1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TOAN 8 HKII 2018 2019 l lam ngoc

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2018-2019
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Quận 12
Chuyên ngành Toán lớp 8
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 51,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc mỗi xe.. Hỏi số thùng hàng mang theo nhiều nhất là bao nhiêu, biết mỗi thùng nặng 70 kg.. Tìm chiều rộng AB của khúc sông đó làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.. Cấp độC

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Toán 8

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (3 điểm): Giải phương trình:

a) 7x – 6 + x = 9 + 3x

b) x2 – 5x + 4(x – 5) = 0

c)

x  x   x

d) 2

Câu 2 (1 điểm): Giải bất phương trình:

a)

b)

Câu 3 (1,5 điểm): Lúc 6h sáng, một ô tô khởi hành từ A để đến B Đến 7h30’,

ô tô thứ 2 khởi hành từ A với vận tốc lớn hơn vận tốc ô tô thứ nhất là 20km/h Hai

xe gặp nhau lúc 10h30’ Tính vận tốc mỗi xe

Câu 4 (1 điểm): Một công nhân nặng 65kg, mang một số thùng hàng đi lên thang máy có tải trọng 800kg Hỏi số thùng hàng mang theo nhiều nhất là bao nhiêu, biết mỗi thùng nặng 70 kg

Câu 5 (0,5 điểm): Để đo chiều rộng AB của một

khúc sông người ta dựng được ba điểm C, D, E thẳng

hàng; ba điểm C, B, A thẳng hàng và BD song song với

AE (xem hình vẽ) Biết rằng CB = 38 m, CD = 32 m, CE

= 110 m Tìm chiều rộng AB của khúc sông đó (làm tròn

đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 6 (3 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC), AH là đường cao Trên tia HC, xác định điểm D sao cho HA = HD Từ D vẽ DE // AH (E thuộc AC)

a) Chứng minh ∆BAC đồng dạng ∆BHA và AB2 = BH.BC

b) Chứng minh: CD.CB = CE.CA

c) Chứng minh: AB = AE

Hết

Trang 2

PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12

HƯỚNG DẪN CHẤM TỐN LỚP 8 HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2018 – 2019

Câu 1 (3 điểm):

 5x = 15

 x = 3

0.25 0.25

 (x – 5)(x + 4) = 0

 x = 5 hoặc x = – 4

0.25 0.25 0.25 c)

 6x – 2 – 4x – 8 = -21x

 23x = 10  x = 10/23 Vậy S = { 10/23 }

0.25 0.25

0.25 d)

2

\{ 1}

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 2 (1 điểm):

a)

Vậy

b)

Vậy

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 3

Câu 3 (1,5 điểm):

Gọi vận tốc ô tô thứ nhất là x (x>0, km/h)

Vận tốc ô tô thứ hai là x+20 (km/h)

Thời gian ô tô thứ nhất là

Thời gian ô tô thứ hai là

Tại thời điểm 2 xe gặp nhau thì quãng đường của chúng sẽ bằng

nhau

 Ta có phương trình:

Vậy vận tốc của ô tô thứ nhất là 40 (km/h)

Vậy vận tốc của ô tô thứ hai là 60 (km/h)

0,25 0,25

0,5

0,5

Câu 4 (1 điểm):

Gọi x(thùng) là số thùng hàng mang lên thang máy Điều kiện : x>0 0,25 đ

Theo đề bài ta có bất phương trình: 0,25 đ

 0,25 đ

Vậy số thùng hàng công nhân mang theo nhiều nhất là 10 thùng 0,25 đ

Câu 5 (0,5 điểm):

BD // AE suy ra 0,25 đ suy ra

Vậy chiều rộng của khúc sông: AB xấp xĩ 92,6 (m) 0,25 đ

Câu 6 (3 điểm):

Trang 4

a Xét ∆BAC và ∆BHA có:

Góc BAC = góc BHA = 900 và góc B chung

Nên ∆BAC đồng dạng ∆BHA ( g – g)

=> =>

=> BA 2 = BH.BC

b Ta có: ED // AH (gt)

Nên góc CDE = góc CHA = 90 0 (2 góc đồng vị)

∆CDE và ∆CAB có

Góc CDE = góc CAB = 900 và góc C chung

Nên ∆CDE đồng dạng ∆CAB ( g – g)

=> =>

=> CD.CB = CE.CA

c Xét ∆ACH, có: ED // AH (gt) => (đ/lý Ta-let) (1)

C/m ∆CDE đồng dạng ∆AHB ( g – g)

=> => (2)

Mà HD = HA nên (3)

Từ (1), (2), (3) =>

Dó đó EA = AB

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

(Học sinh làm cách khác, nếu đúng thì vẫn được điểm tối đa)

Hết

MA TRẬN KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Trang 5

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương

trình bậc nhất

một ẩn.

- Hiểu và giải được PT đưa về

PT bậc nhất 1 ẩn

- Vận dụng kiến thức để giải PT chứa ẩn

ở mẫu.

-Vận dụng tốt kiến thức để giải bài toán bằng cách lập PT.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0 20%

1 1 10%

1 1 10%

4 4,0 40%

2.Bất phương

trình bậc nhất

một ẩn.

- Hiểu và giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số.

Áp dụng giải bài toán thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0

20%

1 1,0 10%

3 3,0

30%

3 Tam giác

đồng dạng.

Chứng minh 2 tam giác đồng đạng và vận dụng để chứng mình 2 tích bằng nhau

Vận dụng định lý Talet và 2 tam giác đồng dạng

để chứng minh tam giác cân

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2,25 22,5%

1 0,75 7,5%

3 3,0

30%

Tổng số câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

4

4 điểm

40 %

4 4,25 điểm

70 %

2 1,75 27,5%

10

10 điểm 100%

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w