Hỏi chiều cao của cột điện là bao nhiêu mét làm tròn đến 1 chữ số thập phân Bài 5: 1,0 điểm Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1.. a Đọc tên các mặt của hình hộp chữ nhật.. b Phân giác củ
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT GÒ VẤP
TỔ PHỔ THÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề chỉ có một trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN - LỚP 8 Ngày kiểm tra: ngày 26/4/2019
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra)
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (3,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 4 2x 3 5 6 3 x( − − =) ( − −) 7
b) 4x 5 2x 12x 3 x 2− − − =0
c) x 3 5x 2− = −
Bài 2: (1,0 điểm) Giải bất phương trình sau: 2 1 2
Bài 3: (1,0 điểm)
Để khuyến khích tiết kiệm điện, giá điện sinh hoạt được tính theo kiểu lũy tiến, nghĩa là nếu người sử dụng càng dùng nhiều điện thì giá mỗi số điện (1kWh) càng tăng lên theo các mức như sau:
Mức thứ nhất: Tính cho 100 số điện đầu tiên
Mức thứ hai: Tính cho số điện thứ 101 đến 150, mỗi số đắt hơn 150 đồng so với mức thứ nhất Mức thứ ba: Tính cho số điện thứ 151 đến 200, mỗi số đắt hơn 200 đồng so với mức thứ hai Ngoài ra, người sử dụng còn phải trả thêm 10% thuế giá trị gia tăng (thuế VAT)
Tháng vừa qua, nhà Cường dùng hết 165 số điện và phải trả 95 700 đồng Hỏi mỗi số điện ở mức thứ nhất giá là bao nhiêu?
Bài 4: (1,0 điểm) Một cột điện AB có bóng trên
mặt đất là AC dài 5m, cùng lúc đó 1 cây cọc DE
cao 1m thì có bóng trên mặt đất là DF dài 0,7m
Hỏi chiều cao của cột điện là bao nhiêu mét (làm
tròn đến 1 chữ số thập phân)
Bài 5: (1,0 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1
a) Đọc tên các mặt của hình hộp chữ nhật
b) Nếu O là trung điểm của đoạn A1B thì O có là trung điểm thuộc AB1 không? Vì sao?
Bài 6 : (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Chứng minh ∆ABH và ∆CBA đồng dạng, từ đó suy ra AC.BH = AH.AB
b) Phân giác của ·BAH cắt BC tại D, phân giác của ·ACB cắt AB tại I Chứng minh BD.BC = BI.BA
c) M là trung điểm của DI; N là trung điểm của AC Chứng minh BM.AC = BN.ID
-Hết-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 8
A
B
E
F
Trang 2Bài 1: Giải phương trình (3,5 điểm)
a/ Phương trình đơn giản có ngoặc Nhận biết 1 đ
b/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu Thông hiểu 1đ
c/ Phương trình chứa dấu GTTĐ Vận dụng thấp 1,5đ
Bài 2: Giải bất phương trình ( không biểu diễn tập
nghiệm trên trục số)
Bất phương trình có mẫu là số
Hiểu
(1 điểm) Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
( tất cả các dạng)
Vận dụng cao (1 điểm)
Bài 4: Bài hình thực tế ( cho sẵn hình, tên điểm), HS
không cần gọi
Thông hiểu (1 điểm)
Bài 5:Các bài toán hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
(cho sẵn hình, tên điểm),
Biết (1 điểm)
a/ Chứng minh hai tam giác đồng dạng, suy ra tích
b/ Khó
c/ Khó
Nhận biết Vận dụng cao Vận dụng cao
1đ 0,75đ 0,75đ
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 HK1 – Nămhọc: 2018 – 2019.
Bài 1: (2,5 điểm)
a) 2x (x + 3) + (1 - x)(2x - 1)
= 2x2 + 6x + 2x - 1 - 2x2 +x
b) (x + 2)(x - 2) + (3 - x)(x +1)
= x2 - 4 + 3x + 3 - x2 - x
c) x 9 6x2
x 3 x 3x
− +
( )
x 3 x x 3
−
( )
2
x 9 6x
x x 3
+ −
=
−
( )
2
(x 3)
x x 3
−
=
−
x 3
x
−
=
0,25 0,25
0,25 0,25
Bài 2: (1,5 điểm)
a) 6x3y- 12 x2y2
= 6x2y (x – 2y) 0,25 +0,25
Chưađặthếtnhântửchung, toànbàicho 0,25
b) x2 - 14 x+ 49 - 4y2
= (x2 - 14 x+ 49 ) - 4y2
= (x – 7)2 - 4y2
= (x – 7 - 2y) (x – 7 + 2y)
0,25 0,25
c) 2x2 - 7 x+ 5
= 2x2 – 5x - 2x + 5
= x(2x - 5) – (2x– 5)
= (2x - 5)(x – 1)
0,25 0,25
Bài 3: (1,5 điểm)
a) (x+3)
2 – (x+1)(x-1) = 1
x2 + 6x + 9 – (x2 - 1) = 1
6x + 10 =1
6x = -9
x= - 3/2
0,25 +0,25 0,25 0,25 b) (x 1 3 x + ) ( − + −) (8 12x 6x + 2 − x : 2 x 3) ( − )= 10
3x x− + − + −3 x (2 x) : (2 x) 10− =
2x x− + + −3 (2 x) =10
2x x− + + −3 (2 x) =10
2x - x2+ 3 + 4 – 4 x + x2= 10
-2x+7=10
x= -3/2
HS phảilàmphép chia trongbàilàm Nếukhôngcóthìkhôngchấm
0,25 0,25
Bài 4: (1điểm)
a)
Trang 43 2
2
2
x 3x 3x 2 x 1
2x 3x 2
2x 2x
x 2
x 1
3
+
− +
−
x + 3x + 3x 2 − = x 1 x + + 2x 1 + − 3
Thực hiện đúng phép chia đầu tiên được 0,25đ
Phần còn lại 0,25đ
b)
M NM khi (x 1+ ∈) Ư(-3)={± ±1: 3}
Kết luận đúng x∈{0; 2; 2; 4− − }
0,25đ 0,25đ
Bài 5: (3,5điểm)
AB < AC
HS saihìnhkhôngchấm
a) C/m: tứ giác ANBH là hình chữ nhật
⇒ tứ giác ANBH là hình bình hành
Mà:
tứ giác ANBH là hình chữ nhật
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
HS c/m hìnhbìnhhànhsai NHƯNG nêu ý vuônggócđúngthìđược 0,25đ
b) C/m: tứ giác ABFE là hình hình thoi
tứ giác ABFE là hình bình hành
Mà: AF ⊥ BE
⇒ ABFE là hình thoi
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
HS c/m hìnhbìnhhànhsai NHƯNG nêu ý vuônggócđúngthìđược 0,25đ
c) C/m: MI // BC
C/m được: I là trung điểm AH
M là trung điểm AB
⇒ MI là đường trung bình của
C/m được: MI // BC
0,25đ
0,25đ 0,25đ
d) C/m: AQ ⊥ BQ
0,25đ
Trang 5C/m được: QM = NH
⇒ QM = AB
C/m được: AQ ⊥ BQ
0,25đ 0,25đ
LƯU Ý :
- Thiếunhiềuluậncứ -0,25 chotoànbài ( khôngghiluậncứtoànbài -0,5đ)
- Họcsinhlàmtheocáchkhácchấmtheothangđiểmtươngtự
( viếtcáchkhácravàcảnhómthốngnhấtthangđiểm)
- Câu a và b bàihình HS khôngnêutrungđiểmmànêu: MA = MB thì -0,25đ toàncâu