đó giá trị độ sáng pixel BV tại vị trí i,j của ảnh kết quả là hàm số của trung bình trọng số của các pixel lân cận xung quanh vị trí i,j của ảnh gốc.. spatial convolution filtering.
Trang 1SPATIAL ENHANCEMENT SPATIAL FILTER (L C KHÔNG GIAN) Ọ
SPATIAL FILTER (L C KHÔNG GIAN) Ọ
Trang 21 T ng quan ổ
2 B n ch t ph ả ấ ươ ng pháp l c không gian ọ
3 Các ph ươ ng pháp l c ọ
Trang 3
Tăng c ườ ng ch t l ấ ượ ng nh là quy trình làm cho nh d ả ả ễ
gi i đoán h n ph c v cho 1 ng d ng c th ả ơ ụ ụ ứ ụ ụ ể
Các ph ươ ng pháp tăng c ườ ng ch t l ấ ượ ng nh: ả
1 Tăng c ườ ng b c x (radiometric enhancement) ứ ạ
- Linear Enhancement (tăng c ườ ng tuy n tính) ế
- Non Linear Enhancement (tăng c ườ ng phi tuy n) ế
2 Tăng c ườ ng không gian (Spatial Enhancement)
- Spatial filter (l c không gian) ọ
3 Tăng c ườ ng ph (Spectral Enhancement) ổ
- Vegetation indices (ch s th c v t) ỉ ố ự ậ
4 Tăng c ườ ng th i gian (temporal Enhancement) ờ
- Principle Component (phân tích thành ph n chính) ầ
Trang 4Tăng c ườ ng ch t l ấ ượ ng không gian nh ả là vi c hi u ch nh ệ ệ ỉ giá tr pixel c a nh d a vào giá tr c a các pixel xung quanh ị ủ ả ự ị ủ chúng
Tăng c ườ ng ch t l ấ ượ ng không gian nh ả liên quan m t thi t ậ ế
v i t n s không gian c a nh (ớ ầ ố ủ ả spatial frequency) T n s ầ ố không gian c a nh là s sai khác gi a giá tr đ sáng cao ủ ả ự ữ ị ộ
nh t và th p nh t c a 1 t p h p các pixel mà chúng ta xem ấ ấ ấ ủ ậ ợ xét trên nh M t nh vi n thám có th t n t i các lo i t n s ả ộ ả ễ ể ồ ạ ạ ầ ố không gian sau:
+ T n s không gian b ng 0 (không có tầ ố ằ ương ph n trên ả nh)
ả
+ T n s không gian th p (tầ ố ấ ương ph n th p trên nh)ả ấ ả + T n s không gian cao (tầ ố ương ph n cao trên nh)ả ả
Trang 5
Tăng c ườ ng ch t l ấ ượ ng không gian nh ả là vi c hi u ch nh ệ ệ ỉ giá tr pixel c a nh d a vào giá tr c a các pixel xung quanh ị ủ ả ự ị ủ chúng
Tăng c ườ ng ch t l ấ ượ ng không gian nh ả liên quan m t thi t ậ ế
v i t n s không gian c a nh (ớ ầ ố ủ ả spatial frequency) T n s ầ ố không gian c a nh là s sai khác gi a giá tr đ sáng cao ủ ả ự ữ ị ộ
nh t và th p nh t c a 1 t p h p các pixel mà chúng ta xem ấ ấ ấ ủ ậ ợ xét trên nh M t nh vi n thám có th t n t i các lo i t n s ả ộ ả ễ ể ồ ạ ạ ầ ố không gian sau:
+ T n s không gian b ng 0 (không có tầ ố ằ ương ph n trên ả nh)
ả
+ T n s không gian th p (tầ ố ấ ương ph n th p trên nh)ả ấ ả + T n s không gian cao (tầ ố ương ph n cao trên nh)ả ả
Trang 6Trang 7
T n s không gian nh có th đ ầ ố ả ể ượ c tăng c ườ ng ho c ặ
gi m thi u b ng ph ả ể ằ ươ ng pháp l c không gian ọ
Ví d : ụ
+ Sai s trong quá trình truy n d li u ho c d ố ề ữ ệ ặ ữ
li u b gián đo n làm xu t hi n hi n t ệ ị ạ ấ ệ ệ ượ ng l m đ m ố ố
(mu i tiêu) trên nh, do v y c n áp d ng phép l c không ố ả ậ ầ ụ ọ gian nh đ gi m t n s không gian c a nh làm cho ả ể ả ầ ố ủ ả
nh m n h n.
+ nh có t n s không gian th p, khi áp d ng phép Ả ầ ố ấ ụ
l c không gian, làm cho t n s không gian c a nh cao, ọ ầ ố ủ ả
do v y làm n i b c các đ i t ậ ổ ậ ố ượ ng quan tâm.
Trang 8Phép l c làm m n nh ọ ị ả
Trang 9
Phép l c làm gi m nhi u ọ ả ễ
Trang 10đó giá trị độ sáng pixel (BV) tại vị trí (i,j) của ảnh kết quả là hàm số của trung bình trọng
số của các pixel lân cận xung quanh vị trí (i,j) của ảnh gốc.
(spatial convolution filtering)