Loại hộp giảm tốc Hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng Mục Lục 1 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY 7 CHI TIẾT MÁY 8 NỘI DUNG 8 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ 8 CHƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 8 1. CHỌN ĐỘNG CƠ 8 1.1 Công suất cần thiết trên trục của động cơ: 8 1.2 Tính số vòng quay sơ bộ của động cơ 9 1.3 Bảng thông số kĩ thuật 9 2. PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 9 2.1 Phân phối tỷ số truyền 9 2.2 Tính toán các thông số trên trục 9 2.3 Lập bảng thông số kỹ thuật như sau 10 CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI HỘP GIẢM TỐC 10 2.1 Chọn đai vải cao su 10 2.2 Xác định thông số bộ truyền: 11 2.3 Xác định tiết diện đai và chiều rộng bánh đai: 12 2.4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục: 13 2.5 Bảng kết quả tính toán: 13 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC 13 3.1 Thông số đầu vào 13 3.2 Chọn vật liệu 14 3.3 Xác định ứng suất cho phép 14 Ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép khi quá tải 16 3.4 Xác định thông số cơ bản của bộ truyền 16 3.4.1 Xác định khoảng cách trục, đường kính vòng lăn 16 3.4.2 Xác định các thông số ăn khớp 17 3.4.3 Các thông số hình học của bánh răng 18 3.4.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 19 3.4.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 20 3.4.6 Kiểm nghiệm răng về quá tải 21 3.4.7 Bảng thông số 22 Chương V : TÍNH CHỌN Ổ ĐỠ 37 5.1: Trục 1 38 5.1.1 : Chọn loại ổ lăn 38 5.1.2: Chọn cấp chính xác 38 5.1.3: Chọn kích thước ổ lăn 38 5.1.3.1:Chọn ổ theo khả năng tải trọng động 38 5.1.3.2 Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ 39 5.2: Trục 2 39 5.2.1 : Chọn loại ổ lăn 39 5.2.2: Chọn cấp chính xác 39 5.2.3: chọn kích thước ổ lăn 39 5.2.3.1:Chọn ổ theo khả năng tải trọng động 39 5.2.3.2 Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ 40 CHƯƠNG VI : TÍNH TOÁN KẾT CẤU HỘP GIẢM TỐC 41 6.1.Tính và chọn vỏ hộp 41 6.2. Một số kết cấu khác liên quan đến cấu tạo vỏ hộp: 42 6.2.1. Vòng móc: 42 6.2.2.Chốt định vị: 43 6.2.3.Cửa thăm 43 6.2.4. Nút thông hơi 44 6.2.4. Nút tháo dầu 44 6.2.5. Que thăm dầu 45 6.2.6 Vòng Phớt 45 6.2.7 Vòng chắn dầu 45 6.3 Dung sai lắp ghép và điều chỉnh ăn khớp 46 6.3.1 Bôi trơn ổ lăn 46 6.3.2 Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp 46 6.3.3 Xác định và chọn kiểu lắp 46 TÀI LIỆU THAM KHẢO 47 1 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí (tập 1) Trịnh Chất – Lê Văn Uyển 47 Đánh giá kết luận 48
Trang 1ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA : CƠ KHÍ
-0o0 -ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ Loại hộp giảm tốc: Hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng
GVHD :
Sinh viên :
Mã sinh viên :
Lớp :
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là yêu cầu không thể thiếu đối với một kỹ
sư ngành cơ khí, nhằm cung cấp các kiến thức cơ sở về máy và kết cấu máy.
Thông qua đồ án môn học Chi tiết máy, mỗi sinh viên được hệ thống lại các kiến thức đã học nhằm tính toán thiết kế chi tiết máy theo các chỉ tiêu chủ yếu về khả năng làm việc; thiết kế kết cấu chi tiết máy, vỏ khung và bệ máy; chọn cấp chính xác, lắp ghép và phương pháp trình bày bản vẽ, trong đó cung cấp nhiều số liệu mới về phương pháp tính, về dung sai lắp ghép và các số liệu tra cứu khác Do đó khi thiết kế
đồ án chi tiết máy phải tham khảo các giáo trình như Chi tiết máy, Tính toán thiết kế
hệ dẫn động cơ khí, Dung sai và lắp ghép, Nguyên lý máy từng bước giúp sinh viên làm quen với công việc thiết kế và nghề nghiệp sau này của mình.
Nhiệm vụ của em là thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộp giảm tốc và bộ truyền đai dẹt Hệ được dẫn động bằng động cơ điện thông qua khớp nối, hộp giảm tốc và bộ truyền đai để truyền động đến băng tải
Lần đầu tiên làm quen với công việc thiết kế, với một khối lượng kiến thức tổng hợp lớn, và có nhiều phần em chưa nắm vững, dù đã tham khảo các tài liệu song khi thực hiện đồ án, trong tính toán không thể tránh được những thiếu sót
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã hướng dẫn tận tình và cho em nhiều ý
kiến quý báu cho việc hoàn thành đồ án môn học này
Trang 4KẾ HOẠCH THỰC HIỆN ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
1 Chương 1 : Chọn động cơ và phân phối tỷ số
Trang 5CHI TIẾT MÁY
NỘI DUNG
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ
CHƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
1. CHỌN ĐỘNG CƠ
.1 Công suất cần thiết trên trục của động cơ:
Trong đó: – Công suất cần thiết trên trục động cơ, kW
– Công suất tính toán trên trục máy công tác, kW
– Hiệu suất truyền động
Hiệu suất truyền động:
Theo bảng 2.1 – Trị số hiệu suất của các loại bộ truyền và các ổ, chọn:
1.2 Tính số vòng quay sơ bộ của động cơ
Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Theo bảng 2.2, chọn ta có
Do đó
Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ là
1.3 Bảng thông số kĩ thuật
Theo bảng P1.3 – Phụ lục, chọn động cơ 4A132S6Y3 với các thông
Trang 6Kiểu động
cơ
(Kw) ( cos
Ta có: vậy động cơ đã chọn thỏa mãn điều kiện làm việc
2. PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
2.1 Phân phối tỷ số truyền
Chọn tỷ số truyền đai thoe tiêu chuẩn (trang49[1])khi đó :
2.2 Tính toán các thông số trên trục
+ Công suất trên các trục
- Mô men xoắn trên các trục
Mô men xoắn trên trục động cơ :
Mô men xoắn lên trục 1:
Mô men xoắn lên trục 2:
Mô men xoắn lên trục 2:
2.3 Lập bảng thông số kỹ thuật như sau
Trang 7CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI HỘP GIẢM TỐC
2.1 Chọn đai vải cao su
- Theo bảng (4.1) tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1, ta có:
- Theo (4.4 - tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1 ):
Cộng thêm 100 đến 400mm tùy theo cách nối đai
- Số vòng chạy của đai:
Trang 8Trong đó : λ=l =2832
- Theo (4.7 - tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1 ):
( thỏa mãn)
2.3 Xác định tiết diện đai và chiều rộng bánh đai:
- Theo (4.9 - tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1 ):
- Theo ( 4.8 - tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1 ), tỉ số nên dùng
là ( đai vải cao su ), do đó , theo bảng 4.1 dùng loại đai Б-800 không có lớp lót, trị số tiêu chuẩn ( với trị số lớp là 4 )
- Ứng suất có ích cho phép , theo(4.10-tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí–tập 1)
với đối với đai vải cao su, đai da, đai len,
- Tra bảng (4.12- tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1) chọn
- Tra bảng (4.7- tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1), làm việc va đập nhẹ , 2 ca làm việc nên ta tính được:
- Tra bảng (4.1- tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1),
ta chọn theo tiêu chuẩn b = 71mm Chiều rộng bánh đai B
=80mm(tra bảng 21.16 –tập 2 )
2.4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:
- Theo (4.12- tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1):
- Theo (4.13- tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1):
2.5 Bảng kết quả tính toán:
Trang 9CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC
3.1 Thông số đầu vào
Trang 10-Vật kiệu bánh lớn: để tăng khả năng chạy mòn nhiệt luyện với đọ rắn mặt răng nhỏ hơn từ 10 15 HB nên ta chọn
SH, SF : Hệ số an toàn khi tính về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn
Tra bảng 6.2[1] ,trang 94 với:
+ KHL, KFL : là hệ số tuổi thọ , xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vụ và chế
độ tải trọng của bộ truyền, được xác định theo công thức :
Trang 11
Với: mH , mF : là bậc đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn, do bánh răng
+ NFO : số chu kì ứng suất cơ sở khi thử về uốn : NFO = 4.106
+ NHE , NFE : số chu kì thay đổi ứng suất tương đương :
Trang 12Do đây là bánh răng trụ răng nghiêng nên có ứng suất :
[] =min
Ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép khi quá tải
Với bánh răng tôi cải thiện : [σH]max = 2,8.σch
⇒[σH]max = 2,8.450 = 1260(MPa)
Với độ cứng HB≤350 : [σF]max = 0,8.σch
⇒[σF1]max = 0,8.580 = 464 (MPa)
[σF2]max = 0,8.450 = 360 (MPa)
3.4 Xác định thông số cơ bản của bộ truyền
3.4.1 Xác định khoảng cách trục, đường kính vòng lăn
+ : Moomen xoắn trên trục chủ động
+ : Tra bảng 6.6[1] trang 97 với bộ truyền đối xứng và HB≤350 được
+ : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng (tra bảng 6.7) [1]sử dụng phương pháp nội suy với =0,53(u+1)=0,75và sơ đồ bố trí như hình 6 ta được =1,03
+ : ứng suất tiếp xúc cho phép
Trang 13Bộ truyền bánh răng nghiêng : = 10 => cos = 0,9848 theo công thức (6.31)[1]
Trang 14Để đảm bảo độ bền tiếp xúc ta chọn chiều rộng vành răng của bánh răng chủ động lớn hơn bánh răng bị động từ 5-10mm nên chọn chiều rộng bánh răng chủ đông
- Góc profin gốc
- Đường kính cơ sở:
- Góc profin răng:
3.4.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc phải thoả mãn điều kiện sau:
≤
- Trong đó:
+ = 274: Hệ số kể đến cơ tính của vật liệu (bảng 6.5)[1].trang 96
+ -Theo công thức 6.35[1],trang128
+ Hệ số trùng khớp dọc :
Trang 15= sin /( m ) ==49,5.= 1,6>1
+ Theo công thức 6.38[1] :
+ Theo công thức 6.36c[1], ta có:
+Trong đó theo công thức 6.38b[1], ta có:
Thay vào ta tính được :
+ Theo công thức 6.40[1]
v =
tra bảng 6.13[1] trang 106 với v=1,07 suy ra cấp chính xác 9
tra bảng 6.14[1] trang 107 với cấp chính xác 9 và v ≤ 2,5
Bộ truyền bánh răng nghiêng : ,13
Bánh răng thỏa mãn độ bền tiếp xúc
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất phải thoả mãn:
Trang 16- Số răng tương đương:
= 3,9; tra bảng 6.18[1]
+ = : hệ số tải trọng khi tính về uốn
• tra Bảng 6.7[1] dung phương pháp nội suy: hệ số kể đến sự phân bố không đồng đều trên chiều rộng vành răng
• = 1,37 Tra bảng 6.14[1] hệ số kể đến sự phân bố không đồng đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp
Với , hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu tập trung ứng suất:
- : hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng, chọn:
- : hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
Do đó:
Ta thấy:
=> Bộ truyền bánh răng đáp ứng được điều kiện bền về độ uốn
- Kiểm nghiệm quá tải về ứng suất tiếp xúc:
Với = Tmax/T=1,48
+ Theo công thức 6.48[1], với hệ số quá tải
Theo công thức 6.49[1], ta được:
=>Thoả mãn điều kiện về ứng suất uốn
Trang 17Vậy bộ truyền bánh răng đáp ứng được điều kiện quá tải.
Trang 19CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN TRỤC
1 Chọn vật liệu chế tạo
- Thép 45 tôi cải thiện có:
- Ứng suất cho phép [ τ ] = 15 ÷ 30 (MPa)
2 Xác dịnh sơ bộ đường kính trục
- Theo 10.9 đường kính trục thứ k:
Trong đó:
: mômen xoắn trên trục thứ k (N.mm)
[τ]: ứng suất xoắn cho phép (MPa)
Trang 20- Từ bảng 10.3 (TTTK) ta chọn:
- Chiều dài mayo bánh đai, bánh răng, trên trục І:
Chọn
Trang 21- Chiều dài mayo bánh răng và khớp lối trục II:
Trang 22cánh tay đòn
momen uốn
- Ta có:
Trang 23+ Trục I:
Trang 25Trục II:
Trang 26tdj j
M
d ≥
Trong đó: [ ]σ
: ứng suất cho phép : momen uốn tổng
2 2
xj yj
+ Tại tiết diện 1-1 lắp bánh răng 1:
+ Tại tiết diện 1-2 lắp ổ lăn 1-1:
Trang 27+ Tại tiết diện 1-3 lắp bánh đai:
Chọn đường kính tiêu chuẩn và đảm bảo điều kiện lắp ghép:
+ Tại tiết diện 1-0 chỗ lắp ổ lăn 1-0 lấy đồng bộ đường kính với ổ lăn 1-1:
- Trục П:
+ Tra bảng 10.5 (TTTK) chọn [σ] = 48 (MPa)
+ Tại tiết diện 2-0 lắp khớp nối:
+ Tiết diện 2-1 lắp ổ lăn 2-0:
+ Tiết diện 2-2 lắp bánh răng 2:
Lấy theo tiêu chuẩn:
+ Tại tiết diện 2-3 chỗ lắp ổ lăn 2-1 lấy đồng bộ đường kính :
=50mm
Trang 28- Kiểm tra độ bền của then theo công thức;
[ ]d d
t h l d
.
2
1
[ ]c c
b l d
T τ
2
Trong đó: T: mô men xoắn trên trục
d: đường kính trục
l, b, h, t kích thước thenTheo bảng 9.5 (TTTK) với tải trọng va đập nhẹ có
Trang 29→ then đủ bền
7 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
- Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi yêu cầu nếu hệ số an toàn tại các chi tiết nguy hiểm thoả mãn điều kiện:
[ ]S S
S
S Sj S
j j
τ σ τ
- Trong đó: hệ số an toàn cho phép thông thường [S] = 1,5÷ 2,5
: hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
mj aj
σ
σ σ
dj j K
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ
.
- Đối với trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng:
: biên độ và trị số trung bình của ứng suất tiếp tại tiết diện j
- Khi trục quanh một chiều ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động:
j
j j
π
=
Trang 30- Đối với tiết diện có 1 rãnh then:
( ) ( )
2
32
mm d
t d t b d W
j
j j
aj mj
- Đối với tiết diện có một rãnh then:
( ) ( )
2
16
d
t d t b d W
j
j j
- Kích thước của then, trị số của momen cản uốn và momen cản xoắn ứng với tiết diện trục như sau:
Trang 31x dj
K
K K K
ε
y
x dj
K
K K K
ε
- Trong đó:
+ : hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào phương pháp giacông và độ nhẵn bề mặt Tra bảng 10.8 (TTTK) với phương pháp gia công là tiện Ra = 2,5 0,63 (µm) được: = 1,1
+ : hệ số tăng bền bề mặt trục, phụ thuộc vào phương pháp tăng bền bề mặt, cơ tính vật liệu Khi không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt: = 1
+ : hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước thiết diện trục đến giới hạn mỏi, tra bảng 10.10 (TTTK)
+ : hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và khi xoắn, trị số phụ thuộc vào các loại yếu tố gây ra tập trung ứng suất
Lắpcăng
Rãnhthen
Lắpcăng1-1 40 2,36 2,25 2,21 1,75 2,46 2,31 6,62 10,43 7,141-2 35 2,36 2,25 2,21 1,75 2,46 2,31 4,53 7,06 4,831-3 30 2,28 2,25 2,13 1,75 2,38 2,23 - 4,49 4,492-0 45 2,36 2,25 2,21 1,75 2,46 2,31 - 4,11 4,112-1 50 2,48 2,25 2,32 1,75 2,58 2,42 21,4 5,46 3,732-2 55 2,48 2,75 2,32 2,15 2,58 2,42 28,3
- Kết quả trên cho thấy các tiết diện nguy hiểm trên 2 trục đều đảm bảo an toàn về mỏi
Trang 32Chương V : TÍNH CHỌN Ổ ĐỠ
Thông số đầu vào:
• Thời gian làm việc:
• Số vòng quay:
5.1: Trục 1
5.1.1 : Chọn loại ổ lăn
a, Phản lực hướng tâm lên các ổ là:
• Phản lực hướng tâm tác dụng lên ổ lăn bên trái bánh răng:
• Phản lực hướng tâm tác dụng lên ổ lăn bên phải bánh răng:
5.1.3: Chọn kích thước ổ lăn
5.1.3.1:Chọn ổ theo khả năng tải trọng động
Tra phụ lục P2.12[1] với ổ cỡ trung hẹp ta chọn ổ bị đỡ có kí hiệu 46307, có các thông số sau:
m
80mm 21mm 2,5mm 1,2mm 33,4kN 25,2kN
Trang 33- Sơ đồ bố trí ổ :
- Xác định lực dọc trục do lực hướng tâm sinh ra ở trên ổ lăn :
Tổng ngoại lực dọc trục tác dụng lên các ổ 1 và 0 :nên
nên
+ Xét tỷ số :
=> Tra bảng 11.4[1] nội suy ta được:
Trang 34+ Xét tỷ số :
=> Tra bảng 11.4[1] nội suy ta được:
Thay số ta được :
Tải quy ước :
5.1.5 Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động:
Ta có:
Trong đó:
• Q- tải trọng động quy ước, kN,
• L- tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
5.2.1 : Chọn loại ổ lăn
a, Phản lực hướng tâm lên các ổ là:
• Phản lực hướng tâm tác dụng lên ổ lăn bên trái bánh răng:
• Phản lực hướng tâm tác dụng lên ổ lăn bên phải bánh răng:
Trang 35Độ đảo hướng tâm ( )µm
:20Gía thành tương đối :1
5.2.3: Chọn kích thước ổ lăn
Tra phụ lục P2.12[1] với ổ cỡ trung hẹp ta chọn ổ bị đỡ có kí hiệu 46310, có các thông số sau:
ta chọn e = 0,345.2.4 Chọn kích thước ổ lăn
- Khả năng chiu tải trọng động theo công thức 11.1[1] ta có :
=QTrong đó : L=
- Sơ đồ bố trí ổ :
Trang 36- Xác định lực dọc trục do lực hướng tâm sinh ra ở trên ổ lăn :
Tổng ngoại lực dọc trục tác dụng lên các ổ 1 và 0 :nên
Tải quy ước :
5.1.5 Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động:
Ta có:
Trong đó:
• Q- tải trọng động quy ước, kN,
• L- tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
Trang 37CHƯƠNG VI : TÍNH TOÁN KẾT CẤU HỘP GIẢM TỐC 6.1.Tính và chọn vỏ hộp
• Theo bảng 18.1 trang 85( Tập 2) ta có bảng sau:
h < 58mmKhoảng 2˚
Trang 38R2 = 1,3d2 =15,6 mm
E2 = 1,6d2= 19,2 mm
k > 1,2d2 = 14,4 mm
K2 = E2 + R2 + (3 ÷ 5) = 37,8÷39,8 mm
h xác định theo kết cấu, phụ thuộc tâm lỗ bulông và kích thước
K2 =38 mm
R2=15,6mm
E2 = 19,2 mm
Trang 39Khe hở giữ các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành trong
Z = 4
Trang 406.2 Một số kết cấu khác liên quan đến cấu tạo vỏ hộp:
6.2.1 Vòng móc :
• Hiện nay vòng móc được dùng nhiều vòng móc có thể làm trên nắp hoặc cả trên thân hộp kích thước vòng móc có thể được xác định như sau:
Hình 2: Chốt định vị.
6.2.3.Cửa thăm
chọn bảng 9.6 ta có kích thước của nắp hộp
Trang 426.2.4 Nút tháo dầu
6.2.5 Que thăm dầu
Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu ,que thăm dầu có kíchthước và kết cấu như hình vẽ
6.2.6 Vòng Phớt
Tra bảng 15.17 [1]
Trang 436.2.7 Vòng chắn dầu
- Ta có các kích thước a=6; t=2
6.3 Dung sai lắp ghép và điều chỉnh ăn khớp
- Trong phần thiết kế bánh răng, điều kiện bôi trơn /= 1.1…1.3 đã thỏa mãn vì vậy ta chọn phương pháp bôi trơn bằng dầu, lấy mức cao nhất trong hộp giảm tốc
- Để chọn dầu bôi trơn ta tra bảng 18.11 tập 2 chọn độ nhớt ở 50°C là 80/11, từ
đó ta ra bảng 18.13, chọn dầu ô tô AK-20 Lượng dầu bôi trơn thường khoảng 0.4 đến 0.8 lít cho 1 Kw công suất truyền
6.3.1 Bôi trơn ổ lăn
Ta dùng dầu để bi trơn dưới bảng dạng bắn tóe sương mù
Do vận tốc truyền v=2,5m/s nên ta dùng dầu để bôi trơn
Trang 446.3.2 Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp
Để lăp bánh răng lên trục ta dùng mối ghép then và chọn kiểu lắp là
H7/K6 vì nó chịu tải vừa và va đập nhẹ
2 Bánh răng trụ vàtrục 2
+30 μm+21 μm+2 μm
3 Vòng trong ổ lăn
với trục 1 35k6
+18 μm+2 μm 2 ổ lắp giống
răng và ổ lăn+18 μm
+2 μm
6 Bạc lót với trục 1
+21 μm+ 0 μm+15 μm+2 μm
7 Vòng trong ổ lăn
lắp với trục 2 50k6
+18 μm+2 μm 2 ổ lắp giống
nhau
9 Vòng ngoài ổ lăn
lắp với ổ trục 2 50H7 +35 μm
Trang 4510 Bạc lót với trục 2
+25 μm+0 μm+18 μm+2 μm
12 Ổ trục 1 với nắp
ổ
+190 μm-110 μm-290 μm
13 Vòng chắn dầu
trục 2
+25 μm+ 0 μm
Nằm giữa bánhrăng và ổ lăn+18 μm
+2 μm
14 Ổ trục 2 và nắp ổ
+220 μm-120 μm-340 μm
TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí (tập 1) [ Trịnh Chất – Lê Văn Uyển ] [2] Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí (tập 2) [ Trịnh Chất – Lê Văn Uyển ]
Đánh giá kết luận
Đồ án môn học Chi tiết máy là một trong những đồ án rất quan trọng đói với sinh viên học tập chuyên ngành cơ khí Qua việc làm và hoàn thiện đồ án, đá giúp em rút ra được nhiều điều bổ ích và kinh nghiệm trong việc thiết kế máy cơkhí Em đã nắm bắt được quy trình chế tạo một sản phẩm cơ khí và đã biết sử dụng các loại chi tiết máy một cách chính xác và hiệu quả nhất, em cũng củng
cố kiến thức của một số môn như: cơ học kĩ thuật, vẽ kĩ thuật, sức bền vật liệu,