1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luận văn thạc sĩ VNU ULIS nghiên cứu về tính từ song âm tiết chỉ tính cách con người trong tiếng hán hiện đại đối chiếu với tiếng việt luận văn ths ngôn ngữ học 60 22 02 04

115 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Về Tính Từ Song Âm Tiết Chỉ Tính Cách Con Người Trong Tiếng Hán Hiện Đại Đối Chiếu Với Tiếng Việt
Tác giả Hoàng Thị Quế
Người hướng dẫn TS. Hà Lê Kim Anh
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn ngữ Tiếng Hán
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2015 年 01 月于河内 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ KHOA SAU ĐẠI HỌC... Nguyễn Lân(阮麟)提出的定义:“越语形容词是表示人或事物的形状,性质,状态,特征和程度的词”Tính từ là những từ biểu thị ý nghĩa, đặc điểm, tín

Trang 2

2015 年 01 月于河内 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

KHOA SAU ĐẠI HỌC

Trang 3

Giáo viên hướng dẫn : TS Hà Lê Kim Anh

Hà Nội , 2015

Trang 4

声明

究》是本人在导师的指导下独立进行研究工作所取得的成果。本人保

证,除文中已经注明引用的内容外, 本人只根据自己的调查所获的资料与数据进行分析和总结,没有包含任何其他个人或集体已经发表或撰写

过的成果。

特此声明。

黄氏桂

2014 年 11 月,于河内

Trang 5

致谢

本论文是在何黎金英博士的热忱指导与帮助完成的。我谨向我的指导老师何黎金英博士表示衷心的感谢。在论文编写过程中,无论是

论文的过程中,本人也得到了河内国家大学外语大学中国语言文化系的各位老师和同学们的热情支持与帮助。借此机会,我谨向中国语言文化系各位老师、各位同学表示诚心的谢意。

学海无边,由于我的能力有限,加上时间的限制,这篇论文免不

步修改和补充,使本论文成为一份有价值的参考材料。

黄氏桂

Trang 10

调 查 目 的 和 方 法

调 查 对 象 和 范 围

调 查 问 卷 的 设 计

Trang 12

选题理由列宁有说过:“语言是人类最重要的交际工具” 。斯大林也曾说:“语

我们周围的世界千姿百态,五颜六色。每一种语言因而拥有大量

的形容词。现代汉语也不例外,在浩如大海的词汇系统中,形容词包括单音节、双音节、多音节形容词以及重叠式 其中包含大量性格描述

双音节形容词。“性格描述双音节形容词”另外还叫“形容人性格的双音节

列宁《论民族自觉权》,人民出版社

Trang 13

格,这一难题是汉语语言习得中值得研究的问题。

作为一名经过多年学习汉语的人,我发现越南学生学习汉语的时候单纯根据词典的解释词义,而他们无法全面了解同意义场的词语之

间的差异,但是词典只能把其本的理性意义罗列出来,有些词典对性

格描述双音节形容词还作循环式的释义,使他们很难正确和恰当地使

Trang 14

因上述原因,本人决定以“汉 越语形容人的性格双音节形容词对

比研究” 做为自己汉语专业硕士毕业论文的课题。希望能够简明性格

描述双音节形容词的特点,为汉 越语学习者提供一份参考文件。

研究目的及意义中越两国山水相连,自古以来文化交流异常频繁,这个对于两种

Trang 15

描述双音节形容词的偏误分析,本文选择河内国家大学所属外语大学中国语言文化系和贸易大学的二年级和四年级本科生做为考察对象。

研究任务为了达到上述的研究目的,本论文要完成以下几项任务:

Trang 17

要内容总共分为三章,包括:

Trang 19

陈述和未来作用。恰当地使用形容词能使语言表达更为生动。

汉语形容词从语法结构可以分成三类:

Trang 21

他要拿一件干净的衬衫。

Trang 23

Nguyễn Lân(阮麟)提出的定义:“越语形容词是表示人或事物的形状,性质,状态,特征和程度的词”(Tính từ là những từ biểu thị ý nghĩa, đặc điểm, tính chất, thuộc tính của sự vật, hành động, trạng thái

của người hoặc sự vật)。 例如:

Phòng của tôi không rộng lắm, nhưng rất sạch sẽ

=> 我的房间不太大,但很干净。

越南语形容词的语法结构

因为越南语形容词的语法功能主要当谓语,所以越语学家也有些学者(Hoàng Tuệ 1962, Đinh Văn Đức 1986…)把形容词叫是“谓词 Vị

từ”。但近年来,形容词的特点研究获得很多成就,证明越南语形容词的特点很丰富。越语形容词没有文法上的性别跟数的形式,也没有文

Trang 24

Từ ghép(合成词)或者 Từ phức(复合词):是由两、三或四个音节组成的形容词,例如: mập mạp , xinh tươi , trẻ đẹp.

Trang 27

波 特 ( Gordon W Allport ) 年 , 还 是 希 尔 加 德 ( Ernest

对“人的性格”下个相似的定义,代表是周先庚有提出 “个人的性格表现

在人对现实的态度和相应的行为方式中的比较稳定,具有核心意义的

个性心理特征,是一种与社会相关最密切的人格特征。在性格中包含有许多社会道德含义,它表现了世界观的影响,这些具有道德评价含

义的人的性格差异” 。

“人的性格”就是指有关为人处事等各方面的心态言行的总和。“人

的性格”也受许多问题的影响如 意识,习惯,行为,社会,文化等。

“人的性格”主要体现在对自己,对别人,对事物的态度和所采取的言行上人们对现实和周围世界的表现。并表现在行为举止中人的品德,

受人的价值观,人生观的影响。

“人的性格”指一个人的整个精神面貌,一切心态言行,是在社会

环境中逐渐形成的,同一个社会环境但人和人之间的性格有差异。它能最直接地反映出一个人的道德风貌,具有一定的稳定性有好坏之

分,但可以改善。每个人的行为,心理都有一些特征,这些特征的总

和就是“人的性格”,特征可以是外在也可以是隐藏在内部。

Trang 28

的性格(Những tính từ chỉ/miêu tả tính cách của con người là những từ miêu

tả đặc điểm nội tâm, suy nghĩ của mỗi con người, những đặc điểm này ảnh hưởng trực tiếp đến lời nói và hành động của người đó một cách thường xuyên Một người có thể có nhiều đặc điểm về nội tâm, suy nghĩ khác nhau và nhiều người cũng có thể có cùng một đặc điểm về nội tâm, suy nghĩ Người ta thường đánh giá hành động, lời nói thường thể hiện của một người để suy ra tính cách người đó.)8,比如:

8

Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, Viện ngôn ngữ học 《Từ tiếng Việt》, Nxb Khoa học xã hội, 1998

Trang 29

性格描述双音节形容词的研究现状

Trang 30

9 黎锦熙 《新著国语文法》, 年

Trang 32

越南学者从文化角度去探讨人的性格有 “Đào Duy Anh 涛维英”

《Việt Nam văn hóa sử cương 越南文化历史》;“Nguyễn Văn Huyên

阮文萱” 《Văn minh Việt Nam 文明越南》;“Phan Kế Bính 潘柯平”

《Việt Nam phong tục 越南风俗他们只对性格的形容词有初步研

究》。还有从社会科学角度进行探讨的有“Nguyễn Hồng Phong 阮洪风”《Tìm hiểu tính cách dân tộc 了解民族性格》, 年;越南人

的性格还是不少文章,报纸和杂志的主题。

Trang 33

形容词做出了大量研究如:Nguyễn Tài Cẩn; Hoàng Tuệ; Hoàng Văn

Hàn Nguyễn Thiện Giáp; Lê Biên; Đỗ Hữu Châu; Diệp Quang

Trang 35

有一些学者靠着词的语法特征来认知这些词。黎锦熙曾说过

“根据词在句中的位置可以判断词类” 。我们随着词的位置和职务可以知道它属于哪一种,但只使用这个方法来认知性格描述双音节形容词

有时会不正角。这个方法不足之处因为汉 越语的性格描述双音节形

Trang 37

格描述双音节形容词的分类方法可多要保窝符合语义和语法功能和有

Trang 51

“chân” 有 “真” 的意思,而 “thành” 是 “诚” 的意思,两者组成新形容词 “chân thành” 的意思就是 “真诚”。

Trang 52

并列式即联合式是由两个意义相同、相近、相关或相反的词根并

列组成,构成联合式的各部分之间是平等并列的关系,没有主次之

Trang 61

不 không 她不友好。 Chị ấy không thân thiện.

算 cũng 他做事算小心。 Anh ấy làm việc cũng cẩn thận.

都 Đều 他们都胆小。 Bọn họ đều hèn nhát.

很 rất 她很善良。 Cô ấy rất dịu dàng.

有点儿 hơi 小妹有点儿客气。 Tiểu Mai hơi khách sáo

太 quá

大家都劝他,但他不听,他太固执了。

Mọi người đều khuyên anh ấy, nhưng anh ấy không

nghe, anh ấy quá cố chấp.

Trang 62

汉 越语性格描述双音节形容词重叠前后一般不能再受程度副

词的修饰。

因为性格描述双音节形容词重叠形式的意义以被加强或加深,所

以不能跟程度副词连用。如:

不能说:Anh ấy là người rất huênh hoa huênh hoang

改正:Anh ấy là người huênh hoa huênh hoang

Trang 63

↓ ↓性格描述双音节形容词 名词

Trang 73

词 是 很 普 遍 。 如 近 义 词 : đại lượng, độ lượng, rộng lượng 还 是

hoạt bát, tháo vát, nhanh nhẹn, sôi nổi。

Trang 77

的汉语水平是高级了,所以他们所掌握的汉语词汇比较丰富了,同时

他们自己也形成了词语推敲的习惯。他们对汉语也有了比较好的语

感,能自己探讨汉语的知识,从此他们对已学过的知识可以自己作总结,归纳。在他们脑子里能有个简单的了解性格描述双音节形容词概

Trang 83

二年 级 9/47(~19%)

22/47 (~47%) 13/47 (~28%) 3/47 (~7%)

四 年 级 5/48 (~10%) 22/48(~46%) 15/48(~31%) 6/48(~12%) 考察的结果证明河内国家大学所属外语大学中国语言文化系的学生翻译汉语性格描述双音节形容词低于贸易大学的学生水平。贸易大

学生翻译对 到 句只占(~ 27%),而主要是翻译对 句占(~ 46%),也

Trang 85

剩下两句要求学生从汉语翻译成越语 大部分学生都认为从汉

语翻译成越语就容易一点,是因为他们母语是越语所以表情达意的会

通顺的多。但实际上翻译错误还是普遍。第一句很多学生都把“小梅一

点都不坚持。” 翻译成 “Tiểu Mai một chút cũng không kiên trì.” 或者 “Tiểu

Mai không chút kiên trì.” 这样翻译只是意义对应而不符合越南人的语言表达习惯,正确的答案因该是 “Tiểu Mai không kiên trì chút nào.”。第二

Trang 88

主要通过问卷调查的结果来分析越南学生习得汉语性格描述双音

节形容词的偏误类型,同时提出针对越南学生习得汉语性格描述双音节形容词的教学建议。

Trang 89

术界有关偏误理论的研究为数不少,它们在外语教学界也受到了普遍

重视。

越南学生使用性格描述双音节形容词时常出现混用的现象。在语言获得的过程中,无论是母语习得者还是第二语言习得者,无论是儿

童语言习得者还是成人语言习得者,都不可避免地会出现偏误,偏误

是普遍的。

对性格描述双音节形容词的偏误可以从不同的角度进行分类,通过分析可以把一些偏误分成两类常见的有:

其一是:性格描述双音节形容词的语义偏误

Trang 90

性格描述双音节形容词中,很多同学认为它不重要或者是不感兴趣的

一般是因为害怕用错,所以他们就尽量避免少用或不用这些词。可能

从这样心理出发让他们的汉语水平很难提高,表达习惯的掌握。对越南学生学习汉语来说有困难,但难度不大。学习者只要将越南语两个

Trang 92

越南学生学习性格描述双音节形容词常犯错误,主要原因是他们

只是要了解,而不是要理解。老师有时也只要求学生认知一些常见的

性格描述双音节形容词,而根本不要求他们认同。结果教学效果与学习效率都不高,学生不会使用丰富的性格描述双音节形容词。

Trang 93

比如:

错误:日本很讲究客气。

↓动词相这样混用性格描述双音节形容词的偏误还有很多,虽然只是一

导步骤地获得知识、形成技能、培养才智的过程。

现代汉语第二语言教学包括对外汉语教学和中国国内的汉语第二

语言教学。汉语性格描述双音节形容词教学中地位的重点也是个难点之一,所以需要:

加强性格描述双音节形容词教学的理论。

Trang 100

词。这一点跟越南人有点不同,在越南文化使用性格描述双音节形容词

要求符合交际背景。

小结

Trang 103

1 Phan Kế Bính : Việt Nam phong tục

2 Lê Biên: Từ loại tiếng Việt hiện đại, Nxb Giáo dục, 1999

3 Đỗ Hữu Châu: Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007

4 Nguyễn Đức Dân: Lôgíc, ngữ nghĩa, cú pháp, Nxb ĐH&THCN, 1987

5 Nguyễn Thiện Giáp, Từ vựng học Tiếng Việt (Tái bản lần thứ 4), Nxb

Trang 104

6 Nguyễn Thượng Hùng: Dịch thuật từ lý thuyết đến thực hành, Nxb Văn hóa Sài Gòn

7 Phạm Mạnh Hùng: Các kiểu tổ hợp tiểu từ tình thái trong tiếng Việt và vấn

đề ranh giới từ, Ngôn ngữ, 4/1985

8 Nguyễn Văn Hiệp: Cú pháp tiếng Việt,2009

9 Nguyễn Văn Khang: Ngôn ngữ học xã hội, những vấn đề cơ bản, 1999

10 Lưu Văn Lăng: Về nguyên tắc phân định từ loại tiếng Việt, “Tiếng Việt

và các ngôn ngữ Đông Nam Á”, Nxb Khoa Học xã hội, 1998

11 Nguyễn Thanh Nga: Các kiểu danh từ có khả năng chuyển loại thành tính

từ “Ngôn ngữ”,1994

12 Nhiều tác giả: Người Việt - Phẩm chất và thói hư tật xấu, Nxb Thanh niên

2009

13 Nguyễn Hồng Phong : Tìm hiểu tính cách dân tộc, 1963

14 Lê Quang Thiêm: Nghiên cứu đối chiếu các ngôn ngữ Nxb Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2008

15 Lê Đình Tư Những vấn đề ngữ nghĩa học âm vị Tạp chí khoa học ngoại ngữ 3, 2005

16 Lý Toàn Thắng: Lý thuyết trật tự từ trong cú pháp,Nxb ĐHQG Hà Nội,

2004

17 Nguyễn Đức Tồn: Tìm hiểu đặc trưng văn hóa – dân tộc của ngôn ngữ và

tư duy ở người Việt ( trong so sánh với những dân tộc khác ) Nxb Đại học quốc gia Hà Nội , 2002

18 Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, Viện ngôn ngữ học:

Từ tiếng Việt, Nxb Khoa học xã hội, 1998

Trang 105

19 UBKHXH Việt Nam, Ngữ pháp tiếng Việt, KHXH, Hà Nội, 1983

20 Viện ngôn ngữ học, Từ điển tiếng việt phổ thông, Nxb Phương Đông,

Trang 108

3 Mai Duong Nguyen: Culture Shock A Review of Vietnamese Culture

1985 and Its Concepts of Health and Disease [Cross-cultural Medicine]

West J Med 1985 Mar; 142:409-412

4 Peter G Bourne; Men, stsres, and Vietnam, Little; Brown, trang 58, 1970

5 Shakarban: Tính từ và một số lý thuyết về loại hình học các hệ thống từ loại, Ngôn ngữ số 4, 1985

6 Truong Buu Lam: Borrowing and Adaptation in Vietnamese Culture

Southeast Asia Paper No 25, Center for Southeast Asian Studies, School of Hawaiian~ Asian and Pacific Studies, University of Hawaii at Manoa,

Trang 109

果断

乐观

老实

请把下列句子翻译成汉语 (Dịch những câu sau sang tiếng Hán)

1 Mẹ của tôi rất hiền lành

DANH SÁCH CÁC TÍNH TỪ SONG ÂM TIẾT CHỈ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

Trang 110

Hán 汉语

大度 Dà dù 偏正 đại lượng, rộng lượng, độ lượng

大方 Dà fāng 偏正 hào hiệp, hào phóng

单纯 Dān chún 并列 đơn thuần

胆小 Dǎn xiǎo 主谓 nhút nhát

懂事 Dǒng shì 述宾

biết điều

Trang 111

和谐 Hé xié 并列 hài hòa, hiền hòa

欢快 Huān kuài 并列 vui tươi

hoạt bát, nhanh nhẹn, tháo vát

活跃 Huó yuè 并列 sôi nổi

机智 Jī zhì 主谓 nhanh trí, nhạy bén

坚定 Jiān ding 述宾 kiên định

Trang 112

简单 Jiǎn dān 并列 đơn giản, giản dị

骄傲 Jiāo 'ào 并列 kiêu hãnh

Trang 115

外向 Wài xiàng 补充 hướng ngoại

内向 Nèi xiàng 补充 hướng nội

thực dụng

坦率 Tǎn shuài 偏正

thẳng thắn, cởi mở

Ngày đăng: 06/12/2022, 09:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm