1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khuyến cáo 2022: CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

68 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khuyến Cáo 2022: Cập Nhật Chẩn Đoán Và Điều Trị Tăng Huyết Áp
Tác giả GS.TS. Huỳnh Văn Minh, PGS.TS. Trần Văn Huy, GS.TS. Phạm Gia Khải, GS.TS. Nguyễn Lân Việt, GS.TS. Doãn Lợi, PGS.TS. Nguyễn Văn Trí, PGS.TS. Phạm Mạnh Hùng, GS.TS. Võ Thành Nhân, PGS.TS. Quang Huân, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quang, TS.BS. Hoàng Văn S, PGS.TS. Cao Trọng Sinh, TS.BS. Phạm Đình Phong, BSCK1. Ngô Minh C, GS.TS. Nguyễn Văn Phúc, PGS.TS. Phạm Nguyễn Vinh, PGS.TS. Châu Ngọc Hoa, GS.TS. Trương Quang Bình, GS.TS. Nguyễn Đức Công, PGS.TS. Hồ Huỳnh Quang Trí, PGS.TS. Nguyễn Thế Bách Yên, TS.BS. Viên Văn Loan, TS.BS. Phạm Thái Sơn, BSCK2. Nguyễn Thanh Hiền, BSCK2. Phan Nam Hùng
Người hướng dẫn PGS.TS. Hoàng Anh Tiến, ThS.BS. Đoàn Phạm Phúc Long
Trường học Hội Tim Mạch Học Việt Nam
Thể loại khuyến cáo
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỘI TIM MẠCH HỌC VIỆT NAM VSH/VNHA VỀ CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP 2022 Vietnam National Heart Association HỘI TIM MẠCH HỌC VIỆT NAM... Vi c đo HATN trong theo dõi đi u tr có th ti

Trang 1

HỘI TIM MẠCH HỌC VIỆT NAM (VSH/VNHA)

VỀ CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

2022 Vietnam National Heart Association

HỘI TIM MẠCH HỌC VIỆT NAM

Trang 2

PHÂN LO I CÁC KHUY N CÁO

ch đ nh

Lo i II Ch ng c đang còn bàn cãi và/ho c ý ki n khác

nhau v s h u ích/hi u qu c a vi c đi u tr

Lo i IIa Ph n l n ch ng c /ý ki n ng h

v tính hi u qu c a vi c đi u tr Nên đ c xem xét

Lo i IIb Ch ng c /ý ki n ch a cho th y

hi u qu /h u ích Có th đ c xem xét

Lo i III Ch ng c và/ho c s đ ng thu n

cho th y vi c đi u tr không mang

l i l i ích và hi u qu , trong vài

tr ng h p có th gây nguy h i

Không đ c khuy n cáo

CÁC M C CH NG C

M c ch ng c A D li u có t nhi u nghiên c u lâm sàng ng u

nhiên ho c các phân tích g p

M c ch ng c B D li u có t nhi u nghiên c u lâm sàng ng u

nhiên ho c các nghiên c u l n không ng u nhiên

M c ch ng c C S đ ng thu n c a các chuyên gia và/ho c các

nghiên c u nh , các nghiên c u h i c u

Trang 3

B N TÓM T T KHUY N CÁO C A PHÂN H I T NG HUY T ÁP-

H I TIM M CH H C VI T NAM (VSH/VNHA)

Th ký:

PGS.TS Hoàng Anh Ti n,

ThS.BS oàn Ph m Ph c Long

Trang 5

Network M ng l i HOPE Châu Á

WHF Liên đoàn Tim m ch Th gi i

HATN Huy t áp t i nhà

THA T ng huy t áp

HALT Huy t áp liên t c

HATT Huy t áp tâm thu

HATTr Huy t áp tâm tr ng

Trang 7

M U

K t khi xu t b n khuy n cáo ch n đoán và đi u tr t ng huy t

áp c a Vi t Nam l n th 3 n m 2018 (1), đ n nay, trên ph m vi toàn

c u, đã có nhi u nghiên c u ch ng c m i đ c công b và t đó

đã có các khuy n cáo m i ra đ i đáp ng t t nh t nhu c u th c hành lâm sàng c a m i qu c gia thì các khuy n cáo ph i d a trên các th nghi m và nghiên c u l n đ c th c hi n t i chính qu c gia

đó cùng v i các nghiên c u đa qu c gia Tuy nhiên th c t hi n nay chúng tôi v n ch a có nhi u các k t qu nghiên c u nh v y Do đó,

y ban so n th o đã quy t đ nh xây d ng khuy n cáo này d a trên các khuy n cáo quan tr ng trên th gi i cùng th c t đ a ph ng Khuy n cáo này đ c ti n hành d a trên các ch ng c m i và t ng

h p c p nh t t các h ng d n ch n đoán và đi u tr t ng huy t áp

c a Hi p h i T ng huy t áp Th gi i (ISH) 2020 (2); c a T ch c Y t

Th gi i (WHO) v đi u tr t ng huy t áp b ng thu c ng i tr ng thành n m 2021 (3); Hi p h i T ng huy t áp Châu Âu / Hi p h i Tim

m ch Châu Âu (ESH/ESC) (4); Tr ng môn Tim m ch Hoa K / Hi p

h i Tim m ch Hoa K (ACC/AHA) (5); Hi p h i Tim m ch Canada (CCS) (6); M ng l i HOPE Châu Á (7); Liên đoàn Tim m ch Th

gi i (WHF) (8) và các khuy n cáo khác c a m t s n c Châu Á khác (HOPE-Asia Network) Khuy n cáo c a chúng tôi d a vào khái

ni m “thi t y u” và “t i u” c a H ng d n th c hành T ng huy t áp Toàn c u ISH n m 2020 (2) nh ng có đi u ch nh cho phù h p cho

vi c áp d ng khuy n cáo t i các c s có ngu n l c th p và ngu n

l c cao c a n c ta (2) Trong khuy n cáo l n này, chúng tôi c ng

t p trung vào khuy n cáo ph ng pháp đo huy t áp t i nhà (HATN)

i v i đo huy t áp liên t c (HALT), chúng tôi s c p nh t trong

nh ng khuy n cáo s p đ n

Trang 8

PH N I: CH N OÁN T NG HUY T ÁP

1.1 D ch t h c t ng huy t áp

T ng huy t áp (THA) và các b nh tim m ch do x v a (BTMDXV) đang tr thành nh ng v n đ s c kh e c ng đ ng quan tr ng Vi t Nam i u này m t ph n là do ch đ n u ng và l i s ng thay đ i cùng v i s phát tri n kinh t c a đ t n c T l m c THA Vi t Nam ngày càng t ng nên B Y t Vi t Nam đã đ a THA vào ch ng trình phòng ch ng các b nh không lây nhi m M t cu c đi u tra d ch

t h c qu c gia (2001-2008) ti n hành trên 9832 ng i ≥ 25 tu i, cho th y 25,1% dân s b THA, g n m t n a trong s h không bi t mình m c b nh; t l đ c đi u tr b nh nhân THA là 62%, trong

đó 38,3% THA đ c ki m soát (9) G n đây h n, k t qu Ch ng trình tháng 5 đo huy t áp (MMM: May Measure Month) 2017 cho

th y có 28,7% ng i đ c kh o sát m c THA và 37,7% b nh nhân dùng thu c h huy t áp có huy t áp (HA) không đ c ki m soát (10) Trong các chi n d ch MMM ti p theo c a Vi t Nam vào n m 2018 và

2019, t l b nh nhân THA trong s ng i kh o sát l n l t là 30,3%

và 33,8%, và t l không ki m soát đ c huy t áp ng i có đi u tr

t ng t ng ng 46,6% và 48,8% (11, 12) Bên c nh đó t l l u hành các y u t nguy c tim m ch quan tr ng Vi t Nam còn khá cao Trong đ tu i 25 - 64 vào n m 2015, t l t ng lipid máu là 30,2%

và t l đái tháo đ ng là 4,1% (13) Ngoài ra, trong nhóm dân s

Vi t Nam đ tu i 25-64, t l th a cân/béo phì là 12,0% vào n m

2010 nh ng đã t ng m nh lên 17,5% vào n m 2015 (13) Ng i Vi t Nam c ng có thói quen n nhi u mu i và đ ng t, đ ng th i t l hút thu c lá và u ng r u nam gi i c ng cao (13) N m 2005, 46%

b nh nhân nh i máu c tim c p đi u tr t i Vi n Tim m ch Qu c gia

Vi t Nam có liên quan tr c ti p đ n THA (9) và h n 1/3 s ca tai bi n

m ch máu não đ c đi u tr t i b nh vi n có liên quan đ n THA theo

Vi n Th n kinh h c Vi t Nam 2003 (9)

Trang 9

B ng 1 Ch n đoán t ng huy t áp

theo ng ng huy t áp đo t i phòng khám

(mmHg)

HA tâm

tr ng (mmHg)

C n THA đ c đ nh ngh a là HATT và/ho c HATTr l n h n ho c

b ng 180 và/ho c 120 mmHg; trong tình hu ng đó c n đánh giá t n

th ng c quan đích đ ch n đoán THA kh n c p ho c c p c u đ

có h ng x trí thích h p

1.3 S đ ch n đoán T ng huy t áp

Các nghiên c u Vi t Nam v i máy đo huy t áp liên t c (HALT)

Trang 10

cho th y t l THA áo choàng tr ng là 27%, THA n gi u là 21% và THA th t s là 29% (14) Ngoài ra, hi n t ng “không có tr ng huy t áp" ban đêm c ng t ng đ i ph bi n, đ c báo cáo trong 29 - 86% theo các nghiên c u và t l t ng v t huy t áp bu i sáng c ng cao, chi m đ n 53% (15) Các bác s lâm sàng có th d a vào HA đo t i phòng khám (HAPK) nh m t tiêu chu n thi t y u đ ch n đoán THA

nh ng đo huy t áp t i nhà (HATN) và/ho c HALT đ c xem nh m t tiêu chu n t i u Vi c ít s d ng đo HALT Vi t Nam có th do chi phí và s ph c t p c a k thu t này Khuy n cáo c a Phân h i THA

Vi t nam (VSH) n m 2022 nh n m nh vi c s d ng các k thu t đo

HA và quy trình ch n đoán trong và ngoài phòng khám đ c trình bày trong Hình 1 Ngoài vi c ph i d a vào k thu t đo HATN ho c HALT đ ch n đoán THA áo choàng tr ng và THA n gi u, k thu t

đo HATN và HALT còn cho phép đánh giá tiên l ng THA Nh ng

ng i m c THA áo choàng tr ng đ c xác đ nh khi có t ng huy t áp phòng khám (HAPK) trong khi HALT ho c HATN bình th ng Ng c

l i, THA n gi u đ c ch n đoán khi không có t ng HAPK nh ng

có t ng HA ngoài phòng khám đ c đo b ng HATN và/ho c HALT

Nh ng tr ng h p này ph bi n c nh ng đ i t ng đ c đi u tr

và không đ c đi u tr THA Nh ng ng i m c THA áo choàng tr ng

đã đ c ch ng minh có nguy c tim m ch nói chung t ng t ng i

có HA bình th ng Không c n đi u tr b ng thu c cho ng i THA áo choàng tr ng tr khi có nguy c tim m ch cao ho c có t n th ng c quan đích (TTCQ ) do t ng huy t áp và nên đ c theo dõi HA hàng

n m k t h p thay đ i l i s ng B nh nhân THA n gi u có nguy c tim

m ch t ng t b nh nhân THA th t s và có th ph i đi u tr b ng thu c C n ngh đ n THA n gi u ng i cao tu i, nam gi i, hút thu c

lá, u ng nhi u r u, béo phì, đái tháo đ ng ho c có các y u t nguy

c tim m ch truy n th ng khác c ng nh đi n tâm đ cho th y phì đ i

th t trái và HA bình th ng-cao khi đo t i phòng khám

Trang 11

Cơn THA Có

THA Có Không

Không*

HA tại nhà (HATN) (mmHg)

HA liên tục 24h (HALT) (mmHg)

HAPK: HA phòng khám; THA: T ng huy t áp; HALT: HA liên t c; HATN: HA t i nhà; HABT: HA bình th ng

*HAPK v i tiêu chu n thi t y u và HATN ho c HALT v i tiêu chu n t i u

**HABT n u HAPK < 130/85 mmHg; THA áo choàng tr ng n u HAPK ≥140/90 mmHg và HATN < 135/85 mmHg ho c HA ban ngày

< 135/85 mmHg và HALT 24h < 130/80 mmHg

***THA n gi u n u HAPK < 140/90 mmHg và HATN ≥ 135/85 mmHg ho c HALT 24h ≥ 130/80 mmHg ho c HA bu i sáng ≥ 135/85 mmHg; THA n u HAPK ≥ 140/90 MmmHg ho c HATN ≥ 135/85 mmHg ho c HALT 24h trung bình ≥ 130/80 mmHg ho c HA ban ngày trung bình ≥ 135/85 mmHg

Hình 1 S đ ch n đoán t ng huy t áp v i ph ng pháp

đo huy t áp t i phòng khám (thi t y u) và ph ng pháp

đo huy t áp t i nhà, đo huy t áp liên t c (t i u)

Trang 12

1.4 Các xét nghi m c b n

Các đánh giá c b n th ng quy đ c khuy n cáo bao g m các tiêu chu n thi t y u nh Na+, K+, creatinine, m c l c c u th n (MLCT), que th n c ti u, bilan lipid, đ ng máu lúc đói và đi n tim

12 chuy n đ o và tiêu chu n t i u v i các xét nghi m b sung c n cân nh c (sinh hóa, ch n đoán hình nh tim/ th n/ não/ m ch máu, soi đáy m t ) (2) Các k t qu b t th ng, các y u t nguy c và

b nh đ ng m c c n đ c đánh giá đ c tính nguy c t n th ng

c quan đích và phân t ng nguy c tim m ch th p, trung bình và cao,

nh đ c trình bày trong B ng 2

1.5 Phân t ng nguy c tim m ch trong t ng huy t áp

Theo s li u th ng kê g n đây c a T ch c Y t Th gi i (WHO),

t vong do tim m ch Vi t Nam là 178 trên 100.000 ng i, thu c

qu c gia có nguy c cao ánh giá các nguy c tim m ch t ng th

b nh nhân THA đ c khuy n ngh theo các mô hình đánh giá nguy c đa y u t đ có th d báo nguy c tim m ch chung c a

ng i dân qua đó có ph ng pháp qu n lý b nh nhân t i u Trong

tr ng h p hi n nay ch a có d li u đ y đ c a Vi t Nam đ xác

đ nh chính xác nguy c tim m ch b nh nhân THA, chúng ta có th

s d ng thang đi m nguy c tim m ch m i nh t và đ n gi n nh thang đi m nguy c ISH 2020 theo các t n th ng c quan đích

và b nh đ ng m c, nh B ng 2 (2) Theo WHO, chúng ta có th

d a vào thang đi m nào có s n, đ c bi t thang đi m cho khu v c ông Nam Á c a WHO/ISH (16) (tiêu chu n thi t y u) ho c thang

đi m nguy c ASCVD (tiêu chu n t i u) nh ng ng i ch a có

ti n s b nh lý tim m ch, có th s d ng thang đi m SCORE2 (17)

và SCORE2 – OP (18) dành cho n c có nguy c tim m ch cao, tùy theo đ tu i

Trang 13

- 139 HATTr

85 - 89

1 HATT140 -

159 HATTr

90 - 99

2 HATT 1 ≥ 160 HATTr ≥ 100

Y u t nguy c : Tu i >65,

gi i tính nam, t n s tim >80

l n/phút, th a cân, đái tháo

đ ng, t ng LDL-C ho c triglyceride, ti n s gia đình

m c b nh tim m ch, ti n s gia đình m c THA, mãn kinh

s m, hút thu c lá, các y u t môi tr ng - xã h i

T n th ng c quan đích:

Dày th t trái trên đi n tâm đ ,

b nh th n m n v a - n ng (eGFR <60 ml/min/1.73 m2),

T n th ng CQ

đích, BTM G ≥

3, T , b nh tim

m ch

YTNC: Y u t nguy c , CQ: c quan, G : Giai đo n, BTM: B nh th n m n, T : ái tháo

đ ng, HATT: Huy t áp tâm thu, HATTr: Huy t áp tâm tr ng

Trang 14

PH N II: KHUY N CÁO O HUY T ÁP T I NHÀ

T i Vi t Nam, đo huy t áp t i nhà (HATN) đã đ c đ a vào khuy n cáo VSH 2018 nh ng ch đ c xem là m t k thu t đ giúp xác đ nh HA N m 2021, xu t phát t vai trò quan tr ng c a đo HATN trong th c hành lâm sàng THA, l n đ u tiên đo HATN đ c

nh n m nh và gi i thi u c th đ n các bác s lâm sàng và b nh nhân Vì THA áo choàng tr ng và đ c bi t THA n gi u có th làm t ng nguy c m c b nh tim m ch, b nh nhân nên đo HA t i

c phòng khám và t i nhà th ng xuyên o HATN c ng là m t

ph ng pháp hi u qu đ c s d ng đ đánh giá hi u qu c a li u pháp đi u tr , ch nh li u thu c h áp và ch n đoán THA áo choàng

tr ng, THA n gi u và THA trong thai k Trong khi đó, k t qu đo HATN ph i đ c t v n b i bác s và b nh nhân không đ c t

đi u ch nh thu c c a mình khi ch a có s cho phép c a bác s Các khuy n cáo c a đo HATN đ c vi t d a trên các khuy n cáo c a ESC 2021 (4), AHA/ACC 2017 (5), và đ c bi t là theo khuy n cáo

đo HATN c a m ng l i HOPE Châu Á (7)

2.1 Khuy n cáo ch đ nh đo huy t áp t i nhà

Các ch đ nh đo HATN g m: ch n đoán xác đ nh th THA nh THA

áo choàng tr ng, THA n gi u, THA kháng tr , THA không ki m soát

và đ theo dõi đi u tr THA cho t t c b nh nhân, đ c bi t đ c i thi n tuân th đi u tr v lâu dài, nh t là đ i v i các tr ng h p đòi h i

ki m soát HA ch t ch (b nh nhân có nguy c cao và ph n mang thai) D a vào vi c đo HA ngoài phòng khám nh đo HATN, b nh nhân đ c đi u tr THA s đ c phân lo i: THA đ c ki m soát, THA áo choàng tr ng, THA n gi u không ki m soát và THA không

ki m soát th t s , nh trình bày t i B ng 3

2.2 Khuy n cáo v máy đo huy t áp và b ng qu n huy t áp

o HATN có th đ c th c hi n b ng k thu t nghe thông th ng; máy đo th y ngân không đ c khuy n cáo vì tính ph c t p, không có

s n trên th tr ng và có th nguy hi m cho tr nh Các thi t b đo HA

t đ ng ho c bán t đ ng đ c khuy n cáo đ đo HATN C n ch n

b ng qu n thích h p và bao quanh cánh tay (b ng qu n ph i bao ph

80 - 100% chu vi cánh tay) v i b d i b ng qu n n m trên đi m gi a

n p g p khu u tay kho ng 2 - 3 cm (phù h p v i v trí gi i ph u) B ng

Trang 15

qu n ph i đ c đ t v trí ngang v i tim Máy đo HA ph i đ c hi u

ch nh 6 - 12 tháng m t l n đ duy trì đ chính xác Liên quan đ n vi c

l a ch n các thi t b đáng tin c y, g n đây, nhi u t ch c và các h i khoa h c đã cung c p danh sách bao g m các trang web c a các thi t

b đo HA đã đ c phê chu n

B ng 3 Khuy n cáo đo huy t áp t i nhà (4, 19)

c

HATN là ph ng pháp ch n đoán THA chính xác n u

s d ng máy đo chu n và th c hành đo HA chính xác I B

HATN giúp tiên l ng k t c c tim m ch t t h n so

v i HAPK Khi có s khác bi t v ch n đoán THA

gi a HAPK và HATN, u tiên k t qu HATN và có

th xác đ nh ch n đoán b ng HALT

HA ngoài phòng khám (HATN ho c HALT) đ c

khuy n cáo cho nh ng tr ng h p lâm sàng, đ c

bi t đ ch n đoán xác đ nh THA áo choàng tr ng,

THA n gi u, đánh giá hi u qu đi u tr và ch n

đoán tác d ng ph c a đi u tr nh h HA quá m c

u tiên s d ng máy đo HA cánh tay theo dao

đ ng k đ theo dõi huy t áp t i nhà I C

HATN bu i sáng có giá tr tiên l ng t t h n so

HATN đ c khuy n cáo đ theo dõi HA b nh

nhân THA áo choàng tr ng nh m xác đ nh tình

Khuy n cáo đ t m soát THA n gi u n u HAPK <

130/80 mmHg và HATN > 135/85 mmHg IIa B

HATN: Huy t áp t i nhà; HAPK: Huy t áp phòng khám; HALT: Huy t

áp liên t c; HATT: Huy t áp tâm thu; HATTr: Huy t áp tâm tr ng

Trang 16

2.3 Khuy n cáo k thu t đo huy t áp t i nhà

Ban đ u đ đo HA và theo dõi hi u qu c a li u pháp h áp, đo HATN đ c khuy n cáo th c hi n ít nh t trong 3 ngày và t t nh t là

7 ngày tr c m i l n th m khám bác s Không l y k t qu đo HATN ngày đ u tiên B nh nhân không hút thu c, không n, s d ng đ

u ng có ch a cafein ho c không t p th d c 30 phút tr c khi

đo Vi c đo HA nên đ c th c hi n trong phòng yên t nh và b nh nhân ph i tình tr ng tho i mái Khuy n cáo b nh nhân không nói chuy n trong quá trình đo đ không nh h ng đ n k t qu Hai bàn chân c a b nh nhân ph i áp th ng trên sàn nhà, ng i t a l ng vào gh và th l ng tay đo trên m t bàn ngang tim Vi c đo HA nên

đ c th c hi n hai l n vào c bu i sáng và bu i t i Kho ng th i gian gi a hai l n đo là 1 phút Nên đo HA bu i sáng trong vòng 1

gi sau khi th c d y, sau khi v sinh cá nhân, tr c khi dùng thu c

h huy t áp, n sáng và t p th d c o HA bu i t i nên đ c th c

hi n tr c khi ng cùng m t t th ng i, sau khi n t i và tr c khi đi ng (19 - 24)

K t qu HA nên đ c ghi l i vào s ngay sau khi đo; k t qu huy t

áp có th đ c l u l i d i d ng k thu t s ; m t s thi t b đo huy t

áp k thu t s có th ghi l i các thông s t đ ng Vi c đo HATN nên đ c ghi chú theo dõi đ không nh m l n k t qu v i các thành viên trong gia đình n u s d ng chung m t thi t b đo HA Nên ti n hành đo trên cánh tay không thu n; tuy nhiên, trong m t s tr ng

h p n u có s chênh l ch HA gi a hai cánh tay (> 10 mmHg) thì nên l y k t qu cánh tay có tr s HA cao h n Ban đ u, c n ph i

đo HATN ít nh t 5 ngày/tu n nh ng khi HA n đ nh theo dõi ít nh t

3 ngày m i tu n Vi c đo HATN trong theo dõi đi u tr có th ti n hành lâu dài

Trang 17

B ng 4 Khuy n cáo đi u tr d a vào đo huy t áp t i nhà

(4,5,19,25)

c

ng i tr ng thành ch a đ c đi u tr THA có

HATT 130-159 ho c HATTr 80-99, khuy n cáo sàng

l c hi u ng áo choàng tr ng b ng HATN ho c

HALT tr c khi ti n hành đi u tr b ng thu c

HATN đ c khuy n cáo đ đánh giá hi u ng áo

choàng tr ng b nh nhân THA đang s d ng ph i

h p thu c có m c HA > 10 mmHg so v i đích đi u tr IIb C

HATN đ c khuy n cáo đ t m soát THA không

ki m soát n gi u khi HAPK đ t đích b nh nhân

M c tiêu HA khuy n cáo theo HATN là < 130/85 mmHg I B

Ki m soát ch t HATN m c HATT <125 mmHg chí

đ c khuy n cáo cho b nh nhân châu Á có nguy

tim m ch cao, đ c bi t b nh nhân có b nh đ ng

m c nh đái tháo đ ng, b nh th n m n ho c các

b nh lý tim m ch khác

nh ng b nh nhân có HATN bu i sáng cao và

HATN bu i t i đ t đích, khuy n cáo ki m soát

huy t áp tích c c h n k c khi HATN đ t đích <

Trang 18

Vi c h ng d n/đào t o nên đ c th c hi n b ng cách trình bày

tr c ti p và nên cung c p các h ng d n b ng v n b n cùng v i tài

li u tham kh o n u c n h tr thêm đ b nh nhân có th mang v nhà B nh nhân đang đi u tr b ng li u pháp h huy t áp không nên

t ch nh li u ho c thay đ i thu c d a vào k t qu theo dõi HATN; đánh giá đ nh k c a bác s v n là c n thi t Bên c nh ch s HA thông th ng, k thu t đo HATN có th cung c p nhi u ch s HATN

h n nh HALT 24 gi : HATT bu i sáng, HATT bu i sáng t i, s thay

đ i HATT bu i sáng theo t ng ngày, s chênh l ch ngày-đêm, t ng

v t HA bu i sáng, thay đ i HATT bu i sáng theo t th đ đánh giá

s bi n thiên HA (4, 19)

Trên th c t , HATT bu i sáng, HATT bu i t i và s chênh l ch ngày-đêm đ c s d ng đ theo dõi đi u tr t ng huy t áp v i m c tiêu đi u tr HATN <135/85mmHg, nh đ c trình bày trong B ng 4

và HATT bu i sáng <125mmHg đ gi m thi u nguy c tim m ch (19) Chúng tôi đang c g ng th c hi n chi n l c ba b c cho m c tiêu

HA bu i sáng v i HATN trong đi u tr h huy t áp theo đ ng thu n

c a M ng l i HOPE Châu Á đ gi m nguy c tim m ch m c t i thi u (19)

PH N III: I U TR T NG HUY T ÁP

M c đích chính c a đi u tr THA là ng n ng a các b nh tim m ch

do t ng HA và gi m t l t vong b ng cách ki m soát HA đ t m c tiêu t i u nh ng b nh nhân đã có b nh tim m ch, đi u tr nh m

m c đích ki m soát HA đ ng n ng a s ti n tri n ho c tái phát c a

b nh nh m gi m t l t vong và c i thi n ch t l ng cu c s ng (4, 5, 26) i u tr THA càng mang l i l i ích l n h n nh ng b nh nhân có nguy c m c các b nh tim m ch cao h n Chúng tôi khuy n ngh các m c tiêu c a đi u tr THA nên đ c cá th hóa theo tu i c a

b nh nhân, b nh đ ng m c, các y u t nguy c tim m ch cùng t n

t i và quan tr ng là kh n ng dung n p đ c trình bày trong B ng 5

Trang 19

B ng 5 Các m c tiêu trong đi u tr t ng huy t áp

c

M c tiêu đi u tr THA là ch n ph ng th c đi u tr

có ch ng c gi m t i đa nguy c lâu dài toàn b v

b nh su t và t su t tim m ch, t vong chung, c i

i u tr s m đ t đích và duy trì th i gian huy t áp

trong ranh gi i đích * (time-in-target range: TTR) n

T các b ng ch ng m i trong nh ng n m g n đây nh nghiên

c u Blood Pressure Lowering Treatment Trialists’ Collaboration (BPLTTC) 2021 đã phân tích các th nghi m ng u nhiên có đ i

ch ng v i d li u ng i tham gia (N = 384,854) cho th y r ng c

gi m 5mmHg HATT s làm gi m 10% nguy c m c các bi n c tim

m ch chính (MACEs), gi m 13% nguy c đ t qu và gi m 5% t

Trang 20

vong do tim m ch (27) áng chú ý, không có b ng ch ng cho th y

m i liên quan gi a gi m nguy c t ng đ i s xu t hi n b nh tim

m ch v i các m c HATT và ti n s có b nh n n tim m ch hay không

có (28) Li J và c ng s đã nghiên c u HA tâm tr ng t i u

ng i l n có HA tâm thu đ c đi u tr d i 130mmHg cho th y không có s khác bi t gi a vi c h HATTr 60-70 mmHg và 70-80 mmHg (29) Nghiên c u h u SPRINT cho th y th i gian HATT đ t

m c tiêu trong ranh gi i đích (TTR) nhóm đi u tr tích c c v i m c tiêu ranh gi i HATT trong kho ng 110-130 mmHg so v i nhóm đi u

tr chu n v i m c tiêu ranh gi i HATT 120-140 mmHg làm gi m nguy

c m c các bi n c tim m ch chính (MACEs) 15% (30) Nghiên c u STEP ghi nh n b nh nhân THA t 60-80 tu i cho th y đi u tr nhóm HATT đ t m c tiêu trong ranh gi i 110-130mmHg làm gi m 26% các

k t c c tiên phát và th phát so v i nhóm HATT đ t m c tiêu 150mmHg (p < 0,0001) (31) Nghiên c u c a Bohm cho th y tái t i máu giúp lo i b s gia t ng nguy c tim m ch khi h HATTr xu ng

130-th p <70mmHg b ng cách duy trì áp l c t i máu (32) và các phân tích t ng h p ti p theo không tìm th y liên quan tuy n tính đ ng cong U ho c J gi a HATTr v i các k t c c lâm sàng trên tim m ch

b t l i; bao g m nh i máu c tim (33-37) Do đó, khuy n cáo ESC

n m 2021 v phòng ng a b nh tim m ch đã thay đ i m c tiêu đi u

tr trong th c hành lâm sàng (38)

T nh ng ch ng c trên cùng v i khuy n cáo c a T ch c Y t

Th gi i n m 2021 v đi u tr t ng huy t áp b ng thu c ng i l n (3), chúng tôi đ a ra các ng ng b t đ u đi u tr HA và đích đi u

tr đ c trình bày trong Hình 2 nh ng b nh nhân có HA bình

th ng-cao v i nguy c th p/trung bình và không có b ng ch ng t n

th ng c quan đích thì khuy n cáo đi u tr b ng thu c h HA n u

b nh nhân v n gi HA bình th ng-cao sau m t th i gian thay đ i

l i s ng tích c c t 3-6 tháng

Trang 21

HA BT cao:

130-139/85-89mmHg

Điều trị thuốc ngay chotất cả bệnh nhân (IA)

<140/80 mmHgĐích kiểm soát HA

có BĐMĐích điều trị THA

<130/80 mmHg **

hoặc WHO/ĐNA hay SCORE 2-OP vùng nguy cơ cao x1.1 hay ước tính ASCVD.

** HATT/HATTr phòng khám có bệnh đồng mắc: Bệnh tim mạch do

xơ vữa, đái tháo đường, bệnh thận mạn, nguy cơ cao: Có thể hạ thấp hơn nữa nếu dung nạp được tuỳ theo cá thể hoá và bệnh đồng mắc.

Theo ACC/AHA 2017: Đích HATT

phòng khám <130 mmHg tương đương với đích HATT 24 giờ <125 mmHg hay HATN <130 mmHg.

Theo JSH 2019: đích HATT tại nhà

<125 mmHg

BTMXV: B nh tim m ch do x v a; T : đái tháo đ ng; BTM: b nh th n m n;

B M: b nh đ ng m c; JSH: H i t ng huy t áp Nh t B n; HATN: Huy t áp t i nhà;

HATT: Huy t áp tâm thu; HATTr: Huy t áp tâm tr ng.

Trang 22

i v i b nh nhân l n tu i, ng ng HA ng i cao tu i đi u

tr h áp ph thu c vào tình tr ng c a t ng cá th b nh nhân Nói chung, ng ng đi u tr b nh nhân 70-79 tu i là ≥140/90 mmHg

Ng ng HA b nh nhân r t già ≥80 tu i là ≥160/90mmHg, v i đi u

ki n dung n p t t HATT m c tiêu c a b nh nhân ≥70 tu i th ng là

<140mmHg và gi m xu ng 130mmHg n u dung n p đ c S thay

đ i này trong m c tiêu HA cho ng i cao tu i so v i khuy n cáo VSH

n m 2018 đ c h tr b i b ng ch ng r ng các m c tiêu đi u tr này

đ t đ c m t cách an toàn nhi u b nh nhân l n tu i và có liên quan đ n vi c gi m đáng k ph n l n nguy c đ t qu , suy tim, và

t vong do tim m ch SPRINT (Th nghi m can thi p huy t áp tâm thu) c ng cho th y r ng th m chí HATT th p h n nhóm đ c đi u

tr tích c c (trung bình là 124mmHg) có th ph n ánh m c HATT t i phòng khám thông th ng là 130-139mmHg (37, 38) Tuy nhiên,

ng i ta nh n th y r ng các b ng ch ng ng h cho các m c tiêu

ch t ch ít m nh m h n đ i v i nh ng ng i r t cao tu i (>80 tu i)

và nh ng ng i già y u Ngoài ra, nh ng b nh nhân l n tu i và

đ c bi t già y u này, có th khó đ t đ c HA m c tiêu đ c khuy n cáo do kh n ng dung n p kém ho c do tác d ng ph Vi c theo dõi

và giám sát v kh n ng dung n p và các tác d ng ph là r t quan

tr ng trong các nhóm này (38) Tóm t t ng ng huy t áp và m c tiêu

đi u tr đ c trình bày trong B ng 6 và B ng 7

THA không có

b nh đ ng m c (mmHg)

THA có b nh

đ ng m c (mmHg)

Trang 23

Nhóm tu i

Ng ng HATT c n đi u tr thu c Ng ng

HATTr c n

đi u tr (mmHg)*

THA không có

b nh đ ng m c (mmHg)

THA có b nh

đ ng m c (mmHg)

* THA không có b nh đ ng m c; ** ≥ 85mmHg cho b nh nhân 18-69

tu i có THA nguy c cao, ái tháo đ ng, B nh th n m n, B nh

Trang 24

3.2 Chi n l c đi u tr t ng huy t áp

Các chi n l c đi u tr thi t y u và t i u theo hai s đ đ n gi n, toàn di n, đ c trình bày trong Hình 3 và Hình 4 Thi t y u dành

cho c s các tuy n có ngu n l c th p Chi n l c t i u dành cho

c s các tuy n có ngu n l c cao đ y đ các ph ng ti n và thu c

đi u tr M c tiêu chung c a c hai chi n l c là đ t huy t áp m c tiêu s m v i li u th p t ng d n b ng ph i h p hai ho c ba thu c k t

h p đi u tr thay đ i l i s ng tích c c

HA phòng khám ≥ 130/85 mmHg ở người > 18 tuổi Thăm khám toàn diện cho chẩn đoán HA bình thường cao, THA và đánh giá nguy cơ

Điều trị theo CÁ THỂ HOÁ thay đổi lối sống & thuốc

PHỐI HỢP 3 THUỐC SẴN CÓ **

ƯU TIÊN A+C+D (nếu có)

HA BTC + Nguy cơ cao hoặc BTMXV, bệnh thận mạn, ĐTĐ hoặc THA ≥ 140/90 mmHg**

THA KHÓ KIỂM SOÁT (KKS)

*Xem xét đơn trị liệu ở HABTC có nguy cơ

không đạt mục tiêu, hoặc bệnh nhân ≥ 80

tuổi, hội chứng lão hoá.

** Liều thấp = 1/2 liều thông thường, nếu

không kiểm soát, xem xét tăng liều: Thấp +

hoặc phối hợp 3 thuốc liều cố định sớm.

• B: Cho ở bất kỳ bước nào nếu có chỉ định,

nhĩ, kiểm soát tần số tim hoặc phụ nữ có

thai.

• Lợi tiểu thiazide - like ưu tiên hơn lợi tiểu

thiazides.

Chuyển đến bệnh viện, hoặc trung tâm tim mạch tham vấn chuyên gia

THA: T ng huy t áp; HABTC: Huy t áp bình th ng cao; A: CMC: c ch men chuy n ho c CTTA: ch n th th angiotensin II; B: ch n beta; C: ch n kênh canxi; D: l i ti u; YTNC: Y u t nguy c ; HATT: Huy t áp tâm thu; HATTr: Huy t

áp tâm tr ng; T : đái tháo đ ng; TB: trung bình; TTCQ : t n th ng c quan đích; T LS: Thay đ i l i s ng; BTMXV: B nh tim m ch do x v a; BTM:

b nh th n m n NMCT: nh i máu c tim

Hình 3 S đ đi u tr t ng huy t áp thi t y u VSH/VNHA 2022

Trang 25

Điều trị cá thể hoá Thay đổi lối sống & Thuốc

HABTC + Nguy cơ cao, BTMXV, BTM, ĐTĐ hoặc THA ≥ 140/90 mmHg**

Viên phối hợp: A+C+D

Tham khảo chuyên gia về THA

Viên phối hợp: A+C hoặc D

từ liều thấp đến liều thông thường **

THA KHÁNG TRỊ Thêm MRA ***

Lợi tiểu khác, chẹn alpha hoặc beta

* Xem xét đơn trị liệu ở HABTC có nguy cơ thấp TB

≥ 80 tuổi, hội chứng lão hoá.

** Liều thấp = 1/2 Liều thông thường

*** Cẩn trọng khi MLCT < 45 ml/p/1.73m2, K > 4.5 mmol/L

# A: ƯCMC hoặc CTTA hoặc ARNI

B cho ở bất kỳ bước nào như suy tim, đau thắt hoặc phụ nữ có thai.

D Lợi tiểu thiazide - like ưu tiên hơn lợi tiểu thiazides

THA: T ng huy t áp; HABTC: Huy t áp bình th ng cao; A: CMC:

c ch men chuy n ho c CTTA: ch n th th angiotensin II/ARNI:

ch n th th Angiotensine-neprisyline; B: ch n beta; C: ch n kênh canxi; D: l i ti u; YTNC: y u t nguy c ; HATT: Huy t áp tâm thu; HATTr: Huy t áp tâm tr ng; T : đái tháo đ ng; TTCQ : t n

th ng c quan đích; T LS: thay đ i l i s ng; BTMXV: B nh tim

Trang 26

s ng có th làm h HA và t ng tác d ng c a li u pháp h HA, nh ng không bao gi đ c trì hoãn vi c b t đ u đi u tr b ng thu c b nh nhân có TTCQ ho c có nguy c m c b nh tim m ch cao Thay đ i

l i s ng bao g m sáu khuy n cáo không dùng thu c đã đ c ch ng minh là t t nh t đ phòng ng a và qu n lý b nh t ng huy t áp nh

l ng ch t béo (thông tin v s l ng dùng còn

h ng ngày <1500 mg

Có s tuy n tính trong

li u l ng - đáp ng K

v ng gi m 1-3 mmHg HATT cho m i 1000mg Natri gi m ng i l n

có ho c không có THA

Trang 27

Khuy n

cáo Can thi p Ch đ dinh d ng và li u l ng (mmHg) THA

Không THA (mmHg)

là 150 phút/tu n Kh i

đ ng d n d n và làm m khi b t đ u, làm mát cu i cùng m i l n t p

h ng d n/giám sát

c a chuyên gia Th ng

đ c s d ng đ b sung cho các bài t p th

ng i l n

Trang 28

3.4 i u tr T ng huy t áp b ng thu c

Theo các ch ng c nh khuy n cáo 2018, n m nhóm thu c chính

đ c khuy n cáo trong đi u tr THA: c ch men chuy n ( CMC),

ch n th th angiotensin (CTTA), ch n beta (CB), ch n kênh canxi (CKCa), và l i ti u (Thiazides và Thiazide - like nh Chlorthalidone

và Indapamide) Chi n l c đi u tr b ng thu c đ c khuy n cáo trong B ng 9 (1, 3-5, 26, 38) Li u dùng và các ch ng ch đ nh c a các thu c đi u tr THA thông th ng đ c nêu trong l n l t B ng

10 và B ng 11 (1).

B ng 9 Chi n l c đi u tr t ng huy t áp b ng thu c

c

Thu c c ch men chuy n ( CMC), ch n th th

angiotensin (CTTA), ch n beta (CB), ch n kênh

canxi (CKCa) và l i ti u (thiazide và t ng t

ban đ u cho h u h t b nh nhân t ng huy t áp Các

ph i h p đ c u tiên nên bao g m thu c c ch h

renin-angiotensin (RAS): A (thu c c ch men chuy n

ho c ch n th th angiotensin) v i ch n kênh canxi: C

ho c thu c l i ti u: D Các ph i h p khác trong n m

nhóm thu c chính c ng có th đ c l a ch n

Thu c ch n beta đ c khuy n cáo ph i h p v i

b t k nhóm thu c chính nào khác khi có các tình

hu ng lâm sàng đ c hi u nh : đau th t ng c, sau

nh i máu c tim, suy tim ho c đ ki m soát nh p tim

Trang 29

Khuy n cáo Lo i ch ng M c

c

Khuy n cáo đi u tr ban đ u t i u v i 2 thu c u

tiên A+ C ho c D trong 1 viên c đ nh li u v i li u

thu c, nên ph i h p thêm spironolactone ho c, n u

không dung n p đ c, có th s d ng các thu c l i

ti u khác nh amiloride ho c li u cao h n c a thu c

l i ti u, thu c ch n beta bisoprolol ho c ch n alpha

Vi c ph i h p hai nhóm thu c c ch h renin -

angiotensin không đ c khuy n cáo III A

B ng 10 Các nhóm thu c và thu c đi u tr

Trang 33

• Suy tim (EF gi m, đ III

ho c IV)

• Phù chân n ng tr c đó CKCa nhóm Non-

chuy n • Mang thai• Ti n s có phù m ch

• T ng kali máu (> 5.5 mmol/L)

• H p đ ng m ch th n

hai bên

Ph n trong đ tu i sinh

s n không s d ng bi n pháp tránh thai

i kháng th th

Mineralcorticoid • Suy th n c p ho c n ng (MLCT c tính < 30 mL/phút)

• T ng kali máu

Trang 34

3.5 Chi n l c đi u tr ph i h p thu c

Nên b t đ u đi u tr t ng huy t áp b ng ph i h p hai thu c v i

li u th p, t t nh t là ph i h p trong m t viên li u c đ nh (40) Các

tr ng h p ngo i l là nh ng b nh nhân r t già (≥ 80 tu i) ho c suy y u và nh ng ng i có HA bình th ng - cao v i nguy c th p

và trung bình B ng 9 (40, 41) Các chi n l c đi u tr ph i h p

thu c đ c th hi n trong Hình 5 N u không đ t đ c HA m c

tiêu v i s k t h p 2 thu c li u th p (li u th p th ng đ c đ nh ngh a là m t n a c a li u thông th ng), ho c t ng li u c a thu c

h áp ban đ u lên li u đ y đ ho c thêm thu c h áp th ba (Hình

5) Viên ph i h p c đ nh li u giúp t ng tuân th đi u tr b ng cách

gi m gánh n ng thu c và đ n gi n hóa phác đ đi u tr , c i thi n

hi u q a lâm sàng (42) N u không đ t HA m c tiêu trong vòng 1 tháng sau khi b t đ u đi u tr , thì t ng li u ho c chuy n sang ph i

h p ba thu c

Lợi tiểu Thiazide/Thiazide - like*

Chẹn Beta nên được thêm vào liệu trình điều trị

khi có chỉ định bắt buộc

CMC: c ch men chuy n; CTTA: ch n th th angiotensin II; CKCa: ch n kênh canxi

*L i ti u Thiazide - like đ c u tiên h n l i ti u Thiazide;

** CMC u tiên h n CTTA b nh nhân THA kèm suy tim ho c THA sau nh i máu c tim (58,67)

Hình 5 Chi n l c ph i h p thu c trong đi u tr t ng huy t áp

(2, 40-42)

Ngày đăng: 06/12/2022, 10:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Sđ c hn đoá nt ng huy t áp vi ph ng pháp đo huy t áp t i phòng khám (thi t y u) và phng pháp - Khuyến cáo 2022: CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Hình 1. Sđ c hn đoá nt ng huy t áp vi ph ng pháp đo huy t áp t i phòng khám (thi t y u) và phng pháp (Trang 11)
* Theo bảng phân tầng của ISH hoặc  WHO/ĐNA  hay  SCORE  2-OP  vùng nguy cơ cao x1.1 hay ước tính  ASCVD. - Khuyến cáo 2022: CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
heo bảng phân tầng của ISH hoặc WHO/ĐNA hay SCORE 2-OP vùng nguy cơ cao x1.1 hay ước tính ASCVD (Trang 21)
Hình 3. Sđ đ iu t rt ng huy t áp thi t yu VSH/VNHA 2022 - Khuyến cáo 2022: CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Hình 3. Sđ đ iu t rt ng huy t áp thi t yu VSH/VNHA 2022 (Trang 24)
Hình 4. Sđ đ iu t rt ng huy t áp t iu VSH/VNHA 2022 3.3. Thay đ i l i s ng - Khuyến cáo 2022: CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Hình 4. Sđ đ iu t rt ng huy t áp t iu VSH/VNHA 2022 3.3. Thay đ i l i s ng (Trang 25)
B ng 12. Các ti pc nTHA dom ch máu t hn t  lâm sàng d n đánh giá đi u tr  (68) - Khuyến cáo 2022: CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
ng 12. Các ti pc nTHA dom ch máu t hn t lâm sàng d n đánh giá đi u tr (68) (Trang 37)
sinh hóa /hình nh /đánh giá khác) nên đ cla ch nc nth nda trên thông tin t  th m khám lâm sàng c  b n. - Khuyến cáo 2022: CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
sinh hóa /hình nh /đánh giá khác) nên đ cla ch nc nth nda trên thông tin t th m khám lâm sàng c b n (Trang 37)
- Huyết áp mục tiêu tương tự - Khuyến cáo 2022: CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
uy ết áp mục tiêu tương tự (Trang 46)
Hình 6. Chin l ch huy t áp ngi trên 80 t ui (54) - Khuyến cáo 2022: CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Hình 6. Chin l ch huy t áp ngi trên 80 t ui (54) (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w