KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 8 TT Nội dung kiến thức Chủ đềbài Mức độ nhận thức Tổng % Tổng điểm Nhận biết (12’) Thông hiểu (18’) Vận dụng (8’) Vận dụng cao (7’) Số CH Thời. Bài 1:. Khái niệm bản vẽ kĩ thuật; vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống và sản xuất. Chủ đề: (Bài 2 + 3) Hình chiếu của vật thể Bài 4: Bản vẽ các khối đa diện Bài 5: BTTH: đọc bản vẽ các khối đa diện Bài 6: Bản vẽ các khối tròn xoay
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 8
dung
kiến
thức
Tổng điểm
Nhận biết (12’)
Thông hiểu (18’)
Vận dụng (8’)
Vận dụng cao (7’)
Số CH Thời
gian (phút )
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
L
I: Bản
vẽ các
khối
hình
học
Bài 1: Khái niệm bản vẽ kĩ thuật; vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống và sản xuất
2 + 3)
Hình chiếu của vật thể
1 TN C1
1,5 phút 1TN
C2 phút3,0
phút
1,0
các khối đa diện
1TN C3
3,0 phút
phút
0,5
đọc bản vẽ các khối đa diện
các khối tròn xoay
1TN C4 phút3,0
phút
0,5
Đọc bản vẽ
Trang 2các khối tròn xoay
II: Bản
vẽ kĩ
thuật
Bài 8: Hình Cắt
BTTH: đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
10 Bài 11: Biểu
diễn ren
1TL (C15 )
BTTH: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
lắp
13 Bài 15 : Bản
vẽ nhà Bài 17: Vai trò của cơ khí trong sản xuất
và đời sống Bài 18: Vật liệu cơ khí
Trang 3Bài 20: Dụng
cụ cơ khí
1TN (C6) phút1,5
phút
0,5
Bài 24: Khái niệm chi tiết máy và lắp ghép
1TN (C7) phút1,5
1TN (C8) phút3,0
phút
1,0
Bài 25,26:
Mối ghép cố định
Bài 27: Mối ghép động Bài 29,30,31:
Truyền và biến đổi chuyển động
1TN (C9) phút1,5
1TN (C10) phút3,0 1TLC16 7 phút
phút
2,0
Bài 32: Vai trò của điện năng trong sản xuất
và đời sống
1TN (C11) phút1,5
phút
0,5
Bài 33: An toàn điện
1TN (C12) phút1,5 1TLC17 phút4,0
phút
1,5
Bài 34: Thực hành: Dụng cụ bảo vệ an toàn điện
Bài 36: Vật liệu kĩ thuật điện
1TN (C13) phút1,5 1TN(C14) phút3,0
phút
1,0
phút
6TN 18,0
phút
phút
phút
Trang 4Tỉ lệ (%) 4 3 2 1 7 3 10,0
KHUNG ĐẶC TẢ MÔN CÔNG NGHỆ 8 CUỐI HKI
TT Chương/chủ đề Bài học Mức độ yêu cầu cần đạt Nhận biết Thông hiểu Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Vận dụng Vận dụng cao
1 Chương I: Bản
vẽ các khối
hình học
Bài 1: Khái niệm bản vẽ kĩ thuật; vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống và sản xuất
Nhận biết
- Trình bày được khái niệm và tầm quan trọng của bản vẽ kĩ thuật, kể được các ứng dụng của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống và thực tế sản xuất
Chủ đề: (Bài 2 + 3)
Hình chiếu của vật thể
Nhận biết:
- Nhận biết vị trí các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ
Thông hiểu:
- Biểu diễn được hình chiếu trên bản vẽ, hình dung được hình dạng của vật thể
- Mô tả được việc thay đổi hướng chiếu khi vẽ hình chiếu, hình chiếu các mặt, các cạnh của vật thể
1TN (C2)
- Phân tích được các phép chiếu, các mặt phẳng chiếu, các hình chiếu, các cách biểu diễn hình chiếu cơ bản trên
Trang 5bản vẽ kĩ thuật.
- Phân tích được hai hình chiếu
để vẽ hình chiếu thứ 3
- Nâng cao kĩ năng phân tích vật thể và xác định đúng vị trí hình chiếu của vật thể
các khối đa diện
Nhận biết
- Trình bày được khái niệm khối hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều và hình chóp đều
Thông hiểu
- Biểu diễn được hình chiếu của các khối đa diện với các kí hiệu kích thước cơ bản trên mặt phẳng chiếu
- Rèn luyện kĩ năng vẽ, đọc chính xác các hình chiếu của các khối đa diện
1TN (C3)
các khối tròn xoay
Nhận biết
- Trình bày được khái niệm về khối tròn xoay
- Nhận dạng được các hình chiếu của khối tròn xoay để đọc được bản vẽ các khối tròn xoay qua ví dụ SGK
Thông hiểu
- Phân tích được vật thể có dạng hình trụ, hình nón và hình cầu
Vận dụng
- Áp dụng kiến thức đã học về phép chiếu vuông góc để vẽ được hình chiếu của các khối tròn xoay trên bản vẽ kĩ thuật
1TN (C4)
Trang 65 Chương II: Bản
vẽ kĩ thuật Bài 8: Hình Cắt Nhận biết- Trình bày được khái niệm và
công dụng của hình cắt trong thiết kế
- Từ quan sát mô hình và hình
vẽ của ống lót, hình thành khái niệm về hình cắt, biểu diễn hình cắt
Vận dụng
-Vẽ được hình cắt từ vật thể đơn giản
-Vận dụng được nét gạch gạch khi vẽ hình cắt
chi tiết
Nhận biết
- Trình bày được nội dung bản
vẽ chi tiết; các bước đọc bản
vẽ chi tiết
Vận dụng
- Mô tả được chi tiết có hình cắt trên bản vẽ kĩ thuật
1TN (C5)
diễn ren Nhận biết- Nhận dạng được chi tiết có
ren trên bản vẽ kĩ thuật
-Trình bày được các quy ước
vẽ các loại ren
Vận dụng
- Biểu diễn được ren đúng quy
Bài: 12: TH:
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
Trang 7lắp - Sử dụng đúng tiêu chuẩn về
vật liệu và dụng cụ vẽ, trình bày được nội dung bản vẽ lắp
Thông hiểu
- Phân tích được nội dung bản
vẽ lắp đơn giản
- Đọc được bản vẽ lắp
nhà Nhận biết- Sử dụng đúng các kí hiệu quy
ước của bản vẽ nhà
Thông hiểu
- Phân tích được nội dung của bản vẽ nhà
- Đọc bản vẽ nhà theo đúng trình tự nhất định
Phần II CƠ
KHÍ
Chương III
Gia Công Cơ
Khí
Bài 17: Vai trò của cơ khí trong sản xuất
và đời sống
Nhận biết
- Biết được sự đa dạng của sản
phẩm cơ khí và quy trình tạo
ra sản phẩm
- Hiểu được vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống
Bài 18: Vật liệu cơ khí Nhận biết- Biết được vai trò quan trọng
của cơ khí trong sản xuất và đời sống
- Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình sản xuất ra chúng
- Biết được một số vật liệu cơ khí phổ biến và tính chất cơ bản của chúng
Trang 8Bài 20: Dụng
cụ cơ khí
Nhận biết
Biết được hình dáng, cấu tạo
và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành
cơ khí
Thông hiểu
Hiểu được quy trình và một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay
Vận dụng: Sử dụng được các
dụng cụ đo và kiểm tra, dụng
cụ tháo lắp và kẹp chặt và dụng cụ gia công
1TN (C6)
Chương IV
Chi tiết máy
và lắp ghép
Bài 24: Khái niệm chi tiết máy và lắp ghép
Nhận biết
Các kiểu lắp ghép Dấu hiệu nhận biết chi tiết máy
Thông hiểu
- Hiểu được khái niệm và phân biệt chi tiết máy
- Hiểu được một số kiểu lắp ghép chi tiết máy và ứng dụng của chúng trong ngành cơ khí
1TN (C7)
Bài 25,26: Mối ghép cố định
Thông hiểu
Hiểu được khái niệm, phân loại các mối ghép
Vận dụng: Tháo lắp được một
số mối ghép đơn giản
1TN (C8)
Bài 27: Mối ghép động
Thông hiểu
Hiểu được khái niệm, phân loại các mối ghép
Trang 9Chương V.
Truyền và biến
đổi chuyển
động
Bài 29,30,31:
Truyền và biến đổi chuyển động
Nhận biết:cơ cấu biến đổi
chuyển động
Thông hiểu
- Hiểu được khái niệm truyền
và biến đổi chuyển động trong
cơ khí
- Biết được cấu tạo, nguyên
lí làm việc, ứng dụng của một
số cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động
Vận dụng
Giải thích được nguyên lý lảm việc của truyền chuyển động trong thực tế
Xác định được tỉ số truyền trong cơ cấu truyền động
1TN (C9)
1TN (C10)
1TL (C16)
Phần III KĨ
THUẬT ĐIỆN Bài 32: Vai trò
của điện năng trong sản xuất
và đời sống
Nhận biết: - Biết được vai trò
của điện năng trong sản xuất
và đời sống
- Biết được quá trình sản xuất
và truyền tải điện năng
1TN (C11)
Bài 33: An toàn điện
Nhận biết: - Biết được một
số nguyên nhân gây tai nạn điện
- Biết được một số biện pháp
an toàn điện và cách sơ cứu người bị tai nạn điện
Vận dụng: Sử dụng được
một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện và sơ cứu được người bị tai nạn điện
1TN (C12)
Bài 34: Thực hành: Dụng cụ Vận dụng: Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an
Trang 10bảo vệ an toàn
Bài 36: Vật liệu kĩ thuật điện
Nhận biết: Biết được một số
vật liệu cách điện, dẫn điện và dẫn từ thông thường
Thông hiểu: Hiểu được khái
niệm, đặc tính kĩ thuật và công dụng của một số loại vật liệu
kĩ thuật điện thông dụng
Vận dụng: Phân loại được
một số vật liệu kĩ thuật điện thông dụng
1TN (C13)
1TN (C14)
1TL (C17)
Đề
I TRẮC NGHIỆM
Trang 11Câu 1: Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A Trước tới B Trên xuống
C Trái sang D Phải sang
Câu 2: Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:
A Một hướng B Hai hướng
C Ba hướng D Bốn hướng
Câu 3: Hình chóp đều có các mặt bên là:
A Các tam giác bằng nhau B Các tam giác cân bằng nhau
C Các tam giác đều bằng nhau D Các tam giác vuông bằng nhau
Câu 4: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:
A Hình chữ nhật B Tam giác cân
C Tam giác vuông D Hình tròn
Câu 5: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
B Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
C Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
D Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
Câu 6: Dụng cụ ở hình bên có tên gọi là gì?
A Mỏ lết
B Ê tô
C Cờ lê
D Tua vít
Câu 7: Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy là:
A Có cấu tạo hoàn chỉnh B Không thể tháo rời ra được hơn nữa
C Cả A và B đều sai D Cả A và B đều đúng
Câu 8: Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép cố định?
Câu 9: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
Trang 12A Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
B Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay
C Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
D Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
Câu 10: Trong máy khâu, muốn may được vải thì kim máy phải chuyển động:
A Thẳng lên xuống B Thẳng từ dưới lên theo một chiều
C Thẳng từ trên xuống theo một chiều D Tròn
Câu 11: Để đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cư, người ta dùng:
A Đường dây truyền tải điện áp cao B Đường dây truyền tải điện áp thấp
C Đường dây truyền tải điện áp trung bình D Đường dây truyền tải điện áp nào cũng được
Câu 12: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A Giầy cao su cách điện B Giá cách điện
C Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện D Thảm cao su cách điện
Câu 13: Phần tử nào sau đây không dẫn điện?
A Chốt phích cắm điện B Thân phích cắm điện
C Lõi dây điện D Lỗ lấy điện
Câu 14: Thép kĩ thuật điện được dùng làm:
A Lõi dẫn từ của nam châm điện B Lõi của máy biến áp
C Lõi của máy phát điện D Cả 3 đáp án trên
II TỰ LUẬN
Câu 15: Quan sát hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
của ren trục ( Hình 1) Hình nào vẽ sai? Hãy chỉ ra chỗ
sai? ( 1 điểm)
Hình 1
Trang 13Câu 16: Hai bánh răng ăn khớp Biết bánh dẫn 1 có 48 răng, bánh bị dẫn 2 có 16 răng Bánh 1 quay với tốc độ n1 = 300
vòng/phút Hãy tính tỉ số truyền giữa chúng và tốc độ quay n2? ( 1 điểm)
Câu 17: Em hãy điền vào chỗ trống (… ) trong bảng sau đặc tính và tên các phần tử của thiết bị điện được chế tạo từ các vật liệu
kĩ thuật điện ( 1 điểm) ( Học sinh kẽ bảng này vào bài làm trong giấy thi)
Tên vật liệu Đặc tính Tên phần tử của thiết bị điện được chế tạo
Đồng ……… ……….………
Nhựa ebonit ……… ……….………
Thép kĩ thuật điện ……… ……….………
Nicrom ……… ……….………
Trang 14
HẾT -I/ TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu
Câu
trả
lời
II/ TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 15:
- Hình a vẽ sai Sai ở chỗ đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền mảnh, đường chân ren vẽ bằng nét liền đậm HS nêu được 1 chỗ sai ( 0,25 điểm)
- Hình c vẽ sai Sai ở chỗ đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền mảnh HS nêu được 1 chỗ sai ( 0,25 điểm)
- Hình e vẽ sai Sai ở chỗ vòng tròn đường đỉnh ren vẽ hở, đường chân ren vẽ bằng nét liền đậm cả vòng tròn HS nêu được 1 chỗ sai ( 0,25 điểm)
- Hình f vẽ sai Sai ở chỗ đường chân ren vẽ cả vòng tròn HS nêu được 1 chỗ sai ( 0,25 điểm)
Câu 16:
Tóm tắt
Z1 =48 răng
Z2 =16 răng
n1 = 300 vòng/phút
Tính i = ?
n2 = ?
Tỉ số truyền
i = Z1/Z2 = 48/16 = 3 Tốc độ quay n2 của bánh bị dẫn là
n2/n1 = Z1/Z2
Suy ra n2 = n1.Z1/Z2 = 300.48/16 = 900 (vòng/phút) Đáp số: 3; 900 vòng/phút
- Tính i: + Công thức đúng ( 0,25 điểm) Kết quả đúng ( 0,25 điểm)
PHÒNG GD-ĐT
TRƯỜNG THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Môn: Công nghệ – Khối: 8 Năm học: 2022 – 2023 Thời gian: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 15- Tính n2: + Công thức đúng ( 0,25 điểm) Kết quả đúng ( 0,25 điểm)
Câu 17:
Tên vật liệu Đặc tính Tên phần tử của thiết bị điện được chế
tạo
Điểm
Nhựa ebonit Cách điện tốt Chế tạo ra các thiết bị cách điện 0,25 điểm
Thép kĩ thuật điện Dẫn từ tốt Lõi dẫn từ của nam châm điện, lõi của máy
biến áp, lõi của máy phát điện, động cơ
0,25 điểm
Nicrom Khó nóng chảy Chế tạo dây điện trở cho mỏ hàn, bàn là,… 0,25 điểm