4 Caselâmsàng Thanh niên 18 tuổi bị bệnh giống nhưcúm trong hai tuần trước đó, được bácsĩ gia đình thăm khám.. Phân tích nướctiểu cho thấy nước tiểu+ proteinkhixét nghiệm bằng que nhúng.
Trang 1TRƯỜNGĐẠIHỌCYDƯỢC
THỰC HÀNHHÓASINHLÂM SÀNG
BÁOCÁOCASELÂMSÀNGBỆNHLÝTHẬN
TIẾTNIỆU–TIMMẠCH
Giảngviênhướng dẫn:ThS.BSVũVân Nga
Trang 44
Caselâmsàng
Thanh niên 18 tuổi bị bệnh giống
nhưcúm trong hai tuần trước đó, được
bácsĩ gia đình thăm khám Phân tích
nướctiểu cho thấy nước tiểu(+)
proteinkhixét nghiệm bằng que nhúng
Phân tíchprotein niệu 24 giờ được thực
hiện đểxác nhận kết quả que thử cho
thấy tổnglượng protein niệu là3g/24 giờ
Bệnhnhân bị phù hai mắt cá chân, huyết
áp142/84mmHg
Chỉsốxétn ghiệm Kếtquả Khoảngtham chiếu
Creatinin 152μmol/Lmol/L 40-130
Trang 5Chỉsốxétn ghiệm Kếtquả Khoảngtham chiếu
Creatinin 152μmol/Lmol/L 40-130
Trang 6Đưa ra đánh giá về tình trạng natri và
nướccủabệnh nhân
Tổnglượngnướcvànatritrongcơ thểđềucókhảnăngtănglên.
● Protein huyết tương thấp, sự cân bằng của lực thẩm thấu và lực thủy tĩnh ở maomạch bị thay đổi để có dòng nước chảy ra ngoài => lượng dịch dư thừa trongkhoang ngoại bào và giảm thể tích huyết tương (thường được gọi là giảm thể tíchtuầnhoàn hiệudụng).
Trang 7không đồng đều vì những lý do đã nêu ở trên và một vòng luẩn quẩn được tạo ra.ADH gây giữ nước do đó gây hạ natri máu do pha loãng mặc dù tổng lượng natritrongcơthể tăng lên.
Trang 10B
Cácchấtcómặttrongnướctiểungườikhỏemạnhbìnhthườnglà:
Ure, creatinin, glucoseAcid uric, ure, creatinin
C Ure,cetonic
D Glucose, cetonic
E Tất cảđềuđúng
Trang 11Tất cảđềuđúng
Trang 1414
Caselâmsàng
Nam 66 tuổi không có bệnh tim mạch trước đó đã được đưa vào khoa cấp cứu
vìđaungực và khó thở ngày càng trầm trọng Bệnh nhân cho biết hiện tượngđau ngựctừngcơn cáchđây một tháng,chủyếu khi nghỉngơi Khôngcótiềnsử sốt.
Tiềnsửytếvà cácyếutố nguycơtimmạch:
- Yếutốnguycơtimmạch: đáitháođườngtypII,tănghuyếtáptoànthânvàsuythậnn hẹ
- Tiềnsửgiađình:không cótiềnsử gia đìnhmắcbệnh tim
- Năm2013:nhậpviện vìviêmphổikẽcóbiến chứngsuyhô hấp
Thuốc:Ramipril5mg,atorvastatin 20mg, pantoprazole20 mgvà insulin
Trang 15- Phổi: không có ran rít, ran nổ hoặc khò khè khi nghe timthai,tiếnggõbìnhthường.
Trang 16eGFR 65ml/min/1.73 mq) >90mL/min/1,73m2
C-reactiveprotein 0.2mg/dl <0.5 mg/100ml
Glycosylatedhemoglobin 81mmol/l <5.7%
Trang 17Nhồi máucơtim khôngcóSTchênhlên
Những triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng nào giúp chẩnđoán?
Trang 21Hướngtiếpcậnđiềutrịchobệnhnhân
Gợiýđiều trị:
BệnhnhânnhồimáucơtimkhôngcóSTchênhlêncónguycơthiếumáucụcbộtrung bìnhvànguycơchảymáu thấp:
● Điều trịchốngkết tập tiểu cầu vớiaspirin vàticagrelor (chất ức chếP2Y12)với liều nạplần lượtlà300 mg và180mg
● Liệu pháp chống đôngmáu vớifondaparinux2,5mg/lần.
● Điềutrịnitratđườngtĩnhmạchvàthuốcchẹnbeta(metoprolol2,5mg)đượcsửdụn gdođauthắtngựcdaidẳngvànhịp timnhanh.
● Thuốcức chếmen chuyển(ramipril 5mg)đượctiếptục sửdụng.
● Liệupháp statinliềucao (atorvastatin 80mg)(tăng liềusovớibanđầu20mg).
Trang 22C Trởvềbìnhthường 24-48 giờ saunhồimáucơtim
D Trởvềbìnhthường 24-72 giờ saunhồimáucơtim
21
Trang 2322
Trang 24at:http://benhvientimmachangiang.vn/DesktopModules/NEWS/DinhKem/330_BS-Tuyen-3 GRACE[Internet].[cited19ThángMười-Một2022].Availableat:https://hscc.vn/tools.asp?
id=bantin&idtin=524
4 CRUSADE Score for Post-MI Bleeding Risk [Internet] MDCalc [cited 19 Tháng
Mười- risk
Một2022].Availableat:https://www.mdcalc.com/calc/1784/crusade-score-post-mi-bleeding-23
Trang 25TRƯỜNGĐẠIHỌCYDƯỢC
Xinchânthànhcảmơn!