Tăng cường th i gian temporal Enhancementờ - Principle Component phân tích thành ph n chínhầ.
Trang 1SPECTRAL ENHANCEMENT
TĂNG C ƯỜ NG PH Ổ TĂNG C ƯỜ NG PH Ổ
Trang 21 T ng quanổ
2 Biên đôi sô hoć ̉ ́ ̣
- NDVI
- NDWI
3 Biên đôi logić ̉
Trang 3
Tăng cường ch t lấ ượng nh là quy trình làm cho nh d ả ả ễ
gi i đoán h n ph c v cho 1 ng d ng c th ả ơ ụ ụ ứ ụ ụ ể
Các phương pháp tăng cường ch t lấ ượng nh:ả
1 Tăng cường b c x (radiometric enhancement)ứ ạ
- Linear Enhancement (tăng cường tuy n tính)ế
- Non Linear Enhancement (tăng cường phi tuy n)ế
2 Tăng cường không gian (Spatial Enhancement)
- Spatial filter (l c không gian)ọ
3 Tăng cường ph (Spectral Enhancement)ổ
- Vegetation indices (ch s th c v t) - nh t sỉ ố ự ậ Ả ỷ ố
- Water indices (ch s nỉ ố ước) – LST…
4 Tăng cường th i gian (temporal Enhancement)ờ
- Principle Component (phân tích thành ph n chính)ầ
Trang 4
Tăng cường ph áp d ng cho nh vi n thám đa ph (dùng ổ ụ ả ễ ổ
đ hi u ch nh d li u trên nhi u kênh ph )ể ệ ỉ ữ ệ ề ổ
Các k thu t tăng cỹ ậ ường ph ph bi n thổ ổ ế ường dùng là:
- nh t s (band ratioing)Ả ỷ ố
- Các nh ch s (indices)ả ỉ ố Ngoài ra còn có các phương pháp khác nh : chuy n đ i ư ể ổ RGB sang HIS và ngượ ạc l i…
Trang 5Loai cây ̣ Điêu kiên ̀ ̣
chiêu sang ́ ́ Kênh A Kênh B Anh ty sổ ̉ ́ Cây rung la ̣ ́
theo mua ̀ Tôt́ 48 50 0.96
Bong râm ́ 18 19 0.95 Cây tung ̀ Tôt ́ 31 45 0.69
Bong râm ́ 11 16 0.69
Công dụng:
Loại bỏ hiện tượng bóng râm trên ảnh, ảnh hưởng của địa hình, sự thay đổi góc chiếu mặt trời vào các mùa khác nhau
Trang 6Anh ty sô ̉ ̉ ́
- N u m u s b ng 0, khi đó đ ế ẫ ố ằ ượ c quy đ i giá tr m i là 1 ổ ị ớ
- Giá tr c a nh t s c n đ ị ủ ả ỷ ố ầ ượ c chu n hóa v chu n 8 bít ẩ ề ẩ
hi n th Hai công th c sau th ể ị ứ ườ ng dùng đ chu n hóa d ể ẩ ữ
li u nh t s : ệ ả ỷ ố
Kho ng giá tr t s ả ị ỷ ố [1/255-1] đ ượ c chu n hóa ẩ
v [1-128] ề
Kho ng giá tr t s [1- ả ị ỷ ố 255] đ ượ c chu n hóa v ẩ ề [128-255]
- Vi c l a ch n các kênh đ l p nh t s đòi h i nh ng ệ ự ọ ể ậ ả ỷ ố ỏ ữ
hi u bi t và kinh nghi m trong gi i đoán nh vi n thám ể ế ệ ả ả ễ
Trang 71. Biên đôi sô hoc ́ ̉ ́ ̣
1. Biên đôi sô hoc ́ ̉ ́ ̣
Ưng dung anh ty sô tư dư liêu Landsat đa phô ́ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ̃ ̣ ̉
STT Ty sô 2 ̉ ́
kênh
Yêu tô nôi bât ́ ́ ̉ ̣
1 B3/B1 Khoang hay đât co ch a cac oxit săt ́ ́ ́ ứ ́ ́
2 B3/B4 Yêu tô th c vât ́ ́ ự ̣
3 B4/B2 Sinh khôi th c vât ́ ự ̣
4 B4/B3 Chi sô ty sô th c vât (Ratio Vegetation Index) ̉ ́ ̉ ́ ự ̣
5 B5/B2 Tach biêt gi a đât va n ́ ̣ ữ ́ ̀ ướ c
6 B7/B5 Đât co ch a khoang set, cac khoang chât ́ ́ ứ ́ ́ ́ ́ ́
ch a n ứ ướ c
7 B1/B7 Lam nôi bât hydroxit quăng nhôm ̀ ̉ ̣ ̣
8 B5/B3 Lam nôi bât cac khoang chât dang set, đât set ̀ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ́
Trang 8Biên đôi sô hoc ́ ̉ ́ ̣
Trong đó:
ng d ng: Dùng nh n bi t vùng th c v t trên nh, NDVI
càng cao, khu v c t p trung nhi u th c ph và th c ph ự ậ ề ự ủ ự ủ
t ươ ố i t t Và ng ượ ạ c l i.
Trang 91 Biên đôi sô hoc ́ ̉ ́ ̣
Trang 10Cac kênh phô dung cho NDVI ́ ̉ ̀
1 Biên đôi sô hoc ́ ̉ ́ ̣
NDVI = ( NIR - VR ) / ( NIR+VR )
Landsat MSS: B7 B5