1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(TIỂU LUẬN) vai trò của ngo i v t là vi ới phát tri n kinh t ể ế, đặc biệ ệt nam trong giai đoạn 2016 2020

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vai trò của ngoại thương đối với phát triển kinh tế Việt Nam giai đoạn 2016-2020
Người hướng dẫn TS. LÊ KIÊN CƯỜNG
Trường học Trường Đại Học Ngân Hàng TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh tế học phát triển
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 676,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VAI TRÒ C A NGOỦ ẠI THƯƠNG ĐỐI V I PHÁT Ớ DANH M C TỤ Ừ VIẾT TẮT CPTPP Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương EFTA Hiệp h i M u d ch t do châu Âu ộ ậ ị ự EVFTA

Trang 1

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

TRƯỜ NG Đ I H C NGÂN HÀNG TP H CHÍ MINH Ạ Ọ Ồ

BÀI TI U LU N Ể Ậ

Môn h c: KINH T H C PHÁT TRI N ọ Ế Ọ Ể

VAI TRÒ C A NGO Ủ ẠI THƯƠNG ĐỐ I V I PHÁT TRI N KINH T Ớ Ể Ế

VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016-2019

Giảng viên hướng dẫn: TS LÊ KIÊN CƯỜNG

Sinh viên thự c hi n ệ

PHẠ M THỊ H NH DUYÊN – 030136200109

Lớp: D02

TP H CHÍ MINH – NĂM 2022

Trang 2

VAI TRÒ C A NGOỦ ẠI THƯƠNG ĐỐI V I PHÁT

M C L C Ụ Ụ

LỜI MỞ ĐẦU

Chương 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGOẠI THƯƠNG VÀ TÁC ĐỘNG CỦA NÓ

ĐẾN PHÁT TRI N KINH TẾ 5

1.1 Khái ni m v ề ngoại thương 5

1.2 Các chính sách ngoại thương 6

1.3 Vai trò đối vớ ền kinh tế 6 i n Chương 2: VAI TRÒ CỦA NGOẠI THƯƠNG ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA NỀN KINH TẾ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016-2020 7

2.1 Thực trạ ng ngành ngoại thương tại Vi t Namệ 7

2.1.1 Nh ững lợi thế trong phát tri n ngoể ại thương của Vi t Nam:ệ 9

2.1.2 Nh ững hạ n ch ế ảnh hưởng đến sự phát tri ển củ Ngoại thương 10 a 2.2 Tác động củ a ngo ại thương đến sự phát tri ển củ a n n kinh tế Việ t Nam 10

2.3 Nhữ ng chính sách c a Vi t Nam trong hoủ ệ ạt động ngoại thương 14

Chương 3: NHẬN XÉT VỀ VẤN ĐỀ NGOẠI THƯƠNG TẠI VIỆT NAM TRONG GIAI ĐOẠN 2016-2020 16

3.1 Những điể m sá ng 16

3.2 Nhữ ng h n chạ ế 17

3.3 Đề xuất giải pháp 18

KẾT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KH O

Trang 3

VAI TRÒ C A NGOỦ ẠI THƯƠNG ĐỐI V I PHÁT

DANH M C TỪ VIẾT TẮT

CPTPP Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương

EFTA Hiệp h i M u d ch t do châu Âu ộ ậ ị ự

EVFTA Hiệp định thương mại tự do Liên minh Châu Âu- ệt Nam Vi

EAEU - VN

FTA

Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á-Âu

FDI Đầu tư trực tiếp nước ngoài

FTA Hiệp định thương mại tự do

RCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực

Trang 4

VAI TRÒ C A NGOỦ ẠI THƯƠNG ĐỐI V I PHÁT

DANH M C BẢNG BI U HÌNH ẢNH

Bảng 2.1: Kim ng ch xu t, nh p kh u hàng hóa và dạ ấ ậ ẩ ịch vụ bình quân giai đoạn 2011 và giai đoạn 2016-2020……… 8

Biểu đồ 2.2: Biểu đồ xuất siêu c a Viủ ệt Nam giai đoạn 2016 – 2020……… 12

Hình 2.3: Các hiệp định thương mạ ựi t do c a Vi t Nam vủ ệ ới các nước……… 14

Trang 5

VAI TRÒ C A NGOỦ ẠI THƯƠNG ĐỐI V I PHÁT

LỜI MỞ ĐẦU

Thế giới đã trải qua r t nhi u th i k và nó ch ấ ề ờ ỳ ỉ thậ ựt s phát triển khi con người có s trao ự đổi và mua bán với nhau Đến khi các nhà nước được thành lập, ta lại càng thấy sự quan trọng c a viủ ệc trao đổi mua bán, giao thương với các nước khác T c chí kim, khi mự ổ ột quốc gia có chính sách đóng cửa không giao thương với nước khác thì hiển nhiên nền kinh

tế c a quủ ốc gia đó sẽ kém phát tri n Ngày nay khi th giể ế ới bước vào m t kộ ỷ nguyên mới thì vấn đề ngoại thương lại càng được chú trọng Các nước trên thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng đều có cho mình những chính sách để phát triển ngoại thương vì họ nhận thức được vai trò của ngoại thương đối với sự phát triển kinh tế Trong bài viết này sẽ làm

rõ vấn đề về vai trò của ngoại thương đối với phát tri n kinh tể ế, đặc biệt là Việt Nam trong giai đoạn 2016-2020

Chương 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGOẠI THƯƠNG VÀ TÁC ĐỘNG CỦA NÓ

ĐẾN PHÁT TRI N KINH TẾ

1.1 Khái ni m về ngoại thương

Từ khi con người xuất hiện trên trái đất họ đã biết t tìm ki m nh ng th có s n trong t ự ế ữ ứ ẵ ự nhiên để sinh t n Tr i qua th i gian, v i nh ng th ồ ả ờ ớ ữ ử thách khó khăn của tự nhiên con người

đã phát triển không ngừng và đút kết được nhiều kinh nghiệm Cũng từ đó quá trình phân công lao động đã nảy sinh và diễn ra ngày càng mạnh mẽ Từ việc con người chỉ biết tổ chức để ph c v cho b n thân h ụ ụ ả ọ đã biết chia s công vi c cho mẻ ệ ọi người Khi đó mỗi người làm m t công viộ ệc do đó chuyên môn được nâng lên, và làm cho năng suất lao động tăng lên Khi năng suất lao động tăng, họ ạo ra đượ t c nhi u s n phề ả ẩm hơn và ngày càng có nhiều sản phẩm dư thừa, do đó họ có nhu cầu trao đổi và mua bán với nhau Quá trình đó diễn ra

từ một nhóm người sau đó là giữa các nhóm người trong xã hội Đến một ngưỡng nhất định

nó s ẽ vượt ra kh i biên gi i m t qu c gia và tr thành ngoỏ ớ ộ ố ở ại thương giữa các nước

Ngày nay ngoại thương được hi u là nh ng hoể ữ ạt động buôn bán, trao đổi trên th ị trường giữa các qu c gia theo nguyên t c ngang b ng giá ố ắ ằ Ngoại thương có thể bao g m vi c các ồ ệ doanh nghiệp trong nước xuất kh u hàng hóa ra bên ngoài ho c nh p kh u v ẩ ặ ậ ẩ ề cho đất nước

Trang 6

VAI TRÒ C A NGOỦ ẠI THƯƠNG ĐỐI V I PHÁT

Ngoài ra ngoại thương còn là sự giao lưu văn hóa giữa các nước với nhau trên cơ sở ọc h hỏi kinh nghiệm và lưu giữ những nét đẹp c a các quủ ốc gia dân tộc đố ớ ại v i b n bè qu c t ố ế

1.2 Các chính sách ngoại thương

Chính sách ngoại thương là chính sách của nhà nước bao g m m t hồ ộ ệ thống nguyên tắc

và bi n pháp thích hệ ợp được áp dụng để điều ch nh hoỉ ạt động ngoại thương phù hợp với lợi ích chung của Nhà nước trong từng giai đoạn

Chính sách ngoại thương có các vai trò quan trọng trong nền kinh tế như:

Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong nước thâm nhập và mở rộng thị trường ra quốc tế, khai thác triệt để lợi th của nềế n kinh t ếtrong nước

Bảo vệ thị trường nội địa, tạo điều ki n cho các doanh nghiệ ệp trong nước đứng v ng và ữ vươn lên phát triển

Một số chính sách ngoại thương được chính phủ các nước sử dụng như:

Chính sách thương mại tự do (Free Trade Policies) là chính sách mà chính ph không ủ can thi p tr c tiệ ự ếp vào quá trình điều ti t ngoế ại thương mà mở c a hoàn toàn ử thị trường nội địa để cho hàng hóa và tư bản được tự do lưu thông giữa trong và ngoài nước

Chính sách b o h m u dả ộ ậ ịch (Protectionism Policies) là chính sách s d ng các biử ụ ện pháp để bảo vệ thị trường nội địa trước sự cạnh tranh của hàng hóa ngoại nhập

C hính sách hướng nộ (Inward Oriented Trade Policies) là chính sách mà nền kinh t i ế

có ít quan hệ v i thớ ị trường th gi ế ới

Chính sách hướng ngoại (Outward Oriented Trade Policies) là chính sách mà n n kinh

tế l y xu t khấ ấ ẩu làm động lực để phát tri n ể

1.3 Vai trò đối vớ ền kinh tế i n

Trong thời đại m c a thở ử ị trường, ngoại thương giữ vai trò r t quan trấ ọng đố ới v i quá trình tăng trưởng và phát triển kinh tế Điều này được thể hiện như sau:

Thúc đẩy quá trình phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa có thể thấy, ngoại thương đã tác động r t lấ ớn đến s phát tri n lự ể ực lượng s n xu t b ng vi c chuyên ả ấ ằ ệ môn hóa s n xuả ất và phân công lao động xã hội Lao động có trình độ và chuyên môn cao

Trang 7

VAI TRÒ C A NGOỦ ẠI THƯƠNG ĐỐI V I PHÁT

được nhà nước chú trọng đào tạo, điều đó cũng có nghĩa là lực lượng sản xuất ngày càng phát tri n m nh m ể ạ ẽ

Đố ới v i vấn đề ợp tác quốc tế về đầu tư và thu hút vốn đầu tư của nước ngoài, hoạt h

động ngoại thương có quan hệ chặt chẽ và là yếu tố chi ph i quan hệ h p tác này B i lẽ, ố ợ ở trong quan h h p tác kinh t qu c t , xu t kh u và nh p kh u là m t m c tiêu r t quan ệ ợ ế ố ế ấ ẩ ậ ẩ ộ ụ ấ trọng thường được các bên đối tác đầu tư đặc biệt quan tâm

Tất c nhả ững điều này đã góp phần làm thay đổi cơ cấu kinh t ế nước ta trong những năm gần đây, hướng đến một đ t nưấ ớc hiện đại hóa, công nghiệp hóa vững mạnh

Nâng cao hi u qu c a n n kinh t m qua vi c c i thi n cán cân thanh toán qu c tệ ả ủ ề ế ở ệ ả ệ ố ế, kiềm ch lế ạm phát, ổn định kinh t và mế ở r ng m i quan h ộ ố ệ đối ngo ại

Phát tri n hoể ạt động ngoại thương góp phần c i thi n cán cân thanh toán qu c tả ệ ố ế, qua đó điều tiết t giá, lạm phát và vỷ ấn đề ổn định kinh tế vĩ mô của một đất nước Khi nền kinh

tế ngày càng ổn định, hoạt động ngoại thương ngày càng vững mạnh điều đó cũng đồng nghĩa với vi c tình hình l m phát ệ ạ ở nước ta cũng được ki m ch và ki m soát hi u qu hề ế ể ệ ả ơn Điều này giúp cho nền kinh tế trong nước ngày càng ổn định giúp cho Nhà nước có những chính sách để m rở ộng mối quan h i ngoệđố ại với các quốc gia khác

Trong quá trình phát triển kinh t , th t nghi p luôn là m t bài toán khó gi i và là s c ép ế ấ ệ ộ ả ứ lớn đối với nền kinh tế, chính trị và ổn định xã hội Thông qua việc sản xuất kinh doanh trong nước phục vụ xuất khẩu, phát triển các ngành nghề liên doanh, liên kết, hợp tác đầu

tư quốc tế, các quốc gia không chỉ có lợi về mặt ngoạ ệi t là k t qu từ hoạt động xuất nhập ế ả khẩu mà còn ph n nào tháo g ầ ỡ được vấn đề thất nghi p Khi th t nghi p phệ ấ ệ ần nào được giải quyết thì thu nh p th c t và mậ ự ế ức sống của người lao động s ẽ được cải thiệ Đây chính là n

bệ phóng để Nhà nước không còn nỗi lo đối với thất nghiệp từ đó yên tâm tập trung phát triển kinh t và xã h i ế ộ

Chương 2: VAI TRÒ CỦA NGOẠI THƯƠNG ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA NỀN KINH TẾ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016-2020

2.1 Thực trạ ng ngành ngoại thương tại Vi t Nam

Trang 8

VAI TRÒ C A NGOỦ ẠI THƯƠNG ĐỐI V I PHÁT

Giai đoạn 2016-2020, kinh tế ế th giới xảy ra nhi u biề ến động, khó khăn ảnh hưởng đến tăng trưởng xu t nh p khấ ậ ẩu Xung đột thương mại M - ỹ Trung ắt đầu t b ừ tháng 4 năm 2018

và di n biễ ến leo thang căng thẳng đã tác động mạnh đến thương mại toàn cầu, trong đó Việt Nam là m t n n kinh tộ ề ế có độ ở cao cũng chị m u nhiều tác động Từ đầu năm 2020, dịch Covid-19 bùng phát và hi n vệ ẫn chưa được kiểm soát, đã tác động n ng nặ ề đến kinh tế, thương mại toàn cầu Tuy nhiên nhờ những chính sách của Chính phủ cùng với sự ổn định chính tr và quá trình h i nh p qu c t sâu sị ộ ậ ố ế ắc đã giúp cho tăng trưởng xu t nh p kh u có ấ ậ ẩ những khởi sắc

Bảng 2.1: Kim ngạch xu t, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân giai đoạn 2011

và giai đoạn 2016-2020

Ngu ồn: T ng c c th ng kê ổ ụ ố Với quy mô thương mại ngày càng lớn, tăng trưởng xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch

vụ bình quân hằng năm thờ ỳi k 2016-2020 v n duy trì m c cao b t ch p kinh tẫ ở ứ ấ ấ ế thế giới gặp nhiều khó khăn và ảnh hưởng n ng n c a d ch Covid-19 Kim ng ch xu t kh u hàng ặ ề ủ ị ạ ấ ẩ hóa và d ch vị ụ tăng từ 174,6 tỷ USD năm 2015 lên khoảng 288,9 tỷ USD năm 2020; bình quân giai đoạn 2016-2020 đạt 251,1 tỷ USD/năm, gấp 1,5 l n so v i m c 141,9 t ầ ớ ứ ỷ USD/năm giai đoạn 2011- 2015, đây là động lực quan trọng cho tăng trưởng kinh t Kim ng ch nhế ạ ập khẩu hàng hóa và d ch vị ụ bình quân giai đoạn 2016-2020 đạt 247,7 tỷ USD/năm Tăng trưởng xuất khẩu bình quân giai đoạn 2016-2020 ước đạt 10,6% cao hơn tăng trưởng nhập khẩu bình quân 1,6 điểm % (9,0%) [4]

Trang 9

VAI TRÒ C A NGOỦ ẠI THƯƠNG ĐỐI V I PHÁT

Ngoại thương nước ta trong thời gian qua đã thực sự giúp cho nền kinh tế đất nước khai thác th m nh trong s n xu t hàng hóa v xu t kh u Ngoế ạ ả ấ ề ấ ẩ ại thương đóng góp rấ ớt l n cho tốc độ tăng trưởng kinh t ế và thay đổi bộ m t nên công nghi p, d ch v và c trong s n xuặ ệ ị ụ ả ả ất nông nghi p nệ ữa Để có th hi u rõ chính sách ngoể ể ại thương của nhà nước ta trong giai đoạn hiện nay, chúng ta sẽ cùng phân tích những điều kiện thuận lợi cũng như bấ ợi cho t l

sự phát tri n ngoể ại thương của đất nước

2.1.1 Nh ững lợi thế trong phát tri n ngoể ại thương của Vi t Nam:

Lợi thế v v ề ị trí địa lý: Việt Nam nằm trong vùng Đông Nam Á là vùng có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế gi i, bình quân mỗi nước khu vực này mớ ở ức tăng trưởng kinh

tế đạt 6-7% Việt Nam n m trên tuyằ ến đường giao lưu hàng hải quốc tế ven bi n, nh t là t ể ấ ừ Phan Thi t tr vào có nhi u cế ở ề ảng nước sâu tàu bè có thể ậ c p bến an toàn quanh năm Sân bay Tân Sơn Nhất nằm ở vị trí lý tưởng, cách đều các thủ đô thành phố quan trọng trong vùng Đông Nam Á Vị trí địa lý thu n l i cho phép ta m r ng quan h kinh t ngoậ ợ ở ộ ệ ế ại thương

và thu hút vốn đầu tư nước ngoài để phát tri n kinh tể ế

Lợi th v tài nguyên thiên nhiênế ề : Vi t Nam là m t quệ ộ ốc gia có trữ lư ng tài nguyên ợ thiên nhiên khá phong phú và đa dạng

V ề đất đai: diện tích đất đai cả nước khoảng 330.363 km trong đó có tới khoảng 50% là đất vào nông nghiệp và ngư nghiệp Khí h u nhiậ ệt đới mưa nắng điều hòa cho phép chúng ta phát tri n nông lâm s n xu t kh u có hi u quể ả ấ ẩ ệ ả cao như gạo, cao su và các nông sản nhiệt đới Chi u dài bề ờ bi n bể ờ bi n, di n tích sông ngòi và ao h cho phép phát triể ệ ồ ển ngành th y s n xuủ ả ất khẩu và phát tri n th y lể ủ ợi, vậ ải biển t n và du l ch ị

V ề khoáng sả : d u m hi n nay là ngu n tài nguyên mang l i ngu n thu ngo i t n ầ ỏ ệ ồ ạ ồ ạ ệ đáng kể ản lượng khai thác hàng năm gia tăng và là nơi thu hút hiể, s u vốn đầu tư nước ngoài Than đá trữ lượng cao, mỏ sắt với trữ lượng vài trăm triệu tấn; cả ba miền Bắc, Trung, Nam đều có nguồn clinker để ả s n xuất xi măng dồi dào

Lợi th v ế ề lao động: Đây là thế mạnh của nước ta lao động dồi dào, giá nhân công r t ẻ ỷ

lệ thất nghi p lệ ớn Lao động là m t lộ ợi thế cơ bản để phát tri n các ngành hàng s d ng ể ử ụ nhiều lao động như dệt, may, ch bi n nông lâm th y s n, l p ráp s n phế ế ủ ả ắ ả ẩm điện, điện tử

Trang 10

VAI TRÒ C A NGOỦ ẠI THƯƠNG ĐỐI V I PHÁT

2.1.2 Nh ững hạ n ch ế ảnh hưởng đến sự phát tri ển củ a Ngoại thương

Diện tích đất canh tác bình quân đầu người c a ta th p so v i bình quân c a th gi i Sủ ấ ớ ủ ế ớ ản lượng lương thực có cao nhưng trước hết phải đảm bảo nhu cầu của dân nên không thể tạo

ra hai nguồn tích lũy lớn cho những đòi hỏi cao của sự phát tri n kinh t ể ế

Về tài nguyên tuy có phong phú nhưng phân bố tản m n giao thông v n t i kém nên khó ạ ậ ả khai thác, trữ lượng chưa xác định và chưa khoáng sản nào có trữ lượng lớn để trở thành mặt hàng chiến lược Tài nguyên r ng, bi n th y s n bừ ế ủ ả ị khai thác quá mức mà không được chăm bối

Vị trí địa lý hẹp nhưng cơ sở hạ tầng yếu kém, các h i cảng ít và nh , ả ỏ đường xá và phương tiện giao thông lạc hậu

Trình độ qu n lý kinh t , xã h i kém, b máy chính quy n kém hi u qu , quan liêu, tham ả ế ộ ộ ề ệ ả nhũng, chính sách, pháp luật không rõ ràng, thiếu đồng b , lộ ại hay thay đổi gây c n tr ả ở cho quá trình đổi mới kinh tế Trình độ quản lý của cán bộ và tay ngh công nhân còn th p cho ề ấ nên năng suất lao động thấp, chất lượng hàng hóa chưa cao

Công ngh và trang thi t b c a nhi u ngành kinh tệ ế ị ủ ề ế còn ở trình độ thấp, hàng hóa của

Việt Nam chưa mang tính cạnh tranh trên thị trường quốc tế Những năm đầu thế kỷ 21, trong xu hướng toàn c u hóa, Vi t Nam có nhiầ ệ ều điều ki n thu n lệ ậ ợi để phát tri n hoể ạt động kinh t ngoế ại thương, tạo điều kiện cho đất nước hòa nh p v i n n kinh t kinh tậ ớ ề ế ế thế ớ gi i Tuy nhiên còn có nhiều khó khăn trở ng i cho ti n trình này Viạ ế ệc đề ra một đường l i phát ố triển ngoại thương phù hợp cho phép khai thác nhưng những l i th , h n ch t i thi u nh ng ợ ế ạ ế ố ể ữ trở ngại mang tính cấp bách và thiết thực

2.2 Tác động củ a ngo ại thương đến sự phát tri ển củ a n n kinh tế Việ t Nam Vai trò của xu t khấ ẩu trong giai đoạn hi n nay:

Xuất kh u hàng hóa không ch ẩ ỉ đơn giản là bán hàng hóa ra nước ngoài, xu t kh u có tấ ẩ ầm quan trọng đặc bi t trong vi c phát tri n kinh tệ ệ ể ế đất nước T m quan tr ng c a xu t khầ ọ ủ ấ ẩu thể hi n qua các vai trò sau: ệ

Xuất khẩu t o ra ngu n v n quan trạ ồ ố ọng để thỏa mãn nhu c u nh p khầ ậ ẩu và tích lũy phát triển s n xu t Ngoài ra, y m nh xu t khả ấ đẩ ạ ấ ẩu được xem như là yếu tố quan tr ng kích thích ọ

Ngày đăng: 06/12/2022, 06:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1: Kim ngạch xu t, nhấ ập khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân giai đoạn 2011 và giai đoạn 2016-2020  - (TIỂU LUẬN) vai trò của ngo i v t là vi ới phát tri n kinh t ể ế, đặc biệ ệt nam trong giai đoạn 2016 2020
Bảng 2.1 Kim ngạch xu t, nhấ ập khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân giai đoạn 2011 và giai đoạn 2016-2020 (Trang 8)
Hình 2.3: Các hiệp định thương mạ ự do ca it ủ Việt Nam với các nước - (TIỂU LUẬN) vai trò của ngo i v t là vi ới phát tri n kinh t ể ế, đặc biệ ệt nam trong giai đoạn 2016 2020
Hình 2.3 Các hiệp định thương mạ ự do ca it ủ Việt Nam với các nước (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w