PHÒNG GD VÀ ĐT GÒ VẤPTỔ PHỔ THÔNG ĐỀ CHÍNH THỨC Đề chỉ có một trang ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN - LỚP 7 Ngày kiểm tra: ngày 02/5/2019 Thời gian làm bài: 90 phút k
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT GÒ VẤP
TỔ PHỔ THÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề chỉ có một trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN - LỚP 7 Ngày kiểm tra: ngày 02/5/2019
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra)
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (3,0 điểm)
a) Một giáo viên quan sát việc làm
bài tập của một nhóm học sinh và ghi lại thời
gian làm bài (tính theo phút) của từng em
trong bảng thống kê sau:
Hãy lập bảng tần số, tính trung bình
thời gian làm bài tập của các em học sinh
trong nhóm trên và tìm mốt của dấu hiệu
b) Nhà bạn An cách trường học
650m Hôm nay bạn An giúp mẹ đưa em bé
đi nhà trẻ cách nhà 250m sau đó mới đến
trường Đường từ nhà trẻ đến trường của An
vuông góc với đường từ nhà An đến nhà trẻ
(xem hình vẽ) Hãy tính khoảng cách từ nhà
trẻ đến trường của bạn An
Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức: 7 3 2 3 0 2
16
a) Thu gọn đơn thức A Xác định bậc và hệ số của A
b) Biết rằng A < 0 Hãy so sánh giá trị của y với 0
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho hai đa thức:A x 5x2x3 15 4x2 và B x 4x22x3 17 5x
a) Hãy sắp xếp các đa thức A(x) và B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
Bài 4: (1,0 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 4x 3
4
b) 5 5x
Bài 5: (2,5 điểm)
Cho ABC có AC = 2AB Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AM = AB Tia phân giác của góc BAC cắt BM tại I
a) Chứng minh: ABI = AMI Từ đó suy ra AI vuông góc với BM
b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho B là trung điểm của AD Chứng minh DC//BM c) Kéo dài AI cắt cạnh BC tại K và cắt CD tại E Chứng minh: D, K, M thẳng hàng
Bảng thống kê thời gian làm bài của học
sinh
Nhà An
Trường học
Nhà trẻ
250
?
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 7
Mức độ
cộng
Toán thực tế Bài 1a (thống kê) Bài 1b (hình học)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 1 10%
2 3 30%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 0,5 5%
2 1,5 15%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1 10%
1 1 10%
3 3 30%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
2 1,5 15%
3 2,5 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 3 30%
3 3 30%
2 2 20%
3 2 20%
10 10 100%
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán – LỚP 7 – Năm học: 2018-2019
Ngày kiểm tra: 02/5/2019
Bài 1: (3 điểm)
a)
Giá trị (x) Tần số (n) Tích (x.n)
X = 288: 30 = 9,6 phút (hay 9 phút 36 giây)
N = 30 Tổng: 288
( Sai mỗi dòng trong bảng thì trừ 0,25, sai 4 dòng trở lên: 0 đ)
Tính đúng thời gian trung bình làm một bài tập của mỗi học sinh 0,5 đ
(chỉ cần nêu đúng một kết quả thời gian trung bình)
(Nếu học sinh chỉ nêu 1 giá trị M o thì cho 0,25 đ)
b) Học sinh vẽ tam giác vuông ABC, giới thiệu các yếu tố, ghi số liệu.
Gọi A là nhà bạn An, B là nhà trẻ, C là trường học
ABC vuông tại B nên ta có:
AC2 = AB2 + BC2 (định lí Pitago) 0,25 đ
6502 = 2502 + BC2 0,25 đ
422500 = 62500+ BC2
BC2 = 360000 = 6002 BC = 600m 0,25 đ
Trả lời: khoảng cách từ nhà trẻ đến trường của bạn An là 600m 0,25 đ
(Nếu học sinh không vẽ hình nhưng có giới thiệu đỉnh tam giác: trừ 0,5đ; không vẽ hình và
cũng không giới thiệu đỉnh tam giác: 0đ)
Bài 2: (1,5 điểm)
a) 7 3 2 3 0 2
16
7
x y 8x y 1 16
6 7
7
x y 2
Hệ số của đơn thức A là 7
2 (phải rút gọn mới cho điểm) 0,25 đ
b) (Phải lập luận đầy đủ) Theo đề bài ta có A < 0 tức 7 x y6 7 0
Nhận thấy: 7 0
2 ; và với x 0 ta luôn có x60 0,25 đ
A
Trang 4Từ đó suy ra y70 y < 0 0,25 đ
Bài 3: (2 điểm) A x 5x 2x 15+4x 3 2 và B x =4x +2x +17+5x 2 3
a) A x =5x 2x 15+4x 3 2=2x +4x3 2+ x5 15 0, 5 đ
b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
A x B(x) 2x +4x3 2+5x 152x +4x +3 2 5x +17 0,25 đ
x 2x3 x +4x2 x+5x +17= x2 x +2 0,25 đ
A x B(x) 2x +4x3 2+5x 15 (2x +4x + 3 2 5x +17)
32
Lưu ý: Học sinh làm theo cách cộng, trừ hàng dọc 2 đa thức: cho điểm tương tự.
Bài 4: (1 điểm)
a) 4x 3 0
4
3 4x
4
3
x : 4
4
3 x
16
Vậy đa thức 4x 3
4
có nghiệm là 3
b) 5 5x 0
x
5 5
x 2
Vậy đa thức 5 5x
Bài 5: (2,5 điểm)
a) Xét ABI và AMI, có:
AB AM (gt)
BAI MAI
AI : chung
(AI là tia phân giác của góc BAC) 0,25 đ x 3
=> ABI = AMI (c-g-c)
=> AIB AIM· · , mà AIB· AIM 180· 0 (hai góc kề bù)
nên AIB 90· 0 suy ra AI vuông góc với BM tại I .0,25 đ
Trang 5b) Ta có AB = AM (gt) suy ra ABM cân tại A ABM· 1800 BAC·
2
0,25 đ
B là trung điểm của AD AD = 2.AB
mà AC = 2.AB (gt) nên AC = AD, suy ra ADC cân tại A 0,25 đ
ADC· 1800 BAC·
2
Vậy ABM· ADC· , mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên DC // BM 0,25 đ b) Ta có: ADC cân tại A (cmt)
mà AI là tia phân giác của góc BAC, AI cắt DC tại E
nên AE là trung tuyến của ADC 0,25 đ (Hoặc chứng minh ADE = ACE suy ra E là trung điểm của CD do đó AE là trung tuyến của ADC)
B là trung điểm của AD nên CB là trung tuyến của ADC
CB cắt AE tại K
Vậy K là trọng tâm của ADC 0,25 đ
Ta lại có AC = 2.AB, AM = AB nên AC = 2.AM
mà M AC nên M là trung điểm của AC
Vậy DM là trung tuyến của ADC nên DM đi qua trọng tâm K
hay D, K, M thẳng hàng 0,25 đ
*Chú ý: - Thiếu luận cứ, trừ tối đa 0,25 mỗi câu
- HS làm cách khác, GV dựa vào thang điểm trên để chấm
M I
A
D
C B
K
E
Trang 6CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THỐNG NHẤT ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II- MÔN TOÁN KHỐI 7
NĂM HỌC: 2018 - 2019
I Thời gian - địa điểm:
1 Thời gian: 15g30 ngày 02/5/2019
2 Địa điểm: Tại Tại Hội trường C - Phòng Giáo dục và Đào tạo
II Thành phần tham dự:
Cô Hồ Thị Thu Liên - Mạng lưới chỉ đạo Toán 7
Các nhóm trưởng Toán khối 7 của các trường THCS
II Nội dung
1 Triển khai đáp án đề kiểm tra HKII- môn Toán lớp 7:
Bài 1: (3 điểm)
a) (2 điểm) Chấm theo đáp án (Thời gian trung bình ghi thiếu đơn vị: tha)
b) (1 điểm) Chấm theo đáp án
Bài 2: (1,5 điểm) Chấm theo đáp án
Nếu học sinh tính kết quả thu gọn đơn thức không đúng, chỉ tính đúng và trả lời đúng phần hệ số thì cho 0,25đ Cũng xét tương tự nếu chỉ tính đúng và trả lời đúng phần “biến”
Bài 3: (2 điểm) Chấm theo đáp án
Nếu học sinh đặt tính theo hàng dọc, phải đặt các hạng tử đồng dạng trên cùng một cột, phải ghi đúng dấu phép tính
Trường hợp xếp hàng dọc các hạng tử đồng dạng đúng, thiếu dấu phép tính nhưng dòng kết quả ghi đúng A(x) + B(x), A(x) - B(x) và tính đúng kết quả: mỗi phép tính được 0,25đ
Bài 4: (1 điểm) Chấm theo đáp án
Bài 5: (2,5 điểm) Chấm theo đáp án Lưu ý:
- Hình vẽ lệch không đáng kể: vẫn chấm và nhắc nhở
- Hình sai nhiều, nhưng bảo đảm AB = AM và phân giác AI: chỉ chấm câu a)
2 Nhắc nhở:
- Các nhóm họp thống nhất đáp án, nhóm trưởng chịu trách nhiệm triển khai đầy đủ nội dung đã thống nhất, có biên bản, chấm chung ít nhất 5 bài
- Các trường hợp phát sinh khác: nhóm họp bàn thống nhất cách chấm trên tinh thần hướng đến chuẩn bộ môn đồng thời ghi nhận kết quả của HS một cách phù hợp và phải được BGH duyệt
- Giáo viên chấm chi tiết, trả bài và chữa bài cẩn thận để học sinh rút kinh nghiệm Thống kê xấp bài trước khi trả bài về theo đơn vị lớp
- Giáo viên dạy kỹ các kiến thức còn lại của chương trình
- Thực hiện công tác điểm số theo quy định
3 Ý kiến khác của giáo viên: không.
Biên bản kết thúc lúc 17g00 cùng ngày./
Hồ Thị Thu Liên Đàm Thị Thúy Ngân