ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2.. Tính diện tích hình chữ nhật đó.. Em hãy tìm xem trạm xăng ấy bán bao nhiêu lít xăng mỗi loại... Hỏi nước trong bể
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (3 điểm)
Giải các phương trình sau:
a/ 7 5 x 11 5x
b/ x2 4 x 9 x 2 0
c/ 1 5 212
x
Câu 2: (1,5 điểm)
Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
x x x
Câu 3: (1 điểm)
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4m và chu vi bằng 40m Tính diện tích hình chữ nhật đó
Câu 4: (0,75 điểm)
Một trạm xăng trong một ngày bán
được 1500 lít xăng gồm hai loại là xăng
sinh học E5 và xăng A95, thu được
29 598 000 đồng Nếu giá một lít xăng E5
là 18 500 đồng, giá một lít xăng A95 là 20
180 đồng
Em hãy tìm xem trạm xăng ấy bán
bao nhiêu lít xăng mỗi loại
Câu 5: (1 điểm)
Một cái bể hình hộp chữ nhật ABCD
EFGH có các kích thước EH = 40 cm, HG =
30 cm, CH = 34 cm như hình vẽ
Đề có 2 trang
Trang 2a/ Tính chiều cao CG của hình hộp.
b/ Người ta đổ 12 000 cm3 khối nước vào bể Hỏi nước trong bể dâng lên cách miệng bể bao nhiêu cm? Biết thể tích hình hộp chữ nhật là V = Dài Rộng Cao
Câu 6: (2,75 điểm)
Cho ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH Trên tia AH lấy điểm E sao cho H nằm giữa A và E Qua E kẻ đường thẳng song song với BC cắt tia AB kéo dài tại F
a/ Chứng minh: BHA đồng dạng BAC và AB2 = BH.BC
b/ Cho AB = 15 cm, BC = 25 cm, BF = 5cm Tính độ dài BH, EF
c/ Từ E kẻ đường thẳng vuông góc với EB cắt đoạn AC tại K (K nằm giữa A và C)
Chứng minh AF.BE = BK.EF (không sử dụng giả thiết câu b).
HẾT
Trang 3-PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUÂN 4
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 8
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
NĂM HỌC 2018 – 2019
phần 1
(3)
a
(1)
b
(1)
c
(1)
Câu 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ 7 5 x 11 5x
35 – 7x = 11 – 5x
5x – 7x = 11 – 35
– 2x = – 24
x = 12 Vậy S = {12}
b/ x2 4 x 9 x 2 0
(x – 2)(x + 2) + (x – 9)(x – 2) = 0
(x – 2)(2x – 7) = 0
x – 2 = 0 hay 2x – 7 = 0
x = 2 hay x =
7 2
Vậy S = {2;
7
2 }
x
(ĐKXĐ: x 2; x – 2)
(1)
x2 + 2x – x – 2 + 5x – 10 = – 12
x2 + 6x = 0
x (x + 6) = 0
x = 0 (nhận) hay x = – 6 (nhận) Vậy S = {0; – 6}
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
Đúng 2 nghiệm cho 0,25 + 0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
Trang 4(1,5)
a/
0,75
b/
0,75
Câu 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau và
biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a/ 3 2 x x 8
6 + 3x ≤ x – 8
2x ≤ – 14
x ≤ – 7 Vậy S = {x/ x ≤ – 7}
Biểu diễn:
b/
x x x
6x 18 7x35 12 x4
– 13x ≥ – 13
x ≤ 1 Vậy S ={x/ x ≤ 1}
Biều diễn:
0,25 0,25
0.25
0,25
0,25 0,25
3
(1) 1 Câu 3: (1 điểm)
Gọi x (m) là chiều rộng của hình chữ nhật
ĐK: 0 < x < 20
x + 4 (m) là chiều dài của hình chữ nhật
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 40 : 2 = 20 (m), ta
có phương trình :
x + (x + 4) = 20
2x = 16
x = 8 (nhận) Vậy diện tích hình chữ nhật là: 8.(8 + 4) = 96 (m2)
0,25
0,25
0,25 0,25 4
(0,7
5) (0,75)
Câu 4: (0,75 điểm)
Gọi x là số lít xăng loại E5 (x > 0)
1500 – x là số lít xăng loại A95
Số tiền thu được khi bán xăng loại E5 là: 18500x
0,25
Trang 5Số tiền thu được khi bán xăng loại A95 là:
20180.(1500 – x) (đồng)
Vì tổng số tiền bán 2 loại xăng thu được 29 598
000 đồng, ta có phương trình:
18500x + 20180.(1500 – x) = 29598000
18500x + 30270000 – 20180x = 29598000
– 1680x = – 672000
x = 400 Vậy số lít xăng loại E5 là 400 lít
số lít xăng loại A95 là 1500 – 400 = 1100 lít
0,25
0,25
5
(1) (1)
a
0,5
b
0,5
Câu 5: (1 điểm)
a/ Xét CGH vuông tại G, ta có:
CH2 = CG2 + HG2 (định lý Pytago)
342 = CG2 + 302
CG2 = 256
CG = 16 Vậy chiều cao CG của hình hộp là:16 cm
b/ Chiều cao của mực nước là:
12000
10 40.30
(cm) Vậy nước trong bể dâng lên cách miệng bể là:
16 – 10 = 6 (cm)
0,25
0,25
0,25 0,25
6
(2,7
1
Câu 6: (2,75 điểm)
a/ Chứng minh: BHA đồng dạng BAC và AB2
= BH.BC Xét BHA và BAC có:
Trang 61
c/
0,75
·
ABC chung
BHA ∽ BAC (gg)
BH AB
AB BC
AB2 = BH.BC
b/ Cho AB = 15 cm, BC = 25 cm, BF = 5cm
Tính độ dài BH, EF
Ta có AB2 = BH.BC BH = AB2 : BC = 225:25 =
9 cm
AF = AB + BF = 15 + 5 = 20 cm
Xét AEF ta có:
BH // EF (do EF // BC, H BC)
BH AB
EF AF
(Định lý Thales)
EF = (BH.AF): AB = (9.20):15 = 12 cm
c/ Chứng minh AF.BE = BK.EF
- Chứng minh BEF· ·AEK
·BFE ABC EAK · ·
- Chứng minh EFB ∽ EAK (g – g)
FE EB
AE EK
- Chứng minh EFA ∽ EBK (c – g – c )
0,25 + 0,25 0,25
0,25
0,5 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 7
EF AF
EB BK
EF.BK = EB.AF