1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 toán 9 aiomtpremium

14 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 Toán 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nghĩa Tân
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 870,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi a là giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nhó nhất.. Gọi a là góc màtia sáng mặt trời tạo với mặt đất vào thời điểm đó.. Người đó dùng giác kế đo được góc tạo bới đường nhìn lên đỉn

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

TỔ TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1

TOÁN 9 NĂM HỌC 2021 – 2022 PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2x 3 là

A

3 2

x

3 2

x

3 2

x

2 3

x

Câu 2: Cho a b, là hai số không âm Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A a b b aB abab

Câu 3: Kết quả của phép tính A 48 108 3 12 là:

Câu 4: Rút gọn biểu thức a4(2a1)2 với

1 2

a

ta được

Câu 5: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định đúng là:

b b với 0

a

b b với a0;b0

C

b  b với a, b R D

b b

với a 0;b 0 

Câu 6: Rút gọn biểu thức 7 a6b 25a3 5a 36ab2  16a với a0,b0 ta được kết quả là:

Câu 7: Cho phương trình: 4x2 4x 1 1  Khi đó tập nghiệm của phương trình là:

A  1 B  0 C 0;1 D  1

Câu 8: Tổng các nghiệm của phương trình (3x1)2  x 2 là:

A

2

3

1 4

5

4

Trang 2

Câu 9: Kết quả thu gọn của biểu thức

4 2

a

b với b 0 là:

A

2

a

2

a

a

2

a b

Câu 10: Kết quả thu gọn của biểu thức   2

x y

x y

y x

Câu 11: Kết quả của phép tính

5

6

2 3 là:

Câu 12: Trục căn thức ở mẫu biểu thức

6 2

x y với x0;y0 được kết quả là:

A

2

2

x y

C

4

2

x y

Câu 13: Rút gọn biểu thức a ( 0)

b a

a được kết quả là:

A ab

B ab

C ab

D  ab

Câu 14: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định đúng là:

A

b  b với a, b R B

b b với 0

a

b

b b với a0;b0 D

b b với a0;b0

Câu 15: Tổng các nghiệm của phương trình (3x1)2  x 2 là:

Trang 3

A

1 4

3

5

2

3

Câu 16: Kết quả rút gọn của 2( 5 6)2 là:

Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình  x2 2  x 3 0

A

1

3

1 2

9

4

Câu 18: Cho Aa 2 a1 Với 1 a 2, ta có thể khẳng định A bằng

A a1 1 B 1 a1 C a1 1 D a 1 1

Câu 19: Điều kiện xác định của x2 2x 3 là:

A x1 hoặc x3 B x3

Câu 20: Tronq các khẳng đinh sau, khẳng đinh sai là:

a1 a 2  a 1 a 2

D a b2 21 ab21

Câu 21: Cho phương trình 4x 3 x2  x 3 Tổng các nghiệm của phương trình là:

Câu 22: Cho phương trình

1

3

Khi đó tập nghiệm của phương trình là

Câu 23: Cho phương trình x2 4x 4 2x1 Nếu gọi a là nghiệm của phương trình thì giá trị

biểu thức P a 2 a  là:

Câu 24: Rút gọn biểu thức 7 a6b 25a3 5a 36ab2  16a với a0,b0, ta được kết quả là:

A 3 a B 3 a60ab a C 23 a D 11 a

Câu 25: Khử mẫu của biểu thức 2  

3 2

9

x y được kết quả là:

Trang 4

A 6 x B 6  x C 6 X D 6 x

Câu 26: Nghiệm của phương trình (x2)2  (x 3)2 1 với 2 x 3 là:

A x0 B x1 C x1 D Vô nghiệm

Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình 2x x 6 0  là

A

1

3

1 2

9

4

3 3

x

3 3

x

x

x

A

2

x

x B x 2 C 2 x2

D 4

Câu 30: Kết quả thu gọn của biểu thức  

1

0

x

A

1 2

x

1 2

x

1 2

x

1 2

x

x

Câu 31: Giá trị của biểu thức

2 1

x P

x tại x4 là

A

6

4

16

Câu 32: Kết quả thu gọn của biểu thức

K

3

x

Câu 33: Cho biểu thức

2 x 3 P

x 1

 với x 0 Tập hợp các giá trị của x nguyên để P có giá trị nguyên có số phần tử là:

Câu 34: Cho biểu thức

2

x A

x với x0 Số các giá trị nguyên của x để

3 2

A

là:

Trang 5

A 15 B 16 C 4 D 3.

Câu 35: Với x5, cho biểu thức

5

A

xB x Số giá trị của x để A B là:

Câu 36: Cho biểu thức

2

x P

x với x0;x4 Gọi a là giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nhó nhất Khi đó giá trị của biểu thức Q a 22 là:

x 1

x

Tổng các giá trị nguyên x thỏa mãn điều kiện

1 3

P

là:

2

x x

Các giá trị x thỏa mãn điều kiện KK là:

A x B 0 x 9 và x4.C 0 x 4 D x9

Câu 39: Nghiệm của phương trình (x2)2  (x 3)2 1 với 2 x 3 là:

A x1 B x1 C x0 D Vô nghiệm

Câu 40: Tổng tất cả các giá trị của x để

2

x A

x nhận giá trị nguyên bằng:

A

5

37

4

Câu 41: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH 4 cm,BH 2 cm Khi đó độ dài BC

Câu 42: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết

1

4

Khi đó độ dài

BH là:

Câu 43: Cho tam giác ABC cân tại AAB AC 26 cm,BC20 cm Giá trị sin A bằng:

Trang 6

A

119 sin

169

A

120 sin

169

A

60 sin

169

A

10 sin 13

A

Câu 44: Cho hình vẽ Biết CD 3 cm , giá trị của x là:

Câu 45: Cho hình thang cân ABCD với AB6 cm;BC2 2cm Khi đó độ dài DC

Câu 46: Cho Δ MNP vuông tại M với MN 5cm N, 40 Độ dài cạnh MP gần nhất với số nào

sau đây?

Câu 47: Một cây cột đèn thẳng đứng cao 13 m có bóng trải dài trên mặt đất là 6 m Gọi a là góc

màtia sáng mặt trời tạo với mặt đất vào thời điểm đó Giá trị tan a là:

A

6 205

6

13

13 205

Câu 48: Một người đứng trên mũi tàu quan sát ngọn hải đăng cao 66 m Người đó dùng giác kế

đo được góc tạo bới đường nhìn lên đỉnh và đường nhìn tới chân hải đăng là 25 Biết đường nhìn tới chân hải đăng vuông góc với hải đăng, khoảng cách từ vị trí người đó đứng tới chân hải đăng bằng (làm tròn đến hàng đơn vị):

Trang 7

Câu 49: A 141 m B 142 m C 31 m D 30 m Cho hình thang ABCD

90

B C , hai đường chéo vuông góc với nhau tại H K. là hình chiếu của A trên CD.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

A BH BD CH CA  . B ABCBCD

C AC2 AB CD

Câu 50: Cho hình chữ nhật ABCD như hình bên, biết AB4 cm; BF 2 cm Khi đó SAID bằng

Câu 51: Tại hai điểm A, B cách nhau 200 m, người ta nhìn thấy đỉnh núi với góc lần lượt là 34

và 42° (hình vẽ)

Trang 8

Chiều cao của một ngọn núi (làm tròn đến mét) là:

Câu 52: Cho hình vẽ sau:

Khoảng cách AB là:

Câu 53: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AHx, khẳng định đúng là:

Câu 54: Cho hình bên Phát biểu SAl là:

Trang 9

A sin2Bsin2C1 B

cos tan

sin

B

B

cos tan

sin

C

B

Câu 55: Cho hình vẽ, biểu thức nào sau đây sai?

A

h h

b b

a c

h b

c h

Câu 56: Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 750 km / h Đường bay lên tạo với phương nằm

ngang một góc 35

(hình bên)

Sau 1 phút máy bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

A 130,76km B 21,79 km C 7,17 km D 430km

Câu 57: Cho hình vẽ

Trang 10

Độ dài AB là:

A AB10 3 B

10 3 3

AB

C AB7 3 D AB5 3

Câu 58: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A3x18 4 x 1 6 2x3

là:

A

3 2

Câu 59: Điểm hạ cánh của một máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát AB Biết

khoảng cách giữa hai người này là 300 m, góc "nâng" để nhìn thấy máy bay tại vị trí A

là 30 và tại vị trí B là 40

Độ cao của máy bay gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 60: Cho

2

2 2

 

x x P

x x x , với x1 Giá trị nhỏ nhất của P là:

Trang 11

Câu 61: Biết phương trình: x4 x22021 2021 có nghiệm x0 Khi đó giá trị của biểu thức

A x x a

A 2011 B 2022 C 1010 D 2020

Câu 62: Cho A 4x 2 x    2x 9 2x   Biểu thức A đạt giá trị lớn nhất khi

m x n

( với

; 

m n N

m

n là phân số tối giản) Giá trị m n bằng:

Câu 63: Cho a,b,c là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện a b c  3. Giá trị lớn nhất của

biểu thức P a b 3 1 b c3 1 c a31 là:

Câu 64: Cho x y; 0 và x y 6 Giá trị nhỏ nhất của A x y 2 4 x y  là

PHẦN II TỰ LUẬN.

Bài 1: Thu gọn các biểu thức sau:

c)

5

e)

:

f)

với a0

Bài 2: Giải phương trình:

a) 9x212x4 3

Trang 12

b)

3 2 1

x x x

c)

2

8 1

x

d) xx9 3

e) x2 6x  9 3 2x

f)

f) x 2 x2 4 0

g) x 3 x2 x 6 0

Bài 3: Cho biểu thức

Q

x x x x Với x0,x1

a Rút gọn Q;

b Tính giá trị của Q khi x 4 2 3

c Tìm các giá trị của x để

1 3

Q

;

d Tìm các giá trị của x để

1 2

Q

;

e Tìm xZ để Q Z

f Tìm số thực x để Q là số nguyên

g Tìm số x thỏa mãn Q x2 x 4 x 3 x2

h Tìm x để phương trình Q m có nghiệm

Bài 4: Cho

A

25

x

x x với x0;x25

a Rút gọn biểu thức A

Trang 13

b Tính giá trị của A khi x9

c Tìm x để

1 2

A

d So sánh A với 2

e Tìm x để

2 3

A

f Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

g Tìm các giá trị của x để A nhận giá trị nguyên

h Tìm giá trị nhỏ nhất của A

i Tìm các giá trị nguyên của x để

1 2

A

Bài 5: Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5 m Các tia nẳng mặt trời tạo với mặt đất một

góc xấp xỉ bằng 42 Tính chiều cao của cột đèn

Bài 6: Để đo chiều cao của một tòa nhà người ta đặt hai bóng đèn tại hai vị trí CD thẳng

hàng với chân tòa nhà sao cho ánh sáng của hai bóng đèn rọi đến đỉnh của tòa nhà Góc tạo bởi mặt đất với tia sáng từ đèn tại 2 điểm C và D lần lượt là 30 và 25 Biết khoảng cách CD là 20 m Tính chiều cao của tòa nhà

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, có BC13 cm C a  00 a90 

a) Giải tam giác vuông ABC khi a50 ( Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

b) Chứng minh: BC AB cosB AC   cosC

Trang 14

c) Gọi D, E thứ tự là hình chiếu của H trên các cạnh AB, AC. Trên nửa mặt phẳng bờ

AC có chứa điểm B, vẽ tia Cx vuông góc với AC tại C, tia Cx cắt tia AH tại M Chứng minh: AH HM CE.CA.

d) Hãy xác định độ lớn của góc a để diện tích tứ giác ADHE đạt giá trị lớn nhất

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC10 cm.ABC a

a) Giải tam giác vuông ABC khi a600

b) Kẻ đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC

Chứng minh AD AB AE.AC 

c) Chứng minh AH3 BC.BD.CE

d) Tìm a để tứ giác ADHE có diện tích lớn nhất

Bài 9: Với các số thực x y, thỏa mãn xx6 y 6 y

Tìm GTLN và GTNN của biểu thức P x y 

Bài 10: Với a b c, , là các số dương thỏa mãn điều kiện a b c  2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức Q 2a bc  2b ca  2c ab

Bài 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

16 3

x N

x

2

P

Bài 12: Cho a, b 0 và a2b2 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P a a a b b b b a

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 44: Cho hình vẽ. Biết CD 3 cm , giá trị của x là: - Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 toán 9 aiomtpremium
u 44: Cho hình vẽ. Biết CD 3 cm , giá trị của x là: (Trang 6)
Câu 45: Cho hình thang cân ABCD với A B 6 cm; BC  22 cm. Khi đó độ dài DC là - Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 toán 9 aiomtpremium
u 45: Cho hình thang cân ABCD với A B 6 cm; BC  22 cm. Khi đó độ dài DC là (Trang 6)
BC , hai đường chéo vng góc với nhau tại K. là hình chiếu của A trên CD. - Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 toán 9 aiomtpremium
hai đường chéo vng góc với nhau tại K. là hình chiếu của A trên CD (Trang 7)
Câu 49: A. 141 m . B. 142 m . C. 31 m . D. 30 m . Cho hình thang ABCD có 90 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 toán 9 aiomtpremium
u 49: A. 141 m . B. 142 m . C. 31 m . D. 30 m . Cho hình thang ABCD có 90 (Trang 7)
Câu 52: Cho hình vẽ sau: - Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 toán 9 aiomtpremium
u 52: Cho hình vẽ sau: (Trang 8)
Câu 55: Cho hình vẽ, biểu thức nào sau đây sai? - Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 toán 9 aiomtpremium
u 55: Cho hình vẽ, biểu thức nào sau đây sai? (Trang 9)
A. sin 2B  sin 2C  1. B. - Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 toán 9 aiomtpremium
sin 2B  sin 2C  1. B (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w