm 0,01% so v ới t háng trướ c; t ăng 9,67% s o v ới tháng 12/2015; tăng 4,04% so v ới cùng kỳ năm trước Chỉ số giá đô la Mỹ tháng 6/2016 tăng 0,09% so với tháng trước; giảm 0,80% so với tháng 12/2015 và tăng 2,52% so với cùng k ỳ năm 2015
b Chỉ số giá sản xu ất
Chỉ số gi á sản xuất hàng nông, l âm nghi ệp và t hủy s ản quý II năm 2016 t ăng 2,17% so với quý trư ớc và t ăng 0,90% so v ới cùng k ỳ năm trư ớc; ch ỉ s ố gi á sản
Trang 9xuất hàng công nghi ệp quý II t ăng 0,07% và gi ảm 1,29%; ch ỉ số gi á nguyên li ệu, nhi ên li ệu, v ật li ệu dùng cho s ản xu ất quý II t ăng 0,06% và gi ảm 1,59% Ch ỉ s ố giá cước vận tải kho bãi quý II/2016 gi ảm 1,15% so với quý trước và giảm
2,35% so với cùng k ỳ năm t rư ớc ; chỉ số giá sản xu ất dị ch v ụ quý II t ăng 0,80%
và tăng 2,12%
Chỉ số gi á xu ất kh ẩu hàng hoá quý II/ 2016 t ăng 0,90% so v ới quý t rướ c và giảm 2,88% so với cùng k ỳ năm t rư ớc; chỉ số giá nh ập kh ẩu h àng hoá quý II t ăng 0,26% và gi ảm 6,66% T ỷ gi á thương m ại hàng hóa quý II năm nay t ăng 0,64%
so vớ i quý t rướ c và t ăng 4,06% s o v ới cùng k ỳ năm 2015
11 Dân số, lao độn g và vi ệc làm
Dân s ố t rung bì nh năm 2016 c ủ a cả nướ c ước tính 92,70 t ri ệu ngườ i, t ăng 9 87,8 nghìn người, tương đương tăng 1,08% so v ới năm 2015, bao gồm dân số thành thị 32,06 t ri ệu ngư ời , chi ếm 34,6%; dân s ố nông t hôn 60,64 t ri ệu người, chi ếm 65,4%; dân s ố nam 45,75 tri ệu ngườ i, chi ếm 49,4%; dân s ố nữ 46,95 t ri ệu người , chi ếm 50,6%
Lực l ượng l ao động t ừ 15 tu ổi t rở lên của cả nướ c đ ến thời đi ểm 01/ 7/2016 ư ớ c tính l à 54,4 t ri ệu người, tăng 654,3 nghì n ngư ời so với cùng thời điểm năm
2015 L ực l ượng l ao động trong độ tu ổi l ao độ ng t ại thời đi ểm trên ướ c tí nh 47,5 tri ệu ngư ời, tăng 263,6 nghìn người so vớ i cùng thời đi ểm năm 2015
Lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc trong 6 tháng đầu năm nay ước tính 53,3 tri ệu ngư ời, bao gồm 22,5 t ri ệu người đang l àm vi ệc ở khu v ực nông, l âm nghi ệp
và thủ y s ản, chi ếm 42,2% t ổ ng số; khu v ực công nghi ệp và xâ y d ựng 13,0 t ri ệu người, chiếm 24,4%; khu vực dịch vụ 17,8 triệu người, chiếm 33,4%
Tỷ l ệ t hất nghi ệp của lao đ ộng trong độ tu ổi 6 tháng đ ầu là 2,27%, trong đó khu vực thành t hị l à 3,18%; khu v ực nông t hôn l à 1,81% T ỷ lệ th ất nghiệp củ a t hanh niên (Từ 15 -24 t uổi ) 6 tháng đ ầu năm l à 6,83%, t rong đó khu v ực thành th ị l à 11,00%; khu v ực nông thôn l à 5,24% T ỷ l ệ t hiếu vi ệc l àm c ủa lao độ ng t rong độ tuổi 6 tháng đ ầu năm , t ỷ lệ thi ếu vi ệc l àm củ a lao đ ộng trong đ ộ tuổ i l à 1,73%, trong đó khu vực thành thị là 0,72%; khu vực nông thôn là 2,28%
12 Đời sống dân cư và bảo đảm an sinh xã hội
Trong 6 tháng đầu năm, cả nước có 201,8 nghìn lượt hộ thiếu đói, tăng 9,9% so
Trang 10với cùng k ỳ năm trư ớc, tươ ng ứng v ới 832,6 nghì n l ư ợt nhân khẩu t hiếu đói, tăng 10,1% Thiếu đói xảy ra tập trung ở các tỉnh vùng Trung du và miền núi phí a B ắc, B ắc Trung B ộ và Duyên h ải mi ền Trung, Tây Nguyên Đ ể kh ắc phụ c tình t r ạng thi ếu đói, t ừ đ ầu năm, các c ấp, các ngành, các t ổ ch ức từ Trung ương đến địa phương đã hỗ trợ các hộ thiếu đói 14 nghìn tấn lương thực
Công tác an sinh xã h ội ti ếp tụ c đượ c quan t âm th ực hi ện Theo báo cáo sơ b ộ, tổng kinh phí dành cho ho ạt đ ộng an si nh xã h ộ i và giảm nghèo trong 6 tháng đầu năm 2016 là 4376 tỷ đồng, bao gồm: 2918 tỷ đồng quà thăm hỏi và hỗ trợ các đối tượng chính sách; 1050 t ỷ đồng hỗ trợ các hộ nghèo và 408 tỷ đồng cứu đói, cứu trợ xã hội khác
13 T ình hình d ị ch bệnh, n gộ đ ộc th ực phẩm
Trong 6 tháng đầu năm, cả nước có hơn 16,3 nghìn trư ờng hợp mắc bệnh tay chân miệng; 39,3 nghìn t rư ờng hợ p m ắc bệnh s ốt x u ất huy ết (12 t rư ờng hợp tử vong); 135 trường hợp mắc bệnh thương hàn; 284 trường hợp mắc bệnh viêm não vi rút (04 trường hợp tử vong); 24 trường hợp mắc bệnh viêm màng não do não mô c ầu (03 t rườ ng h ợp t ử vong) Tí nh t ừ 17/ 12/ 2015 đ ến 17/6/ 2016, t rên đ ị a bàn cả nước x ảy ra 53 v ụ ng ộ đ ộc th ực ph ẩm nghi êm tr ọng, l àm 2187 ngư ời bị ngộ độc, trong đó 04 trư ờng hợ p t ử vong
Tổng số người nhi ễm HIV củ a cả nướ c hi ện còn sống tí nh đến t hời đi ểm
17/06/2016 là 228,2 nghìn người, trong đó 85,8 nghìn trư ờng hợp đã chuyển sang giai đoạn AIDS Số người tử vong do AIDS của cả nước tính đến thời điểm trên là 87,6 nghìn người
14 T ai n ạn gi ao thông
Tính chung 6 tháng đ ầu năm 2016, trên địa bàn cả nước đã xảy ra 10227 vụ tai nạn gi ao thông, bao g ồm 5039 vụ t ai n ạn giao thôn g từ ít nghi êm t r ọ ng t rở lên
và 5188 v ụ va chạm giao thông, l àm 4362 ngư ời ch ết; 2906 người bị thương và
6033 người bị thương nhẹ So với cùng kỳ năm trước, số vụ tai nạn giao thông 6 tháng giảm 8,5% (S ố vụ t ai n ạn gi ao t hông t ừ ít nghi êm tr ọng trở l ên gi ảm 2,4%;
số v ụ va ch ạm gi ao t hông gi ảm 13,8%); s ố người chết và s ố người bị t hương cùng giảm 2,6% và s ố người bị t hương nh ẹ g iảm 15,8% B ình quân 01 ngày trong 6 tháng đầu năm, trên địa bàn cả nước xảy ra 56 vụ tai nạn giao thông,