iEnglish vocabulaiy by topic 9* Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm với hàng đơn vị hoặc hàng chục, ta thêm AND ngav trước hàrm đơn vị hoặc hàng chục Ví dụ: I 10 - one hundr
Trang 1/A
Trang 2T Ừ V Ụ N G TIÊNG A ếM Ỉ THEO C HỦ Đ I Ề M
Trang 3L Ẻ MI M ỉ - H O À N G Q U Ỷ \ G I Ỉ / Ẻ \
(hiên soạn)
TÙ VỤNG TIÉNG ANH THEO CHỦ ĐIÉM
/ ' I • A A ^ ^ ^ \
(CÓ p hiên am q u ôc te)
NHÀ M AT BAN VĂN H O Á - THÔNG TIN
Trang 4CÁ C KÝ HIỆU PHIÊN ÂM TRONG SÁCH
NGUYÊN ÂM DOTS
[>] như i nhưng ngắt hoi nhanh is sit fìn
như 0 nhưng ngắt hơi nhanh pot n o t hog
[y-ì o kéo dài hơi giống âm ua floor, door, horse
[«] như a nhưng lưót nhanh sang e c a t map and
NGUYÊN ÂM KÉP
PHỤ AM
fol đoc như ng tank kini>, w ins
Trang 5BẢNG CHỮ CÁI TIÉNG ANH
Y y [wai]
Z z [zed] (Ar.h) [zi:] (Mỹ)
Trang 6English vocabulary, by topic 7
Cardinal numbers - số đếm
zero /'z ia ro u / không (trong khâu ngữ
chì nhiệt độ)
ti sô thê thao)
nou gh t /n o :t/ kh ôn g (con số 0)
"O" /o ơ / - không (phát âm như chừ dùng trong giao tiếp, đặc biệt là trong sỏ điện thoại)
th irteen /,03:'ti:n/ m ười ba
fo u rteen /fo :'ti:n / m ười bốn
Trang 78 Từ \im s tienp Anh theo clni ổệ
sixteen /’siks'ti :n/ m ười sáu
seventeen /,sev n 'ti:n / m ười bày
nineteen /nain'ti :n/ m ười chín
tw entyo ne /'tw en ti'w A n / hai mốt
tw en ty tw o /'tw en ti' tu :/ hai hai
tw en ty th ree /'tw en ti' 0 ri:/ hai ba
sev enty /'sev n ti/ b ảy m ưoi
nin ety /'n ain ti/ ch ín m ươi
one hu n d red /\vAn 'hA ndrsd/ m ộ t trăm
one h u n d red and one /WAĨ1 'hAndrad aend W A n /- m ột t
tw o h u n d red /tu:'hA ndr3d/ hai trăm
th ree h un d red /0ri:'hAndr3d/ ba trăm
o n e th o u san d /wAn '0 ao z(3 )n d / m ột nghin
tw o th o u san d /tu :'0 a ơ z (3 )n d / hai nghìn
th ree th o u san d /0 ri:'0 au z(3 )n d / ba nghin
one m illion / w A n 'm iljsn / m ộ t triệu
one b illio n /VVAỈI 'biljan / m ột tỉ
Trang 8iEnglish vocabulaiy by topic 9
* Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm với hàng đơn
vị hoặc hàng chục, ta thêm AND ngav trước hàrm đơn vị hoặc hàng chục
Ví dụ:
I 10 - one hundred and ten
1,250 - one thousand, two hundred and fifty
2.001 - tw o tho usan d and one
* Trong tiếng Việt, ta dùng dấu Ề (dấu chấm) đẽ phân cách mỗi 3 đơn vị số từ phải sang trái nhưng trong tiếng Anh, PHẢI dùng dấu , (dấu phẩy) 57,458.302
* Số đếm khi viết ra kh ô n g bao giờ thêm s khi chỉ m uốn cho biết
số lượng của danh từ đi liền sau số
Ví dụ:
TH REE CARS = 3 chiếc xe hoi (THREE không thêm s )
* Nhưng khi muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, thêm
s vào số chỉ số lượng con số
Ví dụ:
FOUR NINES 2 ZEROS = 4 SỐ 9, 2 s o 0
* Ngoài ra, những số sau đây khi thêm s sẽ có nghĩa khác, không còn là 1 con số cụ thể nữa mà là một cách nói ước chừng, và phải
có O F đằng sau
TENS OF = hàng chục DOZENS OF = hàng tá
H U N D RED S OF = hàng trăm
TH O U SA N D S OF = hàng ngàn
M ILLIONS OF = hàng triệu BILLIONS OF = hàng tỷ
Ví dụ:
Millions o f people in the world are hungry (Hàng triệu người trên thế giới bị đói)
Trang 910 Từ vmiíi tiêng Anh theo chu đô
* Cách đốm số lần
ONCE = một lần (có thê nói ONE TIME nhưnu khỏnu thông dụng bàng ONCE)
TW ICE = hai lần (có thể nói TW O TIM ES nhưnu không thông dụng bằng TW ICE)
- Từ ba lần trở lên, ta phai dùng " s ố từ + TIM ES"
THREE TIMES = 3 lần FOUR TIMES = 4 lần
Ví dụ: I have seen that movie twice
(Tôi đã xem phim đó hai lần rồi)
Ordinal numbers - số thứ tự
second /'sek an d / th ứ hai
third /03 :d/ th ứ ba
elev en th /i'lev n 0 / th ứ m ư ời m ột
tw elfth /tvvelíB/ th ứ m ười hai
th irteen th /'03:ti:n0/ th ứ m ười ba
fo u rteen th /fo :'ti:n 0 / th ứ m ư ờ i b ốn
Trang 10English vocabulary by topic 11 fifteenth /f if ti:n 0 / th ứ mười lăm
sixteen th /,sik s'ti:n 0 / th ứ m ười sáu
sev en teen th /.sev n 'ti:n 0 / th ứ m ười bảy
eiu hteenth /e i’ti:n 0 / th ứ mười tám
nineteenth /n a in 'ti:n 0 / th ứ mười chín
tw entieth /'tw entĨ30/ th ứ hai mươi
tw en ty first /'tvventi Í3:st/ th ứ hai mốt
tw en ty seco n d /'tw e n ti'se k a n d / th ứ hai hai
tw en ty th ird /'tw en ti 03:d/ th ứ hai ba
th irtieth /'03:tia0/ th ứ ba mươi
fortieth /'fb :tii0 / th ứ bổn m ươi
fiftieth /'fìfti3 0/ th ứ nãm mươi
sixtieth /'sikstisG / th ứ sáu mươi
sev en tieth /'sevntiaG / th ứ bày mươi
eightieth /'eitĨ30/ th ứ tám mươi
nin etieth /'naintiiG / th ứ chín mươi
hun dred th /'hAndradG/ thứ một trăm
Cách chuyển số đếm sang số thứ tự
* Chỉ cần thêm TH đằng sau số đếm là bạn đã chuyên nó thành số thứ tự Với số tận cùng bans Y, phải đồi Y thành I rồi mới thêm
TH
Ví dụ:
four —> fourth eleven —> eleventh twenty—>twentieth Nuoại lệ
Trang 1112 Tù vtmv tiếnv, Ảnh íheu chu đè
one - first
two - second
three - third
fiv e - fifth
eight - eighth
nine - ninth
tw elve - tw elfth
* Khi số kết hợp nhiều hàng, chi cần thêm TH ở số cuối cùne nếu
số cuối cùn g nằm trong dan h sách ngoài lệ trên thì dù ng theo danh sách đó
Ví dụ:
5,11 lth = five thousand, one hundred and eleventh
421st = four hundred and twenty-first
* Khi muon viet so ra chừ so (viết như so đếm nhưng đànu sau cùng thêm
th hoặc st với số thứ tự 1, nd với số thứ tự 2, rd với số thứ tự 3)
Ví dụ:
first = 1st
second = 2nd
third = 3rd
fourth = 4th
twenty - sixth = 26th
hundred and first = 101 St
* Danh hiệu của vua, hoàng hậu nước ngoài thường khi viết viết tên và số thứ tự bằng số La Mã, khi đọc thì thêm the trước số thứ
tự
Ví dụ:
Viết Charles II - Đọc Charles the Second
Viết Edward VI - Đọc Edward the Sixth
Viết Henry VIII - Đọc Henry the Eighth
Trang 12English vocabulary by topic 13
C o l o u r - M à u s ac
w h at co lo u r is it? /\VDt 'kAta iz it/ đây là m àu gì?
white /wait/ m àu trẳng
yellow /'jelou/ m àu vàn g
orange /'t>rind3/ m àu da cam
pink /piĩ|k/ m àu hông
red /red/ m àu đò
brown /b ra u n / m àu nâu
green /gri:n/ m àu xanh lá cây
blue /blu:/ m àu xanh da trời
black /blaek/ màu đen
Shades o f colour - Độ đậm nhạt của màu sắc
light bro w n /lait b rau n / m àu nâu nhạt
light green /lait g ri:n / m àu xanh lá cây nhạt light blue /lait bỉu:/ m àu xanh da trời nhạt dark b row n /d a :k b rao n / màu nâu đậm
dark green /da:k gri:n/ m àu xanh lá cây đậm
dark blue /da:k blu:/ màu xanh da trời đậm
Trang 1314 Từ \im i’ licntỉ Anh theo chu đề
Days - Ngày
Monday /’mAndi/ thứ Hai
Tuesday Ạju:zdi/ thứ Ba
Wednesday /'wenzdi/ thứ Tư
Thursday /'03:zdi/ thứ Năm
Friday /'fraidi/ thứ Sáu
Saturday /'saetadi/ thứ Bảy
Sunday /'sAndi/ Chù Nhật
every Monday /'evri 'mAndi/ thứ Hai hàng tuần every Tuesday /'evri 'tju:zdi/ thứ Ba hàng tuần every Wednesday /'evri 'wenzdi/ thứ T ư hàne tuần every Thursday /'evri '03:zdi/ thứ Năm hàng tuần every Friday /'evri 'fraidi/ thứ Sáu hàng tuần every Saturday /'evri 'saetadi/ thứ Bảy hàng tuần every Sunday /'evri 'sAndi/ Chù Nhật hàng tuẩn
* Khi nói, vào thứ mấy, phải dùng giới từ O n đàng trước thứ
Ví dụ: On Sunday, I stay at home (Vào ngày chủ nhật, tôi ờ nhà)
Months and Seasons - Tháng và mùa
Months /rrunGz/ Các tháng
January /'d3aenju3ri/ Tháng 1
February /'febroari/ Tháng 2
March /ma:tj7 Tháng 3
April /'eiprsl/ Tháng 4
Trang 14English vocabulary by topic 15
May /m ei/ Tháníĩ 5
June /d3u:n/ Tháng 6
July /d3u:'lai/ Tháng 7
August /o:'gASt/ Tháne 8
September /sep'temba/ Tháng 9
October /Dk'taubs/ Tháng 10
November /nou'vem ba/ Tháng 1 ]
December /di'semba/ Tháng 12
*Khi nói, vào tháng mấy phải dùng giới từ IN đàng trước tháng
Ví dụ: In September, students go back to school after their summer vacation
(Vào tháng chín, học sinh trở lại trường sau kỳ nghi hè)
N ó i ngày tron g í háng
* Khi nói ng ày tro n g th án g , chỉ cần d ù n g số th ứ tự tương ứng với
ngày muốn nói, nhưng phải thêm TH E trước nó
Ví dụ:
September the second = ngày 2 tháng 9 Khi viết, có thể viết September 2nd
* Nếu muốn nói rmày âm lịch, chi cần thêm cụm từ ON THE LUNAR C A L E N D A R đàng sau
Ví dụ:
August 15th on the Lunar Calendar is the Middle-Autumn Festival (15 tháng 8 âm lịch là ngày tết Trung Thu)
* Khi nói vào ngày nào trong tháng, phải dùng giới từ ON trước ngày
Ví dụ:
On the 4th o f July, Americans celebrate their Independence Dav (Vào ngày 4 tháng 7, người Mỹ ăn mừng ngày Quốc Khánh cùa họ)
Trang 1516 Từ \ĩniíỉ ticnv Anh tlieo chu để
autumn
winter
spring
summer
Seasons /'si:zn/
/sprirị/
/'sAma/
/'o:t3m/
/'wints/
Các mùa mùa xuân mùa hè mùa thu mùa đông
* Khi nói vào m ùa nào, ta dùng giới từ IN
Ví dụ:
It always snow in winter here
Ờ đây luôn có tuyết rơi vào mùa đông
Cách nói giờ
Ờ đây ta sẽ lấy 9 g iờ làm m ẫu Bạn có th ể d ự a vào m ẫu để thay đổi
con số cần thiết khi nói giờ
9h00 = IT’S NINE O'CLOCK hoặc IT'S NINE
9h05 = IT’S NINE OH FIVE hoặc IT'S FIVE PAST NINE hoặc IT'S FIVE M INUTES A FTER NINE
9h 10 = IT'S NINE TEN hoặc IT’S TEN PAST NINE hoặc IT'S TEN MINUTES AFTER NINE
9 h l5 = IT'S NINE FIFTEEN hoặc IT'S A Q UARTER PAST NINE hoặc IT'S A Q U A R T ER AFTER NINE
9h30 = IT’S NINE TH IRTY hoặc IT’S H A LF PAST NINE
9h45 = IT’S NINE FORTY FIVE hoặc IT'S A Q U A TER TO TEN (9 giờ 45 hoặc 10 giờ kém 15)
9h50 = IT'S NINE FIFTY hoặc IT'S TEN TO TEN (9 giờ 50 hoặc
10 giờ kém 10)
12h00 = IT'S TW ELV E O 'CLO CK hoặc IT'S N O O N (eiữa trưa nếu là 12 giờ trưa) hoặc IT'S M ID N IG H T (đúng nừa đêm nếu là
12 giờ đêm)
* Để nói rõ ràng giờ trưa, chiều, tối hay giờ sáng ta chi cần thêm
Trang 16English vocabulcny by topic 17
A M hoặc PM ở cuối câu nói giờ
AM chỉ giờ sáng (sau 12 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa)
+ AM viết tắt của chữ Latinh ante meridiem (trước giữa trưa) + IT'S N IN E AM = 9 giờ sáng
PM chỉ giờ trưa, chiều tối (từ 12 giờ trưa trở đi)
+ PM viết tắt cùa chữ Latinh post meridiem (sau giữa trưa)
+ IT'S N IN E PM = 9 giờ tối
The Weather - Thời tiết
Weather conditioììS
fog /fog/ sương mù
sunshine /'sAnJain/ ánh nắng
cloud /k la o d / m ây
breeze /b ri:z / gió nhẹ
th u n d e rsto rm /'0AnctastD:m/ bão có sấm sét
tornado /to :'n e id o o / lốc xoáy
hurricane /'hA rikan/ cu ồng phong
1 ĐAI HOC THÁI NGUYÊN í
Trang 1718 _Từ vưns tiếng Anh theo chù đề
frost /frost/ băng giá
rainbow /Yeinboơ/ cầu vồng
sleet /sli:ư mưa tuyết
storm /sto:m/ bão
flood /fU d/ lũ
strong winds /strorj’windi/ cơn gió mạnh
windy / ’vvindi/ có gió
cloudy /'klaodi/ nhiều mây
foggy /'fbgi/ nhiều sương mù misty /'m isti/ nhiều sương muối icy /'ai si/ đóng băng
frosty /Trosti/ giá rét
stormy /'sto:mi/ có bão
dry /drai/ khô
wet /vvet/ ướt
hot /ht)t/ nóng
cold /kould/ lạnh
chilly /'tíili/ lạnh thấu xương sunny /'sAni/ có nắng
rainy /'reini/ có m ư a
O ther words rela ted to w eather
raindrop /'reindrop/ hạt mưa
snowflake /'snoo'fleik/ bông tuyết
hailstone /'heilstoun/ cục m ưa đá
to melt /tu:melư tan
Trang 18English vocabulary by topic 19
to freeze /tu: fri:z/ đóng băng
to thaw /tu: 00:/ tan
to snow /tu: snou/ tuyết rơi
to rain /tu: rein/ mưa (động từ)
to hail /tu: heil/ mưa đá (động từ) temperature /'tempratía/ nhiệt độ
thermometer /Ga'rrmmita/ nhiệt kế
high pressure /'hai'preja/ áp suất cao
low pressure /'loo'prejs/ áp suất thấp
barometer /bs'rom ita/ dụng cụ đo khí áp degree /di'gri:/ độ
Celsius /’selsias/ độ c (độ bách phân) fahrenheit /Taersnhait/ độ F
w eather forecast AveÕ3'fo:ka:sư dự báo thời tiết
drought /drau t/ hạn hán
rainfall /’reinfo:l/ lượng mưa
heat wave /'hi:tweiv/ đợt nóng
global warming /'gloobal 'wo:mir|/ hiện tượng ấm lên toàn
cầu
Personal informations - Thông tin cá nhân
name /ne im/ tên thường gọi
first name /f3:st'neim/ tên
middle name /m idl'neim / tên đệm
last name/surname /la:stneim/'s3:neim/ họ
address /3'dres/ địa chi
Trang 1920 Từ vung_ tiểnọ Anh theo chú đề
street number /strirt riAinba/ số nhà
Street /stri:t/ phố
apartment number /a'paitmant ru m b a / số toả nhà
city /siti/ thành phố
State /steiư bane/ nước
zip code /zip'fpud/ mã quốc gia
area code /earia.koơd/ mã vùng
phone number /foun'nAmba/ số điện thoại
social security number/sooil si'kjusrati'nAmba/- số điện thoạ câp, sô an sinh xã hội
Family - Gia đình
father /Tarỗa/ bố
mother /’iriAỗa/ mẹ
daughter /’do:t3/ con gái
parent /'pesranư bố mẹ
child /tịaild/ con
husband /'hAzband/ chồng
wife /waif/ vợ
brother /'brAỗa/ anh trai/em trai
sister /'sists/ chị gái/em gái
uncle p ATịkl/ chú/cậu/bác trai
aunt /a:nư cô /d ì/b ác gái
nephew /'nevju:/ cháu trai
niece /ni:s/ cháu gái
Trang 20English vocabulary by topic 21
g ra n d m o th e r /'grasndmÃa/ bà
g ra n d fa th e r /'graendfa:Õ3/ ơng
y ran d p aren ts /'eraend pearsnts/ ơng bà
g ran d so n /'graendsAn/ cháu trai
g ra n d d a u g h te r /'urasndDita/ cháu gái
g ran d ch ild /'graendtjaid/ cháu
bo y frien d /'bD Ĩữ end/ bạn trai
g irlfrien d /'g3 :lfrend / bạn gái
fiancé /fi'a :n s e i/ ch ồng ch ư a cưới
fian cée /fi'a :n s e i/ v ợ chư a cưới
g o d f a th :ẩ /'£t)d,fa:Õ 3/ bố đ ỡ đầu
g o d m o th e r /'gDd,iii,.*'»/ mẹ đ ỡ đâu
a o d so n ygDdsAn/ ?^n trai đ ỡ đầu
íỉo d d au g h ter /’tf-Dd.cb'.ta/ con gái đ ỡ đâu
ste p fa th e r /'stepfa:Õ 3/ bố dư ợng
ste p m o th e r /'stepniA ỗa/ m ẹ kế
step so n /'stepsA n/ con trai riên g của
ch ồ n g /v ợ ste p d a u g h te r /'step.dD its/ con gái riêng của
chồng/vợ
s te p b ro th e r /'stepbr/VÕa/ con trai cùa bo duợng/mẹ
kê ste p siste r /■step.sists/ con gái cùa bố dượng/mẹ
kế
h a lfsiste r /'h a if.s is ts /
IS.V chị em cùn g ch a khác
m ẹ /cù n g m ẹ khác cha
h a lfb ro th e r /’ha:f.brA ồ3/ anh em cù n g cha khác
m ẹ /cù n a m ẹ khác cha