ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG 1.Động lượng Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v r là đại lượng được xác định bởi công thức: 3.. Cách phát biểu khác của
Trang 1Chương IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
A LÝ THUYẾT
I ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
1.Động lượng
Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v r
là đại lượng được xác định bởi công thức:
3 Định luật bảo toàn động lượng
Định luật: Vectơ tổng động lượng của hệ cô lập được bảo toàn
. p t= p s Trong đó:
: tổng động lượng của hệ sau tương tác
Tương tác giữa 2 vật trong hệ kín:
Xét 2 viên bi cùng chuyển động trên mặt phẳng ngang không ma sát và va chạm nhau
4 Cách phát biểu khác của định luật II Niu-tơn
Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó bằng xung lượng của tổng các lực tác dụnglên vật trong khoảng thời gian đó
v: vận tốc 2 vật sau va chạm (m/s)
6 Chuyển động bằng phản lực
a) Khái niệm: Chuyển động bằng phản lực là chuyển động trong đó một bộ phận của hệ tách ra bay về
một hướng làm cho phần còn lại chuyển động theo chiều ngược lại
Ví dụ: Chuyển động của tên lửa, chuyền động giật lùi của súng khi bắn,
b) Khảo sát chuyển động của tên lửa:Một tên lửa đang đứng yên Sau khi phụt về sau một khối khí m với
vận tốc v thì tên lửa M bay về phía trước với vận tốc V Tính V
Trang 2Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có: 0 = m v + M.V
Suy ra: V = -
M
m
v
Nhận xét: khí phụt về phía sau thì tên lửa bay theo chiều ngược lại
II CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
1 Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát
+ Nếu : lực thực hiện công dương (A>0) hay công phát động
+ Nếu : lực thực hiện công âm (A<0) hay công cản
+ Nếu : lực không sinh công (A = 0)
3 Khái niệm công suất
Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian
Công thức :
Trong đó : P: công suất (W)
A: công thực hiện (J) t: thời gian thực hiện công (s)
Chú ý: Khái niệm công suất cũng được mở rộng cho các nguồn phát năng lượng không phải dưới dạng công cơ học.
Ví dụ: lò nung, nhà máy điện,
P
O
Trang 3Trong đó : m : khối lượng (kg)
g : gia tốc trọng trường (m/s2 )
z : vị trí của vật so với mốc thế năng (m)
Chú ý :
Giá trị của thế năng trọng trường phụ thuộc vào cách chọn mốc thế năng
Thế năng trọng trường có thể > 0, < 0 hoặc = 0
Liên hệ giữa thế năng và công của trọng lực(Chương trình nâng cao)
- Khi một vật chuyển động trong trọng trường từ vị trí M đến vị trí N thì công
của vật có giá trị bằng hiệu thế năng trọng trường tại M và tại N
1 Định nghĩa : Cơ năng của một vậtlà tổng động năng và thế năng của vật.
Khi vật chuyển động trong trọng trường:
Khi vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi:
2 Đinh luật bảo toàn cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường
Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo toàn
Biểu thức:
Hệ quả:
- Trong quá trình chuyển động của một vật trong trọng trường:
+ Nếu động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại
+ Tại vị trí nào động năng cực đại thì thế năng cực tiểu và ngược lại
3 Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi
Khi một vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi gây bởi sự biến dạng của lò xo đàn hồi thì trong quá trình chuyển độngcủa vật, cơ năng được tính bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật là một đại lượng bảo toàn
a) Những đ iều đã học về cấu tạo chất:
- Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử
- Các phân tử chuyển động không ngừng
- Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
b) Lực tương t á c phân tử:
- Các vật có thể giữ được hình dạng và thể tích là do giữa các phân tử cấu tạo nên vật đồng thời có lực hút và lực đẩy
- Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì lực đẩy mạnh hơn lực hút
- Khi khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực hút mạnh hơn lực đẩy
l
Trang 4- Mật độ phân tử nhỏ hơn so với chất rắn nhưng lớn hơn rất nhiều so với chất khí.
- Lực tương tác giữa các phân tử lớn hơn so với thể khí nhưng nhỏ hơn so với thể rắn, nên các phân tử dao động xungquanh các vị trí cân bằng xác định có thể di chuyển được
chất lỏng có thể tích riêng xác định nhưng không có hình dạng riêng xác định
2 THUYẾT ĐỘNG HỌC PH Â N TỬ CHẤT KH Í:
a) Nội dung cơ bản của thuyết đ ộng học ph â n tử chất kh í:
- Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ, có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng
- Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng; chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao
- Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình
b) Khí lí tưởng:
- Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm được gọi là khí lí tưởng
II QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT ĐỊNH LUẬT BOYLE - MARIOTTE
1 Trạng thái và quá trình biến đổi trạng thái
- Trạng thái của một lượng khí được biểu diễn bằng các thông số trạng thái: áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T
- Lượng khí có thể chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng các quá trình biến đổi trạng thái (gọi tắt là quá trình).
2 Quá trình đẳng nhiệt: Là quá trình biến đổi trạng thái mà trong đó nhiệt độ không thay đổi
3 Định luật BOYLE – MARIOTTE:
a) Phát biểu: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
b) Biểu thức: P 1 hay PV h»ngsè
c) Hệ quả: - Gọi: p1, V1 là áp suất và thể tích của một lượng khí ở trạng thái 1
p1, V2 là áp suất và thể tích của một lượng khí ở trạng thái 2
Đối với quá trình đẳng nhiệt ta có: PV1 1 P V2 2
4 Đường đẳng nhiệt:
a) Khái niệm: Đường đẳng nhiệt là đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi b) Đồ thị đ ường đ ẳng nhiệt:
III QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH ĐỊNH LUẬT CHARLES
1 Quá trình đẳng nhiệt: Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi gọi là quá trình đẳng tích.
1
T
p T
p
c) “ĐỘ KHÔNG TUYỆT ĐỐI”
- Kenvin đã đưa ra một nhiệt giai bắt đầu bằng nhiệt độ 0 K và 0 K gọi là độ không tuyệt đối
- Các nhiệt độ trong nhiệt giai của Kenvil đều có giá trị dương và mỗi độ chia trong nhiệt giai này cũng bằng mỗi độchia trong nhiệt giai Celsius
- Chính xác thì độ không tuyệt đối thấp hơn -2730C một chút (vào khoảng -273,150C)
V
T0
p
T0
p
V0
T1
T
2 > T1
Trang 5Liên hệ giữa nhiệt giai Kenvil và nhiệt giai Celsius: T = t + 273.
- Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng các định luật về chất khí đã học
- Các khí thực (chất khí tồn tại trong thực tế) chỉ tuân theo gần đúng các định luật Boyle - Mariotte và Charles Giá trị
của tích p.V và thương
T
p
thay đổi theo bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí
- Trong điều kiện áp suất và nhiệt độ không lớn lắm và không đòi hỏi độ chính xác cao, có thể xem khí thực là khí lítưởng
2 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng: Xét một lượng khí nhất định.
Gọi:
p1, V1, T1 là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ở trạng thái 1
p2, V2, T2 là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ở trạng thái 2
Chương VI: CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
I NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
1 Nội năng
- Nội năng của vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
- Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật : U = f(T, V)
2 Độ biến thiên nội năng (U): là phần nội năng tăng thêm hay giảm bớt đi trong một quá trình của vật
3 Các cách làm thay đổi nội năng
p
V0
p
T0
V1
V2 >V1
273 o C
V
toC0
V
p0
V
T0
p1
p2 > p1
Trang 6Ta có :
Trong đó : Q : nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra (J)
m : khối lượng của vật (kg)
c : nhiệt dung riêng của chất (J/kgK = J/kgđộ)
∆t : độ biến thiên nhiệt độ (0Choặc K)
II CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1 Nguyên lí I nhiệt động lực học
Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được
Trong đó : A : công (J)
Q : nhiệt lượng (J)
U : độ biến thiên nội năng (J)
2 Quy ước về dấu của nhiệt lượng và công
Quá trình thuận nghịch là quá trình vật tự trở về trạng thái ban đầu mà không cần đến sự can thiệp của vật khác
b Quá trình không thuận nghịch.
Quá trình không thuận nghịch là quá trình chỉ có thể xảy ra theo một chiều xác định, không thể tự xảy ra theo chiềungược lại Muốn xảy ra theo chiều ngược lại phải cần đến sự can thiệp của vật khác
4 Nguyên lí II nhiệt động lực học
- Cách phát biểu của Clau-di-út : nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
- Cách phát biểu của Các-nô:động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
5 Hiệu suất của động cơ nhiệt
Trong đó : Q1 : nhiệt lượng cung cấp cho bộ phận phát động (nhiệt lượng toàn phần)
Q2 : nhiệt lượng tỏa ra (nhiệt lượng vô ích)
A = Q1 – Q2 : phần nhiệt lượng chuyển hóa thành công
Chương VII: CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ
I CHẤT RẮN KẾT TINH CHẤT RẮN VÔ ĐỊNH HÌNH
1 Cấu trúc tinh thể
- Cấu trúc tinh thể là cấu trúc tạo bởi các hạt liên kết chặt chẻ với nhau bằng những lực tương tác và và sắp xếp theo mộttrật tự hình học không gian xác định gọi là mạng tinh thể, trong đó mỗi hạt luôn dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng của nó
- Chất rắn có cấu trúc tinh thể gọi là chất rắn kết tinh
- Kích thước tinh thể của một chất tuỳ thuộc quá trình hình thành tinh thể diễn biến nhanh hay chậm : Tốc độ kết tinhcàng nhỏ, tinh thể có kích thước càng lớn
- Chất rắn vô định hình là các chất không có cấu trúc tinh thể và do đó không có dạng hình học xác định
- Các chất rắn vô định hình có tính đẵng hướng và không có nhiệt độ nóng chảy xác định Khi bị nung nóng, chúng mềmdần và chuyển sang thể lỏng
- Một số chất rắn như đường, lưu huỳnh, … có thể tồn tại ở dạng tinh thể hoặc vô định hình
II SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN
1 Sự nở dài
- Sự tăng độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở dài vì nhiệt
- Độ nở dài l của vật rắn hình trụ đồng chất tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ t và độ dài ban đầu lo của vật đó
Trang 7Với là hệ số nở dài của vật rắn( K-1) Giá trị của phụ thuộc vào chất liệu của vật rắn.
2 Sự nở khối
- Sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở khối
- Độ nở khối của vật rắn đồng chất đẵng hướng được xác định theo công thức :
Với là hệ số nở khối, 3 và cũng có đơn vị là K-1
3 Ứng dụng
- Phải tính toán để khắc phục tác dụng có hại của sự nở vì nhiệt
- Lợi dụng sự nở vì nhiệt để lồng ghép đai sắt vào các bánh xe, để chế tạo các băng kép dùng làm rơle đóng ngắt điện tự động
III CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
1 Lực căng bề mặt
- Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng luôn luôn có phương vuông góc vớiđoạn đường này và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt của chất lỏng và có độ lớn tỉ lệ thuậnvới độ dài của đoạn đường đó
f = l
- Với là hệ số căng mặt ngoài, có đơn vị là N/m
Hệ số phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của chất lỏng: giảm khi nhiệt độ tăng
2 Hiện tượng dính ướt và không dính ướt
- Bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó có dạng mặt khum lỏm khi thành bình bị dính ướt và có dạng mặt khum lồikhi thành bình không bị dính ướt
- Ứng dụng: Hiện tượng mặt vật rắn bị dính ướt chất lỏng được ứng dụng để làm giàu quặng theo phương pháp “tuyển
nổi”
3 Hiện tượng mao dẫn
- Hiện tượng mức chất lỏng ở bên trong các ống có đường kính nhỏ luôn dâng cao hơn, hoặc hạ thấp hơn so với bề mặtchất lỏng ở bên ngoài ống gọi là hiện tượng mao dẫn
- Các ống trong đó xẩy ra hiện tượng mao dẫn gọi là ống mao dẫn
- Hệ số căng mặt ngoài càng lớn, đường kính trong của ống càng nhỏ mức chênh lệch chất lỏng trong ống và ngoàiống càng lớn
- Ứng dụng:
+ Các ống mao dẫn trong bộ rễ và thân cây dẫn nước hoà tan khoáng chất lên nuôi cây
+ Dầu hoả có thể ngấm theo các sợi nhỏ trong bấc đèn đến ngọn bấc để cháy
IV SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
1 Sự nóng chảy: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.
a Đặc điểm:
- Mỗi chất rắn kết tinh có một nhiệt độ nóng chảy xác định ở mỗi áp suất cho trước
- Các chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định
- Đa số các chất rắn, thể tích của chúng sẽ tăng khi nóng chảy và giảm khi đông đặc
- Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn thay đổi phụ thuộc vào áp suất bên ngoài
b Nhiệt nóng chảy
- Nhiệt lượng Q cần cung cấp cho chất rắn trong quá trình nóng chảy gọi là nhiệt nóng chảy :
Với là nhiệt nóng chảy riêng phụ thuộc vào bản chất của chất rắn nóng chảy, có đơn vị là J/kg
c Ứng dụng: Nung chảy kim loại để đúc các chi tiết máy, đúc tượng, luyện gang thép.
2 Sự bay hơi
- Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bề mặt chất lỏng gọi là sự bay hơi
- Quá trình ngược lại từ thể khí sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ
- Sự bay hơi xảy ra ở nhiệt độ bất kì và luôn kèm theo sự ngưng tụ
3 Hơi khô và hơi bão hoà
Xét không gian trên mặt thoáng bên trong bình chất lỏng đậy kín :
- Khi tốc độ bay hơp lớn hơn tốc độ ngưng tụ, áp suất hơi tăng dần và hơi trên bề mặt chất lỏng là hơi khô
- Khi tốc độ bay hơi bằng tốc độ ngưng tụ, hơi ở phía trên mặt chất lỏng là hơi bão hoà có áp suất đạt giá trị cực đại gọi
là áp suất hơi bão hoà
- Áp suất hơi bảo hoà không phụ thuộc thể tích và không tuân theo định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt, nó chỉ phụ thuộc vào bảnchất và nhiệt độ của chất lỏng
- Ứng dụng.
+ Sự bay hơi nước từ biển, sông, hồ, … tạo thành mây, sương mù, mưa, làm cho khí hậu điều hoà và cây cối phát triển
Trang 8+ Sự bay hơi của nước biển được sử dụng trong ngành sản xuất muối.
+ Sự bay hơi của amôniac, frêôn, … được sử dụng trong kỉ thuật làm lạnh
4 Sự sôi: Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng gọi là sự sôi.
a.Đặc điểm:
- Dưới áp suất chuẩn, mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ xác định và không thay đổi
- Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suất chất khí ở phía trên mặt chất lỏng Áp suất chất khí càng lớn, nhiệt độsôi của chất lỏng càng cao
b Nhiệt hoá hơi: Nhiệt lượng Q cần cung cấp cho khối chất lỏng trong khi sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở
- Không khí càng ẩm thì độ ẩm tỉ đối của nó càng cao
- Có thể đo độ ẩm của không khí bằng các ẩm kế : ẩm kế tóc, ẩm kế khô – ướt, ẩm kế điểm sương
3 Ảnh hưởng của độ ẩm không khí
- Độ ẩm tỉ đối của không khí càng nhỏ, sự bay hơi qua lớp da càng nhanh, thân người càng dễ bị lạnh
- Độ ẩm tỉ đối cao hơn 80% tạo điều kiện cho cây cối phát triển, nhưng lại lại dễ làm ẩm mốc, hư hỏng các máy móc,dụng cụ, …
- Để chống ẩm, người ta phải thực hiện nhiều biện pháp như dùng chất hút ẩm, sấy nóng, thông gió, …
B BÀI TẬP
I TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 4 : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
1 ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG Câu 4.1 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức :
A p m v B p m v. C p m a. D p m a
Câu 4.2 Đơn vị của động lượng là:
Câu 4.3 phát biểu nào sau đây là sai:
A động lượng của mỗi vật trong hệ kín có thể thay đổi B động lượng của vật là đại lượng vecto
C động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng với vận tốc của vật
D động lượng của một hệ kín luôn thay đổi
Câu 4.4 trong các phát biểu sau đây phát biểu nào không đúng?
A động lượng của vật là đại lượng vecto
B độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian ngắn bằng xung của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ấy
C khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật bằng không
Câu 4.5 Chọn phát biểu đúng Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
A không xác định B bảo toàn C không bảo toàn D biến thiên
Câu 4.6 Chọn phát biểu đúng Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với
A vận tốc B thế năng C quãng đường đi được D công suất
Câu 4.7 Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
A Ôtô tăng tốc B Ôtô chuyển động tròn C Ôtô giảm tốc
D Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát
Trang 9Câu 4.8 Một hịn đá cĩ khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h Động lượng của hịn đá là:
C p cùng hướng với v (với v v 1 v 2) D cả A, B, C đều đúng
Câu 4.15 điều nào sau đây là sai khi nĩi về động lượng?
A động lượng là một đại lượng vecto
B động lượng được xác định bằng tích của khối lượng của vật và vecto vận tốc của vật ấy
C động lượng co đơn vị là kg.m/s2 D trong hệ kín động lượng của hệ là một đại lượng bảo tồn
Câu 4.16 khi lực F (khơng đổi) tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắnt thì biểu thức nào sau đây là xung của lực F
trong khoảng thời gian t?
Câu 4.20:Quả bĩng 200g chuyển động với tốc độ 4m/s đập vào tường rồi bật trở lại ngược chiều với cùng tốc độ Độ biến
thiên động lượng của quả bĩng là :
A 0,8kg.m/s B – 0,8kg.m/s C -1,6kg.m/s D 1,6kg.m/s
Câu 4.21 5.Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F
= 102N Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển độnglà:
A 3.102 kgm/s B.0,3.102 kgm/s C.30.102 kgm/s D.3 kgm/s
Câu 4.22 Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn
có vận tốc 800m/s Vận tốc giật lùi của súng(theo phương ngang) là:
a.6m/s b.7m/s c.10m/s d.12m/s
Câu 4.23 .Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một
chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng Biết va chạm là va chạmmềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
a.v1 = 0 ; v2 = 10m/s b.v 1 = v 2 = 5m/s c.v1 = v2 = 10m/s d.v1 = v2 = 20m/s
Câu 4.24 Phát biểu nào sau đây SAI:
a.Động lượng là một đại lượng vectơ
b.Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ
c.Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật
d.Độ biến thiên động lượng là một đai lượng vơ hướng
Trang 102 CƠNG VÀ CƠNG SUẤT Câu 4.25 Chọn đáp án đúng.Cơng cĩ thể biểu thị bằng tích của
A năng lượng và khoảng thời gian B lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
C lực và quãng đường đi được D lực và vận tốc
Câu 4.26. Công cơ học là đại lượng:
a.véctơ b.vô hướng c.luôn dương d.không âm
Câu 4.27 khi nĩi về cơng của trọng lực, phát biểu nào sau đây là Sai?
A cơng của trọng lực luơn luơn mang giá trị dương
B Cơng của trọng lực bằng khơng khi vật chuyển động trên mặt phảng nằm ngang
C Cơng của trọng lực bằng khơng khi quỹ đạo chuyển động của vật là một đường khép kín
D Cơng của trọng lực bằng độ giảm thế năng của vật
Câu 4.28 Cơng thức tính cơng của một lực là:
A A = F.s B A = mgh C A = F.s.cos D A = ½.mv2
Câu 4.29..Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:
a.lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o
b.lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o
c.lực cùng phương với phương chuyển động của vật
d lực vuông góc với phương chuyển động của vật
Câu 4.30 Trường hợp nào dưới đây công của lực có giá trị dương ?
a.Lực tác dụng lên vật ngược chiều chuyển động của vật
b.Vật dịch chuyển được một quãng đường khác không
c.Lực tác dụng lên vật có phương vuông góc với phương chuyển động của vật.d.Lực tác dụng lên vật cùng chiều với chiều chuyển động của vật
Câu 4 31 XÐt biĨu thøc cđa c«ng A Fs cos Trong truêng hỵp nµo kĨ sau c«ng sinh ra lµ c«ng c¶n
Câu 4.32 trong các lực sau đây, lực nào cĩ lúc thực hiện cơng dương (A>0); cĩ lúc thực hiện cơng âm (A<0), cĩ lúc khơng
thực hiện cơng (A=0)?
A lực kéo của động cơ B lực ma sát trượt
Câu 4.39 vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang v = 72km/h dưới tác dụng của
lực F=40N cĩ hướng hợp với hướng chuyển động một gĩc 600 Cơng mà vật thực hiện trong thời
Trang 11Câu 4.41 một vật cĩ khối lượng 100g trượt khơng vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 5m, nghiêng 1 gĩc 300 so với mặt phẳng nằm ngang Hệ số ma sát là 0,1 Lấy g = 10m/s2 Cơng của lực ma sát trong quá trình chuyển động từ đỉnh mặt phẳng cho đến chân mặt phẳng là:
Câu 4.42 Chọn phát biểu đúng Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh cơng của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :
A Cơng cơ học B Cơng phát động C Cơng cản D Cơng suất
Câu 4.43 Đơn vị nào sau đây khơng phải là đơn vị cơng suất?
Câu 4.47 Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40
giây (Lấy g = 10 m/s2) Cơng suất trung bình của lực kéo là:
Câu 4.48: Một người nâng một vật nặng 320N lên độ cao 2,7m trong 6s Trong khi đĩ một thang máy đưa một khối lượng
nặng 3500N lên độ cao 12m trong 4s Hãy so sánh cơng và cơng suất của người và máy thực hiện
A A2 > A1; P2>P1 B A2 < A1; P2>P1 C A2 = A1; P2>P1 D A2 > A1; P2=P1
3 ĐỘNG NĂNG Câu 4.49 Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
Câu 4.50: Động năng là đại lượng được xác định bằng :
A nửa tích khối lượng và vận tốc B tích khối lượng và bình phương một nửa vận tốc
C tich khối lượng và bình phương vận tốc D nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Câu 4.51 Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật khơng đổi khi vật
A chuyển động thẳng đều B chuyển động với gia tốc khơng đổi
C chuyển động trịn đều D chuyển động cong đều
Câu 4.52 độ biến thiên động năng của một vật bằng cơng của:
A trọng lực tác dụng lên vật đĩ B lực phát động tác dụng lên vật đĩ
C ngoại lực tác dụng lên vật đĩ D lự ma sát tác dụng lên vật đĩ
Câu 4.53 khi nĩi về động năng của vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật lớn hơn khơng
B Động năng của vật tăng khi vận tốc của vật lớn hơn khơng
C Động năng của vật tăng khi các lực tác dụng vào vật sinh cơng dương
D Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật tăng
Câu 4.54: Khi vận tốc của một vật tăng gấp đơi thì:
A Thế năng tăng gấp đơi B Gia tốc tăng gấp đơi
C Động năng tăng gấp đơi D Động lượng tăng gấp đơi
Câu 4.55 Chọn phát biểu đúng.Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì
A gia tốc của vật tăng gấp hai B động lượng của vật tăng gấp bốn
C động năng của vật tăng gấp bốn D thế năng của vật tăng gấp hai
Câu 4.56 Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nĩ đều thay đổi Khi khối lượng giảm một nửa, vận
tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
A khơng đổi B tăng gấp 2 lần
Câu 4.59 Một vật có khối lượng 500g rơi tự do (không vận tốc đầu) từ độ cao h = 100m
xuống đất, lấy g = 10m/s2 Động năng của vật tại đô cao 50m là bao nhiêu? A.250J B 100J C 2500J D 5000J